1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dại cuong lop1

436 135 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bài dạy Tuần 1
Tác giả Đinh Thị Thơ
Trường học Trường Tiểu Học Hải Hưng
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Dạy học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hải Hưng
Định dạng
Số trang 436
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Nội quy lớp học Học sinh đi học đều,đúng giờ, nghỉ học phải có giấy phép Học sinh quan sát chữ Giáo viên thông báo giờ học - Học tập nghiêm túc, học bài và làm bài đầy đủ 3.

Trang 1

Trờng Tiểu Học Hải Hng – Thiết kế bài dạy

- Hớng dẫn học sinh thực hiện nề nếp ra vào lớp

- Học sinh có thói quen đi học đều, đúng giờ xếp hàng ra vào lớp Làm tốt theo yêu cầu của giáo viên trong giờ học

B - Đồ dùng dạy học

- G: Bảng con, bút chì, sách giáo khoa, vở

- H: Đồ dùng, sách vở

C - Hoạt động dạy học (tiết 1)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động 1

GV kiểm điểm sĩ số lớp, biên chế cán sự

lớp

2 Hoạt động 2: Nội quy lớp học

Học sinh đi học đều,đúng giờ, nghỉ học

phải có giấy phép

Học sinh quan sát chữ

Giáo viên thông báo giờ học

- Học tập nghiêm túc, học bài và làm bài

đầy đủ

3 Hoạt động 3

Hớng dẫn học sinh cách xếp hàng ra vào

lớp

Trang 2

Giáo viên hớng dẫn học sinh t thế ngồi học để vở,

 HS nhaọn bieỏt vieọc nhửừng vieọc thửụứng phaỷi laứm trong caực tieỏt hoùc toaựn 1

 Thửùc hieọn ủửụùc caực kú naờng sửỷ duùng saựch, sửỷ duùng caực ủoà duứng trong tieỏt hoùc

 GDHS bieỏt giửừ gỡn saựch, ủoà duứng hoùc taọp vaứ coự yự thửực hoùc taọp toỏt

II/Chuaồn bũ :

GV : Saựch Toaựn 1

 Boọ ủoà duứng hoùc toaựn 1

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1/OÅn ủũnh lụựp :

2/Kieồm tra dung cuù hoùc toaựn :

3/Daùy hoùc baứi mụựi :

Trang 3

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

dụng sách toán 1

-Yêu cầu học sinh mở bài học đầu

tiên

-Giáo viên giới thiệu ngắn gọn :

Tên của bài học đặt ở đầu trang

-Yêu cầu học sinh thực hành

-Hướng dẫn học sinh cách giữ gìn

sách

làm quen với 1 số hoạt động học tập

toán ở lớp 1

-Yêu cầu học sinh mở ra bài”Tiết

học đầu tiên” Hướng dẫn học sinh

quan sát

H : Lớp 1 thường có những hoạt

động nào, bằng cách nào, sử dụng

những dụng cụ học tập nào trong

các tiết học toán ?

Giá viên tổng kết lại: Tranh 1Giáo

viên phải giới thiệu, giải

thích nhưng học cá nhân là quan

trọng nhất, học sinh nên tự học, tự

làm bài, tư kiểm tra kết quả theo

hướng dẫn của giáo viên

*Trò chơi giữa tiết :

cần đạt sau khi học toán

Học toán các em sẽ biết :

Đếm các số từ 1 -> 100, đọc các số,

viết các số, so sánh giữa 2 số, làm

tính, giải toán , biết đo độ dài ,biết

xem lịch

Muốn học giỏi toán các em phải đi

học đều, học thuộc bài, làm bài đầy

đủ, chịu khó tìm tòi suy nghĩ

Học sinh mở sách đến trang co “ù tiết học đầu tiên”

Học sinh quan sát

Học sinh gấp sách, mở sáchHọc sinh quan sát,lắng nghe

Học sinh mở sách , quan sát

Học sinh phải dùng que tính để đếm,các hình bằng bìa, đo độ dài bằng thước, học số, học theo nhóm, cả lớp

Hát múa

Học sinh lắng nghe giáo viên nói

Nhắc lại ý bên

Học sinh lấy bộ đồ dùng để lên bàn và

Trang 4

học toán 1.

Yêu cầu học sinh lấy bộ đồ dùng

Giáo viên lấy mẫu , gọi tên đồ dùng

đó Nói về công dụng của từng loại

đồ dùng đó : que tính thường dùng

khi học toán, các hình dùng để nhận

biết hình,học làm tính

-Hướng dẫn cách cất, đậy hộp, giữ

gìn cẩn thận

mở ra

Học sinh lấy theo giáo viên và đọc tênHọc sinh nhắc lại từng loại đồ dùng để làm gì, sử dụng khi giáo viên yêu cầu

Học sinh nêu lại cách bảo quản giữ gìn bộ đồ dùng toán

I KiĨm tra : Sù chuÈn bÞ cđa HS

II D¹y häc bµi míi:

TiÕt 1

1.D¹y c¸c nÐt c¬ b¶n :  , , /, \ ,

Trang 5

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

- GV giíi thiƯu tõng nÐt vỊ tªn gäi, kÝ hiƯu

b, Híng dÉn viÕt: - GV viÕt mÉu tõng nÐt, nãi c¸ch viÕt.

- HS viÕt lªn kh«ng, - HS viÕt b¶ng con

- HS viÕt bµi trong vë TËp viÕt

- GV chÊm mét sè bµi, nhËn xÐt c¸ch viÕt

 Học sinh có kĩ năng nhận biết về nhiều hơn , ít hơn khi so sánh

 Giáo dục học sinh tính chính xác, ham học toán

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : tranh trong SGK và 1 số nhóm đồ vật cụ thể

 Học sinh : Sách, bộ học toán

III/ Hoạt động dạy và học :

1/Ổn định lớp :

2/Kiểm tra bài cũ :

Yêu cầu học sinh để dụng cụ học toán lên bàn : sách Toán, bộ học toán

Trang 6

3/ Dạy học bài mới :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài :Nhiều hơn- ít hơn

*Hoạt động 1 : So sánh số lượng.

-Giáo viên lấy 5 cái cốc và nói :”Có 1 số

cốc”,Lấy 4 cái thìa và nói:”Có 1 số thìa”

-Yêu cầu học sinh lên đặt 1 thìa vào1 cốc

H : Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc em có nhận

xét gì?

G: Ta nói “Số cốc nhiều hơn số thìa”

-Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì có

còn thìa để đặt vào cốc còn lại không?

G: Ta nói “Số thìa ít hơn số cốc”

-Hướng dẫn học sinh nhắc lại

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Sử dụng bộ học toán.

-Yêu cầu học sinh lấy 3 hình vuông, 4

hình tròn

-Cho học sinh ghép đôi mỗi hình vuông

với 1 hình tròn và nhận xét

-H: Vậy ta nói như thế nào?

-Lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật

ghép 1 hình tam giác và 1 hình chữ nhật

-H: Em có nhận xét gì?

