Chuẩn bị: * Thầy: Thước thẳng, phấn màu * Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, các phép nhân phân số.. Ch
Trang 1với a,b ∈Z, b ≠0 Bách biểu diễn số
hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp
số: N⊂ Z⊂Q Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
* Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bằy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Phân số bằng nhau
Tính chất cơ bản của phân số Quy đồng mẫu các phân số Biểu diễn số nguyên trên trục số
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
- Ta đã biết: Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng 1 số.
197
197
52
3
02
01
00
4
22
12
15.0
3
92
61
33
43
11
;4
525,1
;10
66,
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (15 phút)
- Cho HS làm ?3
! Tương tự như số nguyên, ta có thể biểu diễn
CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Trang 2mọi số hữu tỉ trên trục số.
- Hướng dẫn HS cách biễu
diễn số hữu tỉ trên trục số
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10 phút)
1
;7
− không phải là số hữu tỉ dương cũng không
phải là số hữu tỉ âm, vì
Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là Q.
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x < y
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó
V Rút kinh nghiệm:
• • •
•-1 0 1 2
0N
•
3
2 3
Trang 3* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Thế nào là số hữu tỉ? So sánh các số hữu tỉ:
Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (15 phút)
? Nhắc Lại Các Quy Tắc Cộng Trừ Phân Số?
- Tương Tự Như Phép Cộng Phân Số, GV Đưa
Ra Quy Tắc Cộng, Trừ Hai Số Hữu Tỉ
? Các Tính Chất Của Phép Cộng Phân Số?
- Cho HS Làm ?1
c
b a c
b c
a ± = ±
-- Phép cộng phân số có 3 tính chất: giao hoán,
kết hợp, cộng với số 0
- Làm ?1
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (15 phút)
? Nhắc Lại Quy Tắc “Chuyển Vế” Trong Z?
! Trong Q Ta Cũng Có Quy Tắc “Chuyển Vế”
Tương Tự Như Trong Z.
x+ = => = −
- Làm ?2 Tìm x biết:
Trang 422
1)
=+
28
294
372
4
37
2)
=+
a x
Ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
=+
- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số
- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Ví dụ:
4
94
)3()12(4
34
124
3)3)(
21
3721
12)49(21
1221
497
43
7)
−
=+
−
=+
−
b a
3
=+
Theo quy tắc nguyển vế, ta có:
211621
92177
331
Chú ý : Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu
ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.
V Rút kinh nghiệm:
x
Trang 5Tuần2 :
§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Hiểu các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
* Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc trên
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất
của phép nhân trong Z, các phép nhân phân số.
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
- Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ; phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q.
23
4)
;5
32
57
3
a
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (12 phút)
? Quy tắc nhân, chia phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân
số nên ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ x, y
bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp
dụng quy tắc nhân, chia phân số.
a d
c b a
d b
c a d
c b a
2 =
Trang 6Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (15 phút)
- Hướng dẫn tương tự như phần 1
? Cách đổi phân số từ số thập phân?
1)
5(2
1235
1
2:23
5)2(:235
10
495
.2
)7.(
75
727
5
710
355
21.5,3
- Nhắc lại các quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Làm bài tập 11 trang 12 SGK - Nhắc lại quy tắc
a
x= , = ta có:
d b
c a d
c b
a y x
.4
5)
3(2
54
32
124
a
x= , = (y ≠ 0) ta có:
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.:
Ví dụ:
5
3)2.(
5
3)
2(
2
35
23
2:10
43
2:4,0
Trang 7Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0) gọi là tỉ số của hai số x và
y, kí hiệu là y x hay x:y
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25 được viết là
25,10
12,5
−
hay –5,12:10,25
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 4 : Ngày soạn: Ngày dạy:
§ 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên; Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
- Tìm : |5| ; |-3| ; |0|
- Tìm x biết |x| = 2
- HS1: Trả lờiTìm : |5| ; |-3| ; |0|
- HS2:
Tìm x biết |x| = 2
Trang 8Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15 phút)
! Tương tự như giá trị tuyệt đối của một số
nguyên, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là
khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số.
