1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toan 6

78 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Và Bổ Túc Về Số Tự Nhiên
Người hướng dẫn Nông Thị Chung
Trường học Trường THCS Thị Trấn Vị Xuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Vị Xuyên
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Thái độ; HS biết vận dụng hợp lí các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán.II/Chuẩn bị: - GV bảng phụ ghi t/c của phép cộng và phép nhân số tự nhiên nh sgk tr 15 - HS chuẩn bị b

Trang 1

2 Kĩ năng: H/s biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng

các kí hiệu thuộc hay không thuộc

3 Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính t duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

Theo dõi ghi bài

1các ví dụ;

vd; tập hợp các đồ ding học tập, tập hợp các số nhỏ hơn 6;

{0,1,2,3,4,5,}

Hoạt động II: Tìm hiểu về kí hiệu, cách viết

Trang 2

GV giới thệu cách viết tập hợp A các

số tự nhiên nhỏ hơn 6

A={0,1,2,3,4,5}hoặcA={1,3,2,0,5,4}

1HS nhận xét

HS theo dõi ghi vở

HS hoạt độngnhóm,

1HS đọc

HS hoạt độngnhóm

2.cách viết các kí hiệu.

Gọi A là tập hợp các số tựnhiên nhỏ nhơn 6

Gọi B là tập hợp các chữcái a,b,c

Ta viết; A={0,1,2,3,4,5}B={a,b,c}

Các số 1,2,3,4,5,là các phần

tử của A các chữ cái a,b,c làcác phần tử của B

kí hiệu; sgkbài tập1; 12 ∈A 16 ∉ A

?1 sgk; D ={0,1,2,3,4,5,6}

2 ∈ D 10 ∉ D+ chú ý; sgk,

HS đổi bài cho nhau

đại diện nhóm

Nội dung , Một tập hợp bao gồm nhiều phần tử

Tập hợp đợc kí hiệu bằng các chữ cái in hoa

Các không hiệu ∈ và ∉ -bài tập 3sgk;

Giải;

x ∉ A; y ∈ B ; b∈ A ; b

∈B

Trang 4

2 Kĩ năng.H/s phân biệt đợc các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥, biết viết

số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liên trớc của một số tự nhiên

3 Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính chính xáckhi sử dụng các kí hiệu

II/ Chuẩn bị:

- Của thầy: phấn màu, bảng phụ ghi đầu bài

- Của trò: ôn tập các kiến thức của lớp 5

III/ Các hoạt động dạy học:

2- Kiểm tra; + h/s1; cho VD về tập hợp, nêu chú ý trong sgk về cách viết tập hợp

+ h/s2; nêu cách viết một tập hợp , bài tập : Viết tập hợp A các số tự nhiên

GV cho biết các phần tử của N

GV ; các số tự nhiên đợc biểu diễn

trên tia số

GV đa ra mô hình tia số, y/c h/s

mô tả lại tia số

GV y/c cả lớp vẽ tia số và biểu

diễn một vài số tự nhiên

GV; mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn

bởi một điểm trên tia số

GV gọi H/s nhận xét về điểm biểu

diễn số 1trên tia số gọi là?

GV tơng tự điểm biểu diễn số a là?

GVgới thiệu tập hợp số tự nhiên

H/s trả lờiCác số 0,1,2,3,4

H/s,các số 0,1,2

Là các phần tử củatập hợp N

H/s biểu diễn trên tiasố

Nghe H/s nhận xét

H/s trả lời

HS nghe

1.Tập hợp N và tập hợp N*tập hợp các số tự nhiên;

Trang 5

khác không đợc kí hiệu là N*

N*={1,2,3,….}

N*={1,2,3,….}

GV đa ra bài tập; bảng phụ

Hãy điền vào ô vuông những kí

Hoạt động II: Tìm hiểu về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.

