CHUẪN BỊ CỦA GV & HS -HS xem lại bài căn bậc hai số học của một số, ôn lại tính chất thự tự của luỹ thừa -GV bảng phu, phiếu học tập III... MỤC TIÊU: 1/ Kiến thức: -Củng cố điều kiện
Trang 1Ngày soạn: 13/8/08
Ngày dạy : 19,/08/08
Tuần 1: Tiết 1 CHƯƠNG I- CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết 1:CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: -Hs nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
-Biết so sánh các căn bậc hai số học
2/ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo định nghĩa và định lí vào viêïc giải các bài tập trong sách giáo khoa
3/ Thái độ Rèn luyện khã năng suy luận lô gíc
II CHUẪN BỊ CỦA GV & HS
-HS xem lại bài căn bậc hai số học của một số, ôn lại tính chất thự tự của luỹ thừa
-GV bảng phu, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
b/.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: CĂN
BẬC HAI SỐ HỌC
Gv cho số a≥0số này có
mâùy căn bậc hai ? các căn ấy
như thế nào ?
Gv cho một HS lên bảng ghi
các căn bậc hai của số a
Gv : số 0 có căn bậc hai
không ? viết canê bậc hai của
4
> 0 nên có hai căn bậc
1 / CĂN BẬC HAI SỐ HỌC + Với a≥0 ⇒ a =x sao cho
x2=a+ Với a>0 thí a có hai căn bậc hai là ± a
+ Với a=0 thí 0 = 0
Định nghĩa ( sgk )
Ví dụ căn bậc hai số học của 16 là 16căn bậc hai số học của 5 là 5
Trang 2Gv kiểm ta vài bài , bài nào
làm tốt gv tuyên dương
Gv: qua bài tập trên hãy nêu
định nghĩa căn bậc hai số học
của số dương a ?
Gv cho vài hs nêu định nghĩa
sgk sau đó gv nhắc lại
Gv : cho số a>= 0 , nếu
x= a thì : x ? 0 và x2 = ?
gv cho hs trình bày vào phiếu
học tập , các em kiểm tra
chéo lẫn nhau
Gv kiểm tra vài bài
Hoạt động 2: SO SÁNH
CĂN BẬC HAI SỐ
Gv : ta có thể chứng minh
được nếu có hai không âm a
hai là :
9
4 và
-9 4
* Hs làm bài trắc nghiệm:( ghi
Đ , S )a/ 25 = -5b/ - 100= -10
Hoạt động 2:
49 < 64; 49 < 64nếu có 0< a< b thì : a< b
Hs nêu định lý
a/ 49= 7 vì 7≥ 0 và 72 49b/ 64= 8 vì8≥ 0 và 82= 64c/ 81= 9 vì 9 ≥ 0 và 92= 81
2/ SO SÁNH HAI CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Định lý :Với hai số a và b không âm ,
ta có : a< b ⇔ a < b
Ví dụ :so sánh a/ 1 và 2vì 1 < 2 nên :
Trang 3và b: a< bthì a < b
gv cho hs nêu định lý sgk
gv cho hs làm ?4 ( làm vào
phiếu học tập )
gv gọi hai hs làm câu a và b
gv kiểm tra nhắc nhở hs cùng
a/ vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 4> 3 vậy :2 > 3
5/ Dặn dò: Làm các phần bài tập còn lại
Học thuộc các định nghĩa và định lí
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
-Ngày soạn: 15/8/08
-Ngày dạy : 19,21/8/08
Tuần1: TIẾT 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HÀNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: - Hs biết được định nghĩa căn thức bậc hai , điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
-Biết được hằng đẳng thức A2 = A , vận dụng hằng đẳng thức để làm thành thạo những bài tập trong sgk
2/ Kĩ năng:+ Tìm điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
+ Vận dụng hằng đẳng thức để làm thành thạo những bài tập trong sgk
3/ Thái độ Giáo dục hs tính cẩn thận trong việc giải bài tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Hs xem lại bài giá trị tuyệt đối
-GV chuẩn bị bảng phụ , phiếu học tập
Trang 4III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1;Oån định:
2/ Bài cũ: Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số a ?, Định nghĩa căn bậc hai số học của một số?
Trả lời bài tập 4d/7 ?
