1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GADS ch­¬ng I theo chuan KTKN (3 cot 2010 - 2011 )

61 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GADS Ch­¬ng I Theo Chuan KTKN (3 Cot 2010 - 2011)
Trường học Trường THCS Quang Trung
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Quy tắc:AB+C = AB +ACdấu “ - ” ở trước được đặt trong dấu ngoặc tròn Hs: Làm theo yêu cầucủa giáo viên Hs1: Lên bảng thực hiệnphép tính Hs: còn lại làm tại chỗ vàghi vào vở Hs: Hoạt độ

Trang 1

Ngày soạn : / 08 / 2010

Ngày dạy : / 08 / 2010

Chương I: PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA CÁC ĐA THỨC

Tiết 1 - NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

không 3 hạng tử & không quá 2 biến

+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ

số

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy:

A.Tổ chức: (1’)

B Kiểm tra bài cũ.( 5 )

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát? Điểm:

C Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu và yờu cầu (3’)

\ Giới thiệu chương trỡnh

Gv: Xuống lớp theo dừi

kết quả bài làm của học

- Đại diện một số Hstrỡnh bày

Hs: Làm VD giỏo viờnđưa ra

1 Quy tắc:

VD: 5x(3x2- 4x +1) = = 15x3 – 20x2 + 5x

Trang 2

*) Quy tắc:<SGK-tr4>A(B+C) = AB +AC

dấu “ - ” ở trước) được

đặt trong dấu ngoặc tròn

Hs: Làm theo yêu cầucủa giáo viên

Hs1: Lên bảng thực hiệnphép tính

Hs: còn lại làm tại chỗ vàghi vào vở

Hs: Hoạt động cá nhânrồi thảo luận nhóm

Hs: Đại diện các nhómcho biết kết quả

2 Áp dụng

VD: < SGK- tr4>

? 2 (3x3y - 1

= 8xy + y2 + 3yVới x = 3, y = 2 thì

S = 58 m2

Trang 3

3 Luyện tập

Bài tập 3< SGK- tr5>3x(12x-4) – 9x(4x-3) =30

ị 15x = 30 ị x = 2Bài tập 1< SGK- tr5>

+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa

Trang 4

II Chuẩn bị:

+ Giáo viên: - Bảng phụ

+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức

III- Tiến trình bài dạy

Hs: (x-2)(6x2 5x +1)

-=6x3 – 17x2

+11x - 2

Hs khỏc nhậnxột, sửa chữa

Hs: Trả lời

Hs khỏc đọc nộidung quy tắc

\ 1 Hs lờn bảng,cỏc hs khỏc tựlàm vào vở(1

?1 (1

2xy-1)(x3-2x-6) = 1

2x4y- x2y – 3xy –x3 +2x- 6

Trang 5

2x4y- x2y – 3xy–x3 +2x- 6

Hs: Nhận xétsửa chữa

c) Chú ý: < SGK tr7>

6x2 - 2x + 1

x - 2

- 12x2 - 4x - 2 6x3 - 2x2 + x

\ 2 Hs lên bảnglàm, các hs kháclàm vào vở *) (x+3)(x2+3x-5) = x3 +6x2 +4x -15 *) xy -1)(xy+5) =x2y2 +4xy-5

\ 2 Hs khácnhận xét

Hs: Thảo luậnnhóm

Nhóm1: Lênbảng thực hiệncâu a)

Nhóm 2: Lênbảng làm câu b)

2 Áp dụng

? 2a) (x+3)(x2+3x-5) = x3 + 6x2 +4x -15b) (xy -1)(xy+5) = x2y2 + 4xy-5

?3

a, (2x+y)(2x-y) = 4x2 - y2

b, x = 2,5 (m), y = 1(m) thì

S = 24(m2)6x 3 - 14x 2 -3 x - 2

Trang 6

sửa sai nếu có Nhóm khác

\ Hs1: Làm câua)

Kq: x3 - 3x2 + 3x

- 1

\ Hs2: Làm câub)

