1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 7

28 484 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU GV: Đưa bảng phụ có chép đề bài SGK HS: Quan sát và đọc kỹ đề bài.. HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi HS: Chứng minh hai tam giác

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 33: '33 LUYỆN TẬP (TIẾT 1)

- Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theoký hiệu

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - trực quan - hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU

GV: Đưa bảng phụ có chép

đề bài SGK

HS: Quan sát và đọc kỹ đề

bài

GV: Hai tam giác thuộc hình

nào trong các hình đã cho

là bằng nhau? Vì sao?

GV: Hình nào có hai tam

HS1: 2 ở hình 101 và 103 làbằng nhau vì

HS2: 2 ở hình 102 là khồngbằng nhau Vì yếu tố vềcạnh không nằm xen giữahai yếu tố về góc bằngnhau

Hoạt động 2

BÀI TẬP SUY LUẬNGV: Dựa vào đề bài và Bài 36:

Trang 2

hình vẽ hãy ghi GT-KL:

GV: Để chứng minh hai

đoạn thẳng bằng nhau ta

đưa về chứng minh vấn

đề gì?

HS: Chứng minh hai tam giác

có chứa hai đoạn thẳng

bằng nhau

GV: Hai tam giác nào có

chứa các đoạn thẳng AC

và BD

GV: Yêu cầu HS đọc đề,

quan sát hình vẽ và vẽ

vào vở Cắn cứ hình và

đề bài ghi GT-KL

HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi

HS: Chứng minh hai tam giác

chứa các đoạn thẳng đó

bằng nhau

GV: Làm thế nào để tạo

ra hai tam giác có chứa

các đoạn thẳng AB; DC;

AC và BD

HS: Kẻ thêm đường phụ AD

GV: Hãy chứng minh bài

GT: AB//CDAC//BDKL: AB = CD

AC =BDC/m:

Nối AD: Xét ACD và DBAcó:

GV: Có cách chứng minh nàokhác

1

1 22

Trang 3

chứng minh.

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn tập các hệ quả của trường hợp bằng nhau g.c.gđối với tam giác vuông

- Làm các bài tập 39-42 SGK

- Chuẩn bị giấy kiểm tra 15'

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 34: '34 LUYỆN TẬP (TIẾT 2)

A MỤC TIÊU:

- HS được củng cố khắc sâu kiến thức về trườnghợp bằng nhau góc cạnh góc, đặc biệt là các hệquả được rút ra đối với tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng quan sát vẽ hình, đặc biệt là kỹnăng tính số đo góc, và khả năng suy luận, lập luậncủa HS

- Có ý thức vẽ hình chính xác và ghi GT, KL theo kýhiệu

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - trực quan - hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi đề bài tập 39 SGK, đề kiểm tra 15'

- Thước thẳng, com pa

HS:

- Ôn lại hệ quả, giấy kiểm tra

- Thước, com pa, phiếu hoạt động nhóm

HS: Đọc đề, quan sát

Các nhóm tổ chức thảo

luận và thống nhất đáp

án

Đại diện các nhóm trình

bày đáp án của mình

Bài 39 SGK: Hoạt độngnhóm

* Hình 105:

AHB = AHC (c.g.c)

* Hình 106: DKE = DKF (hệquả 1)

* Hình 107: ADB = ADC (hệ

Trang 4

HS: Quan sát hình vẽ và

cách chứng minh của SGK

Nhất là cách lập luận

kết hợp hình vẽ

GV: BAC  AHC vi sao?

HS: Vì trường hợp g.c.g,

cạnh bằng nhau phải kề

với hai góc bằng nhau

quả 2)

* Hình 108:

ADB = ADC (hệ quả 2)

ACE = ABH (hệ quả 1)

DCH = DBE (hệ quả 1)

ADH = ADE (c.c.c)Bài 42 SGK:

AHC và BAC có:

AC chung, Cˆ là góc chung; AHC = BAC = 900

AHC không bằng BAC vìcạnh chung AC không nằmxen giữa hai góc bằngnhau

Hoạt động 2

KIỂM TRA 15'Đề bài:

Cho ABC, các tia phân giác góc B và góc C cắt nhau tại

I Vẽ IDAB (DAB), IEBC (EBC), IFAC (FAC) Chứng minhrằng ID = IE = IF

HS làm bài vào giấy

Hoạt động 3

CỦNG CỐ BÀI

- Cần nắm vững trường hợp g.c.g và phương phápchứng minh

Trang 5

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt, sáng tạo,chính xác trong việc chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằngnhau.

