Hướng dẫn HS luyện tập thực hành: Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán Theo dõi nhận xét , giúp đỡ HS yếu.. GV chuẩn bị 1 số thăm ghi các bài toán tìm 1 phần của 1 đơn vị theo nội dung bài học, H
Trang 1Thứ Hai ngày 27 tháng 09 năm 2010
TOÁN: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn
II Chuẩn bị: - Nội dung bài dạy.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 KTBC:
- Kiểm tra BT về nhà
- Lên bảng sửa BT5
-Nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Sẽ ôn lại một số hình
b Hướng dẫn HS luyện tập thực hành:
Bài 1:
Nêu yêu cầu bài toán
Theo dõi nhận xét , giúp đỡ HS yếu
-HS làm bảng con
Bài 2: Đọc YC và phân tích bài toán
- Bài toán cho biết gì?
-Vân tặng 61 số bông hoa nghĩa là thế
nào?
- Bài toán hỏi gì?
- GV tổ chức nhận xét, bổ sung, sửa sai
Bài 4
- Đọc yêu cầu
- HS quan sát và tìm kết quả
4 Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh hơn
GV chuẩn bị 1 số thăm ghi các bài toán
tìm 1 phần của 1 đơn vị theo nội dung bài
học, HS xung phong bốc thăm và thực hiện
giải đúng, giải nhanh
3 HS lên bảng
HS nhận xét – bổ sung
- HS đọc YC BT1 a.Tìm 21 của 12 cm; 18 kg; 10l
b Tìm 61 của 24 m; 30 giờ; 54 ngày
- Vân làm được 30 bông hoa
- Nghĩa là Vân lấy số bông hoa củamình làm chia ra 6 phần và Vân tặngbạn 1 phần
-Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa?
- HS làm phiếu học tập 1 HS lên bảnggiải
- Nhận xét, sửa sai
- HS đọc yêu cầu, trả lời
- Xung phong cá nhân
GV+ HS theo dõi cỗ vũ, nhận xét, bổsung, tuyên dương
Chuẩn bị bài mới Thực hiện các bàitập còn lại
TUẦN 6
Trang 25 Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: BÀI TẬP LÀM VĂN
I Mục tiêu:
A/ Tập đọc:
- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Bước đầu biết phân biệt lời nhân vật “ tôi” với lời của người mẹ Phát âm đúng các từ ngữ khó theo phương ngữ
- Hiểu các từ ngữ mới: Khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn
- Hiểu ý nghĩa: Lời nĩi của Hs phải đi đơi với việc làm, đã nĩi thì phải cố làm cho được điều muốn nĩi.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- HS xác định được lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải làm được điều mình đã nói
- Tranh minh hoạ kể chuyện
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a Giới thiệu bài: Liên hệ thực tế lớp học
về những việc làm giúp gia đình ghi đầu
bài
b Hướng dẫn luyện đọc:
* Đọc mẫu lần 1:
*Hướng dẫn luyện đọc - kết hợp giải nghĩa
từ:
- Đọc nối tiếp câu
GV nhận xét từng HS, uốn nắn
kịp thời các lỗi phát âm theo phương ngữ
- Đọc đoạn trước lớp và giải nghĩa từ:
Luyện đọc câu dài/ câu khó:
- HS lắng nghe
-HS Theo dõi
- HS luyện đọc( kết hợp giải nghĩatừ theo hướng dẫn của GV )
Mỗi HS đọc từng câu đến hết bài
- Mỗi em đọc 1 đoạn hết bài
-2 nhóm thi đọc
Trang 3Chú ý: Đọc đúng các câu hỏi
Kết hợp giải nghĩa từ mới:
khăn mùi soa:
ngắn ngủn
viết lia lịa:
ĐaËt câu với từ ngắn ngủn?
(Có thể đặt câu hỏi để r út từ:)
* Đọc đoạn trong nhóm Y/c: HS đọc đồng
thanh theo nhóm theo đoạn (2 và 4)
* Thi đọc giữa các nhóm
*Hướng dẫn tìm hiểu bài
Y/c: HS đọc thầm đoạn 1, 2:
- Nhân vật tôi trong truyện là ai?