Kq: -x4 + 7x3 11x2 + 6x - 5

-\ Hs khác nhậnxét kết quả

Hs:

x4 - 7x3 + 11x2 6x + 5

- x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5

Trang 7

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

II Chuẩn bị:

+ Giáo viên: - Bảng phụ

+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với

đa thức

III- Tiến trình bài dạy:

A- Tổ chức:(1’)

B- Kiểm tra bài cũ: (6 )

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

* Chú ý 1: Với A B là 2 đa thức ta có: ( - A).B = - (A.B)

C- Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (18’)

Btập2b:<SGK-tr5>

? Bài toỏn trờn cú

mấy yờu cầu

Hs1 : Lờn bảnglàm cả lớp quansỏt theo dừi

Trang 8

+) Rút gọn+)Tính giá trị củabiểu thức

Hs1: Dựa vào quytắc nhân đa thức

để thực hiện (C1)

Hs2: Dựa vào chú

ý để làm (Cách 2)

\ Hs khác nhận xétsửa chữa

\ Với: x = 1

2, y = -100 thì giá trịcủa biểu thức là: -2.1

2x3 - x2 + 3

2x1

giá trị của biểu thức

không phụ thuộc vào

giá trị của biến ta làm

\ Đưa biểu thức ấy

về dạng thu gọn

\ Suy nghĩ trả lời

Hs: Làm việc cánhân và thảo luậnnhóm

Hs: Kết quả: = -8,học sinh khácquan sát và nhậnxét

Bài tập11< SGK - tr8>

(x-5)(2x + 3) - 2x(x- 3) + x + 7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x+ 7

= -8Vậy giá trị của biểu thức khôngphụ thuộc vào giá trị cuả biến

Bài tập14<SGK-tr8>

Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là:2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 (n ÎN) theo

Trang 9

hai số đầu, hai số sau

+) Dựa vào yếu tố

nào để lập biểu thức

+) Sau đó tìm n = ?

* Củng cố:

? Nhắc lại quy tắc

nhân đơn thức với đa

thức, đa thức với đa

Hs: Suy nghĩ

Hs: Đại diện mộtnhóm lên trìnhbày

Hs: Đứng tại chỗphát biểu

Hs khác lên viếtcông thức tổngquát

giả thiết ta có:

(2n+2)(2n+4) - 2n(2n+2) = 192

Û 4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n =192

Û 8n + 8 = 192 Û 8n = 184 Û n =23

Vậy 3 sô tự nhiên chẵn liên tiếp là:

Trang 10

- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát

biểu thành lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình

ph-ơng

- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách

hợp lý giá trị của biểu thức đại số

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

B Kiểm tra bài cũ: (6 )

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x+2)(x-2)

HS2: áp dụng thực hiện phép tính

b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2

C Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Bỡnh phương của một tổng (10)

Gv: Yờu cầu học sinh

Gv: Yờu cầu học sinh

trả lời cỏc cõu hỏi

ị (a+b)2 = a2 + 2ab + b2

Hs: Quan sỏt hỡnh vẽ vàtrả lời cỏc cõu hỏi sau

(a+b)2 = a2 + 2ab + b2

Hs: Thay a, b bởi A, B

Hs: Chỳ ý theo dừi

Hs: Phỏt biểu hằng đẳngthức bằng lời

1 Bỡnh phương của một tổng:

(a+b)2 = a2 + b2 + 2ab ( a, b là hai số bất kỳ)

A, B là cỏc biểu thức tuỳý

(1)

Trang 11

a, 1

4x2 + xy +y2

b, (x + 2)2

c,( 50+1)2=502+2.50 +1 =2601

(500 +1)2 = 5002 +2.500 +1=

= 90601Đại diện một vài nhómlên trình bày

Tính: (a+1)2 = a2 + 2a +1

Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu (10’)

và yêu cầu hoạt động

nhóm với các nội dung

Hs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Đại diện các nhómlên trình bày

2 Bình phương của một hiệu

Bài tập ?3Tính [a+(-b)]2 = a2 - 2ab+ b2

3, Hiệu hai bình phương

Bài ?5

(A - B) 2 = A 2 - 2A.B + B 2

Trang 12

= 4899

\ 78.82 = (80-2)(80+2) = 6396

Hs: Làm theo yêu cầu củagiáo viên

a, x2 - 1

b, x2 - (2y)2 = x2 - 4y2

c, 56.64 =(60-4)(60+4)

=3584Hs: đọc yêu cầu của bàiHs: Vừa làm vừa trả lờiHs: Áp dụng những hằngđẳng thức để làm

= 602 - 42 =3584Bài ?7 : Cả hai bạn đềuđúng

Ta có : (a - b)2 = (b - a)2

Þ (x - 5)2 = (5 - x)2

Hoạt động4:Luyện tập (7’)

= (a - b)2 + 4ab =VP

b, VT = (a - b)2

= a2 - 2ab + b2

A 2 - B 2 = (A + B)(A- B)

Trang 13

= (a + b)2 - 4ab =VP

Áp dụng tớnh:

\ (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab = = 72 - 4 12 = 49 - 48 =1

\ (a + b)2= (a - b)2 + 4ab

202 - 4.3 = 400 - 12 =388

Iii tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

GV phát phiếu học tập cho học sinh

1 Gạch chéo x vào ô thích hợp trong bảng sau

Trang 14

HS chữa bài về nhà: Bài 13 Sbt4

Hs chữa bài 16a

ị ứng dụng của hằng đẳng thức trong tính toán.

I/ Chữa bài về nhà Bài 13 (Sbt 4)

x 2 + 6x + 9 = (x + 3) 2

x 2 + x +

4

1 = (x +

2

1 ) 2 2xy 2 + x 2 y 4 +1 = (xy 2 + 1) 2 (2x+3y) 2 + 2.(2x+3y)+1

=(2x+3y+1) 2 Bài 16a (Sbt 4)

x 2 - y 2 = (x+y) (x - y) Thay x=87 và y=13 vào biểu thức ta có: x 2 - y 2 = (x+y) (x

- y) = (87+13) (87-13) = 7400

Hoạt động 2

Nêu cách nhẩm? Khi nhẩm đã dùng HĐT nào

đ GV chốt các hằng đẳng thức ghi ở góc bảng

- Nêu hớng giải bài tập? ở bài tập này ta nên

biến đổi vế trái hay vế phải?

ị Gọi 1 hs trình bày nhanh

ị Hằng đẳng thức trên cho ta mối quan hệ

giữa tổng, hiệu, tích 2 số.

- áp dụng tính (a-b) 2 biết a + b =7; a.b = 12

* GV chốt: mối quan hệ giữa các hằng đẳng

thức.

* Chia nhóm tính nhẩm:

101 2 ; 199 2 .

95 2 ; 47 53

HS làm bài 23 sgk

HS trình bày

II/Luyện tập Tính nhẩm: 101 2

199 2 95 2

47 53 Bài 23 (Sgk 12) Biến đổi vế phải ta có:

VP = a 2 - 2ab + b 2 + 4ab = a 2 + 2ab + b 2 = (a + b) 2

= VT

ị hằng đẳng thức đợc chứng minh

áp dụng: 7 2 =(a-b) 2 +4.12 ị (a-b) 2 =1

ị viết về HĐT

Trang 15

1 a a

a   

n 1 n n

3 2 n 2

Về nhà: Làm các bài tập sau: Sách giáo khoa: 21

Sách bài tập: 14, 19a, 20a.

- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng,

phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2lập phơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"

- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào

Trang 16

§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm a, (5®) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Lập phương của một tổng (13’)

Gv: Làm ?1

(a+b)(a+b)2 = ?

(a, b là hai số tuý

ý)

Gv: Yêu cầu học sinh

làm việc cá nhân sau

đó thảo luận kết quả

bài toán trên

(a+b)(a+b)2 =a3 + 3a2b+ 3ab2 + a3 Hs: Đạidiện 1 Hs báo cáo kếtquả

\ HĐT bình phươngcủa một tổng

\ Quy tắc nhân đa thứcvới đa thức

Hs: Thay a, b bởi A, Bvào công thức trên

Hs: Phát biểu thànhlời

Hs: Chú ý theo dõiHs: Làm theo yêu cầucủa giáo viên ( 2 họcsinh lên bảng làm)

Trang 17

Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu (10’)

Gv: Làm ?3

a, [a+(-b)]2 = ?

b, (a-b)(a-b)2 = ?

Gv: Chia lớp thành

hai nhóm, sau đó đại

diện hai nhóm báo

Báo cáo kết quả:

a3 - 3a2b + 3ab2

-b3

Hs: So sánh và rút ranhận xét

Hs: Đọc yêu cầu củabài

Hs: Phát biểu thànhlời

Hs: Ghi nhớ lưu ý

Hs: Làm vào phiếuhọc tập

a, x3 - x2 + 1

3x - 127

b, x3 - 6x2y +12xy2 8y3

-c, i ) và iii) đúng ii) Sai

2 Lập phương của một hiệu

Bài tập ?3 tính [a+(-b)]3 = a3 - 3a2b +3ab2 - b3

b, (x-2y)3= x3-6x2y+12xy2 - 8y3

c, i) (2x - 1)2 = (1- 2x)2 đúngii) (2x - 1)3 = (1- 2x)3 saiiii) (2x + 1)3 = (1 + 2x)3 đúng

Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố (15’)

(A-B) 3 =A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3 (5)

Trang 18

\ Hs khỏc nhận xộtHs: Suy nghĩ cỏch làm

a, -x3 + 3x2 - 3x +1 = 13- 3x + 3x2 - x3 =(1 - x)3

- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học

Trang 19

C.Bµi míi:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tổng hai lập phương (12’)

b3

Hs: Chú ý lắng nghe

\ Tổng 2 lập phươngcủa hai biểu thức bằngtích của tổng 2 biểuthức rồi bình phươngthiếu của hiệu hai biểuthức

Hs: Phát biểu thành lời

Hs:

\ (x+2)(x2-2x+4)

\ (3x+1)(9x2-3x+1)Hs: Phát biểu thành lời

\ Học sinh khác nhậnxét

1 Tổng hai lập phương:

?1(a+b)3=(a+b)(a2- ab + b2) ( a, b là hai số bất kỳ)

TQ: A, B là các biểu thức

tuỳ ý

A3+B3=(A+B)(A2-AB +B2)(6)

*)Áp dụng tính:

a, x3+8 = (x+2)(x2-2x + 4)

b, 27x3 +1 = (3x)3 + 1 = = (3x + 1)(9x2 - 3x + 1)

Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương (9’)

Hs: Phát biểu thành lờiHs: Làm việc cá nhânrồi thảo luận với nhóm

Trang 20

*) Áp dụng tính:

a, (x -1)( x2+x+1) = x3 - 1

b, 8x3-y3=(2x-y)(4x2 +2xy+ y2)

bàn hai bạn chao đổi

cho nhau để kiểm tra

Hs: Đọc yêu cầu củabài

= x3 + 27 - 54 - x3 = -27

b, (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)

- (2x - y)(4x2 + 2xy +

y2) = 8x3 + y3 - 8x3 + y3 =2y3

*)Làm BTập

31a<SGK-Tr16>

CMR: a3+b3=(a + b)3 3ab(a+b)

-VP = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 3a2b - 3ab2 = a3 + b3 = VT

-Áp dụng:

a3 + b3 = (-5)3 -3.6.(-5) = = -225 + 90 = -35

Trang 21

- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)

Gv: Mời hai học sinh

lờn điền vào ụ trống

Hs : Lờn bảng làm phần

b, cả lớp quan sỏt đểnhận xột:

C/m VT = VP tức là taphải biến đổi VT = VPhoặc VP = VT hoặc VT

- VP = 0

\ Hs khỏc nhận xột

Hs1: Lờn làm cõu a(3x+y)(□- □+□)=27x3 +

y3

Hs2: Lờn làm cõu b(2x -□)(□+10x +□)=

*)Bài tập

31b:<SGK-tr16>

a, (3x+y)(9x2 -3xy +y2) = 27x3 + y3

b, (2x - 5)(4x2 + 10x - 25) = 8x3 - 125

Hoạt động 2: Luyện tập (22’)

-Ti

ế t 8

Trang 22

chứa biến vào bình

phương của một hiệu

? Vậy làm thế nào để C/

m một biểu thức luôn

\ 2 Hs lên bảng làmtheo yêu cầu của giáoviên, cả lớp làm ra giấy

a, (2x + xy)2= 4x2 +4x2y + x2y2

b, (5 - 3x)2 = 25 - 30x +9x2

c, (5 -x2)(5 + x2) = 25

-x4

d, (5x -1)3 = 125x3 75x2 +15x - 1

-e, (2x-y)(4x2 +2xy+y2)= 8x3- y3

f, (x+3)(x2 -3x +9) = x3

+ 27 \ 2 Hs khác nhận xétHs: Đọc yêu cầu củabài, thảo luận nhóm (2’)

Hs: Đọc yêu cầu củabài

Hs: Suy nghĩ cách làmHs: Cùng nhau thựchiện

x2 - 2.x.3 +32 + 1 = 3)2 + 1

(x-Do (x - 3)2 0 Þ (x-3)2

+ 1  1 "x Hay x2 - 6x + 10 > 0 "

xHs: Tự làm vào vởHs: Lên bảng làm

tr17>

a, (2x + xy)2= 4x2 + 4x2y+ x2y2

b, (5 - 3x)2 = 25 - 30x +9x2

c, (5 -x2)(5 + x2) = 25 - x4

d, (5x -1)3=125x3 -75x2

+15x - 1

e, (2x-y)(4x2 +2xy +y2)=8x3- y3

f, (x+3)(x2 -3x +9) = x3 +27

*) Bài tập 34: <SGK

-Tr17>

a, (a + b)2 - (a - b)2 =

= b)]

[(a+b)+(a-b)][(a+b)-(a-= 2a.2b [(a+b)+(a-b)][(a+b)-(a-= 4ab

b, (a+b)3 -(a-b)3 -2b3 = = a3 +3a2b+3ab2+ b3 - (a3 -3a2b

+ 3ab2- b3) - 2b3 = 6a2b

c, (x+y+z)2 - 2(x+y+z)(x+y) -

(x+y)2 = ( x+y)]2 = z2

[(x+y+z)*) Bài tập 35a: <SGK

-Tr17>

a, 342 + 662 + 68.66 = = 342 + 2.34.66 + 662 = = (34 + 66)2 = 1002 =10000

*) Bài tập 18: <SBT

-Tr5>

a, x2 - 6x + 10 > 0 "x.Thật vậy

VT = x2 - 6x + 10 = x2 2.x.3 +32 + 1 = (x-3)2 + 1 >

-0 "x

b, 4x - 5 - x2 < 0 "x Thậtvậy

VT = -[x2 -2.x.2 + 22 + 1] = -[(x-2)2 + 1] =

Trang 23

? Nờu phương phỏp giải

bài tập xột dấu của tam

thức bậc hai

Hs: Lắng ngheHs: Nờu phương phỏpxột dấu tam thức bậchai

- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa

thức đó thành tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung

- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa

NG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Vớ dụ (13’)

Ti

ế t 9

Trang 24

của nhân tử chung (x)

có quan hệ thế nào với

luỹ thừa bằng chữ của

Hs: Là luỹ thừa có mặttrong tất cả các hạng tửcủa đa thức với số mũ lànhỏ nhất

Hs: Cả lớp ghi vào vở

\ 1 Hs đọ nội dung cáchtìm NTC

Hoạt động 2: Áp dụng (10’)

Gv: Làm ?1 \ Từng học sinh làm ?1 2 Áp dụng

Trang 25

? Trong câu b, nếu dừng

lại ở kết quả (x - 2y)

