− Hình thang cân là hìnhthang có hai góc kề đáybằng nhau − Hình bình hành là tứgiác có các cạnh đối songsong − Hình chữ nhật là tứ giáccó bốn góc vuông − Hình thoi là tứ giác cóbốn cạnh
Trang 1Chủ đề 1:
Tuần 3 + 4 Ngày soạn :28/ 08./ 2009
Ti ế t 1 + 2 Ngày dạy: 1 /.09 / 2009(T1) Ngày dạy: 8 /.09 / 2009(T2)
LUYỆN TẬP (về nhân đa thức với đa thức )
Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập
III TIÊN TRÌNH TIÊT DẠY :
1 Ki ể m tra bài cũ :
HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ? Nhân đa thức với đa thức HS2 : Làm bài tập 1a, 6a SBT
2 Đặt vấn đ ề :
3 Tổ chức luyện tập :
HOẠT ĐO NG CU A GIAÄ Û ÙO VIÊN HOẠT ĐO NG CU A HỌC SINHÄ Û
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm
yếu
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy
bảng của nhóm làm đúng để làm kiến
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm
yếu
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy
bảng của nhóm làm đúng để làm kiến
Trang 2HOẠT ĐO NG CU A GIAÄ Û ÙO VIÊN HOẠT ĐO NG CU A HỌC SINHÄ Û
Bài tập 3 Tính giá trị biểu thức
a, A = 5x ( x2 -3 ) + x2 ( 7 - 5x ) - 7 x2
tại x = -5
b, B = x ( x- y ) + y ( x -y )
tại x = 1,5 và y = 10
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm
yếu
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy
bảng của nhóm làm đúng để làm kiến
B = x2 - y2 ; tại x = 1,5 và y = 10
B = - 97, 75
Bài tập 4 Tìm x, biết :
2x ( x - 5 ) - x ( 3 + 2x ) = 26
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm
yếu
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy
bảng của nhóm làm đúng để làm kiến
gv hướng dãn hs biến đổi
? ta nên biến đổi vế nào
Gv lưu ý thêm về bài tóan cm đẳng thức
(3qk + 2q + k = n ∈ N )Vậy ab chia cho 3 dư 2
4,HƯỚNG DÂN VÊ NHÀ : làm bt còn lại trong SBT
Trang 3Tuần 5 + 6 Ngày soạn :28/ 08./ 2009
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng :
− Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
− Hiểu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng
− Vận dụng được các phương pháp đó để giải các bài toán về phân tích
đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
II CHUA Å N BỊ :
Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập, bảng nhóm
III TIÊN TRÌNH TIÊT DẠY :
1 Ki ể m tra bài cũ : Kết hợp vào bài mới
2 Đặt vấn đ ề :
3 Bài mới :
HOẠT ĐO NG CU A GIAÄ Û ÙO
I LÝ THUYÊT
Câu hỏi 1 : Thế nào là phân
tích một đa thức thành nhân
tử ?
Bài toan 1 : Trong các cách biến
đổi đa thức sau đây, cách nào
là phân tích đa thức thành nhân
tử ? Tại sao những cách biến đổi
còn lại không phải là phân
tích đa thức thành nhân tử ?
Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là
phân tích đa thức thành nhân tử Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức chưa được biến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cách biến đổi (2) cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì
đa thức đượ biến đổi thành một tích của một đơn thức và một biểu thức không phải là đa thức
HS: Đặt nhân tử chung , dùng hằng đẳng thức,
nhóm hạng tử , tách hạng tử , thên bớt cùngmột hạng tử
Trang 4HOẠT ĐO NG CU A GIAÄ Û ÙO
Câu hỏi 2 : Những phương pháp
nào thường dùng để phân tích đa
thức thành nhân tử ?
Câu hỏi 3 : Trong bài tóan pt đt
thành nhân tử ta có thể phối
hợp các pp như thế nào cho linh
hoạt ?
