1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Lop 2 tuan 28

18 1,5K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc và viết số - GV gắn các hình vuông biểu diễn một số đơn vị , chục, các số tròn trăm bất kỳ lên bảng.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.. - Giáo viên đọc mẫu các từ này

Trang 1

Giáo án lớp 2 – Tuần 28 – Đặng Thị Quý

Tuần 28

Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: chào cờ

- -Tiết 2: Toán

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ.

(§Ò cña phßng)

- -Tiết 3+4: Tập đọc

KHO BÁU

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý

- Hiểu được ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động , người đó có cuộc sống ấm no

hạnh phúc

- Giáo dục học sinh yêu lao động

II Chuẩn bị: Tranh vẽ cảnh lao động: cấy lúa hoặc trồng cây

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét bài kiểm tra giữa HKII

2 Bài mới : Tiết 1

a Luyện đọc :

- GV đọc mẫu bài

-HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

-Luyện đọc: hai sương một nắng, lặn mặt trời,

dặn dò, hảo huyền…

* Đọc từng đoạn

+ Đoạn 1:Lđ “ngày xưa… mặt trời”

-Giảng: hai sương một nắng; cày sâu cuốc

bẫm; cơ ngơi đàng hoàng

+ Đoạn 2:Lđ “cha không sống….mà dùng”

- Giảng: hảo huyền

+ Đoạn 3:Lđ “liên tiếp….người cha”

- Giảng:kho báu, bội thu, của ăn của để

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu đọc theo nhóm 3

- Gv theo dõi, giúp H yếu

* Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc tốt

* Đọc đồng thanh

Tiết 2

b Hướng dẫn tìm hiểu bài :

+ Tìm các hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu

khó của vợ chồng người nông dân ?

+ Nhờ chăm chỉ lao động 2 vợ chồng người

nông dân đã đạt được điều gì?

- H lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-H đọc cá nhân

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn trước lớp

- H đọc theo yêu cầu

- H đọc theo nhóm 3

- 2N đại diện 2 H

- Lớp nhận bình chọn người có giọng đọc hay nhất

- Lớp đọc đồng thanh bài

- Quanh năm hai sương một nắng , cuốc bẫm cày sâu ….ngơi tay

- Gầy dựng được một cơ ngơi đàng hoàng

Trang 2

+ Tính nết 2 con trai họ như thế nào?

+Trước khi mất, người cha cho các con biết

điều gì?

+ Theo lời người cha 2 con làm gì ?

+ Vì sao mấy vụ lúa đều bội thu ?

+ Cuối cùng, kho báu mà hai người con tìm

được là gì ?

+ Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều

gì?

GV : Ai biết quý đất đai, chăm chỉ lao động

trên ruộng đồng, người đó sẽ có cuộc sống ấm

no, hạnh phúc

c Luyện đọc lại : Gọi HS đọc bài

- GV nhận xét tuyên dương

3 Củng cố ,dặn dò

+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?

Giáo dục: Từ câu chuyện “Kho báu” các em

cần rút ra bài học cho mình : Ai chăm học,

chăm làm, người ấy sẽ thành công, sẽ có cuộc

sống ấm no hạnh phúc, có nhiều niềm vui

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Họ ngại làm ruộng, chỉ mơ tưởng hão huyền

-Ruộng nhà mình có 1 kho báu các con hãy tự đào lên mà dùng

- Họ đào bới cả đám ruộng lên

để tìm kho báu

- Đất đai được cuốc xới tơi xốp nên lúa tốt

-Đất đai màu mỡ và sự cần cù lao động

-Đừng ngồi mơ tưởng hảo huyền , chỉ có lao động cần cù mới tạo ra của cái Đất đai là kho báu vô tận , chăm chỉ lao động thì mới có cuộc sống ấm no hạnh phúc

-HS nhắc lại

- HS đọc bài

- HS trả lời

- Lớp lắng nghe

- -Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: Toán

ĐƠN VỊ , CHỤC , TRĂM , NGHÌN

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn lại về quan hệ giữa đơn vị và chục , giữa chục và trăm Biết cách đọc và viết các số tròn trăm.( BTCL: Bài 1,2)

-Nắm được đơn vị nghìn , hiểu được quan hệ giữa trăm và nghìn

- Giáo dục học sinh cẩn thận khi học và làm toán

II Đồ dùng dạy học :

-10 hình vuông biểu diễn đơn vị

-20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục

-10 hình vuông mỗi hình biểu diễn 100

-Bộ số bằng bìa

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nhân xét bài kiểm tra định kỳ

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Ôn tập về đơn vị, chục, trăm

- GV gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi : - HS nhắc

Trang 3

Giáo án lớp 2 – Tuần 28 – Đặng Thị Quý

+ Có mấy đơn vị ?

