1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 8

6 142 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải và biện luận phương trình bậc nhất một ẩn có tham số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 367 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN CÓ THAM SỐ Giải và biện luận phương trình ax = -b Ta có: 0ax b ax b = = ⇔ = − 1. 0a ≠ ⇒ phương trình có nghiệm duy nhất ; b b x S a a   = − = −     2. a = 0 ⇒ phương trình có dạng: 0.x = b a) Nếu b ≠ 0 ⇒ Không có giá trò nào của x nhân với 0 cho tamột số khác 0. Vậy phương trình vô nghiệm; S = ∅ . b) Nếu b = 0 ⇒ Phương trình có dạng 0.x = 0 được nghiệm với mọi x thuộc R. phương trình vô số ngiệm , S = R Kết luận : 1. 0a ≠ ⇒ b S a   = −     2. a= 0 a) b ≠ 0 ⇒ S = ∅ b) b = 0 ⇒ S = R Ví dụ 3.15 Giải và biện luận phương trình : a(x-1) = 2(b-x) Giải Ta có : a(x-1) = 2(b-x) ⇔ (a+2)x = a+ 2b. 1. a+2 ≠ 0 ⇔ a ≠ -2, phương trình có nghiệm duy nhất 2 2 a b x a + = + 2. a + 2 = 0 ⇔ a = -2, phương trình có dạng 0.x = -2 + 2b. a) Nếu -2 + 2b = 0 ⇔ b = 1, phương trình có dạng 0.x = 0, có nghiệm tuỳ ý. Kết quả: a ≠ -2 ⇒ 2 2 a b S a +   =   +   a = -2 và b ≠ 1 ⇒ S = ∅ a = -2 và b = 1 ⇒ S = R Ví dụ 3.16 Tìm giá trò m để phương trình sau đây có nghiệm duy nhất 2 1 2 1 m m x − = − − (a) Giải Đây là phương trình có ẩn ở mẫu. Ta đặt điều kiện cho ẩn: x- 1 ≠ 0 1x ⇔ ≠ Ta được : 2 1 2 ( 2) 3( 1) 1 m m m x m x − = − ⇔ − = − − Phương trình (b) có nghiệm duy nhất là : ( 2) 0 2m m− ≠ ⇒ ≠ Lúc đó, nghiệm của (b) là: 3( 1) ;( 2) 2 m x m m − = ≠ − Để 3( 1) 2 m x m − = − là nghiệm của phương trình (a) thì nó phải thoả mãn điều kiện 1x ≠ , tức là 3( 1) 1 1 2 2 m m m − ≠ ⇒ ≠ − Kết quả : phương trình 2 1 2 1 m m x − = − − có nghiệm duy nhất khi m 2≠ có nghiệm duy nhất khi m 2≠ và 1 2 m ≠ Ví dụ 3.17 Cho phương trình : 2 1 1 x x x m x + + = − − (a) Tìm các giá trò của m để phương trình (a) vô nghiệm. Giải Phương trìnhn (a) là phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta đặt điều kiện: 0 1 0 1 x m x m x x − ≠ ⇒ ≠ − ≠ ⇒ ≠ Điều kiện: x m≠ và 1x ≠ (*) Ta có (a) ( 2)( 1) ( 1)( ) 2 x x x x m mx m ⇒ + − = + − ⇔ = − (b) 1. Với m = 0 thì phương trình (b) có dạng 0.x = 2 Vậy, trường hợp này phương trình (b) vô nghiệm (1) 2. Với 0m ≠ thì phương trình (b) có nghiệm 2 m x m − = . Nghiệm 2 m x m − = là nghiệm của (a) khi nó phải thoả mãn các điều kiện (*), tức là: 2 1 2 1 m m m m m − ≠ ⇒ − ≠ ⇒ ≠ 2 2 2 0 ( 1)( 