GV cho HS quan sát tia số và trả

lời ;

So sánh 2 và 4

Nhận xét vị trí hai điểm 2 và 4 trên

tia số

GV giới thiệu tổng quát

Với a,b ∈ N , a< b hoặc

GV gới thiệu tính chất bắc cầu

Cho HS tìm số liên sau của 4

HS nghe

HS nghe và ghi bài

HS cả lớp cùng làmbài

2HS lên bảng làmbài

HS nghe1HS hoạt động nhómtìm số liền sau

nếu a nhỏ hơn hoặc bằng b taviết là;

a≤ b hoặc có thể viết;

b≥ a

Giải ;A= {6,7,8}

t/c nếu a < b và b < c thì tacó; a < c

mỗi số tự nhiên chỉ có một sốliền sau duy nhất

vd ; số liền sau của 3 là 4

? sgk a)28, 29, 30

b)99, 100, 101

Trang 6

GV trong các số tự nhiên , số nào

là nhỏ nhất? có số tự nhiên lớn

nhất hay không? vì sao?

HS trả lời;

Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.Không có số tự nhiên lớnnhất

Hoạt động III; luyện tập củng cố

HS hoạt động nhóm

đại diện các nhóm lên bảng chữa bài

Bài tập6 (8)Giải;

a)18,100

b)34, 999

Bài tập 7 ;Giải; a) A = {13,14,15 } A= {1,2,3,4 }

B= {13,14,15,}

bài tập 8

Giải;

A= {1,2,3,4,5 } A= { x ∈N / x ≤5}Bài 9;

Giải ;a)7,8 b)a, a+1

Soạn: 17/8/2008

Trang 7

Lớp dạy: 6A.Tiết (Theo TKB): 3 Ngày dạy: 19/08/2008 Sĩ số: Vắng:Lớp dạy: 6B.Tiết (Theo TKB): 4 Ngày dạy: 18/08/2008 Sĩ số: Vắng:

Tiết 3: Ghi số tự nhiên

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.

Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

2 Kĩ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30.

3 Thái độ: HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.

Trang 8

Số học 6

Giáo viên: Nông Thị Chung - Trờng THCS Thị trấn Vị Xuyên 8

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ.

GV đa ra câu hỏi kiểm tra bài cũ

HS 2 lên bảng làm bài

HS 1 Tập hợp;

Hoạt động II: Tìm hiểu số và chữ số.

GV gọi HS lấy ví dụ về số tự

GV với 10 chữ số tự nhiên ta ghi

đợc mọi số tự nhiên y/c HS lấy vd

m

Chữ

Sốhàngtră

m

sốchục

Chữsốhàngchục389

m

Chữ

sốhàngtră

m

Sốchục

Chữ

số hàn

g chục142

5223

14

223 43 142230 20

Trang 9

2 Kĩ năng:HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợpcon hoặc không là tập hợp con của tập hợp cho trớc,biết viết một vài tập hợp con của tậphợp cho trớc biết sử dụng đúng các kí hiệu⊂ và ∈.

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ và ⊂

II/ Chuẩn bị :

Của thầy ;phấn màu, bảng phụ ghi sẵn kq bài tập

Của trò; ôn tập kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: HS 1 làm bài 19 sbt

2 HS trả lời ?1

HS hoạt động nhóm

đại diện nhóm trình bày kq

1.Số phần tử của một tập hợp.

Vd:

Cho các tập hợp:

A={5} B ={x,y} C= {1,2,3…100}

N={0,1,2,3…}

Tập hợp A có 1 p/tử…

?1

D có 1 p/tử E có 2 p/tử.H có 11 p/tử

?2

Không có số tự nhiên nào mà x+5= 2

Tập hợp ấcc số tự nhiên x mà

đã

cho trăm hànsố

gtră

m

chụ

c số hàn

g chục142

52230714

223 43 142230 20

Trang 10

Cả lớp cùng làm bài.

2 HS lên bảng làmbài

giọi 2HS nhận xét bài làm của bạn

x+5 = 2thì tập hợp A không có p/tử nào

GV giới thiệu kí hiệu tập hợp con

GV đa ra bài tập,bảng phụ

đại diện nhóm trả

lời

HS làm ?3 sgk 1HS lên bảng làm bài

Trang 11

cho HS làm bài tập 16 ,18, 19sgk.

Yc HS hoạt động nhóm bài 16,19

Bài 18 HS hoạt động cá nhân Cả lớp cùng làm bài

1HS lên bảng làm bài

A = {0,1,2,3,4,5,6,7,8

B ⊂ A ,9}

B = {0,1,2,3,4}

Bài 18 ; Không thể nói A= ∅, vì A có một phần tử

1 Kiến thức; HS biết tìm số phần tử của một tập hợp

2 Kĩ năng; rèn kĩ năng viết tập hợp,viết tập hợp con của một tập hợpcho trớc, sử dụng

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: HS 1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? tập rỗng là tập nh thế nào?

