Mục tiêu: Kiến thức: Học sinh Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.Học sinh nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lý và phân tích được đa
Trang 1Tuần 6 Ngày soạn: 25/09/10 Tiết 11 Ngày dạy: 27/09/10
§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ.
I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.Học sinh nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lý và phân tích được đa thức thành nhân tử
Kĩ năng: Có kĩ năng năng phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi các ví dụ; các bài tập ? , phấn màu,
- HS: Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học;
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ví dụ (20 phút)
-Xét đa thức: x2 - 3x + xy - 3y
-Các hạng tử của đa thức có nhân
tử chung không?
-Đa thức này có rơi vào một vế
của hằng đẳng thức nào không?
-Làm thế nào để xuất hiện nhân
tử chung?
-Nếu đặt nhân tử chung cho từng
nhóm: x2 - 3x và xy - 3y thì các
em có nhận xét gì?
-Hãy thực hiện tiếp tục cho hoàn
chỉnh lời giải
-Treo bảng phụ ví dụ 2
-Vận dụng cách phân tích của ví
dụ 1 thực hiện ví dụ 2
-Nêu cách nhóm số hạng khác
như SGK
-Chốt lại: Cách phân tích ở hai ví
dụ trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp
nhóm hạng tử
-Các hạng tử của đa thức khôngcó nhân tử chung
-Không-Nhóm hạng tử
-Xuất hiện nhân tử (x – 3) chungcho cả hai nhóm
= x(x - 3) + y(x - 3)
= (x - 3)(x + y)
Ví dụ2: (SGK)
Giải 2xy + 3z + 6y + xz
2/ Áp dụng.
Trang 2Hoạt động 2: Aùp dụng (15 phút)
-Treo bảng phụ nội dung ?1
15.64+25.100+36.15+60.100 ta
cần thực hiện như thế nào?
-Tiếp theo vận dụng kiến thức
nào để thực hiện tiếp?
-Hãy hoàn thành lời giải
-Sửa hoàn chỉnh
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Hãy nêu ý kiến về cach giải bài
toán
-Đọc yêu cầu ?1-Nhóm 15.64 và 36.15 ; 25.100và 60.100
-Vận dụng phương pháp đặt nhântử chung
-Ghi vào tập-Đọc yêu cầu ?2Bạn Thái và Hà chưa đi đến kếtquả cuối cùng Bạn An đã giảiđến kết quả cuối cùng
4 Củng cố: (8 phút)
Hãy nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Bài tập 47a,b / 22 SGK.
2 2
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò : (2 phút)
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
-Vận dụng vào giải bài tập 48, 49, 50 trang 22, 23 SGK
-Gợi ý:
Bài tập 49: Vận dụng các hằng đẳng thức
Bài tập 50: Phân tích vế trái thành nhân tử rồi áp dụng A.B = 0
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
Trang 3Tuần 6 Ngày soạn: 28/09/10 Tiết 12 Ngày dạy: 29/09/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử bằng ba phương pháp đãhọc
Kĩ năng: Có kĩ năng giải thành thạo dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 48, 49, 50 trang 22, 23 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi;
- HS: Ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, máy tính bỏ túi;
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhóm
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 8 phút )
Hoạt động 1: Bài tập 48 trang
22 SGK (15 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Câu a) có nhân tử chung không?
-Vậy ta áp dụng phương pháp
nào để phân tích?
-Ta cần nhóm các số hạng nào
vào cùng một nhóm?
-Đến đây ta vận dụng phương
pháp nào?
-Câu b) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 , đa
thức này có nhân tử chung là gì?
-Nếu đặt 3 làm nhân tử chung thì
thu được đa thức nào?
(x2 + 2xy + y2) có dạng hằng
-Hãy thực hiện tương tự câu a,b
-Sửa hoàn chỉnh bài toán
Hoạt động 2: Bài tập 49 trang
-Đọc yêu cầu và suy nghĩ-Không có nhân tử chung-Vận dụng phương pháp nhómhạng tử
-Cần nhóm (x2 + 4x + 4) – y2
-Vận dùng hằng đẳng thức-Có nhân tử chung là 33(x2 + 2xy + y2 – z2)
-Có dạng bình phương của mộttổng
-Bình phương của một hiệu
-Thực hiện-Ghi vào tập
Trang 422 SGK (7 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Hãy vận dụng các phương pháp
phân tích đa thức thành nhân tử
đã học vào tính nhanh các bài tập
-Ta nhóm các hạng tử nào?
-Dùng phương pháp nào để tính ?
-Yêu cầu HS lên bảng tính
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
Hoạt động 3: Bài tập 50 trang
23 SGK ( 8 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Nếu A.B = 0 thì một trong hai
thừa số phải như thế nào?
