1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO AN LỚP 3 TUẦN 6 (CKTKN)

22 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS luyện tập thực hành: Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán Theo dõi nhận xét , giúp đỡ HS yếu.. GV chuẩn bị 1 số thăm ghi các bài toán tìm 1 phần của 1 đơn vị theo nội dung bài học, H

Trang 1

Thứ Hai ngày 27 tháng 09 năm 2010

TOÁN: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn

II Chuẩn bị: - Nội dung bài dạy.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 KTBC:

- Kiểm tra BT về nhà

- Lên bảng sửa BT5

-Nhận xét - ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Sẽ ôn lại một số hình

b Hướng dẫn HS luyện tập thực hành:

Bài 1:

Nêu yêu cầu bài toán

Theo dõi nhận xét , giúp đỡ HS yếu

-HS làm bảng con

Bài 2: Đọc YC và phân tích bài toán

- Bài toán cho biết gì?

-Vân tặng 61 số bông hoa nghĩa là thế

nào?

- Bài toán hỏi gì?

- GV tổ chức nhận xét, bổ sung, sửa sai

Bài 4

- Đọc yêu cầu

- HS quan sát và tìm kết quả

4 Củng cố:

Trò chơi: Ai nhanh hơn

GV chuẩn bị 1 số thăm ghi các bài toán

tìm 1 phần của 1 đơn vị theo nội dung bài

học, HS xung phong bốc thăm và thực hiện

giải đúng, giải nhanh

3 HS lên bảng

HS nhận xét – bổ sung

- HS đọc YC BT1 a.Tìm 21 của 12 cm; 18 kg; 10l

b Tìm 61 của 24 m; 30 giờ; 54 ngày

- Vân làm được 30 bông hoa

- Nghĩa là Vân lấy số bông hoa củamình làm chia ra 6 phần và Vân tặngbạn 1 phần

-Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa?

- HS làm phiếu học tập 1 HS lên bảnggiải

- Nhận xét, sửa sai

- HS đọc yêu cầu, trả lời

- Xung phong cá nhân

GV+ HS theo dõi cỗ vũ, nhận xét, bổsung, tuyên dương

Chuẩn bị bài mới Thực hiện các bàitập còn lại

TUẦN 6

Trang 2

5 Nhận xét - dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: BÀI TẬP LÀM VĂN

I Mục tiêu:

A/ Tập đọc:

- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Bước đầu biết phân biệt lời nhân vật “ tôi” với lời của người mẹ Phát âm đúng các từ ngữ khó theo phương ngữ

- Hiểu các từ ngữ mới: Khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn

- Hiểu ý nghĩa: Lời nĩi của Hs phải đi đơi với việc làm, đã nĩi thì phải cố làm cho được điều muốn nĩi.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- HS xác định được lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải làm được điều mình đã nói

- Tranh minh hoạ kể chuyện

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a Giới thiệu bài: Liên hệ thực tế lớp học

về những việc làm giúp gia đình ghi đầu

bài

b Hướng dẫn luyện đọc:

* Đọc mẫu lần 1:

*Hướng dẫn luyện đọc - kết hợp giải nghĩa

từ:

- Đọc nối tiếp câu

GV nhận xét từng HS, uốn nắn

kịp thời các lỗi phát âm theo phương ngữ

- Đọc đoạn trước lớp và giải nghĩa từ:

Luyện đọc câu dài/ câu khó:

- HS lắng nghe

-HS Theo dõi

- HS luyện đọc( kết hợp giải nghĩatừ theo hướng dẫn của GV )

Mỗi HS đọc từng câu đến hết bài

- Mỗi em đọc 1 đoạn hết bài

-2 nhóm thi đọc

Trang 3

Chú ý: Đọc đúng các câu hỏi

Kết hợp giải nghĩa từ mới:

 khăn mùi soa:

 ngắn ngủn

 viết lia lịa:

ĐaËt câu với từ ngắn ngủn?

