1 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC - Học sinh nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức - Học biết thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức -Vận dụng được tính chất phân phối của
Trang 11 1
NHÂN ĐƠN
THỨC VỚI
ĐA THỨC
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học biết thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức -Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : A (B+C) =AB+AC
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy tắc tích của hai lũy thừa cùng cơ số
- Nhắc lại quy tắc phép nhân phân phối đối với phép cộng, từ đó cho học sinh hình thành quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Bảng phụ viết sẳn quy tắc nhân hai lũy thừa cùng
cơ số
- Bài tập 1, 2, 3, trang 5 SGK
- Bài tập 2, 3, 4, trang 3 SBT
Name vững qui tắc về các phép tính : Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia
đa thức cho đơn thức Nắm vững
1 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI
ĐA THỨC
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
-Vận dụng được tính chất phân phối :
(A+B) (C+D)=AC+AD+BC+BD
- Giáo viên hướng dẫn cho cả lớp sau đó cho học sinh làm ví dụ tương tự sách giáo khoa
- Giáo viên cho học sinh làm ví dụ tương tự sách giáo khoa
- Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm sau đó đưa ra cách giải của tổ
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Sách giáo viên
- Thước thẳng
- Bảng phụ viết sẳn quy tắc nhân
đa thức với đa thức
- Bài tập: 7, 8, SGK
- Bài tập: 6, 7 SBT
2 3 LUYỆN TẬP
- Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức
- Giáo viên gợi ý giúp học sinh phát hiện cách giải các bài tập
- Giáo viên gọi học sinh phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Sách giáo viên
- Thước thẳng
- Giấy A : 0
- Bài tập: 10,
11, 14 trang 8 SGK
- Bài tập: 8, 9 trang 4 SBT
2 4
NHỮNG
HẰNG
ĐẲNG
THỨC
ĐÁNG NHỚ
- Nắm được các hằng đẳng thức bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm
- Giáo viên giới thiệu tên gọi của một số hằng đẳng thức và chỉ ra chỗ khác nhau giữa bình phương một tổng và tổng hai bình phương
- Giấy A : 0 có ghi bằng hằng đẳng thức - Bài tập: 16, 17, 18 trang 11
SGK
- Bài tập: 11,
12, 13 trang 4 SBT
3 5 LUYỆN TẬP - Củng cố kiến thức về các hằng
đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu
- Giáo viên gọi học sinh của từng nhóm phát biểu các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Sách giáo viên
- Bài tập: 21,
22, 23, 24, trang
12 SGK,Bàitập:
Trang 2hai bình phương
- Học sinh vận dụng thành thao các hằng đẳng thức trên vào giải toán
một hiệu, hiệu hai bình phương
- Giáo viên điều khiển các nhóm giải các bài tập 20, 22, 23
- Thước thẳng
- Bảng phụ ghi hằng đẳng thức
14, 15, 16 trang
5 SBT
3 6
NHỮNG
HẰNG
ĐẲNG
THỨC
ĐÁNG
NHỚ (TT)
- Nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
- Giáo viên cho học sinh thực hiện giải? 1 SGK rồi rút ra lập phương của một tổng
- Giáo viên cho học sinh thực hiện giải? 2 SGK rồi rút ra hằng đẳng thức lập phương của 1 hiệu
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Sách giáo viên
- Giấy A : 0 có viết hằng đẳng thức
- Bài tập: 26,
27, 28 trang 14 SGK
- Bài tập: 17, 18 trang 5 SBT
4 7
NHỮNG
HẰNG
ĐẲNG
THỨC
ĐÁNG
NHỚ (TT)
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Giáo viên phân tích cụm từ “Lập phương của một tổng” với “Tổng hai lập phương”, “Lập phương của một hiệu với “Hiệu hai lập phương”
- Đối với 2 hằng đẳng thức a3 + b3
và a3 - b3, rất dễ nhầm lẫn dấu, do đó giáo viên nên khắc sâu cho học sinh
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Sách giáo viên