? Dựa và định nghĩa trên, hãy tìm:
! Công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ tương tự như đối với số nguyên.
121
5,35,3
- Làm ?2
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 phút)
Để Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta có thể
viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm
theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.
- Hướng dẫn tương tự đối với các ví dụ còn lại
! Khi cộng, trừ hoặc nhân hai số thập phân ta
áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu
tương tự như đối với số nguyên.
- Nêu quy tắc chia hai số thập phân
14,3)
2,5)(
889,1
)245,0314,2(
)314,2(245,0
314,2245,0)
394,1)264,013,1(
)264,0()13,1)(
=
−
−
=+
−
=
−+
−
c
b a
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Ký hiệu
Ví dụ:
3
23
Trang 91394
1000
)264(11301000
264100
113
)264,0()13
−
=
−+
−
=
−+
−
a
328,161000
16328100
3141052
14,3)
2,5)(
889,11000
18891000
21342451000
21341000245
134,2245,0)
* Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giái trị tuyệt đối, tìm x
* Thái độ: Có thái độ học tập tốt Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Trang 10- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số
875875
,0
;10
33,
0 = − = − = −
Vì:
13
4130
40130
39103
6
58
76
524
2024
2187
! Chú y: số cần lấy để so sánh phải nhỏ hơn 1,1
- Hướng dẫn tương tự như câu a
12 =
Nhận thấy :
39
133
1
= mà
38
1339
! Làm tương tự như câu a.
- Số 2,3 và –2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
3
14
3
=
−+
x
3
14
3
=+
⇒ x
Hoạt động 5: Củng cố: (3 phút)
- Nhắc lại các công thức về luỹ thừa - Trả lời
Trang 11;13
5875
306
58
133
136
43
,27,1
3,27,1
x
x x
x
3
14
3
=
−+
=
+
⇒
=+
⇒
1213125
3
1433
1433
143
x
x x
x x
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 6: Ngày soạn: Ngày dạy:
§ 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (T1)
Trang 12I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc
tính tích và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Tính giá trị của biểu thức: D =
34
34
35
3− + − =−
−
Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (13 phút)
? Công thức xđ luỹ thừa bậc n của số tự nhiên
- Giới thiệu quy ước
? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng
b
a
(
)0,
Trang 13! Với số hữu tỉ thì ta cũng có công thức tương
Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa (10 phút)
- Yêu cầu HS làm ?3 Tính và sao sánh:
? Vậy khi tính “luỹ thừa của một luỹ thừa” ta
3
)
2 3
a
( )
[ ]4 ( )8
1 , 0 1
2 2
2 2 5
2
2
12
1.2
1.2
1
.2
1.2
12
1)
- Khi tính “luỹ thừa của một luỹ thừa”, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x, kí
hiệu xn là tích của n thừa số x
Trang 14Công thức:
?4
6 2
3
4
3 4
1,01
,0
b
V Rút kinh nghiệm:
Tuần 4:
Tiết 7: Ngày soạn: Ngày dạy:
§ 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Biết hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
* Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán Rèn luyện tính cẩn thận, tính khoa học.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Làm bài tập, tìm hiểu bài học
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích (15 phút)
- Nêu câu hỏi ở đầu bài
Trang 15tính luỹ thừa của một tích.
- Cho HS làm ?1
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn
nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể làm
3 3
3 3
2 2 2
2 2
2 2
4
32
14
321
512
2764
278
14
321
512
278
34
321
5.2)5.2(
10025.45.2
10010
)5.2(
- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể
nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được.
