3 Thái độ; HS biết vận dụng hợp lí các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán.II/Chuẩn bị: - GV bảng phụ ghi t/c của phép cộng và phép nhân số tự nhiên nh sgk tr 15 - HS chuẩn bị b
Trang 12 Kĩ năng: H/s biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng
các kí hiệu thuộc hay không thuộc
3 Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính t duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp
Theo dõi ghi bài
1các ví dụ;
vd; tập hợp các đồ ding học tập, tập hợp các số nhỏ hơn 6;
{0,1,2,3,4,5,}
Hoạt động II: Tìm hiểu về kí hiệu, cách viết
Trang 2GV giới thệu cách viết tập hợp A các
số tự nhiên nhỏ hơn 6
A={0,1,2,3,4,5}hoặcA={1,3,2,0,5,4}
1HS nhận xét
HS theo dõi ghi vở
HS hoạt độngnhóm,
1HS đọc
HS hoạt độngnhóm
2.cách viết các kí hiệu.
Gọi A là tập hợp các số tựnhiên nhỏ nhơn 6
Gọi B là tập hợp các chữcái a,b,c
Ta viết; A={0,1,2,3,4,5}B={a,b,c}
Các số 1,2,3,4,5,là các phần
tử của A các chữ cái a,b,c làcác phần tử của B
kí hiệu; sgkbài tập1; 12 ∈A 16 ∉ A
?1 sgk; D ={0,1,2,3,4,5,6}
2 ∈ D 10 ∉ D+ chú ý; sgk,
HS đổi bài cho nhau
đại diện nhóm
Nội dung , Một tập hợp bao gồm nhiều phần tử
Tập hợp đợc kí hiệu bằng các chữ cái in hoa
Các không hiệu ∈ và ∉ -bài tập 3sgk;
Giải;
x ∉ A; y ∈ B ; b∈ A ; b
∈B
Trang 42 Kĩ năng.H/s phân biệt đợc các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥, biết viết
số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liên trớc của một số tự nhiên
3 Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính chính xáckhi sử dụng các kí hiệu
II/ Chuẩn bị:
- Của thầy: phấn màu, bảng phụ ghi đầu bài
- Của trò: ôn tập các kiến thức của lớp 5
III/ Các hoạt động dạy học:
2- Kiểm tra; + h/s1; cho VD về tập hợp, nêu chú ý trong sgk về cách viết tập hợp
+ h/s2; nêu cách viết một tập hợp , bài tập : Viết tập hợp A các số tự nhiên
GV cho biết các phần tử của N
GV ; các số tự nhiên đợc biểu diễn
trên tia số
GV đa ra mô hình tia số, y/c h/s
mô tả lại tia số
GV y/c cả lớp vẽ tia số và biểu
diễn một vài số tự nhiên
GV; mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn
bởi một điểm trên tia số
GV gọi H/s nhận xét về điểm biểu
diễn số 1trên tia số gọi là?
GV tơng tự điểm biểu diễn số a là?
GVgới thiệu tập hợp số tự nhiên
H/s trả lờiCác số 0,1,2,3,4
H/s,các số 0,1,2
Là các phần tử củatập hợp N
H/s biểu diễn trên tiasố
Nghe H/s nhận xét
H/s trả lời
HS nghe
1.Tập hợp N và tập hợp N*tập hợp các số tự nhiên;
Trang 5khác không đợc kí hiệu là N*
N*={1,2,3,….}
N*={1,2,3,….}
GV đa ra bài tập; bảng phụ
Hãy điền vào ô vuông những kí
Hoạt động II: Tìm hiểu về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.