- Có ý thức suy luận chặt chặt chẽ trong quá trìnhchứng minh

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - giải quyết vấn đề thông qua phân tíchtổng hợp

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi đề bài tập 45 SGK

- Thước thẳng, com pa

HS:

- Ôn lại các trường hợp bằng nhau

- Giấy kẻ ô, thước, phiếu học tập

đọc đề, vẽ hình, ghi

Trang 6

GV: AOD = COB theo

trường hợp nào?

HS: c.g.c

GV: Gọi HS lên bảng trình

bày

GV: Gợi ý để HS tự

chứng minh các câu còn

lại

GV: Gọi 1 HS lên bảng giải

trọn vẹn bài 44

HS còn lại làm ở nháp

GV: Tổ chức cho HS nhận

xét bổ sung

GV: Treo bảng phụ có đè

bài 45

HS: Hoạt động nhóm

Xét : AOD và COB có

OA = OC (gt)BOD chung

OD = OB (gt)

 AOD = COB (c.g.c)

 AD = CB (cạnh tương ứng)b) EAB = ECD (g.c.g)

KL: ADB = ADC

BA = CAC/m: Xét ADBvà ADC có :

 ADB = ADC (g.c.g)

 AB = AC (cạnh tương ứng)Bài 45:

Các nhóm vẽ hình vào giấykẻ ô và chứng minh

Trang 7

- Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân Biết chứngminh các góc bằng nhau.

- Biết vận dụng các tính chất để chứng minh cácgóc bằng nhau

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề kết hợp trực quan suy diễn

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ vẽ hình 111 và 112

- Thước thẳng, com pa, thước đo góc

HS:

- Xem lại bài tập 44

- Thước thẳng, com pa, thước đo góc

thiệu định nghĩa tam giác

cân Các yếu tố của tam

giác cân

HS: Quan sát ghi nhớ để trả

lời câu hỏi ?1

Trang 8

 = 900; AB =AC

HS: Dựa vào cách vẽ tam

giác cân và định nghĩa

tam giác đều để nêu cách

vẽ tam giác đều

?4: HS làm

GV: Yêu cầu nhắc lại định

lý 1 và 2 để giới thiệu

các hệ quả

HS: Nhắc lại

Định nghĩa:

SGKAB=AC=BC

 = Bˆ vì cântại C

Bˆ = Cˆ vì cântại A

Trang 9

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 37: '37 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Qua tiết luyện tập HS hiểu được sâu sắc hơn cáckhái niệm và tính chất tam giác cân, vuông cân vàtam giác đều

- Biết vận dụng tính chất trên để tính góc vàchứng minh các góc bằng nhau

- Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cânvà tập dượt suy luận chứng minh đơn giản

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề, luyện giảng

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

HS: Dựa vào tính chất tam

giác cân để tính

GV: Đưa bảng phụ có đề

Trang 10

HS: Đọc đề quan sát và

tiến hành hoạt động

nhóm

GV: Tổ chức cho các nhóm

báo cáo và tổ chức hợp

thức đáp án chung

HS: Đọc đề, vẽ hình bằng

thước đo góc và com pa,

AE = ADKL: So sánh ABDvà ACE? IBClà tam giácgì?

Đáp: ABD = ACE

IBC cân tại IBài 52:

GT: xOy =

1200

OA là tiaphân giácxOy

Bˆ =Cˆ

=900

KL: ABC làtam giácgì?

Giải:

Xét ABO và ACOCó: Ô1 = Ô2 (vì OA là phângiác)

BOC

Ax

y

Trang 11

Bˆ =Cˆ =900 (gt)

OA là cạnh chung

 ABO = ACO (hệ quả 2)

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề kết hợp trực quan suy diễn

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ vẽ hình 111 và 112

- Thước thẳng, com pa, thước đo góc

HS:

- Xem lại bài tập 44

- Thước thẳng, com pa, thước đo góc

Trang 12

Hoạt động 1

ĐỊNH NGHĨA TAM GIÁC CÂNGV: Treo bảng phụ và giới

thiệu định nghĩa tam giác

cân Các yếu tố của tam

giác cân

HS: Quan sát ghi nhớ để trả

lời câu hỏi ?1

 = 900; AB =AC

B

Trang 13

định nghĩa.