-Với bài tập này ta phải biến đổi
vế trái thành tích của những đa
thức rồi áp dụng kiến thức vừa
-Hãy giải hoàn chỉnh bài toán
-Đọc yêu cầu và suy nghĩ
(37,5.6,5+ 3,5.37,5)– (7,5.3,4+
6,6.7,5) -Đặt nhân tử chung -Tính
-Ghi bài vào tập
-Đọc yêu cầu và suy nghĩ-Nếu A.B = 0 thì hoặc A = 0 hoặc
B = 0
-Nhóm số hạng thứ hai, thứ bavào một nhóm rồi vận dụngphương pháp đặt nhân tử chung-Nhóm số hạng thứ hai và thứ bavà đặt dấu trừ đằng trước dấungoặc
x – 2 x = 2
x + 1 x = -1Vậy x = 2 ; x = -1
b) 5x(x – 3) – x + 3 = 05x(x – 3) – (x – 3) = 0(x – 3)( 5x – 1) = 0
x – 3 x = 35x – 1 1
4 Củng cố: (3 phút)
-Qua bài tập 48 ta thấy rằng khi thực hiện nhóm các hạng tử thì ta cần phải nhóm sao cho thích hợp để khi đặtthì xuất hiện nhân tử chung hoặc rơi vào một vế của hằng đẳng thức
-Bài tập 50 ta cần phải nắm chắc tính chất nếu A.B = 0 thì hoặc A = 0 hoặc B = 0
5 Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
-Xem trước nội dung bài 9: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp” (đọc kĩcách phân tích các ví dụ trong bài)
Tuần 7 Ngày soạn: 02/09/10
Trang 5Tiết 13 Ngày dạy: 04/10/10
§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.
I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh biết vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích một đa thức thành nhân tử
Kĩ năng: Rèn luyện tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn , tình huống cụ thể;
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi các ví dụ; các bài tập ? , phấn màu;
- HS:Thước thẳng Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học;
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
HS1: Phân tích đa thức 3x2 + 3xy + 5x + 5y thành nhân tử
HS2: Tìm x, biết x(x - 5) + x + 5 = 0
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu một vài ví
Hoàn chỉnh bài giải
-Như thế là ta đã phối hợp các
phương pháp nào đã học để áp
dụng vào việc phân tích đa thức
thành nhân tử ?
-Xét ví dụ 2: Phân tích đa thức
thành nhân tử x2 - 2xy + y2 - 9
-Nhóm thế nào thì hợp lý?
-Học sinh đọc yêu cầu
-Nhóm hợp lý:
Trang 6-Cho học sinh thực hiện làm theo
nhận xét?
-Treo bảng phụ ?1
-Ta vận dụng phương pháp nào để
thực hiện?
-Ta làm gì?
-Hãy hoàn thành lời giải
Hoạt động 2: Một số bài toán áp
dụng (16 phút)
-Treo bảng phụ ?2
-Ta vận dụng phương pháp nào để
phân tích?
-Ba số hạng đầu rơi vào hằng đẳng
thức nào?
-Tiếp theo ta áp dụng phương pháp
nào để phân tích?
-Hãy giải hoàn chỉnh bài toán
-Câu b)
-Bước 1 bạn Việt đã sử dụng
phương pháp gì để phân tích?
-Bước 2 bạn Việt đã sử dụng
phương pháp gì để phân tích?
-Bước 3 bạn Việt đã sử dụng
phương pháp gì để phân tích?
Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp
(5 phút)
-Làm bài tập 51a,b trang 24 SGK
-Vận dụng các phương pháp vừa
học để thực hiện
-Hãy hoàn thành lời giải
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
= (x - y)2 - 32
= (x - y + 3)(x - y - 3)
-Đọc yêu cầu ?1-Áp dụng phương pháp đặt nhântử chung
-Nhóm các hạng tử trong ngoặcđể rơi vào một vế của hằng đẳngthức
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu ?2-Vận dụng phương pháp nhómcác hạng tử
-Ba số hạng đầu rơi vào hằngđẳng thức bình phương của mộttổng
-Vận dụng hằng đẳng thức
-Phương pháp nhóm hạng tử
-Phương pháp dùng hằng đẳngthức và đặt nhân tử chung
-Phương pháp đặt nhân tử chung
-Đọc yêu cầu bài toán-Dùng phưong pháp đặt nhân tửchung, dùng hằng đẳng thức-Thực hiện
-Lắng nghe và ghi bài
?1 2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy
x2 + 2x + 1 - y2
= (x2 + 2x + 1) - y2
= (x2 + 1)2 - y2
= (x + 1 + y)(x + 1 - y)Thay x = 94.5 và y=4.5 ta có
(94,5+1+4,5)(94,5+1- 4,5)
=100.91 =9100b)
bạn Việt đã sử dụng:
-Phương pháp nhóm hạng tử
-Phương pháp dùng hằng đẳngthức và đặt nhân tử chung-Phương pháp đặt nhân tửchung
Bài tập 51a,b trang 24 SGK
4 Củng cố: (4 phút)
Hãy nêu lại các phương phương pháp phân tích đathức thành nhân tử đã học
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
Trang 7-Ôn tập các phương phương pháp phân tích đathức thành nhân tử đã học.
