Bài học hôm nay sẽgiúp các em giải đáp một phần câu hỏi trên.* Phát triển bài Giáo viên giới thiệu một số chỉ tiêu, quốc kỳ và ảnh vị tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ Diện tích: 9629 nghìn
Trang 1TiÕt 27 KiÓm tra viÕt 45 phót
NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông
C©u (®iÓm) (®iÓm) (®iÓm)C©u (®iÓC©u
m)
C©u (®iÓ m)
C©u (®iÓ m)
1 Liªn Bang Nga
II- PhÇn tù luËn (7,0 ®iÓm)
Trang 21 Đặc điểm về tự nhiên và dân c Nhật bản 4,0
- Nhật bản là 1 quần đảo bao gồm 4 đảo lớn 1,0
Trang 3B- Địa lý khu vực và quốc gia
Bài 6 - Hợp chúng quốc hoa kỳ
(Tổng số tiết: 3, từ tiết 9 đến tiết 11)
Tiết 9: Tự nhiên và dân c
Ngày soạn: 14/10/2008
I- Mục tiêu bài học
1) Về kiến thức
Sau bài học, học sinh cần:
- Biết đợc các đặc điểm về vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ của HoaKỳ
- Trình bày đợc đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của từngvùng
- Đặc điểm dân c của Hoa Kỳ và ảnh hởng của chúng đối với pháttriển kinh tế
2) Về kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng phân tích bản đồ (lợc đồ) để thấy đợc đặc
điểm địa hình, sự phân bố khoáng sản, dân c của Hoa Kỳ
- Kỹ năng phân tích số liệu, t liệu về tự nhiên, dân c Hoa Kỳ
- Đọc lại bài 36- Thiên nhiên Bắc Mỹ, trang 113- SGK Địa lý 7
- Đọc bài 6, trang 36 SGK Địa lý 11
III- Hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài cũ (5-6 phút)
GV trả bài kiểm tra, nhận xét và lấy điểm vào sổ
2) Giảng bài mới
* Mở bài
Trong các bài trớc, chúng ta đã tìm hiểu khái quát nền kinh tế –xã hội của thế giới Từ bài hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu sangmột nội dung mới đó là Địa lý khu vực và quốc gia gồm 7 bài với 22 tiết.Quốc gia đầu tiên đợc đề cập đến trong phần này là Hoa Kỳ – Hợpchúng quốc Hoa Kỳ Qua phần học về các nớc phát triển, các em đã biếtHoa Kỳ là một trong những nớc có nền kinh tế đứng hàng đầu thế giới
Trang 4Vì sao Hoa kỳ lại có đợc sự phát triển mạnh nh vậy? Bài học hôm nay sẽgiúp các em giải đáp một phần câu hỏi trên.
* Phát triển bài
Giáo viên giới thiệu một số chỉ tiêu, quốc kỳ và ảnh vị tổng thống
đầu tiên của Hoa Kỳ
Diện tích: 9629 nghìn km2
Dân số: 296,5 triệu ngời (năm 2005)Thủ đô: Oa-Sin-Tơn
I- Lãnh thổ và vị trí địa lý
Mục tiêu: HS xác định và nêu đợc giới hạn, đặc điểm vị trí địa lý
và lãnh thổ của Hoa Kỳ ảnh hởng của các đặc điểm đó đến tự nhiên
và sự phát triển kinh tế của Hoa Kỳ
Các hoạt động: 1 Hoạt động tìm hiểu lãnh thổ và vị trí địa lý
(cá nhân/lớp), thời gian 10phút
Hoạt động của giáo viên và học
Hoa Kỳ gồm phần trung tâm lục
địa Bắc Mỹ, quần đảo Ha Oai,
bán đảo Alasca trên bản đồ Yêu
cầu HS lên xác định lại và nêu
GV nêu và yêu cầu HS lên chỉ bản
đồ, trả lời các câu hỏi:
- Hoa Kỳ nằm ở bán cầu nào?
- Đặc điểm phần trung tâm:
+ Rộng trên 8 triệu km2, khá cân
đối chiều Đ-T: 4.500km, chiều B-N: 2.500km
+ Tự nhiên thay đổi từ nam lênbắc, từ biển vào lục địa
- Thuận lợi cho phân bố sản xuất
và giao thông
2) Vị trí địa lý
- Đặc điểm + Nằm ở bán cầu Tây+ Nằm giữa hai đại dơng lớn: ĐạiTây Dơng và Thái Bình Dơng.+ Tiếp giáp với Ca-Na-Đa (phíaBắc) và Mĩlatinh (phía Nam)
Trang 5- Tiếp giáp với đại dơng nào? nớc
nào?
- Đặc điểm vị trí đó có thuận lợi
gì cho việc phát triển kinh tế?
hai đại dơng lớn và khu vực Mỹ
latinh, nơi có nguồn tài nguyên
phong phú và lao động dồi dào rất
thuận lợi cho việc phát triển kinh
tế
- Thuận lợi+ Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn
đới, cận nhiệt đới
+ Không bị tàn phá trong các cuộcchiến tranh thế giới
+ Gần nguồn nguyên liệu và thịtrờng tiêu thụ (Mỹlatinh)
II- Điều kiện tự nhiên
Mục tiêu: HS các định vị trí trên bản đồ, nêu đợc đặc điểm và giá
trị kinh tế của 3 vùng tự nhiên của Hoa Kỳ
Các hoạt động: 1HĐ - tìm hiểu điều kiện tự nhiên, Thời gian 15 phút
(2 hình thức tổ chức: thảo luận nhóm và cá nhân)
Hoạt động của giáo viên và học
- Vùng phía Tây
- Vùng phía Đông
- Vùng trung tâm(Nội dung nh phần phụ lục)
2) A- la - xca và Ha – oai
(có thể cho HS về đọc)
Trang 6GV: Nghe báo cáo, chuẩn xác
kiến thức và kết luận (bảng phụ
sung các thông tin sau:
Bán đảo Alaxca có khí hậu
băng giá (nhiệt độ trung bình
tháng 7 là 40C và tháng 1 là -300C),
địa hình chủ yếu là núi cao
(5000- 6000m) Tài nguyên giàu có
- Trữ lợng dầu khí lớn
- Có khả năng phát triển côngnghiệp
* Ha-oai
- Quần đảo nằm giữa Thái BìnhDơng
- Tiềm năng về du lịch và hảisản
III- Dân c
Mục tiêu: HS biết đợc các đặc điểm về dân số (số dân, thành phần
dân c, phân bố dân c) và ảnh hởng của dân c đến việc páht triểnkinh tế Hoa Kỳ
Các hoạt động: 1 HĐ tìm hiểu dân c , hình thức hoạt động - cá
nhân
Thời gian 15 phút
Hoạt động của giáo viên và học
Trang 7- HS dựa vào bảng số liệu (trên
bảng) nêu những biểu hiện của sự
già hoá dân số và ảnh hởng của
nó đến việc phát triển kinh tế –
nam và phía Tây: do sự phát
triển kinh tế của các vùng phía
Tây và phía Nam đã thu hút lao
động và ngời dân đến làm việc
và c trú
- Dân số tăng nhanh, chủ yếu donhập c
- Gia tăng tự nhiên thấp, dân số
đang có xu hớng già đi
* ảnh hởng
- Lực lợng lao động đông đảo
- Ngời nhập c đem lại nguồn trithức, vốn và lao động có chất lợngcao
- Thiếu lao động trong tơng lai,chi phí cho chăm sóc ngời già lớn
2) Thành phần dân tộc
Đa dang:
- Chủ yếu là ngời gốc Âu ( 83%)
- Ngoài ra còn có ngời gốc Phi,châu á và Mỹlatinh, ngời Anh
điêng Vì vậy có nền văn hoá phong phú
3) Phân bố dân c
- Phân bố dân c không đều:
+ Phần phía Đông đông đúc,nhất là Đông Bắc
+ Phía tây tha dân, đang thuhút dân c
+ Dân thành thị 79% (2004)
- Do:
+ Phía Đông có điều kiện tự nhiênthuận lợi, lịch sử định c lâu đời,kinh tế phát triển;
+ Phía Tây là vùng núi cao, sảnxuất còn gặp nhiều khó khăn
3) Củng cố (5phút)
GV sử dụng bản đồ và các câu hỏi sau:
Câu 1: Xác định vị trí, giới hạn của Hoa Kỳ Cho biết vị trí địa lý
đó có thuận lợi và khó khăn gì đối với với phát triển kinh tế của Hoa Kỳ
?
