1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp tuần 9 - CKTKN

33 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tình bạn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục đạo đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Phương pháp quan sát, thảo luận, trình bày, hỏi đáp, thực hành, luyện tập.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. III

Trang 1

Ngày soạn:17-10-2010 Ngày dạy:Thứ hai ngày 18-10 - 2010

ĐẠO ĐỨC:Tiết 9 TÌNH BẠN ( Tiết 1 ) I/

MỤC TIÊU

-Biết được bạn bè can phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn, hoạn nạn.-Cư xử tốt đối với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

- HSKG biết được ý nghĩa của tình bạn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- SGK,VBT

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp quan sát, thảo luận, trình bày, hỏi đáp, thực hành, luyện tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ:

- Đọc ghi nhơ.ù

- Nêu những việc em đã làm hoặc sẽ làm để

tỏ lòng biết ơn ông bà, tổ tiên

3 Giới thiệu bài mới: Tình bạn (tiết 1)

4 Dạy - học bài mới

Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

* Cách tiến hành:

1/ Hát bài “lớp chúng ta đoàn kết”

2/ Đàm thoại

- Bài hát nói lên điều gì?

- Lớp chúng ta có vui như vậy không?

- Điều gì xảy ra nếu xung quanh chúng ta

không có bạn bè?

- Trẻ em có quyền được tự do kết bạn không?

Em biết điều đó từ đâu?

- Kết luận : Ai cũng cần có bạn bè Trẻ em

cũng cần có bạn bè và có quyền được tự do

kết giao bạn bè.

 Hoạt động 2: Phân tích truyện đôi bạn

* Cách tiến hành:

- GV đọc truyện “Đôi bạn”

- Nêu yêu cầu

- Em có nhận xét gì về hành động bỏ bạn để

chạy thoát thân của nhân vật trong truyện?

- Học sinh đọc

- Học sinh nêu

- Học sinh lắng nghe

- Lớp hát đồng thanh

- Học sinh trả lời

- Tình bạn tốt đẹp giữa các thành viêntrong lớp

- Học sinh trả lời

- Buồn, lẻ loi

- Trẻ em được quyền tự do kết bạn, điềunày được qui định trong quyền trẻ em

- Đóng vai theo truyện

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện trả lời

- Nhận xét, bổ sung

- Không tốt, không biết quantâm, giúp đỡ bạn lúc bạn gặp khókhăn, hoạn nạn

TuÇn 9

Trang 2

- Em thử đoán xem sau chuyện xảy ra, tình

bạn giữa hai người sẽ như thế nào?

- Theo em, bạn bè cần cư xử với nhau như

thế nào?

Kết luận: Bạn bè cần phải biết thương yêu,

đoàn kết, giúp đỡ nhau nhất là những lúc khó

khăn, hoạn nạn.

Hoạt động 3: Làm bài tập 2

* Cách tiến hành:

- GV Nêu yêu cầu

-Sau mỗi tình huống, GV yêu cầu HS tự liên

hệ

Liên hệ: Em đã làm được như vậy đối với bạn

bè trong các tình huống tương tự chưa? Hãy

kể một trường hợp cụ thể

- GV nhận xét và kết luận về cách ứng xử

phù hợp trong mỗi tình huống

a) Chúc mừng bạn

b) An ủi, động viên, giúp đỡ bạn

c) Bênh vực bạn hoặc nhờ người lớn bênh

vực

d) Khuyên ngăn bạn không sa vào những việc

làm không tốt

đ) Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận

khuyết điểm và sửa chữa khuyết điểm

e) Nhờ bạn bè, thầy cô hoặc người lớn

khuyên ngăn bạn

Hoạt động 4: Làm bài tập 3

* Mục tiêu: Giúp HS biết được các biểu hiện của

tình bạn đẹp

* Cách tiến hành:

- Nêu những biểu hiện của tình bạn đẹp

→ GV ghi bảng

Kết luận: Các biểu hiện của tình bạn đẹp là

tôn trọng, chân thành, biết quan tâm, giúp đỡ

nhau cùng tiến bộ, biết chia sẻ vui buồn cùng

nhau

- Đọc ghi nhớ

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Làm việc cá nhân bài 2

- Trao đổi bài làm với bạn ngồi cạnh

- Trình bày cách ứng xử trong 1 tìnhhuống và giải thích lí do (6 học sinh)

