Do hình chiếu của SB lên mặt phẳng SAD là SA nên góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAD là góc giữa hai đường thẳng SB và SA... Gọi v là vecto chỉ phương của đường thẳng ... The
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 22
11.A 12.B 13.C 14.B 15.B 16.C 17.A 18.B 19.C 20.D
21.A 22.C 23.A 24.B 25.A 26.A 27.C 28.A 29.D 30.B
31.B 32.C 33.A 34.A 35.C 36.C 37.D 38.B 39.C 40.B
41.A 42.B 43.A 44.B 45.B 46.A 47.D 48.D 49.A 50.C
Câu 29
Do hình chiếu của SB lên mặt phẳng SAD là SA nên góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAD
là góc giữa hai đường thẳng SB và SA
5
SB SA AB a
2 5 cos
5
SA
BSA
SB
Vậy cosin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAD là 2 5
5
Câu 30.
Mặt phẳng P có vecto pháp tuyến n 2; 2;1
I d
P
Trang 2Đường thẳng d đi qua M 1;1;3 và có vecto chỉ phương u 1; 2; 2 nên phương trình tham số của
d là:
1
1 2
3 2
I d P
Vì I d I 1 t;1 2 ;3 2 t t, mà I P t 1 I 2; 1;5
Gọi v là vecto chỉ phương của đường thẳng
Vì P v n
nên ta chọn vu n, 2; 5; 6
Vậy đi qua I 2; 1;5 và có vecto chỉ phương v 2; 5; 6 nên có phương trình tham số là:
2 2
1 5
5 6
Câu 31
Gọi M x y Từ điều kiện ; 2
z a a a i suy ra M thuộc parabol 2
P yx x
Gọi N x y Từ điều kiện ; z2 2 i z2 suy ra N thuộc đường thẳng 6 i d: 2x y 8 0
Gọi là tiếp tuyến của P mà song song với d: 2x y 8 0
Gọi M x y o; o là tiếp điểm mà tại đó tiếp tuyến // d
Ta có y 2x2
Do // d nên y x o 2 2x o 2 2 x o suy ra 2 y o 2
Phương trình tiếp tuyến có dạng: yy x o xx oy o y 2x 2 2 y 2x 2
Khi đó: minMN d,dd A d ; với A Chọn A 1; 0 ta có:
2 2
2.1 0 8 6 5
min
5
Trang 3Câu 32.
Ta có:
5
4
a
b
3
7
5
b
3
7 7 7
c ab c a c b
Câu 33
Áp dụng công thức: 1 1 1
n n
r
r
Với: A là số tiền mỗi tháng đóng vào tài khoản; :: r lãi suất một tháng và A n: số tiền cuối tháng thứ n
người đó có được trong tài khoản
Người đó đóng bảo hiểm trong 12 năm 144 tháng
Từ đó suy ra:
n n
A r A
hay 144
100000000.0, 005
473482
1 0, 005 1, 005 1
Vậy số tiền tối thiểu mỗi tháng người đó phải đóng là: 474000 đồng
Câu 34.
* Cách 1:
Trang 4Gọi N là trung điểm BB
Theo tính chất đường trung bình ta có MN/ /B C Suy ra B C / /AMN
Dựng BKAM và BHNK 1
Vì BK AM AM BB K AM BH 2
Từ 1 và 2 suy ra BHAMN d B C AM ; d B ;AMN BH
Xét tam giác vuông ABM có
2
5 4
a a
BK
a
Xét tam giác vuông NBK có
7
BH
Vậy ;
7
a
d B C AM
* Cách 2:
N
M
C'
A'
B
A
C B'
K
H
K M C
Trang 5Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Ta có: B0; 0; 0, A a ; 0; 0, C0; ; 0a , B0;0;a 2
Vì M là trung điểm của BC nên 0; ;0
2
a
Suy ra: B C 0; ;a a 2, ; ; 0
2
a
AM a
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C : , , .
7 ,
d B C AM
AM B C
Câu 35.
Ta có: y f 2x 2 2e x nên y2f2x 2 2e x 2f2x 2 e x
Hàm số trên nghịch biến trên D khi và chỉ khi y' 0, x D f2x 2 e x 0, x D
hay f2x2e x, x D *
Mặt khác từ bảng xét dấu f x ta suy ra bảng xét dấu của f2x như sau: 2
Ta có:
nên:
Nhìn vào bảng biến thiên, ta dễ dàng suy ra f2x2 0 x ; 2 1;1
z
x
y M
C'
A'
B
A
C B'
Trang 6Nên x ; 2 1;1 thỏa mãn phương trình * (vì e x 0, x )
Từ đó suy ra hàm số y f 2x 2 2e xnghịch biến trên khoảng 0;1
Câu 36
Số phần tử của không gian mẫu n 9!
