CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU GV: Đưa bảng phụ có chép đề bài SGK HS: Quan sát và đọc kỹ đề bài.. HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi HS: Chứng minh hai tam giác
Trang 1Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 33: '33 LUYỆN TẬP (TIẾT 1)
- Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theoký hiệu
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - trực quan - hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU
GV: Đưa bảng phụ có chép
đề bài SGK
HS: Quan sát và đọc kỹ đề
bài
GV: Hai tam giác thuộc hình
nào trong các hình đã cho
là bằng nhau? Vì sao?
GV: Hình nào có hai tam
HS1: 2 ở hình 101 và 103 làbằng nhau vì
HS2: 2 ở hình 102 là khồngbằng nhau Vì yếu tố vềcạnh không nằm xen giữahai yếu tố về góc bằngnhau
Hoạt động 2
BÀI TẬP SUY LUẬNGV: Dựa vào đề bài và Bài 36:
Trang 2hình vẽ hãy ghi GT-KL:
GV: Để chứng minh hai
đoạn thẳng bằng nhau ta
đưa về chứng minh vấn
đề gì?
HS: Chứng minh hai tam giác
có chứa hai đoạn thẳng
bằng nhau
GV: Hai tam giác nào có
chứa các đoạn thẳng AC
và BD
GV: Yêu cầu HS đọc đề,
quan sát hình vẽ và vẽ
vào vở Cắn cứ hình và
đề bài ghi GT-KL
HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi
HS: Chứng minh hai tam giác
chứa các đoạn thẳng đó
bằng nhau
GV: Làm thế nào để tạo
ra hai tam giác có chứa
các đoạn thẳng AB; DC;
AC và BD
HS: Kẻ thêm đường phụ AD
GV: Hãy chứng minh bài
GT: AB//CDAC//BDKL: AB = CD
AC =BDC/m:
Nối AD: Xét ACD và DBAcó:
GV: Có cách chứng minh nàokhác
1
1 22
Trang 3chứng minh.
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn tập các hệ quả của trường hợp bằng nhau g.c.gđối với tam giác vuông
- Làm các bài tập 39-42 SGK
- Chuẩn bị giấy kiểm tra 15'
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 34: '34 LUYỆN TẬP (TIẾT 2)
A MỤC TIÊU:
- HS được củng cố khắc sâu kiến thức về trườnghợp bằng nhau góc cạnh góc, đặc biệt là các hệquả được rút ra đối với tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng quan sát vẽ hình, đặc biệt là kỹnăng tính số đo góc, và khả năng suy luận, lập luậncủa HS
- Có ý thức vẽ hình chính xác và ghi GT, KL theo kýhiệu
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - trực quan - hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi đề bài tập 39 SGK, đề kiểm tra 15'
- Thước thẳng, com pa
HS:
- Ôn lại hệ quả, giấy kiểm tra
- Thước, com pa, phiếu hoạt động nhóm
HS: Đọc đề, quan sát
Các nhóm tổ chức thảo
luận và thống nhất đáp
án
Đại diện các nhóm trình
bày đáp án của mình
Bài 39 SGK: Hoạt độngnhóm
* Hình 105:
AHB = AHC (c.g.c)
* Hình 106: DKE = DKF (hệquả 1)
* Hình 107: ADB = ADC (hệ
Trang 4HS: Quan sát hình vẽ và
cách chứng minh của SGK
Nhất là cách lập luận
kết hợp hình vẽ
GV: BAC AHC vi sao?
HS: Vì trường hợp g.c.g,
cạnh bằng nhau phải kề
với hai góc bằng nhau
quả 2)
* Hình 108:
ADB = ADC (hệ quả 2)
ACE = ABH (hệ quả 1)
DCH = DBE (hệ quả 1)
ADH = ADE (c.c.c)Bài 42 SGK:
AHC và BAC có:
AC chung, Cˆ là góc chung; AHC = BAC = 900
AHC không bằng BAC vìcạnh chung AC không nằmxen giữa hai góc bằngnhau
Hoạt động 2
KIỂM TRA 15'Đề bài:
Cho ABC, các tia phân giác góc B và góc C cắt nhau tại
I Vẽ IDAB (DAB), IEBC (EBC), IFAC (FAC) Chứng minhrằng ID = IE = IF
HS làm bài vào giấy
Hoạt động 3
CỦNG CỐ BÀI
- Cần nắm vững trường hợp g.c.g và phương phápchứng minh
Trang 5- Rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt, sáng tạo,chính xác trong việc chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằngnhau.