GV cho HS quan sát tia số và trả
lời ;
So sánh 2 và 4
Nhận xét vị trí hai điểm 2 và 4 trên
tia số
GV giới thiệu tổng quát
Với a,b ∈ N , a< b hoặc
GV gới thiệu tính chất bắc cầu
Cho HS tìm số liên sau của 4
HS nghe
HS nghe và ghi bài
HS cả lớp cùng làmbài
2HS lên bảng làmbài
HS nghe1HS hoạt động nhómtìm số liền sau
nếu a nhỏ hơn hoặc bằng b taviết là;
a≤ b hoặc có thể viết;
b≥ a
Giải ;A= {6,7,8}
t/c nếu a < b và b < c thì tacó; a < c
mỗi số tự nhiên chỉ có một sốliền sau duy nhất
vd ; số liền sau của 3 là 4
? sgk a)28, 29, 30
b)99, 100, 101
Trang 6GV trong các số tự nhiên , số nào
là nhỏ nhất? có số tự nhiên lớn
nhất hay không? vì sao?
HS trả lời;
Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.Không có số tự nhiên lớnnhất
Hoạt động III; luyện tập củng cố
HS hoạt động nhóm
đại diện các nhóm lên bảng chữa bài
Bài tập6 (8)Giải;
a)18,100
b)34, 999
Bài tập 7 ;Giải; a) A = {13,14,15 } A= {1,2,3,4 }
B= {13,14,15,}
bài tập 8
Giải;
A= {1,2,3,4,5 } A= { x ∈N / x ≤5}Bài 9;
Giải ;a)7,8 b)a, a+1
Soạn: 17/8/2008
Trang 7Lớp dạy: 6A.Tiết (Theo TKB): 3 Ngày dạy: 19/08/2008 Sĩ số: Vắng:Lớp dạy: 6B.Tiết (Theo TKB): 4 Ngày dạy: 18/08/2008 Sĩ số: Vắng:
Tiết 3: Ghi số tự nhiên
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.
Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
2 Kĩ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30.
3 Thái độ: HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
Trang 8Số học 6
Giáo viên: Nông Thị Chung - Trờng THCS Thị trấn Vị Xuyên 8
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ.
GV đa ra câu hỏi kiểm tra bài cũ
HS 2 lên bảng làm bài
HS 1 Tập hợp;
Hoạt động II: Tìm hiểu số và chữ số.
GV gọi HS lấy ví dụ về số tự
GV với 10 chữ số tự nhiên ta ghi
đợc mọi số tự nhiên y/c HS lấy vd
m
Chữ
Sốhàngtră
m
sốchục
Chữsốhàngchục389
m
Chữ
sốhàngtră
m
Sốchục
Chữ
số hàn
g chục142
5223
14
223 43 142230 20
Trang 92 Kĩ năng:HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợpcon hoặc không là tập hợp con của tập hợp cho trớc,biết viết một vài tập hợp con của tậphợp cho trớc biết sử dụng đúng các kí hiệu⊂ và ∈.
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ và ⊂
II/ Chuẩn bị :
Của thầy ;phấn màu, bảng phụ ghi sẵn kq bài tập
Của trò; ôn tập kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: HS 1 làm bài 19 sbt
2 HS trả lời ?1
HS hoạt động nhóm
đại diện nhóm trình bày kq
1.Số phần tử của một tập hợp.
Vd:
Cho các tập hợp:
A={5} B ={x,y} C= {1,2,3…100}
N={0,1,2,3…}
Tập hợp A có 1 p/tử…
?1
D có 1 p/tử E có 2 p/tử.H có 11 p/tử
?2
Không có số tự nhiên nào mà x+5= 2
Tập hợp ấcc số tự nhiên x mà
đã
cho trăm hànsố
gtră
m
chụ
c số hàn
g chục142
52230714
223 43 142230 20
Trang 10Cả lớp cùng làm bài.
2 HS lên bảng làmbài
giọi 2HS nhận xét bài làm của bạn
x+5 = 2thì tập hợp A không có p/tử nào
GV giới thiệu kí hiệu tập hợp con
GV đa ra bài tập,bảng phụ
đại diện nhóm trả
lời
HS làm ?3 sgk 1HS lên bảng làm bài
Trang 11cho HS làm bài tập 16 ,18, 19sgk.
