1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 7 - Phuong

87 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7
Tác giả Vũ Thị Thu Phương
Trường học Trường THCS Đại Hợp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố TK
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: - Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.. - Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộn

Trang 1

4 Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ 40 Trả bài KTHK (Phần Đại số)

7 13 Số tp hữu hạn, vô hạn tuần hoàn 23 49 Ôn tập chơng 3(Trợ giúp Casio)

24 Một số BT tỉ lệ thuận 60 Cộng trừ đa thức 1 biến

14 27 Một số BT tỉ lệ nghịch 30 63 Nghiệm đt 1 biến

15 29 Hàm số30 Luyện tập 31 65 Kiểm tra cuối năm (90') (cả Đại 66 số và Hình học)

16 32 Luyện tập 33 Đồ thị học sinh y= ax 33 68 Ôn tập cuối năm34 69 Ôn tập cuối năm

17 35 Kiểm tra HK I (90') (cả đại số và

Trang 2

Chương I : Số hữu tỉ số thực

Đ1 : Tập q các số hữu tỉ

A Mục tiêu bài học:

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

B Chuẩn bị của GV và HS :

1 Giáo viên : Bảng phụ, thớc chia khoảng

2 Học sinh : Thớc chia khoảng

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức : 7A:

II Kiểm tra :

- Giáo viên giới thiệu chơng tình toán 7

- Nhắc nhở những dụng cụ hỗ trợ học toán 7

III.Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2

7

5

là các số hữu tỉ b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn 45 trên trục số

0 1 5/4 2

Trang 3

- Gi¸o viªn cñng cè c¸ch biÓu diÔn ph©n

sè trªn trôc sè vµ nhÊn m¹nh ph¶i ®a ph©n

- Gi¸o viªn giíi thiÖu

2 =−

0 -2/3

- NÕu x < y th× trªn trôc sè x ë bªn tr¸i cña y

- Sè h÷u tØ lín h¬n 0 gäi lµ sè h÷u tØ d¬ng

- Sè h÷u tØ nhá h¬n 0 gäi lµ sè h÷u tØ ©mb) C¸ch so s¸nh:

ViÕt c¸c sè h÷u tØ vÒ cïng mÉu d¬ng

Trang 4

céng, trõ sè h÷u tØ

A Môc tiªu bµi häc:

- Häc sinh n½m v÷ng quy t¾c céng trõ sè h÷u tØ , hiÓu quy t¾c chuyÓn vÕ trong tËp sè h÷u tØ

II KiÓm tra

Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?

Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?

Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?

III D¹y häc bµi míi :

1 Giíi thiÖu bµi

2 Bµi míi

- GV giíi thiÖu d·y sè h÷u tØ vµ céng sè

h÷u tØ nh céng ph©n sè

? Quy t¾c céng sè h÷u tØ

- Gi¸o viªn chèt:

ViÕt sè h÷u tØ vÒ PS cïng mÉu d¬ng

VËn dông t/c c¸c phÐp to¸n nh trong Z

- Gi¸o viªn gäi 2 häc sinh lªn b¶ng , mçi

x= y m b m

a ; = ( a, b, m ∈Z )

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

b)VD: TÝnh

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

15

23 15

12 15

35 5

4 3 7

= +

= +

= +

Trang 5

? Y/c häc sinh nªu c¸ch t×m x, c¬ së c¸ch

x x

3 + + =

IV Cñng cè LuyÖn tËp;

- Gi¸o viªn cho häc sinh nªu l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi:

+ Quy t¾c céng trõ h÷u tØ (ViÕt sè h÷u tØ cïng mÉu d¬ng, céng trõ ph©n sè cïng mÉu d¬ng)

Trang 6

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu

tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

5)+ (-5

3

3

2 = -7 6

III Dạy học bài mới:

1,Giới thiệu bài: Nhân, chia số hữu tỉ có gì khác so với nhân chia hai phân số không? 2.Bài mới

? Có thể áp dụng nhân 2PS vào nhân 2 số hữu

tỉ không? Vì sao?