- Có ý thức suy luận chặt chặt chẽ trong quá trìnhchứng minh
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - giải quyết vấn đề thông qua phân tíchtổng hợp
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi đề bài tập 45 SGK
- Thước thẳng, com pa
HS:
- Ôn lại các trường hợp bằng nhau
- Giấy kẻ ô, thước, phiếu học tập
đọc đề, vẽ hình, ghi
Trang 6GV: AOD = COB theo
trường hợp nào?
HS: c.g.c
GV: Gọi HS lên bảng trình
bày
GV: Gợi ý để HS tự
chứng minh các câu còn
lại
GV: Gọi 1 HS lên bảng giải
trọn vẹn bài 44
HS còn lại làm ở nháp
GV: Tổ chức cho HS nhận
xét bổ sung
GV: Treo bảng phụ có đè
bài 45
HS: Hoạt động nhóm
Xét : AOD và COB có
OA = OC (gt)BOD chung
OD = OB (gt)
AOD = COB (c.g.c)
AD = CB (cạnh tương ứng)b) EAB = ECD (g.c.g)
KL: ADB = ADC
BA = CAC/m: Xét ADBvà ADC có :
ADB = ADC (g.c.g)
AB = AC (cạnh tương ứng)Bài 45:
Các nhóm vẽ hình vào giấykẻ ô và chứng minh
Trang 7- Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân Biết chứngminh các góc bằng nhau.
- Biết vận dụng các tính chất để chứng minh cácgóc bằng nhau
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề kết hợp trực quan suy diễn
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ vẽ hình 111 và 112
- Thước thẳng, com pa, thước đo góc
HS:
- Xem lại bài tập 44
- Thước thẳng, com pa, thước đo góc
thiệu định nghĩa tam giác
cân Các yếu tố của tam
giác cân
HS: Quan sát ghi nhớ để trả
lời câu hỏi ?1
Trang 8Â = 900; AB =AC
HS: Dựa vào cách vẽ tam
giác cân và định nghĩa
tam giác đều để nêu cách
vẽ tam giác đều
?4: HS làm
GV: Yêu cầu nhắc lại định
lý 1 và 2 để giới thiệu
các hệ quả
HS: Nhắc lại
Định nghĩa:
SGKAB=AC=BC
 = Bˆ vì cântại C
Bˆ = Cˆ vì cântại A
Trang 9Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 37: '37 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Qua tiết luyện tập HS hiểu được sâu sắc hơn cáckhái niệm và tính chất tam giác cân, vuông cân vàtam giác đều
- Biết vận dụng tính chất trên để tính góc vàchứng minh các góc bằng nhau
- Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cânvà tập dượt suy luận chứng minh đơn giản
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề, luyện giảng
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
HS: Dựa vào tính chất tam
giác cân để tính
GV: Đưa bảng phụ có đề
Trang 10HS: Đọc đề quan sát và
tiến hành hoạt động
nhóm
GV: Tổ chức cho các nhóm
báo cáo và tổ chức hợp
thức đáp án chung
HS: Đọc đề, vẽ hình bằng
thước đo góc và com pa,
AE = ADKL: So sánh ABDvà ACE? IBClà tam giácgì?
Đáp: ABD = ACE
IBC cân tại IBài 52:
GT: xOy =
1200
OA là tiaphân giácxOy
Bˆ =Cˆ
=900
KL: ABC làtam giácgì?
Giải:
Xét ABO và ACOCó: Ô1 = Ô2 (vì OA là phângiác)
BOC
Ax
y
Trang 11Bˆ =Cˆ =900 (gt)
OA là cạnh chung
ABO = ACO (hệ quả 2)
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề kết hợp trực quan suy diễn
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ vẽ hình 111 và 112
- Thước thẳng, com pa, thước đo góc
HS:
- Xem lại bài tập 44
- Thước thẳng, com pa, thước đo góc
Trang 12Hoạt động 1
ĐỊNH NGHĨA TAM GIÁC CÂNGV: Treo bảng phụ và giới
thiệu định nghĩa tam giác
cân Các yếu tố của tam
giác cân
HS: Quan sát ghi nhớ để trả
lời câu hỏi ?1
 = 900; AB =AC
B
Trang 13định nghĩa.