B={10,11,12,…,99}

Có 99- 10+1= 90 p/tử

Trang 12

A ={1;2;3},trong cách viết sau

cách viết nào đúng cách viết nào

Bài 22 sgk;

a.C= {0,2,4,6,8}

b L= {11,13,15,17,19}c.A = {18,20,22}

Trang 13

2 Kĩ năng; HS biết vận dụng các t/c trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.

3 Thái độ; HS biết vận dụng hợp lí các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán.II/Chuẩn bị:

- GV bảng phụ ghi t/c của phép cộng và phép nhân số tự nhiên nh sgk (tr 15)

- HS chuẩn bị bảng nhóm,bút viết bảng

III/ Các hoạt động dạy học:

2 Bài mới;

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt độngI: Giới thiệu bài.

GV ở lớp dới các em đã học

phép cộng và phếp nhân

Tổng của hai số tự nhiên bất kì

- Nghe GV giới thiệu

Trang 14

cho ta một số tự nhiên duy nhất.

Tich của hai số tự hiên duy nhât

cho ta một số tự nhiên duy

nhẩttong phép cộng, phép nhân

có một số tính chất cơ bản giúp

ta tính nhẩm tính nhanh.Đó

chính là nội dung bài hôm nay

Hoạt độngII; Tổng và tích của hai số tự nhiên

GV đa ra bài toán; tính chu vi

1HS nhận xét

1 HS dứng tại chỗ trả lời

2 HS trả lời

HS hoạt động cá

nhân

HS trả lời :(số bị trừ = số trừ + hiệu)

HS nhận xét

1 Tổng và tích hai số tự nhiên.

Giải :Chu vi của sân hình chữ hật là ;(32 +25) 2= 114(m)

a b = d(thừa số).(thừa số) =(tích)

Ta có (x-34) 15 = 0Suy ra x-34 = 0

x = 0+ 34

x = 34

Hoạt động III: Tính chất của phếp cộng và phép nhân số tự nhiên.

GV đa ra bảng phụ ghi tính chất

HS 1 t/c giao

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.

- phép cộng:

a) t/c giao hoán; sgk

b) t/c kết hợp; sgk

Trang 15

HS cả lớp làm bài.

1HS đứng tại chỗ phát biểu

HS hoạt động nhóm

tính nhanh; 46+17+54=

= (46+54)+17= 100 +17= 117

- phép nhân có t/c :a)giao hoán;sgk

HS hoạt động nhóm;

Các nhóm đổi kq

Bài 26;

Sơ đồ;

HN VY VT YB

54km 19km 82km Giải:

Quãng đờng Hà Nội – Yên Bái là;54+19+82=155km

Bài 27;

Giải:

a) 86+357+14 = = (86+14)+357=

= 100 +357= 457 b)72+69+128=

(72+128)+69=200+69=269

c) 25.5.4.27.2 = =( 25.4).(5.2).27=

Trang 16

=13

do đó ở nửa phía sẽ là;

9+4+8+5+7+6=13.3=39 nửa phía trên là;

10+3+12+1+11+2=13.3=39

- tổng các số ở mỗi phần đều bằng 39

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

2 Kĩ năng : rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh

3 Thái độ: biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán, biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị:

- Của thầy: máy tính bỏ túi, bảng phụ

- Của trò: máy tính bỏ túi (nếu có)

III Các hoạt động dạy học:

1 bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt độngI: Kiểm tra bài cũ

GV giọi hai HS lên bảng kiểm

Trả lời ; sgkBài tập:

10 +11+12+1+2+3= 4+5+6+7+8+9= 39

hoặc; (10+3)+(11+2) +(12+1)=13.3= 39

HS Trả lời sgk

Bài tập;

a) 81+243+19=(81+19)+243

= 100+243= 343b) 168+79+ 132=

= ( 168+ 132) +79= 300+79=379.Hoạt động II: Luyện tập

Trang 17

ng-ời thứ nhất hoàn thành phép

tính thứ nhất ngời thứ hai tiếp

tục hoàn thành khi nàophép

toán cối cùng song thì thôi,

nhóm nào song trớc mà đúng là

thắng

chỉ chơi khi có hiệu lệnh

3HS lên bảng làm bài

1 HS nhận xét

HS hoạt động theo nhóm bàn

HS thảo luận – kq

1HS trả lời qui luật của dãy số

Các nhóm cử ra mỗi nhóm 5 ngời

để chơi,

HS chú ý nghe

GV phổ biến luậtchơi

HS thực hiện tròchơi

= 200 +400 = 600

b) 463+ 318 + 137 + 22 = =( 463+137 )+(318+22) = = 600 + 340 = 940

c) 20 +21+ 22+ …+29 +30 =

=(20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27) + (24+26)+25 =

=50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =

= 50.5 +25 = 275

Bài tập 32 sgk;

a) 996+45 = 99+(4+41)=(996+4)+41= = 1000 + 41= 1041

37+ 198 = (35+2)+198=

= (198+2 )+35 =200 +35 = 235

GV ;ta đã vận những t/c nào của phép cộng để tính nhanh

Bài tập 33 (tr17)

4số tiếp theo là: 13,21, 34,55

Bài 341364+4578=59426453+1469=79225421+1469=68903124+1469=45931534+217+217+217=2185

Trang 18

2 Kĩ năng:HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán.

3 Thái độ: Rèn kĩ năng tính toán chinh xác, hợp lí, nhanh

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS: Máy tính bỏ túi (Nếu có)

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

Ghi bảng

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ;

HS 1 nêu các tính chất của

Bài 35;

các tích bằng nhau;

15.2.6= 15.4.3=5.3.12=(15.12)4.4.9=8.18=8.2.9=16.9

Hoạtđộng II: Luyện tập

Trang 19

Yc mỗi thành viên trong tổ

ding máy tính tính kết quả

3 HS lên bảnglàm bài

3HS lên bảnglàm bài

HS theo dõi

GV hớng dẫn

sử dụng máytính;

3 HS lên bảnglàm bài

HS hoạt độngnhóm theo từngcá nhân

* Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

bài tập 38(20)sgk;

375.376=141000624.625=39000013.81.215= 226395

Bài tập 39 (20)sgk:

142857.2=285714142857.3=428571142857.4= 571428142857.5=714285142857.6=857142

Nhận xét: đều đợc tích là chính 6 chữ sôcủa số đã cho nhng viết theo thứ tự khác

Giácớc1/1/06

Thờigiangọi

Thànhtiền

Phút

đầutiên

Mỗiphút

kể từphútthứhaia)Hà

HảiPhòngb)HàNội –TPHCM

7.000đ

14.160đ

9.380đ

Trang 20

c) HN-Huế

2 Kĩ năng: HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép tính trừ, chia hết , phép chia có d

3 Thái độ: Rèn luyện ho HS kiến thức về phếp trừ, phếp chia để tìm số cha biết, trong phép tính trừ, phép chia Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng, bảng phụ

- HS: Thớc kẻ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động II: Phép trừ hai số tự nhiên.

GV đa ra câu hỏi,hãy xem

Trang 21

HS ghi vë.

a - b = c (sè bÞ trõ)- ( sè trõ)= (hiÖu)

- T/Q; sgk(21)H×nh 14 cho thÊy 5 -2 =3 h×nh 15 cho thÊy 7-3= 4 H16 cho thÊy kh«ng cã hiÖu 5-6 trong ph¹m vi sè

- T/Q: sgk (21)

?2 sgk

a) o:a = o (a≠o)b) a:a = 1 (a≠o)c) a: 1 = a

- phÐp chia 12:3 =4 lµ phÐp chia hÕt

- phÐp chia 14: 3 lµ phÐp chai

cã d

- T/Q: sgk

* Ta cã a= b.q+r ( o ≤ r <b)NÕu r = o th× a = b q; phÐp chia hÕt

sè chia

Trang 22

Hoạt động IV: Luyện tập củng cố.