Trả lời :khi phân tích đa thức thành nhântử nên: Đặt nhân tử chung nếu tất cả cáchạng tử có nhân tử chung.Rồi sau đó tùyvào bài tập mà có thể tiếp tục phân tichbằng pp nhóm ,dùng hđt nếu có Cách nhómnhiều hạng tử hợp lý là sau khi nhóm phảixuất hiện nhân tử chung hoặc có dạnghằng đẳng thức nếu cần thiết phải đặt dấu
“ − “ trước ngoặc và đổi dấu các hạng tử
gv cho hs hoạt động nhóm, nhận
xét sửa sai
HS họat động nhóm các nhóm nhận xét lẫn nhau
a,x2− 4x + 4 = (x − 2)2b,8x3 + 27y3 = (2x)3 + (3y)3 = (2x + 3y) [(2x)2−
(2x)(3y) + (3y)2]
= (2x + 3y) (4x2− 6xy + 9y2)c,9x2− (x − y)2 = (3x)2− (x − y)2
gv cho hs hoạt động nhóm, nhận
xét sửa sai
HS họat động nhóm các nhóm nhận xét lẫn nhau
a,x2− 2xy + 5x − 10y = (x2− 2xy) + (5x − 10y) = x(x − 2y) + 5(x − 2y) = (x − 2y) (x + 5)
b,x (2x − 3y) − 6y2 + 4xy
= x(2x − 3y) + (4xy − 6y2)
= x(2x − 3y) + 2y(2x − 3y) = (2x − 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2− y3− y2 = (8x3− y3) + (4x2− y2) = (2x)3− y3 + (2x)2− y2
= (2x − y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x − y) (2x+y)
= (2x − y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x − y) (2x +y)
= (2x − y) (4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)
Trang 5HOẠT ĐO NG CU A GIAÄ Û ÙO
Bài tập4 :Phân tích đa thức
thành nhân tử :
a) a3− a2b − ab2 + b3 ;
b) ab2c3 + 64ab2 ;
c) 27x3y − a3b3y
gv cho hs hoạt động nhóm, nhận
xét sửa sai
HS họat động nhóm các nhóm nhận xét lẫn nhau
a) a3− a2b − ab2 + b3
= a2 (a − b) − b2 (a − b) = (a − b) (a2− b2)
= (a − b)(a − b)(a + b) = (a − b)2(a + b)b) ab2c3 + 64ab2 = ab2(c3− 64) = ab2(c3 + 43)
= ab2(c + 4)(c2− 4c + 16)c) 27x3y − a3b3y = y(27 − a3b3) = y([33− (ab)3]
= y(3 − ab) [32 + 3(ab) + (ab)2]
= y(3 − ab) (9 + 3ab + a2b2)’
Bài tập 5 : Phân tích thành
nhân tử
b) y4 + 64
gv cho hs hoạt động nhóm, nhận
xét sửa sai
HS họat động nhóm các nhóm nhận xét lẫn nhau
Lời giải :
a)2x2− 3x + 1 = 2x2− 2x − x + 1
= 2x(x − 1) − (x − 1) = (x − 1) (2x − 1)b)y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64 − 16y2 = (y2 + 8)2− (4y)2 = (y2 + 8 − 4y) (y2 + 8 + 4y)
Bài toán 6 : Giải các phương
trình
a) 2(x + 3) − x(x + 3) = 0 ;
b) x3 + 27 + (x + 3) (x − 9) = 0 ;
c) x2 + 5x = 6
gv cho hs hoạt động nhóm, nhận
xét sửa sai
HS họat động nhóm các nhóm nhận xét lẫn nhau
a) 2(x + 3) − x(x + 3) = 0
(x + 3) (2 − x) = 0
x + 3 = 0 x = −3
2 − x = 0 x = 2 phương trình có 2 nghiệm x1 = 2 ; x2 = −3b) Ta có x3 + 27 + (x + 3)(x − 9) = 0
Trang 6HOẠT ĐO NG CU A GIAÄ Û ÙO
phân thức
xy y
x y
2 2
3
2
2
y xy x
y xy x
+
−
− +
;
c)
2
1 3 2
2
2
− +
gv cho hs hoạt động nhóm, nhận
xét sửa sai
a)
y
x y
x
y x y
x y x x
y y
x y x xy
y
x y x
2 3 3 2
) (
) 3 2 )(
( )
(
) 3 2 )(
( ) 3 2 ( ( 2
3 2
2
y xy x
y xy x
+
−
− +
=
) ( ) ( ) 2 )(
(
) 2 )(
(
) ( ) ( 2
) ( ) ( 2 2 2
2 2
2 2
