PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI... Vậy phương trình trùng phương là phương trình có dạng như thế nào?... Các bước giải phương trình trùng phương: Các bước giải phương trình tr
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 2HOẠT ĐỘNG: Giải phương trình trùng phương
• a) x4 - 2x2 + 5x = 0; b) x4 – 5x = 0 (b)
• c) 5x4- 3x3 + 7 = 0 ; d) 8x4 + 6x2 – 7 = 0
• Trong các phương trình bậc 4 trên chỉ có phương
trình câu d là phương trình trùng phương Vậy
phương trình trùng phương là phương trình có
dạng như thế nào?
Trang 3Vậy phương trình có 4 nghiệm : x 1 =1; x 2 = -1; x 3 =2; x 4 =2
1
4
Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng
ax 4 + bx 2 + c = 0 (a 0)
Các em thảo luận nhóm để đưa pt sau về dạng pt bậc hai rồi giải pt
Ví dụ: Giải phương trình : x 4 - 5x 2 + 4 = 0 (1)
Đặt x 2 = t (t 0) ta được phương trình:
(1) t 2 – 5t + 4 = 0
( a =1, b = -5; c = 4)
a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0 t 1 = 1; t 2 = 4
* t 1 = 1 x 2 = 1 x = ± x = ±1
* t 2 = 4 x 2 = 4 x = ± x = ±2
Trang 4Các bước giải phương trình trùng phương:
Các bước giải phương trình trùng phương:
4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
1 Đặt x 2 = t (t 0)
•Đưa phương trình trùng phương về phương trình
• bậc 2 theo t: at 2 + bt + c = 0
2 Giải phương trình bậc 2 theo t
t
3.Lấy giá trị t 0 thay vào x 2 = t để tìm x.
x = ±
Trang 5a) 4x 4 + x 2 - 5 = 0 b) x 4 - 16x 2 = 0
c) x 4 + x 2 = 0 d) x 4 + 7x 2 + 12 = 0
ÁP DỤNG: Giải các phương trình sau:
1
a) 4x 4 + x 2 - 5 = 0 (1)
Đặt x 2 = t; t 0 ta được phương trình
(1) 4t 2 + t - 5 = 0
( a = 4, b = 1; c = -5)
a + b + c = 4 +1 -5 = 0
t 1 = 1; t 2 = -5 (loại)
• t 1 = 1 x 2 = 1 x = ± x = ±1
• Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm :x 1 =1; x 2 = -1
Trang 6
b) x 4 - 16x 2 = 0 (2)
Đặt x 2 = t; t 0 ta được phương trình
(2) t 2 -16 t = 0
t(t-16) = 0
t = 0 hay t -16 = 0
t = 16
* Với t = 0 x 2 = 0 x = 0
* Với t 1 = 16 x 2 = 16 x = ±
x = ± 4
Vậy phương trình có 3 nghiệm x 1 = 0; x 2 = 4; x 3 = -4
16
Trang 7 c) x 4 + x 2 = 0 (3)
Đặt x 2 = t; t 0 ta được phương trình (3) t 2 + t = 0
t(t+1) = 0
t= 0 hay t+1 = 0
t= 0 hay t = -1 (loại)
* Với t = 0 x 2 = 0 x = 0
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 1 = 0
Trang 8d) x 4 +7x 2 +12 = 0 Đặt x 2 = t; t 0 ta được phương trình (1) t 2 +7 t + 12 = 0 ( a =1, b = 7; c = 12)
Vậy phương trình trùng phương có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm, 3 nghiệm, 4 nghiệm, vô nghiêm… = b 2 - 4ac = 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1 =1
1
7 1
3
b t
a
2
7 1
4
b t
a
(loại) (loại)
Phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 9Bài tập về nhà: 34;35;36trang 56