1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS 9 HKI (4 cot-kg)

49 426 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9
Tác giả Nguyễn Thị Thanh
Trường học Trường THCS Hồ Lợi
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẪN BỊ CỦA GV & HS -HS xem lại bài căn bậc hai số học của một số, ôn lại tính chất thự tự của luỹ thừa -GV bảng phu, phiếu học tập III... MỤC TIÊU: 1/ Kiến thức: -Củng cố điều kiện

Trang 1

Ngày soạn: 13/8/08

Ngày dạy : 19,/08/08

Tuần 1: Tiết 1 CHƯƠNG I- CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

Tiết 1:CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: -Hs nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.

-Biết so sánh các căn bậc hai số học

2/ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo định nghĩa và định lí vào viêïc giải các bài tập trong sách giáo khoa

3/ Thái độ Rèn luyện khã năng suy luận lô gíc

II CHUẪN BỊ CỦA GV & HS

-HS xem lại bài căn bậc hai số học của một số, ôn lại tính chất thự tự của luỹ thừa

-GV bảng phu, phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

b/.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: CĂN

BẬC HAI SỐ HỌC

Gv cho số a≥0số này có

mâùy căn bậc hai ? các căn ấy

như thế nào ?

Gv cho một HS lên bảng ghi

các căn bậc hai của số a

Gv : số 0 có căn bậc hai

không ? viết canê bậc hai của

4

> 0 nên có hai căn bậc

1 / CĂN BẬC HAI SỐ HỌC + Với a≥0 ⇒ a =x sao cho

x2=a+ Với a>0 thí a có hai căn bậc hai là ± a

+ Với a=0 thí 0 = 0

Định nghĩa ( sgk )

Ví dụ căn bậc hai số học của 16 là 16căn bậc hai số học của 5 là 5

Trang 2

Gv kiểm ta vài bài , bài nào

làm tốt gv tuyên dương

Gv: qua bài tập trên hãy nêu

định nghĩa căn bậc hai số học

của số dương a ?

Gv cho vài hs nêu định nghĩa

sgk sau đó gv nhắc lại

Gv : cho số a>= 0 , nếu

x= a thì : x ? 0 và x2 = ?

gv cho hs trình bày vào phiếu

học tập , các em kiểm tra

chéo lẫn nhau

Gv kiểm tra vài bài

Hoạt động 2: SO SÁNH

CĂN BẬC HAI SỐ

Gv : ta có thể chứng minh

được nếu có hai không âm a

hai là :

9

4 và

-9 4

* Hs làm bài trắc nghiệm:( ghi

Đ , S )a/ 25 = -5b/ - 100= -10

Hoạt động 2:

49 < 64; 49 < 64nếu có 0< a< b thì : a< b

Hs nêu định lý

a/ 49= 7 vì 7≥ 0 và 72 49b/ 64= 8 vì8≥ 0 và 82= 64c/ 81= 9 vì 9 ≥ 0 và 92= 81

2/ SO SÁNH HAI CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

Định lý :Với hai số a và b không âm ,

ta có : a< b ⇔ a < b

Ví dụ :so sánh a/ 1 và 2vì 1 < 2 nên :

Trang 3

và b: a< bthì a < b

gv cho hs nêu định lý sgk

gv cho hs làm ?4 ( làm vào

phiếu học tập )

gv gọi hai hs làm câu a và b

gv kiểm tra nhắc nhở hs cùng

a/ vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 4> 3 vậy :2 > 3

5/ Dặn dò: Làm các phần bài tập còn lại

Học thuộc các định nghĩa và định lí

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

-Ngày soạn: 15/8/08

-Ngày dạy : 19,21/8/08

Tuần1: TIẾT 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HÀNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: - Hs biết được định nghĩa căn thức bậc hai , điều kiện tồn tại căn thức bậc hai

-Biết được hằng đẳng thức A2 = A , vận dụng hằng đẳng thức để làm thành thạo những bài tập trong sgk

2/ Kĩ năng:+ Tìm điều kiện tồn tại căn thức bậc hai

+ Vận dụng hằng đẳng thức để làm thành thạo những bài tập trong sgk

3/ Thái độ Giáo dục hs tính cẩn thận trong việc giải bài tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-Hs xem lại bài giá trị tuyệt đối

-GV chuẩn bị bảng phụ , phiếu học tập

Trang 4

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1;Oån định:

2/ Bài cũ: Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số a ?, Định nghĩa căn bậc hai số học của một số?