*Hoạt động 3: Làm việc với sách giáo

khoa

-Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét

từng hình vẽ trong bài học và cách so sánh

số lượng 2 nhóm đối tượng: Ta nối 1 chỉ

với 1 , nhóm nào có đối tượng bị thừa

nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm kia

Nhắc đề bàiHọc sinh quan sát

Học sinh lên làm, học sinh quan sát

Còn 1 cốc chưa có thìa

Học sinh nhắc lại “Số cốc nhiều hơn số thìa”

Không còn thìa để đặt vào cốc còn lại

Một số học sinh nhắc lại “Số thìa

ít hơn số cốc”

“Số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa

ít hơn số cốc”

Hát múa

Học sinh tự lấy trong bộ học toán

3 hình vuông để ở trên, 4 hình tròn để ở dưới

Học sinh ghép 1 hình vuông với 1 hình tròn Nhận xét: Còn thừa 1 hình tròn

-Số hình vuông ít hơn số hình tròn.Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông

Học sinh lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật

Số hình tam giác nhiều hơn số hình chữ nhật, số hình chữ nhật ít hơn

Trang 7

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y-Yêu cầu học sinh nhận xét từng bức tranh

trong sách

Học sinh quan sát và nhận xét:Số nút nhiều hơn số chai, số chai ít hơn số nút

Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số cà rốt ít hơn số thỏ

Số nồi ít hơn số nắp, số nắp nhiều hơn số nồi

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi “Nhiều hơn, ít hơn”

Gọi 1 nhóm 5 học sinh nam và 1 nhóm 4 học sinh nữ Yêu cầu 1 học sinh nam đứng với 1 học sinh nữ Sau đó học sinh tự nhận xét “Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ, số bạn nữ ít hơn số bạn nam”

 Học sinh biết được trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học Vào lớp

1 em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường lớp mới, em sẽ học đươc thêm nhiều điều mới lạ

 Học sinh có kĩ năng về giao tiếp như tự giới thiệu tên mình và tên của các bạn, tôn trọng sở thích riêng của bạn khác, người khác

 Giáo dục học sinh có thái độ vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành học sinh lớp 1 Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Giới thiệu bài :Em là học sinh lớp Một

Hoạt động 1 : Treo tranh 1.

H: Tranh vẽ gì?

G : Các bạn trong tranh cũng giống các em

năm nay các bạn là học sinh lớp 1

Giáo viên ghi bảng: Em là học sinh lớp

Một

tên (BT 1 )

Treo tranh 2

H : Các bạn đang làm gì ?

Cho hai em cùng bàn giới thiệu tên với

nhau Giáo viên quan sát các nhóm xem

giới thiệu có đúng không ?

-Hướng dẫn học sinh thảo luận

H : Trò chơi giúp em điều gì ?

H : Em có thấy sung sướng và tự hào khi

giới thiệu tên với các bạn và nghe các bạn

giới thiệu tên mình không ?

H : Có bạn nào trong lớp không cótên?

*Kết luận : Mỗi người đều có một cái

tên.Trẻ em cũng có quyền có họ tên

*Trò chơi giữa tiết:

của mình (BT2 )

Treo tranh 3

H : Các bạn trong tranh có những ý thích

gì ?

H : Giới thiệuvới bạn về ý thích của em ?

H : những điều các bạn thích có hoàn toàn

giống như em không ?

*Kết luận :Mỗi người đều có những điều

mình thích và không thích.Những điều đó có

thể giống hoặc khác nhau giữa người này và

Học sinh quan sátCác bạn đang đi học

Nhắc đề bài

Quan sátChơi giới thiệu tên mình và tên các bạn

Giới thiệu về mình với các bạn

Thảo luận cả lớp

Mình biết tên bạn và các bạn biết tên của mình

Gọi một số em trả lời

Không cóNhắc lại kết luận : cá nhân.Hát múa

Quan sátĐá bóng, thả diều, đọc sách , xem hoạt hính, vẽ tranh

Học sinh lần lượt nêu ra các ý thích của từng em trước lớp.Học sinh trả lời

Nhắc lại kết luận

Trang 9

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹yChúng ta cần phải tôn trọng những sở thích

riêng của người khác, bạn khác

Giáo viên yêu cầu

H : Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày đầu

tiên đi học như thế nào ?

H : Bố mẹ và mọi người trong nhà đã quan

tâm, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học của

em như thế nào ?

H : Em có thấy vui khi đã là học sinh lớp 1

không ? Em có thích trường lớp mới của

mình không ? Có nhiều bạn không ?

H : Em sẽ làm gì để xứng đáng là học sinh

lớp Một?

*Kết luận :Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều

bạn mới, thầy cô giáo mới, em sẽ học nhiều

điều mới lạ, biết đọc, biết viết và biết làm

-Cho học sinh xem tranh ở SGK

HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình

Học sinh nêu sự chuẩn bị của mình

HS kể lại cho cả lớp nghe

HS lần lượt đứng lên trả lời

Học giỏi chăm ngoan

Nhắc lại nội dung

Nêu nội dung các tranh

 Học sinh biết đọc, biết viết chữ e

 Nhận ra âm e trong các tiếng, gọi tên hình minh họa: bé, me, ve, xe

Trang 10

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình.

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, tranh minh họa về các từ: bé, me, ve, xe Tranh phần luyện nói, bộ chữ cái

 Học sinh: Sách, vở tập viết, bộ chữ, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra dụng cụ:

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Giới thiệu bài.

-Cho học sinh xem tranh

-H: Tranh vẽ ai và vẽ gì?

- Muốn đọc, viết được các tiếng đó các

em phải học các chữ cái và âm Giáo viên

giới thiệu chữ cái đầu tiên là chữ e

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.

-Viết lên bảng chữ e

-H: Chữ e giống hình gì?

Dùng sợi dây thẳng vắt chéo để thành

chữ e

-Phát âm mẫu : e

-Hướng dẫn học sinh gắn :e

-Hướng dẫn học sinh đọc : e

*Nghỉ giữa tiết:

Hoạt động 2 : Viết bảng con

-Giáo viên giới thiệu chữ e viết: viết chữ e

vào khung ô li phóng to, vừa viết vừa

hướng dẫn qui trình

-Yêu cầu học sinh viết vào mặt bàn hoặc

không trung và vào bảng con

-Gọi học sinh đọc lại bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc thuộc:

Học sinh quan sát

bé, me, ve, xe

Học sinh đọc cả lớp: e

Học sinh quan sát

Hình sợi dây vắt chéo

Học sinh theo dõi cách đọc âm e.Gắn bảng: e

Cá nhân, lớp

Hát múa

Học sinh viết lên không trung chữ

e, viết vào bảng con

Học sinh đọc âm e: cá nhân, lớp

Trang 11

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

Hoạt động 2: Luyện viết.

-Hướng dẫn học sinh viết chữ e vào vở

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

Hoạt động 3: Luyện nghe, nói.

-Treo tranh (Từng tranh)

-H: Các bức tranh này có gì giống nhau?

-H: Các bức tranh này có gì khác nhau?

-H: Trong tranh, con vật nào học giống bài

chúng ta hôm nay? Yêu cầu tìm tiếng

-Chốt ý: Học là 1 công việc rất quan

trọng, cần thiết nhưng rất vui Ai cũng

phải học chăm chỉ Vậy các em có thích đi

học, học chăm chỉ không?

Học sinh lấy vở viết từng dòng

Học sinh quan sát tứng tranh

Ve học đàn vi-ô-lông

Chim mẹ dạy con tập hót

Thầy giáo gấu dạy bài chữ e

Các bạn ếch đang học bài

Các bạn đang học bài chữ e

Đều nói về việc đi học, học tập

Các việc học khác nhau: Chim học hót, ve học đàn

Tự nhiên – Xã hội :

CƠ THỂ CHÚNG TA

I/

Mục tiêu :

 Học sinh kể tên các bộ phận chính của cơ thể

 Biết và thực hành được một số cử động của cổ, mình, chân tay

 Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt

II/

Chuẩn bị :

 Giáo viên :Tranh trong SGK

Trang 12

 Học sinh : sách.

III/

Hoạt động dạy và học :

1/Ổn định lớp :

2/Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra sách của học sinh

3/ Bài mới :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài :Cơ thể chúng ta

-Giáo viên ghi đề

Hoạt động 1 : Quan sát tranh

-Hướng dẫn học sinh gọi tên các bộ phận

ngoài của cơ thể Hướng dẫn thảo luận

nhóm 2

-Giáo viên chỉ dẫn học sinh quan sát các

hình ở trang 4 SGK

-Hoạt động cả lớp : gọi học sinh xung phong

nói tên các bộ phận ngoài của cơ thể

-Treo tranh

Hoạt động 2: Quan sát tranh.

