1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 7 thí điểm đổi mới pp

14 1,8K 57
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán 7 Thí điểm Đổi mới PP
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Lê Tuấn Anh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 335,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - H/s phát biểu đợc khái niệm số hữu tỷ,biết cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ.. Kỹ năng: - H/s biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sán

Trang 1

Giảng:

Đại số

Tiết 1: Tập Hợp Q các số hữu tỷ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s phát biểu đợc khái niệm số hữu tỷ,biết cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

và so sánh các số hữu tỷ

- Bớc đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số : N  Z  Q

2 Kỹ năng:

- H/s biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ

3 Thái độ:

-Tích cực hợp tác nhóm,cẩn thận chính xác

B Đồ DùNG HọC TậP

Gv: Thớc kẻ, phấn màu

Hs: Thớc kẻ, vở nháp, bút màu

C PHƯƠNG PHáP

sử dụng phơng pháp vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tổ CHứC DạY HọC

Khởi động mở bài:

mục tiêu:hs nhận dạng đợc các tập hợp số đã học đợc gọi là tập hợp số hữu tỷ

thời gian:5phút

cách tiến hành : kỹ thuật động não

GV: Nêu các tập hợp số đã học ? lấy ví dụ ?

HS: tại chỗ trả lời

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

HĐ1:Tìm hiểu số hữu tỷ

mục tiêu:hs phát biểu và nhận dạng đợc

về số hữu tỷ

thời gian: 10 phút

cách tiến hành:kỹ thuật động não ;

bớc 1:yêu cầu học sinh đổi

3; -0,5 ; 2

7

5

;0 ra phân số

GV giới thiệu 3; -0,5 ; 2

7

5

;0 là các số hữu tỷ

vậy thế nào là số hữu tỷ?

GV: nêu kết luận trong sgk-5

1 Số hữu tỷ

3=

1

3

;0,5=

-10

5

;0=

1

0

;2

7

5

=

7 19

hs nêu khái niệm :

Số hữu tỷ là số đợc viết dới dạng

b

a

với a, b  Z ' b  0

hs ghi kết luận vào vở

Trang 2

bớc2: yêu cầu hs làm ?1

- Gọi h/s nhận xét

- G/v chốt lại

?1 : Các số 0,6 ; -1,25 ;

3

1 1

là số hữu tỷ vì :

5

3 10

6 6 ,

0   ;

4

5 100

125 25 ,

3

4 3

1

1 

bớc3:yêu cầu h/s làm ?2

Ba tập hợp số N ; Z ; Q có quan hệ với

nhau nh thế nào ?

- Cho h/s làm bài tập 1/7

- Gọi 1 h/s nhận xét

- G/v sửa sai

- Số nguyên a là số hữu tỷ vì:

2

2

1  

a a a

N  Z  Q Bài tập 1/7 -3  N ; -3  Z ; -3  Q

3

2

  Z ;

3

2

 Q

HĐ2:Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

Mục tiêu:hs thực hiện đợc biểu diễn số

hữu tỷ trên trục số

thời gian:10 phút

cách tiến hành:hoạt động cá nhân

Cho h/s làm ?3

Hãy biểu diễn số hữu tỷ :

4

5

trên trục số

- Gọi 1 h/s làm trên bảng

- H/c khác làm ra vở nháp

- Gọi 1 h/s nêu cách thực hiện

- Hãy biểu diễn:

3

2

 trên trục số

G/v trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỷ

x đợc gọi là điểm x

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

?3:

hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu của gv

hs tại chỗ nêu cách thực hiện

Đổi

3

2 3

2 

 chia đ.thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

- Lấy về bên trái điểm 0 1 đoạn thẳng = 2 đơn vị mới

HĐ3: So sánh 2 số hữu tỷ

mục tiêu:hs biết so sánh hai số hữu tỷ

thời gian :11 phút

cách tiến hành:kỹ thuật khăn trải bàn

bớc 1:yêu cầu hs làm ?4 theo kỹ thuật

khăn trải bàn trong 3 phút

- Gọi đại diện 2 nhóm treo kết quả h/s

gv nhận xét thống nhất kết quả

? Muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?

-bớc 2:yêu cầu h/s làm VD

a

2

1

6

.

