Qui tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau Vớ dụ sgk HĐ 2... -Nhấn mạnh: áp dụng các quy tắc nhân đơn t
Trang 1Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn 12/08/2010
Chơng I: PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA
CÁC ĐA THỨC
VỚI ĐA THỨC
Ngày dạy /08/2010 Lớp
I Mục tiêu:
+ HS hiểu đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
+ HS thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức
+ Nghiờm tỳc ,cẩn thận
II Chuẩn bị :
+ GV: Phấn mầu, bảng phụ để ghi qui tắc và 1 số bài tập
+ HS: Thực hiện thành thạo phộp nhõn một số với một tổng
+ PP: Vấn đỏp, gợi mở, thực hành
III Tiến trỡnh dạy hoc :
1 ổn định t ổ ch ứ c (2 phỳt)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)
GV: Gọi 1 em lên bảng nêu lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng hoặc 1 hiệu? viết công thức ? HS: Nêu qui tắc : Muốn nhõn một số với một tổng (hoặc hiệu) , ta nhõn số đú với từng hạng tử của tổng (hoặc hiệu) rồi cộng cỏc tớch lại với nhau (5 điểm)
Viết công thức :
Nếu a, b, c là 3 số bất kì , ta có : a( b+ c) = ab + ac , a( b - c) = ab – ac (5 điểm)
HS cả lớp nhận xét GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới (22p)
ĐVĐ (2p): gv giới thiệu chương trỡnh đại số 8 :
Chương I: phộp nhõn , phộp chia đa thức
Chương II: Phõn thức đại số
Chuơng III: Phương trỡnh và Bất phương trỡnh
HĐ 1 Quy tắc(10p)
GV cho HS thực hiện ?1-SGK
+ GV yêu cầu mỗi HS viết 1 đơn
thức và 1 đa thức , sau đó thực
hiện các yêu cầu của bài ?1
+ GV cho 1 em lên bảng trình
bày, cả lớp làm bài
+ HS cả lớp nhận xét bài của bạn
trên bảng
GV : Qua bài ?1 hãy phát biểu qui
tắc nhân 1 đơn thức với 1 đa thức
HS phát biểu qui tắc
GV cho HS đọc lại qui tắc (3 em)
GV cho HS đọc ví dụ trong sgk ,
1 Qui tắc:
Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
Vớ dụ (sgk)
HĐ 2 Áp dụng(10p)
HS thực hiện bài ?2 -sgk
cả lớp làm bài sau đó 1 em lên
bảng thực hiện
2 áp dụng
?2: 3xy(2x2+ 3y2 - x + y)
=6x3y + 9xy3 - 3x2y + 3xy2
?3: Diện tích hình thang là:
Trang 2GV cho HS đọc đề bài?3thảo luận
theo nhóm bàn để làm bài
HD:-Trớc hết hãy viết biểu thức
tính diện tích mảnh vờn theo x và
y
+Đại diện cho nhóm lên bảng
trình bày kết quả HS khác nhận
xét và đánh giá kết quả của bạn
-Sau đó tính diện tích mảnh vờn
với x= 3 mét và y = 2 mét
S =
2
2 3
3
5x xy y
= (8x+ 3+ y)y
S = 8xy+ 3y+ y2
Thay x=3m, y=2m ta có:
S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58( m2)
Để tính diện tích mảnh vờn có thể thay giá trị x, y vào biểu thức diện tích hoặc tính riêng đáy lớn , đáy nhỏ , chiều cao rồi tính diện tích
4 Củng cố (15p)
HS đứng tại chỗ nhắc lại qui tắc
Gọi 3 em đồng thời lên bảng làm bài tập 1sgk
-HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
Bài tập 1:(SGK)
2
1 5
2
1
5x x x x x
b, (3xy - x2 + y)
3
2
x2y = 2x3y2
-3
2
x4y +
3 2
x2y2
c, (4x3- 5xy + 2x)
xy
2
1
= - 2x4y +
2
5
x2y2 - x2y Bài 3: (SGK) Tỡm x , biết : a 3x.(12x- 4) - 9x.(4x – 3) = 30
GV : muốn tìm đợc x trớc hết ta phải làm thế nào ?
