1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA_Toan 7_Theo chuan KTKN

57 55 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tử. Số Thực Đặc Điểm Và So Sánh Hai Số Hữu Tử
Tác giả Trần Nam Hải
Trường học Trường THCS Nam Trạch
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Nam Trạch
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: * Thầy: Thước thẳng, phấn màu * Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, các phép nhân phân số.. Ch

Trang 1

với a,b Z, b ≠0 Bách biểu diễn số

hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp

số: N ZQ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.

* Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bằy

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Phân số bằng nhau

Tính chất cơ bản của phân số Quy đồng mẫu các phân số Biểu diễn số nguyên trên trục số

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

- Ta đã biết: Các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng 1 số.

197

197

52

3

02

01

00

4

22

12

15.0

3

92

61

33

43

11

;4

525,1

;10

66,

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (15 phút)

- Cho HS làm ?3

! Tương tự như số nguyên, ta có thể biểu diễn

CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Trang 2

mọi số hữu tỉ trên trục số.

- Hướng dẫn HS cách biễu

diễn số hữu tỉ trên trục số

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10 phút)

1

;7

− không phải là số hữu tỉ dương cũng không

phải là số hữu tỉ âm, vì

Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là Q.

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ

Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x < y

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó

V Rút kinh nghiệm:

• • •

•-1 0 1 2

0N

3

2 3

Trang 3

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:

Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Thế nào là số hữu tỉ? So sánh các số hữu tỉ:

Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (15 phút)

? Nhắc Lại Các Quy Tắc Cộng Trừ Phân Số?

- Tương Tự Như Phép Cộng Phân Số, GV Đưa

Ra Quy Tắc Cộng, Trừ Hai Số Hữu Tỉ

? Các Tính Chất Của Phép Cộng Phân Số?

- Cho HS Làm ?1

c

b a c

b c

a ± = ±

-- Phép cộng phân số có 3 tính chất: giao hoán,

kết hợp, cộng với số 0

- Làm ?1

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (15 phút)

? Nhắc Lại Quy Tắc “Chuyển Vế” Trong Z?

! Trong Q Ta Cũng Có Quy Tắc “Chuyển Vế”

Tương Tự Như Trong Z.

x+ = => = −

- Làm ?2 Tìm x biết:

Trang 4

22

1)

=+

28

294

372

4

37

2)

=+

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=+

- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số

- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

Ví dụ:

4

94

)3()12(4

34

124

3)3)(

21

3721

12)49(21

1221

497

43

7)

=+

=+

b a

3

=+

Theo quy tắc nguyển vế, ta có:

211621

92177

331

Chú ý : Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu

ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.

V Rút kinh nghiệm:

x

Trang 5

Tuần2 :

§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: Hiểu các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

* Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc trên

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất

của phép nhân trong Z, các phép nhân phân số.

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

- Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ; phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q.

23

4)

;5

32

57

3

a

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (12 phút)

? Quy tắc nhân, chia phân số?

! Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân

số nên ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ x, y

bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp

dụng quy tắc nhân, chia phân số.

a d

c b a

d b

c a d

c b a

2 =

Trang 6

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (15 phút)

- Hướng dẫn tương tự như phần 1

? Cách đổi phân số từ số thập phân?

1)

5(2

1235

1

2:23

5)2(:235

10

495

.2

)7.(

75

727

5

710

355

21.5,3

- Nhắc lại các quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Làm bài tập 11 trang 12 SGK - Nhắc lại quy tắc

a

x= , = ta có:

d b

c a d

c b

a y x

.4

5)

3(2

54

32

124

a

x= , = (y ≠ 0) ta có:

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.:

Ví dụ:

5

3)2.(

5

3)

2(

2

35

23

2:10

43

2:4,0

Trang 7

Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y0) gọi là tỉ số của hai số x và

y, kí hiệu là y x hay x:y

Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25 được viết là

25,10

12,5

hay –5,12:10,25

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 4 : Ngày soạn: Ngày dạy:

§ 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên; Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

- Tìm : |5| ; |-3| ; |0|

- Tìm x biết |x| = 2

- HS1: Trả lờiTìm : |5| ; |-3| ; |0|

- HS2:

Tìm x biết |x| = 2

Trang 8

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15 phút)

! Tương tự như giá trị tuyệt đối của một số

nguyên, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là

khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số.