Yc HS hoạt động nhóm bài 16,19
Bài 18 HS hoạt động cá nhân Cả lớp cùng làm bài
1HS lên bảng làm bài
A = {0,1,2,3,4,5,6,7,8
B ⊂ A ,9}
B = {0,1,2,3,4}
Bài 18 ; Không thể nói A= ∅, vì A có một phần tử
1 Kiến thức; HS biết tìm số phần tử của một tập hợp
2 Kĩ năng; rèn kĩ năng viết tập hợp,viết tập hợp con của một tập hợpcho trớc, sử dụng
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: HS 1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? tập rỗng là tập nh thế nào?
B={10,11,12,…,99}
Có 99- 10+1= 90 p/tử
Trang 12A ={1;2;3},trong cách viết sau
cách viết nào đúng cách viết nào
Bài 22 sgk;
a.C= {0,2,4,6,8}
b L= {11,13,15,17,19}c.A = {18,20,22}
Trang 132 Kĩ năng; HS biết vận dụng các t/c trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
3 Thái độ; HS biết vận dụng hợp lí các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán.II/Chuẩn bị:
- GV bảng phụ ghi t/c của phép cộng và phép nhân số tự nhiên nh sgk (tr 15)
- HS chuẩn bị bảng nhóm,bút viết bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
2 Bài mới;
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt độngI: Giới thiệu bài.
GV ở lớp dới các em đã học
phép cộng và phếp nhân
Tổng của hai số tự nhiên bất kì
- Nghe GV giới thiệu
Trang 14cho ta một số tự nhiên duy nhất.
Tich của hai số tự hiên duy nhât
cho ta một số tự nhiên duy
nhẩttong phép cộng, phép nhân
có một số tính chất cơ bản giúp
ta tính nhẩm tính nhanh.Đó
chính là nội dung bài hôm nay
Hoạt độngII; Tổng và tích của hai số tự nhiên
GV đa ra bài toán; tính chu vi
1HS nhận xét
1 HS dứng tại chỗ trả lời
2 HS trả lời
HS hoạt động cá
nhân
HS trả lời :(số bị trừ = số trừ + hiệu)
HS nhận xét
1 Tổng và tích hai số tự nhiên.
Giải :Chu vi của sân hình chữ hật là ;(32 +25) 2= 114(m)
a b = d(thừa số).(thừa số) =(tích)
Ta có (x-34) 15 = 0Suy ra x-34 = 0
x = 0+ 34
x = 34
Hoạt động III: Tính chất của phếp cộng và phép nhân số tự nhiên.
GV đa ra bảng phụ ghi tính chất
HS 1 t/c giao
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.
- phép cộng:
a) t/c giao hoán; sgk
b) t/c kết hợp; sgk
Trang 15HS cả lớp làm bài.