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Học sinh nêu

- HS trả lời

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu những tình bạn đẹp trongtrường, lớp mà em biết

Trang 3

5 Tổng kết - dặn dò:

- Sưu tầm những truyện, tấm gương, ca dao,

tục ngữ, bài hát… về chủ đề tình bạn

- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh

- Chuẩn bị: Tình bạn( tiết 2)

- Nhận xét tiết học

TẬP ĐỌC(Tiết 17) CÁI GÌ QUÝ NHẤT ? I/ MỤC TIÊU :

-Đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt lời người dẫn chuyện và lời nhân vật

-Hiểu vấn đề tranh luận và ý được khẳng định qua tranh luận : Người lao động là đáng quý nhất.(Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

+ GV: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ ghi câu đoạn văn 1 để luyện đọc

+ HS: Đọc và chuẩn bị bài trước

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp quan sát, thảo luận, trình bày, hỏi đáp, thực hành, luyện tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2/ Kiểm tra bài cũ :

Trước cổng trời

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

“Cái gì quý nhất ?”

4/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện

đọc

* Cách tiến hành:

•GV yêu cầu HS mở SGK

- 1 HS KG đọc tồn bài

- GV chia đoạn

Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc trơn từng

đoạn

- Sửa lỗi đọc cho học sinh

- GV ghi nhanh các từ khó lên bảng

- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ và trả lờicâu hỏi

– 1 Học sinh nhắc lại

* Học sinh đọc bài + tìm hiểu cách chiađoạn

+Đoạn 1 : Một hôm … sống được không ?+ Đoạn 2 : Quý, Nam …… phân giải

+ Đoạn 3 : Phần còn lại

- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn.(Lượt 1)

Trang 4

GV hướng dẫn đọc từ khó.

- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài và hướng

+ Câu 1 : Theo Hùng, Quý, Nam cái quý

nhất trên đời là gì?

(Giáo viên ghi bảng)

Hùng : quý nhất là lúa gạo

Quý : quý nhất là vàng

Nam : quý nhất là thì giờ

+ Câu 2 :Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào

để bảo vệ ý kiến của mình ?

- Giáo viên cho học sinh nêu ý 1 ?

- Cho học sinh đọc đoạn 2 và 3

+ Câu 3 : Vì sao thầy giáo cho rằng người

lao động mới là quý nhất?

- Giảng từ: tranh luận – phân giải

(Tranh luận: bàn cãi để tìm ra lẽ phải

( Phân giải: giải thích cho thấy rõ đúng sai,

phải trái, lợi hại

+ Câu 4 : Chọn tên gọi khác cho bài văn và

nêu lí do vì sao em chọn tên đó ?

- Giáo viên nhận xét

- Nêu ý 2 ?

- Yêu cầu học sinh nêu ý chính?

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đọc diễn

cảm

HS luyện đọc từ khó

- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn.(Lượt 2)

- Học sinh đọc thầm phần chú giải

- HS lắng nghe

- Học sinh đọc thầm toàn bài và trả lời câuhỏi trong bài

- HS thảo luận nhóm theo bàn

- Dự kiến: Hùng quý nhất lúa gạo – Quýquý nhất là vàng – Nam quý nhất thì giờ

- Học sinh lần lượt trả lời đọc thầm nêu lýlẽ của từng bạn

- Dự kiến: Lúa gạo nuôi sống con người –Có vàng có tiền sẽ mua được lúa gạo – Thìgiờ mới làm ra được lúa gạo, vàng bạc

- Những lý lẽ của các bạn

- Học sinh đọc đoạn 2 và 3

- Dự kiến: Lúa gạo, vàng, thì giờ đều rấtquý, nhưng chưa quý – Người lao động tạo

ra lúa gạo, vàng bạc, nếu không có ngườilao động thì không có lúa gạo, không cóvàng bạc và thì giờ chỉ trôi qua một cách vô

vị mà thôi, do đó người lao động là quýnhất

- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm kháclắng nghe nhận xét

- Người lao động là quý nhất

- Học sinh nêu

- 1, 2 học sinh đọc

- 3 HS nối tiếp đọc bài

- Lớp nhận xét nêu cách đọc

Trang 5

Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại.

