Có những kiến thức cơ bản ban đầu về số học, các số tự nhiên, phân số, số thập phân; các đại l ợng thông dụng; một số yếu tố hình học và thống kê đơn giản.. CÁC YẾU TỐ THỐNG KÊ NỘI DUNG
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ ĐẠI BIỂU
VỀ DỰ TẬP HUẤN
Trang 3
I MỤC TIấU MễN TOÁN TIỂU HỌC
1 Có những kiến thức cơ bản ban đầu về số học, các số
tự nhiên, phân số, số thập phân; các đại l ợng thông dụng; một số yếu tố hình học và thống kê đơn giản
2 Hình thành các kĩ kĩ năng thực hành tính, đo l ờng, giải bài toán có nhiều ứng dụng thiết thực trong đời sống
3 B ớc đầu phát triển năng lực t duy, khả năng suy luận hợp lí và diễn đạt đúng (nói và viết) cách phát hiện và cách giải quyết các vấn đề đơn giản, gần gũi trong cuộc sống; kích thích trí t ởng t ợng; chăm học và hứng thú học tập toán; hình thành b ớc đầu ph ơng pháp tự học và làm việc có kế hoạch, khoa học, chủ động, linh hoạt, sáng tạo
Trang 4II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
1 Số học
2 Các yếu tố hình học
3 Đại lượng và Đơn vị đo đại lượng
4 Giải bài toán có lời văn
5 Các yếu tố thống kê ( L3,4,5 )
Trang 51 N I DUNG S H C ỘI DUNG SỐ HỌC Ố HỌC ỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ H
+ Tìm thành phần chưa biết : Số hạng, Số bị trừ,
Số trừ, Thừa số, Số bị chia ;+ Bảng nhân, chia cho 2, 3, 4, 5;
Trang 61 N I DUNG S H C ỘI DUNG SỐ HỌC Ố HỌC ỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌ
LỚP 3: + Từ 1001 đến 100 000
+ Phép cộng trừ trong PV100 000 ( có nhớ);
+ Phép nhân, chia các số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số;
Trang 71 N I DUNG S H C ỘI DUNG SỐ HỌC Ố HỌC ỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ H
+ Nhân chia nhẩm cho 10,100,1000 ; nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11
+ Tính bằng cách thuận tiện nhất ; + Cộng, trừ ,nhân, chia phân số ( dạng đơn giản)
Trang 81 N I DUNG S H C ỘI DUNG SỐ HỌC Ố HỌC ỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ HỌC NỘI DUNG SỐ H
LỚP 5: Phân số ( TS > MS);
+ Số thập phân ;
+ Hỗn số;
+Cộng, trừ, nhân, chia STP
Trang 92 N I DUNG HÌNH H C ỘI DUNG SỐ HỌC ỌC NỘI DUNG HÌNH HỌC NỘI DUNG HÌNH HỌC NỘI DUNG HÌNH HỌC NỘI DUNG HÌNH HỌC NỘI DUNG HÌNH HỌ.
LỚP 1: + hình vuông , hình tròn, hình tam giác ; điểm
Trang 102 N I DUNG HÌNH H C ỘI DUNG SỐ HỌC ỌC NỘI DUNG HÌNH HỌC NỘI DUNG HÌNH HỌC NỘI DUNG HÌNH HỌC NỘI DUNG HÌNH HỌC NỘI DUNG HÌNH HỌ
LỚP 5 : +Tính DT hình tam giác , hình thang ;
+ Tính DTXQ, DTTP,TT lập phương, hình chữ nhật ;
+ Giới thiệu hình trụ và hình cầu
Trang 113 . NỘI DUNG ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG NỘI DUNG ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG NỘI DUNG ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG NỘI DU
LỚP 3 : + hm, dam, bảng đơn vị đo độ dài;
+Tháng năm; gam; cm2 ;
+Tiền VN mệnh giá đến 100 000 đồng
Trang 123 N I DUNG ỘI DUNG SỐ HỌC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG 3 NỘI DUNG ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG NỘI DUNG ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG NỘI
Trang 134 N I DUNG ỘI DUNG SỐ HỌC GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN NỘI DUNG GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN NỘI DUNG GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN NỘI DUNG GIẢI TOÁN
LỚP 1 : Bài toán về thêm, bớt LỚP 2 : Bài toán nhiều hơn, ít hơn (1 phép tính)
LỚP 3 : + Gấp 1 số lên nhiều lần ; Giảm đi 1 số lần;
Trang 144 N I DUNG ỘI DUNG SỐ HỌC GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN NỘI DUNG GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN NỘI DUNG GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN NỘI DUNG GIẢI TOÁN CÓ
LỚP 4 : +Tìm số TBC
+ Tổng – Hiệu ; Tổng – Tỉ ; Hiệu –Tỉ ;+Các bài toán liên quan biểu đồ, bản đồ ;
+Các bài toán có nội dung hình học;
LỚP 5: + Các bài toán về tỉ lệ, tỉ số, tỉ số % ;
+ Các bài toán về chuyển động đều ,+ Các bài toán có nội dung hình học+ Các bài toán trắc nghiệm
+ Ôn các dạng toán đã học
Trang 155 N I DUNG ỘI DUNG SỐ HỌC CÁC YẾU TỐ THỐNG KÊ NỘI DUNG CÁC YẾU TỐ THỐNG KÊ NỘI DUNG CÁC YẾU TỐ THỐNG KÊ NỘI DUNG CÁC YẾU TỐ
LỚP 3 : Làm quen thống kê số liệu
LỚP 4 : + Đọc và phân tích số liệu trên bảng số liệu
thống kê đơn giản ;
+ Đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ hình cột
LỚP 5 : Đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ hình quạt
Trang 16III HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU
Tên bài dạy
Yêu cầu cần
đạt
Ghi chú, bài tập cần làm
- BiÕt hçn sè cã phÇn nguyªn vµ phÇn ph©n sè
Bµi 1
Bµi 2: C©u a
Tuần
2
Trang 17Ra đề kiểm tra định kì môn Toán
* Mục tiêu
- Kiểm tra định kì (giữa học kì I, cuối học kì I, giữa học kì
II, cuối học kì II) nhằm đánh giá trình độ kiến thức, kĩ năng về toán của HS ở từng giai đoạn học Từ kết quả kiểm tra, GV có thể điều chỉnh kế hoạch dạy học, ph ơng pháp giảng dạy cho phù hợp với từng đối t ợng HS để nâng cao chất l ợng và hiệu quả dạy học
- Nội dung kiểm tra thể hiện đầy đủ các yêu cầu cơ bản
về kiến thức, kĩ năng theo chuẩn ch ơng trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học với các mức độ nhận biết, thông hiểu và vận dụng
Trang 18Nội dung đề kiểm tra
+ Số và các phép tính : Khoảng 60% (học kì I lớp 1 có thể là 70% vì ch a học về đại l ợng)
+ Đại l ợng và đo đại l ợng : Khoảng 10%
+ Yếu tố hình học : Khoảng 10%.
+ Giải toán có lời văn : Khoảng 20%
* Đề kiểm tra học kì cần gắn với nội dung kiến thức đã học theo từng giai đoạn cụ thể
Trang 19Cấu trúc đề kiểm tra
+Số câu trong một đề kiểm tra Toán : Khoảng 20 câu (lớp 1, 2, 3, 4), khoảng 20 -25 câu (lớp 5)
+ Số câu tự luận (kĩ năng tính toán và giải toán) : Khoảng 20-40%
+ Số câu trắc nghiệm khách quan : Khoảng 60-80%
Trang 20Mức độ đề kiểm tra
+Căn cứ vào mục tiêu, nội dung, đề kiểm tra cần
đảm bảo nội dung cơ bản theo Chuẩn kiến thức,
kĩ năng ch ơng trình và mức độ cần đạt tối thiểu, trong đó phần nhận biết và thông hiểu chiếm khoảng 80%, phần vận dụng chiếm khoảng 20%.
+Trong mỗi đề kiểm tra có phần kiểm tra kiến
thức cơ bản để HS trung bình đạt khoảng 6 điểm
và câu hỏi vận dụng sâu để phân loại HS khá,
giỏi.
Trang 21ại l ợng và đo đại l
Đại lượng và đo đại lư
Gi i toán có lời v n ải toán có lời văn ăn 2 câu
Trang 22ại l ợng và đo đại l
Đại lượng và đo đại lư
Yếu tố hỡnh học 1 – 2 câu 1 – 2 câu
Gi i toán có lời v n ải toán có lời văn ăn - Lớp 3 : 1 – 2 câu
- Lớp 4 : 2 câu
Trang 23ại l ợng và đo đại l
Đại lượng và đo đại lư
Gi i toán có lời v n ải toán có lời văn ăn 2 cõu
Trang 24số trong phạm vi 100.
- Bi t tim thành ết thực hiện được phần và kết qu của ải toán có lời văn phép cộng (số hạng, tổng), phép trừ (số bị trừ, số trừ, hiệu).
- Tim x trong các bài tập dạng:
có không quá hai dấu phép tính cộng trừ (tr ờng hợp đơn gi n, ải toán có lời văn chủ yếu là phép tính không nhớ).
Trang 25Một số loại câu trắc nghiệm khách quan
1 Loại câu trắc nghiệm điền khuyết
:Điền ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ chấm nào cho thích hợp?
- Độ dài đoạn thẳng AB đoạn thẳng CD.
- Độ dài đoạn thẳng CD đoạn thẳng AB
* Một số l u ý khi soạn câu trắc nghiệm điền khuyết
+ Đặt câu h i sao cho chỉ có một cách trả lời đúng.ỏi sao cho chỉ có một cách trả lời đúng
+ Tránh câu hỏi quá rộng, không biết câu trả lời thế nào có thể chấp nhận đ ợc
+ Không nên để quá nhiều chỗ trống trong một câu
và không để ở đầu câu
Trang 262 Loại câu trắc nghiệm đúng – sai
Vớ dụ : úng ghi , sai ghi S vào ô trốngĐại lượng và đo đại lư Đại lượng và đo đại lư :
a/ 7 + 8 = 15 b/ 8 + 4 = 13
* Một số l u ý khi soạn câu trắc nghiệm Đúng Sai
+ Tránh đặt câu với hai mệnh đề
+ Tránh đ a ra những từ có thể hiểu theo nhiều cách+ Tránh những phủ định và phủ định kép làm rối HS
Trang 273 Loại câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
+ Chọn những ph ơng án sai, gây nhiễu phải hợp lí
+ Tránh làm cho HS có thể đoán câu trả l i đúng khi ời đúng khi
đọc câu hỏi tiếp theo
Trang 284 Loại câu trắc nghiệm đối chiếu cặp đôi (nối)
Ví dụ: Bài 4, trang 111, Toán 1
Nối (theo mẫu)
Trang 29Môn Thủ công 1-2-3 & Kĩ thuật 4-5
+Nội dung Yêu cầu cần đạt là chuẩn cơ bản tối thiểu Không yêu cầu tất cả học sinh phải làm được sản phẩm ở mức độ tối đa HS biết cách thực hiện, sản phẩm làm trên lớp có thể chưa phẳng, chưa thẳng, chưa cân đối
+Nội dung Ghi chú để khuyến khích học sinh khéo tay đạt mức độ cao hơn so với Chuẩn, HS lớp 3 có thể
sử dụng sản phẩm làm được để tạo thành những sản
phẩm khác
Trang 30HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU MÔN THỦ CÔNG LỚP II - HKI
Tên bài dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú
Gấp tên
lửa
-Biết cách gấp tên lửa
-Gấp được tên lửa Nếp gấp tương đối phẳng thẳng
Với HS khéo tay:
- Gấp được tên lửa, các nếp gấp thẳng, phẳng.Tên lửa sử dụng được
Tuần
1- 2
Trang 31ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP MÔN THỦ CÔNG LỚP 2- HK II
Nhận
xét
Biểu hiệncụ thể( chứng cứ)
Nội dung điều chỉnh
Nhận xét 1:
Biết gấp tên
lửa, máy bay
phản lực, máy
bay đuôi rời
- Gấp được tên lửa
và MB phản lực-Gấp được MB đuôi rời
-Nếp gấp thẳng, phẳng
- Gấp được tên lửa và MB
phản lực
- Nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
Trang 32HD SỬ DỤNG TÀI LIỆU MÔN KĨ THUẬT LỚP 4 - HK I
Tên bài dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú
Cắt khâu thêuSản phẩn
tự chọn
-Sử dụng được một số dụng cụ, vật liệu cắt khâu thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản Có thể chỉ vận
dụng hai trong ba
kỹ năng cắt, khâu, thêu đã học
- Không bắt buộc
HS nam thêu-Với HS khéo tay:Vận dụng kiến thức,
kỹ năng cắt, khâu ,thêu, để làm được đồ dùng đơn giản, phù hợp với HS
Tuần
Trang 33ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP MÔN KĨ THUẬT LỚP4 - HKI
Nhận
xét
Biểu hiệncụ thể( chứng cứ)
Nội dung điều chỉnh
để khâu thêu-Cắt, khâu, thêu được 1 sản phẩm-Đường khâu thêu
ít bị dúm
-Cắt khâu thêu được 1 sản phẩm đơn giản (có thể chỉ sử dụng 2 trong 3 kỹ năng cắt , khâu , thêu )