Câu 2: Hãy xác định trên bản đồ các vùng tự nhiên của Hoa Kỳ Nêu
đặc điểm và giá trị kinh tế của miền Tây
Trang 8Câu 3: Dựa vào bản đồ, trình bày đặc điểm phân bố dân c của
Hoa Kỳ Nêu xu hớng chuyển c và giải thích
Dựa vào SGK trang 37, 38 hãy hoàn thành bảng sau:
Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phần trung tâm Bắc Mỹ –Hoa Kỳ
Vùng …
Đặc điểm địa hình
Đặc điểm khí hậu
Tài nguyên phát triển công nghiệp
Tài nguyên phát triển nông nghiệp
(Các tờ phiếu học tập chỉ ghi 1 nội dung đợc giao cho nhóm nhỏ)
2) Phiếu thông tin phản hồi các phiếu học tập
Vùng phía Tây Vùng Trung tâm Vùng phía Đông
- Phía Nam: Đồng bằng phù sa sông Mixixipi
- Dãy núi cổ Apalat
- Các đồng bằng ven Đại Tây DơngKhí
hậu - Khô hạn- Phân hoá phức tạp - Phía Bắc: Ôn đới lụcđịa
- Phía Nam: Cậnnhiệt
- Ôn đới hải
d-ơng
- Cận nhiệt đớiTN
- Phía Nam: dầu mỏ,khí đốt
- Nhiều than
đá, quặng sắt(nhất)
- Thuỷ năngphong phú
Đất phù sa ở
đồng bằng venbiển trồng cây
ôn đới
* Thông tin thêm:
Khái quát về lịch sử hình thành của nớc Mỹ
Thổ dân Châu Mỹ đầu tiên là ngời gốc Môngôlôit vào những năm50.000 đến 10.000 TCN đã rời bỏ Châu á qua eo biển Bering tớiAlaxca, men theo Thái Bình Dơng tiến vào đất liền Ba nhóm thổdân chính là Maya, Aztec và Inca định c từ bắc, trung, nam, châu
Trang 9Mĩ lập nên những đế chế rộng lớn và phát triển lên những nền vănminh phong phú tại đây Năm 1492, nhà hàng hải Italia là ChristoppherColombus đợc triều đình Tây Ban Nha cử đi tìm đờng mới về ph-
ơng Đông để buôn gia vị, vì tuyến đờng cũ phải qua cửa khẩuConsphantinople đã bị ngời Hồi giáo Thổ Nhĩ Kì chiếm nên không thểqua đợc Khẳng định rằng cứ đi về hớng Tây thì sẽ gặp ấn Độ vàChâu á nên khi gặp bến đất liền (châu Mĩ ngày nay), Colombus đãngộ nhận đó là ấn độ, gọi nhầm thổ dân da đỏ ở đây là ngời ấn
độ Từ đó mở đờng cho thực dân phơng Tây tiến hành các cuộcchiến tranh giành thuộc địa và kết quả là Anh chiếm đợc lãnh thổHoa Kì Do chi phí chiến tranh tốn kém, ngời
Anh muốn bù lại bằng cách thu thuế thuộc địa cao hơn, tăng cờng bóclột vơ vét và điều này đã dẫn đến cuộc chiến tranh giành độc lậpcủa Mĩ
Nhân dân 13 thuộc địa cũ của Anh, dới sự lãnh đạo chỉ huy của đại táGeorge Washington đã nổi dậy chống lại chính quyền thực dân Anh.Ngày 4/7/1776 , George Washington, lãnh tụ nhân dân Mĩ, đọc Tuyênngôn Độc lập, đợc bầu làm tổng thống Liên bang Mĩ đầu tiên Năm
1783 ngời Anh mới công nhận Liên bang Mĩ hoàn toàn độc lập, với địagiới nằm giữa Canađa ở phía Bắc và Florida thuộc Tây Ban Nha ởphía Nam và từ Đại Tây Dơng đến Mi – xi – xi – pi, gồm 12 bang
Năm 1871, Maryland là bang thứ 13 gia nhập Liên bang Mĩ Năm 1803,
đã mua lại của vua Na – po – lê - on (Pháp) toàn bộ vùng lãnh thổLouisiana từ sông Mi – xi – xi – pi đến dãy núi Rocky với giá 15 triệu
đôla
Đến giữa thế kỷ XIX, Liên bang Mĩ đã có 48 bang trong lục địa Năm
1867, Hoa Kì mua lại của Nga vùng đất Alaska với giá 7,2 triệu đô la vànăm 1898 sát nhập quần đảo Hawai, thì Liên bang Mĩ đã hoàn chỉnhvới 50 bang nh hiện nay
Nguồn: Các quốc gia trên thế giới – Châu Mĩ, Nguyễn Văn San
Tiết 10 - Bài 6: Hợp chúng quốc hoa kì (Tiếp theo)
Trang 10- Hiểu đợc các ngành dịch vụ, cụ thể là ngoại thơng, giao thông vận tải, tài chính, thông tin liên lạc và du lịch phát triển vào loại hàng đầu thế giới.
- Trình bày đợc đặc điểm các ngành công nghiệp chính của Hoa Kì và hiểu đợc vai trò của chúng đối với thế giới Xác định
đợc sự thay đổi về tỉ trọng, sự phân hóa lãnh thổ của các ngành công nghiệp và giải thích đợc nguyên nhân.
- Trình bày đợc những đặc điểm cơ bản của nông nghiệp Hoa Kì.
đang gieo hạt ; một góc của nhà máy sản xuất ô tô ; GV hỏi : Các hình ảnh trên tiêu biểu cho những ngành kinh tế nào của Hoa Kì ? Nền kinh tế hàng đầu thế giới đợc thể hiện qua từng ngành kinh tế nh thế nào ? (Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta hiểu biết thêm về điều đó).
* Phát triển bài
I- Quy mô nền kinh tế Mục tiêu : HS biết đợc quy mô nền kinh tế Hoa kì, vị trí của nền kinh tế Hoa Kì trong nền kinh tế thế giới
Hoạt động : 1 HĐ- Tìm hiểu quy mô nền kinh tế Hoa Kì
Hình thức tổ chức : cá nhân Thời gian : 5’
Trang 11Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ 1 : Cả lớp
Bớc 1 : Yêu cầu HS hoàn thành phiếu học
tập (phần phụ lục).
Bớc 2 : Gọi 1 HS trả lời sau đó chuẩn xác
kiến thức Khẳng định lại một lần nữa
vị trí của nền kinh tế của Hoa Kì so với
thế giới Đồng thời khẳng định Hoa Kì là
một trong những quốc gia có thu nhập
bình quân đầu ngời vào loại hàng đầu
thế giới
Nền kinh tế mạnh nhất thế giới
- Giữ vị trí đứng
đầu thế giới từ 1890
đến nay.
- GDP 11667,5 >1/4 thế giới
- GDP/ngời : 39739 USD
II Các ngành kinh tế
Mục tiêu : HS biết đợc các ngành kinh tế quan trọng của Hoa Kì : vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố sản xuất Các trung công nghiệp tâm lớn, nông sản chính.
Các hoạt động : 1 HĐ tìm hiểu các ngành kinh tế của Hoa Kì Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân/lớp, Hoạt động nhóm
Thời gian : 30phút
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính HĐ 2 : Cả lớp/Nhóm
Bớc 1 : GV chiếu (treo) biểu đồ tròn về cơ
cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa
GV: Từ năm 2001 2005 tỉ trọng nông
nghiệp, CN giảm và tăng mạnh ở khu vực
dịch vụ biểu hiện của nền kinh tế rất
phát triển
(Phiếu thông tin phản hồi, phần phụ lục)
Bớc 2: Chia lớp làm 6 nhóm
Nhóm 1 & 2: Hoàn thành phiếu học tập 2a
Nhóm 3 & 4: Hoàn thành phiếu học tập 2b
Nhóm 5 & 6: Hoàn thành phiếu học tập 2c
* Gợi ý: Các nhóm đọc SGK, trao đổi nhanh
và hoàn thành phiếu học tập Lu ý: cần hết
sức ngắn gọn nhng đầy đủ Riêng hai
nhóm cuối cần gắn với bản đồ (bản đồ
công nghiệp và nông nghiệp Hoa Kì, hoặc
bản đồ kinh tế Hoa Kì) và bảng số liệu
tham khảo.