-Học sinh quan sát về hoạt động của 1 số bộ

phận của cơ thể và nhận biết được cơ thể

gồm 3 phần : đầu ,mình, chân tay

-Quan sát tranh 5 SGK nói xem các bạn

đang làm gì? Cơ thể gồm mấy phần?

-Giáo viên theo dõi giúp đỡ các nhóm

-Hoạt động cả lớp : yêu cầu học sinh biểu

diễn lại từng hoạt động như trong hình

H : Cơ thể chúng ta gồm mấy phần?

Kết luận: Cơ thể chúng ta gồm 3 phần: Đầu,

mình và tay chân Chúng ta nên tích

cực vận động, không nên lúc nào

cũng ngồi yên 1 chỗ Hoạt động

giúp ta nhanh nhẹn và khỏe mạnh

*Trò chơi giữa tiết:

Hoạt động 3: Tập thể dục.

-Gây hứng thú rèn luyện thân thể, tập cho

Nhắc đề

Cử 2 em thành 1 cặp xem tranh và chỉ nói tên các bộ phận ngoài của cơ thể

Học sinh kể tên các bộ phận ngoài của cơ thể

Học sinh lên chỉ và nêu tên các bộ phận ngoài của cơ thể

Học sinh thảo luận nhóm 2

Một số em biểu diễn, cả lớp quan sát

Học sinh trả lời

Nhắc lại kết luận

Trang 13

Trờng Tiểu Học Hải Hng – Thiết kế bài dạyCuựi maừi moỷi coồ.

Vieỏt maừi moỷi tayTheồ duùc theỏ naứyLaứ heỏt meọt moỷi

+ Giaựo vieõn haựt, laứm maóu ủoọng taực

-Caõu 1: Cuựi gaọp ngửụứi roài ủửựng thaỳng

-Caõu 2: Laứm ủoọng taực tay, baứn tay ngoựn tay

-Caõu 3: Nghieõng ngửụứi sang traựi, phaỷi

-Caõu 4: ẹửa chaõn traựi, chaõn phaỷi

+Goùi 1 em laứm trửụực lụựp

Haựt muựa

Hoùc sinh haựt tửựng caõu

Hoùc sinh laứm theo

Caỷ lụựp laứm theo tửứng ủoọng taực

1 em taọp cho caỷ lụựp laứm theo.Caỷ lụựp taọp 3 laàn Tửứng daừy thi taọp ủuựng Caỷ lụựp taọp laùi 1 laàn

4/ Cuỷng coỏ:

 Chụi troứ chụi: Ai nhanh, ai ủuựng

- Giaựo vieõn hửụựng daón caựch chụi

-Hoùc sinh xung phong leõn chổ vaứ neõu teõn caực boọ phaọn cuỷa cụ theồ, caực baùn khaực nhaọn xeựt

-Giaựo duùc hoùc sinh: Muoỏn cụ theồ phaựt trieồn toỏt caàn taọp theồ duùc haứng ngaứy

- Học sinh biết cách xếp hàng ra vào lớp

- Học sinh biết phải xếp hàng khi vào lớp và xếp hàng khi ra về

- Chơi trò chơi: diệt con vật có hại

B - Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Còi

- Học sinh: Vệ sinh sân tập

C - Hoạt động dạy học

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Phần mở đầu (5')

- Cho lớp tập hợp 3 hàng dọc

Giáo viên phổ biến nội dung yêu cầu buổi tập

Lớp tập hợp 3 hàng dọc va quay hàng ngang hát 1 bài

có hại

Nêu luật chơi - hớng dẫn học sinh chơi Học sinh chơi dới sự hớng dẫn

của giáo viên

3 Phần kết thúc (2')

Học sinh vỗ tay + hát 1 bài

Giáo viên nhận xét giờ học

Nhắc học sinh chuẩn bị giờ sau

Thửự naờm

Tiết 1+2 : Hoùc vaàn:

b

I/ Muùc tieõu :

 Hoùc sinh bieỏt ủoùc, bieỏt vieỏt chửừ b, gheựp ủửụùc tieỏng be

 Nhaọn ra aõm b trong caực tieỏng,goùi teõn hỡnh minh hoùa trong SGK : beự ,baứ, beõ, boựng

 Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung : caực hoaùt ủoọng hoùc taọp khaực nhau cuỷa treỷ em vaứ caực con vaọt

II/Chuaồn bũ :

 Giaựo vieõn :Saựch, tranh minh hoùa ( hoaởc vaọt thaọt ):beự ,baứ, beõ ,boựng; phaàn luyeọn noựi : chim non,gaỏu, voi ,em beự ủang hoùc baứi, hai baùn gaựi chụi xeỏp ủoà; boọ chửừ caựi Tieỏng Vieọt 1

 Hoùc sinh :Saựch, baỷng con,vụỷ taọp vieỏt, boọ chửừ caựi

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp :

Trang 15

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

2/ Kiểm tra bài cũ :

 Yêu cầu học sinh lấy chữ e –Giáo viên kiểm tra –Hướng dẫn học sinh đọc :e( Thương, Anh, Hạnh)

 Gọi học sinh chỉ chữ e trong các tiếng : bé, mẹ ,ve ,xe.-Học sinh lên bảng chỉ chữ e trong các tiếng( Lâm, Phương)

 Hoc sinh viết chữ e( Như , Nhựt, Nhật)

H : Tranh vẽ ai và vẽ gì ?

G : Các tiếng : bé ,bà, bê, bóng giống

nhau đều có âm b

Ghi đề : b

Hoạt động 1 :Dạy chữ ghi âm

-Hướng dẫn học sinh nhận dạng chữ ghi

âm b

Chữ b gồm 2 nét;nét khuyết trên và nét

thắt

-Phát âm mẫu b ( chỉ vào b )

-Giáo viên sửa cách đọc cho học sinh

phát âm sai

Hướng dẫn học sinh gắn : b

Giới thiệu đây là b in

H : b in thường thấy ở đâu ?

*Trò chơi giữa tiết :

Hoạt động 2 :Ghép chữ và đọc

-Hướng dẫn học sinh lấy chữ b , e

H : âm b ghép với âm e ta được tiếng

Hoạt động 3 :Hướng dẫn viết bảng con.

-Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách

viết: chữ b gồm nét khuyết trên 5 dòng li

Học sinh quan sátBé, bà , bê, bóng

Cá nhân, lớp

Học sinh nhắc lại cấu tạo chữ b

Học sinh quan sát cách đọc của giáo viên, đọc cá nhân, nhóm, lớp.Gắn b trên bảng gắn

Ở sách, báo, lịch, Bộ chữ cái

Học sinh lấy b trước, lấy e sau.be

b trước , e sau

Đọc cá nhânĐọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy bảng con

Học sinh nêu lại cách viết

Trang 16

nối vòng sang nét thắt 2 dòng li.

Chữ be : nối liền nét từ nét thắt của chữ b

sang chữ e

-Hướng dẫn học sinh viết bảng con

-Giáo viên nhận xét, sửa lỗi

*Nghỉ chuyển tiết :

TIẾT 2 :

Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Giáo viên chỉ các chữ trên bảng b, be

cho học sinh luyện đọc

Hoạt động 2 :Luyện viết.

-Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

Theo dõi, thu chấm

*Trò chơi giữa tiết:

Hoạt động 3 :Luyện nghe ,nói:

Chủ đề: việc học tập của từng cá nhân.

Treo từng tranh

H : Ai đang học bài ?

H : Ai đang tập viết chữ e?

H : Bạn voi đang làm gì ? Bạn ấy có biết

đọc chữ không ?

H : Ai đang kẻ vở ?

H : Hai bạn gái đang làm gì ?

H : Các bức tranh này có gì giống và

khác nhau ?

