Các tập hợp số đã học là: tập N các số tự nhiên... -Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương , cũng không là số hữu tỉ âm?. -Nêu ba cách viết của số hữu tỉ và biểu diễn số trên trục số.. S
Trang 2Các tập hợp số đã học là:
tập N các số tự nhiên.
tập Z các số nguyên
tập Q các số hữu tỉ
tập I các số vô tỉ
tập R các số thực
=
∩
⊂
⊂
⊂
⊂
I Q R;
I
R;
Q Q;
Z
;
Z
N
ø
Sơ đồ Ven
R Q
Z N
Z
Số
nguyên
âm
Số 0
Số nguyên dương
Q
Số hữu tỉ
âm Số
0
Số hữu tỉ dương
R
Số thực âm
Số 0
Số thực dương
R
Trang 3a) Định nghĩa số hữu tỉ?
-Thế nào là số hữu tỉ dương ? Số hữu tỉ âm ? Cho ví dụ.
-Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương , cũng không là số hữu tỉ âm?
-Nêu ba cách viết của số hữu tỉ và biểu diễn số trên trục số.
5
3
−
5
3
−
Trả lời:
a) Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b∈Z;b ≠ 0
b
a
- Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không Số hữu tỉ âm là số nhỏ hơn không (HS tự cho ví dụ)
- Là số 0
10
6 5
3
5
−
=
−
Biểu diễn trên trục số
-1 0 1
5
3
−
.
Trang 4b)Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ:
-Nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Trả lời:
<
≥
=
0 x
x
-0 x
x
nếu
Trang 5a) Định nghĩa số hữu tỉ?
b)Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ:
c) Các phép toán trong Q
Với a, b, c, d, m Z, m>0
Phép cộng: Phép luỹ thừa:
Phép trừ:
Phép nhân:
Phép chia:
∈
=
+
m
b m
a
=
−
m
b m
a
=
d
c b a
: =
d
c b a
Với x, y Q, m,n N∈ ∈
( ) ( )
y
x
.
.
.
:
.
=
=
=
=
=
n n
n m
n m
n m
y x x
x x
x x
m
b
a +
m
b
a −
) 0 ,
(
≠
d
b d b
c a
) 0 ,
,
(
= b c d ≠
c b
d
a c
d b a
n m
x +
(x ≠ 0, m ≥ n)
−n m
x
n m
x .
n
n y
x
( y 0 )
n
n
y x
Trang 6(Tính bằng cách hợp lí nếu có thể)
21
16 5
,
0 23
4 21
5 23
4
1
1 33
7
3 3
1 19
7
3
b
5 ,
0 21
16 21
5 23
4 23
4
+
=
= 1+1+0,5 = 2,5
=
3
1 33 3
1 19 7
3
7
3
−
=
−
=
Bài 97(a,b)Trang 49SGK
Tính nhanh
a) (-6,37 0,4) 2,5 b) (-0,125) (-5,3) 8
= -6,37 (0,4 2,5)
= -6,37 1
= -6,37
= (-0,125 8) (-5,3)
= (-1) (-5,3)
= 5,3
Trang 7Tính giá trị của biểu thức sau;
6
1 3
1 3
: 5
3 5
,
−
− +
− −
=
P
−
−
− +
− −
=
2
1 6
1 3
1 3
: 5
3 2
1
12
1 3
1 3
1 10
11
12
1 3
1 30
11
60
37 60
5 20 22
Trang 831 1 8
3
:
)y = −
b
11 8 8
3 33 64
−
=
−
=
y
y
12
7 12
11
4
1 6
5 12
11
=
−
−
=
−
y y
11
7
11
12 12
7 12
11 :
12 7
−
=
−
=
−
=
⇒
y
y
Dạng 3: Toán phát triển tư duy
Bài 1: Chứng minh
7
10 − chia hết cho 59
Giải:
( )
1 6 6
6
1 6 6
7 6
5 5 2
5
5 2
5 5
10
−
=
−
=
59 5
5 64
5
5 2
5
6 6
1 6
6
=
−
=
−
=
59
Trang 9-Ôn tập lí thuyết và các bài tập đã ôn.
-Làm tiếp 5 câu hỏi(từ6 đến 10) Ôn tập chương I -Bài tập 99 (tình Q), 100,102 trang 49,50SGK -Bài tập 133, 140,141 trang 22, 23 SBT