0

 ; b

2

1 3

0  

- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

- G.v g.thích số hữu tỷ dơng, âm, số 0

3 So sánh 2 số hữu tỷ

HS thực hiện theo yêu cầu của gv

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

Vì : -10 > -12 ; 15 > 0

15

12 12

10 

5

4 3

2

-hs tại chỗ trả lời

* hs lên bảng thực hiện vd:

VD:

2

1 6 0

 ; VD2:

2

1 3

0  

* hs theo dõi ghi nhớ -bớc3:yêu cầu h/s làm ?5 (làm việc cá

Số hữu tỷ dơng

5

3

; 3

2

Trang 3

- G/v rút ra nhận xét :  0

b

a

nếu a, b cùng dấu ;  0

b

a

nếu a, b khác dấu

Số hữu tỷ âm ; 4

5

1

; 7

3

Số hữu tỷ không âm, không dơng

2

0

HĐ4:Luyện tập - Củng cố

mục tiêu:hs thực hiện đợc cách so sánh

hai số hữu tỷ

thời gian :7 phút

cách tiến hành:hoạt động cá nhân

bớc 1: củng cố- Thế nào là số hữu tỷ ?

cho VD ?

- Để so sánh 2 số hữu tỷ ta làm ntn?

bớc2: luyện tập

- Cho h/s làm bt 3a,c(sgk-8)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai nếu có

- H/s trả lời câu hỏi Quy đồng mẫu dơng -> so sánh tử

Bài tập 3/8 So sánh

- 2 học sinh lên bảng trình bày

a

77

22 7

2 7

x

y x

y   

77

21 11

3

c

4

3 100

75 75

.

0  

x

y x

y   4

3

hs tại chỗ nhận xét

HĐ5: Hớng dẫn về nhà

1 Số hữu tỷ - biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

2 So sánh 2 số hữu tỷ nh thế nào ?

3 Bài tập : 2,3,4,5/8 (SGK) Bài 1,3,4,8/4 (SBT)

4 Ôn quy tắc cộng trừ, dấu ngoặc chuyển vế

* Rút kinh nghiệm:

_

Trang 4

Giảng:

Tiết 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỶ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s diễn đạt lại đợc quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, quy tắc "chuyển vế" trong tập hợp số hữu tỷ

-Vận dụng đợc quy tắc vào làm bài tập

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc

"chuyển vế"

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, đổi dấu đúng khi chuyển vế

B đồ dùng dạy học

GV: Giáo án, SGK ; SGV, phấn màu, bảng nhóm sơ đồ khăn trải bàn

C PHƯƠNG PHáP

* phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề

tổ chức hoạt động nhóm

D Tổ CHứC Giờ HọC

* Khởi động mở bài

mục tiêu: hs diễn đạt lại đợc thế nào là số hữu tỷ ,áp dụng đợc vào làm bài tập thời gian : 5phút

cách tiến hành: bớc1 :GV yêu cầu hs cho biết thế nào là số hữu tỷ? cho ví dụ hs2 lên bảng làm bài tập 3c

bớc2: yêu cầu hs nhận xét , gv nhận xét cho điểm

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

HĐ1:Cộng trừ hai số hữu tỷ

mục tiêu: hs thực hiện đợc phép

cộng ,trừ hai ssố hữu tỷ

thời gian :13phút

cách tiến hành: kỹ thuật động não

bớc 1: gv yêu cầu hs nêu cách cộng hai

1 Cộng, trừ 2 số hữu tỷ

hs tại chỗ phát biểu

Trang 5

phân số cùng mẫu

Bớc 2: yêu cầu hs quan sát vd trong

sgk-9

tơng tự ví dụ sgk GV yêu cầu hs làm ?1

* Quy tắc:

với :

m

b y m

a

x ;  a,b  Z , m > 0 x+y=

m

a

+

m

b

=

m

b

a 

x-y=

m

a

-m

b

=

m

b

a 

hs thực hiện theo yêu cầu của gv

?1:

a

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 ,

0      

- Gọi 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm ra vở nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét

-*bớc3: G.v chốt lại kết quả của bài

b:

3

1

-(-0,4)=

3

1

-

(-10

4

) =

3

1

+

10

4

=

30

12

10 

=

10

22

=

5 11

HĐ2: Tìm hiểu quy tắc chuyển vế

mục tiêu:hs sử dụng đợc quy tắc chuyển

vế vào làm bài tập

thời gian 14phút

đồ dùng : sơ đồ khăn trải bàn

cách tiến hành:kỷ thuật khăn trải bàn

bớc1:gv thông báo cho hs về quy tắc

chuyển vế yêu cầu 1-2 hs đọc quy tắc

bớc 2: gv chia lớp thành 6 nhóm yêu

cầu hs sử dụng kỹ thuật khăn trải bàn

thực hiện ?2trong 4phút

2 Quy tắc chuyển vế (SGK.9)

- h/s đọc quy tắc

* Quy tắc Với mọi x , y, z  Q

x + y = z =>x= z - y

- Gọi đạt diện hai nhóm treo kết quả lên

bảng

- các nhóm khác nhận xét

-gv thống nhất kết quả

- G/v nêu chú ý

hs thực hiện theo yêu cầu của gv

?2 :

a

6

1 3

2 2

1



x

b

28

29 4

3 7

2



* chú ý (sgk -9)

HĐ3: Luyện tập và củng cố

mục tiêu :hs sử dụng đợc quy tắc cộng

trừ hai số hữu tỷ vào làm bài tập

thời gian :11phút

cách tiến hành: hoạt động cá nhân

bớc1:cho hs làm bài tập 6(sgk-10)

3 Luyện tập

Trang 6

- Gọi 2 h/s làm phần b ; c

- G/v hớng dẫn h/s rút gọn phần b

- Phần c thực hiện nh thế nào?

- Gọi 2 h/s nhận xét, nêu quy tẵc cộng 2

số hữu tỷ

- G/v sửa sai

Bài 6/10 Tính

2 H/s lên làm bài tập

9

9 9

5 4 9

5 9

4 27

15 18

8

3

1 12

4 12

9 12

5 4

3 12

5 75 , 0 12

5        

c

- Đổi 0,75 ra phân số

bớc 2: cho hs làm bài 9(sgk-10)

Cho h/s làm bài tập 9/10

- Gọi 2 h/s lên bảng làm đồng thời phần

a, c

- Hãy nêu quy tắc chuyển vế

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai cho điểm

Bài tập 9/10 : Tìm x biết

a

5 4

3 3

1



x

b

21

4 7

6 3

2



- H/s nêu quy tắc chuyển vế

- H/s nhận xét bài làm của bạn

' HĐ5:Tổng kết và hớng dẫn ở nhà(2phút)

yêu cầu hs nhắc lại quy tắc cộng , trừ hai số hữu tỷ

1 Học thuộc 2 quy tắc

2 Bài tập 7 ; 8 ; 9 ; 10/10 (SGK) Bài 10 ; 12 (SBT)

3 Ôn quy tắc nhân, chia phân số

* Rút kinh nghiệm:

Soạn:

Giảng:

Tiết 3: nhân chia số hữu tỷ

Trang 7

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s diễn đạt đợc các quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của 2 số hữu tỷ

-Vận dụng đợc các quy tắc vào làm bài tập

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập, tính toán chính xác, cẩn thận

B đồ dùng dạy học

Gv: Bảng phụ bài 14 (SGK-12) ,sơ đồ khăn trải bàn

C phơng pháp

-Phát hiện và giải quyết vấn đề

-hoạt động nhóm

D Tổ CHứC Giờ HọC

*Khởi động mở bài ( kiểm tra bài cũ )( 8phút)

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

- HS1: Muốn cộg, trừ hai số hữu tỷ x, y

ta làm ntn ? viết c.thức TQ

- HS2:

Làm bài tập 8(d) (SGK-10)

- HS3:

Nêu quy tắc chuyển vế, làm bài 9(d)

SGK-10

Gọi 2 h/s nhận xét bài - G/v sửa sai

- H/s trả lời (SGK-8)

- Bài tâp 8(d) SGK-10 Kết quả :

24

7 3 24

79

- Bài 9(d) SGK-10

Kq :

21

5

x

HĐ1: Nhân hai số hữu tỷ

-mục tiêu:hs phát hiện đợc trong Q các

số hữu tỷ cũng có phép tính nhân

thời gian :10 phút

-cách tiến hành:kỹ thuật động não

bớc1GV cho hs thực hiện làm ví dụ

VD:

4

3 2

,

0

Theo em thực hiện nh thế nào ?

Vậy với : x=

b

a

, y=

d

c

thìx.y = ? Hãy tính: ?