- GV gắn tiếp 2, 3 … 10 ô vuông như phần

SGK và yêu cầu HS nêu số đơn vị tương tự

như trên

+ 10 đơn vị còn gọi là gì ?

+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

- GV ghi bảng : 10 đơn vị = 1 chục

+ GV gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu

diễn chục và yêu cầu HS nêu các chục từ 1

chục (10) đến 10 chục (100) tương tự như đã

làm với phần đơn vị

+ 10 chục bằng bao nhiêu ?

- GV ghi bảng : 10 chục = 100

* Giới thiệu 1000 :

+ Giới thiệu số tròn trăm

- GV gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn

1000

+ Có mấy trăm ?

- GV viết số 100 dưới hình biểu diễn

- GV gắn 2 hình vuông như trên

+ Có mấy trăm ?

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và viết số 2 trăm

- GV giới thiệu : Để chỉ số lượng là 2 trăm ,

người ta dùng số 2 trăm , viết là 200

- GV lần lượt đưa ra 3 , 4 , … , 10 hình

vuông như trên để giới thiệu các số 300 ,

400 , … , 900

+ Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì

chung ?

Kết luận : Những số 100, 200, 300 900

được gọi là những số tròn trăm

- GV gắn lên bảng 10 hình vuông :

+ Có mấy trăm ?

- GV giới thiệu : 10 trăm được gọi là 1

nghìn

- GV viết bảng : 10 trăm = 1000

- GV gọi HS đọc và viết số 1000

+ 1 chục bằng mấy đơn vị ?

+ 1 trăm bằng mấy chục ?

+ 1 nghìn bằng mấy trăm ?

* Thực hành :

Bài 1 :

a Đọc và viết số

- GV gắn các hình vuông biểu diễn một số

đơn vị , chục, các số tròn trăm bất kỳ lên

bảng Sau đó gọi HS đọc và viết số tương

ứng

b Chọn hình phù hợp với số

-Có 1 đơn vị

-Có 2 , 3 , … , 10 đơn vị

-Còn gọi là 1 chục

-Bằng 10 đơn vị

-1 chục = 10 ; 2 chục = 20 ; … ;

10 chục = 100 -10 chục = 100

-Có 1 trăm

-Có 2 trăm

- HS lên bảng viết các số tròn trăm

- Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối

- HS lần lượt đọc và viết các số

200 - 900 -Có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng

1 chục = 10 đơn vị

1 trăm = 10 chục

1 nghìn = 10 trăm

- HS đọc và viết số theo theo hình biểu diễn

- HS thực hiện chọn hình sao cho phù hợp với yêu cầu đặt ra

Trang 4

- GV đọc (một số chục hoặc tròn trăm )

- Nhận xét

Bài 2:

3 Củng cố,dặn dò : Hỏi tựa

+ 1 chục bằng mấy đơn vị ?

+ 1 trăm bằng mấy chục ?

+ 1 nghìn bằng mấy trăm ?

Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở nhà

-Nhận xét đánh giá tiết học

- 2 HS trả lời

- HS lên bảng viết

- -Tiết 2: Chính tả(Nghe viết)

KHO BÁU

I Mục tiêu :

-Nghe và viết lại đúng , đẹp đoạn “Ngày xưa … trồng cà”;Làm đúng các bài tập chính tả

- Rèn kỹ năng nghe viết đúng, chính xác

- Giáo dục học sinh chăm chỉ rèn luyện chữ viết, viết đúng, đẹp

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ :

-Nhận xét bài kiểm tra định kỳ

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung : Đoạn văn nói

về sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng

người nông dân

-Gọi HS đọc bài

+ Nội dung của đoạn văn là gì ?

+ Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần

cù ?