? Dựa và định nghĩa trên, hãy tìm:

! Công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ tương tự như đối với số nguyên.

121

5,35,3

- Làm ?2

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 phút)

Để Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta có thể

viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm

theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.

- Hướng dẫn tương tự đối với các ví dụ còn lại

! Khi cộng, trừ hoặc nhân hai số thập phân ta

áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu

tương tự như đối với số nguyên.

- Nêu quy tắc chia hai số thập phân

14,3)

2,5)(

889,1

)245,0314,2(

)314,2(245,0

314,2245,0)

394,1)264,013,1(

)264,0()13,1)(

=

=+

=

−+

c

b a

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Ký hiệu

Ví dụ:

3

23

Trang 9

1394

1000

)264(11301000

264100

113

)264,0()13

=

−+

=

−+

a

328,161000

16328100

3141052

14,3)

2,5)(

889,11000

18891000

21342451000

21341000245

134,2245,0)

* Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

* Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giái trị tuyệt đối, tìm x

* Thái độ: Có thái độ học tập tốt Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

Trang 10

- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số

875875

,0

;10

33,

0 = − = − = −

Vì:

13

4130

40130

39103

6

58

76

524

2024

2187

! Chú y: số cần lấy để so sánh phải nhỏ hơn 1,1

- Hướng dẫn tương tự như câu a

12 =

Nhận thấy :

39

133

1

= mà

38

1339

! Làm tương tự như câu a.

- Số 2,3 và –2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

3

14

3

=

−+

x

3

14

3

=+

x

Hoạt động 5: Củng cố: (3 phút)

- Nhắc lại các công thức về luỹ thừa - Trả lời

Trang 11

;13

5875

306

58

133

136

43

,27,1

3,27,1

x

x x

x

3

14

3

=

−+

=

+

=+

1213125

3

1433

1433

143

x

x x

x x

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 6: Ngày soạn: Ngày dạy:

§ 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (T1)

Trang 12

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc

tính tích và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Tính giá trị của biểu thức: D =

34

34

35

3− + − =−

Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (13 phút)

? Công thức xđ luỹ thừa bậc n của số tự nhiên

- Giới thiệu quy ước

? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng

b

a

(

)0,

Trang 13

! Với số hữu tỉ thì ta cũng có công thức tương

Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa (10 phút)

- Yêu cầu HS làm ?3 Tính và sao sánh:

? Vậy khi tính “luỹ thừa của một luỹ thừa” ta

3

)

2 3

a

( )

[ ]4 ( )8

1 , 0 1

2 2

2 2 5

2

2

12

1.2

1.2

1

.2

1.2

12

1)

- Khi tính “luỹ thừa của một luỹ thừa”, ta giữ

nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x, kí

hiệu xn là tích của n thừa số x

Trang 14

Công thức:

?4

6 2

3

4

3 4

1,01

,0

b

V Rút kinh nghiệm:

Tuần 4:

Tiết 7: Ngày soạn: Ngày dạy:

§ 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: Biết hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

* Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán Rèn luyện tính cẩn thận, tính khoa học.

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Làm bài tập, tìm hiểu bài học

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích (15 phút)

- Nêu câu hỏi ở đầu bài

Trang 15

tính luỹ thừa của một tích.

- Cho HS làm ?1

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn

nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể làm

3 3

3 3

2 2 2

2 2

2 2

4

32

14

321

512

2764

278

14

321

512

278

34

321

5.2)5.2(

10025.45.2

10010

)5.2(

- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể

nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được.

