1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trường hợp góc cạnh góc

16 505 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp góc cạnh góc
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác ở mỗi cặp hình dưới đây ?... Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác ở mỗi cặp hình dưới đây ?... Vẽ tam giác biết một cạnh và hai gó

Trang 1

ĐH SƯ PHẠM

TP.HCM

Trang 2

Lớp Toán 1 Bình Phước

Trang 3

Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác ở mỗi cặp hình dưới đây ?

Trang 4

Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác ở mỗi cặp hình dưới đây ?

Trang 5

1 2 3

Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc

Hệ quả

Trang 6

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

góc – cạnh – góc (g.c.g)

1 Vẽ tam giác biết một cạnh

và hai góc kề

Bài toán : Vẽ biết BC

= 4cm,

ABC

µ 60 ;0 µ 400

B = C =

Giải

0 1 2 3 4 5

- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm

Trang 7

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

góc – cạnh – góc (g.c.g)

1 Vẽ tam giác biết một cạnh

và hai góc kề

Bài toán : Vẽ biết

BC = 4cm,

ABC

µ 60 ;0 µ 400

B = C =

Giải

- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm

- Trên nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ

tia Bx sao cho

· 400

BCy =

Ta được ∆ ABC

A

· 600

CBx =

60 0

40 0

- Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa

tia Bx vẽ tia Cy sao cho

Trang 8

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

góc – cạnh – góc (g.c.g)

1 Vẽ tam giác biết một cạnh và

hai góc kề

2 Trường hợp bằng nhau góc -

cạnh - góc

?1 Vẽ thêm có ∆ A B C ' ' '

' ' 4 , ' 60 , ' 40

Hãy đo để kiểm nghiệm

rằng AB = A’B’.?

' ' '

ABC A B C

∆ = ∆

A

A’

60 0

40 0

4cm

60 0

40 0

4cm

Tính chất :

Nếu một cạnh và hai góc kề của

tam giác này bằng một cạnh và

hai góc kề của tam giác kia thì hai

tam giác đó bằng nhau

Nếu và có : ∆ABCA B C ' ' '

µ µ '

B B=

BC = B’C’

C C=

thì

' ' '

ABC A B C

∆ = ∆

Vì sao ta kết luận được

?

Trang 9

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

góc – cạnh – góc (g.c.g)

1 Vẽ tam giác biết một cạnh và

hai góc kề

2 Trường hợp bằng nhau góc -

cạnh - góc

Tính chất :

Nếu một cạnh và

hai góc kề của tam giác này bằng

một cạnh và hai góc kề của tam

giác kia thì hai tam giác đó bằng

nhau

C

D

ADB CBD

∆ = ∆

O

G

A B

D

F E

? 2 Tìm các tam giác

bằng nhau ở mỗi hình

sau đây ?

Trang 10

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

góc – cạnh – góc (g.c.g)

1 Vẽ tam giác biết một cạnh và

hai góc kề

2 Trường hợp bằng nhau góc -

cạnh - góc

3 Hệ quả

ABC EDF

C

A B

D

F E

Hệ quả 1 : Nếu một cạnh góc

vuông và một góc nhọn kề cạnh

ấy của tam giác vuông này bằng

một cạnh góc vuông và một góc

nhọn kề cạnh ấy của tam giác

vuông kia thì hai tam giác vuông

đó bằng nhau

Trang 11

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

góc – cạnh – góc (g.c.g)

1 Vẽ tam giác biết một cạnh và

hai góc kề

2 Trường hợp bằng nhau góc -

cạnh - góc

3 Hệ quả

Hệ quả 1 : Nếu một cạnh góc vuông

và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam

giác vuông này bằng một cạnh góc

vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của

tam giác vuông kia thì hai tam giác

vuông đó bằng nhau.

Hệ quả 2 : Nếu cạnh huyền và một

góc nhọn của tam giác vuông này

bằng cạnh huyền và một góc nhọn

của tam giác vuông kia thì hai tam

giác vuông đó bằng nhau.

B

D F

E

Chứng minh :

Ta có

Ta lại có

; 90

ABC A

nên Cµ = 90 0 −Bµ

µ 0

; 90

DEF D

nên Fµ = 90 0 − µE

B Eµ = µ ( )gt ⇒ =C Fµ µ

Từ đó suy ra ∆ABC = ∆DEF

Trang 12

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

góc – cạnh – góc (g.c.g)

Bài tập : Cho hình vẽ Chứng

minh AC = BD, biết OA = OB,

Chứng minh : AC = BD

OAC OBD =

OAC OBD=

( )

OAC OBD g c g

Xét hai tam giác :

(giả thiết)

OA = OB

Ô : góc chung

\

OBD va OAC

AC BD

Trang 13

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

góc – cạnh – góc (g.c.g)

Bài tập : Cho hình vẽ Chứng

minh AC = BD, biết OA = OB,

Chứng minh : AC = BD

O

D

C

A

B

OAC OBD =

OAC OBD=

( )

OAC OBD g c g

Xét hai tam giác :

(giả thiết)

OA = OB

Ô : góc chung

\

OBD va OAC

AC BD

Trang 14

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

góc – cạnh – góc (g.c.g)

- Học thuộc tính chất và các hệ quả

- Rèn kỹ năng vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề và phương pháp chứng minh các tính chất, hệ quả

- Làm các bài tập còn lại ở Sgk

- Chuẩn bị phần Luyện tập các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Ngày đăng: 11/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w