HS: Dựa vào cách vẽ tam
giác cân và định nghĩa
tam giác đều để nêu cách
vẽ tam giác đều
?4: HS làm
GV: Yêu cầu nhắc lại định
lý 1 và 2 để giới thiệu
các hệ quả
HS: Nhắc lại
AB=AC=BC
 = Bˆ vì cântại C
Bˆ = Cˆ vì cântại A
A MỤC TIÊU:
- HS nắm được nội dung định lý Pitago về quan hệgiữa các cạnh của tam giác vuông Nội dung định lýPitago đảo
- Biết vận dụng định lý để tính độ dài của cạnhtam giác vuông khi biết hai cạnh kia
- Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tamgiác là vuông
- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào thựctế
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề, thực hành, trực quan
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình
- Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa
A
Trang 14- Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình.
không bị che là hình vuông
cạnh c Hãy tính diện
tích hình đó theo c
GV: Đó là nội dung định lý
Pitago mà sau này sẽ
được chứng minh
GV: Vẽ hình và ghi tóm tắt
HS: Toàn lớp làm vào vở vàthực hiện đo
HS1: Lên bảng vẽ với quyước 1cm tương ứng vớimột khoảng chia trên bảng.HS: 32 + 42 = 52
HS: 2 em một cặp lên dántheo hình 121 và 122
HS: Diện tích phần bìa đóbằng c2
HS: Diện tích phần bìa đóbằng a2+b2
HS: Bằng nhau vì cùng bằngdiện tích hình vuông trừ đidiện tích của 4 tam giácvuông
HS: c2=a2+b2
HS: Bình phương độ dài HS: Đọc nội dung định lývài lần
Trang 15định lý theo hình vẽ.
GV: Yêu cầu HS làm ?3
- Phát biểu định lý Pitago
- Định lý Pitago đảo
- So sánh
GV: Yêu cầu làm bài 53 theo
nhóm
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Phát biểu và nhận xét:Giả thiết định lý này làkết luận định lý kia vàngược lại
HS: Hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lên trìnhbày, HS toàn lớp nhậnxét
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Học thuộc hai định lý thuận đảo
- Đọc mục có thể em chưa biết
- Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 39: '39 LUYỆN TẬP (Tiết 1)
A MỤC TIÊU:
- Củng cố định lý Pitago và định lý Pitago đảo
- Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài cạnhtam giác vuông khi biết độ dài các cạnh còn lại vànhận biết được tam giác nào là tam giác vuông
- Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vàothực tế
C
BA
354
Trang 16B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề, luyện giảng, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập sẵn
- Thước, com pa, một sợi dây thắt nút 12 đoạn
bài 57 trang 131 treo lên
bảng
GV: Tổ chức cho HS xây
dựng bài giải
GV: Cho biết ABC góc nào
là góc vuông?
GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng
vẽ hình và thực hiện
GV: Treo bảng phụ có chép
HS: AC = 17 là cạnh lớnnhất nên góc B là gócvuông
HS: Làm vào vở
HS1: Lên bảng thực hiện.GT
10
Trang 17GV: Gọi 1 HS lên bảng tóm
HS: Yêu cầu phải thực hiệntheo nhóm
Tính ra d = 20,4 nên khidựng tủ không bị vướng
Hoạt động 2
GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾTGV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tragóc vuông
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn định lý Pitago thuận, đảo
- Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 40: '40 LUYỆN TẬP (Tiết 2)
A MỤC TIÊU:
- Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo
- Vận dụng định lý để giải quyết các bài tập cónội dung thực tế ở một số tình huống
- Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề kết hợp trức quan
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ chép một số đề bài
B
CA
DO
AC
Ba
xx
Trang 18- Mô hình khớp vít để giới thiệu mô hình bài tập 59.
- Một bảng phụ có gắn hai hình vuông ở hình 137
- Thước, ê ke, com pa
HS:
- Mỗi nhóm chuẩn bị hai hình vuông hai màu khácnhau
- Kéo cắt, một bìa cứng để dán ghép hình
- Ê ke, thước, com pa
nội dung bài cũ và bài
GV: Đưa bảng phụ vẽ sẵn
ô vuông và vẽ hình sẵn
AHBBước 2: Tính BC dựa vào
CHBBài 61 SGK:
HS: Tính theo Pitago
Trang 19Hướng dẫn:
Tính các đoạn OA; OB; OC;
OD theo các kích thước đã
cho dựa vào Pitago
Nếu 9 thì Cún đến
Hoạt động 2
GHÉP HAI HÌNH VUÔNG THÀNH MỘT HÌNHGV: Hướng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ
HS: Thực hành ghép hình theo các bước hướng dẫn của
GV, theo nhóm đã chuẩn bị sẵn
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn định lý Pitago thuận, đảo
- Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác
Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 41: '41 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A MỤC TIÊU:
- HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tamgiác vuông Biết vận dụng định lý Pitago để chứngminh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tamgiác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằngnhau, các góc bằng nhau
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giảivà trình bày bài toán chứng minh hình học
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đê, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
O36
Trang 203 Giảng bài:
Hoạt động 1
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNGGV: Nêu các trường hợp
bằng nhau đã biết của
hai tam giác vuông?