* Luyện viết :

-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó

-Gọi HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

-GV nhận xét sửa sai

* Hướng dẫn trình bày :

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+Trong đoạn văn những dấu câu nào được sử

dụng?

+ Những chữ nào phải viết hoa ? Vì sao ?

- GV đọc mẫu lần 2

- GV đọc bài yêu cầu HS viết vào vở

- HS theo dõi và đọc lại

- 1 HS đọc bài -Nói về sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng người nông dân

-Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu , ra đồng từ lúc gà gáy sáng đến lúc lúc lặn mặt trời, hết trồng lúa, lại trồng khoai, trồng cà

-HS tìm và nêu từ khó -HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con: quanh năm, trồng khoai, cuốc bẫm, trở về, gà gáy

-Có 3 câu -Dấu chấm, dấu phẩy

-Chữ Ngày, Hai, Đến viết hoa vì là chữ cái đầu câu

- HS theo dõi -HS viết bài vào vở

Trang 5

Giáo án lớp 2 – Tuần 28 – Đặng Thị Quý

- GV đọc lại bài vở bài tập

- Thu một số vở để chấm

* H ướng dẫn làm bài tập :

Bài 2 :Điền vào chỗ trống ua hay uơ ?

-GV nhận xét sửa sai

Bài 3 : Điền vào chỗ trống :

a l hay n ?

-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-GV nhận xét sửa sai

-Gọi HS đọc

3 Củng cố,dặn dò : Hỏi tựa

-Trả vở nhận xét, sửa sai

Về nhà sửa lỗi, xem trước bài “ Cây dừa”

-Nhận xét đánh giá tiết học

- HS dò bài, sửa lỗi -HS nộp vở

-HS đọc yêu cầu

- 2 HS làm bảng, lớp làm vào VBT

voi huơ vòi, mùa màng thuở nhỏ, chanh chua

- HS đọc yêu cầu

Ơn trời mưa nắng phải thì Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm

vàng

Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu

- 2 HS đọc lại

- -Tiết 3: Kể chuyện

KHO BÁU

I Mục tiêu :

-Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

-Biết kể chuyện bằng lời của mình , phân biệt được giọng của các nhân vật

-Biết nghe , nhận xét , đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học :

-Bảng ghi sẵn các câu gợi ý

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ : Hỏi tựa

2 Bài mới :

* Hướng dẫn kể chuyện :

- Kể lại từng đoạn theo gợi ý

Bước 1 :Kể chuyện trong nhóm

Bước 2 : Kể trước lớp

- GV yêu cầu HS các nhóm nhận xét và

bổ sung

- Nếu HS còn lúng túng GV gợi ý theo

từng đoạn

Đoạn 1 : Có nội dung là gì ?

+ Hai vợ chồng thức khuya dậy sớm như

thế nào ?

-HS kể trong nhóm Khi HS kể các em khác theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổ sung cho bạn

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV (Mỗi nhóm kể 1 đoạn)

-Hai vợ chồng chăm chỉ -Họ ra đồng lúc gà gáy sáng và trở về khi đã lặn mặt trời

-Hai vợ chồng cần cù làm việc chăm

Trang 6

+ Hai vợ chồng đó làm việc như thế nào ?

+ Kết quả mà hai vợ chồng đạt được?

- Tương tự như trờn với đoạn 2 , 3

* Kể lại toàn bộ cõu chuyện :

-Yờu cầu HS kể lại từng đoạn

- Yờu cầu kể lại toàn bộ cõu chuyện

- GV nhận xột tuyờn dương những HS kể

tốt

3 Củng cố,dặn dũ : : Hỏi tựa

+ Qua cõu chuyện em hiểu được điều gỡ ?