- Sách bài tập
- Bảng phụ có viết hằng đẳng thức
- Bài tập: 30,
31, 32 trang 16 SGK
4 8 LUYỆN TẬP
- Biết vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ trên vào giải các bài toán
- Giáo viên hướng dẫn học sinh giải bài tập 37
- Bảng phụ có ghi tất cả các hằng đẳng thức đã học
5 9
PHÂN TÍCH
ĐA THỨC …
ĐẶT NHÂN
TỬ CHUNG
- Học hiểu thế nào là phân tích
đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm nhân tử chung
- Giáo viên giải? 1 sau đó cho học sinh làm bài tập tương tự
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Sách giáo viên
- Sách bài tập
- Thước thẳng
- Bài tập: 39,
40, 41 trang 19 SGK
- Bài tập: 21,
22, 23, 24 SBT
5 10 PHÂN TÍCH
ĐA THỨC …
DÙNG
- Học sinh hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng
- Giáo viên gọi thành viên của từng tổ lên bảng viết tất cả các hằng đẳng thức đã học
- Sách giáo khoa
- Phấn màu
- Sách bài tập
- Bài tập: 44,
45, 46 trang 20,
21 SGK
Trang 3HẰNG ĐT
thức
- Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
- Áp dụng các hằng đẳng thức đã học giáo viên cho học sinh giải các ví dụ? 1;
? 2 SGK
- Thước thẳng
- Bảng phụ có viết hằng đẳng thức
- Bài tập: 27,
28, 29 trang 6 SBT
6 11 PHÂN TÍCH ĐA THỨC …
NHÓM
- Học sinh nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
- Thực hiện quy tắc đặc và bỏ dấu ngoặc thành thạo
- Giáo viên lưu ý với học sinh khi nhom chung ta phải lựa các hạng tử thích hợp để nhóm, có nghĩa là sau khi nhóm ta có thể phân tích được
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Phấn màu
- Sách bài tập
- Thước thẳng
- Bài tập: 48,
49, 50 trang 22 SGK
- Bài tập: 31,
32, 33 SBT
6 12 LUYỆN TẬP Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân
tử
Giáo viên gọi học sinh nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử và luyện tập
- Phấn màu
- Sách bài tập
- Thước thẳng
7 13
PHÂN TÍCH
ĐA THỨC …
PHỐI HỢP
NHIỀU PP
- Học sinh biết vận dụng linh hoạt các phương pháp phân đa tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải toán phân tích đa thức thành nhân tử
- Giáo viên giải thích cụm từ “Phối hợp nhiều phương pháp để học sinh hiểu”
- Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm và đưa ra cách giải thích hợp đối với hai ví dụ gợi ý
- Tương tự giáo viên cho học sinh giải? 1; ?
2 SGK
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Phấn màu
- Sách bài tập
- Thước thẳng
- Bảng phụ có ghi các hằng đẳng thức đã học
- Bài tập: 51,
52, 53 trang 24 SGK
- Bài tập: 35,
37, 38 trang 7 SBT
7 14 LUYỆN TẬP
- Rèn luyện kỷ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- G/v cho học sinh giải một bài tập đã hướng dẫn trong tiết trước
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Phấn màu
- Thước thẳng
- Bảng phụ
- Bài tập: 54, 5,
56, 57 trang 25 SGK
8 15 CHIA ĐƠN
THỨC CHO
ĐƠN THỨC
- Học sinh hiểu được khái niệm đa thức
A chia hết cho đa thức B
- Học sinh nắm được khi nào đơn thức
A chia hết cho đơn thức B
- Giáo viên cho học sinh nêu lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số, và viết công thức tổng quát
- Giáo viên giới thiệu quy tắc đơn thức
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Giáo án
- Bảng phụ có ghi
- Bài tập: 59,
60, 61 trang 27 SGK
- Bài tập: 44,
Trang 4- Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
chia đơn thức Sau đó cho học sinh giải?
1; ? 2; ? 3 SGK
quy tắc đơn thức chia đơn thức
45, 46 trang 8 SBT
8 16 CHIA ĐA THỨC CHO
ĐƠN THỨC
- Nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng tốt vào giải toán
- Giáo viên cho các tổ cùng giải? 1
Sau đó rút ra quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Tương tự giáo viên cho học sinh giải?