Trả lời bài tập 4d/7 ?

3/ Bài mới:

a/Giới thiệu bài Khi dưới dấu căn là một biểu thức thí khi nào A xác định Đĩ là nội dung bài học hơm

nay

b/.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: TÌM HIỂU VỀ

CĂN THỨC BẬC HAI

Hs làm ?1/sgk

Gv treo bảng phụ vẽ sẵn hình

2/sgk /8

Cho hs tìm độ dài doạn AB ? và

giải thích tại sao lại có kết quả

đó ?

Gv kiểm tra vài bài của hs

Gv kiểm tra sau đó ghi kết quả :AB

= 25 −x2 Gv chỉ vào kết quả và

nói người ta gọi 25 −x2 là căn

thức bậc hai của 25 -2x2,25-x2 là

biểu thức lấy căn

Gv vậy cho một biểu thức bất kì A,

A gọi là gì của A ? và A gọi là

gì ?

gv: với A là biểu thức đại số ta gọi

Alà căn thức bậc hai của A ,còn

A gọi là biểu thức lấy căn hay

biểu thức dưới dấu căn

Gv: A có nghĩa khi nào ?

Gv cho vài hs trả lời và kết luận

A có nghĩa khi A lấy giá trị

Do 25-x2 là độ dài của đoạn thẳng nên nó nhận giá trị dương

x ≤

2 5

Trang 5

Gv nhận xét và chấm vài bài sửa

sai nếu có

Cho hs nêu định lý sgk /9

Gv nhận xét và sửa sai

chứng minh ( sgk /9)

Gv làm các ví dụ trong sgk

Gv nếu A là một biểu thức tuỳ ý ta

có điều như trên không?

Hs nêu định lý :với mọi số a

A = -A nếu A < 0

Học sinh làm các ví dụ SGK

2/ HẰNG ĐẲNG THỨC

2

Định lí: Với mọi số thực a ta cĩ:

Trang 6

5/ Dặn dò: + Bài tập về nhà : làm các bài còn lại,

+ Xem trước các bài tập trang 11 chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 15/8/08

-Ngày dạy : 21/8/08

Tuần 1: TIẾT 3: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: -Củng cố điều kiện xác định của căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

- Học sinh được làm quen với các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử và giài phương trình cĩ chứa căn thức

2/ Kĩ năng: Có kĩ năng giải các bài tập trong sgk /11 một cánh nhanh chính xác

3/ Thái độ Giáo dục tính cẩn thận cho hs

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

-Hs làm các bài tập trong sgk/11

-Gv bảng phụ , phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY

1;Oån định:

2/ Bài cũ: Nêu điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa

Nêu hđ thức về căn thức bậc hai ?

+ Bài tập 11/sgk

3/ / Bài mới:

a/Giới thiệu bài Hằng đẳng thức 2

A = A là một trong các phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai Nĩ được ứng dung rộng rải trong rất nhiều bài tốn Hơm nay chúng ta tìm hiểu một trong các dạng bài tốn đĩ

Trang 7

b/ Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG 1: BÀI

12/11

Gv cho hs chia thành 4 tổ

mỗi tổ làm một bài

Gọi đại diện các nhĩm

Gv cho hs làm bài 13 vào

phiếu học tập

Gọi đại diện các nhĩm

lên bảng trình bày

GV nhận xét và cho

điểm

HOẠT ĐỘNG 3 :BÀI 14

Gv chia hs thành tổ mỗi tổ

một bàn

HOẠT ĐỘNG 4: BÀI

15/11

Gv cho hs trình bày bài 15

vào phiếu học tập

Gv cóthể gợi ý :

x ≥ -7b/ − 3x+ 4 có nghĩa khi -3x+4≥ 0

1 +x có nghĩa với mọi x thuộc R

BÀI 13/11: rút gọn biểu thức

a/2 a2 -5a ( với a< 0 )

