1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 1,2,3 lop 1( hoan)

51 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án tuần 1,2,3 lớp 1 (hoàn)
Trường học Trường Tiểu Học Xuân Phương
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 343 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II- Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức, bài hát" ngày đầu tiên đi học" III- Các hoạt động dạy học chủ yếu... II- Đồ dùng: Sách toán 1, bộ đồ dùng toán III- Các hoạt động dạy học chủ yếu C.. - H

Trang 1

- Giáo viên cho cả lớp hát 1 bài

2: Học nội quy học sinh

- Nhắc nhở một số nền nếp khi học

3: Giới thiệu đồ dùng học môn Tiếng việt

4: Hớng dẫn học sinh sử dụng sách tiếng việt, sách tập viết.

Đạo đức: Em là học sinh lớp 1

I- Mục tiêu:

1 Giúp HS biết đợc: Trẻ em đến tuổi phải đi học.

- Là HS phải thực hiện tốt các quy định của nhà trờng, những

điều GV dạy để học đợc nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ

2 HS có thái độ vui vẻ, phấn khởi, tự giác đi học.

3 Thực hiện tốt việc đi học hàng ngày, thực hiện đợc yêu cầu

của GV ngay những ngày đầu đến trờng

II- Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức, bài hát" ngày đầu tiên đi học" III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 2

hoàn toàn giống nh em không?

* GVKL:Mỗi ngời đều có nhữnh

điều mình thích và không thích

Những điều đó có thể giống hoặc

khác nhau giữa ngời này và ngời

khác Chúng ta cần tôn trọng sở

thích riêng của mỗi bạn

* Hoạt động 3:Bài tập 3:Kể về

ngày đầu tiên di học của mình

* GVKL:Vào lớp 1 có cô giáo mới,

bạn mới, em sẽ học đợc nhiều điều

mới lạ Biết đọc, biết viết, biết làm

toán, em rất vui và tự hào mình là

HS lớp 1, em phải cố gắng học thật

giỏi, thật ngoan

D- Củng cố, dặn dò.

-HS giới thiệu tên mình trớc lớp

HS thảo luận nhóm đôiGiới thiệu trớc lớp

HS thảo luận nhóm đôi

Trang 3

Ngày giảng: Thứ 3:Ngày 7/9/2010

Toán: Tiết học đầu tiên I- Mục tiêu:

Giúp HS nhận biết đợc nhữnh việc cần phải làm trong tiết học toán

- Bớc đầu biết yêu cầu cần đạt đợc trong học toán

II- Đồ dùng: Sách toán 1, bộ đồ dùng toán

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

C Dạy- học bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

2 GV đa các nét cơ bản mẫu HS quan sát

Trang 4

- HS viết vào vở

Thể dục: Tổ chức lớp- Trò chơi

I- Mục tiêu

- Phổ biến nội quy tập luyện, biên chế tổ học tập, chọn cán sự lớp

- Yêu cầu HS biết đợc các quy định cơ bản để thực hiện trong các giờ thể dục

- Chơi trò chơi " diệt các con vật có hại", yêu cầu bớc đầu biết tham gia vào trò chơi

Trang 5

II Địa điểm, phơng tiện

- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

-Chọn cán sự lớp ( lớp trởng )

- Phổ biến nội quy tập luyện

- Trò chơi "Diệt các con vật cóhại"

-GV HD chơiCho HS chơi thử, chơi thật

HS chuyển đội hình vòng tròn đểchơi

**********

* **********

Ngày giảng: Thứ 4 Ngày 8/9/2010

Toán: Nhiều hơn, ít hơn

I- Mục tiêu

- HS biết so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ " nhiều hơn, ít hơn" khi so sánh về số lợng

II- Đồ dùng: Tranh, SGK toán 1

Trang 6

III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu

? Còn cốc nào cha có thìa?

=Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 thìa

thì vẫn còn cốc cha có thìa ta

nói:Số cốc nhiều hơn số thìa

=Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái

thìa thì không còn thìa nào để

-HS nhắc lại

Số cốc nhiều hơn số thìa

Số thìa ít hơn số cốc

- Số lọ hoa ít hơn số bông hoa

- Số bông hoa nhiều hơn

số lọ hoa-Số chai ít hơn số nút chai

- Số nút chai nhiều hơn

số chai

- Số thỏ nhiều hơn số cà rốt

- Số cà rốt ít hơn số thỏ

Học vần: E

I- Mục tiêu

Trang 7

II- Đồ dùng: Bộ ghép chữ tiếng việt, SGK

III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A ÔĐTC

B KTBc

C BàI Mới

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

- GV treo tranh và hỏi

? Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?

- GV viết: Bé, me, ve, xe

=> Các tiếng này giống nhau đều

Trang 8

- HS quan sát tranh SGK trả lời

+ Tranh 1: Các chú chim

đang học bài+ Tranh 2: Đàn ve đang học

+ tranh 3: ếch đang học bài

+ Tranh 4: Gấu đang học bài

+ Tranh 5: Các bạn HS

đanghọc bài

- HS trả lời

- HS đọc lại bài

- HS thi tìm

Trang 9

Ngày giảng: Thứ 5: Ngày 9/9/2010

1 Gới thiệu và ghi đầu bài

2 Giới thiệu hình vuông

- GV đa lần lợt các hình vuông và nói:

Bài 2: Tô màu vào các hình tròn

Bài 3: Dùng các màu khác nhau tô vào

- Hình vuông

- HS tìm và đọc

- HS tìm hình vuông trong bộ đồ dùng

- Viên gạch hoa, khăn mùi xoa

- Hình tròn

- HS làm bài

Trang 10

C Dạy- Học bài mới

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

- HS đọc

- HS nhận diện chữ

b

e

be

Trang 11

Cho HS đọc lại bài

Trò chơi: Tìm tiếng có âm b vừa

+Tranh 2: Chú gấu đang tập viết chữ e

+ Tranh 3: Chú voi cầm ngợcsách vì cha biết chữ

+ Tranh 4: Em bé đang tập

kể chuyện+ Tranh 5: Hai bạn nhỏ

đang chơi xếp hình

- HS đọc lại bài

HS chơi

Trang 12

Tự nhiên và xã hội: Cơ thể chúng ta

I Mục tiêu

Sau bài học HS biết:

- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể

- Biết một số cử động của đầu, cổ, mình, tay, chân

- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể khoẻ

- HS khác nhắc lại

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả và làm động tác của từnghình

- Gồm 3 phần: Đầu, mình, tay và chân

HS nhắc lại

Trang 13

* Hoạt động 3: Tập thể dục

- GV hớng dẫn HS học và làm

động tác thể dục:" Cúi mãi mỏi lng,

viết mãi mỏi tay, thể dục thế này là

Ngày giảng: Thứ 6 Ngày 10/9/2010

Toán: Hình tam giác

I- Mục tiêu

- Giúp HS nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác

- Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật

II- Đồ dùng: Một số hình tam giác màu sắc khác nhau

III- Các hoạt động dạy- Học chủ yếu

A ÔĐTC

B KTBC: ? Kể tên một số vật có dạng hình vuông, hình tròn?

C Bài mới

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

2 Giới thiệu hình tam giác

- GV đa lần lợt các hình tam giác

? Đây là hình gì?

- HS quan sát

- Hình tam giác

Trang 14

Cho HS lấy hình tam giác

3 Thực hành xếp hình

-GV cho HS dùng hình tam giác xếp

hình con cá, bông hoa, tàu vũ trụ

- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm

- HS thực hành xếp

học vần: bài 3: /

I- Mục tiêu

- HS nhận biết đợc dấu và thanh sắc( / )

- Ghép đợc tiếng bé từ âm chữ b với âm chữ e cùng thanh sắc

- Biết đợc dấu thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ em

=> Các tiếng này giống nhau ở

chỗ đều có dấu thanh sắc

- GV viết: /, tên của dấu này là

dấu sắc

- HS quan sát trả lờiTranh vẽ bé, cá, khế, chó, lá

-HS đọc

- Nét xiên phải

Trang 15

? Các tranh này có gì khác nhau?