3/ Bài mới:
a/Giới thiệu bài Khi dưới dấu căn là một biểu thức thí khi nào A xác định Đĩ là nội dung bài học hơm
nay
b/.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: TÌM HIỂU VỀ
CĂN THỨC BẬC HAI
Hs làm ?1/sgk
Gv treo bảng phụ vẽ sẵn hình
2/sgk /8
Cho hs tìm độ dài doạn AB ? và
giải thích tại sao lại có kết quả
đó ?
Gv kiểm tra vài bài của hs
Gv kiểm tra sau đó ghi kết quả :AB
= 25 −x2 Gv chỉ vào kết quả và
nói người ta gọi 25 −x2 là căn
thức bậc hai của 25 -2x2,25-x2 là
biểu thức lấy căn
Gv vậy cho một biểu thức bất kì A,
A gọi là gì của A ? và A gọi là
gì ?
gv: với A là biểu thức đại số ta gọi
Alà căn thức bậc hai của A ,còn
A gọi là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dưới dấu căn
Gv: A có nghĩa khi nào ?
Gv cho vài hs trả lời và kết luận
A có nghĩa khi A lấy giá trị
Do 25-x2 là độ dài của đoạn thẳng nên nó nhận giá trị dương
x ≤
2 5
Trang 5Gv nhận xét và chấm vài bài sửa
sai nếu có
Cho hs nêu định lý sgk /9
Gv nhận xét và sửa sai
chứng minh ( sgk /9)
Gv làm các ví dụ trong sgk
Gv nếu A là một biểu thức tuỳ ý ta
có điều như trên không?
Hs nêu định lý :với mọi số a
A = -A nếu A < 0
Học sinh làm các ví dụ SGK
2/ HẰNG ĐẲNG THỨC
2
Định lí: Với mọi số thực a ta cĩ:
Trang 65/ Dặn dò: + Bài tập về nhà : làm các bài còn lại,
+ Xem trước các bài tập trang 11 chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 15/8/08
-Ngày dạy : 21/8/08
Tuần 1: TIẾT 3: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: -Củng cố điều kiện xác định của căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
- Học sinh được làm quen với các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử và giài phương trình cĩ chứa căn thức
2/ Kĩ năng: Có kĩ năng giải các bài tập trong sgk /11 một cánh nhanh chính xác
3/ Thái độ Giáo dục tính cẩn thận cho hs
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
-Hs làm các bài tập trong sgk/11
-Gv bảng phụ , phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY
1;Oån định:
2/ Bài cũ: Nêu điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa
Nêu hđ thức về căn thức bậc hai ?
+ Bài tập 11/sgk
3/ / Bài mới:
a/Giới thiệu bài Hằng đẳng thức 2
A = A là một trong các phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai Nĩ được ứng dung rộng rải trong rất nhiều bài tốn Hơm nay chúng ta tìm hiểu một trong các dạng bài tốn đĩ
Trang 7b/ Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG 1: BÀI
12/11
Gv cho hs chia thành 4 tổ
mỗi tổ làm một bài
Gọi đại diện các nhĩm
Gv cho hs làm bài 13 vào
phiếu học tập
Gọi đại diện các nhĩm
lên bảng trình bày
GV nhận xét và cho
điểm
HOẠT ĐỘNG 3 :BÀI 14
Gv chia hs thành tổ mỗi tổ
một bàn
HOẠT ĐỘNG 4: BÀI
15/11
Gv cho hs trình bày bài 15
vào phiếu học tập
Gv cóthể gợi ý :
x ≥ -7b/ − 3x+ 4 có nghĩa khi -3x+4≥ 0
1 +x có nghĩa với mọi x thuộc R
BÀI 13/11: rút gọn biểu thức
a/2 a2 -5a ( với a< 0 )
= 2 a -5a = -2a +5a = 3ab/ 25a2 +3a (với a≥ 0)
= 5 a + 3a = 5a + 3a = 8a d/ 5 4a6 -3a3 (với a< 0 )
Trang 8Phân tích vế trái thành tích
, đưa về dạng A.B = 0
4/ Cũng cố: + Nhắc lại các bài đã giải
5/ Dặn dò: + Học thuộc bài
+ Xem trước bài 3
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
-Hs hiểu kĩ ø quy tắc nhân căn thức bậc hai để giải các bài tập trong sgk /14
2/ Kĩ năng: Vận dung thành thao quy tắc quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân căn thức bậc hai để giải các bài tập trong sgk /14
3/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận khi giải toán
II CHUẨN BỊ :
-Hs xem lại định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương
-Gv có bảng phụ ,phiếu học tập
III.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY
b/ Các Hoạt Động Dạy Học
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU
Trang 9hãy so sánh a b và a b
Gv đưa ra kết luận và nói :đây
chính là định lý chỉ ra quan hệ
giữa căn bậc hai của tích hai số
không âm và tích hai căn bậc hai
của hai số không âm hãy phát
biểu định lý ?
