Chú ý các phơng trình cha có dạng trên nếu dùng công thức lợng giác có thể đa về một trong hai dạng tanx=m hoặc tanx=tanα 5HDVN Ôn tập các dạng phơng trình đã học và làm các bài tập về
Trang 1- Nắm đợc tính chẵn lẻ của hàm số y=sinx, y=cosx.
- Dựa vào trục sin, cosin để khảo sát sự biến thiên của hàm số sinx và cosx 2) Kỹ năng :
- Xét sự biến thiên của các hàm số y=sinx và
- Nhận dạng và vẽ đồ thị hàm số y=sinx 3) T duy và thái độ : Rèn tính chính xác, biết so sánh và tơng tự.
Hoạt động 1: Tiếp cận và nắm bắt định nghĩa
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
+ Vẽ hình minh hoạ
+ Trả lời câu hỏi SGK
+ M bất kỳ trên đtr và sđ AM =x tồn tại
bao nhiêu giá trị y=sinx.?
+ Đọc định nghĩa trong SGK
+ Suy nghĩ và trả lời câu hỏi + y=sinx là hàm số lẻ y=cosx là hàm số chẵn.
Hoạt động 2: Xét tính tuần hoàn của các hàm số y=sinx và y=cosx
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
d-ơng nhỏ nhất là bao nhiêu?
Ta nói hàm số y=sinx tuần hoàn với chu
kỳ 2
+ Hãy cm hàm số y=cosx cũng tuần
hoàn với chu 2 ?
+ Tính giá trị của hàm số tuần hoàn trên
một đoạn có độ dài bằng một chu kỳ thì
có suy ra giá trị của hàm số trên txđ của
+ Suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
+ Ta hoàn toàn suy ra giá trị của hàm số dựa vào định nghĩa hàm số tuần hoàn.
Hoạt động 3: Xét sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=sinx
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
A
A’
M
O B
Trang 2sau đó tịnh tiến phần đồ thị vừa vẽ sang
trái, sang phải những đoạn có độ dài
y=sin x 0 1 0 0
-1
Tập giá trị của hàm số y=sinx là 1;1
+ Trả lời câu hỏi
4) Củng cố
- Nêu lại tính tuần hoàn và tính chẵn lẻ của hàm số y=sinx
- Nêu txđ và tgt của hàm số y=sinx
- Nêu sự biến thiên của hàm số y=sinx
- Vẽ đồ thị và sự biến thiên của hàm số y=cosx
- Định nghĩa hàm số y=tanx và y=cotx, hiểu đợc các kí hiệu trong đó
2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ đồ thị và xét sự biến thiên của hàm số lợng giác 3) T duy và thái độ : Rèn tính kiên trì, cẩn thận, chính xác.
2) Kiểm tra bài cũ :
Nêu lại tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ và sự biến thiên của hàm số y= sinx 3) Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Vẽ đồ thị và xét sbt của hàm số y=cosx
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
+ Cho biết sin
-1 O
32
x
3 2
1 y
x
Trang 3Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
+ tanx xđ khi nào?
Nêu lại tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ của các hàm số y=sinx, y=cosx
Tính chẵn lẻ của hàm số y=tanx, y=cotx.
5) HDVNÔn tập và làm bài tập 3,4 SGk
Tiết 3: Các hàm số lợng giác
I/ Mục tiêu
1) Kiến thức:Học sinh nắm đựơc
- Tính tuần hoàn, chu kỳ tuần hoàn của hàm số tanx và cotx
- Sự biến thiên và đồ thị các hàm số y=tanx, y=cotx
- Khái niệm hàm số tuần hoàn.
2) Kỹ năng: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số y=tanx, y=cotx
3) T duy và thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận, so sánh, tơng tự.
