1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ds 9 chua 2 cot

72 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai
Tác giả Trần Văn Hải
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc hai của Với a = 0, số o có một căn bậc hai là 0 ; 0= 0HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm HS: trả lời miệngHS: đọc định nghĩa sgk GV yêu cầu HS làm

Trang 1

.Ngày soạn: 18/8/10

Ngày dạy: 23/8 (9A,B)

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA Tiết 1 § 1 CĂN BẬC HAI

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS:- Ôân tập khái niệm về căn bậc hai

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn đinh lớp

GV giới thiệu chương trình

Đại số lớp 9 gồm 4 chương trình

Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba

Chương II: Hàm số bậc nhất

Chương III: Hệ hai phương trình

bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc hai một ẩn

HS: nghe và ghi lại một số yêu cầu

GV nêu yêu cầu:

Giới thiệu chương I: Ở lớp 7 chúng

ta biết khái niệm về căn bậc hai

Trong chương trình I ta sẽ đi sâu

nghiên cứu các tính chất, các phép

biến đổi của căn bậc hai Được

giới thiệu về cách tìm căn bậc hai,

căn bậc ba Nội dung bài hôm nay

là “căn bậc hai"

Hoạt động 2:

1 CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

Trang 2

hai của một số a không âm?

Hỏi: Với số a dương, có mấy căn

bậc hai? Cho ví dụ

Hãy viết dạng kí hiệu

Nếu a = 0; số 0 có mấy căn bậc

hai?

Hỏi: Tại sao số âm không có căn

bậc hai?

GV yêu cầu HS làm

GV giới thiệu định nghĩa căn bậc

sgk

HS: Với số a dương có đúng hai căn bậc

HS: Tự lấy vd Căn bậc hai của Với a = 0, số o có một căn bậc hai là 0 ;

0= 0HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm

HS: trả lời miệngHS: đọc định nghĩa sgk

GV yêu cầu HS làm bài ?1

GV nhận xét

Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc

hai số học của một số không âm

gọi là phép khai phương

Ta đã biết phép trừ là phép toán

ngược của phép cộng, phép chia

là phép toán ngược của phép

nhân Vậy phép khai phương là

phép toán ngược của phép toán

nào?

Hỏi để khai phương một số ta có

thể dùng dụng cụ gì?

GV: Ngoài ra còn có thể dùng

bảng số

GV: Yêu cầu HS làm

HS xem giải mẫu câu aLàm và vở câu b; c; dMột HS lên bảng làm

HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược của phép bình phương

HS: Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi

HS làm trả lời miệngCăn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

Hoạt động 3: SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

?3

?3

Trang 3

GV: Ta có thể chứng minh điều

GV cho HS đọc vd2 trong Sgk

Yêu cầu HS làm bài

GV theo dõi HS làm dưới lớp

GV yêu cầu HS đọc vd3 sgk

GV yêu cầu HS làm

HS xem và đọc SgkHS:

a) x > 1 => x > 1 ⇔ x >1b) 3 < 3 => x < 9

vậy 0 ≤ x < 9

Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP

Bài 1: Trong những số sau đây số

nào có căn

Bài 3: trang 6 sgk

GV đưa bài tập lên bảng phụ

a) x2 = 2

bậc hai của 2

Bài 5 trang 4 SBT

So sánh không dùng bảng số hay

máy tính bỏ túi

HS: những số có căn bậc hai là

HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3

a) x2 = 2 => x1,2 = ± 1,414b) x2 = 3 => x1,2 = ± 1,732c) x2 = 3,5 => x1,2 = 1,871

Đại diện nhóm trình bàya) có 1< 2 => 1 < 2 => 1+1 < 2 +1

=> -3 11 > -12Bài 5: trang 7 sgk

Gv đưa bài tập lên bảng phụ

Các nhóm nhận xét

HS đọc đề bài, quan sát hình vẽ sgk

?4

?5

Trang 4

Diện tích hình chữ nhật là:

Gọi cạnh hình vuông là x(m), đk (x)

nhận Vậy cạnh hình vuông là 7m

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu

- Nắm vững định nghĩa so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ ápBT: 1, 2, 4 (trang 6, 7 sgk) 1, 4, 7, 9 trang 3,4 SBT

Oân định lý Pitago và các qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

IV Rút kinh nghiệm ……….