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ Lập công

thức tính x y

? HS khác nhận xét, bổ xung  →GV nhận xét

+Các tính chất của phép nhân với số nguyên

đều thoả mãn đối với phép nhân số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

? HS khác nhận xét, bổ xung  →GV nhận xét

? Nêu cách chia hai số hữu tỉ ? Lập công thức

tính x: y

? HS khác nhận xét, bổ xung  →GV nhận xét

- Giáo viên y/c học sinh làm ?

- GV lu ý cho HS: trong khi tính toán, có hỗn

số hay số thập phân phảI đổi ra phân số

? HS khác nhận xét, bổ xung  →GV nhận xét

- Giáo viên nêu chú ý

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ

Trang 8

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

- Học sinh say mê học tập, hăng say tham gia vào hoạt động học tập

b) (−32+73 ):54 + (−31+74 ):54

III.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có gì khác so với giá trị tuyệt đối

của một số nguyên?

2.Bài mới:

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một

số nguyên.  →GV đa ra khái niệm của một số

hữu tỉ

- Giáo viên phát phiếu học tập nội dung ?4

? Đại diện nhóm trình bày

? Các nhóm kiểm tra kết quả chéo

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 9

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(− 1,13 + − 0, 264 ) = -(1,13+0,64) =

-1,394b) (-0,408):(-0,34) = + (− 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(− 3,16 − 0, 263 )= -(3,116- 0,263) =

-2,853b) (-3,7).(-2,16) = +(− 3,7 2,16 − )= 3,7.2,16 = 7,992

IV Củng cố Luyện tập:

- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469

BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ] = 2,8 (-10) = - 28

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

Trang 10

- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

- Rèn đức tính cẩn thận cho học sinh Hăng say làm bài tập

II Kiểm tra :

? Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

? Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) (− 3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8) + + ]

c) [( 9,6) ( 4,5) − + + ] [+ + ( 9,6) ( 1,5) + − ]

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Hôm nay cô cùng các em làm một số bài tập để củng cố cho dạng toán về

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ, dạng toán tìm x

? Câu b so sánh với PS trung gian nào

? HS đọc, tìm hiểu bài toán

? Nêu tính chất của phép cộng và phép

12 =<

36

12 = 3

1

= 39

13

<

38 13

Bài tập 24 (SGK - 16)

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)

0,38 3,15 2,77

Trang 11

? Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

→ Có bao nhiêu trờng hợp xảy ra.

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 12

- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

II Kiểm tra

Tính giá trị của biểu thức

III.Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài- Từ kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

? Từ định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với

số tự nhiên a,tơng tự ta có định nghĩa luỹ

thừa của một số hữu tỉ x, tơng tự với số tự

nhiên nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số hữu tỉ x

- GV giới thiệu quy ớc

? Nếu x viết dới dạng x= a

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là xn

Trang 13

Ta còng cã c«ng thøc:

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luü thõa cña sè h÷u tØ

Trang 14

2 1 5

3 2 ) − +

b c)253:52

191919

171717 5757

19

1 )

III D¹y häc bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi

? Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra c«ng thøc

tæng qu¸t c¸ch tÝnh luü thõa cña mét tÝch

- Gi¸o viªn ®a ra c«ng thøc, yªu cÇu häc

sinh ph¸t biÓu b»ng lêi

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

2 3

Trang 15

? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu ra c¸ch tÝnh

luü thõa cña mét th¬ng→ tæng qu¸t

5 5

2 2

3 3

3

3 3

3 3

- GV nh¾ l¹i néi dung bµi häc

- Gi¸o viªn treo b¶ng phô nd bµi tËp 34 (tr22-SGK)

- Hoµn thµnh c¸c bµi tËp trong SGK, lµm bµi tËp 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)

- ChuÈn bÞ giê sau luyÖn tËp

Trang 16

II Kiểm tra: Viết các công thức về luỹ thừa mà em đã học? Phát biểu bằng lời? III.Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ vận dụng một số công thức về luỹ thừa đã học để

làm một số bài tập thông qua tiết luyện tập

2 Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 38

? HS lên bảng làm

? HS khác bổ xung,nhận xét  →GV nhận xét

chung

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 39

? Bài toán này ta nên làm nh thế nào

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm câu a

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

? Đại diện nhóm trình bày bảng

? Các nhóm kiểm tra kết quả cho nhau?