(Có thể đặt câu hỏi để r út từ:)

* Đọc đoạn trong nhóm Y/c: HS đọc đồng

thanh theo nhóm theo đoạn (2 và 4)

* Thi đọc giữa các nhóm

*Hướng dẫn tìm hiểu bài

Y/c: HS đọc thầm đoạn 1, 2:

- Nhân vật tôi trong truyện là ai?

- Cô giáo ra đề văn cho lớp thế nào?

- Vì sao Cô-li –a thấy khó viết bài tập làm

văn này?

GV củng cố chuyển ý tìm hiểu tiếp:

Đoạn 3:

? Đọc thầm và TLCH:Thấy các bạn viết

nhiều Cô- li- a đã làm cách nào để bài viết

dài ra?

- Củng cố lại nội dung + GD

- Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo,

lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiện?

Tại sao Cô–li-a lại vui vẻ làm theo lời

mẹ?

- GV củng cố lại nội dung

- Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?

TIÊT 2

* Luyện đọc lại bài:

- Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân vật

- Nhận xét tuyên dương nhóm thực hiện

1 HS đọc to, lớp đọc thầm

Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảnglàm để viết thêm…

-Vì chưa bao giờ phải giặt quầ áo,lầnđầu mẹ bảo làm vieevj này

-Vui vẻ vì những việc này bạn đãnói trong bài TLV

Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều mình đã nói tốt cho mình thi mình cần phải cố gắng làm cho bằng được

Đoạn 3 và 4Nhóm 1 – 4

Nhóm 2 – 3 nhận xét, bổ sung, sửasai

-1 HS đọc 3-4-2-1

Trang 4

chuyện “Bài tập làm văn” Câu chuyện

trong SGK được yêu cầu kể lại bằng giọng

kể của ai? (bằng lời của em)

- Thực hành kể chuyện

- Nhận xét tuyên dương, bổ sung

- Cần cho HS bổ sung hay kể lại những

đoạn chưa tốt

5 Dặn dò – Nhận xét:

- GV nhận xét chung giờ học

-Bằng lời của em

- Xung phong lên bảng kể theo tranhminh hoa Nhận xét lời kể (khôngđể lẫn lộn với lời của nhân vật)

HS kể theo y/c của GV

- Lớp nhận xét – bổ sung

Thứ Ba ngày 28 tháng 09 năm 2010

TẬP ĐỌC: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

I Mục tiêu:

- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ

- Bước đầu biết đọc bài văn nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nội dung bài: Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học Trả lời được các câu hỏi 1,2,3

- HS khá, giỏi thuộc một đoạn văn em thích

II Chuần bị:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung câu cần rèn đọc

- Tranh minh hoạ bài dạy

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 KTBC:

- Đọc và TLCH bài : “Bài tập làm văn”

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn luyện đọc:

- GV đọc mẫu lần 1: - Hướng dẫn luyện

đọc Hướng dẫn đọc câu dài, câu khó, kết

- HS lắng nghe

-HS theo dõi

Trang 5

hợp giải nghĩa từ.

* Đọc nối tiếp câu

- GV nhận xét từng HS, uốn nắn kịp thời

các lỗi phát âm theo phương ngữ

* Đọc đoạn trước lớp

* Đọc đoạn trong nhóm

* Đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khó, từ

ngữ mới trong bài

Đoạn 1: “Hằng năm…quang đãng”

Đoạn 2: “Buổi mai hôm ấy…tôi đi học”

Đoạn 3: Còn lại

* Thi đọc giữa các nhóm

-Đọc nhóm đôi, trao đổi cách đọc theo dõi

đúng, sai

-Hai nhóm thi đua đọc đoạn

-Đọc đồng thanh

Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Đọc thầm đoạn 1:

- Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm

của buổi tựu trường ?

- Tác giả đã so sánh những cảm giác của

mình được nảy nở trong lòng với cái gì?

- Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu đoạn 2:

- Trong ngày tựu trường đầu tiên vì sao tác

giả lại thấy mọi vật xung quanh có sự thay

đổi lớn?

*GV chốt lại nội dung: Cậu HS bỡ ngỡ khi

thấy mọi điều đều khác

- Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu tiếp đoạn 3

-Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngơ,õ rụt

rè của đám học trò mới?