Gọi là biến cố “mỗi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một số lẻ”
A là biến cố “có một hàng, hoặc một cột đều là số chẵn”
Vì có 4 số chẵn nên chỉ có một hàng hoặc một cột xếp toàn số chẵn
Có 6 cách chọn ra một hàng hoặc hoặc một cột để xếp 3 số chẵn
Có 6 cách chọn một ô không thuộc hàng đó để xếp tiếp 1 số chẵn nữa
Có 4! cách xếp 4 số chẵn và 5! xếp 5 số lẻ
Vậy xác xuất 6.6.4!.5! 5
Câu 37
3 m x x 9x 24xm 27 3 x 3 m x m 3x3x 3 x
Xét hàm đặc trưng: 3 2
f t t f t t t
3 m x m 3x3x 3 x m3x 3 x m 3x 3x
Đặt 3 2
4
x
x
Ta có bảng biến thiên:
Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì 7 m 11 m 8;9;10 Vậy tổng các giá trị m bằng 27
Câu 38
Ta có 1 1 1 1 2 1
f x
A
Trang 7Dựa vào đồ thị hàm số đã cho ta thấy:
Phương trình f x 2 1 có 2 nghiệm thuộc đoạn 2; 2
Phương trình f x 0 2 có 3 nghiệm thuộc đoạn 2; 2 không có nghiệm nào trùng với hai nghiệm của phương trình 1
Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt thuộc 2; 2
Câu 39
Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ
Giả sử phương trình chính tắc của elip có dạng E :x22 y22 1
a b a b 0
Theo giả thiết ta có 10 2 10 5
Đường tròn tâm O bán kính OB có phương trình 2 2 2
x y y x
Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2
25 5
y x , y 0,
0, 5
x x quay xung quanh trục Ox
Gọi V2 là thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 9x2 , y 0, x0,x3
quay xung quanh trục Ox
Thể tích khối tròn xoay cần tìm bằng:
1 2
9
25
V V V x x x x
Câu 40
Trang 8Khi đó 2 2 2 2
0 0
4
Suy ra a và 4 b 2a2b2 12
Câu 41
Gọi D là hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng AC
1
V là thể tích khối nón tròn xoay sinh bởi tam giác vuông CDB khi quay quanh trục CD
2
V là thể tích khối nón tròn xoay sinh bởi tam giác vuông ADB khi quay quanh trục AD
Khi đó thể tích khối tròn xoay cần tính là V V1 V2
Tam giác ABC cân tại A và AB 2a AC, ABC30o CAB120o và DAB 60o
.sin 60 3
Vậy ta có
3 DB DC DA
1 π 3 2
2πa
Chọn đáp án A
Câu 42
Cách 1:
D
C
A
Trang 9Gọi I là giao điểm của BN và AA
Khi đó I cũng thuộc DM
2
A N AB
A
là trung điểm của AI IA2A A a 3
ABD
có ABAD, BAD 60 nên ABD đều
2 3 4
ABD
a
S
A MN
đều có cạnh bằng
2
16
A MN
a
S
Khi đó: V A BDMN. V I ABD. 2V A A MN. 1 2
3 AI SABD 3 AA S A MN
a
Cách 2: (Tác giả: Bùi Văn Lưu)
Ta có: V A BDMN. V N ABD. V N AMD.
Trang 10 .
1
3
Tam giác ABD đều cạnh
2 3 4
ABD
a
2
a
.
N ABD
V
1
3
2
AMD
a
.
N ABD
V
Vậy
3
8 16 16
A BDMN N ABD N AMB
Câu 43.