2) 0 1, 2 m x m m m m m m m m − = ≠ ⇒ + − ≠ ⇔ − + ≠ ⇔ ≠ ≠ − Vậy với m = 1 hoặc m = -2 thì phương trình (a) cũng vô nghiệm (2) Kết quả: phương trình (a) vô nghiệm với các giá trò của { } 2;0;1m∈ − BÀI TẬP 121. Giải và biện luận các phương trình: a) 2 3 4 ( 1);m x x m− = − − m là tham số b) 2 2 2 0 x m mn x n m n n m m n − − − + = + − − ; m, n là các tham số c) 3 2 4 4 4 ;m x m mx m− = + − m là tham số d) (m-1)(m+2)x +3m 2 + m – 4 = 0; m là tham số. e) (a 2 -3a + 2) x = a – 2; a là tham số 122. Giải và biện luận các phương trình a) 1 2 1 x a x x x a + − + = + − ; a là tham số b) 2 2 2 3 4 3 1 ; a a a x a a x x a − + + = − − + a là tham số. 123. Giải và biện luận các phương trình : 1 1 1 1 a b x a b x + + = + + ; a,b,c là tham số 124. Giải và biện luận phương trình: 4 1 a b x b c x c a x x c a b a b c + − + − + − + = + + = + + 125. Cho phương trình: 2 2 1 x a x x x + − + = + Xác đònh giá trò a để phương trình vô nghiệm. 126. Cho phương trình : m(x-1) + n(2x+1) – x = 2; m,n là tham số Xác đònh các giá trò m,n để phương trình có vô số nghiệm (S=R) 127. Cho hai phương trình : x= 1 – 2mx (a) 2 2 2m x m x− = − (b) 1. Giải và biện luận phương trình (a),phương trình (b) 2. Với những giá trò nao9f của tham số m thì hai phương trình tương đương? HƯỚNG DẪN GIẢI 121. a) 2 2 2 3 4 ( 1) 4 1 3 ( 4) ( 2) ( 2)( 2) ( 2) m x x m m x x m m x m m m x m − = − − ⇔ − = − − + ⇔ − = − − ⇔ − + = − − 1) (m-2)(m+2) 0 ≠ 2m ⇔ ≠ ± Phương trình có nghiệm ( 2) 1 ( 2)( 2) 2 m x m m m − − − = = − + + 2 a) Với m = +2, phương trình có dạng 0.x = 0 ⇒ Phương trình được nghiệm với mọi x ∈ R b) Với m = -2, phương trình có dạng 0.x = -4 ⇒ Phương trình vơ nghiệm Kết quả: 1 2 2 2 2 m S m m S R m S −   ≠ ± ⇒ =   +   = ⇒ = = − ⇒ = ∅ 2 2 2 ) 0 x m mn x n b m n n m m n − − − + = + − − Điều kiện: 2 2 0m n m n− ≠ ⇒ ≠ ± Mẫu chung 2 2 m n− Quy đồng mẫu và khử mẫu, ta được: 2 2 ( )( ) 2 ( )( ) 0 2 ( ) ( ) 1) 0 2 x m m n mn x n m n mx m n m n m x m − − + − + = ⇒ = − − ≠ ⇒ = 2) m = 0 ⇒ Phương trình có dạng 0.x = n 2 Do điều kiện m n≠ ± , ta suy ra n ≠ 0 và phương trình trỏ thành 0.x ≠ 0 ⇒ Không có giá trò nào của x nhân với 0 cho ta kết quả là một số ≠ 0 Vậy phương trình vô nghiệm. Kết quả 2 ( ) 0 ; 2 0 m n m S m n m m S   − ≠ ⇒ = ≠ ±     = ⇒ = ∅ c) 3 2 3 2 2 2 4 4 4 4 4 4 ( 4) 4 4 ( 2)( 2) ( 2)( 2) m x m mx m m x mx m m mx m m m m m m x m m − = + − ⇔ − − − + ⇔ − = − + ⇒ − + = − − 1) Với ( 2)( 2) 0 0m m m