1HS đứng tại chỗ phát biểu
HS hoạt động nhóm
tính nhanh; 46+17+54=
= (46+54)+17= 100 +17= 117
- phép nhân có t/c :a)giao hoán;sgk
HS hoạt động nhóm;
Các nhóm đổi kq
Bài 26;
Sơ đồ;
HN VY VT YB
54km 19km 82km Giải:
Quãng đờng Hà Nội – Yên Bái là;54+19+82=155km
Bài 27;
Giải:
a) 86+357+14 = = (86+14)+357=
= 100 +357= 457 b)72+69+128=
(72+128)+69=200+69=269
c) 25.5.4.27.2 = =( 25.4).(5.2).27=
Trang 16=13
do đó ở nửa phía sẽ là;
9+4+8+5+7+6=13.3=39 nửa phía trên là;
10+3+12+1+11+2=13.3=39
- tổng các số ở mỗi phần đều bằng 39
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên
2 Kĩ năng : rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh
3 Thái độ: biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán, biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
II Chuẩn bị:
- Của thầy: máy tính bỏ túi, bảng phụ
- Của trò: máy tính bỏ túi (nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
1 bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt độngI: Kiểm tra bài cũ
GV giọi hai HS lên bảng kiểm
Trả lời ; sgkBài tập:
10 +11+12+1+2+3= 4+5+6+7+8+9= 39
hoặc; (10+3)+(11+2) +(12+1)=13.3= 39
HS Trả lời sgk
Bài tập;
a) 81+243+19=(81+19)+243
= 100+243= 343b) 168+79+ 132=
= ( 168+ 132) +79= 300+79=379.Hoạt động II: Luyện tập
Trang 17ng-ời thứ nhất hoàn thành phép
tính thứ nhất ngời thứ hai tiếp
tục hoàn thành khi nàophép
toán cối cùng song thì thôi,
nhóm nào song trớc mà đúng là
thắng
chỉ chơi khi có hiệu lệnh
3HS lên bảng làm bài
1 HS nhận xét
HS hoạt động theo nhóm bàn
HS thảo luận – kq
1HS trả lời qui luật của dãy số
Các nhóm cử ra mỗi nhóm 5 ngời
để chơi,
HS chú ý nghe
GV phổ biến luậtchơi
HS thực hiện tròchơi
= 200 +400 = 600
b) 463+ 318 + 137 + 22 = =( 463+137 )+(318+22) = = 600 + 340 = 940
c) 20 +21+ 22+ …+29 +30 =
=(20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27) + (24+26)+25 =
=50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =
= 50.5 +25 = 275
Bài tập 32 sgk;
a) 996+45 = 99+(4+41)=(996+4)+41= = 1000 + 41= 1041
37+ 198 = (35+2)+198=
= (198+2 )+35 =200 +35 = 235
GV ;ta đã vận những t/c nào của phép cộng để tính nhanh
Bài tập 33 (tr17)
4số tiếp theo là: 13,21, 34,55
Bài 341364+4578=59426453+1469=79225421+1469=68903124+1469=45931534+217+217+217=2185
Trang 182 Kĩ năng:HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán.
3 Thái độ: Rèn kĩ năng tính toán chinh xác, hợp lí, nhanh
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi (Nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
Ghi bảng
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ;
HS 1 nêu các tính chất của
Bài 35;
các tích bằng nhau;
15.2.6= 15.4.3=5.3.12=(15.12)4.4.9=8.18=8.2.9=16.9
Hoạtđộng II: Luyện tập
Trang 19Yc mỗi thành viên trong tổ
ding máy tính tính kết quả
3 HS lên bảnglàm bài
3HS lên bảnglàm bài
HS theo dõi
GV hớng dẫn
sử dụng máytính;
3 HS lên bảnglàm bài
HS hoạt độngnhóm theo từngcá nhân
* Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
bài tập 38(20)sgk;
375.376=141000624.625=39000013.81.215= 226395
Bài tập 39 (20)sgk:
142857.2=285714142857.3=428571142857.4= 571428142857.5=714285142857.6=857142
Nhận xét: đều đợc tích là chính 6 chữ sôcủa số đã cho nhng viết theo thứ tự khác
Giácớc1/1/06
Thờigiangọi
Thànhtiền
Phút
đầutiên
Mỗiphút
kể từphútthứhaia)Hà
HảiPhòngb)HàNội –TPHCM
7.000đ
14.160đ
9.380đ
Trang 20c) HN-Huế
2 Kĩ năng: HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép tính trừ, chia hết , phép chia có d
3 Thái độ: Rèn luyện ho HS kiến thức về phếp trừ, phếp chia để tìm số cha biết, trong phép tính trừ, phép chia Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán
II Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, bảng phụ
- HS: Thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động II: Phép trừ hai số tự nhiên.
