1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TOÁN THI THPT QG

24 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 505,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử mặt ABB' A' là hình vuông cạnh bằng a, mặt ABCD có diện tích bằng 2Câu 8.. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?. Vì B và C cùng nhìn AD dưới một góc vuô

Trang 1

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.A 3.C 4.A 5.B 6.C 7.A 8.C 9.D 10.C

11.B 12.D 13.A 14.C 15.D 16.B 17.A 18.A 19.D 20.D

21.D 22.C 23.B 24.D 25.D 26.C 27.C 28.D 29.D 30.C

31.B 32.C 33.D 34.B 35.B 36.A 37.C 38.C 39.A 40.B

41.D 42.C 43.B 44.C 45.A 46.A 47.C 48.B 49.A 50.A

Lời giải chi tiết

Câu 1 Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là

Lời giải Chọn C

Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 5 phần tử vậy có 2

x y

x y x

Lời giải Chọn A

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 10 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

Giả sử mặt ABB' A' là hình vuông cạnh bằng a, mặt ABCD có diện tích bằng 2

Câu 8 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau  

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 5 B Hàm số có bốn điểm cực trị

C Hàm số đạt cực tiểu tại x2 D Hàm số không có cực đại

Lời giải Chọn.C

Dựa vào bảng biến thiên Hàm số có đạo hàm trên  và y 2 0;y đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x2 nên hàm số đạt cực tiểu tại x2

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Trang 3

Câu 9 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y    x4 x2 1 B y x  4 3 x2 1 C y    x3 3 x  1 D y x  3 3 x  1

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số bậc ba nên loại A và B

Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số  

A 2;5;0 B 0; 1; 2   C 0;1; 2 D  2; 5;0

Lời giải Chọn A

Gọi B x y z ; ; AB x 1;y2;z1

x y

O

Trang 4

1 1

2 3

1 1

x y z

x y z

Trang 5

Câu 14 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   S : x22y32z12 25 Tọa độ tâm I và

bán kính R của mặt cầu  S

A I2;3; 1 ;  R25 B I 2; 3;1 ; R25

C I2;3; 1 ;  R5 D I 2; 3;1 ; R 5

Lời giải Chọn C

Ta có 1 2.1 6 5 0    nên M1; 1; 6 thuộc mặt phẳng  P

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của đường

thẳng đi qua A2; 3; 0 và vuông góc với mặt phẳng  P :x3y z 50 ?

Lời giải Chọn B

Vectơ chỉ phương của đường thẳng là   

1; 3; 1

u nên suy ra chỉ đáp án A hoặc B đúng Thử

tọa độ điểm A2; 3; 0 vào ta thấy đáp án Bthỏa mãn

Câu 17 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ABaSB2a Góc giữa

Trang 6

Ta có SAABCtạiA nên AB là hình chiếu của SB lên mặt phẳng đáy

Suy ra góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là  SBA

Tam giác SAB vuông tại A nên  1  0

Câu 18 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy f' x đổi dấu 3 lần khi qua x 2;x0;x nên hàm số có 3 1điểm cực trị

Câu 19 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x2 2

log a3 log blog alog b log ab log 8 3

Câu 21 Tìm tập nghiệm S của phương trình    1  

2 B S 3 C S2 5; 2 5 D S2 5

Lời giải

Trang 7

Lời giải Chọn C

Tam giác BCD vuông tại C nên áp dụng định lí Pitago, ta được BD5a

Tam giác ABD vuông tại B nên áp dụng định lí Pitago, ta được AD5a 2

B và C cùng nhìn AD dưới một góc vuông nên tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là trung điểm I của AD Bán kính mặt cầu này là:   5 2

Trang 8

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x m có 3 nghiệm thực phân biệt

A 1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D ; 2

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình f x m có 3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

Ta có F x  e x2 dxx exx2C

Theo bài ra ta có:  0  1  3  1

Câu 25 Bé An luyện tập khiêu vũ cho buổi dạ hội cuối khóa Bé bắt đầu luyện tập trong 1 giờ vào ngày

đầu tiên Mỗi ngày tiếp theo, bé tăng thêm 5 phút luyện tập so với ngày trước đó Hỏi sau một tuần, tổng thời gian bé An đã luyện tập là bao nhiêu phút?