-Làm các bài tập 52, 54, 55, 56 trang 24, 25 SGK
-Tiết sau luyện tập
………
Tuần 7 Ngày soạn:05/10/10
Tiết 14 Ngày dạy: 06/10/10
LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học
Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng nhiều phương pháp;
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập 52, 54, 55, 56 trang 24, 25 SGK, phấn màu;
- HS:Thước thẳng Ôn tập các phương phương pháp phân tích đathức thành nhân tử đã học; máy tính bỏtúi;
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
HS1: 2xy – x2 – y2 + 16
HS2: x2 – 3x + 2
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 52 trang 24
SGK (5 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Ta biến đổi về dạng nào để giải bài
tập này?
-Biểu thức đã cho có dạng hằng đẳng
thức nào?
-Hãy hoàn thành lời giải
Hoạt động 2: Bài tập 54 trang 25
SGK (10 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Câu a) vận dụng phương pháp nào
để giải?
-Đa thức này có nhân tử chung là gì?
-Đọc yêu cầu bài toán-Biến đổi về dạng tích: trongmột tích nếu có một thừa sốchia hết cho 5 thì tích chiahết cho 5
-Biểu thức đã cho có dạnghằng đẳng thức hiệu hai bìnhphương
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán-Vận dụng phương pháp đặtnhân tử chung
-Đa thức này có nhân tửchung là x
Bài tập 52 trang 24 SGK.
Trang 8-Nếu đặt x làm nhân tử chung thì còn
lại gì?
-Ba số hạng đầu trong ngoặc có dạng
hằng đẳng thức nào?
-Tiếp tục dùng hằng đẳng thức để
phân tích tiếp
-Riên câu c) cần phân tích 2 2 2
-Thực hiện tương tự với các câu còn
lại
Hoạt động 3: Bài tập 55 trang 25
SGK (9 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Với dạng bài tập này ta thực hiện
như thế nào?
-Nếu A.B=0 thì A ? 0 hoặc B ? 0
-Với câu a) vận dụng phương pháp
nào để phân tích?
2
1
?
4
-Với câu a) vận dụng phương pháp
nào để phân tích?
-Nếu đa thức có các số hạng đồng
dạng thì ta phải làm gì?
-Hãy hoàn thành lời giải bài toán
-Sửa hoàn chỉnh
Hoạt động 4: Bài tập 56 trang 25
SGK (7 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Muốn tính nhanh giá trị của biểu
thức trước tiên ta phải làm gì? Và
-Ba học sinh thực hiện trênbảng
-Đọc yêu cầu bài toán-Với dạng bài tập này taphân tích vế trái thành nhântử
-Nếu A.B=0 thì A=0 hoặcB=0
-Đặt nhân tử chung và dùnghằng đẳng thức
-Thực hiện theo hướng dẫn
-Ghi vào tập
-Đọc yêu cầu bài toán-Muốn tính nhanh giá trị củabiểu thức trước tiên ta phảiphân tích đa thức thành nhântử Ta có
b) 2x – 2y – x2 + 2xy – y2
=(2x – 2y) – (x2 - 2xy + y2)
=2(x – y) – (x – y)2
= (x – y)(2 – x + y)c) x4 – 2x2 = x2(x2 – 2)
Trang 9-Rieõng caõu b) caàn phaỷi duứng quy taộc
ủaởt daỏu ngoaởc beõn ngoaứi ủeồ laứm xuaỏt
hieọn daùng haống ủaỳng thửực
-Hoaứn thaứnh baứi taọp baống hoaùt ủoọng
nhoựm
thửực bỡnh phửụng cuỷa moọttoồng
-Thửùc hieọn theo gụùi yự
-Hoaùt ủoọng nhoựm ủeồ hoaứnthaứnh
4 Cuỷng coỏ: (4 phuựt)
-Khi phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ta aựp duùng nhửừng phửụng phaựp naứo
-Vụựi daùng baứi taọp 55 (tỡm x) ta bieỏn ủoồi veà daùng A.B=0 roài thửùc hieọn tỡm x trong tửứng thửứa soỏ
5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ: (3 phuựt)
-Xem laùi caực baứi taọp vửứa giaỷi (noọi dung, phửụng phaựp)
-OÂn taọp kieỏn thửực chia hai luừy thửứa (lụựp 7)
-Xem trửụực baứi 10: “Chia ủụn thửực cho ủụn thửực” (ủoù kú quy taộc trong baứi)
-Chuaồn bũ maựy tớnh boỷ tuựi
Kú naờng: Coự kú naờng thửùc hieọn thaứnh thaùo baứi toaựn chia ủụn thửực cho ủụn thửực;
Thái độ : hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, laứm baứi vaứ trỡnh baứy baứi laứm khoa hoùc vaứ chớnh xaực
II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:
- GV: Baỷng phuù ghi quy taộc chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ (vụựi cụ soỏ khaực 0), quy taộc chia ủụn thửực choủụn thửực; caực baứi taọp ? , phaỏn maứu,
- HS:Thửụực thaỳng OÂn taọp kieỏn thửực chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ (lụựp 7) ;