Gvcho hs ghi định lý
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU
QUY TẮC KHAI PHƯƠNG
MỘT TÍCH VÀ QUY TẮC
NHÂN HAI CĂN BẬC HAI.
Cho hs phát biểu quy tắc khai
phương một tích
Trình bày ?2/13
Gv khiểm tra vài bài làm của hs ,
cho hs kiểm tra chéo lẫn nhau bài
làm tốt gv cho điểm
Gv yêu cầu hs đọc quy tắc nhân
các căn bậc hai ?
Gv cho vài phút để hs đọc ví dụ
sgk
Sau đó cho hs làm?3/14 vào phiếu
học tập
Gv cho hs kiểm tra lẫn nhau sau
đó đưa ra những bài làm tốt để hs
rút kinh nghiệm
Gv cho hs nêu phần chú ý /sgk /14
Gv :khi hai biểu thức A & B không
âm ta có :
B
A. = A B
GV cho hs giải thích cách trình
bày các ví dụ /sgk
Gv cho hs trình bày /4 vào phiếu
học tập sau đó gv kiểm tra bài làm
tốt gv cho điểm
0 0 , 64 225 = 0,4.0,8.15 = 72
b/ 250.360= 250
360= 50.36= 1800
Hs nêu quy tắc:( sgk /13)
Hs ngồi xem các ví dụ sgk
Hs trình bày:
a/ 3 75= 3 75=
225 = 15b/ 20 72 4 , 9=
9 , 4 72
Trang 10= 5.3.4 = 60Bài 19/15:rút gọn biểu thức
a/ 0 , 36a2 với a < 0
2 4
) 3 ( a
a − = a2 3 −a
= a2(a-3) với a≥3
5/ Dặn doø: Học thuộc các quy tắc
Làm các bài tập còn lại
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
-Vận dụng các quy tắc một cách thành thạo qua việc giải các bài tập
3/ Thái độ: -Giáo dục cho hs tính cẩn thận thông qua việc giải bài tập
II CHUẨN BỊ :
-Hs sgk, giải các bài tập trong trang 15
-Gv chuẩn bị các bài giải p phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Oån định:
2/ Bài cũ: Nêu quy tắc khai phương một tích ?
Nêu quy tắc nhân hai căn bậc hai?
3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay chúng ta luyện tập về các quy tắc khai phuonng77 một tích
và quy tắc nhân hai căn bậc hai?
b/ Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG 1: BÀI
20/15
Gv cho hs làm bai20/15
Hoạt động 1: giải bài 20/15
Hai hs trình bày lên
BÀI 20/15: rút gọn biểu thức
Trang 11vào phiếu học tập
GV tổng kết cho điểm
HOẠT ĐỘNG 2: BÀI
22/15
Làm bài 22/ 16 ,Gv kiểm
tra và gọi hai hs lên bảng
trình bày
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 3:Bài 23/15
Gọi môt học sinh lên bảng
trình bày câu a/
GV nhân xét
Hướng dẫn giải câu b/
? Hai số nghịch đảo với
nhau khi nào?
? nêu cách chứng minh hai
số nghịch đảo?
