Ma trận đề kiểm tra: Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Thấp Cao 1. Đại lượng tỉ lệ nghịch (TLN) Biết đn, tính chất của hai đại lượng TLN xét xem hai đại lượng có TLN hay không. Số câu Số điểm Tỉ lệ 1a, 1b 4,0 40% 2 4,0 40% 1. Đại lượng tỉ lệ thuận (TLT) Biết đn, tính chất của hai đại lượng TLT để tìm hệ số tỉ lệ. Biễu diễn đại lượng này theo đại lượng kia. Tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng. Số câu Số điểm Tỉ lệ 2a 2,0 20% 2b 2,0 20% 2c 2,0 20% 3 6,0 60% Đề: Câu 1: (4 điểm) Hai đại lượng x và y có tỉ lệ nghịch với nhau hay không, nếu: a) x 2 3 6 8 9 y 36 24 12 9 8 b) x 1 2 3 4 5 y 60 30 20 15 14 Câu 2: (6 điểm) Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 3. a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x; b) Hãy biểu diễn y theo x; c) Tính giá trị của y khi x = 5. Hướng dẫn chấm Nội dung Điểm Câu 1: a) Do 2.36 = 2.24 = 6.12 = 8.9 = 9.8 = 72 nên x và y tỉ lệ nghịch với nhau. b) Do 1.60 = 2.30 = 3.20 = 4.15 = 60 4.14 = 70 nên x và y không là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. 2,0 2,0 Câu 2: a) Do hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau nên ta có: y = k.x ⇒ 3 = k.5 ⇒ k = 35 b) Biễu diễn: y = 35. x c) Ta có y = k.x ⇒ y = 35. (5) = 3 2,0 2,0 2,0
Trang 1TRƯỜNG THCS
Tuần: ; Tiết: Kiểm tra 15 phút
Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Tên chủ đề
1 Đại lượng tỉ
lệ nghịch
(TLN)
Biết đ/n, tính chất của hai đại lượng TLN xét xem hai đại lượng có TLN hay không
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1a, 1b 4,0 40%
2 4,0 40%
1 Đại lượng tỉ
lệ thuận (TLT)
Biết đ/n, tính chất của hai đại lượng TLT để tìm hệ số
tỉ lệ
Biễu diễn đại lượng này theo đại lượng kia
Tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2a 2,0 20%
2b 2,0 20%
2c 2,0 20%
3 6,0 60%
Duyệt của BGH Giáo viên bộ môn
PHT
Trang 2Câu 1: (4 điểm)
Hai đại lượng x và y có tỉ lệ nghịch với nhau hay không, nếu:
a)
b)
Câu 2: (6 điểm)
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 3
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;
b) Hãy biểu diễn y theo x;
c) Tính giá trị của y khi x = -5
Hướng dẫn chấm
Câu 1:
a) Do 2.36 = 2.24 = 6.12 = 8.9 = 9.8 = 72 nên x và y tỉ lệ nghịch với nhau
b) Do 1.60 = 2.30 = 3.20 = 4.15 = 60 4.14 = 70 nên x và y không là hai
đại lượng tỉ lệ nghịch
2,0 2,0
Câu 2:
a) Do hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau nên ta có:
y = k.x
⇒ 3 = k.5 ⇒ k = 35
b) Biễu diễn: y = 35 x
c) Ta có y = k.x ⇒ y = 35 (-5) = -3
2,0
2,0 2,0
Duyệt của BGH Giáo viên bộ môn
PHT
Trang 10Hết