………

Ngày 19 tháng 8 năm 2010

Ngày soạn: 18/8/10

Ngày dạy: 24/8 (9A,B)

Tiết 2: § 2 CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Ôn tập theo hd

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp

2 Tiến trình

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 5

Hỏi: Định nghĩa căn bậc hai số học

của a Viết dưới dạng kí hiệu

- Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

sánh căn bậc hai số học

Chữa bài 4 trang 7 Sgk

HS trả lờiLàm bài tập

với x ≥ 0 2x < 4 ⇔ 2x < 16 ⇔ x < 8 vậy 0 ≤ x < 8

GV nhận xét cho điểm

Đặt vấn đề: Mở rộng căn bậc hai

của một số không âm, ta có căn

thức bậc hai

Hoạt động 2: Căn thức bậc hai

GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

GV: yêu cầu HS đọc phần tổng quát

Khi A lấy các giá trị không âm

Trang 6

GV cho HS làm Nếu x = -1 thì 3x không có nghĩa

HS làm vào vở

1 hS lên bảng trình bày

GV : Như vậy không phải lúc nào

khi bình phương của một số rồi khai

phương kết quả đó cũng được số ban

đầu

Ta có định lý:

= a 

GV: Để chứng minh căn bậc hai số

a ta cần chứng minh những điều kiện

gì?

Em hãy chứng minh từng điều kiện

HS lên bảng điền

vậy a6 = - a3 với a<0

Hoạt động 4: Luyện tập –Củng cố

?2

Trang 7

Hoỷi: A coự nghúa khi naứo?

2

A<0

Baứi taọp 9 sgk

GV yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm

Nửừa lụựp laứm caõu a, c

Nửừa lụựp laứm caõu b, d

HS traỷ lụứi ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón veà nhaứ

HS nắm chắc khái niệm căn thức bậc hai,

HS nắm vững cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

Trang 8

GV: Nghiên cứu soạn giảng, nghiên cứu tài liệu

HS: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số

III Hoạt động trên lớp

1 ổn định tổ chức (1phút)

2 Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

Chữa bài tập 12(a,b) trang 11

Tìm x để mỗi căn sau có nghĩa:

Trang 9

GV yêu cầu HS tính giá trị mỗi biểu thức.

GV: Gọi tiếp hai HS lên bảng trình bày

GV: Lu ý HS dấu của biểu thức khi đa ra

ngoài dấu giá trị tuyệt đối

GV: Gọi hai HS lên bảng thực hiện

HS: Thực hiện khai phơng trớc, tiếptheo là nhân hay chia rồi đến cộnghay trừ, làm từ trái qua phải

HS: Hai em lên bảng trình bày

= 4 5 +14 : 7 = 20 + 2 = 22

= 36 : 18 – 13 = 2 – 13 = -11Hai HS tiếp tục lên bảng trình bày

x x

25 3

5 3 ( 0) 8

a a

a a

a a a a

=

Trang 10

-Bµi tËp vÒ nhµ: hoµn thµnh c¸c bµi tËp SGK) vµ 12, 14, 15, 16, 17 tr 5, 6 (SBT)

IV Rót kinh nghiÖm:

Ngµy 23th¸ng 8 n¨m 2010

Ngµy so¹n: 22/8/2010

Ngµy d¹y: 30/8(9A,B)

TiÕt 4 liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng

Trang 11

GV: Soạn bài nghiên cứu tài liệu

HS: Ôn tập theo hớng dẫn

III.Hoạt động trên lớp

1.ổn định tổ chức (1ph)

2.Tiến trình

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu câu hỏi

ta làm thế nào? Hãy chứng minh?