HOẠT ĐỘNG 4: BÀI
24/15
Làm bài 24/15, gv gợi ý hs
trình bày áp dụng HĐT
đáng nhớ , áp dụng
2
HOẠT ĐỘNG 5:LÀM
BÀI 25/16
gọi hai hs lên bảng trình
bày , hs còn lại làm vào
bảng Các học sinh khác nhận xét
Một HS lên bảng
a
d/ (3-a)2 - 0 , 2 180a2= 9-6a+a2- 0 , 2 180a2 =
36a = 9- 6a +a2 -6 a = 9+a2 -12a * với a ≥ 0 :
9 + a2 * với a < 0 :
BÀI 22/15:biến đổi biểu thức dưới dấu
căn rồi tínha/ 13 2 − 12 2 = ( 13 − 12 )( 13 + 12 )=
25= 5b/ 17 2 − 8 2 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 )=
25
Bài 23/15:chứng minh a/ (2- 3) (2+ 3) = 1biến đổi vế trái ta có:(2)2 – ( 3)2 = 4- 3
= 1vậy (2- 3 )(2+ 3 ) = 1b/ ( 2006- 2005) và ( 2006 2005 ) là hai số nghịch đảo của nhau
2006)2 – ( 2005)2 = 2006-2005 = 1Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau
BÀI 24/15: rút gọn và tìm giá trị của BT
a/ 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) 2 4tại x = - 2
= 2 1 + 6x+ 9x2 = 2( 1 + 3x) 2 = 2 (1+3x)2
c/ 9 (x− 1 ) = 21 ⇔ 3 x− 1= 21
Trang 12phiếu học tập
HOẠT ĐỘNG 6:
LÀM BÀI 26/16
gv gợi ý hs làm câu b:
hai số không âm a và b ta
có a< b khi và chỉ khi
a2 < b2
Yêu cầu học sinh thảo
luận theo nhom,
GV nhận xét đánh giá
Hoạt động 6:
Làm bài 26/16
Hs nghe gv gợi ý câu
b Học sinh thảo luận theo nhóm làm bài 26b
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày
Các nhóm khác nhận xét
⇔ x− 1= 7 ⇔ x-1 = 49 ⇔ x=
50BÀI 26/16: a/ so sánh
Vậy: a+b< a+ b với a> ; b> 0
4õ/ Củng cố: Nhắc lại phương pháp giải các bài tập đã giải
5/ Dặn dò: Học thuộc các quy tắc
Làm các bài tập còn lại
Xem trước bài 4
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13-Hs xem trước bài 4/16
-Gv giáo án ghihệ thống câu hỏi cụ thể,phiếu học tập bảng phụ
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: Phép khai phương và phép chia có mối liên hệ như thế nào? Mối liên hệ đó
có ứng dụng như thế nào trong khi giải bài tập?
b/ Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU
ĐỊNH LÝ
-Gv cho hs làm ?1/16 vào
phiếu học tập
-Gv nhận xét bài làm của hs
-Từ ví dụ gv cho hs phát biểu
định lý / sgk/16
-Gv trình bày phần chứng
minh như sgk
-GV ghi định lý trên bảng và
y/c hs ghi vào vở
HOẠT ĐỘNG 2:TÌM HIỂU
QUY TẮC 1
Gv cho hs trình bày ví dụ trong
sgk/16 làm trong phiếu học tập
Gv :qua hai ví dụ các em cho
biết khai phương thương
b
a ta làm như thế nào?
- Gv đưa ra nhận xét: để khai
phương một thương ta khai
phương số a và số b chia kq thứ
nhất cho kq thứ hai
- Gv cho hs nêu quy tắc ,
-Cho hs làm ?2 vào phiếu học
vậy:
25
16 =
25 16
Hs ghi định lý vào vởHoạt động 2:
16
9 :
36 25
= 43 :65 = 109
Hs trả lời câu hỏi của gv
Hs phát biểu quy tắc trong sgk
Hs trình bày :a/ 256225 =
10000
196 =
100 16
=0,16
Trang 14tập
Gv kiểm tra một số bài làm
của hs cho điểm những hs có
bài làm tốt
HOẠT ĐỘNG 3:TÌM HIỂU
Tính câu a và câu b?
- Gv viết lại quá trình
làm của mỗi câu va khẳng định
ta đã vận dung quy tắc chia hai
căn bậc hai
- Cho 1 hs nêu quy tắc chia hai
căn bậc hai ?
-Gv cho hs làm ?3 vào phiếu
học tập?
Gv cho hs nêu phần chú ý:
A & B là hai biểu thức không
âm ta có :
B
A =
B A
-Gv cho hs giải thích cách trình
05
ab khia ab khia
≥
− <
b/
162
2ab2 = 162
với biểu thức A không âm, và B dương , ta có:
B A =
B A
05
ab khia ab khia
≥
− <
b/
162
2ab2 = 162
09
b a khib
b a khib
Trang 15Gv chấm những bài hs làm tốt
5/ Dặn dò : Học thuộc hai quy tắc và chú ý SGK
Làm các bài tập 28,29,30
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 25/08/2008
-Ngày dạy: 27/08/2008
Tuần 3 TIẾT 7: LUYỆN TẬP
I.Mục Tiêu:
1/ Kiến thức :-Hs nắm và hiểu kĩ hơn các quy tắc đã học, thông qua việc giải các bài tập trong sgk
2/ Kĩ năng: -Làm nhanh ,chính xác các bài tập sgk / 19 & 20
3/ Thái độ: -Giáo dục cho hs tính cẩn thận qua việc giải các bài tập
II Chuẩn Bị :
-Hs làm các bài tập trong sgk /19 &20
-Gv bảng phụ phiếu học tập
III Tiến trình dạy học
1/ Oån định:
2/ Bài cũ: HS1 : Phát biểu quy tắc khai phương một thương? Làm bài tập 30a?