GV có thể hớng dẫn : Trớc hết thực hiện nhân đơn thức với đa thức sau đó thu gọn đa thức rồi tứ đó tìm x
GV gọi 2 em lên bảng thực hiện , cả lớp làm vào vở
a 3x.(12x- 4) - 9x.(4x - 3) = 30
36x2 - 12x - 36x2 +27x =30
15x = 30
x = 2
5 Hướng dẫn về nhà (1p)
+ Học qui tắc nhân đơn thức với đa thức Làm bài tập 1, 2, 4, 5 (SBT), bài: 2,3b,5(SGK) + chuẩn bị trớc bài nhân đa thức với đa thức
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lớp 82………
………
………
………
………
Lớp 84………
………
………
………
………
Tuần 1
Tiết 2
Ngày soạn 12/08/2010
Bài 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày dạy /08/2010 Lớp
I Mục tiêu:
+ HS hiểu đợc qui tắc nhân đa thức với đa thức
+ HS thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức theo hai cỏch khỏc nhau
Trang 3+ Nghiờm tỳc ,cẩn thận
II Chuẩn bị :
+ GV: Phấn mầu, bảng phụ để ghi qui tắc và một số bài tập
+ HS: Thực hiện thành thạo phộp nhõn đơn thức với đa thức
+ PP: Vấn đỏp ; gợi mở; thực hành
III Tiến trỡnh dạy hoc :
1 ổn định t ổ ch ứ c (1 phỳt)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)
GV: Gọi 1 em lên bảng nêu lại qui tắc nhõn đơn thức với đa thức? viết dạng tổng quỏt ? Thực hiện phộp tớnh: 2x(-3y2 +4xy-5x2)
HS: Nêu qui tắc : Muốn nhõn đơn thức với đa thức ta nhõn đơn thức với từng hạng tử của
đa thức rồi cộng cỏc tớch lại với nhau: A(B+C) = A.B + A.C (5 điểm)
2x(-3y2 +4xy-5x2) = 2x.(-3y2) + 2x.4xy + 2x.(-5x2) = -6xy2 + 8x2y - 10x3 (5 điểm)
HS cả lớp nhận xét GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới (26p)
ĐVĐ (1p) Tiết trước chỳng ta đó học nhõn đơn thức với đa thức Tiết này ta sẽ học tiếp nhõn đa thức với đa thức
HĐ 1 Quy tắc(10p)
Gv ghi đề vớ dụ lờn bảng
(x – 2)(6x2 – 5x + 1)
HS tự đọc SGK để hiểu cỏch làm
rồi tự trỡnh bày lại vào vở , 1 hs
trỡnh bày ở bảng
Hóy nờu lại cỏc bước làm ?
HS trờn bảng nờu lại cỏc bước
làm :Muốn nhõn đa thức x – 2 với
đa thức 6x2 – 5x + 1, ta nhõn mỗi
hạng tử của đa thức x – 2 với từng
hạng tử của đa thức 6x2 – 5x + 1
rồi cộng cỏc tớch lại với nhau
Gv : Ta núi đa thức 6x3 – 17x2 +
11x – 2 là tớch của đa thức x – 2
và đa thức 6x2 – 5x + 1 Vậy
muốn nhõn đa thức với đa thức ta
làm thế nào ?