Hoạt động 4 :Đọc bài trong SGK

-Gắn các chữ lên bảng: bé, bà ,bê, bóng

Yêu cầu học sinh tìm chữ b

Dùng tay viết lên mặt bàn để nhớ cách viết

Học sinh viết bảng con : b , be.Chơi trò chơi

Đọc cá nhân, lớp

Học sinh viết bài : b, be

Hát múa

Học sinh quan sát

- Chim non đang học bài

- Gấu đang tập viết chữ e

- Voi đang cầm sách, voi không biết đọc chữ vì để sách ngược

- Bé đang kẻ vở

- Đang xếp đồ chơi

Giống : Ai cũng tập trung và việc học tập

Khác : Các công việc khác nhau Học sinh lấy SGK đọc bài

Học sinh lên bảng chỉ tìm chữ b

Trang 17

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

 Học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông hình tròn

 Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thực

 Học sinh biết được ứng dụng của hình vuông, hình tròn trong thực tế

II/

Chuẩn bị :

 Giáo viên: Các hình vuông, hình tròn có màu sắc, kích thước khác nhau, sách,

1 số hình vuông, hình tròn được áp dụng trong thực tế

 Học sinh: Sách toán, bộ đồ dùng học toán

III/

Hoạt động dạy và học :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Hoa, Thảo, Giang).

-Yêu cầu học sinh lấy 3 cá và 4 thỏ

H: So sánh số cá và số thỏ? (Số cá ít hơn số thỏ, số thỏ nhiều hơn số cá)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Giới thiệu bài: hình vuông, hình tròn.

-Giáo viên ghi đề

Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông.

-Gắn 1 số hình vuông lên bảng và nói: Đây

là hình vuông

-H: Nhận xét 4 cạnh của hình vuông?

-Yêu cầu học sinh lấy hình vuông trong bộ

đồ dùng

-H: Kể tên những vật có hình vuông

Hoạt động 2: Giới thiệu hình tròn.

-Gắn lần lượt 1 số hình tròn lên bảng và

nói: Đây là hình tròn

-Yêu cầu học sinh lấy hình tròn trong bộ đồ

dùng

-H: Kể tên 1 số vật có dạng hình tròn

*Trò chơi giữa tiết:

Hoạt đông 3: Luyện tập thực hành.

-Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Cho học sinh tô màu các hình vuông.

Bài 2: Cho học sinh tô màu các hình tròn.

Bài 3 : Tô màu khác nhau ở các hình

vuông , hình tròn

Nhắc đề bài

Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

4 cạnh bằng nhau

Lấy hình vuông để lên bàn và đọc: hình vuông

Khăn mùi xoa, gạch bông ở nền nhà, ô cửa sổ

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy hình tròn và đọc: hình trònĐĩa, chén, mâm

Học sinh mở sách toán

Học sinh lấy chì tô màu hình vuông

Học sinh lấy chì tô màu hình tròn

Trang 18

-Giaựo vieõn quan saựt theo doừi vaứ hửụựng daón

hoùc sinh nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

Hoùc sinh laỏy maứu khaực nhau ủeồ toõ hỡnh khaực nhau

Hoùc sinh nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

Học hát Bài :quê hơng tơi đẹp

(giáo viên chuyên dạy )

Thửự saựu

Tiết :1+2 : Hoùc vaàn :

DAÁU SAẫC

I/Muùc tieõu :

 Hoùc sinh nhaọn bieỏt daỏu vaứ thanh saộc (/) Bieỏt gheựp tieỏng beự

 Bieỏt ủửụùc daỏu vaứ thanh saộc ụỷ tieỏng chổ caực ủoà vaọt, sửù vaọt

 Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung: caực hoaùt ủoọng khaực nhau cuỷa treỷ II/ Chuaồn bũ :

 Giaựo vieõn : baỷng keỷ oõ li caực vaọt tửùa hỡnh daỏu saộc

 Hoùc sinh : SGK, baỷng chửừ

III/

Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1/OÅn ủũnh lụựp :

2/ Kieồm tra baứi cuừ :

-ẹoùc : e ,be ( Hoa, Khaựnh Nhử )

-Vieỏt : e, be.(Thửụng,Nhử, Loọc )

Trang 19

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y-Giáo viên viết : bé, bê, bà ,bóng.Gọi học sinh chỉ b trong các tiếng(Anh, Lâm Phượng).

3/Bài mới :

*Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

TIẾT 1 :

Hoạt động 1 :Quan sát tranh

H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?

G : bé, cá, lá chuối, chó, khế giống

nhau ở chỗ đều có dấu thanh (/)

Ghi bảng (/) nói :tên của dấu này là

dấu sắc

-Hướng dẫn đọc : dấu sắc

-Hướng dẫn gắn dấu sắc(/)

G : Dấu sắc hơi giống nét xiên phải

-Viết mẫu : /

Hoạt động 2 :Ghép tiếng và phát âm

-Hướng dẫn ghép b-e và dấu sắc để

tạo tiếng bé

-Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ –

e be- sắc- bé

-Đọc : bé

- Hướng dẫn đọc toàn bài

*Trò chơi giữa tiết :

Hoạt dộng 3 :Viết bảng con.

-Hướng dẫn học sinhviết :Dấu sắc (/) ,

bé.Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

cách viết

*Hoạt động 4 : Chơi trò chơi : thi viết

nhanh

*Tiết 2 :

*Hoạt động 1 :Luyện đọc:

-Đọc bài tiết 1

*Hoạt động 2: Luyện viết:

-Hướng dẫn học sinh viết: /,be, bé vào

vở tập viết

*Trò chơi giữa tiết:

Hoạt động 3: Luyện nói:

bé, cá, lá chuối , chó , khế

Đọc dấu sắc : cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Tìm gắn dấu sắc

Đặt thước xiên phải trên bàn để có biểu tượng về dấu sắc (/)

Gắn tiếng : bé Cá nhân

Cá nhân nhóm , lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Học sinh lấy bảng con Quan sát , theo dõi, nhắc lại cách viết.Viết bảng con

3 em lên thi viết nhanh : / ,bé

Cá nhân,lớp

Lấy vở tập viết

Viết từng dòng

Trang 20

-Chủ đề: Sinh hoạt của các em lứa

tuổi đến trường

-Nêu lại chủ đề

*Trò chơi giữa tiết :

Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

khoa

Nhắc lại

Các bạn ngồi học trong lớp, 2 bạn gái nhảy dây, bạn gái đi học đang vẫy tay tạm biệt, bạn gái tưới rau

Đều có các bạn

Mỗi người một việc

Cá nhân, lớp

 Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác

 Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật

 Giáo dục học sinh yêu thích toán học, ham học toán

II/

Chuẩn bị :

 Giáo viên :Một số hình tam giác bằng bìa

 Học sinh : Bộ học toán,SGK

III/

Hoạt động dạy và học :

1/Ổn định lớp :

2/Kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên giơ hình vuông và hình tròn.H:Đây là hình gì ?( Hình vuông và hình tròn )

 Gọi học sinh tìm 1 số mẫu vật có dạng hình vuông, hình tròn ? ( Khăn mùi xoa, miệng chén ) ( Bảo Phụng )

 Gọi học sinh lên bảng vẽ hình vuông, hình tròn

Trang 21

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

3/ Bài mới :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

*Giới thiệu bài : Hình tam giác

Hoạt động 1 : nhận dạng hình tam giác.

-Hướng dẫn học sinh lấy hình tam giác

trong bộ đồ dùng học toán

-Giáo viên xoay hình tam giác ở các vị trí

khác nhau

-Giáo viên giới thiệu hình tam giác là hình

có 3 cạnh

Hoạt động 2 :Vẽ hình tam giác.

-Giáo viên vẽ hình tam giác và hướng dẫn

cách vẽ

*Trò chơi giữa tiết :

Hoạt động 3 :Luyện tập.

