1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TOÁN THI THPT QG

25 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 874,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9Câu 33 TH: Hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác.. 6 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygia

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (TH): Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng   : 3x2y2z 7 0 và

  : 5x4y3z 1 0 Phương trình mặt phẳng qua O,đồng thời vuông góc với cảvàcó phương trình là: 

A 2 x y 2 z 0 B 2 x y 2 z 10 C 2 x y 2 z 0 D 2 x y 2 z 0

Câu 2 (VD): Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 2

3

x y

Câu 7 (TH): Cho hai số phức z1 1 2iz2  3 4i Số phức 2z13z2z z1 2 là số phức nào sau đây?

Câu 8 (TH): Tập nghiệm của phương trình  2 

3

log x 4x9 2 là:

A.  0; 4 B 0; 4  C.  4 D  0

Câu 9 (TH): Bảng biến thiên trong hình vẽ bên là của

hàm số nào trong các hàm số sau đây:



 bằng số nào sau đây?

x  1 0 1 '

Trang 2

2 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Câu 13 (NB): Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 2;6, có đồ thị hàm số

như hình vẽ Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của f x  trên

miền 2;6 Tính giá trị của biểu thức T2M3m

A 16 B 0

C 7 D 2

Câu 14 (NB): Với a b, là hai số dương tùy ý thì  3 2

log a b có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?

Câu 16 (NB): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Giá trị cực tiểu của hàm số là

số nào sau đây?

Câu 17 (TH): Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 3

2xx16 là số nào sau đây?

Trang 3

3 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Câu 18 (NB): Trong không gian Oxyz cho điểm A1;1; 2và B3; 4;5 Tọa độ vecto AB là:

A 4;5;3  B. 2;3;3  C  2; 3;3 D 2; 3; 3  

Câu 19 (TH): Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' BB'a , đáy ABC

là tam giác vuông cân tại B AC, a 2 Tính thể tích lăng trụ

Câu 22 (TH): Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của 1 trong 4

hàm số dưới đây, đó là hàm số nào?

Câu 23 (TH): Cho hình nón có đường sinh là a, góc giữa đường sinh và đáy là

Tính diện tích xung quanh của hình nón

A. 2a2sin B a2sin

C 2a2cos D 2a2cos

Câu 24 (VD): Một khối trụ bán kính đáy là a 3, chiều cao là 2a 3

Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối trụ

A 8 6 a 3 B 6 6 a 3

Trang 4

4 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

C 4 3 a 3 D

3

4 63

a

Câu 25 (TH): Cho hàm số yf x  xác định trên *

R , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình vẽ bên

Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số

A Đồ thị có đúng 1 tiệm cận ngang.

B Đồ thị có đúng 2 tiệm cận ngang.

C Đồ thị có đúng 1 tiệm cận đứng.

D Đồ thị không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Câu 26 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  S có tâm I nằm trên đường thẳng y x, bán kính bằng R3 và tiếp xúc với các trục tọa độ Lập phương trình của  S , biết hoành độ tâm I là số dương

Câu 27 (VD): Cho các số thực a b c d, , , thay

đổi, luôn thỏa mãn   2 2

A. Pmin 28 B Pmin 3 C. Pmin 3 D Pmin 16

Câu 28 (TH): Trong không gian Oxyz cho điểm I2;3; 4 và A1; 2;3 Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là:

Trang 5

5 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Câu 33 (TH): Hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác ' ' '

vuông tại A AB, a AC, 2a Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt

phẳng ABC là điểm I thuộc cạnh BC Tính khoảng cách từ A tới

Trang 6

6 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Câu 40 (VD): Cho khối tứ diện ABCD có thể tích là V Gọi E, F, G lần

lượt là trung điểm BC, BD, CD và M, N, P, Q lần lượt là trọng tâm

    Tính thể tích khối tứ diện MNPQ theo V

Câu 41 (VD): Cho hàm số yf x  liên tục trên có đồ thị

như hình vẽ bên Phương trình ff x  1 0 có tất cả bao

nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Câu 42 (VDC): Một phân sân trường được định vị bởi các điểm

A, B, C, D như hình vẽ Bước đầu chúng được lấy “thăng bằng”

để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở A và B với

dộ dài AB = 25m, AD = 15m, BC = 18m Do yêu cầu kỹ thuật,

khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở C

nên người ta lấy độ cao ở các điểm B, C, D xuống thấp hơn so

với độ cao ở A là 10cm, a cm, 6cm tương ứng Giá trị của a là

các số nào sau đây?