2HS Đứng tại chỗ trả lời quy tắc
Gv dựng vớ dụ nhấn mạnh lại quy
tắc và ghi tổng quỏt lờn bảng:
GV dựng vớ dụ đưa ra nhận xột
GV yờu cầu hs làm ?1 lưu ý hs
dấu của cỏc hạng tử
1 Qui tắc:
Vớ dụ (x – 2)(6x 2 – 5x + 1)
= x.6x 2 +x.(-5x) + x.1 +(-2).6x 2 + (-2).(-5x) + (-2).1
= 6x 3 – 5x 2 + x – 12x 2 + 10x – 2
= 6x 3 – 17x 2 + 11x – 2
Quy tắc Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng
tử của đa thức này với từng hạng
tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD
Nhận xột : Tớch của hai đa thức là một đa thức
?1 1 2 6
2
1 3
x x xy
2
1 ) 2 (
2
1 2
1 3
xy x xy x
xy
+(-1).x3+(-1).(-2x) + (-1).(-6)
HS trờn bảng nờu lại cỏc bước làm
Gv xuống lớp giỳp đỡ hs yếu
Trang 42
1
x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
HĐ 2 Áp dụng(15p)
+Cho HS làm ?2
-Cho HS giải bài theo nhóm, yêu
cầu giải câu a) theo 2 cách, mỗi
dãy thực hiện 1 cách
-Gọi 2 đại diện lên bảng, GV
kiểm tra một số nhóm
-Cho HS nhận xét, sửa sai
-Cho HS giải bài b)
*Lưu ý HS ở bài này đa thức
chứa nhiều biến, nên không nên
tính theo cột dọc
-Gọi 1HS lên bảng
-GV kiểm tra một số nhóm Cho
HS nhận xét, sửa sai
+Cho HS làm ?3-Gọi HS đọc đề
-Gọi HS viết biểu thức tính S hình
chữ nhật
*GV lưu ý HS thu gọn biểu thức
-Gọi 1 HS tính S khi:
x = 2,5m và y = 1m
*GV lưu ý, nên viết x = 2,5 = 25
khi thay vào tính sẽ đơn giản hơn
2 ¸p dông
-Làm tính nhân:
a)(x+3)(x2+3x-5)
=
= x3+6x2+4x-15 b) (xy-1) (xy+5) =
= x2y2+4xy-5 ?3 a)Biểu thức tính S hình chữ nhật là: (2x+y) (2x-y) =
= 4x2-y2 b) Khi x = 2,5m và y = 1m thì S hình chữ nhật là: 4.(25 )2-12=25-1 =24m2 4 Củng cố (12p) Cho HS làm bài tập 7 trên phiếu học tập.GV thu, chấm một số bài GV sửa sai,trình bày bài giải hoàn chỉnh 5 Hướng dẫn về nhà (1p) - Giải bài tập 8,9/trg8 (SGK), HSKG: 8,9,10/trg4(SBT) - Xem trước các bài tập chuẩn bị cho tiết LT IV RÚT KINH NGHIỆM Lớp 82………
………
………
Lớp 84………
………
………
Tuần 2
Tiết 3
Ngày soạn 20/08/2010
Ngày 24/08/2010 lớp 82
I MỤC TIÊU:
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với
đa thức
Trang 5- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
- Biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể
II CHUẨN BỊ:
- Thầy: Hình vẽ sẵn, phấn màu
- HS: Bài tập về nhà
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Ổn định: (1 phút)
Lớp 84 Sĩ số vắng……… Lớp 82 Sĩ số vắng………
2) Kiểm tra: (5 phút)
HS: Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức? (HS
đứng tại chỗ trả lời)
3) Luyện tập:
HĐ1:Bài 10,11/8 sgk
+Cho HS giải bài 10
.Gọi hai HS lên bảng giải các bài
tập 10a) và 10b)
.Cho HS nhận xét
.GV nhấn mạnh các sai lầm thường
gặp như dấu, thực hiện xong khơng
rút gọn
+Cho HS giải bài 11
.Hãy nêu cách giải bài tốn:
“CM giá trị của biểu thức khơng
phụ thuộc vào giá trị của biến”?