2

1 2 4

3

bớc2:cho hs làm bài tập

- Gọi 2 h/s làm b.tập 11 (a,c) SGK-12

- H/s khác làm ra vở nháp

- Họi 2 h/s nhận xét - G/v sửa sai

1 Nhân hai số hữu tỷ

- H/s thực hiện

20

3 4

3 5

1 4

3 2 ,

0    

viết số hữu tỷ dới dạng phân số rồi thực hiẹn phép nhân phân số

x.y

bd

ac d

c b

a

- 1 h/s lên bảng tính

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

- 2 h/s lên bảng làm Bài tập 11 phần a,c (SGK-12) a

4

3 8

21 7

c

6

1 1 6

7 ) 12

7 ).(

2

Trang 8

HĐ2:Chia hai số hữu tỷ

mục tiêu: hs phát hiện đợc trong Q cũng

có phép tính chia

thời gian :10phút

cách tiến hành: kỹ thuạt khăn trải bàn

bớc 1:gv chia lớp thành 6 nhóm yêu cầu

hs áp dụngkỹ thuật khăn trải bàn để

thực hiện phép chia x cho y vói

) 0

; (

d

c y

b

a

yêu cầu 2 nhóm treo kết quả lên bảng

gv cùng hs thống nhất kết quả đúng

ớc2:Xét VD : )

3

2 ( : 4 ,

yêu cầu h/s vận dụng ví dụ làm ?

- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai

bớc3:Cho h/s làm bài tập 12 (SGK-12)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm vở nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v chốt

2 Chia hai số hữu tỷ

-hs hoạt động nhóm theo yêu cầu

ý kiến của hs ý

kiến

c

d b

a d

c b

a y

x:  :   ý kiến

hs- ý kiến của hs

H/s quan sát vd (sgk-11)

? : tính

a 3,5.(-1

5

2

)=

10

35

.(-5

7

)=

10

49

=

10

9 4

b

23

5

:(-2)=

23

5

:(

1

2

)=

23

5

2

1

=

46 5

Bài tập 12 (SGK-12)

4

1 4

5 4

1 4

5 16

5

b : ( 4 )

4

5 4 : 4

5 16

5

HĐ3: Chý ý :

- Gọi 1 h/s đọc chú ý 3 Chú ý (SGK-11)- H/s đọc chú ý : Tỷ số của x và y

) 0 ( :  y

y

x y x

HĐ4: Luyện tập và củng cố

mục tiêu:áp dụng đợc quy tắc nhân

chia số hữu tỷ vào làm bài tâp.

thời gian :12 phút

cách tiến hành:hoạt động cá nhân

bơc1:Cho h/s làm bài tập 13 (SGK-12)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- Gọi 2 h/s nhận xét

- bớc2 :G/v chốt quy tắc x.y ; x : y

-bớc 3: tổ chức trò trơi

3 Luyện tập

Bài 13 (SGK-12)

- 2 h/s lên bảng thực hiện

- H/s khác làm ra nháp

a

2

1 7 2

15

 ; c Kết quả :

15 4

-

32

1

8 1

-8

:

2

1

= 16

Trang 9

- Trò chơi bài 14 (SGK-12)

- T/c hai đội mỗi đội 5 ngời chuyền tay

nhau 1 viên phấn, mỗi ngời làm 1 phép

tính Đội nào làm xong trớc là thắng (2

bảng phụ)

- Gọi 2 nhóm khác nhận xét

- G/v cho điểm từng nhóm

256

1

128

1

HĐ5: Hớng dẫn về nhà(2phút)

1 Học thuộc quy tắc nhân chia số hữu tỷ

2 Bài tập 15 ; 16 (SGK-13) bài 10 ; 11 ; 14 ; 15 (SBT-4)

3 Ôn giá trị tuyệt đối, cộng trừ số thập phân

- HD bài 15 VD : 4.(-25) + [10 : (-2)] = -105

* Rút kinh nghiệm:

Soạn:

Giảng:

Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Cộng, trừ, nhân,chia số thập phân

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s diễn đạt đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Thực hiện đợc 4 phép tính về số thập phân

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, tích cực trong học tập

B đồ dùng dạy học

giáo án , phiếu học tập ghi nội dung ?1

C phơng pháp

Vấn đáp ,đàm thoại , giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

d: tổ chức giờ học

Khởi động ,mở bài

Mục tiêu: hs diễn đạt lại đợc giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì, phát biểu đợc quy tắc cộng ,trừ ,nhân ,chia các ssố nguyên

Thời gian : 6phút

Cách tiến hành: kỹ thuật động não

bớc1:kiểm tra bài cũ

Gía trị tuyệt đối cuả một số nguyên a là gì ?

phát biểu quy tắc cộng trừ nhân chia các số hữu tỷ ?