2 2
y x y x y x y x
y x y x
y x y y x x
y x y y x x y
xy xy x
y xy xy x
= +
−
−
−
− +
c)
2
1 3 2
2
2
− +
+
−
x x
x x
=
2
1 2 ) 2 )(
1 (
) 1 2 )(
1 ( ) 1 ( 2 ) 1 (
) 1 ( ) 1 ( 2
2 2
1 2
2
2 2
+
−
= +
x
x x
x x
x
x x
x
x x x
x x x
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Bài tập v ề nhà : Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích
đa thức bị chia thành nhân tử :
a) (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) ; b) (x2− 5x + 6) : (x − 3) ; c) (x3 + x2 + 4):(x +2)
Tuần 7 + 8 Ngày soạn :28/ 09./ 2009
Ti ế t 5 + 6 Ngày dạy: 29 /.09 / 2009(T1)
Trang 7− Vận dụng thành thạo các quy tắc trên vào giải bài tập.thực hiện thành thạo bài tập có liên quan đến giá trị của phân thức
_ giáo dục hs tính kiên trì; chịu khó; cẩn thận; chính xác khi giải tóan
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ki ể m tra bài cũ : Kết hợp vào bài mới
2 Đặt vấn đ ề :
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I LÝ THUYẾT
Gv kiểm tra kiến thức của hs bằng các
câu hỏi sau :
1, Thế nào là phân thức đại số ? lấy ví dụ
2, Nêu tính chất cơ bản của phân thức ?
cách rút gọn phân thức ? cách quy đồng
mẫu nhiều phân thức ?
3, Nêu quy tắc thực hiện phép cộng phân
7, Điều kiện xác định của phân thức là
gì ? Khi nào thì phải tìm ĐKXĐ của phân
thức ?
Gv chốt lại kiến thức
Hs nhớ lại các kiến thức trả lời các câu hỏi mà gv đưa ra
Cho hs thảo luận theo nhóm
Lần lượt các nhóm trả lời các câu hỏi Nhóm khác nhận xét bổ sung
II BÀI TẬP
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập 1 : Thực hiện phép tính sau:
x x
x
−
+ +
−
5 5
5 2
2
2
9 6 1
10 6 : 1 3
x x x
x x
b, Đs : -1
x
3 1 2
3 1
x : 1 x
4 1
3 −
? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm như
thế nào
Gv cho các nhóm nhận xét và sửa bài
làm của một vài nhóm
Bài tập 3:
Cho biểu thức A =
x x
x x x
3
2 3
−
+ +
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân
x : 1 x
4 1 x
1 x 1 x
1 x
−
= ( ) ( )
( )( ) (x )(x ) x
x x
x
x
1 1
2 : 1 1
4 1
−
−
x x x
x
x x x
2
1 1 1
1
4 1 2 1
2
+ +
− +
1 1
x 1 1 2
x x x
3
2 3
−
+ +
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thứđược xác định
b) Rút gọn, rồi tính giá trị của x khi
A = 0
Hs thảo luận cùng làm bài tập theo nhóm vàobảng phụ 1hs lên bảng làm
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Gv cho các nhóm nhận xét lẫn nhau sau
đó gv chốt kiến thức
Giải:
a) Biểu thức A xác định khi :
x3 - x ≠ 0 x (x - 1)(x + 1) ≠ 0
x ≠ 0 ; x ≠ 1; x≠ -1ĐKXĐ : x ≠ 0 ; x ≠ 1; x≠ -1
( ) ( ( )( ) ) 1
1 1
1
1 1
x
x x
x x
x x x
x
x x x
ta có: A = 0 x x−+11 = 0
x +1 = 0 x = -1 ( loại)Vậy không có giá trị nào của x để A = 0
a) Tìm đk của biến để giá trị của A được xác định
b) Tính giá trị của A tại x = 1, x = 0
A x
−
=
−Thay x = 1 và ta được A = 3/2 c) Vì A = 2 nên 3
3
A x
−
=
− = 2.