Gv Theo nội dung định lí trên với hai số a

và b không âm cho phép ta suy luận theo

2 chiều ngợc nhau Do đó ta có các quy

Trang 12

Phần b tách về tích các thừa số có dạng

bình phơng

Gv cho hs vận dụng làm ?2

Gv yêu cầu học sinh giải thích cách làm

Gv giới thiệu quy tắc nhân các căn thức

bậc hai

H dẫn hs nghiên cứu ví dụ 2

Gv yc hs vận dụng làm ?3

Chốt lại :Nhân các số dới dấu căn với

nhau rồi khai phơng kết quả đó ,chú ý

250.360 = 25.36.100 = 5.6.10 = 300

Hs đọc quy tắc

Hs nghiên cứu cách làm Hai hs lên bảng

Trang 13

Tiết 5: LUYỆN TẬP

GV : Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

Hs : Ôn tập theo hd

III Hoạt động trên lớp :

1 Ổn định lớp

2 Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi:

HS1; Phát biểu định lý liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương ?

- Chữa bài tập 20 ( d) tr 15 sgk

HS 1 : Trả lờiChữa bài 20 ( d )( 3 – a ) 2 - 0 , 2 180 a 2

= (3 – a)2 - 0 , 2 180 a 2

36 a

( 9 - 6a + a2) –6 a  (1)

Hs2: Phát biểu qui tắc khaiphương một

tích và qui tắc nhân các cănbậc hai

Chữa bài 21 tr 15

Gv đưa bài tâp lên bảng phụ

Gv : đánh giá cho điểm

Trang 14

Dạng 1: Tính giá trị căn thức

Bài 22 (a, b)tr 15 sgk

a) 13 2 − 12 2

b) 7 2 − 8 2

Hỏi :Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về

các biểu thức dưới dấu căn ?

Hỏi : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi

tính

Bài 24:GV đưa BT lên bảng

Hỏi: Rút gọn biểu thức trên bằng cách

nào?

GV yêu cầu HS làm vào vở,

gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

Hỏi :

Phần b: Tương tự về nhà các em giải tiếp

HS: Các biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu 2 bình phường

2HS lên bảng

) 12 13 )(

12 13

) 8 17 )(

8 17 ( − + = 25 9=2

) 3 5

Bài 24:

a) 4 ( 1 + 6 x+ 9 x 2 ) 2 tại x = - 2

HS: Biến đổi biểu thức trong

phương

2 2

2 2

] ) 3 1 [(

4

] ) 3 1 [(

).(

2005

2006

Trang 15

GV cho HS thảo luận nhóm

GV kiểm tra bài làm của một số nhóm

HS : Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời d) 4 ( 1 −x ) 2 - 6 = 0

Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp

- Bài tập 22 (c,d)24(b)25(b,c)27 sgk tr 15,16, 30 tr 7 SBT

IV Rút kinh nghiệm ………

Ngày 26/8/2010

Ngày soạn: 25/8/2010

Ngày dạy: 6/9 (9A,B)

Tiết 6 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

GV : Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

Hs : Ôn tập theo hd

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

Tiến trình dạy học

Trang 16

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

x – 1 = 49 x = 50HS2: Chữa bài 27 (tr 16 sgk)

GV nhận xét cho điểm

GV: Ở tiết học trước ta đã học liên

hệ giữa phép nhân và phép khai

phương Tiết này ta học tiếp liên

hệ giữa phép chia và phép khai

GV :Đây chỉ là một trường hợp cụ

thể Tổng quát chúng ta chứng

minh định lý sau:

GV đưa định lý lên bảng

GV :Ở tiết trước ta đã chứng minh

định lý khai phương một tích dựa

trên cơ số nào?

GV: Cũng dựa trên cơ số đó Hãy

HS: Đọc định lý

Hs dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

Trang 17

chứng minh định lý liên hệ giữa

a

xác định và không âm

) (

b

a b a

Hay

b

a b

a

=

Hỏi : Hãy so sánh điều kiện của a

và b trong 2 định lý , giải thích

điều đó ?

b>0 để

b

a b

a

Hoạt động 3: Aùp dụng :

GV : Từ định lý trên tacó 2 quy tắc

- Quy tắc khai phương một thương

-Qui tắc chia 2 căn bậc hai

GV: Áp dụng quy tắc khai phương

một thương, hãy tính

5 : 4

3 36

25 : 16

9

=

=

GV cho HS hoạt động nhóm làm [?