gv yêu cầu hs lên bảng trả lời, hs dới lớp theo dõi nhận xét

bớc 2: giáo viên nhận xét , cho điểm

Trang 10

giới thiệu vào bài mới

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

' HĐ1:Giá trị tuyệt đối cua một số hữu tỷ

mục tiêu:hs diễn đạt lại đợc giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỷ là gì, biết lấy các

ví dụ minh hoạ

thời gian: 12phút

1 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

cách tiến hành:kỹ thuật mảnh ghép

bớc1:gv thông báo ĐN về giá trị tuyệt

đối cua một số hữu tỷ

bớc2: gviên chia lóp thành 5 nhóm thực

hiện ?1 trong 3phút

gv yêu cầu hs thành lập nhóm mới

yêu cầu hai nhóm treo kết quả gv và cả

lớp thống nhất kết quả

từ kết quả ?1 ta có thể rút ra kết luận

bớc 3:gv nêu vd (sgk-14)

hs lắng nghe ghi vở

*- Định nghĩa (SGK-13) -hs hoạt động nhóm theo yêu cầu của gv

x = x nếu x0

x = -x nếu x 0

*từ vd trên ta rút ra nhận xét gì ?

bớc4 : yêu cầu hs thực hiện ?2

gv rút ra kết luận

- Ví dụ :

3

2

x thì

3

2

x vì 0

3

2

x =-5,75 thìx= -5,75=5,75 vì : -5,75 < 0

* nhận xét:với mọi xQ ta luôn có

x 0, x =  x , và x x

?2

* học sinh ghi nhớ

HĐ2: Cộng, trừ, nhân chia số TP

mục tiêu:hs thực hiện đợc các phép

tính cộng, trừ , nhân, chia số thập

phân

thời gian: 15phút

cách tiến hành:kỹ thuật động não

bớc1:gv cùng hs thực hiện ví dụ

VD: a (-1,13) + (- 0,264)

Hãy viết các số TP dới dạng phân số

thập phân rồi áp dụng quy tắc cộng 2

phân số

- Quan sát các số hạng và tổng, cho biết

có thể làm cách nào nhanh hơn không ?

- Nh vậy, trong thực hành khi cộng 2 số

thập phân áp dụng quy tắc tơng tự với

số nguyên

- Tính : b 0,245 - 2,134

c (-5,2).3,14

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- H/s nêu cách tính VD:

(-1,13) + (- 0,264)

1000

1394 1000

264 100

113

- Nêu cách làm Thực hành:

(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) =-1,394

b 0,245 - 2,134

Vậy cộng, trừ, nhân 2 số thập phân nh

thế nào ?

d (-0,408) : (-0,34) =?

-bớc2: Yêu cầu h/s làm ?3

= 0,245 + (-2,134) = - 1,889

c (-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

- H/s trả lời

d (-0,408) : -0,34)

= + (0,408 : 0,34) = 1,2

?3 : Tính

Trang 11

- 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm ra nháp a = -(3,116 - 0,263) = - 2,853b = +(3,7 2,16) = 7,992

HĐ3: Luyện tập và củng cố

mục tiêu :hs thực hiện đợc cách tính

giá trị của một số hữu tỷ và cộng trừ

nhân chia số thập phân

thời gian :8phút

cách tiến hành:hoạt động cá nhân

- Hãy nêu công thức tính  x = ?

- Gv nêu nội dung bài tập 19 (SGK-15)

- Gọi h/s trả lời

- H/s  x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0 Bài 19 (SGK-15)

Bạn Hùng cộng các số (-) với nhau, cộng các số (+) với nhau để đợc kết quả : 37

- Bạn Liên nhóm cặp số có tổng là số nguyên Nên làm theo cách bạn Nguyên

HĐ4: Hớng dẫn về nhà

1 Học thuộc định nghĩa GTTĐ của 1 số hữu tỷ

2 Ôn so sánh số hữu tỷ, cách tính GT tuyệt đối 1 số hữu tỷ

3 Bài tập 20 đến 24 (SGK-15) Bài 24; 25 ; 27 (SBT-7)

4 Giờ sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

* Rút kinh nghiệm:

Soạn:

Giảng:

Tiết 5: luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS vận dụng đợc quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỷ, thực hiện 4 phép tính

về số TP

Ngày đăng: 14/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - giáo án toán 7 thí điểm đổi mới pp
Bảng ph ụ) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w