Về nhà tập kể , kể lại cõu chuyện cho

người thõn nghe

- Nhận xột tiết học

chỉ , khụng lỳc nào ngơi tay Đến vụ lỳa họ cấy lỳa rồi trồng khoai, trồng

cà Khụng để cho đất nghỉ -Nhờ làm lụng chuyờn cần, họ đó gõy dựng được một cơ ngơi đàng hoàng

- 3 HS mỗi em kể 1 đoạn

1 -2 HS khỏ kể lại toàn bộ cõu chuyện

-HS trả lời

- -Tiết 4: Đạo đức

(Đ/c Yến dạy)

- -Thứ tư, ngày 24 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: Tập đọc

CÂY DỪA

I Y

ờu cầu cần đạt

- Biết ngắt nhịp thơ hợp Lý khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống nh con ngời, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên (trả lời đợc các Ch 1, 2; thuộc 8 dòng thơ đầu)

- HS khá, giỏi trả lời đợc CH 3

II Đồ 6 hey dạy và học :

- Tranh minh họa bài tập đọc phóng to

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh đọc 1 đoạn bài “Kho báu” và trả

lời câu hỏi Vũ nội dung đoạn đọc

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

*Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu bài 1 lần

- Yêu cầu học sinh đọc lại

- Luyện ngắt giọng các câu khó: Hớng dẫn học

sinh ngắt giọng các câu thơ khó

- Ngoài ra cần nhấn giọng ở các từ : đánh nhịp,

canh, đủng đỉnh

Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu/

Dang tay đón gio/ gật đầu gọi trăng./

Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/

Quả dừa /đàn lợn con/ nằm trên cao.//

- Giáo viên đọc mẫu các từ này sau đó gọi học

sinh đọc lại ( tập trung vào học sinh mắc lỗi phát

- 2 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS theo dõi và đọc thầm theo

- 1 em học khá đọc, HS đọc chú giảI, lớp đọc thầm

- 1 số HS đọc

Trang 7

Giáo án lớp 2 – Tuõ̀n 28 – Đặng Thị Quý

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

âm )

- Giáo viên nghe chỉnh sửa lỗi cho học sinh

*Luyện đọc đoạn

- Bài này có thể chia làm mấy đoạn? Các đoạn

phân chia nh thế nào ?

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn thơ trớc lớp

- Tổ 7hey cho học sinh luyện đọc bài theo nhóm

nhỏ Mỗi nhóm có 4 học sinh

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

*Thi đọc giữa các nhóm :

- Tổ 7hey cho học sinh thi đọc 7hey đoạn thơ,

đọc cả bài

- Giáo viên và các em khác nhận xét

b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh đọc toàn bài và phần chú giảI

- Các bộ phận của cây dừa ( lá, ngọn, thân, quả.)

đợc so sánh với những gì?

- Tác giả 7hey những hình ảnh của ai để tả cây

dừa, việc 7hey những hình ảnh này nói lên điều

gì?

- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên( gió, trăng,

mây, nắng, đàn cò) nh thế nào?

- Em thích câu thơ nào ? Vì sao?

c Hoạt động3 : Học thuộc lòng.

- GV tổ chức cho HS học thuộc lòng từng đoạn

- GV xoá dần từng dòng chỉ để lại chữ đầu dòng

- Gọi học sinh nối tiếp nhau học thuộc lòng bài

- GV và HS nhận xét, cho điểm học sinh

3 Củng cố , dặn dò:

- Gọi 1 học sinh đọc hết cả bài thơ

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn Bỵ bài sau

- HS trả lời

- HS đọc nối tiếp 7hey khổ thơ

- Lần lợt 7hey HS đọc trong nhóm Mỗi HS đọc 1 đoạn cho

đến hết bài, các em khác theo dõi chỉnh sửa cho bạn

- Mỗi nhóm cử 2 học sinh đọc, các em khác chú ý theo dõi , nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc Lớp theo dõi SGK

+Ngọn dừa: nh ngời biết gật đầu

để gọi trăng

+Thân dừa: bạc phếch, đứng canh trời đất

+Quả dừa: nh đàn lợn con, nh những hũ rợu

*Tác giả đã 7hey những hình ảnh của con ngời để tả cây dừa Điều này cho 7hey cây dừa rất gắn bó với con ngời, con ngời cũng rất yêu quý cây dừa

+Với gió: dang tay đón , gọi gió cùng đến múa reo

+Với trăng: gật đầu gọi

+ Với mây: là chiếc lợc chảI vào mây xanh

+Với nắng: làm dịu nắng tra +Với đàn cò:hát rì rào cho đàn cò

đánh nhịp bay vào bay ra

- 5 em trả lời theo ý thích của mình

- Mỗi đoạn 1 học sinh đọc

- 6 em nối tiếp nhau đọc bài

- 1 học sinh đọc bài thơ

Tiết 2: Toỏn

SO SÁNH CÁC SỐ TRềN TRĂM

I Y

ờu cầu cần đạt

- Biết cách so sánh các số tròn trăm

- Biết thứ tự các số tròn trăm

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số Làm đợc BT 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học :

10 hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100, kích thớc 25cm x 25cm, có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ

III Hoạt động dạy và học :

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm các bài tập :

+ Đọc, viết các số: 100, 300, 500, 700, 200

+ 10 chục bằng bao nhiêu?