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn
tính luỹ thừa của một thương, ta có thể làm thế
5 5
3
3 3
3 3 3
2
105312532
1000002
10
3
)2(3227
83
)2(
27
83
2.3
2.3
23
- Làm bài 34 trang 22 SGK
b)
a)
Trang 16Hoạt động 5:Dặn dò (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK về các công thức tính luỹ thừa (trong cả hai bài)
- Làm các bài tập 35, 36, 37, 38, 39 trang 22 + 23 SGK
PHẦN GHI BẢNG:
1 Luỹ thừa của một tích
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)
?2 Tính:
3
33
3
13
3
153
152715
273
5,2
5,75
,2
5,7
9324
7224
72
3 3 3
3 3
3 3
3 3
2 2 2
Trang 17* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm
số chưa biết …
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Làm bài tập, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (11 phút)
54
Bài 2 (5 điểm): Viết các biểu thức sau dưới
dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:
! Tương tự đối cới 45
? Ap dụng công thức tính tích của hai luỹ thừa
đối với 44 44
4
4 5
5
6
? Tách (–10)5 và (-6)5 thành tích của hai luỹ
- Quy đồng về cùng mẫu số dương rồi cộng tử
với tử, giữ nguyên mẫu.
- 45 = 4.44
4 4
4 44.25
20.5
=
44.25
2.5
Trang 18Hoạt động 3: Bài 37 d (Tr 22 SGK) (10 phút)
- Hướng dẫn bài 37 d
! Hãy nhận xét về các số hạng ở tử?
- Cho HS biến đổi biểu thức
- Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3 (vì 6 = 2.3)
- Lên bảng biến đổi
- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa
- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau
- Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số giữa hai số nguyên
11100
14
25
20
5
4254
1314
2 2
2560
3
5.5123
5
2
5.3
3.2.5.25
3
6
10
9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
63 2 3
−
++
2713
13.313
32.3.32.3
13
3)2.3.(
3)2.3(13
36.36
3 3 3 3 3 3
3 3 3
3 2 3
=
−
++
=
−
++
3 Bài 42 (Tr 23 SGK) Tìm n biết:
a) 22
=>(-3)n : (-3)4 = (-3)3
=>(-3)n-4 = (-3)3
=> n – 4 = 3 => n = 7c) 8n : 2n = 4
=> (8 : 2)n = 41
=> 4n = 41 => n = 1
V Rút kinh nghiệm:
Trang 19TuÇn5:
TiÕt 9: Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:
§ 7 TỈ LỆ THỨC
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ
lệ thức vào giải bài tập
* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Làm bài tập, tìm hiểu bài học On tập:
- Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y ≠0)
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a và b với b≠0 là gì?
8,1
Giải
7,2
8,115103
227
187,2
8,13
215
Trang 20? Chia hai phân số ta làm thế nào?
? Sau khi rút gọn ta được hai kết quả khác nhau
thì kết luận như thế nào?
Hoạt động 2: Tính chất
! Xét tỉ lệ thức
36
2427
? Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và trung tỉ của
các tỉ lệ thức sau so với tỉ lệ thức ban đầu?
- Giới thiệu bảng tóm tắt trang 26 SGK
a = (b, d ≠0)
- Thử xem hai số hữu tỉ đó có bằng nhau hay
không.
- Lên bảng trình bày
- Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số nghịch
đảo của phân số thứ hai.
- Hai tỉ số trên không lập được tỉ lệ thức.
)36.27.(
36
24)36.27.(
27
Hay : 18.36 = 24.27
ad = bcChia hai vế cho tích bd
)1(
d
c b
a bd
bc bd
d =
⇒
- Đối với từng tỉ lệ thức nêu nhận xét
Trang 21a =
Tỉ lệ thức
d
c b
a = còn được viết gọn là a:b = c:d
17
5,
44:5210
18
15
48:54
10
14
15
24:5
13
5
17:5
22
−
2
17:5
227:2
13
3
136
55
125
17:5
22
2
17
12
77:2
13
a = ;
d
b c
a = ;
a
c b
d = ;
a
b c
5 Hoạt động nối tiếp:
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 45, 46, 48 trang 26 SGK
V Rút kinh nghiệm:
Trang 22TiÕt 10: Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:
1,2103
1
24
814
Trang 23Hoạt động 1:
? Nêu cách làm bài này?