II/ Chuẩn bị
GV: Soạn giáo án, thớc vẽ hình
HS: Ôn tập về hàm số y=sinx, tính tuần hoàn và đồ thị
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
1) ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chẵn lẻ, sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=sinx, tơng tự cho hàm số y= cosx
3) Các hoạt động dạy học
HĐ1: Tính tuần hoàn của hàm số y=tanx và y=cotx
+ Ta có tan x k ?
cot x k ? Với k Z
+ Trong các số dơng T sao cho
+ Trả lời câu hỏi
x 0 y=cosx
1 -1 -1
B’
A’
M O
B
A
Trang 4
tan x T tanx thì số nhỏ nhất là
bao nhiêu? Từ đó ta suy ra điều gì
+ Hàm số y=tanx và y=cotx tuần hoàn với chu kỳ
HĐ2: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=tanx
+ Dựa vào tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn
của hàm số y=tanx, cho biết ta cần khảo
HĐ3 Hàm số tuần hoàn
+ Nêu định nghĩa hàm số tuần hoàn và
B
O A’
3 2
Trang 5Nêu quan hệ giữa giá trị của sinx với lần
lợt các giá trị đã cho từ đó suy ra đồ thị
Nhận xét và chính xác hoá
+ Trả lời a) Hàm số không chẵn không lẻ b) Hsố chẵn
c) Hàm số lẻ +a)y sin2x k sin2 x
9 1 10
+ a) Hai giá trị đối nhau nên đồ thị
đối xứng qua trục Ox suy ra cách vẽ
b) bằng nhau khi sinx dơng, đối nhau khi sinx âm, cách vẽ là giữ nguyên phần trên trục hoành, lấy đối xứng phần dới lên trên.
a) Tịnh tiến đồ thị hàm số y=cosx xuống dới hai đơn vị b) có tuần hoàn
4
cos 2
Trang 6c) HD: dựa vào công thức đã cho để biến
Trang 14Ngày 12/09/08 Tiết 10: Phơng trình lợng giác cơ bản
K kẻ đờng thẳng song song Ox cắt
đ-ờng tròn tại M và M’ thì sin(OA,OM)
và sin(OA,OM’) bằng bao nhiêu?
+ Vậy nghiệm của phơng trình
+ Tìm số đo của các góc lợng giác
trên và suy ra nghiệm của phơng trình
đó.
+ Theo dõi và vẽ hình
+ Trả lời câu hỏi: bằng 3
2 + Trả lời: nghiệm của phơng trình là số
đo các góc lợng giác (OA,OM) và (OA,OM’)
+ Nghiệm của phơng trình là
2 3
2 3
+ Với điều kiện trên và làm tơng tự vị
dụ ta có α sao cho sinα =m thì
Trang 15+ Nhận xét và kết luận
HĐ4 Nêu các chú ý và ví dụ
i)Các trờng hợp đặc biệt
ii) Nghiệm thuộc đoạn ;
+ suy nghĩ và giải a)
2 2
x k
k x
2
4) Củng cố : nêu lại công thức nghiệm của phơng trình sinx=m
5) HDVN: làm các bài tập về phơng trình lợng giác sinx=m, sinx=sinα
Ngày 13/09/08 Tiết 11: Phơng trình lợng giác cơ bản
Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ thớc kẻ, compa
Học sinh : Ôn tập về công thức lợng giác , phơng trình sinx=m.
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
+ Nêu txđ và điều kiện để pt có nghiệm?
+ Với đk trên ta biểu diễn trên đờng tròn
l-ợng giác.
+ Vẽ hình minh hoạ
+ Lấy H trên Ox sao cho OH m
+ Kẻ đờng thẳng qua H và vuông góc Ox
cắt đờng tròn tại hai điểm M, M’ đối xứng
nhau qua ox,
+ TXĐ: ℝ + Điều kiện pt có nghiệm là 1
Trang 16+ Khi đó cos(OA,OM)=?
Cos(OA,OM’)=?
+ Vậy nghiệm của phơng trình cosx=m là
số đo của các góc lợng giác nào?
+ Nếu ta gọi α là số đo của góc lg
(OA,OM) khi quay lần đầu thì sđ của các
góc lợng giác trên là bn?
+ Trả lời:
Cos(OA,OM)=m;
Cos(OA,OM’)=m + Trả lời:
Là số đo của các góc lợng giác (OA,OM) và (OA,OM’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+Từ đó suy ra nghiệm của pht đã cho
Các giá trị đặc biệt(GV nêu)
Pt cosx=m tồn tại duy nhất một nghiệm
thuộc 0; kí hiệu arccosm
Ta đợc nghiệm x= arccosm+k2 ±arccosm+k2 π
- Nếu cos cos
2 3 2
k Z k
k x
Trang 17Ngày 15/09/2008 Tiết 12 Phơng trình lợng giác cơ bản
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Xây dựng nghiệm pt tanx=m
+ Tập xác định và đk có nghiệm?