nêu điều kiện của số chia,

số d của phép chia trong N

Cho HS làm bài tập 44 a,d

Số bị trừ = số trừ + hiệu

Số bị trừ ≥ số trừ

Có số tự nhiên q sao cho a=b.q a,b là các số tự nhiên b ≠ o

Số bị chia = số chia x

th-ơng + số d

Số chia ≠oSốd < số chia

2 HS lên bảng làm bài Bài tập 44 sgk (24).

Giải:

a) Tìm x biết x: 13 = 41

x = 13 41= 533b) tìm x biết7x -8 = 7137x= 713 +8

7x =721x= 721:7 =103

Trang 23

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ:

HS 1 cho 2 số tự nhiên avà b

Hoạt động II: Luyện Tập;

giọi 3 HS khác đứngtại chỗ nhẩm lại

HS cả lớp cùng đọcbài, làm bài vào vởbài tập

2 HS lên bảng làmbài,

HS tự kiểm tra kqlẫn nhau

HS đứng tại chỗ trình bày

* Dạng 1: Tìm x

a) (x-35)- 120 = 0

x - 35 = 120

x = 120+35 = 155b) 124 + (118-x) = 217

118-x = 217-124

118 – x = 93

x = 118 – 93 =25c) 156-( x+ 61)= 82

x+61 = 156- 82 x+61 = 74

= 75

Bài 49;

321- 96 = (321+4)- (96+4)=

325-100 = 2251354-997=(1354+3)- (997+3) = 1357-1000 = 357Giải:

a)S = 1538+ 3425

S = 4963b) D = 9412- 2451

D = 6961

Trang 24

1 Kiến thức: HS nắm đợc q/h gữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS,tính nhẩm

3 Thái độ: HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

Trang 25

- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.

- HS: Máy tính bỏ túi (nếu có)

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ

GV giọi 2 HS lên bảng trả lời và làm

bài

1) khi nào ta có số tự nhiên a chia

hết cho số tự nhiên b ( b ≠ o);

-bài tập; viết dạng tổng quát của số

chia hết cho 3, chia cho3 d 1, chia

cho 3 d 2

2 HS lên bảng làmbài và trả lời Bài tập ; a) 6x - 5 = 613

6x = 613+5

x = 618:6

x = 103b)12 (x-1) = 0

= 70016.25 = (16:4).(25.4)=4.100= 400

b) 2100: 50= (2100.2):( 50.2) = 4200: 100 = 421400: 25 = (1400.4):(25 4) = 5600 :100= 56c)132:12=(120+12):12 =120:12+ 12:12 =10 +1=1196:8= (80 +16):8 = 80:8+16:8=10+2=12

* Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế;

Trang 26

GV em hãy thực hiện lời giải đó.

HS lấy máy ra thựchiện theo GV hớngdẫn

HS thực hành trênmáy tính

HS hoạt động cá

nhân

2HS cho biết kq

b) Tâm chỉ mua loại II đợcbao nhiêu quyển

Giải:

21000:2=10d 1000Tâm mua đợc nhiều nhất10quyển vở loại I

21000:1500=14Tâm mua đợc nhiều nhất 14

vở loại II

* Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

thực hiện phép chia;

1683:11= 1531530:34=453348:12= 279bài 55sgkVận tốc của ô tô

288: 6= 48(km/h)Chiều dài miếng đất hình chữnhật;

phép toán chia làphép toán ngợc củaphép toán nhân

HS ;

- không ,(a-b) ∈ Nnếu

a ≥ b

- không (a+b) ∈ Nnếu

Lớp dạy: 6A.Tiết (Theo TKB): 2 Ngày dạy: 08/09/2008 Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: 6B.Tiết (Theo TKB): 4 Ngày dạy: 08/09/2008 Sĩ số: Vắng:

Trang 27

Tiết 12 - Đ 7 - lũy thừa với số mũ tự nhiên - nhân hai lũy thừa

3 Thái độ; thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa

II Chuẩn bị của thầy và trò:

- của thầy: bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên

- của trò: Thớc kẻ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động I: kiểm tra bài cũ

HS1 ; aaa: a = 111

abab:ab= 101

abcabc:abc=1001HS2;

5+5+5+5+5 =5.5a+a+a+a+a+a =6.a

Hoạt động II: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

là 7 mũ 3 hoặc 7 lũy thừa 3, hoặc

lũy thừa 3 của 7

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

ví dụ ; hãy viết gọn tích sau;7.7.7 = ? (73)

b.b.b.b = ? (b4)