HS2: Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai? Làm bài tập 29d?
3/ Bài mới : a/ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta luyện tập về hai quy tắc khai phương môt thương và chia hai căn bậc hai qua một số bài tập
b/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv Hoatïđộng Của Hs Ghi Bảng
) 4 , 0 21 , 1 ( 44 ,
1 − = 1 , 44 0 81 =
Trang 16Cho hs thực hiện theo nhóm
Gọi đại diện 3 nhóm trình
bày 3bài
GV nhận xét đánh giá
HOẠT ĐỘNG 4:LÀM
Gọi một hs lên bảng
GV lưu ý HS cách giải
Các hs khác làm vào tập và nhận xét với kết quả của bạn
Hoạt động 2:
bài tập 33/19:
HS thực hiệntheo hướng dẫn gv
HS thực hiện tại chổ 3HS lên bảng
Hoạt động 3:
Hs làm theo nhóm
3 Nhóm báo cáo kết quả Các nhóm khác nhận xét bổ sung
144 = 12100.9 =100108= 1,08c/
124 165
164
41 17 164
289
Bài 33/19:giải phương trình
a/
5 0
5
0 ) 5 ( 2 0 2 5 2
0 50
x x
x
4
3 4 3 3 3 5 3
3 3 3 2 3 3
27 12 3 3 /
= +
⇒ +
= +
x
x x
x
x b
2 2
3 2 3 0 3 2 3
0 12
3 /
2
2 2
x x
x c
Bài 34/19:rút gọn với a< 0, b≠ 0
4 2
b a
ab b a ab
b/ Với a > 3
4
) 3 ( 3
4
3 3 16
) 3 ( 9 48
) 3 (
a
) 0
; 5 , 1 ( 2 3 ) 2 3 (
2 3 ) 2 3 ( 4
12 9
2 2
+
= +
= + +
b a
b
a b
a
b
a b
a b
a a c
Bài 35/20:tìm x biết
) 3 ( 0 3
3
*
) 3 ( 6 3
3
*
3 3 9
) 3 (
x x x
x x
a
Trang 17phương trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối
i
HS láng nghe
4/ Cũng cố :Nhắc lại phương pháp giải các bài tập đã giải
5/ Dặn dò: Xem lại các bài tập đã giải
Làm các bài tập còn lại
Chuẩn bị bảng căn bậc hai và xem trước bài 5
IV RÚT KINH NGHIỆM
-Hs bảng căn bậc hai và máy tính bỏ túi
-Gv +Bảng phụ ghi sẳn mẩu tra bảng
+Bảng số , máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
1/ Oån định:
2/ Bài cũ: HS1 : chữa bài tập 34b
HS2: Chữa bài tập 35b
3/ Bài mới : a/ Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết dùng máy tính đễ tìm căn bậc hai của một số Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu cách dùng bảng để tìm căn bậc hai của một số dương
b/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv Hoatïđộng Của Hs Ghi Bảng
HOẠT ĐỘNG 1 TÌM
HIỂU CẤU TẠO CỦA
BẢNG CĂN BẬC HAI
-Gv cho hs đọc cấu tạo cảu HS đọc sách giáo khoa
1/ Giới thiệu bảngBảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột Trong đó có 9 cột hiệu
Trang 18bảng trong sách giáo khoa.
- GV giới thiệu quy ước
cách gọi tên hàng và cột
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM
HIỂU CÁCH DÙNG
BẢNG.
GV giơiù thiệu VD1 và cho
học sinh thực hiện theo mẫu
1 ( Treo bảng phụ có mẫu
? Tìm giá trị giao của hàng
39 và cột 8 của phần hiệu
chính?