- Cô giáo ra đề văn cho lớp thế nào?
- Vì sao Cô-li –a thấy khó viết bài tập làm
văn này?
GV củng cố chuyển ý tìm hiểu tiếp:
Đoạn 3:
? Đọc thầm và TLCH:Thấy các bạn viết
nhiều Cô- li- a đã làm cách nào để bài viết
dài ra?
- Củng cố lại nội dung + GD
- Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo,
lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiện?
Tại sao Cô–li-a lại vui vẻ làm theo lời
mẹ?
- GV củng cố lại nội dung
- Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
TIÊT 2
* Luyện đọc lại bài:
- Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân vật
- Nhận xét tuyên dương nhóm thực hiện
1 HS đọc to, lớp đọc thầm
Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảnglàm để viết thêm…
-Vì chưa bao giờ phải giặt quầ áo,lầnđầu mẹ bảo làm vieevj này
-Vui vẻ vì những việc này bạn đãnói trong bài TLV
Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều mình đã nói tốt cho mình thi mình cần phải cố gắng làm cho bằng được
Đoạn 3 và 4Nhóm 1 – 4
Nhóm 2 – 3 nhận xét, bổ sung, sửasai
-1 HS đọc 3-4-2-1
Trang 4chuyện “Bài tập làm văn” Câu chuyện
trong SGK được yêu cầu kể lại bằng giọng
kể của ai? (bằng lời của em)
- Thực hành kể chuyện
- Nhận xét tuyên dương, bổ sung
- Cần cho HS bổ sung hay kể lại những
đoạn chưa tốt
5 Dặn dò – Nhận xét:
- GV nhận xét chung giờ học
-Bằng lời của em
- Xung phong lên bảng kể theo tranhminh hoa Nhận xét lời kể (khôngđể lẫn lộn với lời của nhân vật)
HS kể theo y/c của GV
- Lớp nhận xét – bổ sung
Thứ Ba ngày 28 tháng 09 năm 2010
TẬP ĐỌC: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC
I Mục tiêu:
- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ
- Bước đầu biết đọc bài văn nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung bài: Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học Trả lời được các câu hỏi 1,2,3
- HS khá, giỏi thuộc một đoạn văn em thích
II Chuần bị:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung câu cần rèn đọc
- Tranh minh hoạ bài dạy
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 KTBC:
- Đọc và TLCH bài : “Bài tập làm văn”
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc:
- GV đọc mẫu lần 1: - Hướng dẫn luyện
đọc Hướng dẫn đọc câu dài, câu khó, kết
- HS lắng nghe
-HS theo dõi
Trang 5hợp giải nghĩa từ.
* Đọc nối tiếp câu
- GV nhận xét từng HS, uốn nắn kịp thời
các lỗi phát âm theo phương ngữ
* Đọc đoạn trước lớp
* Đọc đoạn trong nhóm
* Đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khó, từ
ngữ mới trong bài
Đoạn 1: “Hằng năm…quang đãng”
Đoạn 2: “Buổi mai hôm ấy…tôi đi học”
Đoạn 3: Còn lại
* Thi đọc giữa các nhóm
-Đọc nhóm đôi, trao đổi cách đọc theo dõi
đúng, sai
-Hai nhóm thi đua đọc đoạn
-Đọc đồng thanh
Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Đọc thầm đoạn 1:
- Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm
của buổi tựu trường ?
- Tác giả đã so sánh những cảm giác của
mình được nảy nở trong lòng với cái gì?
- Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu đoạn 2:
- Trong ngày tựu trường đầu tiên vì sao tác
giả lại thấy mọi vật xung quanh có sự thay
đổi lớn?
*GV chốt lại nội dung: Cậu HS bỡ ngỡ khi
thấy mọi điều đều khác
- Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu tiếp đoạn 3
-Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngơ,õ rụt
rè của đám học trò mới?