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn

tính luỹ thừa của một thương, ta có thể làm thế

5 5

3

3 3

3 3 3

2

105312532

1000002

10

3

)2(3227

83

)2(

27

83

2.3

2.3

23

- Làm bài 34 trang 22 SGK

b)

a)

Trang 16

Hoạt động 5:Dặn dò (2 phút)

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK về các công thức tính luỹ thừa (trong cả hai bài)

- Làm các bài tập 35, 36, 37, 38, 39 trang 22 + 23 SGK

PHẦN GHI BẢNG:

1 Luỹ thừa của một tích

(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)

?2 Tính:

3

33

3

13

3

153

152715

273

5,2

5,75

,2

5,7

9324

7224

72

3 3 3

3 3

3 3

3 3

2 2 2

Trang 17

* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm

số chưa biết …

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Làm bài tập, tìm hiểu bài học

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (11 phút)

54

Bài 2 (5 điểm): Viết các biểu thức sau dưới

dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:

! Tương tự đối cới 45

? Ap dụng công thức tính tích của hai luỹ thừa

đối với 44 44

4

4 5

5

6

? Tách (–10)5 và (-6)5 thành tích của hai luỹ

- Quy đồng về cùng mẫu số dương rồi cộng tử

với tử, giữ nguyên mẫu.

- 45 = 4.44

4 4

4 44.25

20.5

=

44.25

2.5

Trang 18

Hoạt động 3: Bài 37 d (Tr 22 SGK) (10 phút)

- Hướng dẫn bài 37 d

! Hãy nhận xét về các số hạng ở tử?

- Cho HS biến đổi biểu thức

- Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3 (vì 6 = 2.3)

- Lên bảng biến đổi

- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa

- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau

- Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số giữa hai số nguyên

11100

14

25

20

5

4254

1314

2 2

2560

3

5.5123

5

2

5.3

3.2.5.25

3

6

10

9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

63 2 3

++

2713

13.313

32.3.32.3

13

3)2.3.(

3)2.3(13

36.36

3 3 3 3 3 3

3 3 3

3 2 3

=

++

=

++

3 Bài 42 (Tr 23 SGK) Tìm n biết:

a) 22

=>(-3)n : (-3)4 = (-3)3

=>(-3)n-4 = (-3)3

=> n – 4 = 3 => n = 7c) 8n : 2n = 4

=> (8 : 2)n = 41

=> 4n = 41 => n = 1

V Rút kinh nghiệm:

Trang 19

TuÇn5:

TiÕt 9: Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:

§ 7 TỈ LỆ THỨC

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ

lệ thức vào giải bài tập

* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Làm bài tập, tìm hiểu bài học On tập:

- Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y ≠0)

- Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tỉ số của hai số a và b với b≠0 là gì?

8,1

Giải

7,2

8,115103

227

187,2

8,13

215

Trang 20

? Chia hai phân số ta làm thế nào?

? Sau khi rút gọn ta được hai kết quả khác nhau

thì kết luận như thế nào?

Hoạt động 2: Tính chất

! Xét tỉ lệ thức

36

2427

? Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và trung tỉ của

các tỉ lệ thức sau so với tỉ lệ thức ban đầu?

- Giới thiệu bảng tóm tắt trang 26 SGK

a = (b, d ≠0)

- Thử xem hai số hữu tỉ đó có bằng nhau hay

không.

- Lên bảng trình bày

- Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số nghịch

đảo của phân số thứ hai.

- Hai tỉ số trên không lập được tỉ lệ thức.

)36.27.(

36

24)36.27.(

27

Hay : 18.36 = 24.27

ad = bcChia hai vế cho tích bd

)1(

d

c b

a bd

bc bd

d =

- Đối với từng tỉ lệ thức nêu nhận xét

Trang 21

a =

Tỉ lệ thức

d

c b

a = còn được viết gọn là a:b = c:d

17

5,

44:5210

18

15

48:54

10

14

15

24:5

13

5

17:5

22

2

17:5

227:2

13

3

136

55

125

17:5

22

2

17

12

77:2

13

a = ;

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

a

b c

5 Hoạt động nối tiếp:

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

- Làm các bài tập 45, 46, 48 trang 26 SGK

V Rút kinh nghiệm:

Trang 22

TiÕt 10: Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:

1,2103

1

24

814

Trang 23

Hoạt động 1:

? Nêu cách làm bài này?

- Cho SH lên bảng trình bày

? Viết 2,1:3,5 dưới dạng phân số?