(5x2-15x)có được không

Gv: Chú ý: Để làm xuất

hiện nhân tử chung đôi

khi ta phải đổi dấu các

Hs: Kết quả đó chưa triệt

để vì đa thức (5x2 - 15x)còn phân tích được nữaHs: Chú ý lắng nghe

= (x - 2y)(5x2 - 15x)

= = 5x(x - 2y)(x - 3)

c, 3(x - y) -5x (y - x) = = (x - y)(3 + 5x)

Hs: Chú ý theo dõiHs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Nên phân tích đathức thành nhân tử rồimới thay giá trị x và y

3, Luyện tập

*) Làm Btập 39 SGK Tr19

5(x - y)(y -1)

e, 10x(x - y) - 8y(y - x) = = 2(x-y)(5x + 4y)

Trang 26

*) Làm Btập 40b< SGK Tr19>

B KiÓm tra bµi cò:

- HS1: Ch÷a bµi 41/19: T×m x biÕt

Trang 27

Gv: Yêu cầu hãy biến

đổi để làm xuất hiện

Hs: Bình phương củamột tổng

Hs: Chú ý theo dõi

Hs: Tự nghin cứu ví dụ

b, c(SGK)Hs: Trả lời

Hs: Làm ?1 sau đó thảoluận tìm kết quả chungHs: Tương tự làm ? 2

1 Ví dụ:

Ví dụ 1 Phân tích đathức thành nhân tử

x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 +

22 = (x + 2)2

?1

a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = = x3 +3.x2.1 + 3 x.12 +

13 = = (x + 1 )3

C2: Biến đổi đa thứcthành tích trong đó cóthừa số là bội của 4

Trang 28

Hs: Hoạt động nhóm, sau

đó đại diện các nhóm lêntrình bày

Nhóm 1: Làm câu b Kq: 2b(3a2+ b2)Nhóm 2: Làm câu e Kq: (3 - x)3

Hs: Đứng tại chỗ phátbiểu

2)(4x2 + x + 1

4)

d, 1

25x2 - 64y2 = = (1

5x - 8y)( 1

5x +8y)

*) Bài tập 44< SGK

-Tr20 >

b, (a + b)3 - (a - b)3=

= (a+b-a+b)[(a+b)2 +(a+b)(a-b)

Trang 29

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG NHểM CÁC HẠNG TỬ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong

mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

- Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.

- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.

II Chuẩn bị:

Gv: Bảng phụ - HS: Học bài + làm đủ bài tập

III Tiến trình bài dạy:

A Tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ

- HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2-4x+4 b) x3+ 1

27 c) (a+b)2-(a-b)2

cú dạng hằng đẳng thứcnào

x2 và 3x ; xy và 3y

-Hoặc: x2 và xy ; 3x và 3y

-Hs: Giữa hai nhúm lạixuất hiện nhõn tử chungHs: thực hiện tiếp

= (x2 + xy) +(-3x - 3y)

= x(x + y) - 3(x + y)

= (x + y)(x - 3)Hs: Chỳ ý lắng ngheHs: Suy nghĩ cỏch làm

2 Hs lờn bảng làm

C1: = (2xy + 6y) + (3z

1 Vớ dụ:

Vớ dụ 1 Phõn tớch đathức thành nhõn tử

Trang 30

Gv: (Giới thiệu) Hai

= (x + 3)(2y + z)Hs: Vì nhóm như vậykhông phân tích đa thứcthành nhân tử

Hs: Chú ý theo dõi

sau thành nhân tử2xy + 3z + 6y + xz

phụ yêu cầu học sinh

nêu ý kiến về lời giải

của bạn

Gv: Nhận xét sửa lỗi sai

nếu có

Hs: Từng cá nhân đọcyêu cầu và làm ?1

Hs: Đại diện 1 Hs đọckết quả

\ Bạn An làm đúng cònbạn Thái, Hà chưa phântích hết

2 Áp dụng

?1 Tính nhanh:

15.64+ 25.100 +36.15 +60.100

=15.64 + 36.15 + 25.100+ 60.100

Ngày đăng: 27/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - GADS ch­¬ng I theo chuan KTKN (3 cot 2010 - 2011 )
Bảng l àm (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w