*Luyện đọc lại:
-1 HS khá đọc diễn cảm toàn bài
-GV gọi HS tự chọn đoạn văn mình thích
thể hiện giọng đọc diễn cảm Nêu nguyên
nhân mình thích khổ thơ đó
Học thuộc lòng: Một đoạn văn mà em
thích ( gọi HS xung phong)
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
- Đại diên nhĩm thi đọc
- Chọn nhóm, chọn đọan
- Nhóm đôi, theo dõi lẫn nhau
- Nhóm 2 và nhóm 4 thi đua
- Cả lớp một lần
- HS đọc thầm-Vào cuối thu khi lá ngoài đườngrụng nhiều
…giống như mấy cánh hoa mĩm cườidưới bầu trời quang đãng
- HS trả lời-HS trả lời tự do
-Đứng nép bên người thân …đi nhẹ như những cánh chim nhìn quãngtrời rộng muốn bay …
-1 HS đọc
-3 - 4 HS đọc-2 – 3 HS Lớp theo dõi , nhận xét.-4 HS
- Đọc bài nhiều lần – TLCH
Trang 65 Dặn dò - Nhận xét:
- GV nhận xét chung tiết học
- Thực hiện theolời dặn của GV
TOÁN: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SO.Á
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 KTBC:
- Kiểm tra BT về nhà
- Nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu nội
dung bài học
b Hướng dẫn HS:
GV nêu Bài toán: Một gia đình nuôi
96 con gà, nhốt đều vào 3 chuồng
Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con
gà?
Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi
gì?
- Muốn biết mỗi chuồng có bao
nhiêu con gà chúng ta phải làm gì?
- HS lên bảng viết phép tính 96 : 3
và HS suy nghĩ tự tìm kết quả của
phép tính và nêu cách thực hiện
- GV củng cố lại và hướng dẫn HS
tính từng bước như bài học SGK
- Hướng dẫn cách đặt tính chia:
-1 HS đọc yêu cầu
-Nhốt 96 con gà, nhốt đều vào 3 chuồng?mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?
-Thực hiện phép chia 96 : 3
96 : 3 = 32 ( nếu có)-3 HS nêu
Trang 70
- Bắt đầu tính từ hàng chục của SBC,
sau đó mới chia đến hàng đơn vị:
- Sau khi tìm được thương thứ nhất ta
đi tìm số dư trong lần chia thứ nhất
- Tiếp tục chia số chia
- HS tìm số dư trong lần chia thứ hai?
Vậy 96 : 3 = 32.
GV hướng dẫn tương tự với 1 ví dụ
khác: 68 : 2 = ?
- HS tự suy nghĩ và thực hiện bảng
con Nhận xét, củng cố lại
c Luyện tập:
Bài 1: Đọc yêu cầu bài toán - Yêu
cầu HS tự làm vào VBT
Mỗi HS lên bảng làm 1 bài, nêu rõ
cách thực hiện, lớp theo dõi, nhận
xét
Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- HS nêu cách tìm một phần hai, một
phần ba của 1 số Sau đó cho HS làm
bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
1 HS đọc đề bài
Nêu điều bài toán cho?
Bài toán hỏi gì?
Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu
quả cam ta phải làm gì?