= 2 a -5a = -2a +5a = 3ab/ 25a2 +3a (với a≥ 0)

= 5 a + 3a = 5a + 3a = 8a d/ 5 4a6 -3a3 (với a< 0 )

Trang 8

Phân tích vế trái thành tích

, đưa về dạng A.B = 0

4/ Cũng cố: + Nhắc lại các bài đã giải

5/ Dặn dò: + Học thuộc bài

+ Xem trước bài 3

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

-Hs hiểu kĩ ø quy tắc nhân căn thức bậc hai để giải các bài tập trong sgk /14

2/ Kĩ năng: Vận dung thành thao quy tắc quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân căn thức bậc hai để giải các bài tập trong sgk /14

3/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận khi giải toán

II CHUẨN BỊ :

-Hs xem lại định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương

-Gv có bảng phụ ,phiếu học tập

III.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY

b/ Các Hoạt Động Dạy Học

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU

Trang 9

hãy so sánh a ba b

Gv đưa ra kết luận và nói :đây

chính là định lý chỉ ra quan hệ

giữa căn bậc hai của tích hai số

không âm và tích hai căn bậc hai

của hai số không âm hãy phát

biểu định lý ?

Gvcho hs ghi định lý

HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU

QUY TẮC KHAI PHƯƠNG

MỘT TÍCH VÀ QUY TẮC

NHÂN HAI CĂN BẬC HAI.

Cho hs phát biểu quy tắc khai

phương một tích

Trình bày ?2/13

Gv khiểm tra vài bài làm của hs ,

cho hs kiểm tra chéo lẫn nhau bài

làm tốt gv cho điểm

Gv yêu cầu hs đọc quy tắc nhân

các căn bậc hai ?

Gv cho vài phút để hs đọc ví dụ

sgk

Sau đó cho hs làm?3/14 vào phiếu

học tập

Gv cho hs kiểm tra lẫn nhau sau

đó đưa ra những bài làm tốt để hs

rút kinh nghiệm

Gv cho hs nêu phần chú ý /sgk /14

Gv :khi hai biểu thức A & B không

âm ta có :

B

A. = A B

GV cho hs giải thích cách trình

bày các ví dụ /sgk

Gv cho hs trình bày /4 vào phiếu

học tập sau đó gv kiểm tra bài làm

tốt gv cho điểm

0 0 , 64 225 = 0,4.0,8.15 = 72

b/ 250.360= 250

360= 50.36= 1800

Hs nêu quy tắc:( sgk /13)

Hs ngồi xem các ví dụ sgk

Hs trình bày:

a/ 3 75= 3 75=

225 = 15b/ 20 72 4 , 9=

9 , 4 72

Trang 10

= 5.3.4 = 60Bài 19/15:rút gọn biểu thức

a/ 0 , 36a2 với a < 0

2 4

) 3 ( a

a − = a2 3 −a

= a2(a-3) với a≥3

5/ Dặn doø: Học thuộc các quy tắc

Làm các bài tập còn lại

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

-Vận dụng các quy tắc một cách thành thạo qua việc giải các bài tập

3/ Thái độ: -Giáo dục cho hs tính cẩn thận thông qua việc giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

-Hs sgk, giải các bài tập trong trang 15

-Gv chuẩn bị các bài giải p phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Oån định:

2/ Bài cũ: Nêu quy tắc khai phương một tích ?

Nêu quy tắc nhân hai căn bậc hai?