- ta gọi 73, b4 là một lũy thừa;

73 đọc là: 7 mũ 3 hoặc 7lũy thừa

3, hoặc lũy thừa bậc ba của 7.+ Đ/N: sgk (tr26)

a.a.a…a= an (n ≠ o) a gọi cơ số n gọi là số mũ

Trang 28

số HS còn lại làm bài tại chỗ

GV đa bài tập bảng phụ;

HS làm bài tập 56a,c

2HS lên bảng làmbài

HS hoạt độngnhóm ;

số

số mũ

G/Trị của lũy thừa

72

23

34

723

234

49881Bài 56

Hoạt động III: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

GV đa ra vd trong sgk;

a)23.22

b)a.4.a3

GV gợi ý cho HS làm theo định

nghĩa lũy thừa;

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

vd ; viết tích của hai lũy thừa sauthành một lũy thừa

a)23.22 =(2.2.2).(2.2)= 25

hay (a3+2)b) a4.a3 =(a.a.a.a).(a.a.a)= a7

hay (a4+3)

* T/Q : SGK + chú ý : khi nhan hai lũy thừacùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số

Trang 29

y/c HS hoạt động nhóm

GV cho các nhóm đổi k/q

tự nhận xét lẫn nhau

* GV cho HS nhắc lại định nghĩa

lũy thừa bậc n của a Viết công

HS nhắc lại địnhnghĩa

a) a2=25=52⇒ a = 5b) a3 = 27 = 33⇒ a=

3

HS nhắc lại chú ýsgk

Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a, viết công thức tổng quát

không đợc tính lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

nắm chắc cách nhan hai lũy thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng: HS biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

3 Thái độ: rèn kĩ năng thực hiện các phép tính lũy thừa 1 cách thành thạo

II Chuẩn bị:

GV; bảng phụ

HS; Thớc kẻ

III Các hoạt động dạy học;

Hoạt động của thầy Hoạt động của

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ

a)GV nêu đ.nghĩa lũy thừa bậc n

Trang 30

cho HS làm bài theo nhóm bàn.

cá bàn đổi kq để tự kiểm tra lẫn

các nhóm đổi kq

để tự kiểm tra lẫnnhau

HS tự đối chiếu

2 HS lên bảnglàm bài

2 HS nhận xétbài làm của bạn

1HS đứng tại chỗ

điền vào bảng

1 HS nhận xét

4 HS lên bảnglàm bài

3 HS nhận xét

HS hoạt độngnhóm bài 65

HS thảo luận –kq

các nhóm đổi kq

tự kiểm tra lẫnnhau

Bài 66 (tr29) sgk;

Trang 31

đoán xem kq của nó sẽ là bao

nhiêu?

yc HS thảo luận theo nhóm bàn

dự đoán kq

GV gọi một vài nhóm trả lời, cho

tại lại có kq nh vậy?

GV nhận xét chung;

đọc bài, thảoluận để dự đoán

kq

HS trả lời,lý giảitại sao

HS cả lớp dùngmáy tính bỏ túikiểm tra lại

1 Kiến thức: HS nắm đợc công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số,quy ớc a0= 1 (a ≠ 0)

2 Kĩ năng: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

3Thái độ: Rèn luyện chóh tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

II Chuẩn bị:

- GV bảng phụ ghi bài tập 69 sgk

- HS Thớc kẻ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt độngI: kiểm tra bài cũ.

1) muốn nhân hai lũy thừa

a) a3.a5= a8

b) x7.x.x4= x12,HS2 trả lời;

Trang 32

nếu có a10:a2 thì kq sẽ là

bao nhiêu? đó là nội dung

bài hôm nay

Hoạt động II: Ví Dụ

GV đa ra ?1 trong sgk gọi

1 HS trả lời;

1HS bổ sung;

cả lớp cùng làm bài3HS lên bảng làm bài1HS trả lời;

b) x6:x3=x3 (x≠o)c) a4:a4=1 (a≠ o)

3.Chú ý:

mọi số tự nhiên đều có thể viếtdới dạng tổng các lũy thừa của10

Trang 33

Bài tập 69:

a) 37 ; b) 54 ; c) 27

Bài71:

a) cn=1 ⇒ c= 1 vì 1n=1b)cn= o ⇒ c= o vì on= o(n ∈ N*)