2 Công nghiệp
(Phiếu thông tin phản hồi, phần phụ lục)
Bớc 3: Đại diện các nhóm lên trình bày GV 3 Nông nghiệp
Trang 12chuẩn xác kiến thức qua phiếu thông tin
phản hồi Trong quá trình các nhóm lên
trình bày, GV có thể bổ sung các câu hỏi
sau:
- Tại sao gần đây Hoa Kì luôn nhập siêu?
Điều ấy có mâu thuẫn gì với nền kinh tế
hàng đầu thế giới ?
- Hãy chứng minh ngành ngân hàng và tài
chính có mặt trên toàn thế giới đang tạo
nguồn thu lớn và tạo nhiều u thế cho kinh tế
Hoa Kì.
- Hãy chứng minh Hoa Kì có nền CN hàng
đầu thế giới (Yêu cầu khai thác bảng 6.4).
- Dựa vào hình 6.6, trình bày sự phân bố
một số nông sản chính của Hoa Kì.
(Phiếu thông tin phản hồi, phần phụ lục)
3 Củng cố bài
GV đa ra các câu hỏi sau:
1 Ngành kinh tế nào tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì ?
2 Hoa Kì là nớc xuất khẩu nông sản lớn thứ mấy thế giới?
3 Giá trị sản lợng công nghiệp và nông nghiệp Hoa Kì có xu hớng tăng hay giảm
4 Dựa vào lợc đồ nông nghiệp hãy xác định nơi sản xuất lúa gạo
và các nông sản nhiệt đới ở Hoa Kì.
Dựa vào các bảng số liệu dới đây hoàn thành phiếu học tập
Bảng 6.3 GDP của Hoa Kì và một số nớc châu lục
1 GDP của Hoa Kì = GDP thế giới (năm 2004).
2 GDP của Hoa Kì kém GDP của Châu Âu tỉ USD, nhiều hơn GDP Châu á tỉ USD và gấp lần GDP của Châu Phi.
3 GDP của Hoa Kì (năm 2005) gấp lần GDP của Nhật Bản (thứ 2 thế giới), gấp lần GDP của Đức (thứ 3
Trang 13thế giới) và gấp lần GDP của Trung Quốc (thứ 3 thế giới).
4 Nhận xét chung về nền kinh tế Hoa Kì so với thế giới.
tải - Hiện đại nhất thế giới - Hàng không:
cấu
Hình thức
tổ chức sản xuất Xuất khẩu
Trang 14- Lớn nhất thế giới.
- Lúa mì:
- Ngô:
- Đậu tơng:
- Doanh thu :
* Thông tin phản hồi phiếu học tập 1 :
1 GDP của Hoa Kì bằng 28,5% GDP thế giới (năm 2004)
2 GDP của Hoa Kì kém GDP của châu Âu: 2479,2 tỉ USD, nhiều hơn GDP châu á 1574,6 tỉ USD và gấp 14,7 lần GDP của châu Phi.
3 GDP của Hoa Kì (năm 2005) gấp 2,76 lần GDP của Nhật Bản (thứ 2 thế giới), gấp 4,47 lần GDP của Đức (thứ 3 thế giới) và gấp 5,58 lần GDP của Trung Quốc (thứ 3 thế giới).
4 Nhận xét chung về nền kinh tế Hoa Kì so với thế giới.
- Hoa Kì có nền kinh tế hàng đầu thế giới.
* Thông tin phản hồi phiếu học tập 2a:
Các ngành dịch
Ngoại thơng - Tổng kim ngạch XNK 2004: 2344,2 tỉ USD
- Chiếm: 12% tổng kim ngạch ngoại thơng thế giới
- Thờng xuyên nhập siêu
- Năm 2004, nhập siêu 707,2 tỉ USD
Giao thông vận tải - Hiện đại nhất thế giới
- Hàng không: nhiều sân bay nhất thế giới,
- Rất hiện đại, cung cấp cho nhiều nớc
- Nhiều vệ tinh, thiết lập hệ thống định vị toàn cầu.
Trang 15+ Du lịch
- Phát triển mạnh : 1,4 tỉ lợt ngời du lịch trong nớc, 50 triệu khách nớc ngoài (2001)
- Doanh thu năm 2004 : 74,5 tỉ USD
* Phiếu học tập 2b:
Các ngành công
nghiệp Đặc điểm
Công nghiệp chế
biến - Chiếm: 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của cả nớc
- Thu hút: 40 triệu lao động (2000)
Công nghiệp
điện lực - Gồm: nhiệt điện, điện nguyên tử, thủy điện
- Các loại khác: điện địa nhiệt, điện từ gió,
* Thông tin phản hồi phiếu học tập 2c
Nông nghiệp Hoa Kì
Đặc điểm
chung Sản lợng
Chuyển dịch cơ
cấu
Hình thức
tổ chức sản xuất Xuất khẩu
- Tăng: giá
trị dịch vụ nông
- Lớn nhất thế giới.
- Lúa mì: 10 triệu tấn
- Ngô: 61 triệu tấn
- Đậu tơng:
17 – 18 triệu tấn.
- Doanh thu :
20 tỉ USD
Trang 16Tiết 11 - Bài 6: Hợp chủng quốc hoa kì (Tiếp theo)
ơng thực, cây công nghiệp và cây ăn quả và gia súc.
- Trình bày đợc sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp Hoa Kì thông qua sự phân bố của trọng tâm công nghiệp, sự phân hóa lãnh thổ các ngành công nghiệp truyền thống và hiện đại.
- Xác định trên bản đồ sự phân bố các loại nông sản chính của Hoa Kì, hoàn thành bảng hệ thống – Sự phân bổ lãnh thổ nông nghiệp.
- Xác định sự phân bố các ngành công nghiệp của Hoa Kì trên bản đồ, hoàn thành bảng hệ thống – Sự phân bố lãnh thổ công nghiệp.
II Thiết bị dạy học
- Bản đồ công nghiệp, bản đồ nông nghiệp Hoa Kì
Hoặc bản đồ kinh tế chung của Hoa Kì.
- Tranh ảnh về các nhà máy, các sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp nổi tiếng của Hoa Kì.
III Họat động dạy và học
1- ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (2 HS)
Câu hỏi 1 Em hãy trình bày đặc điểm phân bố sản xuất công nghiệp Hoa Kì.
Câu hỏi 2 Hãy xác định các trung tâm công nghiệp của Hoa Kì trên bản đồ
3 Giảng bài mới
* Mở bài : GV sử dụng kết quả kiểm tra bài cũ và vào bài mới : Bài hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về sự phân hóa sản xuất công nghiệp và nông nghiệp của Hoa Kì.
* Phát triển bài
1 Phân hóa lãnh thổ nông nghiệp
Mục tiêu : HS lập và hoàn thành đợc bảng theo mẫu trong SGK
Hoạt động : Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp
Hình thác tổ chức : HĐ cá nhân
Thời gian : 18 phút
Trang 17Hoạt động của GV và HS
* Bài tập số 1 : Lập bảng theo mẫu sau và điền vào bảng các loại
nông sản chính.
HĐ 1: Cả lớp/cá nhân/cặp
Bớc 1: Yêu cầu HS đọc bài tập 1, kẻ bảng trang 45 vào vở (bảng 1)
hoặc làm vào quyển bài tập thực hành
Bớc 2: Yêu cầu HS quan sát hình 6.1 và 6.6 trong SGK và trên
bảng, tự xác định trên hình 6.6 các khu vực trong bảng 1.
Bớc 3: Yêu cầu cả lớp quan sát hình 6.6 phân bố sản xuất nông
nghiệp Hoa Kì và Hình 6.1 Địa hình và khoáng sản Hoa Kì trên bảng, lần lợt gọi HS lên bảng xác định các khu vực trong bảng 1 trên bản đồ Giáo viên chuẩn xác kiến thức Có thể nhắc lại vài lần sao cho toàn lớp đều xác định đợc các khu vực: Đồng bằng ven biển Đông Bắc và phía nam Ngũ Hồ, đồi núi A – pa – lat,
Đồng bằng ven vịnh Mê - hi – cô, Đồng bằng trung tâm, Đồi núi Cooc - đi – e.
Bớc 4: Dựa vào hình 6.1 và 6.2 trong SGK và trên bảng, mỗi HS
hoặc từng cặp hoàn thành bảng 1 – Lập bảng sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp Hoa Kì.
Trong khi HS làm bài tập, GV kẻ bảng 1 lên bảng ( nếu không có máy chiếu)
Bớc 5:Lần lợt gọi HS lên bảng điền các thông tin vào bảng 1 Giáo
viên có thể treo bảng thông tin phản hồi đã chuẩn bị từ trớc để
Cây công nghiệp và cây ăn quả Gia súc
Trang 18- Giải thích sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp Hoa Kì.
- Cho HS xem tranh ảnh sản phẩm nông nghiệp Hoa Kì.
2 Phân hóa lãnh thổ công nghiệp
Mục tiêu : HS lập và hoàn thành đợc bảng theo mẫu trong SGK
Hoạt động : Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp
Bớc 1: Yêu cầu HS lên bảng xác định vùng Đông Bắc, Tây và Nam
của Hoa Kì trên lợc đồ “Các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì”, sau đó hớng dẫn lớp hoàn thành phiếu học tập số 1.
Bớc 2: Đại diện HS lên trình bày, GV chuẩn xác kiến thức GV xác
định lại vùng Đông Bắc, phía Tây và phía Nam trên hình 6.7 và các trung tâm công nghiệp của từng vùng Khẳng định lại các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc nhng hiện đang chuyển dịch về phía Tây và phía Nam.
Bớc 3: Yêu cầu HS dựa vào bảng chú giải của hình 6.7, sắp xếp
các ngành công nghiệp Hoa Kì thành 2 nhóm: Các ngành công nghiệp truyền thống và các ngành công nghiệp hiện đại GV chuẩn xác kiến thức.
Ngành công nghiệp truyền thống: Luyện kim đen, luyện kim màu, cơ khí, đóng tàu biển, hóa chất, dệt may, thực phẩm.
Ngành công nghiệp hiện đại: Điện tử, viễn thông, chế tạo tên lửa
vũ trụ, chế tạo máy bay, sản xuất ô tô, hóa dầu.
GV có thể bổ sung các câu hỏi sau:
- Kể tên các trung tâm công nghiệp của từng vùng.
- Kể tên các ngành công nghiệp của từng vùng kết luận về nhóm ngành công nghiệp chính của từng vùng.
Bớc 4: HS dựa vào Hình 6.7 làm việc cá nhân hoặc cặp, hoàn
thành bảng 2.
Trong khi HS làm bài tập, GV kẻ bảng 2 lên bảng.
Bớc 5: Lần lợt gọi HS lên bảng điền các thông tin vào bảng 2 Giáo
viên có thể treo (chiếu) bảng thông tin phản hồi đã chuẩn bị từ
tr-ớc để HS tự đối chiếu.
Thông tin phản hồi bảng 2
Trang 19Hóa chất, thực phẩm, luyện kim
đen, luyện kim màu,
đóng tàu biển, dệt, cơ
khí.
Đóng tàu, thực phẩm, dệt Đóng tàu, sản xuất,
luyện kim màu
Các ngành công
nghiệp hiện đại Điện tử viễn thông, sản
xuất ô tô
Chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, hóa dầu, điện tử, viễn thông, sản xuất ô tô
Điện tử, viễn
thông, chế tạo máy bay, sản xuất ô tô
GV có thể yêu cầu HS dựa vào lợc đồ trên bảng giải quyết các câu hỏi sau:
- Xác định vùng công nghiệp Đông Bắc, xác định các trung tâm công nghiệp trong vùng, kể tên các ngành công nghiệp trong vùng.
- Xác định vùng công nghiệp phía Nam, xác định các trung tâm công nghiệp trong vùng, kể tên các ngành công nghiệp trong vùng.
- Xác định vùng công nghiệp phía Tây, xác định các trung tâm công nghiệp trong vùng, kể tên các ngành công nghiệp trong vùng Cho HS xem tranh ảnh về công nghiệp Hoa Kì.
* GV kết luận:
Nhìn chung các ngành công nghiệp truyền thống (luyện kim, đóng tàu, ô tô, hóa chất, dệt ) tập trung ở vùng Đông Bắc Ngành công nghiệp hiện đại (hóa dầu, điện tử – viễn thông, chế tạo tên lửa – vũ trụ, chế tạo máy bay ) chủ yếu tập trung ở phía Tây và phía Nam Mặc dù hiện nay, phân bố công nghiệp đã mở rộng sang phía Tây và xuống phía Nam, nhng vùng Đông Bắc vẫn là nơi tập trung nhiều ngành và nhiều trung tâm công nghiệp hơn cả.
3 Củng cố bài
HS trả lời các câu hỏi sau:
- Nền nông nghiệp Hoa Kì đứng thứ mấy trên thế giới ?
- Bò sữa của Hoa Kì đợc nuôi tập trung ở vùng nào ?
- Vùng nào của Hoa Kì là nơi tập trung trung tâm công nghiệp dày đặc nhất ?
Trang 20- Kể tên các ngành công nghiệp chính ở vùng Đông Bắc Hoa Kì?
- Nhận xét và giải thích sự phân bố ngành công nghiệp đóng tàu của Hoa Kì
Các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
Vùng Đông Bắc Vùng phía Tây Vùng phía Nam
Haoxtơn -
-* Thông tin phản hồi phiếu học tập
Các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
Vùng Đông Bắc Vùng phía Tây Vùng phía Nam
Bài 7: Liên minh châu âu (EU)
Tổng số tiết: 4 Từ tiết 12 đến tiết 15
Trang 21Tiết 12 : EU – Liên minh khu vực lớn trên thế giới
I Mục tiêu bài học
Sau bài học, HS cần:
- Trình bày đợc lí do hình thành: Quy mô, vị trí, mục tiêu, thể chếcủa EU và biểu hiện của mối liên kết toàn diện giữa các nớc EU
- Chứng minh đợc EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
- Nêu sự khác biệt về không gian kinh tế ở EU
- Phân tích đợc các bảng số liệu, sơ đồ, lợc đồ có trong SGK
II Thiết bị dạy học
- Các bản đồ: Các nớc châu Âu Quá trình phát triển EU, sự phân hóatrong không gian kinh tế ở EU
- Các biểu đồ, các bảng số liệu có trong SGK (phóng to)
III Hoạt động dạy và học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1 Hãy xác định vị trí các trung tâm công nghiệp : Bôstơn,Philađenphia, Xanfranxixcô trên bản đồ Hoa Kì và nêu các ngànhchính của mỗi trung tâm
Câu 2 Dựa vào bản đồ nông nghiệp Hoa Kì, em hãy trình bày đặc
điểm phân bố các cây trồng chủ yếu của nớc này
3 giảng bài mới
* Mở bài
- GV hỏi : Em có biết gì về Liên minh châu Âu
- GV đặt vấn đề : Vì sao EU ngày nay nổi tiếng là một liên kết khuvực có nhiều thành công trên thế giới ? Bài học hôm nay sẽ giúp các emhiểu rõ hơn về Liên minh Châu Âu
* Phát triển bài
I Quá trình hình thành và phát triển
Mục tiêu: HS nắm đợc quá trình hình thành và phát triển của EU
Các hoạt động : 1 HĐ - Tìm hiểu quá trình hình thành và phát
trong SGK, hãy trình bày về sự ra đời và
phát triển của EU ?