-Hướng dẫn học sinh dùng các hình tam

giác, hình vuông xếp thành các hình( như 1

số mẫu trong SGK toán )

Nhắc đề bài

Lấy hình tam giác trong bộ đồ dùngđể lên bàn

Nhận dạng hình tam giác ở các vị trí khác nhau

Học sinh nhắc lại : Hình tam giác là hình có 3 cạnh

Vẽ hình tam giác lên bảng con

Hát múa

Thực hành : dùng hình tam giác, hình vuông xếp thành cái nhà, thuyền, chong chóng, nhà có cây, con cá

4/Củng cố :

-Chơi trò chơi : thi đua 3 nhóm

Giáo viên gắn lẫn lộn hình vuông ,hình tròn, hình tam giác

Mỗi nhóm lên chọn một loại hình để gắn cho nhóm mình

Cả lớp tuyên dương nhóm gắn nhiều hình và nhanh nhất

 Học sinh biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công

 Rèn cho học sinh một số kĩ năng sử dụng dụng cụ học tập : kéo, hồ, bút chì, thườc

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học, có ý thức học tập tốt

II/Chuẩn bị :

 Giáo viên :Các loại giấy màu , bìa và dung cụ kéo ,hồ, thươc kẻ

Trang 22

 Học sinh :Dụng cụ học tập : kéo, hồ, bút chì, thước

III/Hoạt động dạy và học :

1/Ổn định lớp :

2/Kiểm tra dụng cụ :

Học sinh lấy giấy màu, dụng cụ lên bàn cho giáo viên kiểm tra

3/Bài mới :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài : giới thiệu một số loại

giấy, bìa và dụng cụ học thủ công

Hoạt động 1 :Giới thiệu giấy, bìa.

Cho học sinh xem, yêu cầu học sinh lấy

ra

G : giấy , bìa được làm từ bột của nhiều

loại cây như tre, nứa, bồ đề

-Hướng dẫn học sinh quan sát quyển vở:

bìa dày đóng ở ngoài, giấy mềm mỏng ở

bên trong

Giới thiệu giấy màu: Mặt trước tờ giấy

là các màu xanh, đỏ, tím, vàng mặt sau

có kẻ ô

Hoạt động 2 :Giới thiệu dụng cụ học thủ

công

-Yêu cầu học sinh đọc tên các dụng cụ

G : Thước để đo chiều dài,kẻ; Bút chì để

kẻ đường thẳng; Kéo để cắt giấy, bìa, khi

sử dụng cẩn thận tránh bị đứt tay; Hồ dán

để dán sản phẩm vào vở

*Trò chơi giữa tiết :

Hoạt động 3:Hướng dẫn cách sử dụng

Giáo viên làm mẫu

Nhắc đề bài : cá nhân

Quan sát, lấy giấy, bìa để trước bàn nghe giáo viên giới thiệu

Học sinh quan sát

Học sinh lấy giấy màu Nhận xét

Học sinh lấy dụng cụ : kéo , thước Thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán

Học sinh nêu lại công dụng của từng loại dụng cụ học tập

Hát múaHọc sinh quan sát, thực hành

4/Củng cố :

Ký duyƯt cđa Ban gi¸m hiƯu

Trang 23

Trờng Tiểu Học Hải Hng – Thiết kế bài dạy

Tuần 2

Ngày soạn 20/8/2008 Ngày dạy ,từ 25/8 đến 29/8/2008

Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008 Tiết1 : Chào cờ

Tiết 2+3 : Tiếng Việt DAÁU HOÛI – DAÁU NAậNG

I/Muùc tieõu :

-Hoùc sinh nhaọn bieỏt daỏu hoỷi vaứ daỏu naởng Bieỏt gheựp caực tieỏng beỷ , beù

-Bieỏt ủửụùc caực daỏu thanh hoỷi , naởng ụỷ tieỏng chổ caực ủoà vaọt, sửù vaọt

-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung : hoaùt ủoọng beỷ cuỷa baứ meù,baùn gaựi vaứ baực noõng daõn trong tranh

II/Chuaồn bũ :

-Giaựo vieõn : baỷng keỷ oõ li ,caực vaọt tửùa hỡnh daỏu hoỷi,daỏu naởng, tranh

-Hoùc sinh : SGK, baỷng chửừ

III/Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:

1/OÅn ủũnh lụựp :

2/ Kieồm tra baứi cuừ :

-Hoùc sinh ủoùc ,vieỏt baứi : Daỏu saộc

3/Daùy hoùc baứi mụựi :

*TIEÁT 1 :

*Hoaùt ủoọng 1 :Daỏu thanh hoỷi

-Giaựo vieõn treo tranh

H : Tranh veừ ai , veừ gỡ?

H : Caực tieỏng naứy gioỏng nhau choó naứo?

-Hửụựng daón gaộn : daỏu hoỷi

-Hửụựng daón ủoùc : daỏu hoỷi

*Gheựp tieỏng vaứ phaựt aõm

-Hửụựng daón gaộn tieỏng:b, e vaứ daỏu hoỷi taùo

-Hoùc sinh quan saựt tranh

Gioỷ, khổ, thoỷ, hoó, moỷ

-ẹeàu coự daỏu thanh hoỷi

Tỡm gaộn daỏu hoỷi

ẹoùc caự nhaõn, lụựp

Gaộn tieỏng : beỷ

Trang 24

thành tiếng bẻ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e be -

hỏi - bẻ

-Đọc : bẻ

*Hoạt động 2 :Dấu thanh nặng

H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?

G : Các tiếng này giống nhau ở chỗ đều có

dấu thanh nặng

Ghi bảng thanh nặng nói :tên của dấu này

là dấu nặng

-Hướng dẫn gắn dấu nặng

-Hướng dẫn gắn tiếng:b, e và dấu nặng tạo

thành tiếng bẹ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e be -

nặng - bẹ.Đọc : bẹ

- Hướng dẫn đọc toàn bài

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 3 :Viết bảng con.

-Hướng dẫn học sinh viết :Dấu hỏi, dấu

nặng, bẻ, bẹ.Giáo viên viết mẫu và hướng

dẫn cách viết

*Nghỉ chuyển tiết:

*Tiết 2 :

*Hoạt động 1 :Luyện đọc:

-Đọc bài tiết 1

*Hoạt động 2: Luyện viết:

-Hướng dẫn học sinh viết:

dấu hỏi, dấu nặng,

bẻ, bẹ vào vở tập viết

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Bẻ

-Treo tranh:

H Các em thấy những gì trên bức tranh ?

H:Các bức tranh này có gì giống nhau?

Cá nhân Cá nhân, nhóm , lớp

Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

Đọc dấu nặng: cá nhân, lớp

Tìm gắn dấu nặng.Đọc cá nhân,lớp

Gắn tiếng : bẹ

Cá nhân Cá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Học sinh lấy bảng con Quan sát , theo dõi, nhắc lại cách viết

Viết bảng con

Trang 25

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y -Nêu lại chủ đề.

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

khoa

ăn -Đều có tiếng bẻ để chỉ hoạt động

-Mỗi người một việc

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

4/Củng cố :

Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có dấu hỏi, dấu nặng : tỉ, bỉ, bị, chị

5/Dặn dò :Học thuộc bài.

************************************

TiÕt 4 : To¸n

LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu :

-Giúp học sinh nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

-Vẽ đúng hình vuông ,hình tam giác, hình tròn.Nhận biết nhanh các loại hình-Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn đồ dùng học tập, yêu thích môn toán

I/Chuẩän bị :

-Giáo viên :Một số hình vuông, hình tam giác,hình tròn ,

-Học sinh : SGK, Bộ học toán

III/Hoạt động dạy và học :

1/Ổn định lớp:

2/Kiểm tra bài cũ :

-Giáo viên cho học sinh lên lựa hình tam giác trong các hình?