GV đa ra câu hỏi,hãy xem
Trang 21HS ghi vë.
a - b = c (sè bÞ trõ)- ( sè trõ)= (hiÖu)
- T/Q; sgk(21)H×nh 14 cho thÊy 5 -2 =3 h×nh 15 cho thÊy 7-3= 4 H16 cho thÊy kh«ng cã hiÖu 5-6 trong ph¹m vi sè
- T/Q: sgk (21)
?2 sgk
a) o:a = o (a≠o)b) a:a = 1 (a≠o)c) a: 1 = a
- phÐp chia 12:3 =4 lµ phÐp chia hÕt
- phÐp chia 14: 3 lµ phÐp chai
cã d
- T/Q: sgk
* Ta cã a= b.q+r ( o ≤ r <b)NÕu r = o th× a = b q; phÐp chia hÕt
sè chia
Trang 22Hoạt động IV: Luyện tập củng cố.
nêu điều kiện của số chia,
số d của phép chia trong N
Cho HS làm bài tập 44 a,d
Số bị trừ = số trừ + hiệu
Số bị trừ ≥ số trừ
Có số tự nhiên q sao cho a=b.q a,b là các số tự nhiên b ≠ o
Số bị chia = số chia x
th-ơng + số d
Số chia ≠oSốd < số chia
2 HS lên bảng làm bài Bài tập 44 sgk (24).
Giải:
a) Tìm x biết x: 13 = 41
x = 13 41= 533b) tìm x biết7x -8 = 7137x= 713 +8
7x =721x= 721:7 =103
Trang 23Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ:
HS 1 cho 2 số tự nhiên avà b
Hoạt động II: Luyện Tập;
giọi 3 HS khác đứngtại chỗ nhẩm lại
HS cả lớp cùng đọcbài, làm bài vào vởbài tập
2 HS lên bảng làmbài,
HS tự kiểm tra kqlẫn nhau
HS đứng tại chỗ trình bày
* Dạng 1: Tìm x
a) (x-35)- 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120+35 = 155b) 124 + (118-x) = 217
118-x = 217-124
118 – x = 93
x = 118 – 93 =25c) 156-( x+ 61)= 82
x+61 = 156- 82 x+61 = 74
= 75
Bài 49;
321- 96 = (321+4)- (96+4)=
325-100 = 2251354-997=(1354+3)- (997+3) = 1357-1000 = 357Giải:
a)S = 1538+ 3425
S = 4963b) D = 9412- 2451
D = 6961
Trang 241 Kiến thức: HS nắm đợc q/h gữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS,tính nhẩm
3 Thái độ: HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
Trang 25- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
- HS: Máy tính bỏ túi (nếu có)
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ
GV giọi 2 HS lên bảng trả lời và làm
bài
1) khi nào ta có số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b ( b ≠ o);
-bài tập; viết dạng tổng quát của số
chia hết cho 3, chia cho3 d 1, chia
cho 3 d 2
2 HS lên bảng làmbài và trả lời Bài tập ; a) 6x - 5 = 613
6x = 613+5
x = 618:6
x = 103b)12 (x-1) = 0
= 70016.25 = (16:4).(25.4)=4.100= 400
b) 2100: 50= (2100.2):( 50.2) = 4200: 100 = 421400: 25 = (1400.4):(25 4) = 5600 :100= 56c)132:12=(120+12):12 =120:12+ 12:12 =10 +1=1196:8= (80 +16):8 = 80:8+16:8=10+2=12
* Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế;
Trang 26GV em hãy thực hiện lời giải đó.