(Lưu ý HS ta đã gặp ở lớp 7)
.Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào
vở
.Cho HS nhận xét, GV sửa sai
-Nhấn mạnh: áp dụng các quy tắc
nhân đơn thức, đa thức rồi thu gọn
biểu thức, kết quả thu gọn phải là
một hằng số
1) Bài 10/8.
.Thực hiện phép tính:
a)(x2-2x+3)(1/2x-5)
=
=1/2x3- 6x2 +232 x - 15 b)(x2-2xy+y2)(x-y)
=
=x3 - 3x2y+3xy2 - y3
2) Bài 11/8
Ta cĩ:
(x-5)(2x+3)-2x(x-3) +x+7
=
=-8 Vậy giá trị biểu thức đã cho khơng phụ thuộc vào giá trị của biến
HĐ2:Cho HS làm bài 14/8 sgk
Đọc đề
-Hãy đạng tổng quát của 3 số chẳn
liên tiếp?
(HS thường quên a thuộc N, GV bổ
sung)
-Hãy viết BTĐS chỉ mối quan hệ
tích hai số sau lơn hơn hai số đàu là
192 ?
-GV: Tìm được a, ta sẽ tìm được 3
số cần tìm , hãy tìm a ?
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
3/Bài 14 trang8:
+Gọi 3 số chẳng liên tiếp là 2a, , 2a+4 với a N
Ta cĩ:(2a+2)(2a+4)- 2a(2a+2)=192
a+1=24
a =23 Vậy ba số đĩ là 46, 48, 50
Trang 6-Vậy 3 số cần tỡm là những số nào?
4 Củng cố ( 7 phỳt)
Cho HS làm bài 12/8
-HS làm bài trờn phiếu học tập
-GV thu một số bài làm trờn của HS để chấm
-GVnhận xột, sửa sai (nếu cú)
-Hóy nờu cỏc bước giải bài toỏn “Tớnh giỏ trị biểu thức khi biết giỏ trị của biến”?
HS : gồm 2 bước : Thu gọn biểu thức
Thay giỏ trị của biến vào biểu thức rồi tớnh
5 Hướng dẫn về nhà (1 phỳt)
-BTVN 13, 15/9 (SGK)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lớp 82………
………
………
Lớp 84………
………
………
………
Tuần 2 Tiết 4 Ngày soạn 20/08/2010 Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Ngày dạy 24/08/2010 lớp 84 Ngày 26/08/2010 lớp 82 I Mục tiêu : + HS cần nắm đợc các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng + HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lí II Chuẩn bị : +GV :Bảng phụ để vẽ hình 1 - SGK và ghi công thức , phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức đáng nhớ +HS : Bút dạ III Tiến trình bài dạy 1 ổn định (1p) Lớp 84 sĩ số… Vắng………
Lớp 82 sĩ số… Vắng……… 2.Ki ể m tra b i cài c ũ (5p)
GV gọi 2 em lên bảng :
HS1: làm bài tập 15 (SGK) Bài 15 :
y x y x
2
1 2
1
4
1
y xy
x b, 2 2
4
1 2
1 2
1
y xy x y x y
HS2: Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức và thực hiện phép tính sau:
a, (a + b)(a + b) ?
b, (a + b)(a - b) ?
HS2 :
a, (a + b)(a + b) = a2 + ab + ba + b2 = a2 + 2ab +b2
b, (a + b)(a - b) = a2 - ab + ba - b2 = a2 - b2
GV cho HS cả lớp làm vào nhỏp
GV cho các nhóm đổi bài chấm và nhận xét bài làm của bạn trên bảng
GV nhận xét và cho điểm GV dẫn dắt từ bài kiểm tra để vào bài mới
Trang 73 Bài mới ( p)
HĐ 1 Bỡnh phương của một tổng
GV đa lại bài kiểm tra ,chính là
bài ?1
rồi rút ra hằng đẳng thức bình
ph-ơng của 1 tổng Cho HS đứng tại
chỗ đọc công thức bình phơng của
1 tổng
GVgợi ý và cho HS phát biểu bằng
lời hằng đẳng thức bình phơng của
1 tổng
GV cho HS làm bài ?2 và phần áp
dụng GV gọi 3 em lên bảng trình
bày, HS cả lớp làm vào vở
HS phát biểu bằng lời (3 em đứng
tại chỗ trả lời)
GV cho cả lớp nhận xét bài làm của
bạn
HĐ 2 Bỡnh phương của một hiệu.