-Gọi học sinh tìm 1 số vật có hình tam giác ?

-Gọi học sinh lên bảng vẽ hình tam giác ?

3/Dạy học bài mới :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

*Giới thiệu bài : Luyện tập.

*Hoat động 1 : Tô màu vào các hình.

Bài 1 : Cho học sinh dùng các màu khác

nhau để tô màu vào các hình

-Giáo viêu yêu cầu học sinh thực hiện

Nhắc đề: cá nhân

Lấy SGK,Bút chì màu

Các hình vuông tô cùng một màu, các hình tròn tô cùng một màu, các hình tam giác tô cùng

Trang 26

*Hoạt động 2 :Ghép hình.

Bài 2 :

Hướng dẫn học sinh dùng 1 hình vuông và 2

hình tam giác để ghép thành 1 hình mới

-Cho học sinh dùng các hình vuông và hình

tam giác để lần lượt ghép thành hình (a)

hình (b) hình (c)

Khuyến khích học sinh dùng các hình

vuông, hình tam giác để ghép thành một số

hình khác Em nào ghép đúng và nhanh

nhất sẽ được các bạn khen ngợi

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 3:Xếp hình bằng que.

-Hướng dẫn học sinh lấy que tính xếp thành

các hình : hình vuông,hình tam giác

-Giáo viên theo dõi, sửa sai

Thi đua xếp que tính thành hình vuông, hình tam giác, trình bày lên bàn

Trang 27

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

-Giáo viên : Tranh, các vật tựa hình dấu huyền, dấu ngã

-Học sinh :SGK, bảng con,bộ chữ cái

III/ Hoạt động dạy và học:

1/Ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Gọi học sinh đọc dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ

-Gọi học sinh viết dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ

-Giáo viên viết lên bảng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo Gọi học sinh chỉ tiếng có dấu hỏi, dấu nặng

3/ Dạy học bài mới :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: Dấu huyền,dấu ngã.

*Hoạt động 1 : Dạy dấu huyền.

-Đọc dấu huyền

Hướng dẫn học sinh đặt cây thước nghiêng

trái lên mặt bàn để có biểu tượng về dấu

huyền

-Hướng dẫn học sinh gắn dấu huyền

-Hướng dẫn học sinh đọc : dấu huyền

*Hoạt động 2 :Dạy dấu ngã.

Treo tranh

H : Tranh vẽ gì,vẽ ai ?

Nhắc đề bài

Học sinh quan sát tranhDừa ,mèo,cò ,gà

Cá nhân, lớp

Thực hành đặt thước nghiêng trái để tạo dấu huyền

Lấy dấu huyền

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Bé đang vẽ, gỗ ,võ , võng

Trang 28

G :Các tiếng trong các bức tranh này đều

giống nhau là có thanh ngã

-Ghi bảng : dấu ngã ;nói tên dấu này là dấu

ngã

-Hướng dẫn học sinh đọc : dấu ngã

-Hướng dẫn học sinh gắn dấu ngã

Nhận xét, sửa sai

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 3:Hướng dẫn ghép chữ và phát

âm

+Hướng dẫn ghép b , e,\ , tạo tiếng bè

-Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e – be –

huyền – bè

-Ghi bảng : bè

-Hướng dẫn đọc : bè

+Hướng dẫn ghép b, e, dấu ngã tạo thành

tiếng bẽ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ –e –be-

ngã- bẽ

-Ghi bảng : bẽ

-Hướng dẫn đọc : bẽ

-Đoc mẫu toàn bài

*Hoạt động 4 : Viết bảng con.

Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn qui trình

viết : dấu huyền, dấu ngã, bè, bẽ

Nhận xét, sửa sai

*Nghỉ chuyển tiết.

TIẾT 2:

*Hoạt động 1:Luyện đọc.

-Gọi học sinh đọc bài vừa ôn

*Hoạt động 2 :Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn

cách viết: dấu huyền, dấu ngã, bè, bẽ

-Quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 3 :Luyện nói.

Cá nhân, lớp

Học sinh gắn dấu ngã.Hát múa

Gắn : bèCá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân ,lớp Gắn : bẽ Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớpLấy bảng con

Học sinh viết vào bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở Tập viếtViết từng dòng vào vở

Hát múa

Trang 29

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹yTreo tranh.

H : Tranh vẽ gì ?

H : Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

G : Bè gồm các mảng cây kết lại thả trên

sông,thuyền đóng bằng gỗ dùng để chở hàng,

chở khách

H : Những người trong tranh đang làm gì?

H : Em đã thấy cái bè chưa ?

-Nêu lại chủ đề : bè

*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK

Học sinh thảo luận-Bè,cây, sông

-Dưới nước

-Chống bè, ngồi trên bè

Học sinh tự trả lời

Cá nhân, lớp

A - Mơc tiªu: Giĩp häc sinh

- Cã kh¸i niƯm ban ®Çu vỊ sè 1, 2, 3

Häc sinh quan s¸t tranh

II- Bµi míi (30')

Trang 30

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu các số 1, 2, 3

a Giới thiệu số 1

Cho học sinh quan sát tranh trong sgk nhóm có 1 phần tử

Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý để học sinh trả lời

- Cho học sinh nhận biết đặc điểm chung của các

nhóm động vật có số lợng là 1

- Cho học sinh nhận viết số 1 in và số 1 viết hớng

dẫn học sinh biết viết số 1

Học sinh viết bảng con

b Giới thiệu số 2, 3

Các bớc tiến hành nh giới thiệu số 1

- Cho học sinh chỉ vào ô vuông và đọc xuôi ngợc Học sinh đọc cá nhân, lớp

Dùng que tính đếm xuôi ngợc

3 Thực hành

Giáo viên hớng dẫn học sinh làm từng bài

- Giáo viên giúp học sinh tìm hiểu bài Làm trong vở bài tập

4 Trò chơi

Giáo viên nêu yêu cầu và phổ biến luật chơi

- Giáo viên giơ các tấm bìa 1, 2, 3 chấm tròn

Giáo viên nhận xét bổ xung

-Treỷ em coự quyeàn coự hoù teõn, coự quyeàn ủửụùc ủi hoùc

-Vaứo lụựp Moọt em seừ coự theõm nhieàu baùn mụựi, coự thaày giaựo, coõ giaựo mụựi, trửụứng lụựp mụựi, em seừ ủửụùc hoùc theõm nhieàu ủieàu mụựi laù.Bieỏt ủửụùc teõn vaứ sụỷ thớch cuỷa caực baùn trong lụựp

-Vui veỷ, phaỏn khụỷi ủi hoùc; tửù haứo ủaừ trụỷ thaứnh hoùc sinh lụựp Moọt Bieỏt yeõu quớ baùn beứ, thaày giaựo, coõ giaựo, trửụứng lụựp

II/ Chuaồn bũ:

-Giaựo vieõn: Tranh.baứi haựt :Em yeõu trửụứng em, ủi hoùc, trửụứng em

-Hoùc sinh: Vụỷ baứi taọp

Trang 31

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Tuần trước học đạo đức bài gì? ( chúng em là học sinh lớp Một)

-Qua bài học em biết được điều gì? ( biết tên các bạn và sở thích các bạn)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài:Em là học sinh lớp Một.