* Cách tiến hành:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh rèn đọc diễn

cảm

- GV treo bảng phụ :

- Rèn đọc đoạn “Ai làm ra lúa gạo … mà

thôi”

Hoạt động 4: Củng cố:

Hướng dẫn học sinh đọc phân vai

* Cách tiến hành:

- Cho học sinh đóng vai để đọc đối thoại bài

văn theo nhóm 4 người

• Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Dặn dò: Xem lại bài + luyện đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “ Đất Cà Mau “

- Nhận xét tiết học

- Học sinh thảo luận cách đọc diễn cảmđoạn trên bảng “Ai làm ra lúa gạo … màthôi”

- Đại diễn từng nhóm đọc

- Các nhóm khác nhận xét

- Lần lượt học sinh đọc đoạn cần rèn

- Đọc cả bài

Hoạt động nhóm, cá nhân

HS Nêu nhận xét cách đọc phân biệt vai lờidẫn chuyện và lời nhân vật

- Học sinh nêu

- Học sinh phân vai: người dẫn chuyện,Hùng, Quý, Nam, thầy giáo

- Cả lớp chọn nhóm đọc hay nhất

TOÁN (Tiết 41) LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :

- Viết số đo độ dài dưới dạng STP

- Làm BT1, 2, 3, 4a,c

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- SGK, vở ghi

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp, thảo luận, trình bày, thực hành, luyện tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ

- Học sinh sửa bài 2, 3 /44 (SGK) - Lớp nhận xét

 Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:

- Hôm nay, chúng ta thực hành viết số đo độ

dài dưới dạng STP qua tiết “Luyện tập”

- HS nhắc lại tên bài

3/ Dạy - học bài mới :

Trang 6

* Hoạt động 1: HDHS biết cách viết số đo độ

Bài 1:

* Mục tiêu: HS đổi số đo 2 đơn vị sang số đo 1

đơn vị dưới dạng STP

GV cho HS nêu lại cách làm và kết quả - Học sinh thực hành đổi số đo độ dài

dưới dạng số thập phân

35 m 23 cm = 35 23 m = 35,23 m 100

giải thích cách đổi → phân số thậpphân→ số thập phân)

Bài 2 :

* Mục tiêu: HS đổi số đo 1 đơn vị sang số TP.

* Cách tiến hành:

- GV nêu bài mẫu : có thể phân tích 315 cm >

* Mục tiêu: HS đổi số đo 2 đơn vị sang số đo 1

đơn vị dưới dạng STP

* Cách tiến hành:

- GV nhận xét, kết luận

Bài 4:

* Mục tiêu:

HS đổi số đo là STP sang số đo 2 đơn vị

* Cách tiến hành:

- GV nhận xét, kết luận

- Học sinh thảo luận để tìm cách giải

- HS trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét

1HS đọc yêu cầu của BT

HS thảo luận cách làm

1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở

1HS đọc yêu cầu của BT

HS thảo luận cách làm

1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở

- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa luyện tập - Tổ chức thi đua

Đổi đơn vị

2 m 4 cm = ? m , 3m71dm= ?m3m8dm= ?m , 2m31mm=? m

* Lớp nhận xét

4 Tổng kết - dặn dò:

Trang 7

- Làm bài nhà 3 / 45

- Chuẩn bị: “Viết các số đo khối lượng dưới

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

+ GV: Sưu tầm những cảnh đẹp của địa phương

+ HS: Sưu tầm những cảnh đẹp của địa phương

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp thảo luận, trình bày, , thực hành, luyện tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1./ Kiểm tra bài cũ

- Kể lại chuyện em đã được nghe, được

đọc nói về mối quan hệ giữa con người

với con người

- Giáo viên nhận xét – cho điểm (giọng

kể – thái độ)

2 Giới thiệu bài mới:

- Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham

gia

3 / Dạy - học bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh kể

chuyện

- Đề bài : Kể chuyện về một lần em được

đi thăm cảnh đẹp ở địa phương em hoặc ở

nơi khác

* Cách tiến hành:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu

đúng yêu cầu đề bài

Trang 8

Hoạt động 2:

* Mục tiêu: Thực hành kể chuyện.