*Luyện đọc lại:

-1 HS khá đọc diễn cảm toàn bài

-GV gọi HS tự chọn đoạn văn mình thích

thể hiện giọng đọc diễn cảm Nêu nguyên

nhân mình thích khổ thơ đó

Học thuộc lòng: Một đoạn văn mà em

thích ( gọi HS xung phong)

- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm

- Đại diên nhĩm thi đọc

- Chọn nhóm, chọn đọan

- Nhóm đôi, theo dõi lẫn nhau

- Nhóm 2 và nhóm 4 thi đua

- Cả lớp một lần

- HS đọc thầm-Vào cuối thu khi lá ngoài đườngrụng nhiều

…giống như mấy cánh hoa mĩm cườidưới bầu trời quang đãng

- HS trả lời-HS trả lời tự do

-Đứng nép bên người thân …đi nhẹ như những cánh chim nhìn quãngtrời rộng muốn bay …

-1 HS đọc

-3 - 4 HS đọc-2 – 3 HS Lớp theo dõi , nhận xét.-4 HS

- Đọc bài nhiều lần – TLCH

Trang 6

5 Dặn dò - Nhận xét:

- GV nhận xét chung tiết học

- Thực hiện theolời dặn của GV

TOÁN: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SO.Á

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 KTBC:

- Kiểm tra BT về nhà

- Nhận xét - ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Giới thiệu nội

dung bài học

b Hướng dẫn HS:

GV nêu Bài toán: Một gia đình nuôi

96 con gà, nhốt đều vào 3 chuồng

Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con

gà?

Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi

gì?

- Muốn biết mỗi chuồng có bao

nhiêu con gà chúng ta phải làm gì?

- HS lên bảng viết phép tính 96 : 3

và HS suy nghĩ tự tìm kết quả của

phép tính và nêu cách thực hiện

- GV củng cố lại và hướng dẫn HS

tính từng bước như bài học SGK

- Hướng dẫn cách đặt tính chia:

-1 HS đọc yêu cầu

-Nhốt 96 con gà, nhốt đều vào 3 chuồng?mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?

-Thực hiện phép chia 96 : 3

96 : 3 = 32 ( nếu có)-3 HS nêu

Trang 7

0

- Bắt đầu tính từ hàng chục của SBC,

sau đó mới chia đến hàng đơn vị:

- Sau khi tìm được thương thứ nhất ta

đi tìm số dư trong lần chia thứ nhất

- Tiếp tục chia số chia

- HS tìm số dư trong lần chia thứ hai?

Vậy 96 : 3 = 32.

GV hướng dẫn tương tự với 1 ví dụ

khác: 68 : 2 = ?

- HS tự suy nghĩ và thực hiện bảng

con Nhận xét, củng cố lại

c Luyện tập:

Bài 1: Đọc yêu cầu bài toán - Yêu

cầu HS tự làm vào VBT

Mỗi HS lên bảng làm 1 bài, nêu rõ

cách thực hiện, lớp theo dõi, nhận

xét

Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- HS nêu cách tìm một phần hai, một

phần ba của 1 số Sau đó cho HS làm

bài

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

1 HS đọc đề bài

Nêu điều bài toán cho?

Bài toán hỏi gì?

Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu

quả cam ta phải làm gì?

4 Củng cố:

Cho HS củng cố lại cách tính chia số

có hai chữ số cho số có 1 chữ số

D1: 84 : 2 ; D2: 84 : 4

5 Dặn dò – Nhận xét:

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà học bài và làm BT ở VBT

-Yêu cầu HS cùng tính

-3 HS nhắc lại

-3 HS nhắc lại

-HS làm tính theo y/c GV vào bảng concùng tham gia nhận xét, bổ sung

1 HS đọc yêu cầu – Nêu bài làm miệng

1 HS đọc yêu cầu Lớp làm bài vào vở

BT, Sau đó đổi vở chéo kiểm tra bài làmcủa bạn

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, cách tính.Lớp làm VBT, 1 HS lên bảng sửa cả lớpnhận xét, sửa sai, bổ sung

