1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS TIẾT 13-16

8 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIấU : + Học sinh Biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích vào phân tích đa thức thành nhân tử.. + Rèn luyện kỹ năng nhận xét đa thức phân tích , để áp dụng linh ho

Trang 1

Tuần 7

Tiết 13

Ngày soạn 25/09/2010

Bài 9 PHÂN TÍCH ĐA THƯC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

Ngày dạy 27/09/2010 lớp 84

28/09/2010 lớp 82

I MỤC TIấU :

+ Học sinh Biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích vào phân tích

đa thức thành nhân tử

+ Rèn luyện kỹ năng nhận xét đa thức phân tích , để áp dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích vào giải các loại toán

II CHUẨN BỊ:

GV+ Bảng phụ , phiếu học tập

HS: vận dụng thành thạo cỏc phương phỏp phõn tớch đó học

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1p)

2.Kiểm tra b i cũ ài cũ (5p)

+ Gv kiểm tra hai HS

- HS 1: Làm bài tập 33(a)-SBT

( x-y)2 – 4z2 = ( x-y +2z)( x-y-2z)

Thay số x= 6; y= -4; z= 45 ta có: 100 (-80 )= -8000

- HS2: phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5x3 - 10x2y + 5xy2

Hs cả lớp làm bài của HS 2

5x( x2 – 2xy+ y2 ) = 5x( x-y)2

+ Qua bài HS 2 đẫ áp dụng các phơng pháp phân tích nào?

GV nhận xét đánh giá và cho điểm vào bài

3 Bài mới

HĐ CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BỔ SUNG

HĐ 1 Vớ dụ

+ GV dùng bảng phụ nêu các ví

dụ

HS làm theo các nhóm

Nhóm 1:

Phân tích: x2 – 2xy +y2 – 9

Nhóm 2:

Phân tích: 5x2 – 10xy + 5x2 –

20 z

+ Các nhóm nêu các phơng pháp

áp dụng vào để phân tích đa thức?

ttrớc khi phân tích cần chú ý điều

gì?

+ GV nêu chú ý chốt các bớc

làm

Chú ý : Trứoc khi phân tích đa

thức cần nhận xét đa thức trớc để

biết đợc nên vận dụng phơng

pháp nào vào làm bài cho thích

hợp

Bứoc 1: Xét xem đa thức có hằng

đẳng thức hay nhân tử chung

không

Bớc 2: Nhóm các hạng tử sao cho

xuất hiện nhân tử chung hay hằng

đẳng thúc

+ GV cho HS làm ?1

đã áp dụng các phơng pháp nào

vào ?1

+ HS làm ?1

HĐ 2 Áp dụng

1 Ví dụ:

a ( x- y)2 – 9 = ( x-y-9) (x-y+9)

b 5 ( x - y) 2 - 4z 2= = 5( x-y-2z) ( x-y+2z)

2.áp dụng

Trang 2

+ Gv cho HS làm ?2

Muốn tính nhanh trớc hết ta làm

gì?

+ Gv cho hs thảo luận nhóm bài

52

đại diện nhóm trình bài

+ Gv chôt cách làm

bài ?2:

a,( x-1)2 – y2 = ( x+ 1-y) ( x+1+y) thay x= 94,5 và y = 4,5

ta có 91 100= 9100 b,Bạn Việt đẫ sử dụng phơng pháp nhóm các hạng tử, dùng hằng đẳng thức , đặt nhân tử chung

4.Củng cố luyện tập ( 10p)

Bài 52: c/m (5n +2)2 – 4 chia hết cho 5 với mọi số nguyên n

Ta có: (5n +2)2 – 4 = ( 5n+2 – 2)( 5n +2 +2) = 5n( 5n+4) chia hết cho 5.

Bài 53: a x2 – 3x+ 2 = x2 – x - 2x+2= (x2 –x) – (2x -2) = (x-1) (x-2)

b.x2+x-6 = x2- 2x +3x –6 = (x-6) (x+ 3)

C2: x2+x-6 = x2– 4+ x-2 = (x-2)( x+2) +( x-2) = (x-2) (x+3)

.+ Gv rút ra cách tách hạng tử giữa hoặc hạng tử cuối

+ HS ghi cách làm :

Với tam thức bậc hai a x2 + bx+ c để phân tích ta dùng phơng pháp tách hạng tử giữa -Xét tích ac

-Viết tích ac dới dạng tích của hai số nguyên trong mọi trờng hợp

-Viết b dới dạngtổng b1+ b2 sao cho b1.b2 = ac

Chú ý khi tách hạng tử cuối sao cho xuất hiện nhân tử chung với các hạng tử đẫ cho