1] tr 11, sgk để củng cố quy tắc

HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời

256

225 256

196 0196

.

Trang 18

GV: Giới thiệu qui tắc

GV yêu cầu HS đọc VD 2 SGK

GV cho HS làm [?3] tr 18 sgk

GV: Chú ý

Một cách tổng quát với biểu thức

A không âm và biểu thức B dương

thì:

A A

B = B

GV nhấn mạnh : Khi áp dụng qui

tắc khai phương một thương hoặc

chia 2 căn bậc hai vần luôn chú ý

đến điều kiện số bị chia phải

không âm, số chia phải dương

GV: ĐưaVD 3 lên bảng

Hãy Vận dụng VD trên để giải ?

Hs đọc cách giải

Hs cả lớp làm

2 hs lên bảng trình bày:

Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố

: Hỏi : Phát biểu định lý liên hệ

giữa phép chia và phép khai

d, 18,,61=

16

81

=16

81

=

4 9

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Học thuộc bài Bài tập : 28( a ; c) 29 ( a,b,c) 30 ( c,d)

31 tr 18,19 sgk, Bài 36,37,40 ( a,b,d) tr28,9 SBT

IV Rút kinh nghiệm: ………

Ngày 26/8/2010 Ngày soạn: 1/92010

Ngày dạy: 8/9 (9A,B)

TIẾT 7 : LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :

HS được củng cố các kiến thức về khai phuơng một thương và chia hai căn bậc hai có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán rút gọn kiến thức về giải phương trình

II Chuẩn bị :

Trang 19

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

Hs : Ôn tập theo hd

III Hoạt động trên lớp

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hs1: Phát biểu định lý khai

phương một thương

- Chữa bài tập 30(c,d) tr 19 sgk

Hs2: Chữa bài tập 28(a) bài 29(c)

GV: Nhận xét cho điểm

Hs : phát biểuChữa bài tập 30 (c,d) trang 19 sgk

y

x

vớix <0 y>0HS2 chữa bài

HS nhận xét bài làm

Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Có nhận xét gì về tử và mẫu

của biểu thức lấy căn

GV: hãy vận dụng hằng đẳng thức

49 16 25

=

100

1 9

49 16 25

=

24

7 10

1 3

7 4

5

=

Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương.HS:

b) Bài 36 tr 20,sgk

GV đưa đề bài lên bảng

29

15 841

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

d) Đúng Do chia 2 vế của bất phương trình cho cùng một số dương vàkhông

Trang 20

đổi chiều bất phương trình đó.

Bài 2 : Giải phương trình

Bài 33 (b,c) tr 19 sgk

GV Theo dõi HS làm bài dưới lớp

HS nêu cách làm Áp dụng quy tắc khai phương một tích để biến đổi phương trình

Hslàm tại lớp,1 Hslên bảng

GV: Với phương trình này em giải

như thế nào ? Hãy giải phương

trình đó :

Bài 35 (a) tr 20 sgk

GV: Áp dụng hằng đẳng thức

trình

Bài 34: Rút gọn biểu thức:

GV cho HS hoạt động nhóm

Một nửa lớp làm câu a

Một nửa lớp làm câu c

HS : Chuyển vế dạng tử tựdo để tìm x

3.x2 = 12

3 12

3 12

=

2 2

2

) 2 3 (

b

a b

= +

Trang 21

GV nhận xét các nhóm làm bài và

khẳng định lại các qui tắc khai

phương một thương và hằng đẳng

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Xem lạicác bài tập đã làm

- BT 32(b,c); 33 (a,d) 35 (b) 37 (sgk), Bài 43 sbtĐọc trước bài bảng căn bậc hai

Tiết sau mang bảng số và máy tính bỏ túi

IV Rút kinh nghiệm

Ngày 3 tháng 9 năm 2010

Ngày soạn: 1/9/10

Ngày dạy: 9/9(9A,B)

Tiết 8: BẢNG CĂN BẬC HAI

GV: Soạn bài,bảng số ê kê

HS: bảng số ê kê

III Hoạt động trên lớp

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

3 2

Trang 22

Giải pt:

1

3 2

3 2

Hoạt động 2: Giới thiệu bảng

GV : Để tìm căn bậc hai của một số

dương , người ta có thể sử dụng

bảng tính sẵn các căn bậc hai

Trong cuốn “Bảng với 4 chữ số

thập phân của Brađixơ” đảng căn

bậc hai là bảng IV dùng để khai

căn bậc hai của bất cứ số dương

nàocó nhiều nhất 4 chữ số

GV: Yêu cầu HS mở bảng IV căn

bậc hai để biết về cấu tạo của bảng

GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?