- Cho SH lên bảng trình bày
? Viết 2,1:3,5 dưới dạng phân số?
! Các câu còn lại làm tương tự.
c a b
a
+
+
=
- Cần xem xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau hay
không Nếu hai tỉ số bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức
35
215,3:1,
=> Rút gọn
3
153
c a b
510
3935
217:65119
,15
51,6
9,02
33
24:7
Trang 24Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6
=> các tỉ lệ thức lập được:
5,1
26
26
a = hoán vị hai ngoại tỉ ta được:
a
c b
a =
(b + d ≠0) ta suy ra:
d b
c a b
a
+
+
=
4 Hoạt động nối tiếp:
- Xem lại các dạng bài tập đã làm.
- Làm các bài tập 53 (trang 28 SGK); 62, 63 ,70 (trang 13,14 SBT)
V Rút kinh nghiệm:
TuÇn 6:
TiÕt 11: Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục Tiêu:
+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
+hứng thú với môn học,hăng say làm bài tập
II Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau
(mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập
-HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Trang 25Hoạt động của giáo viên
Nếu b a= d c thì ad = bcHoặc: Tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ+ Chữa BT 70c,d/13 SBT
c) 1 : 250 = x ị x = 0.004d)
= 4
- HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa nếu cần
2.Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 ph).
HĐ của Giáo viên
-1 HS tìm giá trị của các tỉ số còn lại và so sánh
-Nhận xét các tỉ số đã cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau
-Yêu cầu đọc cách lập luận của SGK
-Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày lại
-Ghi lại kết luận
-Bằng cách tương tự cũng lý luận được dãy tỉ số
-HS theo dõi trên bảng phụ và nêu lại cách lý luận
-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở
-1 HS đọc to ví dụ SGK
-2 HS lên bảng trình bày cùng một lúc
Trang 26x :3 = y :(-7) và x - y = -10
3.Hoạt động 3: chú ý(8 ph).
-Nêu chú ý như SGK
-Yêu cầu tự làm ?2 Dùng dãy tỉ số bằng nhau để
thể hiện câu nói: Số học sinh của ba lớp 7A, 7B,
7C tỉ lệ với các số 8 ; 9 ; 10
-Sau khi HS làm ?2 xong
yêu cầu làm bài 4 vở BT
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày
-Yêu cầu trả lời đầy đủ
-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK
-HS tự làm ?2
-1 HS lên bảng thể hiện
-Tiến hành làm ?2
-1 HS lên bảng trình bày -1 HS lên bảng trình bày cách làm
4 Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (7 ph).
-Yêu cầu nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Yêu cầu làm BT 56/30 SGK ( bài 3 vở BT)
-1 HS lên bảng viết tính chất mở rộng
b
a b
= b a−−d c−−e f = ……
*VD: SGKBài 1: Tìm x và y biết 2x = 7y 2x 7y
và x + y = 18
ta có 2x = 7y = 2x++7y= 189 = 2 ⇒ x = 2 2 = 4
y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết
x :3 = y :(-7) và x - y = -10
ta có 3x =−y7 =2x−−(−y7)= −910
Trang 27Gọi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật là x(m) và y(m), x > 0, y >0.
Ta có y x = 52 và 2.(x+y)=28Hay
x.y = 4 10 = 40 (m2)
5.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).
-Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-BTVN: 58, 59, 60 trang 30, 31 SGK; 74, 75, 76 trang 14 SBT
-Tiết sau luyên tập
VI Rút kinh nghiệm:
TiÕt 12: Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu :
+Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
+Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
+say sưa làm bài,hứng thú với bài học
II Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
III Tiến trình lên lớp:
Trang 28+Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
+Chữa BT 75/14 SBT Tìm hai số x và y biết:
7x = 3y ⇒ 3x = 7y = 3x−−7y = −164= -4
⇒ x = -4 3 = -12 và y = -4 7 = -28