1 Kiến thức: HS nắm đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

2 Kĩ năng: HS biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị:

GV bảng phụ,ghi bài tập 75,

HS Thớc kẻ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt độngI; Kiểm tra bài cũ

cho 1HS lên bảng làm bài

tập 70sgk 1HS lên bảng làm bài987= 9.102+8.10+7.100

2564=

2.103+5.102+6.10+4.100

Hoạt đông II : Nhắc lại về biểu thức;

GV bài tập vừa rồi chính là

các biểu thức,bây giờ em

vd ; 5+3-2; 12:6.2; 43,là cácbiểu thức

* Chú ý: sgk

Trang 34

Hoạt động III: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

GV đối với biểu thức có

dấu ngoặc ta làm thế nào?

hãy tính giá trị biểu thức

HS nghe ghi bài

HS cả lớp hoạt độngnhóm,thảo luận đa ra kếtquả;

các nhóm tự đổi kq vaqfkiểm tra lẫn nhau bằngcách đối chiếu kq bảngphụ;

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a) đối với biểu thức không có dấu ngoặc;

Nếu chỉ có phép cộng ,trừhoặcphép nhân, chiata thực hiệnphép tính từ trái sang phải;

vd ;a)48-32+8= 16+8=24b) 60:2.5=30.5= 150

Nếu có phép tính cộng, trừ,nhân,chia, nâng lên lũy thừa,tathực hiện phép tính nâng lênlũy thừa trớc, rồi đến nhân,chia, cuối cùng đến cộng, trừ

vd ;a) 4.32-5.6= 4.9-5.6= 36-30=6b)32.10+22.12 = 27.10+4.12

[], {}.a)100:{2[52-(35-8)]}=100:{2[52-27]}=100:{2.25}=100:50=2b) 80-[130-(12-4)2=80-[130-82

=2.(80-18)=2.62= 124

? 2 ;

a)(6x-39):3=2016x-39=201.36x=603+39

Trang 35

lẫn nhau bằng cách đổi kq

cho nhau;

GV đa ra kq bảng phụ;

x=642:6; x=107b)23+3x=56:53

23+3x= 53

23+3x= 1253x=125-23x=102:3 ; x= 34

1 Kiến thức ; HS biết vận dụng các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

để tính đúng giá trị của biểu thức

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ

HS nhận xét

1HS lên bảng làm bài

-Nếu biểt thức không có dấungoặc chỉ có phép cộng,trừ hoặcchỉ có phép nhân ,chia ta thực hiệnphép tính theo thứ tự từ trái sangphải

Bài 74 c;

c) 96-3(x+1)= 42

Trang 36

HS vận dụng làm bài.

1 HS lên bảng làmbài

96-3x -3 = 423x= 96- 45 ; x= 17

- Nếu biểu thức có dấu ngoặctròn ,vuông,nhọn thì ta thực hiệntheo thứ tự các phép toán trngngoặc tròn trớc rồi đến ngoặcvuông, ngoặc nhọn

GV vậy thì gói phong bì giá

bao nhiêu tiền?

GV dựa vào bài toán trên ta

có số tiền gói phong bì là

HS theo dõi GV hớngdẫn;

HS tự thao tác sửdụng máy tính toánmột vài phép tính đơngiản

HS hoạt động nhómbàn

HS đại diện nhóm báocáo

Bài 79: sgk

ta có;

2 bút+3vở+1sách+gói phong bì thìtổng số tiền là 12000đ

dựa vào bài toán trên ta có;

Trang 37

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của

Hoạt độngI: Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra các câu hỏi HS đã

* phép cộnga+b=b+a(a+b)+c=a+(b+c);

a+0=0+a=a

*phép nhân;

a.b=b.a(a.b).c=a(b.c)a.1=1.a=aa.(b+c)=a.b+a.cHS2;

a+0=0+a=a phép nhân;

a.b=b.a(a.b).c=a(b.c)a.1=1.a=aa.(b+c)=a.b+a.c

* an=a.a.a…a (a ≠ 0 )

* am.an=am+n

*am:an=am-n

Trang 38

- khi nào ta nói số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b

HS3;