+ Vẽ hình minh hoạ
+ Lấy T trên trục At sao cho AT , m
OT cắt đờng tròn lợng giác tại 2 điểm M
và M’ đối xứng nhau qua O
Tan(OA,OM)=?
Tan(OA,OM’)=?
+ Nghiệm của pt tanx=m là số đo của
các cung nào?
+ Nếu gọi α là số đo của (OA,OM) lầ
đầu tiên thì α có giá trị trong khoảng
nào? và sđ của các góc (OA,OM),
+ Suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
Nghiệm của pt là sđ của các cung (OA,OM)và (OA,OM)
Trang 184) Củng cố
Nêu lại công thức nghiệm của phơng trình tanx=m Các trờng hợp đặc biệt của phơng trình trên.
Chú ý các phơng trình cha có dạng trên nếu dùng công thức lợng giác có thể đa
về một trong hai dạng tanx=m hoặc tanx=tanα
5)HDVN
Ôn tập các dạng phơng trình đã học và làm các bài tập về phơng trình tanx=m
Trang 19Ng y 17/09/2008 ày 17/09/2008
Tiết 13: Phơng trình lợng giác cơ bản
I/ Mục tiêu
1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc
- Công thức nghiệm của phơng trình cotx=m.
- Các trờng hợp đặc biệt của phơng trình trên
+ Phơng trình có nghiệm với mọi m + Suy nghĩ và giải từng phơng trình
Trang 20Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+HĐ3 Chú ý
Phơng trình cotx=m luôn có duy nhất
một nghiệm thuộc 0; kí hiệu
d) tanx 2 cot 3 với 0 x
+ Theo dõi và ghi chép
Nêu lại các dạng phơng trình lợng giác cơ bản đã học
Những chú ý đối với từng loại phơng trình
Chú ý các phơng trình cha có dạng cơ bản nhng có thể dùng công thức lợng giác để đa
về phơng trình lợng giác cơ bản
5) HDVN: Ôn tập và làm các bài tập trong SGK
Trang 21Ngày 17/09/2008 Tiết 13: Luyện tập
I/ Mục tiêu
1) Kiến thức: Củng cố cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản, áp dụng làm
đợc các bài tập về phơng trình lợng giác cơ bản
2) Giải các phơng trình lợng giác cơ bản, biểu diễn tập nghiệm của chúng Biến
đổi lợng giác để chuyển một số phơng trình về dạng cơ bản
3) T duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận t duy tơng tự, so sánh, biết quy lạ về quen
Trang 22Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
dấu = là dấu khác của pt lợng
Nhắc lại các dạng bài toán giải phơng trình lợng giác có điều kiện và không
Trang 23ơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác.
3) T duy và thái độ: Rèn tính tỉ mỉ, chính xác, sự liên hệ giữa các phơng trình lợng giác cơ bản
2) Kiểm tra bài cũ
Nêu các dạng pt lợng giác cơ bản và công thức nghiệm tơng ứng áp dụng giải phơng trình 2sin 2x 1 cot x tanx 00
Gọi học sinh lên bảng giải
Nhận xét và kết luận lời giải của
b) Gọi học sinh giải
Các bài tập còn lại gọi học sinh
Trang 24IV/ Cñng cè: Nªu l¹i c¸c c«ng thøc nghiÖm cña mét sè ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n
V/ HDVN: «n tËp c«ng thøc lîng gi¸c vµ ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n
Trang 25Tiết 14 Một số dạng phơng trình lợng giác đơn giản
I/ Mục tiêu
1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc
công thức lợng giác để biến đổi
tích và ngợc lại
2) Kỹ năng: Sử dụng công thức lợng giác để biến đổi phơng trình lợng giác
về dạng đơn giản Giải đợc một số phơng trình lợng giác đơn giản khác.3) T duy và thái độ: Rèn tính chính xác, t duy lôgic, tơng tự và so sánh.II/ Chuẩn bị
GV: Soạn giáo án, đọc các tài liệu liên quan, chọn vd thích hợp
HS: Ôn tập về công thức lợng giác, cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản
III/ Tổ chức loạt động dạy học
HD: Dùng công thức biến đổi lợng giác.