5 Hướng dẫn về nhà(1p)

Xem lại cách làm các bài tập ở lớp

làm bài tập 54, 57, 58 SGK Bài 37 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM

Lớp 82………

………

………

Lớp 84………

………

………

Tuần 7 Tiết 14 Ngày soạn 25/09/2010 LUYỆN TẬP Ngày dạy 30/09/2010 lớp84 30/09/2010 lớp 82 I MỤC TIấU : + Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử + HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử + Giới thiệu cho HS phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử II CHUẨN BỊ: +GV : Bảng phụ để ghi bài tập 53(a) và cách bớt, tách hạng tử +HS :Ôn cách cách phân tích đa thức thành nhân tử III TIẾN TRèNH DẠY HỌC 1 Ổn định lớp (1p) Lớp 82 Sĩ số 30 Vắng………

Lớp 82 Sĩ số 30 Vắng………

2.Ki ể m tra b i c ài cũ ũ (5p)

GV :Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào?

HS trả lời : Khi phân tích đa thức thành nhân tử nên theo các bớc sau :

+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung

Trang 3

+ Dùng hằng đẳng thức nếu có

+ Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm có nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức ), cần thiết phải đặt dấu “-” đằng trớc và đổi dấu

3 Baì mới Luyện tập

HĐ CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BỔ SUNG

HĐ 1 Bài 55-sgk

GV ra đề bài, để cho HS suy nghĩ

và hỏi Để tìm x trong bài toán trên

ta làm nh thế nào ?

HS : Phân tích đa thức ở vế trái

thành nhân tử

Gọi hai HS lên bảng trình bày

HĐ 2 Bài 56 - SGK

GV ra đề bài lên bảng phụ và yêu

cầu HS hoạt động nhóm

+ Nửa lớp làm câu a ( chia làm các

nhóm bàn)

+ Nửa lớp làm câu b ( chia làm các

nhóm bàn)

GV cho các nhóm kiểm tra chéo

bài của nhau

HĐ 3.Phương phỏp tỏch hạng tử

GV ra bài 53(a) SGK lên bảng và

hỏi: ta có thể phân tích đa thức này

bằng các phơngháp đã học không ?

Nếu HS không làm đợc, GV hớng

dẫn HS phân tích bằng phơng pháp

khác

Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng phơng pháp khác

GV nhăc lại: đa thức x2- 3x + 2 là

1 tam thức bậc 2 có dạng a x2 +bx

Bài 55-sgk

4

1

3

x x

0 ) 4

1 ( 2

x x

x = 0; x = 21 ; x = - 21

b, (2x – 1 )2-(x + 3)2= 0

 (2x – 1 –x -3)(2x -1+x +3) = 0

 (x – 4)( 3x + 2) =0

 x = 4 ; x = - 32

Bài 56 - SGK

a, Tính nhanh giá trị của đa thức

x2 + 21x161 = 412

thay x = 49,75

ta có: (49,75 + 0,25)2

= 502 = 2500

b, ta có x2- y2- 2y-1

=x2 -( y2 -2y +1)=

=(x- y-1)(x+ y+1) thay x = 93; y = 6 ta có:

(93- 6- 1)(93 + 6 +1)

= 86.100 = 8600

Bài 53 a.

x2 - 3x + 2

ta thấy a = 1;b = -3 ; c = 2 a.c = 1.2 = 2 = 1.2 =2.1=(-1).(-2)

=(-2).(-1)

b = -3 = (-1)+(-2) vậy x2 - 3x + 2

= x2 -x - 2x +2 =(x2 - x) - (2x- 2) = x(x - 1)- 2(x -1) = (x -1)(x -2) tổng quát :

a x2 +bx +c = ax2 + b1xb2xc

phải có:

c a b b

b b b

. 2

1

2 1

Trang 4

+c với a =1; b =-3; c = 2

Nên đầu tiên ta lập tích ac = 1.2 =

2

- Sau đó tìm xem 2 là tích của cặp

số nào?

HS trả lời: 2 = 1.2 = (-1).(-2)

- Trong 2 cặp số đó ta thấy

(-1)+(-2) = -3

đúng bằng hệ số b nên ta tách -3x

= -x-2x

Vậy đa thức đợc biến đổi thành :

x2 -x - 2x +2 =(x2 - x) - (2x- 2) =

x(x - 1)- 2(x -1) = (x -1)(x -2)

GV đa ra dạng tổng quát :

GV giới thiệu cách tách khác của

bài 53a

(tách hạng tử tự do)

x2 - 3x +2 = x2- 4 - 3x +6 =(x2 4)