HS lấy máy ra thựchiện theo GV hớngdẫn
HS thực hành trênmáy tính
HS hoạt động cá
nhân
2HS cho biết kq
b) Tâm chỉ mua loại II đợcbao nhiêu quyển
Giải:
21000:2=10d 1000Tâm mua đợc nhiều nhất10quyển vở loại I
21000:1500=14Tâm mua đợc nhiều nhất 14
vở loại II
* Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
thực hiện phép chia;
1683:11= 1531530:34=453348:12= 279bài 55sgkVận tốc của ô tô
288: 6= 48(km/h)Chiều dài miếng đất hình chữnhật;
phép toán chia làphép toán ngợc củaphép toán nhân
HS ;
- không ,(a-b) ∈ Nnếu
a ≥ b
- không (a+b) ∈ Nnếu
Lớp dạy: 6A.Tiết (Theo TKB): 2 Ngày dạy: 08/09/2008 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 6B.Tiết (Theo TKB): 4 Ngày dạy: 08/09/2008 Sĩ số: Vắng:
Trang 27Tiết 12 - Đ 7 - lũy thừa với số mũ tự nhiên - nhân hai lũy thừa
3 Thái độ; thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- của thầy: bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên
- của trò: Thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động I: kiểm tra bài cũ
HS1 ; aaa: a = 111
abab:ab= 101
abcabc:abc=1001HS2;
5+5+5+5+5 =5.5a+a+a+a+a+a =6.a
Hoạt động II: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
là 7 mũ 3 hoặc 7 lũy thừa 3, hoặc
lũy thừa 3 của 7
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
ví dụ ; hãy viết gọn tích sau;7.7.7 = ? (73)
b.b.b.b = ? (b4)
- ta gọi 73, b4 là một lũy thừa;
73 đọc là: 7 mũ 3 hoặc 7lũy thừa
3, hoặc lũy thừa bậc ba của 7.+ Đ/N: sgk (tr26)
a.a.a…a= an (n ≠ o) a gọi cơ số n gọi là số mũ
Trang 28số HS còn lại làm bài tại chỗ
GV đa bài tập bảng phụ;
HS làm bài tập 56a,c
2HS lên bảng làmbài
HS hoạt độngnhóm ;
cơ
số
số mũ
G/Trị của lũy thừa
72
23
34
723
234
49881Bài 56
Hoạt động III: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
GV đa ra vd trong sgk;
a)23.22
b)a.4.a3
GV gợi ý cho HS làm theo định
nghĩa lũy thừa;
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
vd ; viết tích của hai lũy thừa sauthành một lũy thừa
a)23.22 =(2.2.2).(2.2)= 25
hay (a3+2)b) a4.a3 =(a.a.a.a).(a.a.a)= a7
hay (a4+3)
* T/Q : SGK + chú ý : khi nhan hai lũy thừacùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số
Trang 29y/c HS hoạt động nhóm
GV cho các nhóm đổi k/q
tự nhận xét lẫn nhau
* GV cho HS nhắc lại định nghĩa
lũy thừa bậc n của a Viết công
HS nhắc lại địnhnghĩa
a) a2=25=52⇒ a = 5b) a3 = 27 = 33⇒ a=
3
HS nhắc lại chú ýsgk
Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a, viết công thức tổng quát
không đợc tính lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
nắm chắc cách nhan hai lũy thừa cùng cơ số
2 Kĩ năng: HS biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
3 Thái độ: rèn kĩ năng thực hiện các phép tính lũy thừa 1 cách thành thạo
II Chuẩn bị:
GV; bảng phụ
HS; Thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học;
Hoạt động của thầy Hoạt động của
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ
a)GV nêu đ.nghĩa lũy thừa bậc n
Trang 30cho HS làm bài theo nhóm bàn.
cá bàn đổi kq để tự kiểm tra lẫn
các nhóm đổi kq
để tự kiểm tra lẫnnhau
HS tự đối chiếu
2 HS lên bảnglàm bài
2 HS nhận xétbài làm của bạn
1HS đứng tại chỗ
điền vào bảng
1 HS nhận xét
4 HS lên bảnglàm bài
3 HS nhận xét
HS hoạt độngnhóm bài 65
HS thảo luận –kq
các nhóm đổi kq
tự kiểm tra lẫnnhau
Bài 66 (tr29) sgk;
Trang 31đoán xem kq của nó sẽ là bao
nhiêu?
yc HS thảo luận theo nhóm bàn
dự đoán kq
GV gọi một vài nhóm trả lời, cho
tại lại có kq nh vậy?