Nhận xét và kết luận về lời giải của học
x x
4
k x
Trả lời b) sin 6x sin 2x sin 4x
2 cos5 sin 2x x 2sin 2 cos 2x x
sin 2 cos 5x x cos 2x 0
sin 2 0 cos5 cos 2
Trang 26Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Nhận xét và kết luận về lời giải của
Gọi một học sinh giải
Nhận xét lời giải và kết luận
Yêu cầu một học sinh lên bảng giải.
Nhận xét và kết luận về kết quả của lời
Gọi học sinh giải.
Nhận xét và kết luận lời giải của học
sinh.
2 3 7
k x k
k x
18 9
k x
k x
+ cos8x cos 6x cos 4x cos 2x
cos 7 cosx x cos 3 cosx x
2 cos 0
Trang 272) Kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi lợng giác và giải các phơng trình lợng giác đã học.
3) T duy và thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận, t duy tơng tự
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: Soạn giáo án
HS: Ôn tập về các công thức lợng giác, công thức nghiệm của phơng trình lợng giác
2 cos 1
1
2 cos
3 2
x k x
a) 6sin 2 x 10sinx 4 0
Trang 28Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nhận xét và kết luận về nghiệm của các
phơng trình trên.
HĐ3 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của
các biểu thức sau.
a) A 2sinx 3cosx
b) B sin 2x sin cosx x 3cos 2x
c) C a sin 2x b cos 2 x sin 2x
HĐ4 Giải các phơng trình lợng giác sau:
a) sinx 2 sin 5x cosx
giá trị
nhỏ nhất của B là 5
2 2
+ HS giải a) sinx cosx 2 sin 5x
24 3
k x
k Z k
Trang 291 2
t t
2
x x
VËy ph¬ng tr×nh cã mét hä nghiÖmHS:
c) 2sin 2x cos 2x 0
1 tan 2
3sin x 8sin cosx x 8 3 9 cos x 0
b) 4sin2 x 3 3 sin 2x 2cos2 x 4
Trang 30c) 2sin cos 2x x 1 2cos 2x sinx 0
Gọi học sinh lên bảng giải ( 3 học
sinh lần lợt giải)
Nhận xét lời giải và kết luận lại về
phơng pháp giải đối với dạng phơng
c) sinx 1 2cos 2 x 1 0
1 cos 2
2
x x
Trang 31Tiết 17: Một số dạng phơng trình lợng giác đơn giản
Ngày 04/10/2008
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố phơng pháp giải các phơng trình lợng giác đơn giản,một số phơng trình lợng giác khác
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi lợng giác, giải phơng trình lợng giác
3 T duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, t duy phân tích và tính
a) 1 tan x 1 sin 2 x 1 tanx
b) tanx tan 2x sin 3 cosx x
c)
sin 2xcos 2x sin 4x
Yêu cầu học sinh giải
HD: với điều kiện xác định của
pt biến đổi phơng trình về dạng
pt tích
Gọi học sinh lên bảng giải
Nhận xét và kết luận về lời giải
Trang 32Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nhận xét và kết luận
Lu ý cách lấy nghiệm của pt
thoả mãn điều kiện : biểu diễn
c) tan 2x 2sin2x sin 2x
d) 3tanx 2cot 3x tan 2x
x x
k x
k
1 2
4 Củng cố: Nêu lại các dạng phơng trình lợng giác đã học, công thức nghiệm của các dạng phơng trình lợng giác tơng ứng
5 HDVN: Ôn tập chơng , làm các bài tập trong SGK
Trang 3305/10/2008 Tiết 18 Luyện tập
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về phơng trình lợng giác và công thức lợng giác
2 Kỹ năng: Biến đổi lợng giác, giải phơng trình lợng giác, biểu diễn nghiệmcủa phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác
3 T duy và thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận, t duy phân tích, tính tơngtự
II/ Chuẩn bị
GV: Soạn giáo án
HS: Ôn tập về công thức lợng giác, các dạng phơng trình lợng giác đã học