GV: Giới thiệu bảng như 21, 22 sgk

và nhấn mạnh

- Ta qui ước gọi tên của các hàng

(cột) theo số được ghi ở cột đầu

tiên (hàng đầu tiên) của mỗi trang

- Căn bậc hai của các số được viết

bởi không quá 3 chữ số từ 1,00 đến

99,9

- Chín cột hiệu chính được dùng để

hiệu chính chữ số cuối của căn bậc

hai của các số được viết bởi bốn

Hoạt động 3 : Cách dùng bảng

Trang 23

a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1

và nhỏ hơn 100

GV đưa mẫu 1 lên bảng rồi tìm giao

của hàng 1,6 và 8 nằm trên 2 cạnh

GV đưa mẫu 2 lên bảng hỏi

Hãy tìm giao cả hàng 39 và cột 1

Tại giao của hàng 39vàcột 8 hiệu

chínhem thấy số mấy?

GV: Tịnh tiến e ke hay chữ L sao

cho 39 và 8 nằm trền cạnh góc

vuông

GV: Ta dùng số 6 này để hiệu

chính chữ số cuối ở số 6,253 nhưsau

11

82

HS : Nhờ quy tắc khai phương 1 tích

Đại diện nhóm trình bày

=10 3,143 = 31,14

Trang 24

c) Tìm căn bậc haicủa số không âm

và nhỏ hơn 1

GV choHS làm VD 4

GV: hướng dẫn HS phân tích

0,00168 = 16,8 :10000 sao chosố bị

chia khai căn được nhờ dùng bảng

(16,8) và số chialà lũy thừa bậc

GV gọi HS lên bảng

HS khác làm dưới lớp

GV nêu chú ý

Yêu cầuHS làm [?3]

Hỏi :Em làm như thế nào để tìm giá

trị gần đúng của nghiệm pt

GV : Em làm như thế nào để tìm

giá trị gần đúng của x ?

là bao nhiêu

HS: 0 00168 = 16 8: 10000

= 4,009 : 100 = 0,04099

HS đọc chú ý

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

Nắm được cách khai căn bậc 2 bằng bảng sốBT: 47, 48, 53, 54 tr 11,SBT

Đọc mục có thể em chưa biếtĐọc trước bài 6 tr 24 sgk

IV Rút kinh nghiệm

Ngày 3 tháng 9 năm 2010

Ngày soạn: 7/9/2010

Ngày dạy: 13/9(9A,B)

TIẾT 9: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

2 Kĩ năng:

HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

Trang 25

II- CHUẨN BỊ

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Ôn tập theo hd

III- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hỏi HS: Chửa bài 47 a,b SBT

Dùng bảng căn bậc hai tìm x

biết

Hỏi HS: Chửa bài 54 trang 11

SBT

Tìm tập hợp các số x thỏa mãn

diễn trên trục số

Hai HS đồng thời lên bảngHS1: Chửa bài 47 (a,b)

Hoạt động 2 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

GV: Cho HS làm trang 24

GV: Đẳng thức trên được chứng

minh dựa trên cơ sở nào?

trong cho phép ta thực hiện

Phép biến đổi này được gọi là

phép đưa thừa số ra ngoài dấu

GV: Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dưới dấu căn về dạng

?1

Trang 26

thích hợp rồi mới thực hiện được

phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

52

5

22

=

GV: Một trong những ứng dụng

của phép đưa thừa số ra ngoài

dấu căn là rút gọn biểu thức (hay

còn gọi là cộng, trừ các căn thức

đồng dạng)

