1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai 7 - Phuong

55 89 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 7
Tác giả Trịnh Thị Thùy Linh
Trường học Trường THCS Đại Hợp
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 863 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học:- Học sinh làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, nội dung, biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩ

Trang 1

A Mục tiêu bài học:

- Học sinh làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, nội dung), biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của cụm từ ''số các giá trị của dấu hiệu'' và ''số các giá trị của dấu hiệu'' làm quen với khái niệm tần số của một giá trị

- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lậpbảng đơn giản để ghi lại số liệu thu thập đợc qua điều tra

III Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài- GV cho HS đọc phần mở đầu của chơng, dẫn dắt đặt vấn đề vào bài mới

- Học sinh: Dấu hiệu X là nội dung điều tra

? Tìm dấu hiệu X của bảng 2

a Dấu hiệu, đơn vị điều tra

- Vấn đề điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu

- KH: X, Y

?2

* Bảng 1:

- Dấu hiệu X là số cây trồng đợc ở mỗi lớp

- Mỗi lớp là một đơn vị điều tra

Trang 2

- Giáo viên thông báo về đơn vị điều tra.

? Bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra

? Đọc tên các đơn vị điều tra ở bảng 2

- Học sinh: Hà Nội, Hải Phòng, Hng Yên,

Hà Giang, Bắc Cạn

? Quan sát bảng 1, các lớp 6A, 6B, 7A, 7B

trồng đợc bao nhiêu cây

- G.V thông báo dãy giá trị của dấu hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5, ?6

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Tìm tần số của giá trị 30; 28; 50; 35

- Tần số của giá trị đó lần lợt là 8; 2; 3; 7

→ Khái niệm tần số của mỗi giá trị

- Giáo viên đa ra các kí hiệu cho học sinh

chú ý Và phân biệt x với X, n với N

3 Tần số của mỗi giá trị

?5Có 4 số khác nhau là 28; 30; 35; 50

?6Giá trị 30 xuất hiện 8 lần Giá trị 28 xuất hiện 2 lần Giá trị 50 xuất hiện 3 lần Giá trị 35 xuất hiện 7 lần

- Đ/ n: Số lần xuất hiện đó gọi là tần số

- KH: n

* Chú ý: SGK

IV Củng cố – Luyện tập:

- GV: chốt bài họcbằng bảng tổng kết thông qua bảng số liệu thống kê ban đầu

- Lu ý HS các kháI niệm:dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, các kí hiệu x với X, n với N

- Yêu cầu học sinh làm bt 2 (tr7-SGK)

a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trờng Dấu hiệu đó có 10 giá trị

Trang 3

luyện tập

A Mục tiêu bài học

- Củng cố lại cho học sinh các kiến thức về dấu hiệu, giá trị cuat dấu hiệu, đơn vị điều tra, tần số qua các bài tập

- Rèn luyện kĩ năng thực quan sát bảng, kĩ năng đọc các kháI niệm, kĩ năng tìm tần số

- Thấy đợc vai trò của việc thống kê trong đời sống

B Chuẩn bị của GV - HS.

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức 7A v ; 7C v

II Kiểm tra

? Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, lấy ví dụ minh hoạ

? Nêu các khái niệm dãy giá trị của dấu hiệu, tần số lấy ví dụ minh hoạ

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.Bài mới

- Giáo viên đa bài tập 3

? HS đọc đề bài và trả lời câu hỏi của bài

- Qua bài tập GV củng cố lại cac khái niệm

? HS đọc đề bài tìm hiểu bài toán và quan

sát bảng 7

? Y/C HS lên bảng trình bày bài tập

? HS dới lớp làm bài tập vào vở và nhận xét

bài làm của bạn

- GV uốn nắn→kết quả đúng

Bài tập 3 (tr8-SGK)a) Dấu hiệu chung: Thời gian chạy 50 mét của các học sinh lớp 7

b) B5: Số các giá trị khác nhau: 5

Số các giá trị là 2 B6: Số các giá trị khác nhau: 4

Số các giá trị là 20c) B5: Các giá trị khác nhau: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7 Tần số 2; 3; 8; 5

B6: Các giá trị khác nhau: 8,7; 9,0; 9,2; 9;3 Tần số : 3; 5; 7; 5

Bài tập 4 (tr9-SGK)a) Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng hộp

Có 30 giá trị

b) Có 5 giá trị khác nhau

c) Các giá trị khác nhau: 98; 99; 100; 101; 102

Tần số lần lợt: 3; 4; 16; 4; 3

Trang 4

- GV đa nội dung bài tập 2 trong SBT

? HS đọc, Tìm hiểu nội dung bài toán

? Yêu cầu học sinh theo nhóm

? Đại diện nhóm trình bày

? Các nhóm khác nhận xét, bổ xung

- GV uốn nắn→kết quả đúng

Bài tập 2 (tr3-SBT)a) Bạn Hơng phải thu thập số liệu thống kê

và lập bảng

b) Có: 30 bạn tham gia trả lời

c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất.d) Có 9 mầu đợc nêu ra

e) Đỏ có 6 bạn thích Xanh da trời có 3 bạn thích Trắng có 4 bạn thích, vàng có 5 bạn thích Tím nhạt có 3 bạn thích Tím sẫm có

3 bạn thích Xanh nớc biển có 1 bạn thích Xanh lá cây có 1 bạn thích Hồng có 4 bạn thích

- Làm lại các bài toán trên

- Đọc trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

Tuần 20

Tiết 43 Ngày soạn:18/ 01/2010 Ngày dạy: 21/01/2010

A Mục tiêu bài học

Trang 5

- Học sinh hiểu đợc bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn.

- Học sinh biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

- Học sinh biết liên hệ với thực tế của bài toán

B Chuẩn bị của GV - HS.

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức

II Kiểm tra

Nhiệt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là 0C)

Nhiệt độ trung bình

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu

b) Tìm tần số của các giá trị khác nhau

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Liệu có thể thu gọn bảng số liệu thống kê ban đầu đợc không?

2.Bài mới

? Yêu cầu học sinh làm ?1→ đI đến bảng 8

- Ngời ta gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu hay bảng tần số

Nhận xét:

- Có 4 giá trị khác nhau từ 28; 30; 35; 50 Giá trị nhỏ nhất là 28; lớn nhất là 50

- Có 2 lớp trồng đợc 28 cây, 8 lớp trồng đợc

30 cây

2 Chú ý:

- Có thể chuyển bảng tần số dạng ngang thành bảng dọc

- Bảng tần số giúp ta quan sát, nhận xét về sự

Trang 7

- Thấy đợc vai trò của toán học vào đời sống.

- Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân

Có 25 giá trị của dấu hiệu

- Bảng tần số:

* Nhận xét:

- Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm

- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm

- Gía trị có tần số lớn nhất là 4

- Khó nhận xét đợc các giá trị thuộc khoảng nào

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.Bài mới

? HS đọc đề bài, tìm hiểu bài toán

? Y/ C HS làm câu a, 1 HS làm câu b

? HS dới lớp nhận xét, bổ xung

- GV uốn nắn đi đến kết quả đúng

Bài tập 8 (tr12-SGK)a) Dấu hiệu: số điểm đạt đợc sau mỗi lần bắn của một xạ thủ

- Xạ thủ bắn: 30 phútb) Bảng tần số:

Số điểm (x) 7 8 9 10

Số lần bắn (n) 3 9 10 8 N

Trang 8

IV Củng cố – Luyện tập

- Thông qua bài tập 8, 9, củng cố HS cách lập bảng tần số

- Cách nhận xét từ bảng tần số một số đặc điểm cần điều tra

V H ớng dẫn HS học tập ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm lại bài tập 8,9 (tr12-SGK), bài tập 4; 5; 6 (tr4-SBT)

- GV uốn nắn đi đến kết quả đúng

Nhận xét: - Điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số cao nhất là 10

Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

Bài tập 9 (tr12-SGK)a) Dấu hiệu: thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh

- Số các giá trị: 35b) Bảng tần số:

T gian(x) 3 4 5 6 7 8 9 10

TS (n) 1 3 3 4 5 11 3 5 35

* Nhận xét:

- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất 3'

- Thời gian giải một bài toán chậm nhất 10'

- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10' chiếm tỉ lệcao

Trang 9

Tuần: 21

Tiết: 45

A Mục tiêu:

- HS hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

- Biết đọc các biểu đồ đơn giản

III Bài mới:

- Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, ngời ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số

- GV đa ra bảng tần số lập từ bảng 1

? Y/C HS dựng biểu đồ biểu diễn bảng tần

số theo nội dung ?1 SGK

- GV uốn nắn và hớng dẫn cách vẽ biểu đồ

? Biểu đồ ghi các đại lợng nào

(Biểu đồ ghi các giá trị của x - trục hoành và

Gọi là biểu đồ đoạn thẳng

* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác

3 2

n

x

Trang 10

? HS nêu ra cách làm, GV chốt lại

? Làm bài tập 8: lập biểu đồ đoạn thẳng

- GV: giới thiệu và dẫn dắt đI đến chú ý

trong SGK

- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho

- Vẽ các đoạn thẳng

2 Chú ý Ngoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ nhật(thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật)