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Phấn màu
- Bảng phụ có ghi quy tắc
- Bài tập: 45,
46, 47 SBT
9 17
CHIA ĐA
THỨC MỘT
BIẾN ĐÃ SẮP
XẾP
- Hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Giáo viên giới thiệu cách chia đa thức đã sắp xếp tương tự như cách chia hai số tự nhiên
- Giáo viên giới thiệu có 02 trường hợp chia hết và chia có dư
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Giáo bài tập
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Bài tập: 67,
68, 69 trang 31 SGK
- Bài tập: 48,
49, 50 SBT
9 18 LUYỆN TẬP
- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
- Giáo viên cho học sinh đại diện của tổ lên bảng chữa bài tập ở nhà
- Giáo viên cho học sinh làm tại lớp bài 70, 72, 73 phấn đấu luyện tập
- Sách giáo khoa
- Sách bài tập
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Thước thẳng
- Bài tập: 70,
71, 72, 73, 74 trang 32 SGK
10 1920 ÔN TẬP CHƯƠNG I
- Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương
- Rèn kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương
- Giáo viên dành khoảng nửa tiết đầu cho học sinh nhắc lại, ôn tập lại toàn bộ phần lý thuyết của chương I
- Thời gian còn lại giáo viên cho học sinh luyện tập giải các bài tập cơ bản trong sách giáo khoa
- Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương
- Rèn kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương
- Bài tập: 54,
56, 57 trang 9 SBT
11 21 KIỂM TRA
- Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh đến mức độ nào Kiểm tra được kỹ năng vận dụng các phương pháp vào giải bài tập
- Giáo viên cho học sinh kiểm tra trong 45 phút
Dạng đề trắc nghiệm và giải bài tập
- Bài kiểm tra
- Đáp án
- Phấn màu
11 22 PHÂN - H/s hiểu rõ khái niệm về phân - G/v giới thiệu định nghĩa phân thức - Sách giáo khoa - Bài tập: 1, 2, 3 Nắm vững
Trang 5THỨC ĐẠI
SỐ
thức đại số
- Học sinh có khái niệm về phân thức bằng nhau nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
đại số bằng cách cho học sinh quan sát các biểu thức đã cho trong SGK
- Giáo viên giới thiệu định nghĩa hai phân thức bằng nhau
- Sách bài tập
- Bảng phụ
- Giấy A.O
trang 36
- Bài tập 1, 2,
3 trang 16 SBT
và vận dụng thành thạo các qui tắc của 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thưc đại số
12 23
TÍNH CHẤT
CƠ BẢN
CỦA PHÂN
THỨC
- Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức
- Học sinh hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại tính chất cơ bản của phân số rồi thực hiện giải? 2, ? 3 sau đó cho học sinh phát biểu tính chất cơ bản của phân
- Từ ? 4 b/ có thể cho học sinh phát biểu quy tắc đổi dấu
- Sách giáo khoa
- Sách bài tập
- Bảng phụ có viết quy tắc và tính chất
- Phấn màu
- Bài tập: 4, 5, 6 trang 38 SBT
- Bài tập: 4, 5,
6, 7 SBT trang 17
12 24 RÚT GỌN PHÂN THỨC
- Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức
- H/s bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung
- Giáo viên giới thiệu quy tắc rút gọn phân thức nhờ vào tính chất cơ bản của phân thức
- Sau khi rút ra quy tắc giáo viên cho học sinh thực hiện giải? 2; ? 3; ? 4
- Sách giáo khoa
- Sách bài tập
- Bảng phụ có viết quy tắc rút gọn phân thức
- Phấn màu
- Bài tập: 7, 8, 9 trang 40 SBT
- Bài tập: 9, 10 SBT trang 17
13 25 LUYỆN TẬP
- Học sinh vận dụng quy tắc để giải bài tập một cách thành thạo
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập rút gọn phân thức
- Giáo viên gọi học sinh đại diện của từng tổ lên bảng chữa bài tập về nhà
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại quy tắc rút gọn phân thức
- Sách giáo khoa
- Sách bài tập
- Phấn màu
- Bảng phụ có viết quy tắc
- Bài tập: 11,
12, 13 trang 40 SBT
- Bài tập: 10, 11 SBT
13 26 QUI ĐỒNG
MẪU THỨC
NHIỀU
PHÂN THỨC
- Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhân biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đi với nhau
- Học sinh nắm được quy tắc quy