GV có thể lấy từ bài kiểm tra , bài
15b, hoặc cho HS thay phép trừ
thành phép cộng rồi áp dụng bình
phơng của 1 tổng để tính .(A –
B)2=(A +(-B))2
GV cho HS tự rút ra công thức bình
phơng của 1 hiệu
GV cho HS phát biểu bằng lời hằng
đẳng thức bình phơng của 1 hiệu
HS phát biểu bằng lời (3 em đứng
tại chỗ trả lời )
GV cho HS làm bài ?4 phần áp
dụng , gọi 3 em lên bảng trình
bày HS cả lớp làm vào vở
HĐ 3 Hiệu hai bỡnh phương
Từ bài kiểm tra HS2, b) GV cho HS
rút ra công thức hiệu 2 bình phơng
HS lên bảng viết công thức
GV cho HS phát biểu bằng lời hiệu
2 bình phơng
HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời
3 em lên bảng làm bài áp dụng
GV cho HS làm bài ?6 phần áp
dụmg
1 Bình ph ơng của 1 tổng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A, B Là các biểu thc tuỳ ý )
?2
a, (a + 1)2 = a2 + 2ab + b2
b, x2 + 4x + 4 = (x + 2 )2
c, 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2 50 1 +
12 = 2500 + 100 + 1= 2601
3012 =(300 + 1)2 = 3002+ 2.300.1 +12 = 90000 +600 +1 = 90601
2 Bình ph ơng của 1 hiệu
HS lên bảng viết công thức tính bình phơng của 1 hiệu :
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
(A, B là các biểu thức tuỳ ý )
?4.áp dụng
a,
2
2
1
x = x2 - x +
4 1
b, (2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2
c, 992 = (100 - 1)2 = 1000 - 200 + 1 = 9801
3 Hiệu hai bình ph ơng
A2 - B2 = (A + B)(A - B)
?6
a, (x+1)(x-1) = x2 - 1
b, (x- 2y)(x + 2y) = x2- 4y2
c, 56 64 = (60 + 4)(60 - 4) = 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584
4 Củng cố ( p)
-GV cho HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức vừa học , (phát biểu bằng lời )
-HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời 3 hằng đẳng thức , 3 em lên bảng viết công thức
GV cho HS làm bài ?7 , HS đứng tại chỗ trả lời , sau đó rút ra hằng đẳng thức :
(A - B)2 = (B - A)2
GV cho HS làm tiếp bài tập 16(SGK)
bài 16
a, x2 + 2x + 1 = (x + 1)2 b, 9x2 + y2 + 6xy = (3x + y)2
c.25a2 + 4b2 – 20ab = (5a - 2b)2 d, x2 - x +
2
1 4
1
Gọi 4 em lên bảng trình bày
GV cho HS cả lớp nhận xét
Trang 8+ Cho học sinh hoạt động nhóm baì tập 18 ,các nhóm trình trình bày bài tập 18
5 Hướng dẫn về nhà (1p)
Bài tập về nhà
+ Học thuộc bằng lời viết dạng công thức các hằng đẳng thức :
bình phơng của 1 tổng, bình phơng của 1 hiệu, hiệu 2 bình phơng
+ Làm bài 17; 19; 20 - SGK; bài tập 11; 12 -SBT
Bài 17 cần chú ý cách phân tích VD : 252 =(10.2+5)2 rồi áp dụng đẳng thức vừa c/m
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lớp 82………
………
………
Lớp 84………
………
………
………