Thực hiện bảng con theo yêu cầu của

GV Nhóm nhận xét

CHÍNH TẢ: (Nghe- viết) BÀI TẬP LÀM VĂN

I Mục tiêu:

Trang 8

- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/oeo Làm đúng BT 3a/b

II Chuần bị:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 và bài viết mẫu

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 KTBC: 2 HS lên bảng viết, lớp

viết bảng con

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV củng cố lại nội

dung bài tập đọc và liên hệ “ Bài tập

làm văn”

b Hướng dẫn viết chính tả:

* Trao đổi về nội dung đoạn viết:

* GV đọc mẫu lần 1

*Hướng dẫn cách trình bày bài viết:

Đoạn văn có mấy câu? Đoạn văn có

những chữ nào viết hoa? Tên riêng

của người nước ngoài viết như thế

nào ?

*Hướng dẫn viết từ khó:

- Đọc các từ khó, HS viết bảng con,

4 HS lên bảng viết

- HS đọc lại các chữ trên

- GV hướng dẫn trình bày bài viết và

ghi bài vào vở

* Soát lỗi:

GV treo bảng phu, đọc lại từng câu:

chậm, HS dò lỗi., thống kê lỗi:

Thu chấm 2 bàn HS vở viết

c Luyện tập :

Bài 2:

TÌm các từ ngữ có chứa tiếng mang

vần : eo/oeo

M: Ngỏeo, lẻo khẻo, ngóeo tay

Theo dõi, nhận xét, bổ sung, sửa sai

Bài 3:Em chọn chữ nào trong ( ) để

2 HS lên bảng

- HS nhận xét , sửa sai

1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

4 câu, các chữ cái đầu câu phải viết hoa,Tên riêng người nước ngoài được viếthoa chữ……

HS viết bảng con theo y/ c của GV

3 –4 HS

- Mở vở, trình bày bài và viết

- Đổi chéo vở, dò lỗi

- Cùng thống kê lỗi

1 HS đọc y/c, nêu miệng

HS nhận xét

Trang 9

điền vào chổ chấm?

Hướng dẫn HS thứ tự từng câu

4 Củng cố:

Chấm thêm 1 số VBT nhận xét

chung bài làm của HS

GDTT: Luôn luôn rèn chữ viết

đúng, đẹp, nhanh…

5 Dặn dò, Nhận xét:

- GV nhận xét chung giờ học

1 HS đọc y/cChia và mời 4 nhóm lên bảng thi đua,điền đúng, điền nhanh, trình bày đẹp

HS theo dõi, nhận xét

Xem lại bài Xem trước bài “ Nhớ lạibuổi đầu đi học”

Thứ Tư ngày 29 tháng 09 năm 2010

LUYỆN TỪ& CÂU: TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC DẤU PHẨY.

I Mục tiêu:

- Tìm được môt số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1 )

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)

II Chuần bị: Ba tờ phiếu cở to kẻ ô chữ(BT1)

Bảng lớp viết 3 câu văn BT2 (theo hàng ngang)

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 KTBC: - GV yêu cầu HS thực

hiện bài tập 1; 3 xác định từ chỉ sự

vật và hình ảnh so sánh sánh, từ so

sánh trong các câu thơ

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Giới thiệu nội

dung bài học “Từ ngữ về trường

học”

b Hướng dẫn bài học:

Từ ngữ về trường học:

BT1: GV đưa yêu cầu bài tập lên

bảng (ô chữ)

- Đọc y/ c: GV nêu cách làm

- GV đọc từng nội dung gợi ý

- Các nhóm lắng tai nghe và phất cờ

giành quyền trả lời

-3- 4 HS

-1 HS đọc y/c-HS thảo luận nhóm tìm và nêu theo yêucầu

-Nhóm trưởng cầm cờ, mỗi nhóm chuẩn

bị 1 cờ hiệu

Trang 10

- GV nhận xét, ghi điểm.

-Đáp án: Hàng dọc: Lễ khai giảng

-Hàng ngang:

1.Lên lớp

2.Diễu hành

3 Sách giáo khoa

4 Thời khoá biểu

-GV tổng kết trò chơi tuyên dương

nhóm thắng cuộc, yêu cầu HS thực

hiện nhanh vào VBT Tìm thêm 1 số

từ ngữ về chủ đề nhà trường?

Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét và ghi điểm HS

-Nhận xét đánh giá, bổ sung

4 Củng cố:

-Nhắc lại 1 số từ ngữ nói về trường

học ?

GDTT: Nhớ và học thuộc các từ

ngữ, biết xác định các bộ phận câu

và biết dùng dấu phẩy để ngắt đúng

các cụm từ

5 Dặn dò - Nhận xét:

-Nhận xét chung tiết học

-1 HS làm miệng Lớp nhận xét, ghiđiểm

-Thi đua ghi điểm giữa các nhóm

1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 ý.-HS cả lớp làm bài vào VBT

Trang 11

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 KTBC: - 3 HS làm BT một số HS

đọc bảng chia 2,3,4,5,6

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Giới thiệu nội

dung bài học “Luyện tập”

b Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- HS tự đặt tính và tính nêu cách thực

hiện phép tính

a) 48 : 2 84 :4 55:5 96:3

b) Nêu yêu cầu bài:

- GV hướng dẫn HS bài 42 : 6 = 7

(4 không chia được cho 6, ta lấy cả

42 để chia cho 6, ta có kết quả là 7)

- HS nêu cách tìm một phần tư của 1

số, sau đó tự làm bài

- GV nhận xét , củng cố lại

Bài 3: Đọc đề

Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- HS tự suy nghĩ và làm bài, GV

theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- HS nhận xét ,sửa sai

- Nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố - Dặn dò:

-HS thực hai phép tinh bất kì do GV

-Lớp nhận xét, bổ sung, sửa sai

-Làm bài và kiểm tra theo nhóm đôi-Đổi vở chéo để kiểm tra

-Nhận xét, bổ sung

Giải:

Số trang sách My đã đọc có là:

48 : 2 = 24 (trang) Đáp số: 24 trang-Về nhà luyện tập thêm dạng toán này

TẬP VIẾT: ÔN CHỮ HOA D , Đ.

Trang 12

- Viết các chữ viết hoa: D (1 dòng), Đ, H (1 dòng).

- Viết đúng tên riêng Kim Đồng (1 dòng) và câu ứng dụng “Dao có mài mới sắc,nguời có học mới khôn” bằng chữ cở nhỏ

II Chuần bị:

- Mẫu chữ viết hoa: D , Đ.

- Các chữ Kim Đồng và dòng chữ câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

- Vở tập viết, bảng con và phấn

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 KTBC: Kiểm tra việc thực hiện

bài viết ở nhà

Nhắc lại câu tục ngữ của bài viết

trước “ Chim khôn … dễ nghe”

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Giới thiệu nội

dung bài học

b Hướng dẫn HS viết bài:

Luyện viết chữ hoa:

- Tìm chữ hoa có trong bài: D , Đ, X.

- Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết

nét chữ của các con chữ

- Nhận xét sửa chữa

- Hướng dẫn viết từ ứng dụng:

- Đọc từ ứng dụng

Kim Đồng: Tên 1 người anh hùng

nhỏ tuổi của nước ta

Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

Dao có mài mới sắc,

Người có học mới khôn.

Con người phải biết chăm học mớiø

khôn ngoan, trưởng thành

* Hướng dẫn HS viết tập

GV chú ý theo dõi, giúp đỡ HS yếu

nhắc nhở viết đúng độ cao, khoảng

cách

4 Củng cố:

1 dãyviết bảng con theo y/c

Viết bcon: D , Đ, X.

1 HS đọc Kim Đồng

HS viết bảng con

HS đọc câu ứng dụng + giải nghĩa

Ngày đăng: 10/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  HS tự làm bài. - GIÁO AN LỚP 3 TUẦN 6 (CKTKN)
nh HS tự làm bài (Trang 17)
Bảng để nhắc lại các bước thực hiện. - GIÁO AN LỚP 3 TUẦN 6 (CKTKN)
ng để nhắc lại các bước thực hiện (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w