Vd: Rút gọn biểu thức

đồng dạng với nhau ( là tích của

HS đọc ví dụ 2

GV yêu cầu HS thực hiện

bằng hoạt động nhóm

Nửa lớp làm phần a

Nửa lớp làm phần b

GV theo dõi HS hoạt động nhóm

GV đưa dạng tổng quát lên bảng

GV Hướng dẫn HS làm ví dụ 3

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 27

GV cho HS làm trang 25

= - 6ab2 vì a< 0

Hoạt động 3: Đưa thừa số vào trong dấu căn

GV: Phép đưa thừa số ra ngoài

dấu căn có phép biến đổi ngược

lại là phép đưa thừa số vào trong

dấu căn

GV đưa công thức lên bảng

GV đưa ví dụ 4 lên bảng phụ

Gv lưu ý ở ví dụ b, d khi đưa

thừa số vào taong dấu căn ta chỉ

đưa các thừa số dương vào trong

dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ

thừa bậc hai

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm

Nửa lớp làm câu a, c

Nửa lớp làm câu b, d

GV : Nhận xét các nhóm làm bài

tập

GV: Đưa thừa số vào trong dấu

căn (hoặc ra ngoài) có tác dụng

Trang 28

- so sánh các số được thuận lợi

- Tính giá trị gần đúng các biệu

thức với độ chính xác cao hơn

Hỏi: Để so sánh hai số trên ta

làm thế nào?

GV: Có thể làm cách khác thế

căn rồi so sánh

GV goi 2 HS lên bảng làm bài

2HS lên bảng, HS khác làm dưới lớp

(Ba HS lên bảng)

HS khác nhận xét

9

4 3

2 3

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Nắm kỹ các phép biến đổiBài tập 45; 47 sgk 59; 60; 61; 63 SBTĐọc trước bài tiết 2

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày 9 / 9 / 2010

Trang 29

GV: Soaùn baứi, nghieõn cửựu taứi lieọu

HS: OÂn taọp theo hd

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS1:

? Phỏt biểu cụng thức tổng quỏt đưa

một thừa số ra ngoài dấu căn

? Làm bài 43 (a,b,c,d,e) Tr 27 SGK

- HS2:

? Phỏt biểu cụng thức tổng quỏt đưa

một thừa số vào trong dấu căn

? Ap dụng làm bài tập 44 Tr 27 SGK

- GV lưu ý HS điều kiện của biến

- GV nhận xột, đỏnh giỏ, cho điểm

- HS1: Phỏt biểu như SGK

Bài 43:

2 2

2 2

2

) 54 9.6 3 6 3 6 ) 108 36.3 6 3 6 3 )0,1 20000

0,1 (10 ) 2 10 2 ) 0,05 28800 6 2 ) 7.63 21

a b c

Bài 44:

2 2

2

2

)3 5 3 5 45 ) 5 2 5 2 50

Trang 30

5 3 3 3

5 3 3 3( 0) 3(3 5 )

? Có căn thức nào đồng dạng không

? Hãy biến đổi để có các căn thức đồng

? Biến đổi đưa về dạng ax=b

? Làm sao tìm được x đây

Trang 31

Ngày soạn: 12/9/2010

Ngày dạy: 16/(9A,B)

Tiết 11: biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (Tiếp theo)

I MụC tiêu

1 Kiến thức:

HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 Kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác khoa học

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Học bài theo hd

III Hoạt động trên lớp

1 ổn định lớp

2 Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

1 150 5

1 150 5

2

) ( 3

2 2

y x y x

+

với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ yGV: Nhận xé cho điểm

1 2

a a a

a − +

a =a và 1 −a = 2a− 1

Hoạt động 2: 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy

6 3

- GV yêu cầu một HS lên trình bày

HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu với 7b

HS lên bảng làm

Trang 32

ab b

ab b

b a b

a

7

35 7

35 )