Vì A B C, , lần lượt thuộc các tia Ox Oy Oz, , (không trùng với gốc tọa độ) vàOAa OB, b OC, c
suy ra a b c, , là các số thực dương
Ta có: A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b C 0; 0;c và phương trình mặt phẳng ABC: x y z 1
a b c
Thể tích khối chóp O ABC là 1 1
V OA OB OC a b c
Gọi M x 0;y0;z0
Do M là một điểm thuộc miền trong của tam giác ABC nên x0 0;y0 0;z0 0
Mặt phẳng OBC có phương trình: x , 0 d M OBC , x0 x0 1
Mặt phẳng OCA có phương trình: y 0, d M OCA , y0 y0 2
Mặt phẳng OAB có phương trình: z , 0 d M OAB , z0 z0 3
Vậy tọa độ điểm M1; 2;3
Trang 11Do điểm M thuộc mặt phẳng ABC 1 2 3
1
Áp dụng BĐT Cô-si cho 3 số dương ta có:
3
3
6
abc
Dấu bằng xảy ra khi
1 1
2 1
6
3 1 3
b b
c
c
Vậy tổng S a b c 3 6 9 18
Câu 44
Mặt cầu S có tâm 1 O0; 0; 0, bán kính R 1 1; mặt cầu S2 có tâm I0; 4; 0, bán kính R 2 2 Thấy OI 4 R1R2 Hai mặt cầu S và 1 S2 nằm ngoài nhau
4
OM OB OA và IN 2, IC1, ID4
4
4
BM
MA
2
IN ID CIN NID g ( c g) 1 2
2
CN
ND
2
QMA ND MN BC BM MNNC BC BC
Dấu "" xảy ra khi bốn điểm B M N C, , , thẳng hàng
Câu 45
Trang 12Ta có: z z 5 i 2i 6i z z z5z z i 2i 6z iz
Mô đun hai vế của biểu thức (*) ta được:
z z i z z i z z i z z
Đặt z t, t 0
Phương trình (**) trở thành: 2 2 2
t t t t Bình phương hai vế ta được:
1 0
11 4 0
t
1
10, 967
0, 621
0, 588
t t t t
Kết hợp với điều kiện t ta có 3 giá trị của t thỏa mãn 0
Từ (*) suy ra, ứng với mỗi z sẽ có một số phức t 5 2
6
z
thỏa mãn đề bài
Vậy có 3 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 46
Tính:
2 3
d
1
x
x
Đặt
Đổi cận: x 0 t 3, x 1 t 2
Ta có:
3
1
x
t
x
Trang 13Mà
1
3 0
1
d
nên suy ra a , 3 b 2
Từ đó ta có giá trị 2 3
3 2 17
Câu 47
2
1
2
1
2
1
3 2
m
m
m
m
m
m
Ta thấy 5 2 3
nên 5; 3
2 2
m
f x x mx m
Để bất phương trình có tập nghiệm là 1;3
2
2
2 2
m
Câu 48
- Tập xác định của các hàm số y f x và y f x đều là
- Ta có hàm số y f x chẵn trên nên đồ thị đối xứng qua trục tung
Vậy điều kiện để hàm số y f x có đúng 3 điểm cực trị là hàm số y f x có đúng 1 điểm cực trị dương
- Xét m , ta có 1 2
f x x x có đúng một điểm cực trị là 2 0
5
x Khi đó hàm số
y f x x x có đúng 3 điểm cực trị là 2; 0; 2
x x x
Nên m thỏa mãn 1
- Xét m thì 1 f x là hàm số bậc 3, ta có 2
f x m x x m
Trang 14Để hàm số y f x có đúng 1 điểm cực trị dương khi và chỉ khi f x có hai nghiệm phân biệt 0 x1, 2
x thỏa mãn x1 0 x2
f x m x x (*) m
+ TH1: x là nghiệm của (*), ta có 0 m , khi đó (*) trở thành: 3
2
12x 10x 0
0 5 0 6
x x
nên m không thỏa mãn 3
+ TH2: Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 0 x2
Trường hợp này có 3 số nguyên m 2, m , 1 m thỏa mãn 0 bài toán
- Kết hợp ta thấy tất cả có 4 số nguyên thỏa mãn bài toán là: m 2, m , 1 m , 0 m 1
Câu 49.
Do hàm số 3 2
12
f x x x ax b đồng biến trên
Nếu f 3 3 thì f f 3 f 3 f f f 3 f f 3 f 3 3
Tương tự nếu f 3 3 thì
3 3 3 3 3 3
Vậy suy ra f 3 3
Chứng minh tương tự f 4 4 Từ đó ta có hệ:
Câu 50
Ta có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ, nên hàm số 2
2 1
x
1 ln(2 1) ,
1
2 1
ln(1 2 ) ,
2
x
Do f 1 2 A 2;f 0 1 B 1
Trang 15Suy ra
1 ln(2 1) 2,
2 ( )
1 ln(1 2 ) 1,
2
f x
Vậy P f 1 f 3 3 ln15