Viết bản tự thuật theo mẫu - Cho HS đọc yêu cầu của bài tập vàtự làm bài.. Oân luyện về dấu chấm - Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn.. Khởi động : Oân luyện tập đọc và học thuộ
Trang 1- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2); biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học(BT3)
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học Bảng viết sẵn câu văn bàitập 2 Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập một
III Các hoạt động
: Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tậpđọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi saicho các em nếu có và chấm điểmkhuyến khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 4 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp:
1điểm
+ Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút: 1 điểm
Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câuvăn đề bài cho
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉsự vật trong câu văn đã cho
- Yêu cầu nhận xét bài bạn trênbảng
- Nhận xét và cho điểm HS
- Lời giải: Dưới ô cửa máy bay hiện
ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm,núi non
Viết bản tự thuật theo mẫu
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập vàtự làm bài
- Gọi 1 số em đọc bài Tự thuật của
mình
- Ghi điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét chung về tiết học
- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bài
- Hát
- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng,bốc thăm chọn bài tập đọc sauđó đọc 1 đoạn hoặc cả bài nhưtrong phiếu đã chỉ định
- Làm bài cá nhân
- Một số HS đọc bài Sau mỗilần có HS đọc bài, các HS khácnhận xét, bổ sung
Trang 2tập đọc đã học
RÚT KINH NGHIỆM:
M«n:TiÕng ViƯt
ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng như tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác( BT2)
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng CT (BT3)
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học Tranh minh họa bài tập 2 Bảng phụ chép nội dung đoạn văn bài tập 3
III Các hoạt động
(1’)
(10’)
(10’)
(7’)
1 Khởi động
: Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
Tiến hành như tiết 1
Đặt câu tự giới thiệu
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu Hướng dẫn
em cần nói đủ tên và quan hệ của em với bạn là gì?
- Gọi một số HS nhắc lại câu giới thiệu cho tình huống 1
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm cách nói lời giới thiệu trong hai tình huống còn lại
- Gọi một số HS nói lời giới thiệu Sau đó, nhận xét và ghi điểm
Oân luyện về dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn
- Hát
- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1 tình huống
- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn em khi em đến nhà bạn lần đầu
- 1 HS khá làm mẫu Ví dụ: Cháu chào bác ạ! Cháu là Mai, học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa bác Ngọc có nhà không ạ
- Thảo luận tìm cách nói Ví dụ: + Cháu chào bác ạ! Cháu là Sơn con bố Tùng ở cạnh nhà bác Bác làm ơn cho bố cháu mượn cái kìm ạ!
+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc Lan, học sinh lớp 2C Cô Thu Nga bảo
em đến phòng cô, xin cô cho lớp
em mượn lọ hoa ạ!
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS làm trên bảng lớp Cả
Trang 3- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại cho đúng chính tả
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng Sau đó nhận xét và ghi điểm HS
Lời giải:
Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh
Cặp có quai đeo Hôm khai giảng, ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới
Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét chung về tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 3
lớp làm bài trong Vở bài tập
RÚT KINH NGHIỆM:
MÔN: TOÁN BÀI: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I Mục tiêu 1Kiến thức: - Biết tự giải được các bài tốn bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đĩ cĩ các bài tốn về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
2Kỹ năng: Tính đúng nhanh, chính xác.
3Thái độ: Ham thích học Toán.
II Chuẩn bị
- GV: SGK Bảng phụ
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
(1’)
(4’)
(1’)
(26’)
1.Khởi động
2.Bài cũ: Ôn tập về đo lường.
- HS làm bài 1, 3
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu:
: Oân tập
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Hát
- HS trả lời Bạn nhận xét
- Đọc đề
- Bài toán cho biết buổi sáng bán được 48l dầu, buổi chiều bán được 37l dầu
- Bài toán hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ?
- Ta thực hiện phép cộng 48 + 37
Trang 4- Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu lít dầu ta làm thế nào?
- Tại sao?
Yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm bài
Sau đó nhận xét, ghi điểm HS
Tóm tắt
Buổi sáng: 48 lít
Buổi chiều: 37 lít
Tất cả: …… lít?
