Cho tam giác ABC vuông góc tại A... cosB sinB cotgB tgB... aCM tam giác ABC vuông tại A.
Trang 1Cho tam giác ABC vuông góc tại A Điền vào dấu
(…) để được các hệ thức đúng
1/ b2 = …
c2 =
b2 + c2 =…
2/ h2 =…
3/ b.c =…
4/
h b c
A
C
H
B
a
b c
h
b’
c’
a.b’
a.c’
a 2
b’.c’
a.h
Trang 2I.Cho hình 36.Hãy viết hệ thức giữa:
a) Cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó trên cạnh huyền.
b) Các cạnh góc vuông p, r và đường cao
h.
c) Đường cao h và hình chiếu của các
cạnh góc vuông trên cạnh huyền
p’,r’.
h
p
r
P
r’
p’ q
2 '; 2 '
p q p r q r
2 ' '
Trả lời
a/
b/
c/
Trang 3Khi A,B là hai góc phụ nhau thì
sinA=
cosA=…
tgA=…
cotgA=…
cosB sinB cotgB tgB
Trang 4Cho góc nhọn bất kỳ, hãy đánh dấu (X) vào ô đúng hoặc sai, nếu sai hãy sửa lại cho đúng
0<sin <1
0< cos <1
Sin 2 + cos 2 = 0
Tg = sin / cos
Cotg = sin / cos
Tg Cotg = 1
X X
X X
X X
Sin 2 +cos 2 = 1
Cotg = cos /sin
Trang 5Bài 33: Chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây
5 4 3
5 34
a/ Trong hình 41 sin =
A/ B/
C/ D/
5
3
3
b/ trong hình 42, sinQ bằng:
A PR/RS B PR/QR
C PS/SR D SR/QR
P
S
Q R
Trang 6Cho tam giác ABC vuông tại A.
a/ Hãy viết các công thức tính các cạnh góc vuông b và
c theo cạnh huyền a và các tỷ số lượng giác.
b/ Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc vuông theo
cạnh góc vuông kia và tỷ số lượng giác.
B
b
a c
b = ………… c = ………
b = ……… c =……….
b = ……… c =……….
b = ……… c = ……….
a.sinB a.cosC
a.sinC a.cosB
c.tgB c.cotgC
b.tgC b.cotgB
Để giải tam giác vuông cần phải biết :
•Một góc nhọn và một cạnh.
•Hai cạnh
Trang 7Bài tập 37(SGK/94): Cho tam giác ABC có AB bằng 6cm, AC =
4,5 cm, BC = 7,5 cm.
a)CM tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B và C và
đường cao AH của tam giác đó.
b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?
A
B
6 4,5
7,5 M
M
d
K
d’
Trang 8Hướng dẫn học ở nhà:
1/ Ôn lại các kiến thức chương I trong phần tóm tắt kiến thức cần nhớ
(SGK/92)
2/ Xem lại các bài tập đã chữa.
3/ Làm các bài tập còn lại trong phần
ôn tập chương.
4/ Chuẩn bị bảng số, máy tính bỏ túi.