3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay chúng ta luyện tập về các quy tắc khai phuonng77 một tích

và quy tắc nhân hai căn bậc hai?

b/ Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG 1: BÀI

20/15

Gv cho hs làm bai20/15

Hoạt động 1: giải bài 20/15

Hai hs trình bày lên

BÀI 20/15: rút gọn biểu thức

Trang 11

vào phiếu học tập

GV tổng kết cho điểm

HOẠT ĐỘNG 2: BÀI

22/15

Làm bài 22/ 16 ,Gv kiểm

tra và gọi hai hs lên bảng

trình bày

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 3:Bài 23/15

Gọi môt học sinh lên bảng

trình bày câu a/

GV nhân xét

Hướng dẫn giải câu b/

? Hai số nghịch đảo với

nhau khi nào?

? nêu cách chứng minh hai

số nghịch đảo?

HOẠT ĐỘNG 4: BÀI

24/15

Làm bài 24/15, gv gợi ý hs

trình bày áp dụng HĐT

đáng nhớ , áp dụng

2

HOẠT ĐỘNG 5:LÀM

BÀI 25/16

gọi hai hs lên bảng trình

bày , hs còn lại làm vào

bảng Các học sinh khác nhận xét

Một HS lên bảng

a

d/ (3-a)2 - 0 , 2 180a2= 9-6a+a2- 0 , 2 180a2 =

36a = 9- 6a +a2 -6 a = 9+a2 -12a * với a ≥ 0 :

9 + a2 * với a < 0 :

BÀI 22/15:biến đổi biểu thức dưới dấu

căn rồi tínha/ 13 2 − 12 2 = ( 13 − 12 )( 13 + 12 )=

25= 5b/ 17 2 − 8 2 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 )=

25

Bài 23/15:chứng minh a/ (2- 3) (2+ 3) = 1biến đổi vế trái ta có:(2)2 – ( 3)2 = 4- 3

= 1vậy (2- 3 )(2+ 3 ) = 1b/ ( 2006- 2005) và ( 2006 2005 ) là hai số nghịch đảo của nhau

2006)2 – ( 2005)2 = 2006-2005 = 1Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau

BÀI 24/15: rút gọn và tìm giá trị của BT

a/ 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) 2 4tại x = - 2

= 2 1 + 6x+ 9x2 = 2( 1 + 3x) 2 = 2 (1+3x)2

c/ 9 (x− 1 ) = 21 ⇔ 3 x− 1= 21

Trang 12

phiếu học tập

HOẠT ĐỘNG 6:

LÀM BÀI 26/16

gv gợi ý hs làm câu b:

hai số không âm a và b ta

có a< b khi và chỉ khi

a2 < b2

Yêu cầu học sinh thảo

luận theo nhom,

GV nhận xét đánh giá

Hoạt động 6:

Làm bài 26/16

Hs nghe gv gợi ý câu

b Học sinh thảo luận theo nhóm làm bài 26b

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày

Các nhóm khác nhận xét

x− 1= 7 ⇔ x-1 = 49 ⇔ x=

50BÀI 26/16: a/ so sánh

Vậy: a+b< a+ b với a> ; b> 0

4õ/ Củng cố: Nhắc lại phương pháp giải các bài tập đã giải

5/ Dặn dò: Học thuộc các quy tắc

Làm các bài tập còn lại

Xem trước bài 4

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

-Hs xem trước bài 4/16

-Gv giáo án ghihệ thống câu hỏi cụ thể,phiếu học tập bảng phụ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: Phép khai phương và phép chia có mối liên hệ như thế nào? Mối liên hệ đó

có ứng dụng như thế nào trong khi giải bài tập?

b/ Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU

ĐỊNH LÝ

-Gv cho hs làm ?1/16 vào

phiếu học tập

-Gv nhận xét bài làm của hs

-Từ ví dụ gv cho hs phát biểu

định lý / sgk/16

-Gv trình bày phần chứng

minh như sgk

-GV ghi định lý trên bảng và

y/c hs ghi vào vở

HOẠT ĐỘNG 2:TÌM HIỂU

QUY TẮC 1

Gv cho hs trình bày ví dụ trong

sgk/16 làm trong phiếu học tập

Gv :qua hai ví dụ các em cho

biết khai phương thương

b

a ta làm như thế nào?