GV gợi ý : Chú ý các mốc thời gian : 1951,
1957, 1958 và hiện nay
- Số lợng các thành viên
- Mức độ liên kết
I Quá trình hình thành và phát triển
1 Sự ra đời và phát triển
Bớc 2: HS trình bày, GV chuẩn kiến thức
+ EU mở rộng theo các hớng khác nhau : - Số lợng thành viên tăngliên tục Năm 1957: 6
Trang 22sang phía Tây ; xuống phía Nam ; sang
phía Đông
+ Mức độ liên kết (ngày càng cao Từ liên
kết đơn thuần trong cộng đồng kinh tế
châu Âu năm 1957 và cộng đồng châu Âu
1967 đến những liên kết toàn diện năm
+ Năm 1993 : Cộng đồng châu Âu đổi tên
thành Liên minh châu Âu (EU) gồm 11 nớc
+ Năm 2007 : Liên minh châu Âu (EU) có 27
thành viên
thành viên, đến năm
2007 là: 27 thành viên
- EU đợc mở rộng theo cáchớng khác nhau của khônggian địa lí
- Mức độ liên kết thốngnhất ngày càng cao
HĐ 2 : Cặp/Nhóm
* Bớc 1 : Dựa vào hình 7.3, kênh chữ trong
SGK để trả lời các câu hỏi sau :
- Mục đích của EU là gì ? Xác định nền
tảng cho việc thực hiện mục đích đó.
- Hãy nêu tên các cơ quan đầu não của EU.
Các cơ quan đầu não có chức năng gì ?
- Trình bày nội dung của 3 trụ cột của EU
theo hiệp ớc Ma – a – xtrich
2 Mục đích và thể chế
*Bớc 2 : HS trả lời, bổ sung, GV chuẩn kiến
thức
- Quốc hội châu Âu
+ Là đại diện cho các dân tộc trong EU do
các công dân EU trực tiếp bầu
+ Chức năng : T vấn, kiểm tra, tham gia
thảo luận, ban hành quyết định về ngân
sách của EU
- Hội đồng châu Âu :
+ Gồm những ngời đứng đầu nhà nớc và
chính phủ các nớc thành viên
+ Chức năng: Cơ quan quyền lực cao nhất
EU; xác định đờng lối, chính sách của EU;
chỉ đạo, hớng dẫn các hoạt động của Hội
đồng Bộ trởng EU
- Hội đồng Bộ trởng của EU
+ Là cơ quan lập pháp của EU, các nớc thành
viên tham gia Hội đồng thông qua các Bộ
tr-ởng hoặc đại diện có thẩm quyền cho các
ngành hoặc lĩnh vực
+ Chức năng : Đa ra các quyết định theo
- Mục đích của EU: Xâydựng và phát triển mộtkhu vực tự do lu thônghàng hóa, dịch vụ, conngời, tiền vốn giữa các nớcthành viên và liên minhtoàn diện
- Các cơ quan đầu nãocủa EU:
+ Quốc hội châu Âu
+ Hội đồng châu Âu.+ Tòa án châu Âu
+ Ngân hàng trung ơngchâu Âu
+ Các ủy ban của EU
+ Cơ quan kiểm toánchâu Âu
Những cơ quan nàyquyết định các vấn đềquan trọng về kinh tế vàchính trị
Trang 23nguyên tắc đa số, đa ra đờng lối chỉ đạo.
- ủy ban chỉ châu Âu :
+ Tổ chức lãnh đạo liên quốc gia, gồm đại
diện chính phủ của các nớc thành viên bổ
nhiệm
+ Chức năng: Cơ quan lâm thời của EU hoạt
động dựa trên các định ớc pháp lí của Hội
+ Chức năng: Chịu trách nhiệm áp dụng và
diễn giải luật pháp EU nhằm duy trì sự bảo
vệ các quyền cơ bản của công dân và phát
triển luật pháp EU
- Ngân hàng Trung ơng châu Âu
II EU – Liên kết khu vực lớn trên thế giới Mục tiêu: HS hiểu đợc EU – một liên kết khu vực lớn trên thế giới – Một trung tâm kinh tế – thơng mại lớn
Các hoạt động: 1 HĐ - Tìm hiểu vị trí và vai trò của EU trên thé giới.
giúp HS chuẩn kiến thức
- GV bổ sung thêm về sự khác biệt kinh
- EU là một trong 3 trung tâmkinh tế lớn nhất trên thế giới:
- EU đứng đầu thế giới vềGDP (2005)
- Dân số chỉ chiếm 8% thếgiới nhng chiếm 26,5% tổnggiá trị kinh tế của thế giới vàtiêu thụ 19% năng lợng của thếgiới (2004)
2 Tổ chức thơng mại hàng
đầu thế giới
- EU chiếm 37,7% giá trịxuất khẩu của thế giới
Trang 24nhiều khó khăn.
+ Sự cách biệt giữa những khu vực giàu
nhất và những khu vực nghèo nhất là rất
lớn:
Chỉ số trung bình của EU là 100
Chỉ số của khu vực giàu nhất là 187
CHỉ số của khu vực nghèo nhất là 24
- Nguyên nhân: Trình độ phát triển
kinh tế giữa các nớc EU còn cách biệt
Những nguồn lực cho phát triển kinh tế –
xã hội của mỗi nớc, mỗi khu vực không
đồng nhất
- Tỷ trọng của EU trong xuấtkhẩu thế giới và tỷ trọng xuấtkhẩu/GDP của EU đều đứng
đầu thế giới, vợt xa Hoa Kì,Nhật Bản
3 Củng cố bài
HS trả lời các câu hỏi sau:
1 Cho biét cơ quan đầu não của EU ? (Hội đồng châu Âu)
2 Chức năng của Quốc hội châu Âu? (Tham vấn và ban hành các quyết
định và luật lệ)
3 Các hoạt động hợp tác về t pháp và nội vụ của EU ?
Hợp tác về chính sách nhập c; Đấu tranh chống tội phạm ; Hợp tác vềcảnh sát và t pháp
4 Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động nào ?
Hoạt động ngoại thơng xuất, nhập khẩu
V Hớng dẫn về nhà
Trả lời các câu hỏi 1, 2 trang 50 SGK
Đọc trớc phần tiếp theo của bài EU
Tiết 13- Bài 7: Liên minh châu âu (Tiếp theo)
Tiết 2: EU – hợp tác, liên kết để cùng phát triển
- Chứng minh đợc rằng sự hợp tác liên kết của các nớc thành viên EU đã
đem lại những lợi ích kinh tế to lớn
- Hiểu đợc nội dung của khái niệm liên kết vùng và nêu lên đợc một sốlợi ích của việc liên kết đó
2 Về kĩ năng
- Biết khai thác thông tin từ lợc đồ, hình vẽ có trong bài
- Phân tích đợc nội dung các lợc đồ: hợp tác sản xuất máy bay E – bớt vàliên kết vùng Ma – xơ Rai – nơ
Trang 25II Thiết bị dạy học
- Lợc đồ các tuyến vận chuyển trong quá trình sản xuất máy bay E –bớt và liên kết vùng Ma xơ Rai nơ
* Bài mới
I Thị trờng chung châu Âu Mục tiêu: HS nắm đợc nội dung và ý nghĩa của 4 mặt tự do lu thông trong EU, hiểu đợc ý nghĩa của việc sử dụng đồng tiền chung EURO (ơ-rô).
Hoạt động: 1 HĐ - Tìm hiểu nội dung, ý nghĩa của bốn mặt tự
do lu thông, của việc sử dụng đồng tiền chung ơ rô.
Hình thức tổ chức : HĐ cá nhân
Thời gian: 15phút Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ 1 : Cá nhân /cặp
Bớc 1 : HS nghiên cứu mục 1 và
vốn hiểu biết, trả lời các câu hỏi
thông, GV đa ra các ví dụ cụ thể
I Thị trờng chung châu Âu
* ý nghĩa (lợi ích) của tự do lu thông
- Xóa bỏ những trở ngại trong pháttriển kinh tế
- Thực hiện một chính sách thơngmại với các nớc ngoài liên minh châu
Âu
- Tăng cờng sức mạnh kinh tế vàkhả năng cạnh tranh của EU đối vớicác trung tâm kinh tế lớn trên thếgiới
* Bớc 3
GV yêu cầu HS : 2 Euro (ơrô) - Đồng tiền chung của châu Âu.
Trang 26tiền của các quốc gia.
- Nêu lợi ích của việc sử dụng
đồng tiền chung và lấy dẫn
chứng cụ thể làm rõ lợi thế này
Bớc 4- HS trình bày, GV giúp HS
chuẩn kiến thức
- Đồng tiền chung ơ - rô đợc sửdụng từ năm 1999 đến nay ở EU
Các hoạt động : 1 HĐ- tìm hiểu nội dung và ý nghĩa của sự hợp tác trong các lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của EU.