12

10 8 7 6

4

2 1 n

Trang 11

A Mục tiêu:

- Học sinh nẵm chắc đợc cách biểu diễn giá trị của dấu hiệu và tần số bằng biểu đồ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc biểu diễn bằng biểu đồ

- Học sinh biết đọc biểu đồ ở dạng đơn giản

III Bài mới:

? YC HS theo dõi bài tập 12: SGK

? Hãy lập bảng tần số và vẽ biểu đồ

? HS trình bày bảng

? HS khác nhận xét, bổ xung

- GV uốn nắn đi đến kết quả đúng

? YC HS quan sát biểu đồ và yêu cầu của

bài toán → trả lời

x 17 18 20 28 30 31 32 25

b) Biểu đồ đoạn thẳng

Bài tập 13 (tr15-SGK)a) Năm 1921 số dân nớc ta là 16 triệu ngời b) Năm 1999-1921=78 năm dân số nớc ta tăng

60 triệu ngời c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng 76

- 54 = 22 triệu ngời

Bài tập 8 (tr5-SBT)a) Nhận xét:

n

3

2 1

32 31 30 28

20 25

18

17

Trang 12

? HS đọc, tìm hiểu nội dung của bài toán

? HS lên bảng tình bày bài tập

? Đánh giá → kết quả đúng

- Số điểm thấp nhất là 2 điểm

- Số điểm cao nhất là 10 điểm

- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 8b) Bảng tần số

x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

IV Củng cố:

? Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm

- Học sinh nhác lại các bớc biểu diễn giá trị của biến lợng và tần số theo biểu đồ đoạn thẳng

Trang 13

- Biết tìm mốt của dấu hiệu, hiểu đợc mốt của dấu hiệu.

- Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt

B Chuẩn bị:

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức : 7A v ; 7B v ; 7C v

II Kiểm tra :

III Bài mới:

- ĐVĐ: Khi so sánh hai dấu hiệu cùng loại ta làm ntn

? YC HS theo dõi bài toán SGK → làm ?1

? Nêu cách tính điểm trung bình đã học →

? Nhân số điểm với tần số của nó

- Giáo viên bổ sung thêm hai cột vào bảng tần

→ Tần số lớn nhất của giá trị gọi là mốt.

- Học sinh đọc khái niệm trong SGK

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu a) Bài toán

?1 Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra

Điểm trung bình cộng là: 6,25

?2

Điểm số(x) Tần số(n) Các tích(x.n)2

345678910

323389921

6612154863721810

250 40 6,25

X X

=

=

N=40 Tổng:250

* Chú ý: SGK b) Công thức:

1 1 2 2 k k

x n x n x n X

ý nghĩa của số trung bình cộng

- Dùng làm đại diện cho dấu hiệu, đặc biệt khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

* Chú ý: SGK

3 Mốt của dấu hiệu

Trang 14

* Khái niệm: SGK

IV Củng cố:

- Cách tìm số trung bình cộng, ý nghĩa của số trung bình cộng

- Mốt của dấu hiệu và cách dùng

575092801040212408330

A Mục tiêu bài học

- Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bớc và ý nghĩacủa các kí hiệu)

- Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

- HS biết đợc không phải lúc nào số trung bình cộng cũng đợc làm đại diện cho dấu hiệu

B Chuẩn bị của GV - HS

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức lớp: 7A v ; 7B v ; 7C v

Trang 15

II Kiểm tra:

Giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập ( tính theo phút) của 27 học sinh ( ai cũng làm

đợc) và ghi lại nh sau:

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài :

Bài tập 18 (tr21-SGK)a) Khác là giá trị của dấu hiệu đợc chia theo khoảng

→ Bảng 26 là bảng phân phối ghép lớpChiều

105110-120121-131132-142

105115126137

173545

10580544106165

Trang 16

? HS trình bày, nhận xét, đánh giá

143-153155

148155

111

1628155

13268 100 132,68

X X

- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng

- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chơng nh: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ

- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng

B Chuẩn bị:

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức: 7A v ; 7B v ; 7C v

II Kiểm tra:

- Trong giờ ôn theo nội dung ôn tập:

III Bài mới:

Trang 17

- Dấu hiệu - Xác định dấu hiệu

- Gía trị của dấu hiệu - Lập bảng số liệu ban đầu

- Tần số - Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu

Bảng: “tần số”

Kiến thức Dạng bài tập cơ bản

- Cấu tạo của bảng tần số - Lập bảng tần số

- Tiện lợi của bảng tần số, so với bảng - Nhận xét từ bảng tần số

Số liệu ban đầu

* Qua học chơng này em hãy cho biết vai trò của thống kê trong đời sống ?