? Em thích tranh nào nhất? Vì

+ Tranh 2: Bạn gái đang nhảy dây

+ Tranh 3: Bạn gái cầm bó hoa+ Tranh 4: Bạn gái đang tới rau

- Cùng có các bạn nhỏ

- Hoạt động của các bạn

- HS đọc

Trang 16

- HS biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công

II- Chuẩn bị: Các loại giấy màu, bìa và dụng cụ : Kðo, hồ dán,

1) Giới thiệu giấy, bìa.

- Giấy, bìa đợc làm từ bột của nhiều loại cây nh: Nứa, tre

- Giấy màu để học thủ công, mặt trớc có màu, mặt sau có kẻ ô vuông

2) Giới thiệu dụng cụ học thủ công

Trang 17

- Ghép đợc các tiếng: Bẻ, bẹ Biết đợc dấu hỏi, nặng ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hoạt động bẻ của bà, mẹ,bạn gái

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

2 Dạy dấu thanh

* Dấu hỏi

GV cho HS quan sát tranh SGK

? Tranh vẽ gì?

GV viết bảng các tiếng, và hỏi

? Các tiếng này giống nhau ở chỗ

nào?

- GV viết và giới thiệu đây là dấu

hỏi

- GV viết dấu hỏi

? Dấu hỏi giống cái gì?

HS lên bảng viết dấu / và tiếng bé

HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Giỏ, thỏ, khỉ, rổ, mỏ

- Đều có dấu thanh hỏi

- HS đọc

- Giống móc câu để ngợc

Trang 18

- GV cµi mÉu tiÕng bÎ

? DÊu hái n»m ë ®©u trong tiÕng

Trang 19

? Các tranh này có gì khác nhau?

? Các tranh này có gì giống nhau?

? Ngoài bẻ cổ áo, bẻ ngô, bẻ bánh

đa, tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

D- Củng cố, dặn dò

- Cho HS đọc lại bài

? Tìm tiếng có dấu thanh hỏi và

thanh nặng?

- GV nhận xét tuyên dơng

Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

áo cho bé+ Tranh 2: Bác nông dân

đang bẻ ngô

+ Tranh 3: Bạn nhỏ đang bẻ bánh đa

- Ngời trong tranh khác nhau

1 Giúp HS biết đợc trẻ em đến tuổi phải đi học

2 HS có thái độ phấn khởi, tự giác, vui vẻ đi học

3 Thực hiện tốt việc đi học hàng ngày

II Đồ dùng : Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A ÔĐTC

Trang 20

* Hoạt động 2: HS múa, hát về trờng lớp

* Hoạt động 3: GV cho HS đọc câu thơ cuối bài.

Trang 21

- HS ch¬i, thi ghÐp nhanh

Häc vÇn: dÊu huyÒn, dÊu ng·

Trang 22

? Các tiếng này giống nhau ở

đâu?

GV viết và giới thiệu tên của dấu

này là dấu huyền

ngang có đuôi đi lên

? Tiếng be thêm dấu huyền đợc

tiếng gì?

? Dấu huyền đợc đặt ở đâu

trong tiếng be?

- Giống: Đều có một nét xiên

- Khác: Huyền nghiêng sang trái

Sắc nghiêng sang phải

- Khúc gỗ, cái võng, tập võ,vẽ

Trang 23

? Bè đi trên cạn hay dới nớc?

? Những ngời trong tranh đang

làm gì?

- Cho HS đọc tên bài

D củng cố, dặn dò

Cho HS đọc lại bài

Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Thể dục: Trò chơi, đội hình đội ngũ.

I Mục tiêu: - Ôn trò chơi diệt các con vật có hại HS biết tham

gia vào trò chơi

- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng

II Địa điểm, phơng tiện: Sân trờng, còi.