GV nhận xét chung;
đọc bài, thảoluận để dự đoán
kq
HS trả lời,lý giảitại sao
HS cả lớp dùngmáy tính bỏ túikiểm tra lại
1 Kiến thức: HS nắm đợc công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số,quy ớc a0= 1 (a ≠ 0)
2 Kĩ năng: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
3Thái độ: Rèn luyện chóh tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị:
- GV bảng phụ ghi bài tập 69 sgk
- HS Thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt độngI: kiểm tra bài cũ.
1) muốn nhân hai lũy thừa
a) a3.a5= a8
b) x7.x.x4= x12,HS2 trả lời;
Trang 32nếu có a10:a2 thì kq sẽ là
bao nhiêu? đó là nội dung
bài hôm nay
Hoạt động II: Ví Dụ
GV đa ra ?1 trong sgk gọi
1 HS trả lời;
1HS bổ sung;
cả lớp cùng làm bài3HS lên bảng làm bài1HS trả lời;
b) x6:x3=x3 (x≠o)c) a4:a4=1 (a≠ o)
3.Chú ý:
mọi số tự nhiên đều có thể viếtdới dạng tổng các lũy thừa của10
Trang 33Bài tập 69:
a) 37 ; b) 54 ; c) 27
Bài71:
a) cn=1 ⇒ c= 1 vì 1n=1b)cn= o ⇒ c= o vì on= o(n ∈ N*)
1 Kiến thức: HS nắm đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị:
GV bảng phụ,ghi bài tập 75,
HS Thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt độngI; Kiểm tra bài cũ
cho 1HS lên bảng làm bài
tập 70sgk 1HS lên bảng làm bài987= 9.102+8.10+7.100
2564=
2.103+5.102+6.10+4.100
Hoạt đông II : Nhắc lại về biểu thức;
GV bài tập vừa rồi chính là
các biểu thức,bây giờ em
vd ; 5+3-2; 12:6.2; 43,là cácbiểu thức
* Chú ý: sgk
Trang 34Hoạt động III: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
GV đối với biểu thức có
dấu ngoặc ta làm thế nào?
hãy tính giá trị biểu thức
HS nghe ghi bài
HS cả lớp hoạt độngnhóm,thảo luận đa ra kếtquả;
các nhóm tự đổi kq vaqfkiểm tra lẫn nhau bằngcách đối chiếu kq bảngphụ;
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
a) đối với biểu thức không có dấu ngoặc;
Nếu chỉ có phép cộng ,trừhoặcphép nhân, chiata thực hiệnphép tính từ trái sang phải;
vd ;a)48-32+8= 16+8=24b) 60:2.5=30.5= 150
Nếu có phép tính cộng, trừ,nhân,chia, nâng lên lũy thừa,tathực hiện phép tính nâng lênlũy thừa trớc, rồi đến nhân,chia, cuối cùng đến cộng, trừ
vd ;a) 4.32-5.6= 4.9-5.6= 36-30=6b)32.10+22.12 = 27.10+4.12
[], {}.a)100:{2[52-(35-8)]}=100:{2[52-27]}=100:{2.25}=100:50=2b) 80-[130-(12-4)2=80-[130-82
=2.(80-18)=2.62= 124
? 2 ;
a)(6x-39):3=2016x-39=201.36x=603+39
Trang 35lẫn nhau bằng cách đổi kq
cho nhau;
GV đa ra kq bảng phụ;
x=642:6; x=107b)23+3x=56:53
23+3x= 53
23+3x= 1253x=125-23x=102:3 ; x= 34
1 Kiến thức ; HS biết vận dụng các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
để tính đúng giá trị của biểu thức
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ
HS nhận xét
1HS lên bảng làm bài
-Nếu biểt thức không có dấungoặc chỉ có phép cộng,trừ hoặcchỉ có phép nhân ,chia ta thực hiệnphép tính theo thứ tự từ trái sangphải
Bài 74 c;
c) 96-3(x+1)= 42
Trang 36HS vận dụng làm bài.