* Cách tiến hành:

- Giáo viên sẽ xếp các em theo nhóm

- Nhóm cảnh biển

- Đồng quê

- Cao nguyên (Đà lạt)

- Giáo viên chốt lại bằng dàn ý sơ lược

1/ Giới thiệu chuyến đi đến nơi nào? Ở

đâu?

2/ Diễn biến của chuyến đi

+ Chuẩn bị lên đường

+ Cảnh nổi bật ở nơi đến

+ Tả lại vẻ đẹp và sự hấp dẫn của cảnh

+ Kể hành động của những nhân vật

trong chuyến đi chơi (hào hứng, sinh

hoạt)

3/ Kết thúc: Suy nghĩ và cảm xúc của em

Hoạt động 3: Củng cố.

- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất

* Cách tiến hành:

GV hướng dẫn HS thực hiện ;

- Nhận xét, tuyên dương

4 Tổng kết - dặn dò:

- GV yêu cầu HS học tập và noi gương

tình yêu thiên nhiên của Bác Hồ nếu em nào

đã được đi thăm Lăng Bác và nhà Bác

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Nhận xét tiết học

- Cảnh đẹp đó ở địa phương em hay ởnơi nào?

- Học sinh lần lượt nêu lên cảnh đẹp mà

em đã đến – Hoặc em có thể giới thiệuqua tranh

- Học sinh ngồi theo nhóm từng cảnhđẹp

Thảo luận theo câu hỏi a, câu hỏi b

- Đại diện trình bày (đặc điểm)

- Cả lớp nhận xét (theo nội dung câu avà b)

- Lần lượt học sinh kể lại một chuyến đithăm cảnh đẹp ở địa phương em đã chọn(dựa vào dàn ý đã gợi ý sau khi nêu đặcđiểm)

- Có thể yêu cầu học sinh kể từng đoạn.Chia 2 nhóm

- Nhóm hội ý chọn ra 1 bạn kể chuyện

- Lớp nhận xét, bình chọn

Ngày soạn:18-10-2010 Ngày dạy:Thứ ba ngày 19-10 - 2010

CHÍNH TẢ : Tiết 9 TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ I/ MỤC TIÊU

- Viết đúng bài “Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông đà”

Trang 9

- Trình bày đúng thể thơ và dòng thơ theo thể thơ tự do.

-Làm đươcï BT2a,b hoặc BT3a,b

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

+ GV: Giấy A4, bút lông

+ HS: Vở, bảng con

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp quan sát, thảo luận, trình bày, hỏi đáp, thực hành, luyện tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1/ Kiểm tra bài cũ:

- 2 nhóm học sinh thi viết tiếp sức đúng

và nhanh các từ ngữ có tiếng chứa vần

uyên, uyêt

- Giáo viên nhận xét

2.Giới thiệu bài mới: Phân biệt âm đầu l/ n

âm cuối n/ ng

3/ Dạy - học bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

nhớ – viết

* Cách tiến hành:

- Giáo viên cho học sinh đọc một lần

bài thơ

- Giáo viên gợi ý học sinh nêu cách

viết và trình bày bài thơ

+ Bài có mấy khổ thơ?

+ Viết theo thể thơ nào?

+ Những chữ nào viết hoa?

+ Viết tên loại đàn nêu trong bài thơ?

- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết của

học sinh

- Giáo viên chấm một số bài chính tả

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

làm bài tập

Bài 2:

* Mục tiêu: HS tìm từ để phân biệt

l/ n (n / ng )

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu đọc bài 2

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi

trò chơi “Ai mà nhanh thế?”