-(3x+6)

và yêu cầu HS làm tiếp

HĐ 4 Phương phỏp thờm bớt

GV giới thiệu phơng pháp thêm

bớt hạng tử để làm bài 57 (d) để

xuất hiện bình phơng của 1 tổng ta

cần thêm 2.x2 2, vậy ta phải bớt

4x2 để giá trị đa thức không thay

đổi: x4 + 4 = x4 +4x2 + 4 - 4x2

và yêu cầu HS phân tích tiếp

( tách hạng tử tự do)

x2 - 3x +2 = x2- 4 - 3x +6 =(x2 -4) -(3x+6)

=(x – 2)(x + 2) -3(x – 2) =(x – 2)(x -1)

Cỏch 2: x2 - 3x +2

= x2 - 2 23x + 232

 - 232

 +2

2

3

 2 4 9

= 232

x -14 = 232

x - 212

2

1 2

3 2

1 2

3

x x

=(x - 2)(x - 1)

Bài 57d thêm và bớt cùng một

hạng tử (4x2)

x4 + 4 = x4 +4x2 + 4 - 4x2

=( x2 + 2)2 – (2x)2

=( x2 +2 – 2x)( x2 +2 + 2x)

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà (1p)

+ Học ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

+ Làm bài tập bài tập 35;35; 38-SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM

Lớp 82………

………

………

Lớp 84………

………

………

Tuần 8

CHO ĐƠN THỨC

Ngày dạy 04/10/2010 lớp84

04/10/2010 lớp 82

Trang 5

Ngày soạn 25/09/2010

I MỤC TIấU:

+ HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đa thức B

+ HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

+ HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II CHUẨN BỊ :

+GV : bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập

+HS: thực hiện thành thạo phộp chia hai lũy thừa cựng cơ số

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp (1p)

2.Ki ể m trabài cũ (5p)

GV: Phát biểu và viết công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số, áp dụng tính x3 : x2

HS : trả lời và viết công thức : xm : xn = xm-n (x 0; mn)

áp dụng tính :x3: x2 = x3 - 2 = x

GV nhận xét và cho điểm , Dựa vào bài kiểm tra để vào bài mới

3 Bài mới

HĐ CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BỔ SUNG

HĐ 1.Khi nào là đa thức A chia

hết cho đa thức B?

GV cho HS đọc SGK phần mở

đầu đa thức A chia hết cho đa

thức B Sau đó giới thiệu trờng

hợp đơn giản nhất là phép chia

đơn thức cho đơn thức

HS đọc SGK phần này

GV nhắc lại công thức chia 2 lũy

thừa cùng cơ số và yêu cầu HS

làm bài ?1:

GV :Phép chia 20x5 : 12x (x 0)

có phải là phép chia hết không ?

Gv nhấn mạnh : hệ số

3

5

không phải là số nguyên nhng

3

5

x4 là 1

đa thức nên phép chia trên là 1

phép chia hết

GV cho HS làm tiếp bài ?2 Gọi

2 em lên bảng trình bày

GV hỏi :Ta thực phép chia này

nh thế nào ? Phép chia này có

phải là phép chia hết không ?

Vậy đơn thức A chia hết cho đơn

thức B khi nào ?

GV nhắc lại phần nhận xét SGK

Vậy muốn chia đơn thức A cho

đơn thức B (trờng hợp A chia hết

cho B ) ta làm thế nào ?

HS nêu qui tắc trong SGK

GV đa qui tắc lên bảng phụ để

HS ghi nhớ

HĐ 2 Áp dụng

GV yêu cầu HS làm bài ?3 , gọi 2

em lên bảng trình bày, cả lớp làm

vào vở

1.Qui tắc

?1 b 15x7 : 3x2 = 5x5

c 20x5 : 12x =

3

5

x4

(Phép chia 20x5 : 12x(x 0) là 1phép chia hết vì thơng của phép chia là 1 đa thức )

?2:

a, 15x2 y2 : 5xy2 = 3x

b, 12x3y : 9x2 =

4

3

xy

Nhận xét: (SGK trang 26)

2.á p dụng

?3:

a, 15x3 y5 z : 5x2 y3 = 3x y2z

b, P = 12x4y2 :(-9xy2) = -

3 4

x3

Trang 6

GV cho HS làm bài tập 60 sgk

HS lên bảng làm bài 60, HS cả

lớp làm vào vở

GV lu ý : Lũy thừa bậc chẵn của

2 số đối nhau thì bằng nhau

GV cho HS hoạt động nhóm làm

bài 61;62sgk (4 nhóm)

nhóm 1 : 61a

nhóm 2 :61b

nhóm 3 :61c

nhóm 4 :62

Các nhóm làm khoảng 4 phút rồi

cho đại diện các nhóm đọc kết

quả

GV kiểm tra bài của vài nhóm

thay x = 3 vào P ta có:

p = -

3

4

(-3)3 = 36

4.củng cố (10p)