Câu 43 (VD): Cho tam giác SAB vuông tại A,ABS 600 Phân giác của

góc ABS cắt SA tại I Vẽ nửa đường tròn tâm I, bán kính IA (như hình

vẽ) Cho miền tam giác SAB và nửa hình tròn quay xung quanh trục SA tạo

nên các khối tròn xoay có thể tích tương ứng là V V1, 2 Khẳng định nào sau

Trang 7

7 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Câu 44 (VDC): Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;3;5 , B 2;6; 1 ,  C  4; 12;5 và mặt phẳng

 P :x2y2z 5 0 Gọi M là điểm di động trên  P Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 48 (VDC): Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên  0;  Biết f  0 2ef x luôn thỏa  

mãn đẳng thức f ' x sinxf x cosxe coxs  x  0; Tính  

Câu 50 (VDC): Cho lưới ô vuông đơn vị, kích thước 4 6 như sơ đồ

hình vẽ bên Một con kiến bò từ A, mỗi lần di chuyển nó bò theo một

cạnh của hình vuông đơn vị để tới mắt lưới liền kề Có tất cả bao nhiêu

cách thực hiện hành trình để sau 12 lần di chuyển, nó dừng lại ở B ?

Trang 8

8 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

11.B 12.B 13.B 14.D 15.D 16.B 17.B 18.B 19D 20.C 21.A 22.C 23.D 24.A 25.C 26.B 27.D 28.D 29.D 30.A 31.C 32.B 33.C 34.A 35.A 36.B 37.A 38.A 39.B 40.D 41.C 42.B 43.D 44.B 45.D 46.C 47.A 48.C 49.A 50.B

Trang 9

9 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Ta thấy M3;5 biểu diễn số phức z       z 3 5i z 3 5i

Trang 10

10 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Công thức tổng quát của khai triển nhị thức: 1 k n k k

Trang 11

11 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Trang 12

12 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Sử dụng các công thức: loga mmlog ;loga ablogalogba b, 0

Trang 13

13 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao : h VSh

Dựa vào BBT để biện luận số nghiệm của phương trình đề bài yêu cầu

Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng

25

Trang 14

14 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Trang 15

15 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Trang 16

16 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Trang 17

17 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

0 2

Trang 18

18 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

x x

+) Gọi M là trung điểm của SC Chứng minh  SBC ; SCD  BM DM; 

+) Tính các cạnh BM DM BD, , và sử dụng định lí cosin trong tam giác BDM

Cách giải:

Gọi M là trung điểm của SC

Tam giác SBC cân tại BBMSC

Xét tam giác SBD có SO là trung tuyến đồng thời là đường cao

Trang 19

19 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Áp dụng định lí Cosin trong tam giác BDM ta có:

0 2

Trang 20

20 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Trong ABG gọi IAQB P' Ta có ' 2

+) Dựa vào đồ thị hàm số xác định các nghiệm của phương trình f x 0

+) Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng

ym song song với trục hoành

 Phương trình  3 có 1 nghiệm duy nhất

Dễ thấy các nghiệm trên đều không trùng nhau

Vậy phương trình ff x  1 0 có tất cả 7 nghiệm thực phân biệt

Trang 21

21 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Gọi điểm B C D', ', ' lần lượt là các điểm B C D, , sau khi hạ xuống ta có:

Quay nửa hình tròn quanh cạnh SA ta được khối cầu có bán kính IA

2 0 1

+) Giả sử I a b c thỏa mãn  ; ;  IA IB IC0 Xác định tọa độ điểm I

+) Smin M là hình chiếu của I trên  P

Trang 22

22 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Sử dụng công thức lãi kép A nA1rn Trong đó:

A: tiền gốc, n: số kì hạn, r: lãi suất, A n : số tiền sau n kì

Cách giải:

Sau tháng thứ nhất, số tiền còn lại là A1200 1  r 4

Sau tháng thứ hai số tiền còn lại là    2  

AA   rr   r

Sau 12 tháng số tiền còn lại là

 Để hàm số yf x  có đúng 3 cực trị thì phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt

Trang 23

23 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

m

m m

Trang 24

24 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Trang 25

25 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

Ngày đăng: 16/12/2019, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w