MỤC TIÊU - Kiến thức : Ôn tập dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử.. - Kĩ năng: rèn kĩ năng lựa chọn phương pháp để phân tích , kĩ năng phân tích và lựa chọn hướng giải toán - Thái
Trang 1Tuần 10
Tiết 20
Ngày soạn 16/10/2010
Lớp 82 84
I MỤC TIÊU
- Kiến thức : Ôn tập dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử
- Kĩ năng: rèn kĩ năng lựa chọn phương pháp để phân tích , kĩ năng phân tích và lựa chọn hướng giải toán
- Thái độ : Hứng thú phân tích tìm hiểu lựa chon phương pháp nghiêm túc học hỏi trao đổi kinh nghiệm trong học tập; hợp tác cùng tiến bộ
II CHUẨN BỊ
1 Ổn định lớp (1p)
Lớp 82 Sĩ số 30 Vắng……… Lớp 84 Sĩ số 30 Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ (5p)
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử là gì ? (2 điểm)
Hãy nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã được học ? (4điểm)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x2 - 4x + 4 (4 điểm)
HS:Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích của những đa thức(1đ Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã được học :
- phương pháp đặt nhân tử chung (1đ)
- phương pháp dùng hằng đẳng thức (1đ)
- phương pháp nhóm hạng tử (1đ)
- phương pháp phối hợp nhiều phương pháp (1đ)
x2 - 4x + 4 = (x - 2)2 (4đ)
3 Bài mới
Đặt vấn đề (1p)Tiết trước các em đã được ôn tập về nhân chia đơn thức , đa thức và những hằng đẳng thức đáng nhớ Tiết hôm nay các em ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử Đây là dạng toán rất quan trọng được ứng dụng rất nhiều trong giải toán vì vậy yêu cầu của tiết học là các em phải nắm vững các phương pháp phân tích và phân tích được các đa thức thành nhân tử; vận dụng vào giải một số dạng toán khác
HĐ 1 LÝ THUYẾT (5p)
GV nhắc khái niệm, các phương
pháp phân tích bằng bảng phụ
A LÝ THUYẾT
HĐ 2 BÀI TẬP VẬN DỤNG
(15 Phút)
+Gv giới thiệu đề bài bằng bảng
B.BÀI TẬP VẬN DỤNG
PHÂN
TÍCH
ĐA
THỨC
THÀNH
NHÂN
TỬ
KHÁI NIỆM
PHƯƠNG PHÁP
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích của những đa thức
Đặt nhân tử chung Dùng hằng đẳng thức Nhóm hạng tử
phối hợp nhiều phương pháp
Trang 2Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
a, (2a 2 – 3ax)(5c + 2d)–
(6a 2 – 4ax)(5c +
2d)
b, x3 - 9x2y + 27xy2 - 27y3
c, x2 – 4 + (x – 2)2
d, x3 – 2x2 + x – xy2
+GV dẫn dắt học sinh tìm hiểu
phân tích các hạng tử ,nhận biết
mối quan hệ giữa các hạng tử
để dùng phương pháp phân tích
phù hợp với từng câu a,b,c,d
-Câu a, hai hạng tử có (5c +2d)
chung => dùng pp đặt nt chung
-Câu b, có dạng gần giống khai
triển của hằng đẳng thức lập
phương của một hiệu nên cần
phải phân tích các hạng tử để
dùng được hằng đẳng thức
- Câu c, các hạng tử không có
nhân tử chung nên không dùng
được pp đặt ntc
Không có dạng hằng đẳng thức
nên không dùng được pp hđt
=> dùng pp nhóm
- Câu d, đặt nhân tử chung được
nhưng còn phân tích tiếp được
=> dùng pp phối hợp
Yêu cầu 4 HS lên làm
Hs còn lại làm nháp
Gv giúp đỡ HS yếu
Nhận xét , sửa sai
Bài 1Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a, (2a 2 – 3ax)(5c + 2d)–(6a 2 – 4ax)(5c + 2d)
= (5c + 2d)(2a2 – 3ax – 6a2 + 4ax)
= (5c + 2d)(ax – 4a2)
= a(5c + 2d)(x – 4a)
b, x3 - 9x2y + 27xy2 - 27y3 = x3 - 3.x2.3y + 3.x.(3y)2 - (3y)3 = (x - 3y)3
c, x2 – 4 + (x – 2)2 = (x2 – 4) + (x – 2)2 = (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2 = (x – 2)(x + 2 + x – 2) = 2x ( x – 2)
d, x3 – 2x2 + x – xy2 = x(x2 – 2x + 1 – y2) = x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 – y)(x – 1+ y)
HĐ 2 BÀI TẬP RÈN KĨ
NĂNG PHÂN TÍCH(9p)
bài 2 Ph©n tÝch ®a thøc sau
thµnh nh©n tö
Q = a 2 b + ab 2 + b 2 c +bc 2 + c 2 a + ca 2 +
3abc
Yêu cầu hs hoạt động theo 3
nhóm
Nếu HS không làm được thì gợi
ý tách 3abc = abc+abc+abc
Nhóm thành 3 nhóm
Nhận xét sửa sai cho 3 nhóm
Bài 2.Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
Q = a 2 b + ab 2 + b 2 c +bc 2 + c 2 a + ca 2 + 3abc
= (a 2 b + ab 2 + abc) + (b 2 c +bc 2 +abc) + (c 2 a + ca 2 + abc)
= ab( a + b + c) + bc( a + b + c) +ca( a + b + c)
= ( a + b + c)(ab + bc + ca)
Hđ nhóm 4p Sửa sai 5p
4 Củng cố ( 8 p)
Bài 38 /7SBT
Cho a + b + c = 0 Chứng minh a3 + b3 + c3 = 3abc
GV: cách 1 Ta có (a+b)3 =a3+3a2b +3ab2+b3 = a3 +b3 +3ab(a+b)
Trang 3Nên a3 + b3 = (a+b)3 - 3ab(a+b)
Và a + b+ c = 0 nên a + b = -c
Vậy biến đổi vế trái bằng cách thay a3 + b3 bằng
(a+b)3 - 3ab(a+b)
Và thay a+b bằng - c
Lưu ý (-c)3 = - c3
Yêu cầu 1 HS lên trình bày tiếp
a3 + b3 + c3 = (a + b)3-3ab(a+b) + c3 = (-c)3 - 3ab(-c) + c3 = 3abc
GV giới thiệu cách 2
Cách 2 a3 + b3 + c3 - 3abc = (a + b)3 - 3ab(a + b) +c3- 3abc
= [(a+b)3 + c3] - [3ab(a + b) +3abc] =(a+b+c)[(a+b)2 - (a+b)c + c2] - 3ab(a+b+c)
= (a+b+c)[a2+2ab+b2 -ac-bc+c2-3ab]
=(a+b+c)(a2+b2+c2-ab-bc-ac)
= 0 (vì a + b + c = 0)
Suy ra a3 + b3 + c3 = 3abc
5.Dặn dò (1p)
Xem và tự giải lại các bài tập đã làm tại lớp
Làm các bài tập còn lại của phần ôn tập chương I
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lớp 82 ………
………
………
………
Lớp 84………
………
………
………