- Giáo viên nhận xét chung

2

n n n

n

n n

Trang 17

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ

thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng:

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3 Thái độ:

Trang 18

8 6

9

81

1.32 = 32.33 14

III D¹y häc bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi

) 3 : 7 2

Trang 19

lËp thµnh 1 tØ lÖ thøc th× ph¶i tho¶ m·n ®iÒu

g×?

- Gi¸o viªn tr×nh bµy vÝ dô nh SGK

- Cho häc sinh nghiªn cøu vµ lµm ?2

- Gi¸o viªn ghi tÝnh chÊt 1:

TÝch trung tØ = tÝch ngo¹i tØ

- Gi¸o viªn giíi thiÖu vÝ dô nh SGK

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

- Gi¸o viªn chèt tÝnh chÊt

- Gi¸o viªn ®a ra c¸ch tÝnh thµnh c¸c tØ lÖ

- GV nh¾c l¹i néi dung bµi häc

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 47; 46 (SGK- tr26)

Trang 20

1 Kiến thức: - Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các

II Kiểm tra

? Thế nào là tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ làm một số dạng toán liên quan đến tỉ lệ thức đã

- GV gợi ý HS yếu: Ta xét xem 2 tỉ số có

bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập

Trang 21

? YC HS hoạt động nhóm

? Đại diện nhóm trình bày

? Các nhóm kiểm tra kết quả chéo  →GV nhận

? Thế nào là tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức( củng cố qua các bài tập)

? Qua bài hôm nay, ta cần nhớ những dạng toán nào về tỉ lệ thức

Trang 22

1 Kiến thức:- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kỹ năng:- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

II Kiểm tra

? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75 Đs: x = 0,003

? Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

III Dạy học bài mới:

ĐVĐ: Từ a c

b =d có suy ra đợc a b= =d c b d a c+ =b d a c

- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm ?1

- Giáo viên đa ra trờng hợp mở rộng

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 23

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 55

- Giáo viên giới thiệu chú ý

- Yêu cầu học sinh làm ?2

? HS khác bổ xung, nhận xét  →GV nhận xét

chung

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và tóm tắt

2 5

x y

Ta có:

a = =b c

Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

Ta có:

a = =b c

44 4

8 16 20

a b c

=

 +

Trang 24

- Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc , cña d·y tØ sè b»ng nhau

- LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ

- §¸nh viÖc tiÕp thu kiÕn thøc cña häc sinh vÒ tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau, th«ng qua viÖc gi¶i to¸n cña c¸c em

II KiÓm tra

? Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau (ghi b»ng kÝ hiÖu)

? Cho 3

7

x

y = vµ x-y=16 T×m x vµ y.

III.D¹y häc bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi:

Trang 25

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm nh thế nào để có

dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo viên

gọi học sinh lên bảng làm

? Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Trong bài này ta không có: x+y hay x-y

7 5 2

x x

y z

5

x y

= −

 = −

Trang 27

- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

2 Kỹ năng: biểu diễn đợc số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

II Kiểm tra 7A: 7B: 7C:

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không? Để xét xem số trên có phải là số

hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm nay

? Trả lời câu hỏi của đầu bài

- Giáo viên: Ngoài cách chia trên ta còn cách

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,

20 25 dới dạng số thập phân

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

Trang 28

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? SGK

? Hãy phân tích mẫu của các phân số trên và

rút ra nhận xét

? Học sinh thảo luận nhóm

? Đại diện các nhóm đọc kết quả

? Các nhóm kiểm tra kết quả chéo

- GV nhận xét chung

-GV giới thiệu: ngời ta chứng minh đợc rằng

mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số

hữu tỉ

- Giáo viên chốt lại nội dung phần đóng

khung SGK

? HS đọc nội dung kết luận

viết dới dạng số thập phân hữu hạn và ngợc lại

? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn

- GV nhắc lại nội dung bài học

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; trên lớp

Trang 29

- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại

3 Thái độ: Học sinh say sa với hoạt động học

II Kiểm tra

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

?YC HS dùng máy tính lên bảng thực hiện và

ghi kết quả dới dạng viết gọn

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Trang 30

? Đại diện nhóm trình bày

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng

Trang 31

II Kiểm tra

?Viết các phân số sau dới dạng số thập phân Xác định chu kì nếu có:

40

11

= 0,275 157 = 0,4(6) −35 = -1,(6) −2514 = -0,56

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

Trong thực tế việc làm tròn số đợc dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, ớc lợng nhanh kết quả Thế nào là làm tròn số và làm tròn số ntn

2 Bài mới

- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn

Trang 32

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

?2a) 79,3826 ≈ 79,383

b) 79,3826 ≈ 79,38

c) 79,3826 ≈ 79,4

Bµi tËp 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92

Trang 33

II Kiểm tra

? Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

? Cho các số sau: 76324735,4; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng

đơn vị, hàng chục

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.Bài mới

Hoạt động của GV và HS Kiến thức trọng tâm

- GV giới thiệu đơn vị đo inh-sơ

? HS đọc, tìm hiểu bài toán

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2

Bài tập 80 (tr38-SGK)

1 pao = 0,45 kg

Trang 34

Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2

Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,8157,3

Cách 1: ≈ 22.17 ≈ 3Cách 2: 21,73.0,8157,3 ≈2,42602 2≈

IV Củng cố Luyện tập

? YC HS đọc phần: ''Có thể em cha biết'', hớng dẫn học sinh tiến hành hoạt động

? Củng cố qui ớc làm tròn số

V H ớng dẫn HS học tập ở nhà

- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''

- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

Trang 35

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) − 2 = − 3

d) − 0,01 = − 0,1

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức : 7A: 7B: 7C:

II Kiểm tra

III Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài

ĐVĐ: Có số hữu tỉ nào mà bình phơng bằng 2

2.Bài mới

- GV đa ra bài toán SGK

? HS đọc, tóm tắt bài toán, quan sát hình vẽ

? Quan sát hình vẽ và tính:

+ SABCD =?

+ SAEBF => SABCD

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

số vô tỉ là I

2 Khái niệm căn bậc hai

Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

Trang 36

? Yêu cầu học sinh tính.

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

- Yêu cầu học sinh làm ?1

? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có

mấy căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không đợc viết 4 = ± 2vì vế

trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4

? HS làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc

- Tiết sau mang thớc kẻ, com pa

Trang 37

Số thực

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ 2

Kỹ năng: Biết đợc cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R.

3 Thái độ: Học sinh nhiệt tình tham gia vào các hoạt động do giáo viên tổ chức

II Kiểm tra

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,

Làm bài tập: 83- SGK

III Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Có tập hợp số nào bao gồm cả số vô tỉ và số hữu tỉ không?

2.Bài mới

? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm,

? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R

? Yêu cầu học sinh làm ?1

? x có thể là những số nào

? Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 1học sinh lên bảng

làm

? Cho 2 số thực x và y, có những trờng hợp

nào xảy ra

- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực

t-ơng tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng số

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

Bài tập 87 (tr44-SGK)

3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc

x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Bg

Trang 38

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm nh thế

nào Ta xét ví dụ :

? HS nghiên cứu SGK cách biêủ diễn 2

- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn

- GV: Số hữu tỉ cha biểu diễn hết các điểm

trên trục số, tức là số hữu tỉ không lấp đầy

trục số→trục số thực

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

Trang 39

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dơng của một số

- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R

3 Thái độ: Rèn đức tính chăm chỉ học tập

B Chuẩn bị của GV - HS.

C Tiến trình lên lớp:

I Tổ chức:

II Kiểm tra

? Thế nào là số thực Lấy VD với các loại Nêu cách so sánh hai số thực:

So sánh :

9

1

và 0,347

III Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài

b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892

x x x

Trang 40

x x x

«n tËp ch¬ng I

Ngày đăng: 09/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Đồ thị hàm số là gì - giao an toan 7 - Phuong
1. Đồ thị hàm số là gì (Trang 71)
Đồ thị hàm số y = f(x) - giao an toan 7 - Phuong
th ị hàm số y = f(x) (Trang 71)
Đồ thị hàm số trên. - giao an toan 7 - Phuong
th ị hàm số trên (Trang 77)
2. Đồ thị của hàm số:  Vẽ đúng: 1đ - giao an toan 7 - Phuong
2. Đồ thị của hàm số: Vẽ đúng: 1đ (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w