*Hoạt động 1: Quan sát và kể chuyện theo

tranh (bài tập 4)

-Yêu cầu học sinh quan sát các tranh bài

tập 4 và chuẩn bị kể theo tranh

-Mời 2 – 3 học sinh kể trước lớp

-Kể lại chuyện: Vừa kể vừa chỉ vào từng

tranh

+Tranh 1:Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi

Năm nay Mai vào lớp Một.Cả nhà vui vẻ

chuẩn bị cho Mai đi học

+Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trươàng

Mai thật là đẹp Cô giáo tươi cười đón em

và các bạn vào lớp

+Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo dạy bảo

bao điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc

,biết viết, biết làm toán nữa.Em sẽ tự đọc

được truyện, đọc báo cho ông bà nghe,sẽ

tự viết được thư cho bố khi bố đi công tác

xa Mai sẽ cố gắng học thật giỏi, thật

ngoan

+Tranh 4 :Mai có thêm nhiều bạn mới

cả bạn trai lẫn bạn gái.Giờ ra chơi em

cùng các bạn nô đùa ở sân trường thật là

vui

+Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về

trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của

em.Cả nhà đều vui:Mai là học sinh lớp 1

rồi

*Trò chơi giữa tiết :

Nhắc đề bài

Kể chuyện theo nhóm

Kể cá nhân

Trang 32

*Hoạt động 2 : Kết luận.

-Giáo viên giảng giải rút ra kết luận:

+Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền

được đi học

+Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành

học sinh lớp Một

+Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật

ngoan để xứng đáng là học sinh lớp Một

Đọc thơ về chủ đề :”Trường em”Hát các bài hát ở phần chuẩn bịNhắc lại kết luận:cá nhân (có thể nhắc từng ý)

4/Củng cố :

- Giáo dục học sinh biết yêu quý bạn bè,thầy giáo,cô giáo, trường lớp.Biết tự hào mình là học sinh lớp Một

5/Dặn dò :

- Thực hiện các hành vi thể hiện mình xứng đáng là học sinh lớp Một

- Về nhà kể lại chuyện cho mọi người cùng nghe

Thứ tư

BE –BÉ - BÈ – BẼ – BẺ – BẸ

I/Mục tiêu :

-Học sinh nhận biết được âm và chữ ghi âm e ,b và các dấu thanh: huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

-Phát triển lời nói tự nhiên Phân biệt các sự vật,việc ,người qua sự thể hiện

khác nhau về dấu thanh

II/ Chuẩn bị :

-Giáo viên :Bảng ôn, tranh

-Học sinh :SGK , bảng con, Bộ chữ

III/Hoạt động dạy và học:

1/Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 em lên bảng viết dấu:` ; ~ ; Ù ; û;

2 em đọc tiếng

- GV nhận xét, ghi điểm

2/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Trang 33

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

TIẾT 1 :

*Giới thiệu bài : Ôn tập.

*Hoạt động 1 : Đọc âm, dấu và ghép tiếng.

-Hướng dẫn học sinh ghép b –e tạo thành

tiếng : be

-Treo bảng ôn

-Ghép : be với các dấu thanh tạo thành tiếng

-Giáo viên viết bảng.Luyện đọc cho học sinh

Chỉnh sửa cách phát âm

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 2 :viết bảng con.

-Giáo viên viết mẫu lên bảng, nhắc lại quy

trình viết : be ,bè, bé, bẻ ,bẽ, bẹ

Lưu ý điểm đặt bút

-Nhận xét, sửa sai

*Nghỉ chuyển tiết :

TIẾT 2 :

*Hoạt động 1 :Luyện đọc.

-Học sinh đọc lại bài ôn tiết 1

-Giáo viên quan sát, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh lấy SGK

-Giới thiệu để học sinh tìm hiểu nêu tên

tranh

-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh be bé

H : Em bé đang làm gì ? Kể ra ?

G : Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ

lại của thế giới có thực mà chúng ta đang

sống Vì vậy tranh có tên là be bé Chủ nhân

cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh

-Giáo viên đọc mẫu : be bé

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn cách viết :

be , bè ,bé,bẻ, bẽ , bẹ

-Giáo viên theo dõi, sửa sai

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 3 :Luyện nghe, nói.

Nhắc đề

Gắn bảng :beĐọc : b – e – be: cá nhân, nhóm ,lớp

Gắn bảng : be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Lấy bảng con

Viết chữ lên không cho định hình trong trí nhớ

Viết bảng con

Cá nhân nhóm, lớp

Học sinh mở sách

Học sinh đọc tên các tranh, đọc bài

Quan sát

Em bé đang chơi đồ chơi : nhà, thuyền, đồ đạc nấu ăn, dụng cụ chơi thể thao như nhảy dây, bóng đá

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh nêu lại cách viết Viết bài vào vở

Hát múa Quan sát tranh, nhận xét

Trang 34

-Cho học sinh xem các tranh theo chiều dọc 2

tranh 1 để phát hiện ra các từ : dê/ dế, dưa

/dừa, cỏ/ cọ, vó /võ

H : Tranh vẽ gì ?

Phát triển nội dung luyện nói;

H : Em đã nhìn thấy các con vật, các loại

quả, đồ vật này chưa ?Em thấy ở đâu ?

H : Em thích nhất tranh nào, tại sao ?

H : Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?

Người này làm gì?

*Chơi trò chơi :

Giáo viên treo tranh, yêu cầu học sinh lấy

dấu gắn đúng dưới mỗi bức tranh

Học sinh trả lời

Học sinh trả lời theo ý thích của mình

-Tranh cuối cùng vẽ người Người này đang tập võ

-Thi đua 4 nhóm lên gắn, mỗi nhóm gắn dấu dưới 2 hình

4/ Củng cố :Thi đua tìm tiếng có dấu thanh vừa ôn.

5/Dặn dò :

Hoc thuộc bài, tìm các tiếng có dấu thanh : sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng

***************************************

TiÕt 3 : Tù nhiên xã hội : (2)

CHÚNG TA ĐANG LỚN

2/Dạy học bài mới :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Trang 35

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

*Khởi động : Trò chơi vật tay.

-Yêu cầu học sinh chơi theo nhóm

G : Các em có cùng độ tuổi nhưng có em

khỏe hơn, có em yếu hơn, có em thấp

hơn hiện tượng đóù nói lên điều gì ?Bài học

hôm nay cô sẽ giới thiệu điều đó với các

em

*Hoạt động 1 :Sức lớn của cơ thể thể hiện ở

chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong

SGK

-Gợi ý một số câu hỏi;

+Những hình nào cho biết sự lớn lên của

em bé từ lúc còn nằm ngửa đến lúc biết đi,

biết nói, biết chơi với bạn

+ Hai bạn đang làm gì? Các bạn đó muốn

biết điều gì ?

+Em bé bắt đầu tập làm gì ?So với lúc mới

biết đi em bé đã biết thêm điều gì?

*Kết luận :Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên

hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều

cao, về các hoạt động vận động và sự hiểu

biết Các em mỗi năm cũng cao hơn, nặng

hơn, học được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát

triển hơn

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 2 :Sự lớn lên có thể giống nhau

hoặc khác nhau

-Hướng dẫn học sinh thực hành theo nhóm

nhỏ : nhóm 2 Lần lượt từng cặp đứng áp

lưng, đầu và gót chân chạm nhau Cặp kia

quan sát xem bạn nào cao hơn Tương tự các

em đo xem tay ai dài hơn, vòng tay, vòng

đầu, vòng ngực ai to hơn, ai béo, ai gầy

H:Dựa vào kết quả thực hành đo lẫn nhau,

các em thấy chúng ta tuy bằng tuoiå nhau

Cử 4 học sinh thành 1 nhóm chơi vật tay.Mỗi người 1 cặp ngừoi thắng đấu với nhau

Học sinh lấy SGK

Thảo luận nhóm 2 : Nói với nhau về những điều đã quan sát được.Học sinh trả lời:

-Chỉ và nói về từng hình để thấy

em bé ngày càng biết vận động nhiều hơn

- Đang cân, đo Để biết chiều cao và cân nặng

-Đang tập đếm, biết thêm nhiều điều

Nhắùc lại kết luận

Hát múa

Thảo luận nhóm 2

Thực hành đo và nhận xét sự khác nhau của mỗi cơ thể

Tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên không giống nhau

Trang 36

nhưng lớn lên không giống nhau phải

không ?