- Đại diện nhóm viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- 1, 2 học sinh đọc lại những từ ngữ 2nhóm đã viết đúng trên bảng

- 1 HS nhắc lại tên bài

Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh đọc lại bài thơ rõ ràng –dấu câu – phát âm

- 3 khổ thơ:

- Tự do

- Sông Đà, cô gái Nga

- Ba-la-lai-ca

- Học sinh nhớ và viết bài

- 1 học sinh đọc và soát lại bài chínhtả

- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổi tậpsoát lỗi chính tả

- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Lớp đọc thầm

- Học sinh bốc thăm đọc to yêu cầu trò

Trang 10

- Giáo viên nhận xét.

Bài 3:

* Mục tiêu: HS thi tìm nhanh từ láy có

âm đầu l ; âm cuối ng.

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu đọc bài 3a

- Giáo viên yêu cầu các nhóm tìm

nhanh các từ láy ghi ra giấy

- Giáo viên nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố.

* Cách tiến hành:

- Thi đua giữa 2 dãy tìm nhanh các từ

láy có âm cuối ng

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

4 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Nhận xét tiết học

chơi

- Cả lớp dựa vào 2 tiếng để tìm 2 từ cóchứa 1 trong 2 tiếng

- Lớp làm bài

- Học sinh sửa bài và nhận xét

- 1 học sinh đọc 1 số cặp từ ngữ nhằmphân biệt âm đầu l/ n (n/ ng)

- Học sinh đọc yêu cầu

- Mỗi nhóm ghi các từ láy tìm đượcvào giấy khổ to

- Cử đại diện lên dán bảng

- Lớp nhận xét

- Hoạt động nhóm, lớp

- Các dãy tìm nhanh từ láy

TOÁN(Tiết 42) VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

-Làm bài 1,2a, 3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- GV : Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chỉ ghi đơn vị đo là khối lượng - Bảng phụ, phấn màu, tình huống giải đáp

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp quan sát, thảo luận, trình bày, hỏi đáp, thực hành, luyện tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1/ Kiểm tra bài cũ :Viết số đo độ dài dưới

dạng số thập phân

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ

dài liền kề?

- Học sinh trả lời đổi 345m =………… ? hm

- Mỗi hàng đơn vị đo độ dài ứng với mấy - Học sinh trả lời đổi

Trang 11

chữ số? 3m 8cm =………? m

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương

2 Giới thiệu bài mới: - 1 HS nhắc lại tên bài

“Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập

* Cách tiến hành:

- GV hỏi – học sinh trả lời lần lượt các câu hỏi của GV

- Nêu lại các đơn vị đo khối lượng bé hơn

- Kể tên các đơn vị lớn hơn kg? tấn ; tạ ; yến

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối

lượng liền kề?

- 1dag bằng bao nhiêu hg?

1dag = 10

1

hg hay = 0,1hg

- Tương tự các đơn vị còn lại GV hỏi, học

sinh trả lời, GV ghi bảng, học sinh ghi vào

vở nháp

 Giáo viên chốt ý

a/ Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10 lần đơn

vị đo khối lượng liền sau nó

- Học sinh nhắc lại (3 em)

b/ Mỗi đơn vị đo khối lượng bằng 10

1

(haybằng 0,1) đơn vị liền trước nó

- Giáo viên cho học sinh nêu quan hệ giữa

1 số đơn vị đo khối lượng thông dụng:

Trang 12

- Giáo viên ghi kết quả đúng

- Giáo viên giới thiệu bài dựa vào kết quả

từ 1kg = 0,001 tấn

1g = 0,001kg

- Giáo viên cho học sinh làm vở bài tập 1 - Học sinh làm vở

 Giáo viên nhận xét

Hoạt động 2:

* Mục tiêu: HDHS đổi đơn vị đo khối

lượng dựa vào bảng đơn vị đo

- Học sinh thảo luận

- Học sinh làm nháp

- Giáo viên đưa ra 5 tình huống:

* Tình huống xảy ra:

1/ Học sinh đưa về phân số thập phân

→ chuyển thành số thập phân2/ Học sinh chỉ đưa về phân số thậpphân

Sau cùng giáo viên đồng ý với cách làm

đúng và giới thiệu cách đổi nhờ bảng đơn

vị đo

* Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành - Hoạt động cá nhân, lớp