- GV ta dùng số 6 để hiệu
chính chữ số thập phân cưối
cùng của 6,253
Vậy
39,18 6,253 0,006 6,259≈ + ≈
- Y/c học sinh thực hiện ?1
- Gọi hai học sinh lên bảng
GV chuyễn ý và giới thiệu
Gọi một học sinh lên bảng
Nghe GV giới thiệu quy ước cách gọi tên cột và hàng
HS nêu cách tìm và tìm-HS 1,68 1,296≈
Quan sát mẫu 2
=6,253
HS ; 6
Nghe và quan sát GV thực hiện
HS thực hiện ?1 tại chổ
Hai học sinh lên bảng
-Theo dỏi gv hướng dẫn
10 16,80 10.4,00940,09
2/ Cách dùng bảng
a/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
VD1: Tìm 1,68 ?=
Mẫu 1 *********** 8:
: 1,6 1,296
Vậy: 1,68 1,296≈
VD2: Tìm 39,18Mẫu 2
Trang 19-GV nhận xét và đặt vấn đề
tìm căn của số <1 như thế
nào?
- GV giới thiệu VD4 và
hướng dẫn HS thực hiện
- GV giới thiệu chú ý và
cho học sinh làm ?3
Nghe
Aùp dụng khai phương 1 thương
16,8 4,0090,00168
100 1000,04009
≈
-HS đọc chú ý SGK
HS thực hiện ?3 theo hướng dẫn
100 1000,04009
5/ Dặn dò: Học kĩ bài
+ Làm các bài tập còn lại
+ Đọc phần “có thể em chưa biết”
+Xem trước bài 6
IV RÚT KINH NGHIỆM
2/ Kĩ năng: -Có kĩ năng tính toán nhanh chính xác các bài tập trong sgk
3/ Thái độ: Ứng dụng các phép biến đổi trên vào bài tập
II CHUẨN BỊ :
-Hs sgk xem trước bài 6/ 24
-Gv có giáo án bảng phụ ,phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Trang 20b/ Các hoạt động dạy học.
HỌC SINH
GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: ĐƯA
MỘT THỪA SỐ RA
NGOÀI DẤU CĂN
a2 = gọi là phép
đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
Gv chú ý hs : nhiều khi ta
phải biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về dạng
thích hợp mới thực hiện
được
-Gv cho hs làm các ví dụ
vào tập
GV cho hs quan sát ví dụ 2
và giải thích cách làm ?
GV giới thiệu căn thức
đồng dạng như SGK và
cách thực hiện phép công
căn thức đồng dạng
Y/C HS thực hiện ?2
-Gv nêu nhận xét tổng
quát trong sgk/25:
Cho hs làm ?3/25 sau đó
gv thu một số bài và chấm
điểm cho những hs có bài
làm tốt
HOẠT ĐỘNG 2: ĐƯA
Hoạt động 1:
Hs: do a ≥ 0 ;b≥ 0;áp dụng hđt A2 = A ta có :
b a b a b
Nghe GV
Hs :ví dụ 1:
5 2 5 4 20 /
2 3 2 3 / 2
=
=
=
b a
Hs trình bày ví dụ 2: (sgk)
NGhe
HS làm ?2/242HS lên bảng
HS đọc kết luận tổng quát
VD1 (SGK)
?2/25
5 2 3 7 5 5 3 3 3 3 4
5 45 27 3 4 /
2 8 2 5 2 2 2
2 25 2 4 2
50 8 2 /
−
= +
− +
= +
− +
= + +
= +
+
= + +
b a
Tổng quát:
với hai biểu thức A & B ta có :
B A B A B
A
B A B A B
0
; 0 0
; 0
?3/25:
2 6
2 6
2 36 72
/
2 2
7 4
) 0 ( 28 /
2
2 4
2 4
2
2 2
2 4
2 4
ab
b a b
a b
a b
b a b a b
a
b b a a
Trang 21THỪA SỐVÀO TRONG
DẤU CĂN
Gv phép đưa thừa số vào
dấu căn chính là phép
biến đổi ngược với phép
đưa một thừa số ra ngoài
dấu căn
GV giới thiệu công thức
GV cho hs xem các ví dụ
trong sgk
Và yêu cầu hs trình bày
cách giải ?
Cho hs làm ?4/26 vào
phiếu học tập
B A B A B
A
B A B A B
A
2 2
0
; 0
*
0
; 0
4/ Cũng cố :Nhắc lại toàn bài
Bài 43/27:đưa ra ngoài dấu căn
5/ Dặn dò Học thuộc bài
Làm các bài tập trong SGK
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
2/ Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng tốt hai phép biến đổi này vào trong các bài tập
3/ Thái độ: Tinh linh hoạt trong cuộc sống
II CHUẨN BỊ
+ HS làm đầy đủ các bài tập
+ GV Bảng phụ ghi các bài giải mẫu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Oån định
2/ Bài củ:HS1 Nêu cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn? Tinh 147 ?