- Gv đưa ra nhận xét: để khai

phương một thương ta khai

phương số a và số b chia kq thứ

nhất cho kq thứ hai

- Gv cho hs nêu quy tắc ,

-Cho hs làm ?2 vào phiếu học

vậy:

25

16 =

25 16

Hs ghi định lý vào vởHoạt động 2:

16

9 :

36 25

= 43 :65 = 109

Hs trả lời câu hỏi của gv

Hs phát biểu quy tắc trong sgk

Hs trình bày :a/ 256225 =

10000

196 =

100 16

=0,16

Trang 14

tập

Gv kiểm tra một số bài làm

của hs cho điểm những hs có

bài làm tốt

HOẠT ĐỘNG 3:TÌM HIỂU

Tính câu a và câu b?

- Gv viết lại quá trình

làm của mỗi câu va khẳng định

ta đã vận dung quy tắc chia hai

căn bậc hai

- Cho 1 hs nêu quy tắc chia hai

căn bậc hai ?

-Gv cho hs làm ?3 vào phiếu

học tập?

Gv cho hs nêu phần chú ý:

A & B là hai biểu thức không

âm ta có :

B

A =

B A

-Gv cho hs giải thích cách trình

05

ab khia ab khia

− <

b/

162

2ab2 = 162

với biểu thức A không âm, và B dương , ta có:

B A =

B A

05

ab khia ab khia

− <

b/

162

2ab2 = 162

09

b a khib

b a khib

Trang 15

Gv chấm những bài hs làm tốt

5/ Dặn dò : Học thuộc hai quy tắc và chú ý SGK

Làm các bài tập 28,29,30

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 25/08/2008

-Ngày dạy: 27/08/2008

Tuần 3 TIẾT 7: LUYỆN TẬP

I.Mục Tiêu:

1/ Kiến thức :-Hs nắm và hiểu kĩ hơn các quy tắc đã học, thông qua việc giải các bài tập trong sgk

2/ Kĩ năng: -Làm nhanh ,chính xác các bài tập sgk / 19 & 20

3/ Thái độ: -Giáo dục cho hs tính cẩn thận qua việc giải các bài tập

II Chuẩn Bị :

-Hs làm các bài tập trong sgk /19 &20

-Gv bảng phụ phiếu học tập

III Tiến trình dạy học

1/ Oån định:

2/ Bài cũ: HS1 : Phát biểu quy tắc khai phương một thương? Làm bài tập 30a?

HS2: Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai? Làm bài tập 29d?

3/ Bài mới : a/ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta luyện tập về hai quy tắc khai phương môt thương và chia hai căn bậc hai qua một số bài tập

b/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của gv Hoatïđộng Của Hs Ghi Bảng

) 4 , 0 21 , 1 ( 44 ,

1 − = 1 , 44 0 81 =

Trang 16

Cho hs thực hiện theo nhóm

Gọi đại diện 3 nhóm trình

bày 3bài

GV nhận xét đánh giá

HOẠT ĐỘNG 4:LÀM

Gọi một hs lên bảng

GV lưu ý HS cách giải

Các hs khác làm vào tập và nhận xét với kết quả của bạn

Hoạt động 2:

bài tập 33/19:

HS thực hiệntheo hướng dẫn gv

HS thực hiện tại chổ 3HS lên bảng

Hoạt động 3:

Hs làm theo nhóm

3 Nhóm báo cáo kết quả Các nhóm khác nhận xét bổ sung

144 = 12100.9 =100108= 1,08c/

124 165

164

41 17 164

289

Bài 33/19:giải phương trình

a/

5 0

5

0 ) 5 ( 2 0 2 5 2

0 50

x x

x

4

3 4 3 3 3 5 3

3 3 3 2 3 3

27 12 3 3 /

= +

⇒ +

= +

x

x x

x

x b

2 2

3 2 3 0 3 2 3

0 12

3 /

2

2 2

x x

x c

Bài 34/19:rút gọn với a< 0, b≠ 0

4 2

b a

ab b a ab

b/ Với a > 3

4

) 3 ( 3

4

3 3 16

) 3 ( 9 48

) 3 (

a

) 0

; 5 , 1 ( 2 3 ) 2 3 (

2 3 ) 2 3 ( 4

12 9

2 2

+

= +

= + +

b a

b

a b

a

b

a b

a b

a a c

Bài 35/20:tìm x biết

) 3 ( 0 3

3

*

) 3 ( 6 3

3

*

3 3 9

) 3 (

x x x

x x

a

Trang 17

phương trình chứa dấu giá

trị tuyệt đối

i

HS láng nghe

4/ Cũng cố :Nhắc lại phương pháp giải các bài tập đã giải

5/ Dặn dò: Xem lại các bài tập đã giải

Làm các bài tập còn lại

Chuẩn bị bảng căn bậc hai và xem trước bài 5

IV RÚT KINH NGHIỆM

-Hs bảng căn bậc hai và máy tính bỏ túi

-Gv +Bảng phụ ghi sẳn mẩu tra bảng

+Bảng số , máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học

1/ Oån định:

2/ Bài cũ: HS1 : chữa bài tập 34b

HS2: Chữa bài tập 35b

3/ Bài mới : a/ Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết dùng máy tính đễ tìm căn bậc hai của một số Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu cách dùng bảng để tìm căn bậc hai của một số dương

b/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của gv Hoatïđộng Của Hs Ghi Bảng

HOẠT ĐỘNG 1 TÌM

HIỂU CẤU TẠO CỦA

BẢNG CĂN BẬC HAI

-Gv cho hs đọc cấu tạo cảu HS đọc sách giáo khoa

1/ Giới thiệu bảngBảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột Trong đó có 9 cột hiệu

Trang 18

bảng trong sách giáo khoa.

- GV giới thiệu quy ước

cách gọi tên hàng và cột

HOẠT ĐỘNG 2: TÌM

HIỂU CÁCH DÙNG

BẢNG.

GV giơiù thiệu VD1 và cho

học sinh thực hiện theo mẫu

1 ( Treo bảng phụ có mẫu

? Tìm giá trị giao của hàng

39 và cột 8 của phần hiệu

chính?

- GV ta dùng số 6 để hiệu

chính chữ số thập phân cưối

cùng của 6,253

Vậy

39,18 6,253 0,006 6,259≈ + ≈

- Y/c học sinh thực hiện ?1

- Gọi hai học sinh lên bảng

GV chuyễn ý và giới thiệu

Gọi một học sinh lên bảng

Nghe GV giới thiệu quy ước cách gọi tên cột và hàng

HS nêu cách tìm và tìm-HS 1,68 1,296≈

Quan sát mẫu 2

=6,253

HS ; 6

Nghe và quan sát GV thực hiện

HS thực hiện ?1 tại chổ

Hai học sinh lên bảng

-Theo dỏi gv hướng dẫn

10 16,80 10.4,00940,09

2/ Cách dùng bảng

a/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

VD1: Tìm 1,68 ?=

Mẫu 1 *********** 8:

: 1,6 1,296

Vậy: 1,68 1,296≈

VD2: Tìm 39,18Mẫu 2

Trang 19

-GV nhận xét và đặt vấn đề

tìm căn của số <1 như thế

nào?

- GV giới thiệu VD4 và

hướng dẫn HS thực hiện

- GV giới thiệu chú ý và

cho học sinh làm ?3

Nghe

Aùp dụng khai phương 1 thương

16,8 4,0090,00168

100 1000,04009

-HS đọc chú ý SGK

HS thực hiện ?3 theo hướng dẫn

100 1000,04009

5/ Dặn dò: Học kĩ bài

+ Làm các bài tập còn lại

+ Đọc phần “có thể em chưa biết”

+Xem trước bài 6

IV RÚT KINH NGHIỆM

2/ Kĩ năng: -Có kĩ năng tính toán nhanh chính xác các bài tập trong sgk

3/ Thái độ: Ứng dụng các phép biến đổi trên vào bài tập

II CHUẨN BỊ :

-Hs sgk xem trước bài 6/ 24

-Gv có giáo án bảng phụ ,phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Trang 20

b/ Các hoạt động dạy học.

HỌC SINH

GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: ĐƯA

MỘT THỪA SỐ RA

NGOÀI DẤU CĂN

a2 = gọi là phép

đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

Gv chú ý hs : nhiều khi ta

phải biến đổi biểu thức

dưới dấu căn về dạng

thích hợp mới thực hiện

được

-Gv cho hs làm các ví dụ

vào tập

GV cho hs quan sát ví dụ 2

và giải thích cách làm ?

GV giới thiệu căn thức

đồng dạng như SGK và

cách thực hiện phép công

căn thức đồng dạng

Y/C HS thực hiện ?2

-Gv nêu nhận xét tổng

quát trong sgk/25:

Cho hs làm ?3/25 sau đó

gv thu một số bài và chấm

điểm cho những hs có bài

làm tốt

HOẠT ĐỘNG 2: ĐƯA

Hoạt động 1:

Hs: do a ≥ 0 ;b≥ 0;áp dụng hđt A2 = A ta có :

b a b a b

Nghe GV

Hs :ví dụ 1:

5 2 5 4 20 /

2 3 2 3 / 2

=

=

=

b a

Hs trình bày ví dụ 2: (sgk)

NGhe

HS làm ?2/242HS lên bảng

HS đọc kết luận tổng quát

VD1 (SGK)

?2/25

5 2 3 7 5 5 3 3 3 3 4

5 45 27 3 4 /

2 8 2 5 2 2 2

2 25 2 4 2

50 8 2 /

= +

− +

= +

− +

= + +

= +

+

= + +

b a

Tổng quát:

với hai biểu thức A & B ta có :

B A B A B

A

B A B A B

0

; 0 0

; 0

?3/25:

2 6

2 6

2 36 72

/

2 2

7 4

) 0 ( 28 /

2

2 4

2 4

2

2 2

2 4

2 4

ab

b a b

a b

a b

b a b a b

a

b b a a

Trang 21

THỪA SỐVÀO TRONG

DẤU CĂN

Gv phép đưa thừa số vào

dấu căn chính là phép

biến đổi ngược với phép

đưa một thừa số ra ngoài

dấu căn

GV giới thiệu công thức

GV cho hs xem các ví dụ

trong sgk

Và yêu cầu hs trình bày

cách giải ?

Cho hs làm ?4/26 vào

phiếu học tập

B A B A B

A

B A B A B

A

2 2

0

; 0

*

0

; 0

4/ Cũng cố :Nhắc lại toàn bài

Bài 43/27:đưa ra ngoài dấu căn

5/ Dặn dò Học thuộc bài

Làm các bài tập trong SGK

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

2/ Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng tốt hai phép biến đổi này vào trong các bài tập

3/ Thái độ: Tinh linh hoạt trong cuộc sống

II CHUẨN BỊ

+ HS làm đầy đủ các bài tập

+ GV Bảng phụ ghi các bài giải mẫu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Oån định

2/ Bài củ:HS1 Nêu cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn? Tinh 147 ?

HS2 Nêu cách đưa thừa số vào trong dấu căn? So sánh 3 2 và 2 3 ?

Trang 22

3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài Tiệt này chúng ta luyện tập về hai phép biến đổi đơn giản đả học.

b/ Các hoạt động dạy học

Trang 23

Giáo án Đại số 9 Trang

Nguyễn Thị Thanh ;Trường THCS Hồ Lợi

HOẠT ĐỘNG 1: LÀM

BÀI TẬP 43

GV gọi hai học sinh lên

bảng làm bài 43

HS 1 làm bài b,c

HS2 làm bài d,e

GV nhận xét cho điểm

HOẠT ĐỘNG 2: LÀM

BÀI TẬP 44

GV gọi hai học sinh lên

bảng làm bài 44

HS 1 làm bài b,c

HS2 làm bài d,e

GV nhận xét cho điểm

HOẠT ĐỘNG 3: LÀM

BÀI TẬP 45

Y/C học sinh thực hiện tại

chổ 5’

Gọi 4HS lên bảng

Các HS khác nhận xét

? Nêu cách so sánh biểu

thức chứa căn?

HOẠT ĐỘNG 4: LÀM

BÀI TẬP 46

Cho học sinh thực cá nhân

vào tập tại chổ khoảng 5’

Gọi hai học sinh lên bảng?

Nêu cách thực hiện bài tập

Gọi đại diện các nhóm báo

cáo kết quả

Nhóm khác nhận xét

Hai học sinh lên bảng

Cã lớp làm vào tập

Các HS khác nhận xét

Hai học sinh lên bảng

Cã lớp làm vào tập

Các HS khác nhận xét

HS thực hiện tại chổ 4HS lên bảng

HS nêu cách so sánh các biểu thức chứa căn

HS thực hiện tại chổ Hai học sinh lên bảng Các HS khác nhận xét

HS trả lời

HS thảo luận theo nhóm Đại diện hai nhóm báo cáo

Bài 43/27: Đưa ra ngoài dấu căn

Trang 24

4/ Củng cố: Nhắc lại cách giải các bài tập đã luyện tập

Nhắc lại cách đưa thừa số vào trong hoặc ra ngoài dấu căn

5/ Dặn dò: Oân lại các phép biến đổi đã biết

Làm lại các bài tập

Xem trước bài 7

IV RUT KINH NGHIỆM

Ngày soạn : 16/9/2008

Ngày dạy: 23/09/2008

Tuần 6 Tiết 11:BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI (tt)

I.MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :-Hs nắm vững và vận dụng tốt cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn

2/ Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp các phép biến đổi rong 1 bài toán

-Hs làm tót các bài tập trong sgk /29

3/ Thái độ: Rèn luyện tính tỉ mỉ vá hợp tác trong khi giải bài tập

II.CHUẨN BỊ :

-Hs sgk, xem trước bàimới /27

-Gv có phiếu học tập, bảng phụ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1/ Oån định:

2/ Bài cũ: Viết công thức đưa một thừa số ra ngoài dấu căn? giải bài tập 47/27 ?

3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: Trong kết quả bài tập 47 này biểu thức trong căn còn mẫu là 2 có cách nào làm mất mẫu này không ? Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu điều đó

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

Hoạt độna1 :KHỬ MẪU

CỦA BT LẤY CĂN

Gv gợi ý hs làm ví dụ 1

như sgk /28

? Làm thế nào để đưa

được mẩu thức ra ngoài

dấu căn?

-Yêu cầu học sinh thực

hiện VD1b

-GV nhận xét

-Qua các VD trên hãy

nêu cách khư õmẫu của

Hoạt động 1:

Hs trình bày

-Nhân tử và mẫu với 3 và dưa mẫu ra ngoài dấu căn

-HS thực hiện tại chổ

-Biến đổi đưa mẫu thức về dạng A2 rồi đưa ra ngoài dấu căn

1/ Khử Mẫu Của Biểu Thức Lấy Căn:

với các biểu thức A,B mà

0

; 0 ,BB

B A= B AB

?1/28:

Ngày đăng: 20/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có độ dài cạnh là 1 ,đỉnh là 0  nên đường chéo của hình vuông là   2 - DS 9 HKI (4 cot-kg)
Hình vu ông có độ dài cạnh là 1 ,đỉnh là 0 nên đường chéo của hình vuông là 2 (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w