- Phửụng phaựp cụ baỷn: Neõu vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, hoỷi ủaựp, so saựnh
III Caực bửụực leõn lụựp:
1 OÅn ủũnh lụựp:KTSS (1 phuựt)
2 Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)
Phaõn tớch caực ủ thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ:
HS1: a) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 HS2: b) x2 – 2xy + y2 - 16
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: (5phuựt)
Kieỏn thửực: sinh hieồu khaựi nieọm ủa
Trang 10thức A chia cho đa thức B
Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện
thành thạo trường hợp đơn giản
nhât của phép chia hai đa thức là
phép chia đơn thức cho đơn thức
Giới thiệu sơ lược nội dung (5
phút)
-Cho A, B (B0) là hai đa thức, ta
nói đa thức A chia hết cho đa thức
B nếu tìm được đa thức Q sao cho
A=B.Q
-Tương tự như trong phép chia đã
học thì: Đa thức A gọi là gì? Đa
thức B gọi là gì? Đa thức Q gọi là
gì?
-Do đó A : B = ?
-Hay Q = ?
-Trong bài này ta chỉ xét trường
hợp đơn giản nhât của phép chia
hai đa thức là phép chia đơn thức
cho đơn thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc
(15 phút)
Kiến thức: HS hiểu cách chia đơn
thúc cho đơn thức
Kĩ năng: Làm được các bài toán
-Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số
ta làm như thế nào?
-Treo bảng phụ ?1
-Ở câu b), c) ta làm như thế nào?
-Gọi ba học sinh thực hiện trên
bảng
-Chốt: Nếu hệ số chia cho hệ số
không hết thì ta phải viết dưới
dạng phân số tối giản
-Đa thức A gọi là đa thức bịchia, đa thức B gọi là đa thứcchia, đa thức Q gọi là đa thứcthương
:
A B Q A Q B
xm : xn = xm-n , nếu m>n
xm : xn=1 , nếu m=n
-Muốn chia hai lũy thừa cùng
cơ số ta giữ nguyên cơ số vàlấy số mũ của lũy thừa bị chiatrừ đi số mũ của lũy thừa chia
-Đọc yêu cầu ?1-Ta lấy hệ số chia cho hệ số,phần biến chia cho phần biến-Thực hiện
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu và thực hiện
1/ Quy tắc.
?1a) x3 : x2 = xb) 15x7 :3x2 = 5x5
c) 20x5 : 12x = 5 4
3x
Trang 11-Tương tự ?2, gọi hai học sinh thực
hiện ?2 (đề bài trên bảng phụ)
-Qua hai bài tập thì đơn thức A gọi
là chia hết cho đơn thức B khi nào?
-Vậy muốn chia đơn thức A cho
đơn thức B (trường hợp A chia hết
cho B) ta làm như thế nào?
-Treo bảng phụ quy tắc, cho học
sinh đọc lại và ghi vào tập
Hoạt động 3: Áp dụng (10 phút)
Kiến thức: HS tìm được thương
trong phép chia khi biết đơn thức bị
chia và đơn thức chia
Kĩ năng: làm được cá bài toán tính
giá trị của biểu thức khi phải thực
hiện phép chia
-Treo bảng phụ ?3
-Câu a) Muốn tìm được thương ta
làm như thế nào?
-Câu b) Muốn tính được giá trị của
biểu thức P theo giá trị của x, y
trước tiên ta phải làm như thế nào?
Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp
(5 phút)
-Làm bài tập 59 trang 26 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Vận dụng kiến thức nào trong bài
học để giải bài tập này?
-Gọi ba học sinh thực hiện
-Đơn thức A chia hết cho đơnthức B khi mỗi biến của B đềulà biến của A với số mũ khônglớn hơn số mũ của nó trong A
-Muốn chia đơn thức A cho đơnthức B (trường hợp A chia hếtcho B) ta làm ba bước sau:
Bước 1: Chia hệ số của đơnthức A cho hệ số của đơn thứcB
Bước 2: Chia lũy thừa của từngbiến trong A cho lũy thừa củacùng biến đó trong B
Bước 3: Nhân các kết quả vừatìm được với nhau
-Đọc yêu cầu ?3-Lấy đơn thức bị chia (15x3y5z)chia cho đơn thức chia (5x2y3)-Thực hiện phép chia hai đơnthức trước rồi sau đó thay giátrị của x, y vào và tính P
-Đọc yêu cầu bài toán-Vận dụng quy tắc chia đơnthức cho đơn thức để thực hiệnlời giải
-Thực hiện
?2a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơnthức B (trường hợp A chia hết choB) ta làm như sau:
-Chia hệ số của đơn thức A cho hệsố của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong
A cho lũy thừa của cùng biến đótrong B
-Nhân các kết quả vừa tìm đượcvới nhau
2/ Áp dụng.