HS2 Nêu cách đưa thừa số vào trong dấu căn? So sánh 3 2 và 2 3 ?
Trang 223/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài Tiệt này chúng ta luyện tập về hai phép biến đổi đơn giản đả học.
b/ Các hoạt động dạy học
Trang 23Giáo án Đại số 9 Trang
Nguyễn Thị Thanh ;Trường THCS Hồ Lợi
HOẠT ĐỘNG 1: LÀM
BÀI TẬP 43
GV gọi hai học sinh lên
bảng làm bài 43
HS 1 làm bài b,c
HS2 làm bài d,e
GV nhận xét cho điểm
HOẠT ĐỘNG 2: LÀM
BÀI TẬP 44
GV gọi hai học sinh lên
bảng làm bài 44
HS 1 làm bài b,c
HS2 làm bài d,e
GV nhận xét cho điểm
HOẠT ĐỘNG 3: LÀM
BÀI TẬP 45
Y/C học sinh thực hiện tại
chổ 5’
Gọi 4HS lên bảng
Các HS khác nhận xét
? Nêu cách so sánh biểu
thức chứa căn?
HOẠT ĐỘNG 4: LÀM
BÀI TẬP 46
Cho học sinh thực cá nhân
vào tập tại chổ khoảng 5’
Gọi hai học sinh lên bảng?
Nêu cách thực hiện bài tập
Gọi đại diện các nhóm báo
cáo kết quả
Nhóm khác nhận xét
Hai học sinh lên bảng
Cã lớp làm vào tập
Các HS khác nhận xét
Hai học sinh lên bảng
Cã lớp làm vào tập
Các HS khác nhận xét
HS thực hiện tại chổ 4HS lên bảng
HS nêu cách so sánh các biểu thức chứa căn
HS thực hiện tại chổ Hai học sinh lên bảng Các HS khác nhận xét
HS trả lời
HS thảo luận theo nhóm Đại diện hai nhóm báo cáo
Bài 43/27: Đưa ra ngoài dấu căn
Trang 244/ Củng cố: Nhắc lại cách giải các bài tập đã luyện tập
Nhắc lại cách đưa thừa số vào trong hoặc ra ngoài dấu căn
5/ Dặn dò: Oân lại các phép biến đổi đã biết
Làm lại các bài tập
Xem trước bài 7
IV RUT KINH NGHIỆM
Ngày soạn : 16/9/2008
Ngày dạy: 23/09/2008
Tuần 6 Tiết 11:BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI (tt)
I.MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :-Hs nắm vững và vận dụng tốt cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn
2/ Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp các phép biến đổi rong 1 bài toán
-Hs làm tót các bài tập trong sgk /29
3/ Thái độ: Rèn luyện tính tỉ mỉ vá hợp tác trong khi giải bài tập
II.CHUẨN BỊ :
-Hs sgk, xem trước bàimới /27
-Gv có phiếu học tập, bảng phụ
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1/ Oån định:
2/ Bài cũ: Viết công thức đưa một thừa số ra ngoài dấu căn? giải bài tập 47/27 ?
3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: Trong kết quả bài tập 47 này biểu thức trong căn còn mẫu là 2 có cách nào làm mất mẫu này không ? Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu điều đó
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng
Hoạt độna1 :KHỬ MẪU
CỦA BT LẤY CĂN
Gv gợi ý hs làm ví dụ 1
như sgk /28
? Làm thế nào để đưa
được mẩu thức ra ngoài
dấu căn?
-Yêu cầu học sinh thực
hiện VD1b
-GV nhận xét
-Qua các VD trên hãy
nêu cách khư õmẫu của
Hoạt động 1:
Hs trình bày
-Nhân tử và mẫu với 3 và dưa mẫu ra ngoài dấu căn
-HS thực hiện tại chổ
-Biến đổi đưa mẫu thức về dạng A2 rồi đưa ra ngoài dấu căn
1/ Khử Mẫu Của Biểu Thức Lấy Căn:
với các biểu thức A,B mà
0
; 0 ,B≥ B ≠
B A= B AB
?1/28: