1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 16 - Ôn tập chương I - Hình Học 9

8 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS KHE SANH... Kiến thức trọng tâm... Kiến thức trọng tâm.1... Kiến thức trọng tâm... Kiến thức trọng tâm.1... Chiều cao của cột điện bằng: AH = AB.

Trang 1

TRƯỜNG THCS KHE SANH

Trang 2

Bài 1: Cho hỡnh vẽ, biết: BH=16cm;

CH=9cm Tính độ dài các đoạn thẳng

AB = ? ; AC = ? ; AH = ?

H

B

A

9 cm

Hãy điền vào chỗ tr ng để hoàn ống để hoàn

thành các hệ thức, công thức sau:

1 b2 =…… ; …… = a.c’

H

c’

b c

C B

A

b’

h

a

2 h2 =……

3 a.h = ………

4 12

h   

5 a2 = …………

b’ c’

b c

+

b2 + c2

ABC (Â =1v , AHBC) cú:

BC = BH + HC = 16+9 = 25 cm

AB2 = BC BH = 25.16 = 400

 AB =

AC2 = BC HC = 25.9 =225

 AC =

AH2 = BH HC = 16.9 = 144

 AH =

400 20 cm

225 15 cm

144 12 cm

Trang 3

Tiết 16:

I Kiến thức trọng tâm.

1 Các công thức về cạnh và đ ờng cao trong

tam giác vuông

1) b 2 = ab ; c 2 = ac’

2) h 2 = b c’ ’ 3) ah = bc

4) 1

h 2 = 1

b 2

1

c 2

+

A

H

c’

b c

C B

b’

h

a

sin α = ; cos α =

tg α = ; cotg α =

2 Định nghĩa các tỷ số l ợng giác của góc nhọn

cạnh đối cạnh huyền

cạnh đối cạnh kề

cạnh kề cạnh huyền cạnh kề cạnh đối

* Cho hai góc α và β phụ nhau:

sin α = cos β

cotg α = tg β

tg α = cotg β cos α = sin β

Chú ý: Với α là góc nhọn ; ta có

0 < sinα < 1 và 0 < cosα < 1

sin  cos   1;

sin

; os

tg

c

cot

sin

c

g 

tgcotg 

Trang 4

I Kiến thức trọng tâm.

1 Các công thức về cạnh và đ ờng cao trong

tam giác vuông

1) b 2 = ab ; c 2 = ac’

2) h 2 = b c’ ’ 3) ah = bc

4) 1

h 2 = 1

b 2

1

c 2

+

A

H

c’

b c

C B

b’

h

a

sin α = ; cos α =

tg α = ; cotg α =

2 Định nghĩa các tỷ số l ợng giác của góc nhọn

cạnh đối cạnh huyền

cạnh đối cạnh kề

cạnh kề cạnh huyền cạnh kề cạnh đối

* Cho hai góc α và β phụ nhau:

sin α = cos β

cotg α = tg β

tg α = cotg β cos α = sin β

Chú ý: Với α là góc nhọn ; ta có

0 < sinα < 1 và 0 < cosα < 1

sin  cos   1;

sin

; os

tg

c

cot

sin

c

g 

tgcotg 

3 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:

b = a sinB = a cosC

b = c tgB = c cotgC

c = a sinC = a cosB

c = b tgC = b cotgB

B

b

Hóy suy ra cỏch tớnh cạnh huyền ? c.huyền = c.g.v

sin (gúc đối) hoặc cos(gúc kề )

Trang 5

Tiết 17:

I Kiến thức trọng tâm.

1 Các công thức về cạnh và đ ờng cao trong tam giác

vuông

1) b 2 = ab ; c 2 = ac’

2) h 2 = b c’ ’ 3) ah = bc

4)

1

h 2 =

1

b 2

1

c 2

+

A

H

c’

b c

C B

b’

h

a sin α = ; cos α =

tg α = ; cotg α =

cạnh đối cạnh huyền

cạnh đối cạnh kề

cạnh kề cạnh huyền cạnh kề cạnh đối

* Cho hai góc α và β phụ nhau:

sin α = cos β

cotg α = tg β

tg α = cotg β cos α = sin β

Chú ý: Với α là góc nhọn ; ta có

0 < sinα < 1 và 0 < cosα < 1.

sin  cos   1;

sin

; os

tg

c

cot

sin

c

tgcotg 

3 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:

b = a sinB = a cosC b = c tgB = c cotgC

c = a sinC = a cosB c = b tgC = b cotgB

II Bài tập:

 600

khi ABC 

Bài 2: Cho tam giỏc ABC cú Â=1v,

AB = 2 cm

b Kẻ AH  BC Tớnh BH ; AH ?

a Giải tam giỏc vuụng ABC

Giải:

ABC (Â=1v) ,cú:

AC = AB tgB = 2.tg600 = 2 (cm)

BC =

3

0

cosB cos60

Trang 6

I Kiến thức trọng tâm.

1 Các công thức về cạnh và đ ờng cao trong tam giác

vuông

1) b 2 = ab ; c 2 = ac’

2) h 2 = b c’ ’ 3) ah = bc

4)

1

h 2 =

1

b 2

1

c 2

+

A

H

c’

b c

C B

b’

h

a sin α = ; cos α =

tg α = ; cotg α =

cạnh đối cạnh huyền

cạnh đối cạnh kề

cạnh kề cạnh huyền cạnh kề cạnh đối

* Cho hai góc α và β phụ nhau:

sin α = cos β

cotg α = tg β

tg α = cotg β cos α = sin β

Chú ý: Với α là góc nhọn ; ta có

0 < sinα < 1 và 0 < cosα < 1.

sin  cos   1;

sin

; os

tg

c

cot

sin

c

tgcotg 

3 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:

b = a sinB = a cosC b = c tgB = c cotgC

c = a sinC = a cosB c = b tgC = b cotgB

II Bài tập:

Trang 7

Bài 3:

a Tàu cách cột điện 120m ở góc

ngắm 200 so với mặt biển , thuyền

trưởng nhìn thấy đỉnh cột điện.Tính

chiều cao của cột điện? 120m120m 202000

H

Giải:

a Chiều cao của cột điện bằng:

AH = AB tgB = AB tg200  43,7 (m)

b Tàu chỉ cách cột điện 50m thì

góc ngắm cột điện so với mặt biển

là bao nhiêu?

b.Gọi góc ngắm từ C đến đỉnh cột điện là  , ta có:

50

AH

Trang 8

A

K

15 

50 

380 m

Ngày đăng: 31/10/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w