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Giải phơng trình lợng giác
a) sin 3x sin 5x sin 7 0
b) sinx sin 2x sin 3x cosx cos 2x cos3x
k
Trang 34Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nhận xét cả ba họ nghiệm trên đều
thoả mãn điều kiện phơng trình
d)HD: Chia cả hai vế của phơng trình
hai của tanx
2
x x
k Z k
4 Củng cố
Nêu lại một số dạng phơng trình lợng giác và các công thức lợng giác sử dụng
để biến đổi lợng giác
5 HDVN Ôn tập về công thức lợng giác, các phơng trình lợng giác
Trang 3505/10/2008 Tiết 19: Thực hành giải toán bằng máy tính cầm tay
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Hs nắm đợc cách sử dụng máy tính điện tử tính giá trị lợng giác của một góc lợng giác, giải đợc phơng trình lợng giác cơ bản bằng MTCT, tính nghiệm gần đúng bằng MTCT
2 Kỹ năng: Sử dụng máy tính, giải phơng trình lợng giác bằng máy tính cầm tay
3 T duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác tính tơng tự và so sánhII/ Chuẩn bị
Giáo viên: Soạn giáo án
nhập các hệ số
Ra nghiệm sinx=a, sinx=barcsin 2 , arcsin 2 arcsin 2 , arcsin 2
Thực hành tính toán bằng MTCT
Trang 36Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
dụng máy tính điện tử để tính
Yêu cầu học sinh tính
Chuyển mtct về chế độ có đơn vị góc bằng độ ( màn hình hiển thị deg)cos35= a
Tính
2x arcsina k 2 , 2 x arcsina k 2
sau đó dùng máy tính để tính gần
đúng các nghiệm của phơng trìnhHoặc đổi cos350 sin 550
HS: thực hành tính gần đúng các nghiệm của các phơng trình lợng giáctrên
4 Củng cố: Nêu lại cách giải phơng trình bằng máy tính cầm tay để tính nghiệmgần đúng
5 HDVN: Ôn tập về công thức lợng giác, phơng trình lợng giác, làm các bài tập
ôn tập chơng
Trang 37Tiết 20: Ôn tập chơng I
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về tập xác định, sự biến thiên của hàm số lợng giác, các công thức lợng giác và một số phơng trình lợng giác
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng xét sự biến thiên của hàm số lợng giác, biến đổi và giải các phơng trình lợng giác
3 T duy và thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: Soạn giáo án
HS: Ôn tập tất cả các nội dung trong chơng
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu lại sự biến thiên, tập xác định, tính chẵn lẻ của các hàm
số lợng giác
3 Các hoạt động dạy học
HĐ1 Trả lời bài tập 43
Nhận xét và kết luận
HĐ2: Bài 44
Yêu cầu học sinh chứng minh
b) HD: Chia thành các khoảng nhỏ
c) HD và vẽ hình ( chú ý đơn vị trên
ox là 0, 1, 2 , 3
HĐ3: Bài 45 Yêu cầu học sinh thu gọn Nhận xét và kết luận lời giải của học sinnh + Trả lời: ý a) Đ, b) S, c) Đ, d) S, e) S, f) Đ, g) Đ + f x m sinx m sin x f x (vì m chẵn nên m=2k) +b) x -1
1 2 0
1 2 1
1
y 0 0 0
-1
a) HS 1 sin
7 cos
7
b)
1 cos
7 cos
7
Trang 38Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHĐ4 Giải các phơng trình sau:
a) 5tanx-2cotx=3
b) 2sin2 x 3sin cosx x cos2x 0
c) 3 sin 4x cos 4x sinx 3 cosx
Yêu cầu học sinh giải
Gọi học sinh lên bảng giải
Nhận xét lời giải của học sinh và kết
2
5 tan x 3tanx 2 0 tan 1
2 tan
5
x x
1 tan 1, tan
Hay 3t3 10t2 3 10 0t
t 2 3 t2 4t 2 0 2
2 10 3
t t
Thay trở lại pt và giải x
4 Củng cố: Nêu lại một số dạng pt lg và cách giải
5 HDVN: Ôn tập và làm các bài tập ôn chơng còn lại