?3a) 15x3y5z : 5x2y3
4 Củng cố: (2 phút)
Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
-Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Vận dụng vào giải các bài tập 60, 61, 62 trang 27 SGK
-Xem trước bài 11: “Chia đa thức cho đơn thức” (đọc kĩ cách phân tích các ví dụ và quy tắc trong bài học).
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 12Tuần 8 Ngày soạn: 12/10/10 Tiết 16 Ngày dạy: 13/10/10
I Muùc tieõu:
Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm vửừng khi naứo ủa thửực chia heỏt cho ủụn thửực, qui taộc chia ủa thửực cho ủụn thửực
Kú naờng: Coự kú naờng vaọn duùng ủửụùc pheựp chia ủa thửực cho ủụn thửực ủeồ giaỷi toaựn;
Thái độ : hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, laứm baứi vaứ trỡnh baứy baứi laứm khoa hoùc vaứ chớnh xaực
II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:
- GV: Baỷng phuù ghi quy taộc; caực baứi taọp ? , phaỏn maứu;
- HS:Maựy tớnh boỷ tuựi, oõn taọp quy taộc chia ủụn thửực cho ủụn thửực;
- Phửụng phaựp cụ baỷn: Neõu vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, hoỷi ủaựp, so saựnh
III Caực bửụực leõn lụựp:
1 OÅn ủũnh lụựp:KTSS (1 phuựt)
2 Kieồm tra baứi cuừ: (7 phuựt)
HS1: Phaựt bieồu quy taộc chia ủụn thửực cho ủụn thửực
AÙp duùng: Tớnh: a) 25 : 23 b) 3x5y2 : 2x4y
HS2: Phaựt bieồu quy taộc chia ủụn thửực cho ủụn thửực
AÙp duùng: Tớnh: a) 65 : (-3)5 b) 4x5y3z2 : (-2x2y2z2)
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu quy taộc thửùc
hieọn (16 phuựt)
Kieỏn thửực: Hoùc sinh hieồu quy taộc thửùc
hieọn chia ủụn thửực cho ủụn thửực.
Kú naờng: Coự kú naờng vaọn duùng ủửụùc
pheựp chia ủa thửực cho ủụn thửực
-Haừy phaựt bieồu quy taộc chia ủụn thửực
cho ủụn thửực
-Choỏt laùi caực bửụực thửùc hieọn cuỷa quy
taộc laàn nửừa
-Treo baỷng phuù noọi dung ?1
-Haừy vieỏt moọt ủa thửực coự caực haùng tửỷ
ủeàu chia heỏt cho 3xy2
-Chia caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực 15x2y5 +
12x3y2 – 10xy3 cho 3xy2
-Muoỏn chia ủụn thửực A choủụn thửực B (trửụứng hụùp Achia heỏt cho B) ta laứm nhửsau:
-Chia heọ soỏ cuỷa ủụn thửực Acho heọ soỏ cuỷa ủụn thửực B
-Chia luừy thửứa cuỷa tửứng bieỏntrong A cho luừy thửứa cuỷacuứng bieỏn ủoự trong B
-Nhaõn caực keỏt quaỷ vửứa tỡmủửụùc vụựi nhau
-ẹoùc yeõu caàu ?1-Chaỳng haùn:
=(15x2y5:3xy2)+(12x 3 y 2 :3xy 2) +(–10xy3:3xy2)
Trang 13-Cộng các kết quả vừa tìm được với
nhau
-Qua bài toán này, để chia một đa thức
cho một đơn thức ta làm như thế nào?
-Treo bảng phụ nội dung quy tắc
-Treo bảng phụ yêu cầu ví dụ
-Hãy nêu cách thực hiện
-Gọi học sinh thực hiện trên bảng
-Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính
nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung
gian
Hoạt động 2: Áp dụng (8 phút)
Kiến thức: vân dụng được quy tắc chia
đa thức cho đơn thứcvào giải toán.
Kĩ năng: Quan sát bài giải của bạn và
trả lời, nhận xét bài giải đúng.
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Hãy cho biết bạn Hoa giải đúng hay
không?
-Để làm tính chia
20x y4 25x y2 2 3x y2 : 5x y2 ta dựa
vào quy tắc nào?