HS: Dựa vào cách vẽ tam

giác cân và định nghĩa

tam giác đều để nêu cách

vẽ tam giác đều

?4: HS làm

GV: Yêu cầu nhắc lại định

lý 1 và 2 để giới thiệu

các hệ quả

HS: Nhắc lại

AB=AC=BC

 = Bˆ vì cântại C

Bˆ = Cˆ vì cântại A

A MỤC TIÊU:

- HS nắm được nội dung định lý Pitago về quan hệgiữa các cạnh của tam giác vuông Nội dung định lýPitago đảo

- Biết vận dụng định lý để tính độ dài của cạnhtam giác vuông khi biết hai cạnh kia

- Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tamgiác là vuông

- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào thựctế

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề, thực hành, trực quan

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình

- Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa

A

Trang 14

- Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình.

không bị che là hình vuông

cạnh c Hãy tính diện

tích hình đó theo c

GV: Đó là nội dung định lý

Pitago mà sau này sẽ

được chứng minh

GV: Vẽ hình và ghi tóm tắt

HS: Toàn lớp làm vào vở vàthực hiện đo

HS1: Lên bảng vẽ với quyước 1cm tương ứng vớimột khoảng chia trên bảng.HS: 32 + 42 = 52

HS: 2 em một cặp lên dántheo hình 121 và 122

HS: Diện tích phần bìa đóbằng c2

HS: Diện tích phần bìa đóbằng a2+b2

HS: Bằng nhau vì cùng bằngdiện tích hình vuông trừ đidiện tích của 4 tam giácvuông

HS: c2=a2+b2

HS: Bình phương độ dài HS: Đọc nội dung định lývài lần

Trang 15

định lý theo hình vẽ.

GV: Yêu cầu HS làm ?3

- Phát biểu định lý Pitago

- Định lý Pitago đảo

- So sánh

GV: Yêu cầu làm bài 53 theo

nhóm

GV: Kiểm tra các nhóm

HS: Phát biểu và nhận xét:Giả thiết định lý này làkết luận định lý kia vàngược lại

HS: Hoạt động nhóm

Đại diện nhóm lên trìnhbày, HS toàn lớp nhậnxét

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Học thuộc hai định lý thuận đảo

- Đọc mục có thể em chưa biết

- Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 39: '39 LUYỆN TẬP (Tiết 1)

A MỤC TIÊU:

- Củng cố định lý Pitago và định lý Pitago đảo

- Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài cạnhtam giác vuông khi biết độ dài các cạnh còn lại vànhận biết được tam giác nào là tam giác vuông

- Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vàothực tế

C

BA

354

Trang 16

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề, luyện giảng, hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập sẵn

- Thước, com pa, một sợi dây thắt nút 12 đoạn

bài 57 trang 131 treo lên

bảng

GV: Tổ chức cho HS xây

dựng bài giải

GV: Cho biết ABC góc nào

là góc vuông?

GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng

vẽ hình và thực hiện

GV: Treo bảng phụ có chép

HS: AC = 17 là cạnh lớnnhất nên góc B là gócvuông

HS: Làm vào vở

HS1: Lên bảng thực hiện.GT

10

Trang 17

GV: Gọi 1 HS lên bảng tóm

HS: Yêu cầu phải thực hiệntheo nhóm

Tính ra d = 20,4 nên khidựng tủ không bị vướng

Hoạt động 2

GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾTGV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tragóc vuông

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn định lý Pitago thuận, đảo

- Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 40: '40 LUYỆN TẬP (Tiết 2)

A MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo

- Vận dụng định lý để giải quyết các bài tập cónội dung thực tế ở một số tình huống

- Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề kết hợp trức quan

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ chép một số đề bài

B

CA

DO

AC

Ba

xx

Trang 18

- Mô hình khớp vít để giới thiệu mô hình bài tập 59.