- GV chốt lại các nội dung trên

? HS dới lớp làm bài tập vào vở

? Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn

- GV nhận xét chung

Bài tập 20 (tr23-SGK)a) Bảng tần số

Năngxuất(x)

Tần số(n) Cáctích

x.n20

253035404550

1379641

207521031524018050

Trang 18

- Học theo nội dung ôn tập

- Xem các bài tập đã chữa, làm bài tập 15- SBT

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45’

- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập

- Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính X , tìm mốt

a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị

b) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 đợc cho trong bảng sau:

9

7 6

4 3 1

50 45 40 35 30 25 20

n

x 0

Trang 19

Số từ sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

* Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:

578

859

8109

999

689

81010

977

14145

8814a) Dấu hiệu thống kê là gì ?

* Ghi chú: câu 3 dùng cho lớp A

III Đáp án và biểu điểm:

Trang 20

- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14'

- Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng 5 → 10 phút

- Làm bài KT vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài mới

- HS nắm đợc khái niệm về biểu thức đại số

- HS biết lấy ví dụ về biểu thức đại số

- Hiểu đợc trong biểu thức đại số, lấy chữ đại diện cho số

B Chuẩn bị:

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

? Thế nào là một biểu thức số, lấy ví dụ

- GV nhắc lại về biểu thức số Lấy ví dụ

Trang 21

biểu thức số Vậy biểu thức nh thế nào gọi là

biểu thức đại số

- GV nêu bài toán SGK

? HS đa ra biểu thức

- GV: Trong biểu thức: 2.(5+a)→ta có thể

thay a bằng một số bất kì, khi đó ta có các

giá trị khác nhau của biểu thức→ Hay chữ a

đại diện cho các số

? Ap dụng làm ?2

? Qua các bài tập trên → hãy cho biết thế

nào là biểu thức đại số

- GV: đa ra khái niệm và chú ý cách viết

gọn

? Củng cố HS làm ?3

- GV: giới thiệu biến số

2 Khái niệm về biểu thức đại số:

- Bài toán: SGK+ Biểu thức: 2.(a+ 5)

- Khái niệm về biểu thức đại số: SGK+ VD: SGK

- x, y… còn gọi là các biến số (biến)

Trang 22

- HS biết cách tìm giá trị của một biểu thức đại số

- Biết cách trình bày lời giải bài toán tìm giá trị của biểu thức

- Rèn tính cẩn thận, cách trình bày bài toán

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức lớp :

II Kiểm tra bài cũ :

? Thế nào là biểu thức đại số Lấy ví dụ

? Làm bài tập 4: SGK: x+ t -y

III Bài mới:

- ĐVĐ: Để tính giá trị của 1 biểu thức ta làm ntn?

? YC HS theo dõi ví dụ 1 SGK

? Biểu thức này chứa mấy biến

? Tính giá trị của biểu thức ứng với các giá

Trang 23

? HS viết biểu thức và tính giá trị của biểu

thức tại mỗi giá trị khác nhau của biến

? HS trình bày

? Nhận xét, đánh giá →kết quả đúng

? Qua 2 ví dụ trên hãy cho biết: Để tính giá

trị của 1 biểu thức khi biết giá trị của biến ta

GiảiThay x = -1 ta có: 3.(-1)2 – 5(-1) – 1 = 9Kết luận:…

b) Đọc số → chọn câu trả lời đúng

IV Củng cố:

- Để tính giá trị của 1 biểu thức khi biết giá trị của biến ta làm ntn?

- Làm bài tập: Tính giá trị của biểu thức:

2m2 + 4n + m tại m = -1 và n = 3 (13)

? Để tính giá trị của 1 biểu thức khi biết 2 giá trị của biến ta làm ntn?

- Làm bài tập 6: SGK: LE VAN THEM

Trang 24

Tuần:

A Mục tiêu:

- Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số phần biến của đơn thức

- Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn Và biết cách tìm bậc của đơn thức

B Chuẩn bị:

C Tiến trình lên lớp :

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

? Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?