- Phép trừ các số

tự nhiên thực hiện

đợc nếu nh số bịtrừ lớn hơn hoặcbằng số trừ

- Số tự nhiên achia hết cho số tựnhiên bnếu có một số tự nhiên qsao cho a=b.q

- Phép trừ các số tự nhiên thực hiện

đợc nếu nh số bị trừ lớn hơn hoặcbằng số trừ

- Số tự nhiên a chia hết cho số tựnhiên bnếu có

một số tự nhiên q sao cho a=b.q

Hoạt động II: Luyện Tập;

GV đa ra bảng phụ ghi nội

dung bài tập sau;

ợc số phần tử củatập hợp

HS1;

số phần tử của tậphợp A là: (100-40):1+1=61 phần

tử HS2;

số phần tử của Blà:

(98-10):2+1= 45phần tử

HS3 :

số phần tử của tậphợp C là

(105-35):2 +1=

36 phần tử

HS cả lớp cùnglàm bài

Bài tập:

a) tập hợp A có số phần tử là:

(100-40):1+1=61 phần tửb) tập hợp B có số phần tử là:

(98-10):2+1= 45 phần tử c) tập hợp C có số phần tử là:

= 60+60+60+56=236c)2.31.12+4.6.42+8.27.3=

=24.31+24.42+24.27=

Trang 39

còn lại làm bài tại chỗ.

GV nhận xét nội dung bài làm

3 HS nhận xét;

HS nghe và ghibảng

3 HS lên bảnglàm bài

HS hoạt độngnhóm,

thảo luận đa rakq

=24(42+31+27)= 24.100 = 2400

Bài tập;

thực hiện các phép tính sau;a)3.52-16:22= 3.25-16:4=

= 75- 4 = 71b)( 39.42-37.42):42=

=42(39-37) : 42=42.2 : 42=

= 84:42=2c)2448:[119-(23-6)]=

=2448:[119-17]=2448:102= 24 Bài Tập;

a)(x- 47)-115 = 0x- 47=115+0x=115+47x=162b)(x-36):18=12 x-36=12.18x=216+36x=252c) 2x=16

2x=24

⇒x=4d)x50=x

⇒x=0 hoặc x=1

Hoạtđộng III Củng cố dặn dò

Cho HS nhắc lại các cách viết một tập hợp

Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức có ngoặc, không ngọăc

HS ; ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học

III Nội dung kiểm tra:

Đề Bài;

Ngày đăng: 11/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ số; sgk. - giáo án toan 6
Bảng ch ữ số; sgk (Trang 8)
Hình 14  cho thấy 5 -2 =3  hình 15 cho thấy 7-3= 4  H16 cho thấy không có  hiệu 5-6 trong phạm vi số  tự nhiên. - giáo án toan 6
Hình 14 cho thấy 5 -2 =3 hình 15 cho thấy 7-3= 4 H16 cho thấy không có hiệu 5-6 trong phạm vi số tự nhiên (Trang 21)
Bảng phụ ghi nội dung bài tập - giáo án toan 6
Bảng ph ụ ghi nội dung bài tập (Trang 69)
Bảng phụ ghi nội dung hai qui tắc để so sánh. - giáo án toan 6
Bảng ph ụ ghi nội dung hai qui tắc để so sánh (Trang 71)
Bảng phụ ghi nội dung bài tập. - giáo án toan 6
Bảng ph ụ ghi nội dung bài tập (Trang 74)
Bảng phụ ghi nội dung bài tập. - giáo án toan 6
Bảng ph ụ ghi nội dung bài tập (Trang 75)
Bảng hệ thống kiến thức các phép tính cộng trừ nhân chia, nâng lên lũy thừa. - giáo án toan 6
Bảng h ệ thống kiến thức các phép tính cộng trừ nhân chia, nâng lên lũy thừa (Trang 77)
Bảng hệ thống kiến thức các phép tính cộng trừ nhân chia, nâng lên lũy thừa.Dấu hiệu chia hết, cách tìm BCNN,cách tìm ƯCLN. - giáo án toan 6
Bảng h ệ thống kiến thức các phép tính cộng trừ nhân chia, nâng lên lũy thừa.Dấu hiệu chia hết, cách tìm BCNN,cách tìm ƯCLN (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w