Hình thức tổ chức : Cá nhân/ cặp
Thời gian : 10phút
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ 2: Cá nhân/cặp
* Bớc 1: Dựa vào mục II.1 và hình 7.5
- Cho biết trụ sở nớc sáng lập ra tổ hợp
- Nêu các thành phần cơ bản, cấu tạo
bên trong của đờng hầm
- Cho biết năm hoàn thành và đi vào sử
- Do Đức-Pháp-Anh sáng lập
- Cạnh tranh có hiệu quả vớicác hãng sản xuất máy bayhàng đầu của Hoa Kì
2 Đờng hầm giao t hông dới biển Măngsơ
- Nối liền nớc Anh với châu
Âu lục địa
- Hoàn thành vào năm 1994
- Vận chuyển hàng hóathuận lợi từ Anh sang lục
địa châu Âu và ngợc lại
III- liên kết vùng châu âu (Euroregion)
Mục tiêu: HS trình bày đợc nội dung của khái niệm liên kết vùng
và nêu đợc một số lợi ích của việc liên kết vùng ở EU.
Các hoạt động: 1 HĐ- Tìm hiểu về liênkết vùng ở châu Âu
Trang 27HS dựa vào SGK nêu:
- khái niệm, đặc điểm,
liên kết Ma-xơ Ra-nơ.
- Nêu lợi ích của liên kết
vùng Ma-xơ Rai-nơ
1 Khái niệm liên kết vùng châu Âu
- Khái niệm: Liên kết vùng Châu Âu là khu vực biên giới của EU mà ở đó ngời dân cấc nớc khác nhau tiến hành hoạt
động hợp tác sâu rộng về các mặt kinh tế, xã hội và văn hoá trên cơ sở
tự nguyện vì lợi ích chung của các bên tham gia.
- Năm 2000, EU có khoảng 140 liên kết vùng
- ý nghĩa của liên kết vùng:
+ Tăng cờng liên kết và nhất thể hoá thể chế ở Châu Âu
+ Chính quyền và nhân dân ở vùng biên giới cùng thực hiện các dự án chung trong kinh tế , văn hoá, giáo dục an ninh nhằm tận dụng những lợi thé của mỗi nớc.
+ Tăng cờng tình đoàn kết hữu nghị của nhân đân các nớc trong khu vực biên giới.
2 Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ
- Vị trí: Khu vực biên giới 3 nớc: Hà Lan, Đức, Bỉ.
1 Đồng tiền chung EU (ơ rô) đợc sử dụng từ năm nào? (1999)
2 Nêu các lợi ích của việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu?
(Nâng cao sức cạnh tranh của thị trờng chung châu Âu;Đơn giảnhóa công tác kế toán của doanh nghiệp đa quốc gia; Tạo thuận lợi choviệc chuyển giao vốn trong EU)
3 Lợi ích cơ bản của đờng hầm giao thông qua biển Măng – sơ là gì?Hàng hóa chuyển trực tiép từ Anh sang châu Âu và ngợc lại, không cầnchung chuyển bằng phà
Trang 284 Liên kết vùng Ma - xơ Rai - nơ có vị trí ở khu vực biên giới của các
n-ớc nào?
( Đức, Bỉ, Hà Lan)
V Hoạt động nối tiếp
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- Xem trớc bài thực hành: tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tếthế giới
Tiết 13- Bài 7: Liên minh châu âu (Tiếp theo)
Tiết 3: Thực hành – tìm hiểu về liên minh châu âu
- Chứng minh đợc EU có một nền kinh tế hàng đầu trên thế giới
- Vẽ, phân tích đợc biểu đồ, số liệu thống kê và biết cách trình bàymột vấn đề
II Thiết bị dạy học
- Bản đồ các nớc châu Âu
- Lợc đồ các nớc sử dụng đồng tiền chung ơ - rô
- Các bảng số liệu có trong bài
III Hoạt động dạy học
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Câu (điể m)
Câu (điể m)
Câu (điể m)
Câu (điể m)
Chọn ý đúng trong những câu sau :
Câu 1 Hệ thống Coocđie thuộc vùng nào sau đây của Hoa Kì?
a) Vùng phía đông b) Vùng phía Tây c) Vùng Trung Tâm d)Vùng ven vịnh Mê Hi Cô
Câu 2 Vùng phía Đông Hoa Kì có khí hậu:
Trang 29a) Ôn đới lục địa b) Ôn đới hải dơng c) Nhiệt đớid) Hoang mạc, bánhoang mạc
Câu 3 Dân số Hoa Kì đang có xu hớng già đi là do:
a) Tỉ suất gia tăng tự nhiên cao b) Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp
c Nhóm tuổi dới 15tuổi giảm, trên 65 tuổi tăngd) Nhóm tuổi trên 65tuổi tăng
Câu 4 Dân c Hoa Kì phân bố tập trung đông nhất ở:
a) Miền Đông Bắc b) Miền Đông Nam c) Miền Tâyd) Miền Trung tâm
Câu 5 Cơ cấu lãnh thổ công nghiệp Hoa Kì chuyển dịch theo hớng:
a) Tăng tỉ trọng công nghiệp hiện đại
b) Giảm dần tỉ trọng vùng công nghiệp Đông Bắc, tăng tỉ trọng phía Nam
và ven Thái Bình Dơng
c) Giảm tỉ trọng công nghiệp ở vành đai mặt trời, tăng tỉ trọng côngnghiệp ở vành đai chế tạo
d) Tăng tỉ trọng công nghiệp của vùng trung tâm
Câu 6 Cơ quan quyền lực cao nhất EU:
a) Nghị viện EU b) Toà án EU c) Ngân hàng trung ơng EU d) Hội
1 Nêu đặc điểm cơ bản của ngành dịch vụ Hoa Kì 3,0
- Tạo ra giá trị lớn nhất ở Hoa Kì , năm 2004 đóng góp vào
GDP là 76%,
chiếm hơn 73% lao động
1,0
- Gồm nhiều ngành, phạm vi hoạt động trên toàn thế giới 1,0
- Các ngành dịch vụ nổi bật là: giao thông, tài chính, ngoại
th-ơng,
thông tin liên lạc, du lịch…
1,0
2 Nội dung và ý nghĩa của bốn mặt tự do lu thông trong EU 4,0
- Nội dung: tự do di chuyển, tự do lu thông dịch vụ, tự do lu
thông hàng hoá,
tự do lu thông tiền vốn
1,0
-ý nghĩa: Xoá bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế 1,0
- Thực hiện chung một số chính sách thơng mại 1,0
- Tăng cờng sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh của EU 1,0
3 Giảng bài mới
Trang 30* Mở bài
GV nêu yêu cầu của bài thực hành và các công việc HS cần thựchiện : vẽ biểu đồ, phân tích các bảng số liệu và biểu đồ qua đótrình bày ý nghĩa việc thành lập thị trờng chung châu Âu và chứngminh EU là một nền kinh tế hàng đầu thế giới
* Phát triển bài
I- Tìm hiểu ý nghĩa việc hình thành một EU thống nhất
Mục tiêu: HS biết đợc những thuận lợi và khó khăn của việc hình thành
- Sử dụng đồng tiền chung có tác dụng thủtiêu những rủi ro do chuyển đổi tiền tệ, tạothuận lợi cho lu chuyển vốn và đơn giản hóacông tác kế toán của các doanh nghiệp đaquốc gia
* Khó khăn: Việc chuyển đổi sang đồng ơ
- rô có thể xảy ra tình trạng giá hàng tiêudùng tăng cao và dẫn tới lạm phát
II Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới
Mục tiêu: HS Vẽ đúng biểu đồ, đảm bảo chính xác , khoa học,
đẹp Nêu đợc các nhận xét về vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới.