-Hãy giải hoàn chỉnh theo nhóm
Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp
(6 phút)
Kiến thức: Hiểu và vận dụng làm
được các bài toán cơ bản về phép chia
đa thức cho đơn thức
Kĩ năng: giải thành thạo bài toán phép
chia đa thức cho đơn thức để giải toán;
-Làm bài tập 64 trang 28 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Để làm tính chia ta dựa vào quy tắc
-Thực hiện-Lắng nghe
-Đọc yêu cầu ?2-Quan sát bài giải của bạnHoa trên bảng phụ và trả lờilà bạn Hoa giải đúng
-Để làm tính chia
Muốn chia đa thức A cho đơn
thức B (trường hợp cá hạng tử
của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử
của A cho B rồi cộng các kết quảvới nhau
Trang 14-Gọi ba học sinh thực hiện trên bảng
-Gọi học sinh khác nhận xét
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
-Thực hiện-Thực hiện-Ghi bài vào tập
4 Củng cố: (4 phút)
Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
5 Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
-Quy tắc chia đa thức cho đơn thức
-Vận dụng giải bài tập 63, 65, 66 trang 29 SGK
-Ôn tập kiến thức về đa thức một biến (lớp 7)
-Xem trước nội dung bài 12: “Chia đa thức một biến đã sắp xếp” (đọc kĩ các ví dụ trong bài học)
6 Rút kinh nghiệm :
Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
Kĩ năng: Có kĩ năng chia đa thức một biến đã sắp xếp;
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi chú ý, các bài tập ? , phấn màu;
- HS:Máy tính bỏ túi; ôn tập kiến thức về đa thức một biến (lớp 7), quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Trang 15-Treo bảng phụ ví dụ SGK
Để chia đa thức 2x4-13x3+15x2+11x-3
cho đa thức x2-4x-3
Ta đặt phép chia (giống như phép chia
hai số đã học ở lớp 5)
2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3
-Ta chia hạng tử bậc cao nhất của đa
thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất
của đa thức chia?
2x4 : x2=?
-Nhân 2x2 với đa thức chia
-Tiếp tục lấy đa thức bị chia trừ đi tích
vừa tìm được
-Treo bảng phụ ?
-Bài toán yêu cầu gì?
-Muốn nhân một đa thức với một đa thức
ta làm như thế nào?
-Hãy hoàn thành lời giải bằng hoạt động
nhóm
-Nếu thực hiện phép chia mà thương tìm
được khác 0 thì ta gọi phép chia đó là
-Tương tự bậc của đa thức dư như thế
nào với bậc của đa thức chia?
-Treo bảng phụ ví dụ và cho học sinh
suy nghĩ giải
-Chia (5x3 - 3x2 +7) cho (x2 + 1)
7 chia 2 dư bao nhiêu và viết thế nào?
-Tương tự như trên, ta có:
(5x3 - 3x2 +7) = ? + ?
-Nêu chú ý SGK và phân tích cho học
-Đọc yêu cầu bài toán
đa thức với một đa thức (lớp 7)-Thực hiện
-Nếu thực hiện phép chia màthương tìm được khác 0 thì tagọi phép chia đó là phép chiacó dư
-Số dư bao giờ cũng nhỏ hơnsố chia
-Bậc của đa thức dư nhỏ hơnbậc của đa thức chia
7 chia 2 dư 1, nên 7=2.3+1
(5x3 - 3x2 +7) =
= (x2 + 1)(5x-3)+(-5x+10)-Lắng nghe
Ví dụ: Chia đ thức 2x413x3+15x2+11x-3 cho đa thức
-x2-4x-3
Giải
(2x4-13x3+15x2+11x-3) :(x23)
-4x-=2x2 – 5x + 1
? (x2-4x-3)(2x2-5x+1)
=2x4-5x3+x2-8x3+20x26x2+15x-3
-4x-=2x4-13x3+15x2+11x-3
2/ Phép chia có dư.
Ví dụ:
5x3 - 3x2 +7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x -3 -3x2-5x + 7
-3x2 - 3 -5x + 10
Phép chia trong trường hợp nàygọi là phép chia có dư
Trang 16sinh nắm.
-Treo bảng phụ nội dung
-Chốt lại lần nữa nội dung chú ý
Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp.
(6 phút)
-Làm bài tập 67 trang 31 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Đọc lại và ghi vào tập
-Đọc yêu cầu đề bài-Ta sắp xếp lại lũy thừa củabiến theo thứ tự giảm dần, rồithực hiện phép chia theo quytắc
-Thực hiện tương tự câu a)
của cùng một biến (B0), tồntại duy nhất một cặp đa thức Qvà R sao cho A=B.Q + R, trongđó R bằng 0 hoặc bậc của Rnhỏ hơn bậc của B (R được gọilà dư trong phép chia A cho B)
Khi R = 0 phép chia A cho B là
phép chia hết.