HS: Trả lời theo 3 ý
GV: Các em hãy hoàn thành
Hoạt động 2
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VÀ CẠNH GÓC
VUÔNGGV: Yêu cầu hai HS đọc các
nọi dung trong khung ở
SGK
HS: Đọc vài lần
GV: Yêu cầu cả lớp vẽ hình
và ghi GT-KL
HS1: Gọi lên bảng ghi GT-KL
GV: Hãy nhắc lại định lý
Pitago? Ứng dụng của
Trang 21a và b và nhận xét ABC
và DEF
Hoạt động 3
CỦNG CỐ LUYỆN TẬPGV: Tổ chức cho HS làm tại lớp bài 66 (137 SGK); bài 63yêu cầu hoạt động theo nhóm
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đê, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
Trang 22HS: Đọc kỹ đề bài, vẽ
hình, ghi GT-KL của bài
toán
GV: Hướng dẫn cách suy
nghĩ
HS: AB = AC hoặc Bˆ = Cˆ
- Trên hình vẽ 2 nào chứa
hai cạnh và hai góc đó?
GV: Gợi ý kẻ thêm đường
phụ để tạo ra các tam
giác vuông có chứa các
cạnh huyền MB; MC và
cạnh huyền AM
GV: Hai tam giác vuông nào
đủ điều kiện kết luận
HS: Dựa vào sơ đồ trên
trình bày lại bài làm
GT: ABC: Â1=Â2
MB = MCKL: ABC cân tại B
- Kẻ đường phụ MK; MH lầnlượt vuông góc với AB; AC
- KAM = HAM (cạnh huyềngóc nhọn)
- KM = HM
- KBM = HCM (cạnh huyềngóc vuông)
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Làm các bài tập 96, 97, 99, 100 SBT
- Chuẩn bị các bộ dụng cụ để giờ sau thực hành.Mỗi bộ gắn 4 cọc tiêu, 1 giác kế, 1 sợi dây dài10m, 1 thước chia khoảng
1 2
Trang 23- HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai điểm Avà B trong đó có một điểm nhìn thấy nhưng khôngđến được.
- Hình thành kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióngđường thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổchức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thực hành-trực quan-hoạt động cộng đồng
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Địa điểm thực hành cho các tổ
- Giác kế, cọc tiêu (thiết bị)
- Mẫu báo cáo của HS
HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị
- 4 cọc tiêu dài 1,2 m; 1 giác kế
- Sợi dây dài 10-15m; 1 thước đo độ dài
- Nhóm trưởng, nhóm phó tham gia tập huấn trước
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: (Thực hiện liền hai tiết)
GV: Cùng 2 HS đã tập huấn
làm mẫu, các em còn lại
quan sát và ghi chép các
bước làm
GV: Tại sao đo DC ta biết
* Nhiệm vụ: Xác địnhkhoảng cách hai điểm Avà B trong đó một điểmnhìn thấy mà không đếnđược
* Cách thực hiện:
- Dùng giác kế vạch xyAB
- Chọn Exy
- Xác định Dxy AE = ED
- Dùng giác kế vạchDmxy
- Chọn CDm C; D; Bthẳng hàng
- Đo CD biết AB
Trang 24độ dài AB?
BÁO CÁO THỰC HÀNHCủa tổ: Lớp: 7
Kết quả: AB =
Điểm thực hành của tổ:
STTHọ và tênĐiểm dụng cụĐiểm ý thứcĐiểm kỹ năngTổng số
Nhận xét chung của tổ (tổ trưởng đánh giá):
Tổ trưởng (ký tên)
Hoạt động 3
CÁC NHÓM TIẾN HÀNH THỰC HÀNHGV: Giao địa điểm Mỗi
cặp điểm A, B giao cho hai
tổ cùng xác định
GV: Kiểm tra kỹ năng các
C
DE
Trang 25- Các nhóm đánh giá và nộp báo cáo.
- GV đánh giá và cho điểm
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn tập chương, chuẩn bị kiểm tra
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 45: '45 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 1)
A MỤC TIÊU:
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học vềtổng 3 góc của một tam giác, các trường hợp bằngnhau của hai tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toánvề hình vẽ, tính toán, chứng minh và ứng dụngtrong thực tế
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Làm các câu hỏi ôn tập chương từ 1-3
- Giải các bài tập 67, 68, 69 SGK
- Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo góc
?1: Nêu định lý về tổng ba
góc của một tam giác
?2: Nêu công thức theo hình
vẽ
?3: Nếu tính chất góc
ngoài của tam giác
?4: Nêu công thức theo
hình
Â1 + Bˆ1 + Cˆ1 =1800
Â2 = Bˆ1 + Cˆ1 2
Bˆ = Â1 + Cˆ1
A
1 2
2