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

HS đứng vỗ tay, hát

-* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- GV hô khẩu lệnh cho HS tậphợp

-dóng

Ph ơng pháp

************

*

************

************

Trang 24

Kết thúc

hàng

- GV cho HS giải tán và tập hợp lại

- Đứng vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

*

************

************ ************ *

************** ************** *

Ngày giảng: Thứ 4 Ngày 15 tháng 9 năm 2010

Toán: Các số 1, 2, 3.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 1,2,3

- Biết đọc, viết số 1,2,3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

- Nhận biết số lợng các nhóm có 1,2,3 đồ vật và thứ tự các số 1,2,3trong bộ phận đầu của các số tự nhiên

Trang 25

- Biết ghép b và e với các dấu thanh thành tiếng

- Phân biệt đợc các sự vật, sự việc, ngời đợc thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

Trang 26

1 Giíi thiÖu vµ ghi ®Çu bµi

Trang 27

Cho HS đọc lại bài

Về nhà học bài, chuẩn bị bài

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu

a ôđtc

Trang 28

GV theo dõi, giúp đỡ

Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- HS làm bài, chữa bài nhậnxét

- Biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn trong lớp

- Hiểu đợc sự lớn lên của mọi ngời là không hoàn toàn giống nhau,

có ngời cao, ngời thấp, ngời gầy, ngời béo đó là chuyện bình ờng

Trang 29

phần? là những phần nào?

C BàI MớI

1, Giới thiệu và ghi đầu bài

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Quan sát tranh SGK

? Từ lúc nằm ngửa đến lúc biết đi

thể hiện điều gì?

Hình 2: ? Hai bạn muốn biết điều

gì?

? Các bạn còn muốn biết gì nũa?

=> Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên

hàng ngày,hàng tháng về cân

nặng, chiều cao, về sự hiểu biết

nh: Biết đọc, biết viết, biết đếm

Các em cũng vậy mỗi năm sẽ cao

giống nhau, cần chú ý ăn uống điều

độ, tập thể dục thờng xuyên, không

Trang 30

Học vần: ê, v

I mục tiêu

- HS đọc, viết đợc: ê, v, bê, ve

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

- Âm l vừa học HS đọc lại bài

- Giống nhau: Nét khuyết trên

- Khác: H có nét móc hai đầu

- HS đọc: CN- ĐT

- HS viết bảng con

Trang 31

- GV giải nghĩa từ: lễ, hẹ

* Viết: GV viết mẫu và nêu quy

- GV viết câu ứng dụng

? Trong câu ứng dụng tiếng nào

2 HS có thái độ mong muốn tích cực, tự giác ăn mặc quần áo gọn gàng sạch sẽ

3 HS thực hiện đợc nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ gìn quần áo, giầy dép gọn gàng sạch sẽ ở trờng cũng nh ở nhà

II Tài liệu và phơng tiện: Vở BT đạo đức, bài hát rửa mặt nh mèoIII Hoạt động dạy- học

Trang 32

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

Quan sát tranh SGK thảo luận

- HS thảo luận báo cáo kết quả

- HS tự chỉnh trang phục của mình

-Ngày giảng: Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Trang 33

Học vần: o, c

I Mục tiêu

- Đọc, viết đợc: o,c,bò,cỏ

- Đọc đợc các tiếng, từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó, bè

Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

- HS cài và đọc: c,cỏ, cỏ

- Giống nhau: Cùng có nét cong

- Khác nhau: o có nét cong tròn khép kín, c nét cong hở phải

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS quan sát tranh luyện nói nhóm đôi, nói trớc lớp

Trang 34

GV theo dõi, chấm điểm, nhận xét

-Ngày giảng: Thứ 4 ngày 22 tháng 9 năm 2010

II Đồ dùng:Tranh đồ vật, con vật

III Hoạt động dạy- Học

a ôđtc

b ktbc: ? Đọc, viết các số từ 1 đến 5

c bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

Trang 35

- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ.