- Giáo viên sửa bài và ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn so sánh các số tròn

trăm

- Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1 trăm và

hỏi : Có mấy trăm ô vuông?

- Yêu cầu học sinh lên bảng viết số 200 xuống

dới hình biểu diễn

- Gắn tiếp 3 hình vuông , mỗi hình vuông biểu

diễn 1 trăm lên bảng cạnh 2 hình trớc nh phàn

bài học trong sách giáo khoa và hỏi: Có mấy

trăm ô vuông?

- Yêu cầu học sinh lên bảng viết số 300 xuống

dới hình biểu diễn

- 200 ô vuông và 300 ô vuông bên nào có nhiều ô

vuông hơn?

- Vậy 200 và 300 số nào lớn hơn?

- 200 và 300 số nào bé hơn?

- Gọi học sinh lên điền dấu >, < hoặc dấu = vào

chỗ trống của :200 300 và 300 200

- Tiến hành tơng tự với số 300 và 400

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và cho biết : 200 và

400 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

- 300 và 500 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

b Hoạt động 2 : Hớng dẫn luyện tập

*Bài 1:

- Gọi HS nêu y/c bài

- Y/c HS tự làm bài vào vở

*Bài 2:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Các số đợc điền phải đảm bảo yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh đếm các số tròn trăm từ 100

đến 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng

- Giáo viên vẽ một tia số lên bảng sau đó gọi học

sinh lên điền các số còn thiếu lên tia số

3 Củng cố , dặn dò :

- Yêu cầu học sinh đọc lại các số tròn trăm từ

100 đến 900

- Nxét tiết học, tuyên dơng những em học tốt

- Dặn về chuẩn bị bài sau

- 2 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào giấy nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

*Có 200 ô vuông

- 1 HS viết lên bảng số: 200

*Có 300 ô vuông

- 1 HS viết lên bảng số: 300

*300 ô vuông có nhiều hơn 200 ô vuông

*300 lớn hơn 200

*200 bé hơn 300

*200 < 300 ; 300 > 200

*200 bé hơn 400 ; 400 lớn hơn 200; 400 > 200 ; 200 < 400

*500 > 300 ; 300 < 500

- Cả lớp làm bài

- 2 HS nêu y/c

- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng , dới lớp làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét, sửa bài

- 2 HS nêu y/c bài

*Điền số còn thiếu vào ô trống

*Các số cần điền là các số tròn trăm, số đứng sau lớn hơn số

đứng trớc

- HS cả lớp cùng nhau đếm

- 2 học sinh lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

- 2, 3 học sinh đọc

Trang 9

- -Giáo án lớp 2 – Tuần 28 – Đặng Thị Quý

Tiết 3: Tự nhiên xã hội

MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN

I Mục tiêu:

-Nêu được tên một số động vật sống trên cạn đối với con người.

- Kể được tên một số con vật hoang dã sống trên cạn và một số vật nuôi trong nhà -Yêu quý và bảo vệ các con vật , đặc biệt là những động vật quý hiếm

II Đồ dùng dạy học :

-Các tranh , ảnh , bài báo về động vật trên cạn

-Phiếu trò chơi, giấy khổ to , bút viết bảng

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Loài vật có thể sống ở đâu ?

+ Kể tên một số loài vật sống trên mặt đất,

dưới nước, bay lựợn trên không trung

-GV nhận xét ghi điểm Nhận xét chung

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Hoạt động 1 : Làm việc với tranh ảnh trong

SGK

+ Bước 1 : Thảo luận

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận :

-Nêu tên các con vật trong tranh

+Cho biết chúng sống ở đâu ?

+Thức ăn của chúng là gì ?