- Một bảng phụ có gắn hai hình vuông ở hình 137

- Thước, ê ke, com pa

HS:

- Mỗi nhóm chuẩn bị hai hình vuông hai màu khácnhau

- Kéo cắt, một bìa cứng để dán ghép hình

- Ê ke, thước, com pa

nội dung bài cũ và bài

GV: Đưa bảng phụ vẽ sẵn

ô vuông và vẽ hình sẵn

AHBBước 2: Tính BC dựa vào

CHBBài 61 SGK:

HS: Tính theo Pitago

Trang 19

Hướng dẫn:

Tính các đoạn OA; OB; OC;

OD theo các kích thước đã

cho dựa vào Pitago

Nếu  9 thì Cún đến

Hoạt động 2

GHÉP HAI HÌNH VUÔNG THÀNH MỘT HÌNHGV: Hướng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ

HS: Thực hành ghép hình theo các bước hướng dẫn của

GV, theo nhóm đã chuẩn bị sẵn

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn định lý Pitago thuận, đảo

- Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác

Thứ ngày tháng năm 200

Tiết 41: '41 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

A MỤC TIÊU:

- HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tamgiác vuông Biết vận dụng định lý Pitago để chứngminh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tamgiác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằngnhau, các góc bằng nhau

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giảivà trình bày bài toán chứng minh hình học

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đê, hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

O36

Trang 20

3 Giảng bài:

Hoạt động 1

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNGGV: Nêu các trường hợp

bằng nhau đã biết của

hai tam giác vuông?

HS: Trả lời theo 3 ý

GV: Các em hãy hoàn thành

Hoạt động 2

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VÀ CẠNH GÓC

VUÔNGGV: Yêu cầu hai HS đọc các

nọi dung trong khung ở

SGK

HS: Đọc vài lần

GV: Yêu cầu cả lớp vẽ hình

và ghi GT-KL

HS1: Gọi lên bảng ghi GT-KL

GV: Hãy nhắc lại định lý

Pitago? Ứng dụng của

Trang 21

a và b và nhận xét ABC

và DEF

Hoạt động 3

CỦNG CỐ LUYỆN TẬPGV: Tổ chức cho HS làm tại lớp bài 66 (137 SGK); bài 63yêu cầu hoạt động theo nhóm

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đê, hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Trang 22

HS: Đọc kỹ đề bài, vẽ

hình, ghi GT-KL của bài

toán

GV: Hướng dẫn cách suy

nghĩ

HS: AB = AC hoặc Bˆ = Cˆ

- Trên hình vẽ 2 nào chứa

hai cạnh và hai góc đó?

GV: Gợi ý kẻ thêm đường

phụ để tạo ra các tam

giác vuông có chứa các

cạnh huyền MB; MC và

cạnh huyền AM

GV: Hai tam giác vuông nào

đủ điều kiện kết luận

HS: Dựa vào sơ đồ trên

trình bày lại bài làm

GT: ABC: Â1=Â2

MB = MCKL: ABC cân tại B

- Kẻ đường phụ MK; MH lầnlượt vuông góc với AB; AC

- KAM = HAM (cạnh huyềngóc nhọn)

-  KM = HM

- KBM = HCM (cạnh huyềngóc vuông)

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Làm các bài tập 96, 97, 99, 100 SBT

- Chuẩn bị các bộ dụng cụ để giờ sau thực hành.Mỗi bộ gắn 4 cọc tiêu, 1 giác kế, 1 sợi dây dài10m, 1 thước chia khoảng

1 2

Trang 23

- HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai điểm Avà B trong đó có một điểm nhìn thấy nhưng khôngđến được.

- Hình thành kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióngđường thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổchức

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Thực hành-trực quan-hoạt động cộng đồng

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Địa điểm thực hành cho các tổ

- Giác kế, cọc tiêu (thiết bị)

- Mẫu báo cáo của HS

HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị

- 4 cọc tiêu dài 1,2 m; 1 giác kế

- Sợi dây dài 10-15m; 1 thước đo độ dài

- Nhóm trưởng, nhóm phó tham gia tập huấn trước

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: (Thực hiện liền hai tiết)

GV: Cùng 2 HS đã tập huấn

làm mẫu, các em còn lại

quan sát và ghi chép các

bước làm

GV: Tại sao đo DC ta biết

* Nhiệm vụ: Xác địnhkhoảng cách hai điểm Avà B trong đó một điểmnhìn thấy mà không đếnđược

* Cách thực hiện:

- Dùng giác kế vạch xyAB

- Chọn Exy

- Xác định Dxy  AE = ED

- Dùng giác kế vạchDmxy

- Chọn CDm  C; D; Bthẳng hàng

- Đo CD biết AB

Trang 24

độ dài AB?