*Kết luận :Sự lớn lên của các em có thể

giống nhau hoặc khác nhau Các em cần chú

ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức khỏe, không

ốm đau sẽ chóng lớn

Nhắc lại kết luận

4/ Củng cố :

-Sức lớn của các em thể hiện ở những điểm nào ?( chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết.)

-Tuy bằng tuổi nhau nhưng cơ thể của các em có phát triển giống nhau

không?Vì vậy các em cần chú ý điều gì ? ( Không Cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức khỏe, không ốm đau sẽ chóng lớn.)

5/ Dặn dò :

-Thực hành các nội dung đã học để cơ thể phát triển bình thường , cân đối và mạnh khỏe

****************************************

TiÕt 4 :THỂ DỤC(4)

TRÒ CHƠI ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ

- Có ý thức tổ chức kỷ luật

II Chuẩn bị: Còi, một số tranh ảnh một số con vật

III Các hoạt động dạy và học:

gian

Phương pháp và cách thức

thực hiện

Trang 37

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

1.Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp 2 -> 4 hàng dọc quay

hàng ngang để phổ biến nội dung

- Nhắc lại nội dung và cho HS sửa lại

trang phục

- Đứng vỗ tay, hát

- Giậm chân tại chỗ

2 Phần cơ bản:

* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- GV hướng dẫn HS tập hợp dóng hàng

- Cho HS luyện tập theo tổ

- GV theo dõi, giúp đỡ từng nhóm

- Cho HS thi trình diễn trước lớp

- GV nhận xét, tuyên dương

* Trò chơi” Diệt các con vật có hại”

- GV phổ biến cách chơi, luật chơi

- Cho HS kể tên các con vật phá hại

mùa màng

Cho HS chơi thử, chơi chính thức, có

thể phạt những em diệt nhầm

3 Phần kết thúc:

- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay, hát

- GV hệ thống bài học

- Nhận xét giờ học

2 -> 3 phút

1 -> 2 phút

1 ->2phút

1 ->2phút

10-> 12 phút

6 -> 8 phút

4 -> 5 phút

-Học sinh đọc và viết được ê, v, bê, ve

-Nhận ra các tiếng có vần ê - v Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé

Trang 38

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Đọc bài SGK

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

*Giới thiệu bài: ê – v.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.

-Treo tranh:

+H: Tranh vẽ con gì?

-Giới thiệu bảng và ghi bảng: ê

-So sánh: ê và e

+Giống: Nét khuyết lùn

+Khác: ê có dấu mũ

-Hướng dẫn phát âm ê (Miệng mở hẹp)

-Hướng dẫn gắn b, ê tạo tiếng bê

+H: Tiếng bê có âm gì đứng trước, âm gì

+H: Tranh vẽ con gì?

-Giới thiệu bảng và ghi bảng: v

-Hướng dẫn phát âm v

-Hướng dẫn gắn v, e tạo tiếng ve

+H: Hãy phân tích tiếng ve ?

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: vờ – e – ve

-Gọi học sinh đọc: ve

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

- Nhắc đề bài

- Học sinh quan sát tranh

- Con bê

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh so sánh ê và e

- Cá nhân, nhóm -Gắn bảng: bê

- b đứng trước, ê đứng sau

- Đọc cá nhân, nhóm , cả lớp

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Ve

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Gắn bảng ve

- v đứng trước, e đứng sau

- Đọc cá nhân

-Đọc cá nhân, nhóm, lớp.-Hát múa

-Lấy bảng con

-ê: Nét khuyết lùn và dấu mũ.-v: Nét móc 2 đầu nối nét nét

Trang 39

Trêng TiĨu Häc H¶i Hng – ThiÕt kÕ bµi d¹y

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu các tiếng: bê, bề, bế,

ve, vè, vẽ

+H: Tìm và chỉ các âm, chữ vừa học?

-Gọi học sinh đọc các tiếng (Có thể kết hợp

phân tích tiếng)

-Cho học sinh xem tranh

+H: Tranh vẽ gì?

-Giới thiệu câu ứng dụng: Bé vẽ bê

+H: Tìm tiếng trong câu có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động3: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng

dẫn cách viết: ê, v, bê, ve

-Cho học sinh viết

-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 4: Luyện nói theo chủ đề: Bế

-Treo tranh:

+H: Tranh vẽ gì?

+H: Ai đang bế bé?

+H: Em bé vui hay buồn? Tại sao?

+H: Mẹ thường làm gì khi bế bé? Còn em

bé làm nũng với mẹ như thế nào? Mẹ rất

vất vả, chăm sóc chúng ta, chúng ta phải

làm gì cho mẹ vui?

-Nhắc lại chủ đề: Bế bé

*Hoạt động 5: Đọc bài trong sách giáo

-bê: b nối nét e lia bút viết dấu mũ

-ve: v nối nét viết chữ e

- Học sinh viết bảng con

- Hát múa

- Đọc cá nhân, lớp

- Quan sát tranh

- Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học

-Học sinh lần lượt đọc

- Bé vẽ bê

- vẽ, bê

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Lấy vở tập viết

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết từng dòng

- Nhắc đề

- Quan sát và trả lời câu hỏi

- Mẹ, bé

- Mẹ

- Học sinh tự trả lời

Đọc cá nhân, lớp

Trang 40

khoa Đọc cá nhân, lớp.

-Học sinh nhận biết số lượng : 1, 2, 3

-Học sinh biết đọc , viết , đếm trong phạm vi 3

-Giáo dục học sinh yêu thích môn toán

2/Kiểm tra bài cũ :

-Gọi học sinh lên bảng viết số :1, 2, 3

-Gọi học sinh đếm : 1 , 2 ,3- 3, 2 ,1

-Cả lớp thực hiện gắn số : 1 2 3 – 3 2 1

3/Dạy học bài mới :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Ngày đăng: 17/09/2013, 05:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sợi dây vắt chéo. - dại cuong lop1
Hình s ợi dây vắt chéo (Trang 10)
Hình tam giác để ghép thành 1 hình mới. - dại cuong lop1
Hình tam giác để ghép thành 1 hình mới (Trang 26)
Hình vuông. Viết số 2.Đọc ba hình tam - dại cuong lop1
Hình vu ông. Viết số 2.Đọc ba hình tam (Trang 41)
A. Bớc 1: Hình thành số 0 - dại cuong lop1
c 1: Hình thành số 0 (Trang 117)
Hình răng. Hàm răng trẻ em có đầy đủ - dại cuong lop1
Hình r ăng. Hàm răng trẻ em có đầy đủ (Trang 135)
Hình tròn và cứ tiếp tục như vậy. - dại cuong lop1
Hình tr òn và cứ tiếp tục như vậy (Trang 140)
Bảng cộng trong phạm vi 4. - dại cuong lop1
Bảng c ộng trong phạm vi 4 (Trang 167)
Hình lá cây dài (Màu xanh đậm). - dại cuong lop1
Hình l á cây dài (Màu xanh đậm) (Trang 187)
Hình cái cây. - dại cuong lop1
Hình c ái cây (Trang 207)
Bảng trừ trong phạm vi 7. - dại cuong lop1
Bảng tr ừ trong phạm vi 7 (Trang 282)
Bảng trừ trong phạm vi 8. - dại cuong lop1
Bảng tr ừ trong phạm vi 8 (Trang 300)
Bảng cộng trong phạm vi 9. - dại cuong lop1
Bảng c ộng trong phạm vi 9 (Trang 311)
Bảng dắt. - dại cuong lop1
Bảng d ắt (Trang 327)
Bảng cộng trừ trong phạm vi 10 - dại cuong lop1
Bảng c ộng trừ trong phạm vi 10 (Trang 347)
Hình vừa đợc tạo thành (chẳng hạn: hình" dấu - dại cuong lop1
Hình v ừa đợc tạo thành (chẳng hạn: hình" dấu (Trang 367)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w