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ rồi giải
Tóm tắt
32 kg
Bình / -/ -/
An / -/ 6 kg ? kg Bài 3: - Gọi 1 HS đọc đề bài - Bài toán cho biết những gì? - Bài toán hỏi gì? - Bài toán thuộc dạng toán gì? - Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải Tóm tắt 24 bông Lan / -/ 6 bông Liên / -/ -/
? bông 4 Củng cố – Dặn do ø - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị: Luyện tập chung - Vì số lít dầu cả ngày bằng cả số lít dầu buổi sáng bán và số lít dầu buổi chiều bán gộp lại - Làm bài Bài Giải: Số lít dầu cả ngày bán được là: 48 + 37 = 85 (l) Đáp số: 85 lít - Đọc đề bài - Bài toán cho biết Bình cân nặng 32 kg An nhẹ hơn Bình 6 kg - Hỏi An nặng bao nhiêu kg? - Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn - Làm bài Bài giải Bạn An cân nặng là: 32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg - Đọc đề bài - Lan hái được 24 bông hoa Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa - Liên hái được mấy bông hoa? - Bài toán về nhiều hơn - Làm bài Bài Giải Liên hái được số hoa là: 26 + 14 = 40 (bông) Đáp số: 40 bông hoa RÚT KINH NGHIỆM:
MÔN: ĐẠO ĐỨC
Trang 5BAỉI: THệẽC HAỉNH Kể NAấNG CUOÁI HOẽC Kè I.
Thửự ba ngaứy 15thaựng 12 naờm 2009
thể dục
“Nhanh lên bạn ơi!”
I Mục tiêu:
- Biết và thực hiện cơ bản đỳng cỏc nội dung đó học trong học kỡ
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được cỏc trũ chơi
II Địa điểm và ph ơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng,
- Phơng tiện: còi, cờ và kẻ sân để tổ chức trò chơi.
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Phần Nội dung Số Định lợng Phơng pháp tổ chức
lần gian thời
Mở
đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học.
- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông, vai.
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên 70 - 80m
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu.
- Tập bài thể dục, mỗi động tác 2 x 8 nhịp 1
1phút 2phút 2phút 1phút 3phút
☺
● ● ● ● ● ● ● ●
● ● ● ● ● ● ● ●
● ● ● ● ● ● ● ●
● ●
● ●
● ☺ ●
● ●
● ●
● ●
Cơ bản * Ôn trò chơi “ Vòng tròn”: - Tiến hành tơng tự tiết 34 * Ôn trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi!” - Giáo viên nhắc lại cách chơi Tổ chức cho học sinh chơi thử lân 1, lần 2 và 3 là chính thức có phân thắng, thua - Có thể đảo thứ tự hai trò chơi trên 5phút 10 phút
●
●●●●●● ○
○○○○○○ ●
●●●●●● ○
○○○○○○
Đ GV XP CB Kết thúc - Đi đều theo 3 hàng dọc trên địa hình tự nhiên và hát - Cúi lắc ngời thả lỏng - Giáo viên cùng hs hệ thống bài - Nhận xét và giao bài về nhà 2 2phút 2phút 2phút 1phút
● ● ● ● ● ● ● ●
☺ ● ● ● ● ● ● ● ●
● ● ● ● ● ● ● ●
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 6
M«n:TiÕng ViƯt
ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 3)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách (BT2)
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài CT; tốc độ viết khoảng 40 chữ/ 15 phút
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc 4 lá cờ
III Các hoạt động
(1’)
(10’)
(‘7)
(`10’)
(3’)
1 Khởi động
: Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
Tiến hành như tiết 1
Oân luyện kĩ năng sử dụng mục lục sách
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu, sau đó tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách
- Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách
- GV phổ biến luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử GV hô to:
“Người mẹ hiền.”
- Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài tập đọc hơn là đội thắng cuộc
Viết chính tả
- GV đọc đoạn văn một lượt và yêu cầu 2 HS đọc lại
- Hỏi: Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Yêu cầu HS viết bảng các từ ngữ:
đầu năm, quyết trở thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp
- Đọc bài cho HS viết, mỗi cụm từ đọc 3 lần
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm điểm một số bài và nhận xét bài của HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét chung về tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 4
- Hát
- Đọc yêu cầu của bài và nghe GV phổ biến cách chơi và chuẩn bị chơi
- HS phất cờ và trả lời: trang 63
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi và đọc thầm
- Đoạn văn có 4 câu
- Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên riêng Các chữ Đầu, Ở, Chỉ phải viết hoa vì là chữ đầu câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- Thực hành viết bảng
- Nghe GV đọc và viết lại
- Soát lỗi theo lời đọc của GV và dùng bút chì ghi lỗi sai ra lề vở
Trang 7RÚT KINH NGHIỆM:
M«n:TiÕng ViƯt ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 4) I Mục tiêu - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 - Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học(BT2) - Biết cách nĩi lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình( BT4)
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ chép sẵn đoạn văn bài tập 2
III Các hoạt động
(1’)
(1’)
(10’)
(6’)
(6’)
(5’)
1 Khởi động
3 Bài mới
Giới thiệu:
: Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
Tiến hành như tiết 1
Oân luyện về từ chỉ hoạt động
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn trong bài
- Yêu cầu HS tìm và gạch chân dưới 8 từ chỉ hoạt động có trong đoạn văn
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Kết luận về câu trả lời đúng sau đó ghi điểm
Lời giải: nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn
mình, dang (đôi cánh), vỗ, gáy.