4 Củng cố:
Cho HS củng cố lại cách tính chia số
có hai chữ số cho số có 1 chữ số
D1: 84 : 2 ; D2: 84 : 4
5 Dặn dò – Nhận xét:
- GV nhận xét chung giờ học
- Về nhà học bài và làm BT ở VBT
-Yêu cầu HS cùng tính
-3 HS nhắc lại
-3 HS nhắc lại
-HS làm tính theo y/c GV vào bảng concùng tham gia nhận xét, bổ sung
1 HS đọc yêu cầu – Nêu bài làm miệng
1 HS đọc yêu cầu Lớp làm bài vào vở
BT, Sau đó đổi vở chéo kiểm tra bài làmcủa bạn
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, cách tính.Lớp làm VBT, 1 HS lên bảng sửa cả lớpnhận xét, sửa sai, bổ sung
Thực hiện bảng con theo yêu cầu của
GV Nhóm nhận xét
CHÍNH TẢ: (Nghe- viết) BÀI TẬP LÀM VĂN
I Mục tiêu:
Trang 8- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/oeo Làm đúng BT 3a/b
II Chuần bị:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 và bài viết mẫu
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 KTBC: 2 HS lên bảng viết, lớp
viết bảng con
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV củng cố lại nội
dung bài tập đọc và liên hệ “ Bài tập
làm văn”
b Hướng dẫn viết chính tả:
* Trao đổi về nội dung đoạn viết:
* GV đọc mẫu lần 1
*Hướng dẫn cách trình bày bài viết:
Đoạn văn có mấy câu? Đoạn văn có
những chữ nào viết hoa? Tên riêng
của người nước ngoài viết như thế
nào ?
*Hướng dẫn viết từ khó:
- Đọc các từ khó, HS viết bảng con,
4 HS lên bảng viết
- HS đọc lại các chữ trên
- GV hướng dẫn trình bày bài viết và
ghi bài vào vở
* Soát lỗi:
GV treo bảng phu, đọc lại từng câu:
chậm, HS dò lỗi., thống kê lỗi:
Thu chấm 2 bàn HS vở viết
c Luyện tập :
Bài 2:
TÌm các từ ngữ có chứa tiếng mang
vần : eo/oeo
M: Ngỏeo, lẻo khẻo, ngóeo tay
Theo dõi, nhận xét, bổ sung, sửa sai
Bài 3:Em chọn chữ nào trong ( ) để
2 HS lên bảng
- HS nhận xét , sửa sai
1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
4 câu, các chữ cái đầu câu phải viết hoa,Tên riêng người nước ngoài được viếthoa chữ……
HS viết bảng con theo y/ c của GV
3 –4 HS
- Mở vở, trình bày bài và viết
- Đổi chéo vở, dò lỗi
- Cùng thống kê lỗi
1 HS đọc y/c, nêu miệng
HS nhận xét
Trang 9điền vào chổ chấm?
Hướng dẫn HS thứ tự từng câu
4 Củng cố:
Chấm thêm 1 số VBT nhận xét
chung bài làm của HS
GDTT: Luôn luôn rèn chữ viết
đúng, đẹp, nhanh…
5 Dặn dò, Nhận xét:
- GV nhận xét chung giờ học
1 HS đọc y/cChia và mời 4 nhóm lên bảng thi đua,điền đúng, điền nhanh, trình bày đẹp
HS theo dõi, nhận xét
Xem lại bài Xem trước bài “ Nhớ lạibuổi đầu đi học”
Thứ Tư ngày 29 tháng 09 năm 2010
LUYỆN TỪ& CÂU: TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC DẤU PHẨY.
I Mục tiêu:
- Tìm được môt số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1 )
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
II Chuần bị: Ba tờ phiếu cở to kẻ ô chữ(BT1)
Bảng lớp viết 3 câu văn BT2 (theo hàng ngang)
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 KTBC: - GV yêu cầu HS thực
hiện bài tập 1; 3 xác định từ chỉ sự
vật và hình ảnh so sánh sánh, từ so
sánh trong các câu thơ
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu nội
dung bài học “Từ ngữ về trường
học”
b Hướng dẫn bài học:
Từ ngữ về trường học:
BT1: GV đưa yêu cầu bài tập lên
bảng (ô chữ)
- Đọc y/ c: GV nêu cách làm
- GV đọc từng nội dung gợi ý
- Các nhóm lắng tai nghe và phất cờ
giành quyền trả lời
-3- 4 HS
-1 HS đọc y/c-HS thảo luận nhóm tìm và nêu theo yêucầu
-Nhóm trưởng cầm cờ, mỗi nhóm chuẩn
bị 1 cờ hiệu
Trang 10- GV nhận xét, ghi điểm.
