1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap chuong 1

12 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I: 1) Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

1) HÖ thøc vÒ c¹nh vµ ® êng cao

trong tam gi¸c vu«ng

Trang 4

Đ S

Đ S

S T T Khẳng định

Lựa chọn

Đáp

án Ghi chú

Đ S Không

ý kiến

1. b

2 = ab’

c 2 = ac’

2 h 2 = b 2 +c 2

3 ah = bc 4.

hab

h 2 = b’c’; a 2 = b 2 + c 2

hbc

Bài tập 1: Cho hình vẽ

h b b’

c

c’

a

B

A

C

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng (Đ), khẳng

định nào sai (S)

1) Hệ thức về cạnh và đ ờng cao

trong tam giác vuông

(Sửa lại)

H

Trang 5

1) HÖ thøc vÒ c¹nh vµ ® êng cao

trong tam gi¸c vu«ng

h b b’

c

c’

a

B

A

C

1 b2 = ab’ ; c2 = ac’

3 h2 = b’c’

4 ah = bc

2 a2 = b2 + c2

2 2 2

1 1 1

.

5

c b

h  

H

Trang 6

Bài tập 1:

1) Hệ thức về cạnh và đ ờng cao

trong tam giác vuông Bài tập 1: Bài tập 2: Cho hình vẽ

C B

A

a

a  b c 

STT Hệ thức Lựa chọn Đáp án

1.

2 a < b + c

3 a2 = b2 + c2

Đ

Đ

S

Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng hệ thức nào sai?

*Khi  = 900 thì hệ thức 3 đúng

*Khi  > 900 thì a2 > b2 + c2

 < 900 thì a2 < b2 + c2

h b b’

c

c’

a

B

A

C

1 b2 = ab’ ; c2 = ac’

3 h2 = b’c’

4 ah = bc

2 a2 = b2 + c2

2 2 2

1 1 1

.

5

c b

h  

H

Trang 7

Bµi tËp 1:

Bµi tËp 2:

2) HÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng

1) HÖ thøc vÒ c¹nh vµ ® êng cao trong tam

gi¸c vu«ng

*b = asin B = acos C = ctg B = ccotg C;

c = asin C = acos B = btg C = bcotg B

* sin α = b

a; cos α =

c

a; tg α =

b

c ; cotg α =

c b

α

A

c

b

h b b’

c

c’

a

B

A

C

1 b2 = ab’ ; c2 = ac’

3 h2 = b’c’

4 ah = bc

2 a2 = b2 + c2

2 2 2

1 1 1

.

5

c b

h  

2) ViÕt c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh

vµ gãc ?

H

Trang 8

Bài tập 1:

Bài tập 2:

2) Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

1) Hệ thức về cạnh và đ ờng cao trong tam

giác vuông

*b = asin B = acos C = ctg B = ccotg C

c = asin C = acos B = btg C = bcotg B

* sin α = b

a; cos α =

c

a; tg α =

b

c ; cotg α =

c b

Bài tập 3: Chọn kết quả đúng trong các kết quả

d ới đây:

a) Trong hình 1, sin α bằng

(A) (B)

(C) (D)

5 3

5 4 3

5

3 4 b) Trong hình 2, sin Q bằng (A) (B)

(C) (D)

PR

PR

SR

QR

c ) Trong hình 3, số đo  bằng (A) 420 (B) 650

(C) 300 (D) 700

3

α

Hình 1

P

Q R

S

Hình 2

Hình 3

α

A

c

b

h b b’

c

c’

a

B

A

C

1 b2 = ab’ ; c2 = ac’

3 h2 = b’c’

4 ah = bc

2 a2 = b2 + c2

2 2 2

1 1 1

.

5

c b

h  

Thảo luận nhóm nhỏ 2’

H

Trang 9

Bài tập 1:

Bài tập 2:

2) Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

1) Hệ thức về cạnh và đ ờng cao trong tam giác vuông

h b b’

c

c’

a

B

A

C

1 b2 = ab’ ; c2 = ac’

3 h2 = b’c’

4 ah = bc

5.

α

A

c

b

Bài tập 3:

Bài tập 4: Điền vào chỗ chấm ( ) trong các khẳng định sau:

1) sin 470 = cos

2) cotg = tg 570

3) 00< , < 900, sin  = sin    = 4) 00< , < 900; =   tg  = tg 

*Một số tính chất của các tỉ số l ợng giác

Nếu α +  = 900 thi: sin α = cos ; cos α = sin ;

tg α = cotg ; cotg α = tg 

Nếu 00 < α < 900 thi:

0 < sin α; cos α < 1; sin2 α + cos2 α = 1;

H

2 a2 = b2 + c2

* b = asin B = acos C = ctg B = ccotg C

c = asin C = acos B = btg C = bcotg B

* sin α = b

a; cos α =

c

a ; tg α =

b

c ; cotg α =

c b

430

330

Trang 10

Bµi tËp 1:

Bµi tËp 2:

2) HÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng

1) HÖ thøc vÒ c¹nh vµ ® êng cao trong tam gi¸c vu«ng

h b b’

c

c’

a

B

A

C

1 b2 = ab’ ; c2 = ac’

2 h2 = b’c’

3 ah = bc

4.

α

A

c

b

Bµi tËp 3:

Bµi tËp 4:

*Mét sè tÝnh chÊt cña c¸c tØ sè l îng gi¸c

NÕu α +  = 900 thi: sin α = cos ; cos α = sin ;

tg α = cotg ; cotg α = tg 

NÕu 00 < α < 900 thi:

0 < sin α; cos α < 1; sin2 α + cos2 α = 1;

Bµi tËp 5:

Cho tg α = TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc

cos sin A

cos sin

1 2

A

3sin

3 sin

Gi¶i:

Ta cã:

VËy A = 3

H

*Gi¶i tam gi¸c vu«ng:

* b = asin B = acos C = ctg B = ccotg C

c = asin C = acos B = btg C = bcotg B

* sin α = b

a; cos α =

c

a ; tg α =

b

c ; cotg α =

c b

Bµi tËp 5:

Trang 11

Bài tập 1:

Bài tập 2:

2) Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

1) Hệ thức về cạnh và đ ờng cao trong tam giác vuông

h b b’

c

c’

a

B

A

C

1 b2 = ab’ ; c2 = ac’

2 h2 = b’c’

3 ah = bc

4.

α

A

c

b

Bài tập 3:

Bài tập 4:

*Một số tính chất của các tỉ số l ợng giác

Nếu α +  = 900 thi: sin α = cos ; cos α = sin ;

tg α = cotg ; cotg α = tg 

Nếu 00 < α < 900 thi:

0 < sin α; cos α < 1; sin2 α + cos2 α = 1;

Bài tập 5:

H

*Giải tam giác vuông:

Bài tập 6: Cho hình vẽ sau:

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A b) Tính số đo góc B, góc C

c) Tính độ dài đ ờng cao AH

A

7,5 cm

6 cm

4,5c m

H

D

* b = asin B = acos C = ctg B = ccotg C

c = asin C = acos B = btg C = bcotg B

* sin α = b

a; cos α =

c

a ; tg α =

b

c ; cotg α =

c b

Trang 12

+ Tổng hợp các hệ thức đã học, l u ý các bài toán thực tế 2) Làm các bài tập 38 - 42(SGK/Tr 94;95;96)

81; 88; 91(SBT/Tr 102, 103, 104) (l u ý phần h ớng dẫn trong giờ)

3) Chuẩn bị máy tính bỏ túi, hoặc bảng số,

giờ sau ôn tập ch ơng I tiếp.

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w