1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Tiết 46-Chương 3-ĐS 9

7 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiệm và tập nghiệm của pt và hệ pt bậc nhất hai ẩn
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Củng cố khái niệm nghiệm và tập nghiệm của pt và hệ pt bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng.. • Củng cố và nâng cao kỹ năng giải hệ hai pt bậc nhất hai ẩ

Trang 1

t169 G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 4 6 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Củng cố khái niệm nghiệm và tập nghiệm của pt và hệ pt bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng Củng cố và nâng cao kỹ năng giải hệ hai pt bậc nhất hai ẩn, chủ yếu là phương pháp thế và cộng ĐS II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bảng “ Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” - Bài giải mẫu * Học sinh : - Ôn tập theo dặn dò của gv ở tiết trước Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi III/- Tiến trình : * Phương pháp : : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Ôn tập về pt bậc nhất hai ẩn (10 phút) - Gv nêu câu hỏi Sau khi hs trả lời mỗi câu hỏi, gv đưa ra trên bảng phụ phần “ Tóm tắt các kiến thức cần nhớ”tương ứng với câu hỏi 1 Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn ? Pt nào là pt bậc nhất hai ẩn ? a) 2x - y 3 = 3 b) 0x + 2y = 4 c) 0x + 0y = 7 d) 5x – 0y = 0 e) x + y – z = 7 ( x, y, z : ẩn số) 2 Pt bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm số ? Mỗi nghiệm của pt này có dạng như thế nào ? 3 Tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là gì ? - Hs lần lượt trả lời câu hỏi và theo dõi hướng dẫn của gv 1 ( đ/n trang 5 SGK) - Pt a, b, d là pt bậc nhất hai ẩn 2 Pt bậc nhất hai ẩn ax + by = c bao giờ cũng có vô số nghiệm Mỗi nghiệm của pt này là một cặp số (x ; y) thỏa mãn pt 3 Trong mặt phẳng tọa độ, tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi đ thẳng ax + by = c

Trang 2

4 Giải pt : 2x – 3y = 1 và minh họa

tập nghiệm của pt này trên mp tọa độ 4 2x – 3y = 1 y =

2

3 x - 1

3

Pt có nghiệm tổng quát là : (x ; y = 2

3 x - 1

3 ) với x R

y 2x – 3y =1

O 1 x

t170

HĐ 2 : Ôn tập về hệ hai pt bậc nhất hai ẩn ( 33 phút)

5 Câu hỏi 1 trang 25 SGK

(gv đưa dề bài trên bảng)

6 Bài tập 40 trang 27 SGK, gv cho hs

hoạt động nhóm ( 2 nhóm làm 1 hệ pt)

theo các yêu cầu sau :

- Dựa vào các hệ số của hai pt trong

hệ, hãy cho biết số nghiệm hệ pt

- Giải hệ pt bằng phương pháp thế

- Hs trả lời miệng

5 Bạn Cường nói sai vì mỗi nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩn là một cặp số (x ; y) nên không thể nói rằng là có 2 nghiệm, phải nói rằng hệ pt có một nghiệm là (2 ; 1)

6 Hs thực hiện theo yêu cầu của gv trong 7’

a) (I)

2

1 5

x y



Trang 3

hoặc phương pháp cộng ĐS

- Minh họa hình học kết quả tìm được

(I)

2

1 5

x y



(II) 0, 2 0,1 0,3

x y

 + =

(III)

