Bảng tần số và biểu đồ KT: Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng.. Số - Sử dụng đợc công thức tính số TBCvà ý nghĩa.. Dấu hiệu : Điểm kiểm tra học kì môn toán của mỗi học sinh lớp 7A
Trang 1Chuẩn Tên TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Thu
thập số
liệu thống
kê , tần số
KT: Biết các các khái
niệm dấu hiệu điều tra, tần
số
2 0.5
đ
6
1.75
KN : Xác định đợc dấu
hiệu điều tra ,tìm đợc tần
số của một giá trị.
2 0.5
đ
1 0.25
đ
1 0.5
đ
2 Bảng
tần số và
biểu đồ
KT: Biết bảng tần số, biểu
đồ đoạn thẳng.
3
KN : Lập đợc bảng tần
số, Hiểu đợc biểu đồ đoạn
thẳng và dựng biểu đồ
đoạn thẳng.
1
2 đ
1
2 đ
1
1 đ
3 Số
- Sử dụng đợc công thức
tính số TBCvà ý nghĩa.
- Tìm đợc mốt thông qua
bảng tần số
1 0.25
đ
1 0.5
đ
1 2,5
đ
1đ
4
3đ
3
5đ
1
1đ
12 10đ
I Trắc nghiệm
II Tự luận
1 a Dấu hiệu : Điểm kiểm tra học kì môn toán của mỗi học sinh lớp 7A
b Bảng “tần số”
c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.( vẽ đúng, chính xác )
0, 5điểm
2 điểm
2 điểm
Trang 2d Sö dông c«ng thøc tÝnh sè trung b×nh céng , tÝnh ®iÓm trung b×nh bµi kiÓm häc
k× I m«n To¸n cña líp 7A
1 1 2 2
1 2
3.3 4.3 5.5 6.8 7.6 8.9 9.2 10.4
3 3 5 8 6 9 2 4 6.65
k k k
x n x n x n
X
=
+ + +
=
+ + + + + + +
=
e NhËn xÐt.
1,0 ®iÓm
1,0®iÓm 0,5 ®iÓm 1,0®iÓm
Trang 36 7 4 8 10
*Khoanh trònvào chữ cái trớc các phơng án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1 Dấu hiệu ở đây là :
A Điểm thi của 20 học sinh 7C B Học sinh lớp 7C
C Điểm thi giải toán nhanh của mỗi học sinh D Điểm thi
Câu 2 Tổng các tần số của giá trị là
Câu 3 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
Câu 4 Điểm có tần số lớn nhất là
Câu 5 Điểm 6 có tần số là
Bài 2 (0,75điểm) *Điền vào chỗ trống cho các câu sau
Cho bảng tần số :“ ”
II.Tự luận (8 điểm)
Thống kê điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của một lớp 7B đợc ghi lại nh sau:
Giá trị (x) 9 10 11 12
Trang 4a Dấu hiệu ở đây là gì ?
b Hãy lập bảng “tần số”
c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
d Sử dụng công thức tính số trung bình cộng , tính điểm trung bình bài kiểm học kì I môn Toán của lớp 7A