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quy đồng mẫu thức của nhiều phan thức tương tự quy đồng mẫu số của nhiều phân số
- Giáo viên cho học sinh giải? 1 và phần ví dụ trong SGK sau đó rút ra
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Sách bài tập
- Phấn màu
- Bảng phụ có ghi quy tắc
- Bài tập: 14,
16, 17 SGK trang 43
- Bài tập: 13,
15, 16 SBT trang 18
Trang 6đồng mẫu thức
- Học sinh biết cách quy đồng mẫu thức
quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Name vững điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định và biết tìm
14 27 LUYỆN TẬP
- Học sinh vận dụng được quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức vào các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập một cách thành thạo
- Vận dụng được quy tắc đổi dấu Phân thức khi qui đồng
- Giáo viên gọi học sinh đại diện của các tổ lên bảng chữa bài tập ở nhà
- Cho các tổ giải các bài tập 18, 19 trang 43, bài 20 giáo viên hướng dẫn học sinh giải
- Bảng phụ có ghi quy tắc
- Phấn màu
- Sách giáo khoa
- Sách bài tập
- Bài tập: 18,
19, 20 SGK trang 43
14 28
PHÉP
CỘNG CÁC
PHÂN
THỨC ĐẠI
SỐ
- Học sinh nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số
- Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng:
- Học sinh nhận xét để áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản
- Giáo viên giới thiệu quy tắc phép cộng hai phân thức cùng mẫu thức
- Giáo viên cho học sinh áp dụng quy tắc để thực hành giải? 1
- Tương tự giáo viên giới thiệu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
- Giáo viên gọi học sinh áp dụng quy tắc để giải? 2 trong SGK
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Sách bài tập
- Phấn màu
- Bảng phụ và giấy A.0 có ghi hai quy tắc
- Bài tập: 21,
22, 23 SGK trang 46
15 29 LUYỆN TẬP - Rèn luyện kỹ năng vận dụng lý
thuyết vào bài tập Thực hiện các phép cộng các phân thức một thành thạo
- Gọi học sinh đại diện của các tổ nêu lại quy tắc phép cộng các phân thức đại số
- Cho học sinh lên bảng chữa bài tập
- Cho các tô thi đua nhau làm các bài tập phần luyện tập
- Sách giáo khoa
- Sách bài tập
- Bảng phụ và có ghi quy tắc
- Phấn màu
- Bài tập: 25,
26, 27 SGK trang 47
- Bài tập: 21,
22, 23 SBt
Trang 7điều kiện này trong những trường hợpmẫu thức là một nhị thức bậc nhất hoặc một đa thức dễ phân tích được thành tích của những đa thức bậc nhất Đối với phân thức hai biến chỉ can tìm được điều kiện của biến trong những trường hợp đơn giản Những điều này nhằm phục vụ cho việchọc chương
Trang 8phương trình và bất phương trình bậc nhất tiếp theo và hệ phương trình hai ẩn
ở lớp 9
15 30
PHÉP TRỪ
CÁC PHÂN
THỨC ĐẠI
SỐ
- Học sinh biết cách viết phân thức đối của một phân thức
- Học sinh nắm vững quy tắc đổi dấu
- Học sinh biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ
- Cho các tổ giải? 1 sau đó rút ra định nghĩa phân thức đối
- Giáo viên hướng dẫn giải ví dụ và dẫn đến ký hiệu
- Giáo viên giới thiệu quy tắc sau đó cho học sinh giải? 3 và ? 4
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Bảng phụ có ghi quy tắc và ký hiệu
- Phấn màu
- Bài tập: 29,
30, 31 trang 50 SGK
- Bài tập: 24,
25, 26 SBT trang 43
15 31 LUYỆN TẬP
Rèn luyện kỷ năng làm tính trừ các phân thức cùng mẫu, khác mẫu
Giáo viên gọi học sinh đại diện của các tổ lên bảng chữa bài tập ở nhà
- Bảng phụ có ghi quy tắc
- Sách giáo khoa
- Sách bài tập
16 32 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN
THỨC ĐS
- Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức
- Học sinh biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
- Gọi học sinh giải? 1 sau đó rút ra quy tắc
- Giáo viên gọi học sinh giải tiếp? 2;
? 3; ? 4
16 33 PHÉP CHIA
CÁC PHÂN
THỨC ĐS
- Biết được rằng nghịch đảo của phân thức B A là B A với A,B≠0
- Vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số B A:C D = B A.C D
- Nắm vững thứ tự thực hiện các
- Giáo viên gọi học sinh đại diện của các tổ lên bảng thực hiện giải?
