1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 11

3 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 1: Lesson 2: Speaking
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Date of preparationUnit 1: Lesson 2: Speaking I.Ojectives - Hs biết cách miêu tả đặc điểm của HS và tính cách của một ngời.. II.Language contents - Từ vựng: các danh từ, tính từ và các c

Trang 1

Date of preparation

Unit 1:

Lesson 2: Speaking

I.Ojectives

- Hs biết cách miêu tả đặc điểm của HS và tính cách của một ngời

- HS biết thực hiện một cuộc hội thoại nói về một ngời nổi tiếng

II.Language contents

- Từ vựng: các danh từ, tính từ và các cụm từ liên quan đến tính cách và đặc điểm

của một ngời

- Ngữ pháp: Thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

III.Teaching methods

- GV hớng dẫn, gợi mở và ứng dụng

- HS làm việc theo cặp hoặc theo nhóm

IV.Teaching aids

SGK, sách bài tập ,sách ngữ pháp

V.Procedure

Tack 1

(10) - Gv yêu cầu học sinh gấp SGK và làm bài tập theo cặp.Match the adj from the box with the party the body they can be used to

discribe (sone of the words can be used ware than once ) Short Broad Straight Tallish Crooked Point Oval Tall Turn up

square Round snub Flat Short Large Wide Shortish Wrinked Glossy Wavy Dyed Long

Part of the

Face Nose Hair Forehead height

Đáp án

Part of the

Face Square, oval(tráI xoan), round, heart-shape, a

scar(vết sẹo) Noce Crooked(khoằm), hooked, snub(hếch và

ngắn), flat(tẹt) turn up(hếch), pointed(nhọn), long, straight…

Hair Curly(xxoăn), wavy(cuộn sóng),

glossy(bóng), dyed(nhuộm), long, short, shoulder, straight, sleek(mợt), thin, bald(trọc,chụi)

Forehead Wrinkled(có nếp nhăn), large, wide, high, low

Trang 2

Height Tall, short, tallish(hơI cao), shorlish(hơI thấp),

tootall, medium high

- Gv gọi học sinh lên bảng điền xong học sinh đọc to

- Học sinh làm việc theo nhóm, dùng các từ vừa ôn để tả ngời trong tranh hoặc ta một bạn nào đó trong nhóm

- Gv mời đại diện một nhóm tả lại một bạn trong lớp khi tả học sinh không đợc nói tên ra để cả lớp đoán xem ai

- Học sinh gấp sách Gv dùng một số thủ thuật để gợi ý cho học sinh nhớ lại các từ đã học để chỉ tính cách ngời

+ dùng nghĩa tiếng việt, tiếng anh Do you know english/ vietnamese word for “hiếu khách” : hospitasle

+ dùng tình huống

Eg: He’s always willing to give money to his frends or help them: He

is a very … man( generons) She never tell lies – She is a very honest person

- GV viết các từ chỉ tính cách lên bảng và cho Hs dộc to đồng thanh.Chú ý

đến trọng âm nhấn của các từ Caring: chu đáo

Hospital: mến khách Modest: khiêm tốn Sincere: chân thạt, chân thành Generous:hào phóng, rộng rãi

Honest: thật thà Helpful: thành thật Pleasant: vui vẻ Understanding:dễ hiểu ,thông cảm

GV luyện cho HS nhớ từ, đồng thời luyện cách phát âm các từ cho HS

- GV giới thiệu và giả thích nghĩa một số từ cho HS ở phấn tas3:

Humorous(hóm hỉnh); quikiwitted(nhanh trí); good-nature(tốt bụng); patient(kiên nhẫn); calm(điềm tĩnh)

Task 3 - GV giúp HS ôn lại các câu hỏi về hình dáng, tính cách, thói quen, sở

thích cho HS làm việc theo nhóm đặt các câu hỏi trong SGK Name: What’is your friend’s his /her name?

Date of birth: When was he/she born?

Physical chracteristics: What does he /she look like?

Hobbies: What are his/her your hobbies?

Personalities: What’s he/she like?

Chú ý:phân biệt 2 câu hỏi What does he/she look likes(dùng để hỏi về hình dáng) What’s he/she like?(câu hỏi dùng để hỏi về tính cách)

- GV yêu cầu HS làm theo nhóm sau đó gọi bất kì một cặp làm mẫu trớc lớp

Eg:

HS1 name – hS2 what’s your name?

Time spent on El – How much time does you spent on El everyday? Free time – What does he do in his free time?

- GV củng cố lại phần đã học một lần nữa

Homework Về nhà đọc lại và học thuộc các tùe miêu tả về tính cách và hình dáng

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:18

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w