A 505 (phút) B 525 (phút) C 425 (phút) D 450 (phút)

Lời giải Chọn D

Tổng thời gian bé An đã luyện tập là T 7.60 6.5 450 (phút)

Câu 26 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BB a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và

Trang 9

Tam giác ABC vuông cân tại B    

Câu 27 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên đã cho ta có :

   nên đường thẳng x 0 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận

Câu 28 Hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Trang 10

Lời giải Chọn D

+ Dựa vào hình dạng đồ thị ta khẳng định được a 0

+ Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tọa độ 0; d Dựa vào đồ thị suy ra d 0

+ Ta có: y 3ax22bxc Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 x1x2 trái dấu nên phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 trái dấu Vì thế 3 a c 0, nên suy ra c 0

+ Mặt khác từ đồ thị ta thấy 1

2

11

x x

b a

  b 0 Vậy a 0, b 0, c 0, d 0

Câu 29 Cho hàm số yf x x45x2 có đồ thị như hình vẽ bên Gọi 4 Slà diện tích hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  và trục hoành (miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ) Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình phẳng cần tính diện tích nhận trục tung làm trục đối xứng

Xét PTHĐ giao điểm: 4 2

21

12

x x

x x

Trang 11

Vậy phần ảo của số phức z là 5

Câu 31 Cho số phức z  1 2 ,i w2 Điểm nào trong hình bên biểu diễn số phức z iw?

Lời giải Chọn B

1

z w  i

Do đó điểm biểu diễn của số phức zwP1;1

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u1;1; 2 ,  v1; 0;m

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2 y2z22y2z 7 0 Bán kính của mặt cầu

đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Mặt cầu đã cho có phương trình dạng x2 y2z22ax2by2czd  có bán kính là 0

M

Q O

Trang 12

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm I3; 2; 1 , có vec tơ pháp tuyến

1

2; 1; 12

n AB  

có phương trình: 2x31y21z102x   y z 5 0 Chọn đáp án B

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  có phương trình:

Để mặt phẳng  P vuông góc với đường thẳng  thì u

phải cùng phương với n

5 1 1

2

10 2 m m

    

Câu 36 Cho A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính

xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị là chữ số 1

Số các số tự nhiên có 5 chữ số là 4  

9.10 90000n A 90000

Số phần tử của không gian mẫu là n    90000

Gọi số tự nhiên có 5 chữ số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1 là x abcd  1

Ta có x abcd  1 10  abcd   1 3 abcd  7 abcd  1

Để x abcd  1 chia hết cho 7  3 abcd   1 7

3

k abcd  k kabcdk  là số nguyên 1

Trang 13

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tam giác ABC đểu, hình chiếu

vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Đường thẳng SD hợp với mặt phẳng ABCD góc o

33

a HK

d 3

f x x

Đặt:

2 2

Trang 14

, với m là tham số thực Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham

số m để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 Tìm số phần tử của S

Lời giải Chọn A

4'

2

m y

2

m

m m

m m

m m

Câu 40 Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như hình

bên (các kích thước cho như trong hình)

Tính thể tích của khối đồ chơi đó (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

A 22668 B 27990 C 28750 D 26340

Lời giải Chọn B

Trang 15

Từ các hình chiếu ta có khối đồ chơi như hình vẽ

 

  

 

x P y

m m

Trang 16

A 6 B 5 C 7 D 0

Lời giải Chọn B

Câu 45 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới Có bao nhiêu

giá trị nguyên của m để phương trình  2

2f 3 4 6 x9xm3 có nghiệm

Trang 17

A 13 B 12 C 8 D 10

Lời giải Chọn A

Do m nguyên nên có 13 giá trị m là  7,  6,  5, 4,  3, 2, 1, 0, 1, 2, 3, 4, 5

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Biết hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số g x  f x x đạt cực tiểu tại điểm

A x 1 B x 2

C Không có điểm cực tiểu D x 0

Lời giải Chọn A

Xét hàm số g x  f x xg x  f  x 1

Dựa vào đồ thị hàm số y f  x có:

Trang 18

  0

g x   f  x  1

012

x x x

Từ đó suy ra hàm số yg x  đạt cực tiểu tại điểm x  1

Câu 47 Cho x, y thỏa mãn log3 2 2  9   9 

Điều kiện: xy0 (do

Trang 19

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x8,y3 Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 1

Câu 48 Cho hàm số f x  xác định và có đạo hàm f x liên tục trên 1;3, f x   0 với mọi

Với x 1; 3 ta có:              

2 2

33

Trang 20

Câu 49 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a , các mặt bên là các tam

giác vuông cân tại S Gọi G là trọng tâm của ABC ,    là mặt phẳng qua G vuông góc với

SC Diện tích thiết diện của hình chóp S ABC khi cắt bởi mặt phẳng    bằng

Xét SBC vuông cân tại S BC, 2a ta có:

SBSCBCSBaSBaSBaSASC

Gọi J là trung điểm của BC , trong SJA kẻ GK/ /SA cắt SJ tại K

Trong SBC kẻ đường thẳng qua K song song với SB cắt SC và CB lần lượt tại HI Trong SAC kẻ HM / /SA cắt SC tại M

Do các mặt bên của hình chóp S ABC là các tam giác vuông tại S nên ta có:

Từ (1) và (2)  SCHMI Vậy thiết diện là HMI

Ta có: KG/ /SA KJ; / /SB và do G là trọng tâm ABC nên 1 2

JAJSJB  CB

Trang 24

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - ÔN TOÁN THI THPT QG
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 1)
Giả sử mặt ABB' A' là hình vuông cạnh bằng a, mặt ABCD có diện tích bằng 23a .  Do đó chiều cao  hAA'a, diện tích đáy là 2 - ÔN TOÁN THI THPT QG
i ả sử mặt ABB' A' là hình vuông cạnh bằng a, mặt ABCD có diện tích bằng 23a . Do đó chiều cao hAA'a, diện tích đáy là 2 (Trang 2)
Câu 8. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 8. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau (Trang 2)
Câu 9. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 9. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (Trang 3)
Câu 17. Cho hình chóp SAB C. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB a và SB 2 a. Góc giữa đường thẳngSBvà mặt phẳng đáy bằng  - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 17. Cho hình chóp SAB C. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB a và SB 2 a. Góc giữa đường thẳngSBvà mặt phẳng đáy bằng (Trang 5)
Ta có SA  ABC  tạ iA nên AB là hình chiếu của SB lên mặt phẳng đáy. Suy ra góc giữa đường thẳngSBvà mặt phẳng đáy là SBA - ÔN TOÁN THI THPT QG
a có SA  ABC  tạ iA nên AB là hình chiếu của SB lên mặt phẳng đáy. Suy ra góc giữa đường thẳngSBvà mặt phẳng đáy là SBA (Trang 6)
Câu 23. Cho hàm số  có bảng biến thiên sau - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 23. Cho hàm số  có bảng biến thiên sau (Trang 7)
Dựa vào bảng biến thiên, phương trình m có 3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi 1; 2 - ÔN TOÁN THI THPT QG
a vào bảng biến thiên, phương trình m có 3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi 1; 2 (Trang 8)
Câu 27. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 27. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau (Trang 9)
+ Dựa vào hình dạng đồ thị ta khẳng định được a 0. - ÔN TOÁN THI THPT QG
a vào hình dạng đồ thị ta khẳng định được a 0 (Trang 10)
Câu 31. Cho số phứ cz  1 iw 2  i. Điểm nào trong hình bên biểu diễn số phức ? - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 31. Cho số phứ cz  1 iw 2  i. Điểm nào trong hình bên biểu diễn số phức ? (Trang 11)
A. d a 3. B .2 21 21 - ÔN TOÁN THI THPT QG
d  a 3. B .2 21 21 (Trang 13)
Câu 37. Cho hình chó pS ABC D. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tam giác ABC đểu, hình chiếu vuông  góc H  của  đỉnh S  trên  mặt  phẳng  ABCD  trùng  với  trọng  tâm  của  tam  giác ABC - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 37. Cho hình chó pS ABC D. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tam giác ABC đểu, hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC (Trang 13)
Câu 40. Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như hình bên (các kích thước cho như trong hình) - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 40. Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như hình bên (các kích thước cho như trong hình) (Trang 14)
A. 22668. B. 27990. C. 28750. D. 26340. - ÔN TOÁN THI THPT QG
22668. B. 27990. C. 28750. D. 26340 (Trang 14)
Từ các hình chiếu ta có khối đồ chơi như hình vẽ. Thể tích khối đồ chơi:  - ÔN TOÁN THI THPT QG
c ác hình chiếu ta có khối đồ chơi như hình vẽ. Thể tích khối đồ chơi: (Trang 15)
Câu 45. Cho hàm số  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của  m để phương trình  2 - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 45. Cho hàm số  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2 (Trang 16)
Câu 46. Cho hàm số  có đạo hàm trên . Biết hàm số  có đồ thị như hình vẽ. - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 46. Cho hàm số  có đạo hàm trên . Biết hàm số  có đồ thị như hình vẽ (Trang 17)
Bảng biến thiên - ÔN TOÁN THI THPT QG
Bảng bi ến thiên (Trang 18)
Câu 49. Cho hình chóp đều .SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2 a, các mặt bên là các tam giác vuông cân tại S - ÔN TOÁN THI THPT QG
u 49. Cho hình chóp đều .SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2 a, các mặt bên là các tam giác vuông cân tại S (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w