m− + ≠ ⇔ ≠ và 2m ≠ ± , phương trình có nghiệm 2 ( 2) m x m m − = + 2) a) Với m = 0 phương trình có dạng 0.x = 4 ⇒ vô nghiệm S = ∅ b) Với m = 2 phương trình có dạng 0.x = ⇒ S = R c) Với m = -2 phương trình có dạng 0.x = 16 ⇒ S = ∅ d) 2 2 ( 1)( 2) 3 4 0 ( 1)( 2) (3 4) ( 1)( 2) ( 1)(3 4) m m x m m m m x m m m m x m m − + + + − = ⇔ − + = − + − ⇔ − + = − − + 1) ( 1)( 2) 0 1 ( 1)(3 4) 3 4 ( 1)( 2) 2 m m m m m m x m m m − + ≠ ⇒ ≠ − − + + ⇒ = − − + + và 2m ≠ 2) (m-1)(m+2) = 0 a) m – 1 = 0 ⇒ m=1, phương trình có dạng 0.x = 0 ⇒ phương trình có nghiệm tuỳ ý b) m = -2 ⇒ phương trình có dạng 0.x = 2 ⇒ phương trình vơ nghiệm Kết quả: 1m ≠ và 3 4 2 2 m m S m +   ≠ ⇒ = −   +   m =1 ⇒ S = R m = -2 ⇒ S = ∅ e) 2 ( 3 2) 2 ( 1)( 2) 2 1)( 1)( 2) 0 1 va a 2 1 1 a a x a a a x a a a a x a − + = − ⇔ − − = − − − ≠ ⇒ ≠ ≠ ⇒ = − 2) a = 1 ⇒ 0.x = -1 ⇒ S = ∅ a =2 ⇒ 0.x = 0 ⇒ S = R 122. a) 1 2 1 x a x x x a + − + − + − Điều kiện : x ≠ -1 và x ≠ a Ta đưa phương trình về dạng: 2(a-1)x = (a-1) 2 1) khi 1 a 1 => 1 1 2 1 1 2 a a a x a a a − ≠ − ⇒ ≠ − − ≠ ⇒ ≠ ⇒ ≠ − vậy với giá trị a ≠ 1± thì phương trình có nghiệm 1 2 a x − = 2) Khi a= 1, phương trình có dạng 0.x = 0 Phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị , 1x R x∈ ≠ ± 3) Khi a = -1 => phương trình vơ nghiệm : S = ∅ b) 2 2 2 3 4 3 1a a a x a a x x a − + + = − − + Điều kiện : x ≠ a± . Mẫu chung x 2 – a 2 Quy đồng mẫu và khử mẫu, đưa vcề phương trình: (a-1)x = (a-1)(2a-3) 1)Với a = 1 => x = 2a-3 Với điều kiện x ≠ a => 2a – 3 ≠ a => a ≠ 3 x ≠ -a => 2a - ≠ -a => a ≠ 1 Vậy với điều kiện a ≠ 1 và a ≠ 3, phương trình có nghiệm x = 2a- 3. 2) Với a = 1 Phương trình có dạng 0.x = 0 Nghiệm của phương trìnhb là mọi giá trị , 1 va x 3x R x∈ ≠ ≠ Kết quả a ≠ 1 => S { } 2 3a + a = 1 => S = { } / va x 1,x 3x x R+ ∈ ≠ ≠ 123. điều kiện: a ≠ 0, b ≠ 0, x ≠ 0, x ≠ -(a+b) Đưa các biểu thức có chứa ẩn về vế trái: 1 1 1 1 a b x x a b − = + + + Quy đồng mẫu : ( ) ( ) a b) (*) ( ) ( ) ab x a b x a b a b x ab x a b x ab x a b x − + + + − + + + = ⇔ = + + + + 1) Với a + b ≠ 0 thì: (*)  -x(a+b+x) = ab  x 2 +(a+b)x + ab + 0  x 2 +ax+bx + ab = 0  x(x+a)+b(x+a) = 0  (x+a)x+b) = 0 x a x b = −  ≠  = −  a) Xét giá trị x = -a. để x = -a là ngiệm của phương trình đã cho thì ta phải có : 0 0 ( ) 0 a a a a b b − ≠ ≠   ⇔   − ≠ − + ≠   Vậy với a ≠ 0 , b ≠ 0 thì x = -a là một nghiệm của phương trình đã cho. b) Xét giá trị x = -b. Để x = -b là nghiệm của phương