Suy ra x = 3/2 a) ước cảu 3 là 1, -1, 3, -3
Vậy A nguyên khi x = 0, 2, 4, 6
4, Hướng dẫn về nhà: Xem lại các dạng bài tập
Phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x; Rút gọn biểu thức, tìm đkxđ ; Các phép tốn đại số trên phân thức
Tuần 9 Ngày soạn :11/ 10./ 2009
Ti ế t 7 Ngày dạy: 13 /.10 / 2009(T1)
Trang 10Tự kiểm tra
I Mục tiêu:
Đánh giá việc tiếp thu các KT về nhân đa thức ,HĐT đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử,
Kĩ năng sử dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập
A (x+4y)(x-4y) B (x-2y)2 C (x+2y)(x-2y) D (x-4y)2
Câu 4:Biểu thức A = x2-6x+9 có giá trị tại x=9 là
Trang 1112
c ab
c b a
b) 2 4
6 58
16
yz x
z y x
c) 2 2
3
) (
2
) (
3
y x x
y x x
−
) 1 ( 10
) 1 ( 15
a ab
a a
2 2
3xy y
xy x
−
−
c) x xy
y xy x
3 3
2 2
2 2
+
+
2 2
2
2 6 3 3
y x
y xy x
−
+ +
Bµi 3: Rót gän ph©n thøc.
a)
6 2
9 12 4
x x
x x
§¸p sè
2
3 2
−
−
x x
b)
xz z y x
y z x xy
2
2
2 2 2
2 2 2
+
− +
− +
−
§¸p sè:x x+−x z++y yc)
36 3 3
4 3
2 − −
−
x x
14 7
4 4
2 3
2 3
−
+
=
− +
a a
a a a
b)
1
) 1 ( 1 2
1
2
2 2
3 4
3 4
+
+
= +
− +
−
+ + +
x
x x
x x x
x x x
Trang 12Bài 5:
Tính giá trị của biểu thức
n m mn n
m
2
) ( 3
2 2
3 3
− +
1 4 )(
1 3 )(
1 2
(
) 1 100 ) (
1 4 )(
1 3 )(
1 2
(
3 3
3 3
3 3
3 3
+ +
và B = 1,5
_
Tuần 12 + 13 Ngày soạn :1/ 11/ 2009
Ti ế t 10 + 11 Ngày dạy: 3 /11 / 2009(T1) Ngày dạy: 10 /11 / 2009(T2)
+ Cộng 2 phân thức khác mẫu:- Qui đồng phân thức đa về cộng các phân thức cùng mẫu.2/Trừ phân thức:
* bài tập:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
x x
x x
x
4
8 5
5 3
+
x x
x
−
+ +
1 1 1
2 3
Trang 13c) ( )
) )(
( ) (
) )(
(
2 2 2
2 2 2 2 2
2 2
2 2 2 2 2 2
2 2
a b b
b y b x b
a a
a y a x b a
y x
−
−
− +
−
−
− +
x x a
+ +
e) x y x x y y
−
− +
Bài 2: Thực hiện phép tính:
1 1
a
2
2 2
1 2
2 x
x x
x
−
+ +
−
10 1
4 1
6
x
x x
x+ − + −
x x
x
3
6 9
3 2 −
− +
−
4 2
2
2+ − + 2 −
x x
2
1
+ + +
−
−
x
x x
x x
Bài 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức.
A = x x −x + x +x x+ + −x
+ +
1
6 1 1
7 8 6
2 3
1 1
x
x x
x x
x − + + + + − vơi x = 10.
Bài 4: Cho M = 2 2
2 2
1 2
2 x
x x
x
−
+ +
−
a) Rút gọn M
b) Tìm x để M = -
2 1
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a)
1
4 1
1 1
−
x x
x x
x
4 9
33 2 3 2
2 3 2
5
x
x x
−
− +
−
− +
+
−
2 2
1 2
3
1 1
2 2
2 +a+a + a+ +a + a+ +a+
a
2/ B =
6 5
1 8
6
1 12
7
1
2 2
− + +
Trang 14I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
τHS cần hệ thống hóa các kiến thức về các tứ giác đã học trong chương (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
τ Vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của mình
τ
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác vẽ trên bảng phụ
− Thước thẳng, compa, ê ke
2 Học sinh : − Ôn tập lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập ở SGK và làm các
bài tập theo yêu cầu của GV
− Thước kẻ có chia khoảng, compa, êke
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện
2 Ơn tập
7’
HĐ 1 Ôn tập lý thuyết :
GV treo bảng phụ vẽ sơ đồ
các loại tứ giác tr 152 SGV
để ôn tập cho HS
1) Ôn tập định nghĩa các
Hỏi : Nêu định nghĩa hình
HS : Quan sát sơ đồ vàvẽ sơ đồ vào vở
Trả lời : Định nghĩa tr
HS Trả lời : Định nghĩa
I Ôn tập lý thuyết :
− Hình thang là tứ giác cóhai cạnh đối song song
− Hình thang cân là hìnhthang có hai góc kề đáybằng nhau
− Hình bình hành là tứgiác có các cạnh đối songsong
− Hình chữ nhật là tứ giáccó bốn góc vuông
− Hình thoi là tứ giác cóbốn cạnh bằng nhau
− Hình vuông là tứ giáccó bốn góc vuông và bốncạnh bằng nhau
Trang 15Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
nhật, hình thoi, hình vuông
đều được định nghĩa theo tứ
a) Tính chất về góc :
Hỏi : Nêu tính chất tổng
các góc của một tứ giác
Hỏi : Trong hình thang hai
kề một cạnh bên như thế
nào ?
Hỏi : Trong hình thang cân,
hai góc kề một đáy, hai góc
đối như thế nào ?
Hỏi : Trong hình bình hành
các góc đối, hai góc kề với
mỗi cạnh như thế nào ?
Hỏi : Trong hình chữ nhật
các góc như thế nào ?
HS Trả lời
HS Trả lời : bù nhau
HS Trả lời : bằng nhau,bù nhau
HS Trả lời : Bằng nhau,bù nhau
HS Trả lời : Các gócđều bằng 900
2 Tính chất các hình :
a) Tính chất về góc :
− Tổng các góc của mộttứ giác bằng 3600
− Trong hình thang, haigóc kề cạnh bên bù nhau
− Trong hình thang cânhai góc kề một đáy bằngnhau, hai góc đối bù nhau
− Trong hình bình hànhcác góc đối bằng nhau,hai góc kề với mỗi cạnhbù nhau
− Trong hình chữ nhật cácgóc đều bằng 900
3’
b) Tính chất về đường chéo:
Hỏi : Trong hình thang cân
hai đường chéo như thế nào
?
Hỏi : Trong hình bình hành
hai đường chéo như thế nào
?
Hỏi : Trong hình chữ nhật
hai đường chéo như thế nào
?
HS Trả lời : Bằng nhau
HS Trả lời : Cắt nhau tạitrung điểm của mỗiđường
HS Trả lời : Cắt nhau tạitrung điểm của mỗiđường và bằng nhau
HS Trả lời : Cắt nhau tại
b) Tính chất về đường chéo :
− Trong hình thang cânhai đường chéo bằng nhau
− Trong hình bình hành,hai đường chéo cắt nhautại trung điểm của mỗiđường
− Trong hình chữ nhật, haiđường chéo cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đườngvà bằng nhau
− Trong hình thoi, hai
Trang 16Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
Hỏi : Trong hình thoi hai
đường chéo như thế nào ?
Hỏi : Trong hình vuông hai
đường chéo như thế nào ?
trung điểm của mỗiđường, vuông góc vớinhau, là đường phângiác các góc
HS Trả lời : Cắt nhau tạitrung điểm của mỗiđường, bằng nhau,vuông góc với nhau,phân giác các góc củahình vuông
đường chéo cắt nhau tạitrung điểm của mỗiđường, vuông góc với nnhau và là đường phângiác các góc của hìnhthoi
− Trong hình vuông haiđường chéo cắt nhau tạitrung điểm của mỗiđường, bằng nhau, vuônggóc vơi nhau, và là phângiác các góc của hìnhvuông
c) Tính chất đối xứng :
Hỏi : Trong các tứ giác đã
học, hình nào có trục đối
xứng ? hình nào có tâm đối
xứng ? nêu cụ thể
HS Trả lời Hình có trụcđối xứng : Hình thangcân, hình chữ nhật, hìnhthoi, hình vuông
Hình có tâm đối xứng :Hình chữ nhật, hình thoi,hình vuông
− Hình chữ nhật có haitrục đối xứng là hai đườngthẳng đi qua trung điểmhai cặp cạnh đối và cómột tâm đối xứng là giaođiểm hai đường chéo
− Hình thoi có hai trục đốixứng là hai đường chéovà có một tâm đối xứng làgiao điểm hai đườngchéo
− Hình vuông có bốn trụcđối xứng(hai trục củahình chữ nhật, hai trụccủa hình thoi) và một tâmđối xứng là giao điểm haiđường chéo
d) Ôn tập về dấu hiệu nhận
biết các hình :
d) Ôn tập về dấu hiệu nhận biết các hình :
Trang 17Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
4’
Hỏi : Nêu dấu hiệu nhận
biết hình thang cân
Hỏi : Nêu dấu hiệu nhận
HS Trả lời : (năm dấuhiệu tr 91 SGK)
HS Trả lời : (bốn dấuhiệu tr 97 SGK)
HS Trả lời : (bốn dấuhiệu tr 105 SGK)
HS Trả lời : (Năm dấuhiệu tr 107 SGK)
− Hình thang : tr 74 SGK
− Hình bình hành : tr 91SGK
− Hình chữ nhật : tr 97SGK
− Hình thoi : tr 105 SGK
− Hình vuông : tr 107SGK
Hỏi : Tập hợp các hình chữ
nhật là tập hợp con của tập
hợp các hình nào?
Hỏi : Tập hợp các hình thoi
là tập hợp con của tập hợp
các hình nào ?
Hỏi : Giao của tập hợp các
hình chữ nhật và tập hợp
các hình thoi là tập hợp các
hình nào ?
HS : Đọc đề bài và quansát hình vẽ
HS : Nhìn hình vẽ trả lời
HS : Nhìn hình vẽ trả lời
HS : Nhìn hình vẽ trả lời
τ Bài 87 tr 111 SGK
a) Tập hợp các hình chữnhật là tập hợp con củatập hợp các hình bìnhhành, hình thang
b) Tập hợp các hình thoilà tập hợp con của tậphợp các hình bình hành,hình thang
c) Giao của tập hợp cáchình chữ nhật và tập hợpcác hình thoi là tập hợpcác hình vuông
CG = GD ; DH =HA
C F
G D H
GT
Trang 18Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
Hỏi : Tứ giác EFGH là hình
gì ? Chứng minh
Hỏi : Các đường chéo AC,
BD của tứ giác ABCD cần
có điều kiện gì thì hình
bình hành EFGH là hình
chữ nhật ?
(GV đưa hình vẽ minh họa)
GV gọi 1HS lên bảng
chứng minh
GV Cho HS nhận xét và
sửa sai
Hỏi : Các đường chéo AC,
BD cần điều kiện gì thì
hình bình hành EFGH là
hình thoi ?
GV Đưa hình vẽ minh họa
GV gọi 1HS lên bảng
chứng minh
GV Cho HS nhận xét và
sửa sai
Hỏi : Các đường chéo AC
và BD cần điều kiện gì thì
hình bình hành EFGH là
hình vuông ?
GV Đưa hình vẽ minh họa
GV gọi 1HS lên bảng
chứng minh
AC, BD có điềukiện gì thì EFGH a) Hình chữ nhậtb) Hình thoic) Hình vuông
HS1 : Trả lời và lênbảng chứng minh
HS : Quan sát hình vẽvà trả lời hai đườngchéo AC và BD vuônggóc với nhau thì EFGHlà hình chữ nhật
HS cả lớp vẽ hình vàovở
1HS lên bảng chứngminh
1 vài HS nhận xét
HS : Quan sát hình vẽvà trả lời hai đườngchéo AC và BD bằngnhau thì EFGH là hìnhthoi
HS cả lớp vẽ hình vàovở
1HS lên bảng chứngminh
1 vài HS nhận xét
EF // GH và EF = GHNên EFGH là hình bình hành
a)
Hình bình hành EFGH là hình chữ nhật khi
HÊF = 900⇒ EH ⊥ EFMà EH // BD, EF // AC
⇒ AC ⊥ BDb)
Hình bình hành EFGH là hình thoi khi EH = EF Mà : EH = BD2 ;
F
A E
B
F
C G D H
A E
B F C G H
Trang 19Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
GV Cho HS nhận xét và
và trả lời hai đườngchéo AC và BD bằngnhau và vuông góc thìEFGH là hình vuông
HS cả lớp vẽ hình vàovở
1HS lên bảng chứngminh
1 vài HS nhận xét
Hình bình hành EFGH là hình vuông khi :
EFGH là hình chữ nhậtEFGH là hình thoi
⇒ AC ⊥ BD
AC = BD
2’
HĐ 3 : Củng cố
GV gọi HS nhắc lại phương
pháp giải bài tập 88
1HS nhắc lại
5’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình tứ giác, phép đối xứngqua trục và qua tâm
− Hướng dẫn bài tập 89 tr 111
a) Chứng minh AB là trung trực của EM
⇒ E đối xứng với M qua Bb) Chứng minh AEMC là hình bình hànhcó : AB ⊥ EM ⇒ AEBM là hình thoi
− Bài tập về nhà 90 tr111 SGK
− Bài 159 ; 161 ; 162 tr 76 ; 77 SBT
− Tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM
A
C M
B E
D
Trang 20Tuần 16 + 117 Ngày soạn :30/ 11/ 2009
Ti ế t 14 + 15 Ngày dạy: 1 /12 / 2009(T1) Ngày dạy: 8 /12 / 2009(T2)
TỨ GIÁC
I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC :
− Kieồm tra sửù hieồu baứi cuỷa hoùc sinh, hoùc sinh bieỏt vaọn duùng lyự thuyeỏt ủeồ giaỷi baứi taọp ủuựng sai : ẹũnh nghúa, tớnh chaỏt, daỏu hieọu cuỷa caực hỡnh ủaừ hoùc trong chửụng I
− Reứn luyeọn kyừ naờng veừ hỡnh chớnh xaực
− Bieỏt vaọn duùng tớnh chaỏt, daỏu hieọu cuỷa caực hỡnh ủeồ laọp luaọn chửựng minh moọt baứi toaựn
II CHUAÅN Bề CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ :
1. Giaựo vieõn : − Chuaồn bũ cho moói em moọt ủeà
2 Hoùc sinh : − Thuoọc baứi, giaỏy nhaựp, thửụực, compa
III/ễn tập
1 Sơ đồ nhận biết tứ giác:
Tứ giác
2 cạnh đối // Các cạnh đối song song.
hình thang Các cạnh đối bằng nhau.