Hoạt động: 1 HĐ- tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế
Trang 31EU và một số nớc trên thế giới- năm
2004
Nhận xét
- EU chỉ chiếm 2,2% diện tích lục
địa trên Trái Đất và 7,1% dân số thếgiới nhng chiếm tới:
+ 30,9% GDP của thế giới (2004)+ 26% sản lợng ô tô thế giới
+ 37,7% xuất khẩu của thế giới+ 19,9% mức tiêu thụ năng lợng củatoàn thế giới
- Tỷ trọng của EU trọng xuất khẩu củathế giới và tỷ trọng xuất khẩu/GDP
đứng đầu thế giới, vợt xa Hoa Kì vàNhật Bản
- Xét về nhiều chỉ tiêu, EU đứng đầuthế giới, vợt trên Hoa Kì và Nhật Bản
IV Đánh giá
- GV nhận xét, cho điểm cá nhân hoặc nhóm HS
V Hoạt động nối tiếp
- Hoàn chỉnh bài thực hành nếu cha xong
Trang 32Tiết 15- Bài 7: Liên minh châu âu (Tiếp theo)
Tiết 4: Cộng hòa liên bang Đức
I Mục tiêu bài học
II Thiết bị dạy học
- Các bản đồ tự nhiên: Pháp và Đức, liên minh châu Âu năm 2007, côngnghiệp – nông nghiệp CHLB Đức
- Có thể phóng to các bảng số liệu 7.3, 7.4 của SGK
- Tranh ảnh về CHLB Đức (nếu có)
III Hoạt động dạy và học
1 ổn đinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ (trả bài kiểm tra 15’)
3 Giảng bài mới
* Mở bài
GV yêu cầu HS kể tên các nớc sáng lập EU Sau đó GV nói : CHLB
Đức là một trong những nớc có vai trò quan trọng trong EU Vậy CHLB
Đức có những đặc điểm tiêu biểu nào về tự nhiên, dân c, kinh tế ?Vì sao Đức đạt đợc nhiều thành công trong quá trình phát triển kinh
tế ?
+ Phát triển bài
I Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên
Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm và ảnh hởng của vị trí địa lí
và điều kiện tự nhiên đến việc phát triển kinh tế của CHLB
Đức
Hoạt động: 1 HĐ- Tìm hiểu đặc điểm và ảnh hởng của vị trí
địa lí và điều kiện tự nhiên đến việc phát triển kinh tế của CHLB Đức
Hình thức tổ chức: Cá nhân
Thời gian: 10 phút
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ 1 : Cá nhân
Bớc 1 : HS dựa vào bản đồ tự nhiên Pháp
và Đức, bản đồ liên minh châu Âu (bài 7
tiết 1) và kênh chữ trong SGK
- Xác định vị trí địa lí của CHLB Đức
- Nêu những đặc điểm cơ bản nổi bật
nhất về điều kiện tự nhiên của Đức và
ảnh hởng của chúng đến phát triển kinh
tế
I Vị trí địa lí và
điều kiện tự nhiên
1 Vị trí địa lí quan trọng
- Nằm ở trung tâm châu
Âu thuận tiện giao lu,thông thơng với các nớc
- Có vai trò chủ chốt, đầutầu trong xây dựng và
Trang 33Bớc 2: HS trình bày kết quả, GV giúp HS
chuẩn kiến thức
- Nớc Đức giáp 9 nớc, giáp biển Bắc và biển
Ban – tích
- Cảnh quan thiên nhiên đa dạng: Bắc Đức
là đồng bằng xen các đầm lầy Trung du
có nhiều núi xen các khu rừng lớn Tây
Nam có đồng bằng thợng lu sông Rai – nơ
trồng nho và du lịch Phía Nam có đồi
núi, đầm lầy, hồ nớc nằm sát dãy An – pơ
kể chỉ có than nâu, than
đá và muố mỏ
II Dân c và xã hội
Mục tiêu : HS biết đợc đặc điểm dân c và xã hội nớc Đức,
những ảnh hởng của các đặc điẻm đó đến phát triển kinh tế nớc này.
Hoạt động : Cá nhân
Thời gian : 10phút
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ 2: Cá nhân
Bớc 1: HS dựa vào SGK, vốn hiểu
biết, nêu một số nét nổi bật về
dân c, xã hội của CHLB Đức
- Nêu bật những thuận lợi, khó khăn
của dân c, xã hội đối với việc phát
- Tỷ lệ sinh rất thấp, cấu trúc dân
số già, thiếu lực lợng lao động bổsung, nhập c nhiều
- Khuyến khích lập gia đình vàsinh con
- Mức sống cao, hệ thống phúc lợi
và bảo hiểm tốt, giáo dục và đàotạo đợc u tiên đầu t và phát triển
III Kinh tế
Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm khái quát về nền kinh tế CHLB
Đức, tình hinàh phát triển các ngành kinh tế quan trọng của
Đức Biết và xác định đợc một số trung tâm công nghiệp quan trọng của Đức.
Hoạt động: 1 HĐ- Tìm hiểu nền kinh tế CHLB Đức
Trang 34cờng quốc kinh tế hàng đầu
thế giới
Bớc 2: GV chuẩn kiến thức
châu Âu và thứ 3 thế giới
- Là cờng quốc thơng mại thứ hai thếgiới
- Có vai trò chủ chốt trong EU, đầutàu kinh tế của EU
- Công nghiệp trình độ cao, nôngnghiệp thâm canh năng suất cao
Các ngành công nghiệp nổi tiếng có
vị trí cao trên thế giới : chế tạo ô tô,máy móc, hóa chất, kĩ thuật điện và
điện tử, công nghệ môi trờng
- Phân bố công nghiệp :+ Các trung tâm công nghiệp quantrọng: Xtut – gat, My – nich, Hăm –buôc, Brê -men, Rô - xtôc
+ Vùng công nghiệp: Rua, khu vực Bec– lin, tam giác công nghiệp miền
đông và những vùng công nghiệpquan trọng
HĐ 5: Cá nhân/Cặp
Bớc 1: HS căn cứ vào hình
7.14, kênh chữ trong SGK và
vốn hiểu biết của bản thân
trả lời câu hỏi
+ Nêu những đặc điểm nổi
- Các nông sản chủ yếu: lúa mì, củcải đờng, bò, lợn, sữa
Trang 35động so với cả nớc, mức sống,
sử dụng máy móc, phân bon,
cải tạo đất xấu, giống tốt, tới
a Đông Nam châu Âu c Trung tâm châu Âu $
b Đông Bắc châu Âu d Phía Tây châu Âu
2 CHLB Đức có khí hậu gì ?
3 Vị trí địa lý của CHLB Đức
a rất thuận lợi trong việc thông thơng với các nớc khác ở châu Âu
$
b rất khó khăn trong việc thông thơng với các nớc khác ở châu Âu
c vừa có thuận lợi vừa có khó khăn trong việc thông thơng với cácnớc
d là cầu nối quan trọng giữa Đông Âu với Nam Âu, Bắc Âu và Tây
a cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp nhất châu Âu
b cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh vào loại thấp
c cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp nhất thế giới
d cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh vào loại thấp nhất châu Âu $
7 CHLB Đức là một cờng quốc kinh tế:
a đứng thứ hai ở châu Âu và thứ 4 thế giới
b đứng hàng đầu châu Âu và thế giới $
c đứng thứ ba châu Âu và thế giới
d đứng thứ t châu Âu và thế giới
8 Những ngành công nghiệp nào của CHLB Đức chiếm vị trí cao trênthế giới?
a Luyện kim, cơ khí, hóa chất, điện tử, chế biến thực phẩm
b Sản xuất thép, hóa chất, điện tử, chế tạo máy và ô tô.$
c Luyện kim, sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến thực phẩm
d Khai thác than, điện tử, dày da
Trang 369 ý nào không chính xác?
Những yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức là:
a tài nguyên khoáng sản, lao động có tay nghề $
b luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại
c khả năng tìm tòi, sáng tạo của ngời lao động
d năng suất lao động và chất lợng sản phẩm cao
3 Dựa vào hình 7.10 và kiến thức đã học:
a Kể tên các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của CHLB Đức
b Trình bày sự phân bố của các cây trồng, vật nuôi chủ yếu củaCHLB Đức và giải thích
- Rèn luyện kĩ năng trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
II- Hoạt động dạy học
1- ổn định lớp
2- Ôn tập
* Mở bài: Giáo viên nêu mục đích và nội dung cần ôn tập, cách thứctiến hành ôn tập: Để củng cố, hệ thống hoá những kiến thức trong cácbài Hoa Kì và EU, các em sẽ cùng trả lời các câu hỏi nhỏ chủ yếu là đểnẵm vững những kiến thức cơ bản
Trang 37Câu 2 Dân số Hoa Kì đang già đi là do đâu? Dân c tập trung
đông ỏ vùng nào?