HS lên bảng , HS cả lớp làm vào vở Bài 60 (SGK)

a, x10: (-x8) = x10 : x8 = x2 b, (-x5) : (-x3) = (- x2)= x2 c, (-y)5 : (-y)4 = -y

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài 61;62sgk (4 nhóm)

nhóm 1 : 61a

nhóm 2 :61b

nhóm 3 :61c

nhóm 4 :62

Các nhóm làm khoảng 4 phút rồi cho đại diện các nhóm đọc kết quả

GV kiểm tra bài của vài nhóm

5 Hướng dẫn về nhà (1p)

+ Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B , khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

+ Làm bài tập 59–SGK; bài tập 39; 40; 41-SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM

Lớp 82………

………

………

Lớp 84………

………

………

Tuần 8

Tiết 16

Ngày soạn 25/09/2010

Bài 10.

CHIA ĐA THỨC CHO

ĐƠN THỨC

Ngày dạy 07/10/2010 lớp84

07/10/2010 lớp 82

I MỤC TIấU:

+ HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức A chia hết cho đơn thức B

+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

+ HS vận dụng tốt vào giải toán

Trang 7

II CHUẨN BỊ

+GV: bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập

HS: Thực hiện thành thạo phộp chia đơn thức cho đơn thức

III.TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1p)

2.ki ể m tra b i cũ ài cũ

* Nêu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức?

- *Làm phép chia sau:

15x2y5 : 3xy2 ; 12x3y2 : 3xy2 ; 10x y3: 3xy2

+ Gv nhận xét chốt kiến thức và cho điểm

3.B i mài m ới

HĐ 1 Quy tắc

+ GV cho HS nhận xét kết quả ?1

qua phần kiểm tra?

Khi nào thì đa thức A chia hết

cho đơn thức B và khi đó thực

hiện phép chia nh thế nào?

+ HS tự xây dựng qua tắc và phất

biểu quy tắc thành lời

+ HS nêu quy tắc

+ Hai HS nêu lại quy tắc

+ Gv cho HS làm ví dụ sgk và bài

tập 63

+ Hs nêu chú ý và thực hiện lậi

phép chia

khi thực hiện phép chia để cho

bài làm gọn hơn ta có thể làm nh

thế nào?

+ GV chốt lại quy tắc

HĐ 2 Áp dung

+ Gv cho HS làm ?2 theo các

nhóm đại diện các nhóm trình

bày

+ Gv cho HS nêu lại quy tắc

1 Qui tắc:

Ví dụ:

(28 x3y4 +14x2y2 -21x2 y3) : 7x2y=

(28 x3y4: 7x2y) + (14x2y2 : 7x2y) – ( 21x2 y3: 7x2y)

= 4xy3 + 2y – 3y2

Qui tắc: (SGK trang27) VD: (sgk)

Bài 63: A chia hết B

2 á p dụng

Bài ?2:

a Bạn Hoa giải đúng Bạn đã dùng phơng pháp phân tích

đa thức chia thánh nhân tử rồi thực hiện phép chia

b làm phép chia ( 20 x4y- 25x2 y2 – 3x2 y) : 5x2 y = 4x2 – 5y-

5 3

4 Củng cố (15p)

Bài 64: làm bài tập 64 theo các nhóm Nhóm 1: làm ý( a) Nhóm 2: làm ý (b)

Nhóm 3 làm ý (c)

64 a KQ: -x3 +

2

3

– 2x

64 b KQ: - 2x2 + 4xy – 6y2 ;

64 c KQ: xy+ 2xy- 4

45 c KQ: 3xy-

2

3

y- 3x

Bài 66: Quang trả lời đúng Hà trả lời sai.

5 Hướng dẫn về nhà (1p)

- Học thuộc quy tắc ; làm các bài tập 65 sgk; bài 44; 45 SBT trang 8

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 8

Lớp 84……….

………

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:48

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi hai HS lên bảng trình bày - ĐS TIẾT 13-16
i hai HS lên bảng trình bày (Trang 3)
GV rabài 53(a) SGK lên bảng và hỏi: ta có thể phân tích đa thức này bằng các phơngháp đã học không ? Nếu HS không làm đợc, GV hớng dẫn HS phân tích bằng phơng pháp khác - ĐS TIẾT 13-16
rab ài 53(a) SGK lên bảng và hỏi: ta có thể phân tích đa thức này bằng các phơngháp đã học không ? Nếu HS không làm đợc, GV hớng dẫn HS phân tích bằng phơng pháp khác (Trang 4)
GV đa qui tắc lên bảng phụ để HS ghi nhớ . - ĐS TIẾT 13-16
a qui tắc lên bảng phụ để HS ghi nhớ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w