Bài tập 67 trang 31 SGK.
b x x x x x
x x
4 Củng cố: (4 phút)
-Để thực hiện phép chia đa thức một biến ta làm như thế nào?
-Trong khi thực hiện phép trừ thì ta cần phải đổi dấu đa thức trừ
5 Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
-Xem các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
-Vận dụng giải tiếp bài tập 68, 70, 71, 72, 73a,b trang 31, 32 SGK
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
Kiến thức: Rèn luyện cho học sinh khả năng chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã sắp xếp
Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng được hằng đẳng thức để thực hiện hiện phép chia đa thức và tư duy vậndụng kiến thức chia đa thức để giải toán;
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 68, 70, 71, 72, 73a,b trang 31, 32 SGK, phấn màu;
- HS: Quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã sắp xếp; máy tính bỏ túi
Trang 17- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Làm tính chia
HS1: (x3 – 3x2 + x – 3) : (x – 3)
HS2: (x4 – 6x3 + 12x2 – 14x + 3) : (x2 – 4x + 1)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 70 trang 32
SGK (7 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Muốn chi một đa thức cho một
đơn thức ta làm như thế nào?
-Treo bảng phụ nội dung
-Đề bài yêu cầu gì?
-Câu a) đa thức A chia hết cho đa
thức B không? Vì sao?
-Câu b) muốn biết A có chia hết
cho B hay không trước tiên ta phải
-Treo bảng phụ nội dung
-Đối với bài tập này để thực hiện
chia dễ dàng thì ta cần làm gì?
-Để tìm được hạng tử thứ nhất của
thương ta lấy hạng tử nào chia cho
hạng tử nào?
-Đọc yêu cầu đề bài toán
-Muốn chia đa thức A cho đơn
thức B (trường hợp cá hạng tử
của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi
hạng tử của A cho B rồi cộngcác kết quả với nhau
xm : xn = xm-n
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu đề bài toán
-Không thực hiện phép chia,xét xem đa thức A có chia hếtcho đa thức B hay không?
-Đa thức A chia hết cho đathức B vì mỗi hạng tử của Ađều chia hết ho B
-Phân tích A thành nhân tửchung x2 – 2x + 1 = (x – 1)2
1 – x = - (x - 1)
-Đọc yêu cầu đề bài toán
-Ta cần phải sắp xếp
3x3-5x2+5x-2 2x2+3x-2 3x3-3x2+3x
-2x2+2x-2 -2x2+2x-2
Trang 182x4 : x2 =?
-Tiếp theo ta làm gì?
-Bước tiếp theo ta làm như thế
nào?
-Gọi học sinh thực hiện
-Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 4: Bài tập 73a,b trang
32 SGK (9 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Đề bài yêu cầu gì?
-Đối với dạng bài toán này ta áp
dụng các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử
-Có mấy phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử? Đó là các
phương pháp nào?
-Câu a) ta áp dụng hằng đẳng thức
hiệu hai bình phương để phân tích
A2 – B2 =?
-Câu b) ta áp dụng hằng đẳng thức
hiệu hai lập phương để phân tích
-Đọc yêu cầu đề bài toán
-Tính nhanh
-Có ba phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử: đặtnhân tử chung, dùng hằngđẳng thức, nhóm hạng tử
A2 – B2 =(A+B)(A-B)
A3 – B3 =(A-B)(A2+2AB+B2)-Thực hiện
0
Vậy (2x4+x3-3x2+5x-2) :( x2-x+1)=
4 Củng cố: (2 phút)
Khi thực hiện chia đa thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức thì ta cần phải cẩn thận về dấu của các hạng tử
5 Hướng dẫn học ở nhà: (5 phút)
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập quy tắc nhân (chia) đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
-Ôn tập bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
-Trả lời trước câu hỏi ôn tập chương (câu 1, 2)
-Làm bài tập 75, 76, 77, 78 trang 33 SGK
Trang 19Tuần 10 Ngày soạn: 22/10/10 Tiết 19 Ngày dạy: 24/10/10
ÔN TẬP CHƯƠNG I.
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hệ thống các kiến thức cơ bản của chương I: Các quy tắc: nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử,
Kĩ năng: Có kĩ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức;
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi ôn tập chương (câu 1, 2), bài tập 75, 76, 77, 78 trang 33 SGK;
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tập các quy tắc: nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, các hằngđẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử;
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, hoạt động nhóm
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Tính nhanh:
HS1: (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1)
HS2: (x2 – 3x + xy – 3y) : (x + y)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
-Đọc lại câu hỏi trên bảng phụ
-Muốn nhân một đơn thức vớimột đa thức, ta nhân đơn thức vớitừng hạng tử của đa thức rồicộng các tích với nhau
-Muốn nhân một đa thức với một
đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của
đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích vớinhau
-Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 20Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp.