1; ? 2
- Giáo viên giới thiệu quy tắc sau đó cho học sinh giải? 3; ? 4
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Giáo án
- Phấn màu
- Bảng phụ có ghi quy tắc
- Bài tập: 42,
43, 44 trang 55 SGK
- Bài tập: 36,
38, 39, 40 SBT trang 23
Trang 9phép tính
16 34
PHÉP BIẾN
ĐỔI CÁC
BIỂU THỨC
HỮU TỈ
- H/s có khái niệm về biểu thức hữu
tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi
đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ
- H/s biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ
- Giáo viên giới thiệu khái niệm biểu thức hữu tỉ, giáo viên cho ví dụ minh họa, sau đó cho học sinh thực hành phép biến đổi
- Giáo viên hướng dẫn học sinh giải
ví dụ 1 trong sách giáo khoa tương tự ví dụ 1 giáo viên cho học sinh tự giải? 1, tương tự như trên giáo viên hướng dẫn giải ví dụ 2 sau đó cho học sinh giải?2
- Sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Giáo án
- Sách bài tập
- Bảng phụ
- Giấy A0
- Bài tập: 36,
37, 38, 39 trang
57 SGK
- Bài tập: 45,
46, 47, 48, 49,
50 trang 25 SBT
17 35 LUYỆN TẬP
- Rèn luyện kỷ năng áp dụng lý thuyết vào bài tập thành thạo
- Có kỷ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số
- Gọi học sinh đại diện của các nhóm trong lớp lên bảng giải bài tập
ở nhà
- Cho các tổ giải các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập
- Sách giáo viên
- Phấn màu
- Giáo án
- Sách bài tập
- Bảng phụ
- Bài tập: 50,
51, 52, 53, 54 trang 58 SGK
17 3637 ÔN TẬP CHƯƠNG II
- Học sinh củng cố vững chắc các khái niệm:
+ Phân thức đại số + Hai phân thức bằng nhau + Phân thức đối
+ Phân thức nghịch đảo + Biểu thức hữu tỉ
- Hệ thống các kiến thức về nhân, chia đa thức, các hằng đẳng thức phân thức, đa thức thành nhân tử
- Luyện tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, các phân thức đại số
- Giáo viên gọi học sinh đại diện của các tổ nêu lại một số kiến thức trọng tâm trong chương II
- Cho các tổ thi với nhau trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 12 trong sách giáo khoa sau đó cho học sinh giải các bài tập trong sách giáo khoa
- Sách giáo viên
- Phấn màu
- Giáo án
- Sách bài tập
18 38 KIỂM TRA - Xác định được việc nắm kiến thức - Kiểm tra với dạng đề trắc nghiệm - Đề kiểm tra
Trang 10CHƯƠNG II
của học sinh ở mức độ nào
- Kiểm tra được kỷ năng vận dụng các phương pháp vào giải các BT
và tự luận - Đáp án
- Phấn màu
18 39
ÔN TẬP
HỌC KỲ I - Nắm được mức độ biết các hằng đẳng thức, mức độ thể
hiện kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử
- Luyện tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, các phân thức đại số
-Giáo viên gọi học sinh đại diện của các tổ nêu lại một số kiến thức trọng tâm trong chương I, II
-Học sinh lên bảng gải một số bài tập cơ bản giáo viên chọn
- Sách giáo viên
- Phấn màu
- Giáo án
- Sách bài tập
19 40 KIỂM TRA HKI Kiểm tra lại kiến thức chương I , II và các bài tập liên quan Đề Phòng Giáo Dục cho
20 41
MỞ ĐẦU
VỀ
PHƯƠNG
TRÌNH
- Hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ: vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình
- Hiểu khái niệm giải phương trình
- Từ bài toán tính X giới thiệu phương trình một ẩn
- Giới thiệu nghiệm của phương trình qua việc tính giá trị của biểu thức (2 vế) Từ đó giới thiệu, định nghĩa 2 phương trình tương đương
- Bảng phụ bài 4 Bài tập: 1, 2, 3,
4, 5 SGK Bài tập: 6, 7, 8,
9 SBT
20 42
PHƯƠNG
TRÌNH BẬC
NHẤT MỘT
ẨN VÀ
CÁCH GIẢI
- Nắm được phương trình bậc nhất một ẩn y = ax + b (a≠0)
- Nắm được quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất
- Dùng phương pháp tương tự trong đẳng thức số ở chương trích toán 6 hình thành quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
- Từ đó hình thành cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
- Chuẩn bị trên giấy A0 định nghĩa và hai quy tắc
Bài tập: 6, 7, 8,
9 SGK Bài tập: 15, 16,
17, 18 SBT
21 43 PHƯƠNG
TRÌNH ĐƯA
VỀ DẠNG
ax +b = 0
- Củng cố kỷ năng biến đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, phép biến đổi tương đương
- Nắm vững phương pháp giải các
- Thông qua các ví dụ, hình thành phương pháp giải phương trình đưa về dạng: ax + b = 0
- Từ đó, bằng các ví dụ luyện tập giải phương trình lưu ý số nghiệm
- Chuẩn bị trên bảng phụ hình 2
Bài tập: 10, 11,
12, 13 SGK Bài tập: 20, 21,
22 SBT