! Các câu còn lại làm tương tự.

c a b

a

+

+

=

- Cần xem xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau hay

không Nếu hai tỉ số bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức

35

215,3:1,

=> Rút gọn

3

153

c a b

510

3935

217:65119

,15

51,6

9,02

33

24:7

Trang 24

Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6

=> các tỉ lệ thức lập được:

5,1

26

26

a = hoán vị hai ngoại tỉ ta được:

a

c b

a =

(b + d ≠0) ta suy ra:

d b

c a b

a

+

+

=

4 Hoạt động nối tiếp:

- Xem lại các dạng bài tập đã làm.

- Làm các bài tập 53 (trang 28 SGK); 62, 63 ,70 (trang 13,14 SBT)

V Rút kinh nghiệm:

TuÇn 6:

TiÕt 11: Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I Mục Tiêu:

+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

+hứng thú với môn học,hăng say làm bài tập

II Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau

(mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập

-HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Trang 25

Hoạt động của giáo viên

Nếu b a= d c thì ad = bcHoặc: Tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ+ Chữa BT 70c,d/13 SBT

c) 1 : 250 = x ị x = 0.004d)

= 4

- HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa nếu cần

2.Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 ph).

HĐ của Giáo viên

-1 HS tìm giá trị của các tỉ số còn lại và so sánh

-Nhận xét các tỉ số đã cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau

-Yêu cầu đọc cách lập luận của SGK

-Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày lại

-Ghi lại kết luận

-Bằng cách tương tự cũng lý luận được dãy tỉ số

-HS theo dõi trên bảng phụ và nêu lại cách lý luận

-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở

-1 HS đọc to ví dụ SGK

-2 HS lên bảng trình bày cùng một lúc

Trang 26

x :3 = y :(-7) và x - y = -10

3.Hoạt động 3: chú ý(8 ph).

-Nêu chú ý như SGK

-Yêu cầu tự làm ?2 Dùng dãy tỉ số bằng nhau để

thể hiện câu nói: Số học sinh của ba lớp 7A, 7B,

7C tỉ lệ với các số 8 ; 9 ; 10

-Sau khi HS làm ?2 xong

yêu cầu làm bài 4 vở BT

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày

-Yêu cầu trả lời đầy đủ

-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK

-HS tự làm ?2

-1 HS lên bảng thể hiện

-Tiến hành làm ?2

-1 HS lên bảng trình bày -1 HS lên bảng trình bày cách làm

4 Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (7 ph).

-Yêu cầu nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-Yêu cầu làm BT 56/30 SGK ( bài 3 vở BT)

-1 HS lên bảng viết tính chất mở rộng

b

a b

= b a−−d c−−e f = ……

*VD: SGKBài 1: Tìm x và y biết 2x = 7y 2x 7y

và x + y = 18

ta có 2x = 7y = 2x++7y= 189 = 2 ⇒ x = 2 2 = 4

y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết

x :3 = y :(-7) và x - y = -10

ta có 3x =−y7 =2x−−(−y7)= −910

Trang 27

Gọi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật là x(m) và y(m), x > 0, y >0.

Ta có y x = 52 và 2.(x+y)=28Hay

x.y = 4 10 = 40 (m2)

5.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-BTVN: 58, 59, 60 trang 30, 31 SGK; 74, 75, 76 trang 14 SBT

-Tiết sau luyên tập

VI Rút kinh nghiệm:

TiÕt 12: Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu :

+Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

+Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

+say sưa làm bài,hứng thú với bài học

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

III Tiến trình lên lớp:

Trang 28

+Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

+Chữa BT 75/14 SBT Tìm hai số x và y biết:

7x = 3y ⇒ 3x = 7y = 3x−−7y = −164= -4

⇒ x = -4 3 = -12 và y = -4 7 = -28

Ngày đăng: 09/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: Nh số HS tốt nghiệp THCS năm học - GA_Toan 7_Theo chuan KTKN
Bảng ph ụ: Nh số HS tốt nghiệp THCS năm học (Trang 36)
Hình vuông ABCD thì: x 2  = 2 - GA_Toan 7_Theo chuan KTKN
Hình vu ông ABCD thì: x 2 = 2 (Trang 43)
Bảng phụ: - GA_Toan 7_Theo chuan KTKN
Bảng ph ụ: (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w