( Dân số Hoa Kì đang già đi là do tỉ lệ gia tăng dân số tháp, đang
có xu hớng giảm; dân c tập trung đông đúc nhất là ở vùng Đông bắc)
Câu 3 Ngành kinh tế nào là ngành sản xuất hàng xuất khẩu chủ yếucủa Hoa Kì ?
(Ngành công nghiệp ) Câu 4 Kể tên các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì (Hoá chất,
Câu 7 Trình bày những nguyên nhân làm cho nền kinh tế của Hoa
Kì có GDP lớn nhất thế giới (Hoa Kì có vị trí đại lí thuận lợi, có nguồn tài nguyên phong phú, dân c đông và có chất lợng cao…)
Câu 8 Nêu tên các loại tài nguyên , ngành kinh tế và các trung tâm
chính ở vùng phía nam của Hoa Kì (vùng phía Nam Hoa Kì có các tài nguyên chính là: đầu mỏ, khí đốt, đất phù sa; các trung tâm công nghiệp chính - Huixtơn, Đalat, Niu ooclin, Atlanta, Memphit
ác ngành công nghiệp chính: Đóng tàu, thực phẩm, dệt, Chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, hóa dầu, điện tử, viễn thông, sản xuất ô tô)
Câu 9 EU đợc thgành lập vào năm nào? hiện nay có bao nhiêu thànhviên? cho biết 2 thành viên đợc kết nạp vào EU năm 2007? Trụ sở của
EU thành phố nào, ở nớc nào?
Năm 1957, 27 nớc thành viên, trụ sở Brúc xen thủ đô của nớc Bỉ
Câu 10 Cho biết liên kết vùng Ma-xơ-rai-nơ hình thành tại biên giới
của 3 nớc nào? (Đức, Bỉ, Hà Lan)
Câu 12 Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở ở đâu? (Tu – lu-dơ của Pháp)
Câu 13 Vì sao EU trở thành trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới?
(Tạo ra đợc thị trờng chung, sử dụng đồng tiền chung)
Câu 14 Nêu bốn mặt tự do lu thông trong EU (tự do di chuyển, tự do
lu thông dịch vụ, tự do lu thông hàng hoá, tự do lu thông tiền vốn)
Câu 7 Cho biết u thế của việc sử dụng đồng tiền chung ơrô? (Nâng cao sức cạn tranh của thị trờnnội địa, Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU, đơn giản hoá công tác kế toán của các doamh nghiệp đa quốc gia)
Câu 15 LB Nga có diện tích rộng bao nhiêu km2? Đứng thứ mấy trên
thế giới? (LB Nga có diệntích rộng gần 17, 1 triệu km 2 , rộng nhất thế giới)
Câu 16 Phần lớn lãnh thổ LB nga thuộc đới khí hậu nào? (ôn đới)
Hoạt động 2
Giáo viên yêu cầu HS nêu các dạng bài tập đã học
HS Nêu đợc các dạng bài và cách làm các dạng bài nh sau:
Trang 38- Tiếp tục ôn tập các nội dung trong bài 6 và 7
Bài 8 Liên bang nga Tổng số tiết: 3 tiết (tiết 16 , 19, 20)
Tiết 16- (Tiết 1) Tự nhiên, dân c và xã hội
Ngày soạn: 12/12/2008
I Mục tiêu bài học
Sau bài học, HS cần:
- Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của LB Nga
- Trình bày đợc đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phântích đợc thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế – xãhội
- Biết đặc điểm về dân số và phân bố dân c của LB Nga
- Biết đợc trình độ học vấn và chất lợng lao động của ngời Nga cao,
điều đó sẽ mang lại nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế
- Sử dụng lợc đồ, bản đồ số liệu để nhận biết một số đặc điểm về
vị trí địa lí, lãnh thổ và về tự nhiên, tài nguyên khoáng sản của LBNga
II Thiết bị dạy học
- Bản đồ địa lí tự nhiên LB Nga
- Lợc đồ phân bố dân c LB Nga
- Bảng số liệu về tài nguyên khoáng sản và dân số Nga
- Tranh ảnh về thiên nhiên, dân c và xã hội LB Nga
III Hoạt động dạy và học
1 Mở bài
Trang 39Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, nhân dân Việt Nam đã nhận đợc
sự giúp đỡ vô cùng to lớn của Liên Xô cũ, trong đó có LB Nga về cả vậtchất và tinh thần, góp phần đa cuộc kháng chiến nhanh chóng giànhthắng lợi Ngày nay, quan hệ hai nớc Nga – Việt đang mở rộng và cónhiều triển vọng tốt đẹp Đất nớc Nga từ nền kinh tế bị khủng hoảngtrong thập niên 90 của thế kỷ XX đang phục hồi và vơn lên mạnh mẽ
2 Bài mới
I Tự nhiên Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ 1 : Cá nhân/Cặp
Bớc 1 : HS dựa vào hình 8.1 SGK, vốn
hiểu biết trả lời các câu hỏi :
- LB NGa có vị trí ở đâu ? Xác định vị
trí của LB Nga trên bản đồ thế giới ?
- Nêu đặc điểm của diện tích lãnh thổ
LB Nga
- Đọc tên 14 nớc láng giềng với LB Nga
- Kể tên một số biển và đại dơng bao
quanh LB Nga
- Cho biết ý nghĩa của vị trí địa lí,
diện tích lãnh thổ đối với việc phát triển
kinh tế LB Nga
Bớc 2 : HS phát biểu, bổ sung, chỉ vị trí
địa lí của LB Nga trên bản đồ treo
t-ờng, GV giúp HS chuẩn kiến thức
I Tự nhiên
1 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- Diện tích 17 triệu km2, lớnnhất thế giới
- Lãnh thổ trải dài ở phần
Đông Âu và Bắc á
- Giao lu thuận tiện với nhiềunớc, thiên nhiên đa dạng, giàutài nguyên
HĐ 2: Cặp/nhóm
Ph
ơng án 1:
Bớc 1: HS dựa vào hình 8.1 và nội dung
SGK, trả lời các câu hỏi
- Xác định trên bản đồ sông Ê - nit –
xây, vị trí của phần phía Đông và phần
phía Tây của LB Nga
- Tìm sự khác nhau cơ bản về địa
hình của 2 phần Đông, Tây
- Nêu đặc điểm tiêu biểu về khoáng
sản, rừng, sông hồ, khí hậu của LB Nga
và giá trị kinh tế của nó
- Trình bày đặc điểm khoáng sản của
LB Nga Đặc điểm về tài nguyên khoáng
sản tạo thuận lợi để phát triển những
ngành công nghiệp nào?
- Trình bày những thuận lợi khó khăn của
điều kiện tự nhiên với việc phát triển
Trang 40- Phía Tây:
+ Chủ yếu là đồng bằng,gồm đồng bằng Đông Âu cao,màu mỡ Đồng bằng Tây Xi –bia nhiều đầm lầy, nhiềudầu mỏ, khí đốt
+ Dãy U – ran giàu khoángsản: Than, dầu mỏ, quặngsắt, kim loại màu , thuận lợicho phát triển công nghiệp
- Phần phía Đông:
- Chủ yếu là núi và caonguyên, giàu tài nguyênkhoáng sản, lâm sản
* Khoáng sản: Giàu khoángsản (than đá, dầu mỏ, vàng,kim cơng, sắt, kẽm, thiếc,vônfram trữ lợng lớn nhấtnhì thế giới
* Rừng: Có diện tích đứng
đầu thế giới
* GV yêu cầu HS đọc tên các sông lớn và
giá trị kinh tế các sông đó
* GV cung cấp thêm một số thông tin:
- Than 6.000 tỷ tấn, chiếm 40% trữ lợng
than toàn thế giới
GV giúp HS chuẩn kiến thức
GV yêu cầu cả lớp cùng xem bảng 8.1 và
trả lời câu hỏi giữa bài trong SGK
* Sông hồ: Nhiều sông lớn cógiá trị thủy điện, hồ Bai –can sâu nhất thế giới
* Khí hậu ôn đới lục địachiếm phần lớn diện tích lãnhthổ, phía Bắc khí hậu hàn
đới, phần phía Nam có khíhậu cận nhiệt
* Thuận lợi: Phát triển kinh tế