-Đáp án: Hàng dọc: Lễ khai giảng
-Hàng ngang:
1.Lên lớp
2.Diễu hành
3 Sách giáo khoa
4 Thời khoá biểu
-GV tổng kết trò chơi tuyên dương
nhóm thắng cuộc, yêu cầu HS thực
hiện nhanh vào VBT Tìm thêm 1 số
từ ngữ về chủ đề nhà trường?
Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Chữa bài, nhận xét và ghi điểm HS
-Nhận xét đánh giá, bổ sung
4 Củng cố:
-Nhắc lại 1 số từ ngữ nói về trường
học ?
GDTT: Nhớ và học thuộc các từ
ngữ, biết xác định các bộ phận câu
và biết dùng dấu phẩy để ngắt đúng
các cụm từ
5 Dặn dò - Nhận xét:
-Nhận xét chung tiết học
-1 HS làm miệng Lớp nhận xét, ghiđiểm
-Thi đua ghi điểm giữa các nhóm
1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 ý.-HS cả lớp làm bài vào VBT
Trang 11III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 KTBC: - 3 HS làm BT một số HS
đọc bảng chia 2,3,4,5,6
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu nội
dung bài học “Luyện tập”
b Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- HS tự đặt tính và tính nêu cách thực
hiện phép tính
a) 48 : 2 84 :4 55:5 96:3
b) Nêu yêu cầu bài:
- GV hướng dẫn HS bài 42 : 6 = 7
(4 không chia được cho 6, ta lấy cả
42 để chia cho 6, ta có kết quả là 7)
- HS nêu cách tìm một phần tư của 1
số, sau đó tự làm bài
- GV nhận xét , củng cố lại
Bài 3: Đọc đề
Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- HS tự suy nghĩ và làm bài, GV
theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- HS nhận xét ,sửa sai
- Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố - Dặn dò:
-HS thực hai phép tinh bất kì do GV
-Lớp nhận xét, bổ sung, sửa sai
-Làm bài và kiểm tra theo nhóm đôi-Đổi vở chéo để kiểm tra
-Nhận xét, bổ sung
Giải:
Số trang sách My đã đọc có là:
48 : 2 = 24 (trang) Đáp số: 24 trang-Về nhà luyện tập thêm dạng toán này
TẬP VIẾT: ÔN CHỮ HOA D , Đ.
Trang 12- Viết các chữ viết hoa: D (1 dòng), Đ, H (1 dòng).
- Viết đúng tên riêng Kim Đồng (1 dòng) và câu ứng dụng “Dao có mài mới sắc,nguời có học mới khôn” bằng chữ cở nhỏ
II Chuần bị:
- Mẫu chữ viết hoa: D , Đ.
- Các chữ Kim Đồng và dòng chữ câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Vở tập viết, bảng con và phấn
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 KTBC: Kiểm tra việc thực hiện
bài viết ở nhà
Nhắc lại câu tục ngữ của bài viết
trước “ Chim khôn … dễ nghe”
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu nội
dung bài học
b Hướng dẫn HS viết bài:
Luyện viết chữ hoa:
- Tìm chữ hoa có trong bài: D , Đ, X.
- Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết
nét chữ của các con chữ
- Nhận xét sửa chữa
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- Đọc từ ứng dụng
Kim Đồng: Tên 1 người anh hùng
nhỏ tuổi của nước ta
Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
Dao có mài mới sắc,
Người có học mới khôn.
Con người phải biết chăm học mớiø
khôn ngoan, trưởng thành
* Hướng dẫn HS viết tập
GV chú ý theo dõi, giúp đỡ HS yếu
nhắc nhở viết đúng độ cao, khoảng
cách
4 Củng cố:
1 dãyviết bảng con theo y/c
Viết bcon: D , Đ, X.
1 HS đọc Kim Đồng
HS viết bảng con
HS đọc câu ứng dụng + giải nghĩa