- Ôn trò chơi" Diệt các con vật có hại"

II Địa điểm, phơng tiện: Sân trờng, còi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

- Cho HS đứng tại chỗ, vỗ tay, hát

-* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Lớp trởng điều khiển

- GV sửa sai

*Họctthếđứng nghiêm,đứng nghỉ

- GV làm mẫu

- GV hô cho cả lớp tập

* Ôn phối hợp: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ

* Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại

Cho HS đi thành vòng tròn

để chơi -

* ************ - ***********

* ***********

***********

-* ***********

Trang 36

Học vần: ô, ơ

i mục tiêu

- HS đọc, viết đợc, ô, ơ, cô, cờ

- Đọc đợc các tiếng, từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

Hớng dẫn viết bài vào vở

GV theo dõi, chấm điểm nhận xét

Trang 37

c luyện nói: Chủ đề : Bờ hồ

Cho HS quan sát tranh

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

Bài 1: Viết dấu >

Bài 2: So sánh viết kết quả vào ô

trống

- GV nhận xét

Bài 3: Viết kết quả vào ô trống

Bài 4: Điền dấu > vào ô trống.

- HS quan sát tranh, trả lời

Trang 38

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

- Đại diện kể trớc lớp

Trang 39

-Tự nhiên và xã hội: Nhận biết các vật xung quanh

I mục tiêu: Sau bài học HS :

- Nhận biết, mô tả đợc nét chính của các vật xung quanh

- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể

- Hiểu đợc mắt, mũi, lỡi, tay, tai là các bộ phận giúp ta nhận biết các vật xung quanh

II Chuẩn bị: 1 số đồ vật: Khăn, bông hoa, lá

III hoạt động dạy- học

HS quan sát tranh SGK thảo luận, báo cáo kết quả

? Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt ta bị hỏng?

? -tay chúng ta không còn cảm giác gì?

=> Nhờ có mắt, mũi, lỡi, tay mà chúng ta nhận biết đợc các vật xung quanh Nếu một trong các bộ phận đó bị hỏng thì chúng ta sẽkhông nhận biết đầy đủ về thế giới xung quanh Vì vậy chúng ta phải bảo vệ, giữ gìn chúng

* Hoạt động 3: Trò chơi : Đoán vật

GV đa ra một số đồ vật, HS bịt mắt đoán xem đó là vật gì

GV cho HS chơi

GV nhận xét, tuyên dơng

c củng cố, dặn dò

-

-Ngày giảng: Thứ 6 ngày 24 tháng 9 năm 2010

Toán: Luyện tập

I mục tiêu

Trang 40

- HS đợc củng cố, khắc sâu về khái niệm bé hơn dấu <, lớn hơn dấu > khi so sánh 2 số.

- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn, lớn hơn

II hoạt động dạy- học

a ôđtc

b bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

- Đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lá cờ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

Trang 41

trên bảng

* Đọc câu ứng dụng: Cho HS quan

sát tranh SGK ? Tranh vẽ gì?

- GV viết câu ứng dụng

- Trong câu ứng dụng tiếng nào

c Luyện nói: Chủ đề: Lá cờ

- Cho HS quan sát tranh SGK ?

Tranh vẽ gì?

- Cờ tổ quốc có màu gì? ở giữa

có gì?

- Cờ tổ quốc đợc treo ở đâu?

- Cờ đội có màu gì? ở giữa có

hình gì?

GV nhận xét, tuyên dơng

- HS đọc: CN- ĐT

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS quan sát tranh, luyện nói

d củng cố, dặn dò - HS đọc bài SGK

- Tìm tiếng có âm vừa học

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò -

* GV đa hình mẫu cho HS quan sát

- Hình tam giác có mấy cạnh?

Trang 42

- Đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu và ghi đầu bài

- GV viết câu ứng dụng

- Trong câu ứng dụng tiếng nào

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS quan sát tranh, luyện nói

Ngày đăng: 09/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông - giao an tuan 1,2,3 lop 1( hoan)
Hình vu ông (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w