Trường: THCS Lương Thế VinhI/ TRẮC NGHIỆM 2 điểm Đánh dấu X vào ý trả lời đúng nhất: Cho bài toán: Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau: II/ TỰ LUẬN 8
Trang 1Trường: THCS Lương Thế Vinh
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Đánh dấu (X) vào ý trả lời đúng nhất:
Cho bài toán: Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau:
II/ TỰ LUẬN (8 điểm)
Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
5) Nhận xét
BÀI LÀM
Trang 2
Trang 45
Trang 46
Trang 47
Trường: THCS Lương Thế Vinh
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Đánh dấu (X) vào ý trả lời đúng nhất:
Cho bài toán : Thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút ) của 50 học sinh được cho trong bảng sau :
Câu 1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
II/ TỰ LUẬN (8 điểm)
Số cân nặng của 30 học sinh (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
5) Nhận xét
BÀI LÀM
Trang 48
Trang 91
Trang 92
Trang 93
Trường: THCS Lương Thế Vinh
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Đánh dấu (X) vào ý trả lời đúng nhất:
Cho bài toán: Một giáo viên văn thống kê các từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 theo các số liệu sau:
Câu 1: Dấu hiệu cần điều tra ở đây là:
A Điểm của bài thi môn văn B Thống kê điểm thi từ 0 đến 9
C Các từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 3: Tỉ lệ số bài có 3 từ viết sai là:
Câu 4: Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
II/ TỰ LUẬN (8 điểm)
Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
5) Nhận xét
BÀI LÀM
Số từ dùng sai của một bài (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trang 94Trang 129
Trang 130
Trang 131
Trường: THCS Lương Thế Vinh
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Đánh dấu (X) vào ý trả lời đúng nhất:
Cho bài toán : Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
Câu 2: Tần số của học sinh có điểm 10 là:
Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:
Câu 4: Số trung bình cộng là:
A 7,55 B 8,25 C 7,82 D 7,65
II/ TỰ LUẬN (8 điểm)
Người ta thống kê cở áo xơ mi của một lớp học sinh lớp 7 như sau:
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
5) Nhận xét
BÀI LÀM
Trang 132
Trang 175
Trang 176
Trang 177
MA TRAÄN ẹEÀ NOÄI DUNG CHÍNH Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL 1 Thu thập các số liệu thống kê 2 1,0 1 1,0 3 2,0 2 Bảng tần số và nhận xét 1 2,5 1 2,5 3 Biểu đồ 1 3,0 1 3,0 3.Số TBC, mốt 2 1,0 1 1,5 3 2,5 Tổng 4 2,0 1 1,0 1 2,5 2 4,5 8 10
Trang 178II/ Tù luËn (8 điểm)
- Nêu được dấu hiệu
- Số các giá trị là 30
- Số các giá trị các nhau là 7 Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được X = 251 8,3(6) 8, 4
Tìm được M 0 = 9 Vẽ được biểu đồ Nêu được một số nhận xét
- Nêu được dấu hiệu
- Số các giá trị là 30
- Số các giá trị các nhau là 6 Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được X = 974 32, 4(6) 32,5
Tìm được M 0 = 32 Vẽ được biểu đồ Nêu được một số nhận xét
0,5 0,25 0,25 2,0
1,0 0,5 3,0 0,5
Giá trị (x) Tần số (n)
Trang 179II/ Tù luËn (8 điểm)
- Nêu được dấu hiệu
- Số các giá trị là 30
- Số các giá trị các nhau là 6 Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được X = 219 7,3
Tìm được M 0 = 7 Vẽ được biểu đồ Nêu được một số nhận xét
- Nêu được dấu hiệu
- Số các giá trị là 30
- Số các giá trị các nhau là 4 Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được X = 1069 35,6(3) 35,6
Tìm được M 0 = 36 Vẽ được biểu đồ Nêu được một số nhận xét
0,5 0,25 0,25 2,0
1,0 0,5 3,0 0,5
Giá trị (x) Tần số (n)