x y

 − =

- Gv chọn ra 3 nhóm tương ứng với 3

hệ pt và phát vấn cho hs trong nhóm

trả lời

Hệ pt vô nghiệm vì

a = bc

10 5 2 2 1 1  = ≠   ÷   Giải bằng phương pháp công ĐS : I) ⇔   + =  2 2 x x + 5 5 y y = 2 5 ⇔ 0 2 0 5 2 3 x y x y + = −   + =  Pt 0x + 0y = - 3 vô nghiệm Hệ pt vô nghiệm b) (II) 0, 2 0,1 0,3 3 5 x y x y + =   + =  Hệ pt có 1 nghiệm duy nhất vì ' ' a b ab 0, 2 0,1 3 1  ≠   ÷   Giải bằng phương pháp cộng ĐS : (II) ⇔   + =  3 2 x y x y + = 5 3 ⇔ 3 2 5 x x y − = −   + =  ⇔   3.2 x = + = 2 y 5  ⇔ 2 1 x y =   = −  Hệ pt có 1 nghiệm duy nhất là (2 ; -1) Minh họa hình học : 2x + 5y = 2 cho x = 0 y = 2 5 y = 0 x = 1 2 5 x + y = 1 cho x = 0 y =1 y = 0 x = 5 2 y 1

O 1 x

2x + 5y = 2 Minh họa hình học : 0,2x + 0,1y = 0,3 cho x = 0y=3 x = 1 y = 1 3x + y = 5 cho x = 0 y =5 x = 1 y = 2 3x + y = 5 y 5

0,2x + 0,1y = 0,3 3

2

1

O 1 2 x

-1

t171

2 5 x + y = 1

Trang 4

- Gv nhận xét bài làm của các nhóm

7 Câu hỏi 3 trang 25 SGK

(gv đưa dề bài trên bảng)

- Gv chỉ cho hs xem lại hệ pt (I) và

(III) ở câu 6

8 Sửa bài tập 52a trang 11 SBT

( gv đưa đề bài trên bảng phụ)

Giải hệ pt :

( ) ( )

− −



- Giả sử muốn khử ẩn x, hãy tìm hệ số

nhân thích hợp của mỗi pt Vậy ta làm

thế nào ?

- Cho hs lên bảng thực hiện

- Gv cho hs nhận xét và đưa bài giải

mẫu trên bảng cho hs tham khảo

c) (III)

x y

 − =

Hệ pt có vô số nghiệm vì

a = b = c

3 1 1

Giải :

 − =

 = −



Pt 0x + 0y = 0 có vô số nghiệm

Hệ pt có vô sốâ nghiệm và nghiệm

tổng quát là (x ; y = 3

2 x - 1

2 ) với x R

7 a) Hệ pt vô nghiệm b) Hệ pt có vo sốâ nghiệm

- Nhân (1) cho 2 Nhân (2) cho 3

- Một hs lên bảng thực hiện

Minh họa hình học :

3

2 x - y = 1

2 cho x = 0 y = 1

2

x = 1 y = 1

3x - 2y = 1 cho x = 0 y = 1

2

x = 1 y = 1

y 1

O 1 x

y = 3

2 x - 1

2

8 Giải hệ pt :





y



( )

2

y x

 = −



(nhân 2 ) (nhân 3 )

Trang 5

⇔ 2

y

x

 = −

=



3

y x

 = −

=



Hệ pt có nghiệm ( 3; − 2 )

t172

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Tiếp tục ôn tập lí thuyết và các dạng bài tập của chương

- Bài tập về nhà số 43, 44, 46 trang 27 SGK và 51, 52, 53 trang 11 SBT

- Tiết sau ôn tập tiếp phần giải bài toán bằng cách lập hệ pt

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(gv đưa dề bài trên bảng) - Tài liệu Tiết 46-Chương 3-ĐS 9
gv đưa dề bài trên bảng) (Trang 2)
4. Giải pt : 2x – 3y =1 và minh họa - Tài liệu Tiết 46-Chương 3-ĐS 9
4. Giải pt : 2x – 3y =1 và minh họa (Trang 2)
(gv đưa dề bài trên bảng) - Tài liệu Tiết 46-Chương 3-ĐS 9
gv đưa dề bài trên bảng) (Trang 4)
- Cho hs lên bảng thực hiện - Tài liệu Tiết 46-Chương 3-ĐS 9
ho hs lên bảng thực hiện (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w