(20 phút)
-Làm bài tập 75 trang 33 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Ta vận dụng kiến thức nào để
thực hiện?
xm xn = ?
-Tích của hai hạng tử cùng dấu thì
kết quả dấu gì?
-Tích của hai hạng tử khác dấu thì
kết quả dấu gì?
-Hãy hoàn chỉnh lời giải
-Làm bài tập 76 trang 33 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Ta vận dụng kiến thức nào để
thực hiện?
-Tích của hai đa thức là mấy đa
thức?
-Nếu đa thức vừa tìm được có các
số hạng đồng dạng thì ta phải làm
sao?
-Để cộng (trừ) hai số hạng đồng
dạng ta làm thế nào?
-Hãy giải hoàn chỉnh bài toán
-Làm bài tập 77 trang 33 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Đề bài yêu cầu gì?
-Để tính nhanh theo yêu cầu bài
toán, trước tiên ta phải làm gì?
-Hãy nhắc lại các phương pháp
phân tích đa thức thành nhân tử?
-Câu a) vận dụng phương pháp
-Tích của hai đa thức là một đathức
-Nếu đa thức vừa tìm được có cácsố hạng đồng dạng thì ta phải thugọn các số hạng đồng dạng
-Để cộng (trừ) hai số hạng đồngdạng ta giữ nguyên phần biến vàcộng (trừ) hai hệ số
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu bài toán-Tính nhanh các giá trị của biểuthức
-Biến đổi các biểu thức về dạngtích của những đa thức
-Có ba phương pháp phân tích đathức thành nhân tử: đặt nhân tửchung, dùng hằng đẳng thức,
Bài tập 75 trang 33 SGK.
Trang 21-Hoạt động nhóm.
4 Củng cố: (5 phút)
-Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập kiến thức chia đa thức cho đa thức,
-Trả lời trước câu hỏi ôn tập chương (câu 3, 4, 5)
-Giải các bài tập 78, 79, 80, 81 trang 33 SGK
-Tiết sau ôn tập chương I (tt)
Kĩ năng: Có kĩ năng chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức;
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi ôn tập chương (câu 3, 4, 5), bài tập 78, 79, 80, 81 trang 33 SGK
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tập các quy tắc: chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đathức cho đa thức;
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, hoạt động nhóm
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Rút gọn các biểu thức sau:
HS1: x2 x 2 x 3 x1
HS2: 2x123x12 2 2 x1 3 x1
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
Trang 22-Khi nào thì đơn thức A chia hết
-Làm bài tập 79a,b trang 33 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Đề bài yêu cầu ta làm gì?
-Hãy nêu các phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử?
-Câu a) áp dụng phương pháp nào
để thực hiện?
-Câu b) áp dụng phương pháp nào
để thực hiện?
-Gọi hai học sinh thực hiện
-Làm bài tập 80a trang 33 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Với dạng toán này trươc khi thực
hiện phép chia ta cần làm gì?
-Để tìm hạng tử thứ nhất của
thương ta làm như thế nào?
-Tiếp theo ta làm như thế nào?
-Cho học sinh giải trên bảng
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
-Làm bài tập 81b trang 33 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Nếu A.B = 0 thì A như thế nào
với 0? ; B như thế nào với 0?
-Đơn thức A chia hết cho đơnthức B khi mỗi biến của B đều làbiến của A với số mũ không lớnhơn số mũ của nó trong A
-Đa thức A chia hết cho đơn thức
B khi mỗi hạng tử của A đều chiahết cho B
-Đa thức A chia hết cho đa thức Bnếu tìm được một đa thức Q saocho A = B.Q
-Đọc yêu cầu bài toán-Phân tích đa thức thành nhân tử
-Có ba phương pháp phân tích đathức thành nhân tử: đặt nhân tửchung, dùng hằng đẳng thức,nhóm hạng tử
-Nhóm hạng tử, dùng hằng đẳngthức và đặt nhân tử chung
-Đặt nhân tử chung, nhóm hạngtử và dùng hằng đẳng thức
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán-Sắp xếp các hạng tử theo thứ tựgiảm dần của số mũ của biến-Lấy hạng tử có bậc cao nhất của
đa thức bị chia chia cho hạng tửcó bậc cao nhất của đa thức chia
-Lấy thương nhân với đa thứcchia để tìm đa thức trừ
-Thực hiện-Ghi bài và tập
-Đọc yêu cầu bài toán-Nếu A.B = 0 thì hoặc A=0 hoặcB=0
Bài tập 79a,b trang 33 SGK.
-10x2-5x 4x+2 4x+2 0
Vậy (6x3-7x2-x+2):( 2x + 1) =3x2-5x+2
Bài tập 81b trang 33 SGK.