trình đã cho thì ta phải có: 0 0 ( ) 0 b a b a b b − ≠ ≠   ⇔   − ≠ − + ≠   Vậy với a ≠ 0 , b ≠ 0, b cũng là một nghiệm của phương trình đã cho 2 Với a + b = 0 , phương trình (*) được nghiệm với mọi voi a 0, 0x R b∈ ≠ ≠ Trong trường hợp này nghiệm của phương trình đã cho là v x 0x R a∈ ≠ Kết quả: - Nếu a ≠ 0, b ≠ 0 thì S= { } ;a b− − - Nếu a ≠ 0, b ≠ 0 và a+ b = 0 thì S { } / , 0x x R x∈ ≠ 124. Phương trình đã cho tương đương với phương trình : 4 1 1 4 1 1 1 4 ( ) 0 a b x a c x b c x x c b a a b c a b c x a b c a b c + − + − + −      + + + = −  ÷  ÷ ÷ + +        ⇔ + + − + + − =  ÷ + +   a) Nếu 1 1 1 4 a b c a b c + + ≠ + +  Phương trình đã cho có nghiệm x = a + b + c => S = { } a b c+ + b) Nếu 1 1 1 4 a b c a b c + + = + +  Phương trình đã cho được nghiệm đúng với mọi x :R S R∈ = 125. 2 2 1 x a x ax bx + − + = + Điều kiện x ≠ -1 và x ≠ 0 Mẫu chung : x(x+1) Quy đồng mẫu và khử mẫu, ta đưa về phương trình : (a-3)x=2 Phương trình vô nghiệm khi a – 3 = 0 => a = 3 Ngoài ra, khi x ≠ 3 => 2 3 x a = − Kết hợp với điều kiện x ≠ -1 2 1 3 3 2 1 a a a ⇒ ≠ − − ⇒ − + ≠ ⇒ ≠ Do 2 0 3a ≠ − nên không có giá trị nào để x = 0 Kết quả : phương trình vô nghiệm với các giá trị a = 3, a = 1 126. phương trình được đưa về : (m+2n-1)x = 2 + m –n Để phương trình có vô số nghiệm thì: m+ 2n -1 = 0 (1) và 2 + m –n = 0 (2) Từ (1) và (2) ta rút ra m = -1, n= 1 127. 1) a) 2 2 2 2 1 2 (2 1) 1 1 1) 2 1 0 2 1 2 1 1 2 1 1 2) 2m + 1 = 0 m = - 2 0.x = 1 b) m 2 2 (m 2) m - 2. 1) m 2 0 m = 2 m - 2 1 x = (m - 2)( 2) 2 2) m 2 = 0 m = 2 m = x mx m x m m x m S m x m x x m m = − ⇔ + = + ≠ ⇒ ≠ − ⇒ = +   =   +   ⇒ ⇒ ⇒ − = − ⇔ − = − = ⇒ ± ⇒ = + + − ⇒ ± + 2 0.x = 0 S = R m = - 2 0.x = -2 2 S = . ⇒ ⇒ ⇒ ⇒ ∅ 2. Hai phương trình tương đương khi có tập hợp nghiệm bằng nhau. Ta có hai trường hợp : a) 1 1 2 1 2 1 2 m m m = ⇒ = − + + b) Trường hợp cả hai phương trình đều vô nghiệm. Trường hợp này không xảy ra vì phương trình đầu vô nghiệm với 1 - 2 m = , còn phương trình sau lại vô nghiệm với 2m = ± K ết quả : Hai phương trình tương đương khi 2 1m = − . . m− = − − m là tham số b) 2 2 2 0 x m mn x n m n n m m n − − − + = + − − ; m, n là các tham số c) 3 2 4 4 4 ;m x m mx m− = + − m là tham số d) (m-1)(m+2)x. m là tham số. e) (a 2 -3a + 2) x = a – 2; a là tham số 122. Giải và biện luận các phương trình a) 1 2 1 x a x x x a + − + = + − ; a là tham số b) 2 2 2

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w