7 (

7 5 5

5

=

HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn

ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu

đó trở thành bình phơng của một sốhoặc biểu thức rồi khai phơng mẫu và

đa ra ngoài dấu căn

ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab

không còn chứa mẫu nữa

- GV hỏi: Qua các ví dụ trên, em hãy

nêu rõ cách làm để khử mẫu của biểu

1 5

5 4 5

5 3 5 125

5 3

125 3 125

Hoạt động 3: 2 Trục căn thức ở mẫu

GV đa ví dụ 2 Trục căn thức ở mẫu và

lời giải tr28 SGK lên màn hình máy

2 2

*

a

a a a

2

(với a ≥ 0)

5 7

) 5 7 ( 4 5 7

Trang 33

GV kiểm tra và đánh giá kết quả làm

việc của các nhóm

b a

( 6 2

6 1 600

2 3 50

1 3

) 1 3 ( 27

) 3 1

b

ab b

ab ab b

a

Hớng dẫn về nhà

- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 tr29,30 SGK

- Làm bài tập 68, 69, 70 (a, c) tr14 SBT, Tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

2 Kĩ năng:

HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ chính xác, hợp tác làm việc theo nhóm

Trang 34

2 Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút) Dạng 1: Rút bọn các biểu thức

Làm bài 53 (a, d) tr30SGK

GV: Với bài này phải sử dụng những

(

) )(

(

b a b a

b a ab a b a

ab a

− +

− +

= + +

b a

b a a b

a

a b b a b a a

a

b a a b a

ab a

= +

+

= +

b) ( x+ y)(xy)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm, yêu

Dạng 3; So sánh

Làm bài 56 tr30SGK

Trang 35

GV: Hãy nhân mỗi biểu thức với biểu

thức liên hợp của nó rồi biểu thị biểu

thức đã cho dới dạng khác

2004 2005

1 2004

1 2003

GV yêu cầu HS giải phơng trình này

3

3 4 3

0 3

2 − > x= −

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Làm bài 53 (b, c), 54 và 75, 76, 77 (b, c, d)

- Đọc ttrớc bài: Rút gọn biểu thức chứa căn bạ hai

IV Rút kinh nghiệm

Trang 36

GV : Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS : Ôân tập các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Chữa bài tập 70 ( c ,d )

tr 14 SBT

HS 2 : Chữa bài tập 77 ( a , d )

Hai HS lên bảng

HS nhận xét

Hoạt động 2 : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

GV : Trên cơ sở các phép biến

đổi căn thức bậc hai , ta phối

hợp để rút gọn các biểu thức

chứa căn thức bậc hai

Ví dụ 1 : Rút gọn :

4

a

GV : Với a >0 , các căn thức

bậc hai của biểu thức đều có

nghĩa

Hỏi Ban đầu ta cần thực hiện

phép biến đổi nào ?

Hãy thực hiện

GV cho HS làm ? 1

Rút gọn :

GV theo dõi HS làm dưới lớp

GV cho HS đọc VD 2 SGK và

bài giải

Hỏi : Khi biến đổi vế trái ta áp

dụng các hằng đẳng thức nào ?

GV yêu cầu HS làm ? 2

HS : Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của biểu thức lấy căn

HS hoạt động nhóm

HS : Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng đẳng thức :

HS Để chứng minh hằng đẳng thức trên ta biến đổi vế trái để bằng vế phải

Ngày đăng: 11/10/2013, 15:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng HS1: - ds 9 chua 2 cot
ng HS1: (Trang 32)
Đồ thị của hàm số đó là gì ?  Đồ thị hàm số y = 2x là gì ? - ds 9 chua 2 cot
th ị của hàm số đó là gì ? Đồ thị hàm số y = 2x là gì ? (Trang 52)
Đồ thị hàm số y = 2x là đường  thaúng OA - ds 9 chua 2 cot
th ị hàm số y = 2x là đường thaúng OA (Trang 55)
Đồ thị của hàm số y = ax là đường như thế nào ? Cách  vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a ≠0) - ds 9 chua 2 cot
th ị của hàm số y = ax là đường như thế nào ? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a ≠0) (Trang 62)
Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) là một  đường thẳng đi qua gốc tọa độ - ds 9 chua 2 cot
th ị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ (Trang 63)
Đồ thị hàm số y = 2x là đường như  thế nào - ds 9 chua 2 cot
th ị hàm số y = 2x là đường như thế nào (Trang 64)
w