1 HS lên bảng làmbài
96-3x -3 = 423x= 96- 45 ; x= 17
- Nếu biểu thức có dấu ngoặctròn ,vuông,nhọn thì ta thực hiệntheo thứ tự các phép toán trngngoặc tròn trớc rồi đến ngoặcvuông, ngoặc nhọn
GV vậy thì gói phong bì giá
bao nhiêu tiền?
GV dựa vào bài toán trên ta
có số tiền gói phong bì là
HS theo dõi GV hớngdẫn;
HS tự thao tác sửdụng máy tính toánmột vài phép tính đơngiản
HS hoạt động nhómbàn
HS đại diện nhóm báocáo
Bài 79: sgk
ta có;
2 bút+3vở+1sách+gói phong bì thìtổng số tiền là 12000đ
dựa vào bài toán trên ta có;
Trang 37III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
Hoạt độngI: Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra các câu hỏi HS đã
* phép cộnga+b=b+a(a+b)+c=a+(b+c);
a+0=0+a=a
*phép nhân;
a.b=b.a(a.b).c=a(b.c)a.1=1.a=aa.(b+c)=a.b+a.cHS2;
a+0=0+a=a phép nhân;
a.b=b.a(a.b).c=a(b.c)a.1=1.a=aa.(b+c)=a.b+a.c
* an=a.a.a…a (a ≠ 0 )
* am.an=am+n
*am:an=am-n
Trang 38- khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b
HS3;
- Phép trừ các số
tự nhiên thực hiện
đợc nếu nh số bịtrừ lớn hơn hoặcbằng số trừ
- Số tự nhiên achia hết cho số tựnhiên bnếu có một số tự nhiên qsao cho a=b.q
- Phép trừ các số tự nhiên thực hiện
đợc nếu nh số bị trừ lớn hơn hoặcbằng số trừ
- Số tự nhiên a chia hết cho số tựnhiên bnếu có
một số tự nhiên q sao cho a=b.q
Hoạt động II: Luyện Tập;
GV đa ra bảng phụ ghi nội
dung bài tập sau;
ợc số phần tử củatập hợp
HS1;
số phần tử của tậphợp A là: (100-40):1+1=61 phần
tử HS2;
số phần tử của Blà:
(98-10):2+1= 45phần tử
HS3 :
số phần tử của tậphợp C là
(105-35):2 +1=
36 phần tử
HS cả lớp cùnglàm bài
Bài tập:
a) tập hợp A có số phần tử là:
(100-40):1+1=61 phần tửb) tập hợp B có số phần tử là:
(98-10):2+1= 45 phần tử c) tập hợp C có số phần tử là:
= 60+60+60+56=236c)2.31.12+4.6.42+8.27.3=
=24.31+24.42+24.27=
Trang 39còn lại làm bài tại chỗ.
GV nhận xét nội dung bài làm
3 HS nhận xét;
HS nghe và ghibảng
3 HS lên bảnglàm bài
HS hoạt độngnhóm,
thảo luận đa rakq
=24(42+31+27)= 24.100 = 2400
Bài tập;
thực hiện các phép tính sau;a)3.52-16:22= 3.25-16:4=
= 75- 4 = 71b)( 39.42-37.42):42=
=42(39-37) : 42=42.2 : 42=
= 84:42=2c)2448:[119-(23-6)]=
=2448:[119-17]=2448:102= 24 Bài Tập;
a)(x- 47)-115 = 0x- 47=115+0x=115+47x=162b)(x-36):18=12 x-36=12.18x=216+36x=252c) 2x=16
2x=24
⇒x=4d)x50=x
⇒x=0 hoặc x=1
Hoạtđộng III Củng cố dặn dò
Cho HS nhắc lại các cách viết một tập hợp
Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức có ngoặc, không ngọăc
HS ; ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học
III Nội dung kiểm tra:
Đề Bài;