+Con nào là vật nuôi trong nhà, con nào

sống hoang dã hoặc được nuôi trong vườn thú

+ Bước 2 : Làm việc cả lớp

- GV gọi đại diện các nhóm lên chỉ tranh và

nói

* Kết luận : Có rất nhiều loài vật sống trên

mặt đất như : voi , ngựa , chó , hổ , … có loài

vật đào hang sống dưới đất như thỏ , giun ,

chuột , … Chúng ta cần phải bảo vệ các loài

vật có ích có trong tự nhiên , đặc biệt là các

loài vật quý hiếm

Hoạt động 2 : Làm việc với tranh ảnh, các

con vật sống trên cạn đã sưu tầm

- Bước 1 : Làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh phân loại

và dán vào tờ giấy to

- GV yêu cầu HS ghi tên các con vật Sắp xếp

theo các tiêu chí do nhóm chọn

- Bước 2 : Làm việc cả lớp

- GV yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo

kết quả của nhóm mình

* Hoạt động 3 : Trò chơi “Đố bạn con gì”

-Sống trên mặt đất, dưới nước và trên không

- HS nhắc

- HS quan sát , thảo luận trong nhóm

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS suy nghĩ và trả lời

- Đại diện nhóm thực hiện theo yc

- Lớp lắng nghe

- Các nhóm phân loại tranh ảnh , quan sát nhận xét đánh giá

-Đại diện các nhóm lên báo cáo -Đặït câu hỏi HS đeo vật đoán +Con vật này có 4 chân phải

Trang 10

- GV hướng dẫn cỏch chơi

-Treo vào lưng của 1 HS 1 hỡnh vẽ con vật

sống trờn cạn

- Cho HS gợi ý để người chơi đoỏn tờn con

vật

- GV nhận xột tuyờn dương những HS chơi

tốt

3 Củng cố,dặn dũ

+Kể tờn một số con vật nuụi trong gia đỡnh,

một số con vật sống hoang dó

- GV tổ chức trũ chơi “Bắt chước tiếng con

vật”

+ Cỏc bạn lờn bốc thăm và làm theo tiếng

con vật kờu theo yờu cầu của thăm

-GV nhận xột tiết học

khụng ? + Con vật này sống trờn cạn phải khụng ?

-Sau khi nghe cõu hỏi HS đoỏn con vật

- Cỏc nhúm cử đại diện lờn chơi

- Bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật : Con gà , con trõu , con bũ , con chú ,…

- -Tiết 4:Nhạc (Đ/c Yến dạy)

- -Thứ năm, ngày 25 tháng 3 năm 2010

Tiết 1:Luyện từ và cõu

TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: ĐỂ LÀM Gè?

I Y

ờu cầu cần đạt

- Nêu đợc 1 số từ ngữ về cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì?(BT2); điền đúng dâu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)

II Đồ dùng dạy và học :

- Bài tập 1 viết vào 4 tờ giấy to, bút dạ

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên nhận xét bài KTĐK giữa kì II

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn kể tên các loài cây

mà em biết theo nhóm

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài và phần mẫu

- Chia lớp thành 5 nhóm, phát giấy bút để các em

thảo luận

- Yêu cầu học sinh lấy các cây đã su tầm đợc để

trên bàn Học sinh trong nhóm cùng thảo luận

phân nhóm cho các cây trên, sau đó ghi ra giấy

theo từng nhóm

- Yêu cầu các nhóm lên dán kết quả trên bảng

- Giáo viên tổng kết và tuyên dơng những nhóm

phân nhóm cây đúng và tìm đợc nhiều cây

b Hoạt động 2: Hớng dẫn hỏi đáp theo mẫu.

- Gọi học sinh đọc đề bài tập 2

- Yêu cầu học sinh hỏi đáp theo cặp

Ví dụ

- HS nghe và rút kinh nghiệm

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 2 Học sinh đọc

- Học sinh chia nhóm theo y/c

- Học sinh làm việc theo nhóm, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Đại diện các nhóm lên dán kết quả

- 1 Học sinh đọc

Ngày đăng: 02/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng . Sau đó gọi HS đọc và viết số tương - Giao an Lop 2 tuan 28
ng Sau đó gọi HS đọc và viết số tương (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w