Oân luyện về các dấu chấm câu
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn, đọc cả các dấu câu
- Hỏi: Trong bài có những dấu câu nào?
- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?
- Hỏi tương tự với các dấu câu khác
Oân luyện về cách nói lời an ủi và tự giới thiệu
- Gọi HS đọc tình huống
- Hát
- Đọc đề bài
- 1 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào Vở bài tập
- HS nhận xét
- Đọc bài Ví dụ: Càng về sáng, phẩy,
tiết trời càng lạnh giá chấm.
- Trong bài có dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm cảm, dấu ba chấm
- Dấu phẩy viết ở giữa câu văn
- Dấu chấm đặt ở cuối câu Dấu hai chấm viết trước lời nói của ai đó (trước lời nói của bác Mèo mướp và tiếng gáy của gà trống) Dấu ngoặc kép đặt đầu và cuối lời nói Dấu ba chấm đặt giữa các tiếng gáy của gà trống
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp
Trang 8- Hỏi: Nếu em là chú công an, em sẽ hỏi thêm những gì để đưa em nhỏ về nhà? (Em hãy an ủi em bé trước rồi phải hỏi tên, hỏi địa chỉ của em bé thì mới có thể đưa em về nhà)
Yêu cầu HS thực hành theo cặp Sau đó gọi một số cặp lên trình bày và ghi điểm
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét chung về tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 5
đọc thầm
- 2 HS khá làm mẫu trước Ví dụ:
+ HS 1: Cháu đừng khóc nữa, chú sẽ đưa cháu về nhà với mẹ
+ HS 2: Thật hả chú?
+ HS 1: Ừ, đúng thế, nhưng trước hết cháu cho chú biết cháu tên là gì? Mẹ cháu tên là gì? Nhà cháu ở đâu? Nhà cháu có số điện thoại không? (Hỏi từng câu)
+ HS 2: Cháu tên là A Mẹ cháu
tên là Phương Nhà cháu ở
Thực hiện yêu cầu của GV RÚT KINH NGHIỆM:
MÔN: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1Kiến thức:
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết làm phép tính cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết giải bài tốn về ít hơn một số đơn vị
2Kỹ năng: Vẽ hình theo yêu cầu Biểu tuợng về hình chữ nhật, hình tứ giác.
3Thái độ: Ham thích học môn Toán.
II Chuẩn bị
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
(1’)
(3’)
(1’)
(27’)
1 Khởi động
2 Bài cu õ Ôn tập về giải toán.
- Sửa bài 3
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu:
: Oân tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào Vở bài tập
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Thực hành tính nhẩm
Trang 9(3’)
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xétBài 2:
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài Gọi 4
HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tínhvà thực hiện tính của từng phéptính
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét và ghi điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả Mỗi
HS chỉ báo cáo kết quả của 1 phéptính
28 73 53 90 +19 -35 +47 -42
47 38 100 48
- 4 HS lần lượt trả lời
- Nhận xét bạn cả bài làm và phần trảlời
RÚT KINH NGHIỆM:
Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009
M«n:TiÕng ViƯt
ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 5)
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tìm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt câu với từ đĩ (BT2)
- Biết nĩi lời mời, nhờ, đề nghị phù hợp với tình huống cụ thể(BT3)
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Tranh minh họa bài tập 2
III Các hoạt động
Trang 10(8’)
(3’)
Tiến hành như tiết 1
Oân luyện về từ chỉ hoạt động và đặt
câu với từ chỉ hoạt động
- Treo tranh minh họa và yêu cầu
HS gọi tên hoạt động được vẽ trong tranh
- Yêu cầu HS đặt câu với từ tập
thể dục.