BÁO CÁO THỰC HÀNHCủa tổ: Lớp: 7

Kết quả: AB =

Điểm thực hành của tổ:

STTHọ và tênĐiểm dụng cụĐiểm ý thứcĐiểm kỹ năngTổng số

Nhận xét chung của tổ (tổ trưởng đánh giá):

Tổ trưởng (ký tên)

Hoạt động 3

CÁC NHÓM TIẾN HÀNH THỰC HÀNHGV: Giao địa điểm Mỗi

cặp điểm A, B giao cho hai

tổ cùng xác định

GV: Kiểm tra kỹ năng các

C

DE

Trang 25

- Các nhóm đánh giá và nộp báo cáo.

- GV đánh giá và cho điểm

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn tập chương, chuẩn bị kiểm tra

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 45: '45 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 1)

A MỤC TIÊU:

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học vềtổng 3 góc của một tam giác, các trường hợp bằngnhau của hai tam giác

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toánvề hình vẽ, tính toán, chứng minh và ứng dụngtrong thực tế

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Làm các câu hỏi ôn tập chương từ 1-3

- Giải các bài tập 67, 68, 69 SGK

- Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo góc

?1: Nêu định lý về tổng ba

góc của một tam giác

?2: Nêu công thức theo hình

vẽ

?3: Nếu tính chất góc

ngoài của tam giác

?4: Nêu công thức theo

hình

Â1 + Bˆ1 + Cˆ1 =1800

Â2 = Bˆ1 + Cˆ1 2

Bˆ = Â1 + Cˆ1

A

1 2

2

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình vẽ hãy ghi GT-KL: - Giáo án Toán 7
hình v ẽ hãy ghi GT-KL: (Trang 2)
GV: Dùng hình vẽ tổ chức cho   các   em   khai   thác   và thống nhất kết quả. - Giáo án Toán 7
ng hình vẽ tổ chức cho các em khai thác và thống nhất kết quả (Trang 4)
- Bảng phụ ghi đề bài tập 45 SGK. - Thước thẳng, com pa. - Giáo án Toán 7
Bảng ph ụ ghi đề bài tập 45 SGK. - Thước thẳng, com pa (Trang 5)
GV: Gọi HS lên bảng trình bày. - Giáo án Toán 7
i HS lên bảng trình bày (Trang 6)
- Bảng phụ vẽ hình 111 và 112. - Giáo án Toán 7
Bảng ph ụ vẽ hình 111 và 112 (Trang 7)
- Bảng phụ ghi đề bài 53 SGK. - Thước thẳng, com pa. - Giáo án Toán 7
Bảng ph ụ ghi đề bài 53 SGK. - Thước thẳng, com pa (Trang 9)
BÀI TẬP VẼ HÌNH SUY LUẬN HS: Vẽ hình ghi GT-KL. - Giáo án Toán 7
h ình ghi GT-KL (Trang 10)
- Hai hình vuông bằng nhau có cạnh là a+ b, có màu khác với 8 tam giác nói trên. - Giáo án Toán 7
ai hình vuông bằng nhau có cạnh là a+ b, có màu khác với 8 tam giác nói trên (Trang 11)
GV: Dùng hình vẽ để nêu Định nghĩa: SGKA - Giáo án Toán 7
ng hình vẽ để nêu Định nghĩa: SGKA (Trang 12)
- Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình. - Giáo án Toán 7
Bảng ph ụ chép bài tập, bộ xếp hình (Trang 13)
- Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình. - Giáo án Toán 7
h ước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình (Trang 14)
định lý theo hình vẽ. GV: Yêu cầu HS làm ?3 - Giáo án Toán 7
nh lý theo hình vẽ. GV: Yêu cầu HS làm ?3 (Trang 15)
GV: Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài. - Giáo án Toán 7
i 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài (Trang 17)
GHÉP HAI HÌNH VUÔNG THÀNH MỘT HÌNH GV: Hướng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ. - Giáo án Toán 7
ng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ (Trang 19)
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ. - Giáo án Toán 7
a đề bài lên bảng phụ (Trang 22)
GV: treo bảng phụ có ghi đề bài 67 SGK. - Giáo án Toán 7
treo bảng phụ có ghi đề bài 67 SGK (Trang 26)
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ. - Giáo án Toán 7
a đề bài lên bảng phụ (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w