2 cạnh đối song song và bằng nhau
2 góc kề một đáy 2 đờng 1 góc 2 cạnh bên Các góc đối bằng nhau
bằng nhau chéo bằng nhau vuông song song hai đờng chéo cắt nhau tại trung
hình hình hình bình điểm mỗi đờng.
thang cân thang vuông hành
1 góc 2 song 1 góc 2 đờng 2 cạnh kề bằng nhau.
vuông cạnh bên song vuông chéo bằng 2 đờng chéo vuông góc.
nhau 1 đờng chéo là phân
3 góc vuông hình chữ nhật hình thoi giác một góc.
Trang 21ĐỀ
Bài 1 : (1điểm) Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp
a Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
b Tam giác đều là hình có tâm đối xứng
c Hình vuông vừa là hình thang cân, vừa là hình thoi
Bài 2 : (3điểm)
a) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
Đường chéo của hình vuông bằng 6cm thì cạnh của hình vuông đó bằng :
b) Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
Bài 3 : (1điểm) Cho ∆ ABC và một điểm 0 tùy ý, vẽ ∆MNQ đối xứng với ∆ABC
qua điểm 0
Bài 4 : (5điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi E, F, G, H lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA
a) Chứng minh rằng : EFGH là hình bình hành
b) Với điều kiện nào của hình thang ABCD thì tứ giác EFGH là hình thoi ? (Vẽhình trong trường hợp này)
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Bài 1 : (1điểm)
Điền đúng vào ô vuông thích hợp
a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai
(mỗi câu 0,25điểm)
Bài 2 : (3điểm).
b) Nêu được bốn dấu hiệu hình chữ nhật trang 96 SGK (mỗi dấu hiệu : 0,5điểm)
Bài 3 : (1điểm).
N đối xứng với B qua 0
Q đối xứng với C qua 0
D
H
C D
M N
P Q
Trang 22a) Kẻ hai đường chéo AC và DB
D
H
Trang 232 PhÐp chia: : =
D
C B A
5
4 (
3
x x
z y z
1
1
2 2
+
−
x x
x x
x x x
x x
c/
16
1 2 1
4
2
2 2
x x
Bµi 2:TÝnh.
3
1 4 : 3 6
x
x x
x− −
b/ : ( 2 2 )
4
3 3
y x y x
xy y
c/ x y x y x z y z: x y2x z2y 2xy
) ( ) (
2 2 2
+
− + +
− +
+ +
2 4
7 8 6
2 3
2
−
−
+ + +
+
−
+ +
x x
x
x x
x x
Trang 24A = ( − ) : ( + − 2 )
x
y y
x x
y y x
3 3 2
2 1 2 (1 1) :
1
y x
y x y x y x y x
2
2 2
−
+
x
x x x
x x x x
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức M xác định
x
1
4 1 1
1 2
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
Trang 25b)
2
2111
1
x x
x x
++
−
c)
y x
x
y x
y
1 1
4
3 1 4
1 (
− +
x x
Tại x = 3 t/m ĐKXĐ biểu thức A có giá trị:3101= 25
9 3 ).
3
3 2 9 3
x x x x
x x
x
a) Tìm ĐK để giá trị của biểu thức có giá trị xác định
Trang 261 2
−
+
x
x x
x
x
b) Giá trị biểu thức 3−3−9−6 2 + x+3
x x
2
2 2
−
+
x
x x x
x x x x
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức M xác định
x
1
4 1 1 1 2
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định