- Yêu cầu HS tự đặt câu với các từ khác viết vào Vở bài tập
- Gọi một số HS đọc bài, nhận xét và ghi điểm HS
Oân luyện kĩ năng nói lời mời, lời đề
nghị
- Gọi 3 HS đọc 3 tình huống trong bài
- Yêu cầu HS nói lời của em trong tình huống 1
Yêu cầu HS suy nghĩ và viết lời nói của
em trong các tình huống còn lại vào Vở
bài tập
- Gọi một số HS đọc bài làm của mình Nhận xét và ghi điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 6
- Nêu: 1 – tập thể dục; 2 – vẽ tranh; 3- học bài; 4 – cho gà ăn; 5 – quét nhà
- Một vài HS đặt câu Ví dụ: Chúng em tập thể dục/ Lan và Ngọc tập thể dục/ Buổi sáng, em dậy sớm tập thể dục./
- Làm bài cá nhân
- HS đọc bài, bạn nhận xét
- 3 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm theo
- Một vài HS phát biểu Ví dụ: Thưa cô, chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam với lớp chúng em ạ!/…
- Làm bài cá nhân
- HS đọc bài, bạn nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM:
M«n:TiÕng ViƯt
ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 6)
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu như tiết 1
- Dựa vào tranh để kể lại câu chuyện nhắn khoảng 5 câu và đặt được tên cho câu chuyện (BT2); viết được tin nhắn theo tình huốn cụ thể(BT3)
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng trong chương trình học kỳ I Tranh minh họa bài tập 2
- HS: SGK, vở bài tập
Trang 11III Các hoạt động
: Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
Tiến hành như tiết 1
: Kể chuyện theo tranh và đặt tên cho
truyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1
- Hỏi: Trên đường phố, mọi ngườivà xe cộ đi lại thế nào?
- Ai đang đứng trên lề đường?
- Bà cụ định làm gì? Bà đã làmđược việc bà muốn chưa?
- Yêu cầu kể lại toàn bộ nội dungtranh 1
- Yêu cầu quan sát tranh 2
- Hỏi: Lúc đó ai xuất hiện?
- Theo em, cậu bé sẽ làm gì, nói gìvới bà cụ Hãy nói lại lời cậu bé
- Khi đó bà cụ sẽ nói gì? Hãy nóilại lời bà cụ
- Yêu cầu quan sát tranh 3 và nêunội dung tranh
- Yêu cầu kể lại toàn bộ câuchuyện
- Yêu cầu HS đặt tên cho truyện
Hướng dẫn: Đặt tên cần sát với nộidung của truyện hoặc nêu nhân vật cótrong truyện…
: Viết tin nhắn
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Vì sao em phải viết tin nhắn?
- Nội dung tin nhắn cần những gì đểbạn có thể đi dự Tết Trung Thu?
- Yêu cầu HS làm bài 2 HS lênbảng viết
- Nhận xét hai tin nhắn của 2 HSlên bảng Gọi một số em trình bàytin nhắn, nhận xét và ghi điểm
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét chung về tiết học
- Có 1 cụ bà già đang đứng bên lề đường
- Bà cụ định sang đường nhưng mãi vẫnchưa sang được
- Thực hành kể chuyện theo tranh 1
- Lúc đó một cậu bé xuất hiện
- Cậu bé hỏi: Bà ơi, cháu có giúp được bàđiều gì không?/ Bà ơi, bà muốn sangđường phải không, để cháu giúp bà nhé!/Bà ơi, bà đứng đây làm gì?
- Bà muốn sang bên kia đường nhưng xecộ đi lại đông quá, bà không sang được
- Cậu bé đưa bà cụ qua đường/ Cậu bédắt tay đưa bà cụ qua đường
- Kể nối tiếp theo nội dung từng tranh.Sau đó 2 HS kể lại nội dung của truyện
- Nhiều HS phát biểu VD: Bà cụ và cậubé/ Cậu bé ngoan/ Qua đường/ Giúp đỡngười già yếu
- Đọc yêu cầu
- Vì cả nhà bạn đi vắng
- Cần ghi rõ thời gian, địa điểm tổ chức
- Làm bài cá nhân
Ví dụ:
Lan thân mến!
Tớ đến nhưng cả nhà đi vắng Ngàymai, 7 giờ tối, cậu đến Nhà văn hoádự Tết Trung Thu nhé!
Chào cậu: Hồng Hà