- GV lấy ví dụ và phân tích ví dụ

? HS lấy ví dụ và làm bài tập 10

2 Đơn thức thu gọn Xét đơn thức 10x6y3

Trang 25

với các đơn thức ở ví dụ 1

(Trong đơn thức trên gồm có mấy biến ? Các

biến có mặt bao nhiêu lần và đợc viết dới

? Học sinh lên bảng thực hiện phép tính A.B

? Vậy muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta

x6y3: là phần biến của đơn thức

3 Bậc của đơn thức Cho đơn thức 10x6y3

Trang 26

Bài tập 14-tr32 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức thoả mãn đk của bài

toán, học sinh làm ra giấy trong)

? Tìm các đơn thức giống nhau phần biến

và loại các đơn thức trong ví dụ

- GV giới thiệu các đơn thức ở phần a gọi

* Chú ý: SGK

Trang 27

- Bµi tËp 17 - tr35 SGK (c¶ líp lµm bµi, 1 häc sinh tr×nh bµy trªn b¶ng)

Thay x = 1; y = -1 vµo biÓu thøc ta cã:

Ngày đăng: 10/10/2013, 06:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

? Quan sát bảng 1, các lớp 6A, 6B, 7A, 7B trồng đợc bao nhiêu cây. - Dai 7 - Phuong
uan sát bảng 1, các lớp 6A, 6B, 7A, 7B trồng đợc bao nhiêu cây (Trang 2)
- Rèn luyện kĩ năng thực quan sát bảng, kĩ năng đọc các kháI niệm, kĩ năng tìm tần số - Thấy đợc vai trò của việc thống kê trong đời sống. - Dai 7 - Phuong
n luyện kĩ năng thực quan sát bảng, kĩ năng đọc các kháI niệm, kĩ năng tìm tần số - Thấy đợc vai trò của việc thống kê trong đời sống (Trang 3)
- Bảng tần số: - Dai 7 - Phuong
Bảng t ần số: (Trang 7)
- Thông qua bài tập 8, 9, củng cố HS cách lập bảng tần số - Cách nhận xét từ bảng tần số một số đặc điểm cần điều tra - Dai 7 - Phuong
h ông qua bài tập 8, 9, củng cố HS cách lập bảng tần số - Cách nhận xét từ bảng tần số một số đặc điểm cần điều tra (Trang 8)
- Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, ngời ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số. - Dai 7 - Phuong
go ài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, ngời ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số (Trang 9)
- GV đa ra bảng tần số lập từ bảng 1 - Dai 7 - Phuong
a ra bảng tần số lập từ bảng 1 (Trang 9)
Ngoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật) - Dai 7 - Phuong
go ài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật) (Trang 10)
? Nêu các bớc để vẽ biểu đồ hình cột. III. Bài mới: - Dai 7 - Phuong
u các bớc để vẽ biểu đồ hình cột. III. Bài mới: (Trang 11)
Có cách tính nào nhanh hơn không → bảng - Dai 7 - Phuong
c ách tính nào nhanh hơn không → bảng (Trang 13)
- Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bớc và ý nghĩa của các kí hiệu) - Dai 7 - Phuong
ng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bớc và ý nghĩa của các kí hiệu) (Trang 14)
Bảng: “tần số” - Dai 7 - Phuong
ng “tần số” (Trang 17)
- Gía trị của dấu hiệu - Lập bảng số liệu ban đầu - Dai 7 - Phuong
a trị của dấu hiệu - Lập bảng số liệu ban đầu (Trang 17)
- Chú ý HS cách lập bảng tần số, vẽ biểu đồ và tìm giá trị trung bình - Dai 7 - Phuong
h ú ý HS cách lập bảng tần số, vẽ biểu đồ và tìm giá trị trung bình (Trang 18)
b) Lập bảng ''tần số'' và nhận xét. - Dai 7 - Phuong
b Lập bảng ''tần số'' và nhận xét (Trang 19)
Gọi diện tích của hình thang là S, ta có: = - Dai 7 - Phuong
i diện tích của hình thang là S, ta có: = (Trang 21)
? HS trình bày bảng, HS dới lớp làm bài vào vở - Dai 7 - Phuong
tr ình bày bảng, HS dới lớp làm bài vào vở (Trang 29)
?2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh thu gọ n1 đa thức. - Dai 7 - Phuong
2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh thu gọ n1 đa thức (Trang 40)
?2 HS lên bảng là m2 phần. HS dới lớp làm việc cá nhân - Dai 7 - Phuong
2 HS lên bảng là m2 phần. HS dới lớp làm việc cá nhân (Trang 47)
?2 HS trình bày bảng - Dai 7 - Phuong
2 HS trình bày bảng (Trang 48)
?2 HS lên bảng là m2 phần. HS dới lớp làm việc cá nhân - Dai 7 - Phuong
2 HS lên bảng là m2 phần. HS dới lớp làm việc cá nhân (Trang 50)
+ Lập trên cùng một bảng tần số + Tính đúng các tích x.n - Dai 7 - Phuong
p trên cùng một bảng tần số + Tính đúng các tích x.n (Trang 51)
w