Bài 2:

* Mục tiêu: HS đổi số đo 2 đợn vị sang số

đo 1 đơn vị dưới dạng số TP

* Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề

- Giáo viên yêu cầu HS làm vở - Học sinh làm vở

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

Bài 3:

* Mục tiêu: HS giải toán có liên quan đến

số đo dơn vị

* Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề

- Giáo viên yêu cầu HS làm vở - Học sinh làm vở

- Giáo viên tổ chức cho HS sửa bài - Học sinh sửa bài

- GV chỉ ngẫu nhiên, trúng em nào , em đĩ

lên sửa

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét cuối cùng

Trang 13

* Hoạt động 4: Củng cố

- Nêu mối quan hệ 2 đơn vị đo liền kề 341kg = …………tấn

8 tấn 4 tạ 7 yến =……… tạ

- Nêu phương pháp đổi dùng bảng đơn vị

4 Tổng kết - dặn dò:

- Học sinh ôn lại kiến thức vừa học

- Chuẩn bị: “Viết các số đo diện tích dưới

dạng số thập phân”

- Nhận xét tiết học

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : Tiết 17 MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN I/

MỤC TIÊU

- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm “Thiên nhiên”: biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hóa bầu trời

- Hiểu và đặt câu theo thành ngữ cho trước nói về thiên nhiên

- Biết sử dụng từ ngữ gợi tả khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên

-BVMT: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên

II/ Đồ dùng dạy - học :

+ GV: Giấy khổ A4

+ HS:VBT Tiếng Việt

III/Các phương pháp dạy học:

- Phương pháp quan sát, thảo luận, trình bày, hỏi đáp, thực hành, luyện tập

IV/Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Bài cũ:

• Giáo viên nhận xét, đánh giá

2 Giới thiệu bài mới:

“Tiết học hôm nay sẽ giúp các em hiểu và

biết sử dụng một số từ ngữ thuộc chủ điểm:

Thiên nhiên”

3/ Dạy - học bài mới

Hoạt động 1:

* Mục tiêu: Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về

Chủ điểm: “Thiên nhiên”, biết sử dụng từ

ngữ tả cảnh thiên nhiên (bầu trời, gió, mưa,

dòng sông, ngọn núi)

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- Học sinh đọc bài 1

- Cả lớp đọc thầm – Suy nghĩ, xác định ý

Trang 14

* Baứi 2:

* Muùc tieõu: HS tỡm tửứ theồ hieọn sửù so saựnh ,

nhaõn hoaự

* Caựch tieỏn haứnh:

• Giaựo vieõn gụùi yự hoùc sinh chia thaứnh 3 coọt

• Giaựo vieõn choỏt laùi:

+ Nhửừng tửứ theồ hieọn sửù so saựnh

+ Nhửừng tửứ ngửừ theồ hieọn sửù nhaõn hoựa

• Giaựo vieõn gụùi yự hoùc sinh dửùa vaứo maóu

chuyeọn “Baàu trụứi muứa thu” ủeồ vieỏt moọt ủoaùn

vaờn taỷ caỷnh ủeùp cuỷa queõ em hoaởc ụỷ nụi em ụỷ

( 5 caõu) coự sửỷ duùng caực tửứ ngửừ gụùi taỷ, gụùi

caỷm

• Giaựo vieõn nhaọn xeựt

• Giaựo vieõn choỏt laùi

Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ.

4 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Hoùc sinh laứm baứi 3 vaứo vụỷ

- Chuaồn bũ: “ẹaùi tửứ”

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

traỷ lụứi ủuựng

- 2, 3 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi 2

- Hoùc sinh ghi nhửừng tửứ ngửừ taỷ baàu trụứi –Tửứ naứo theồ hieọn sửù so saựnh – Tửứ naứo thểhieọn sửù nhaõn hoựa

- Laàn lửụùt hoùc sinh neõu leõn

- Xanh nhử maởt nửụực meọt moỷi trong ao

- ẹửụùc rửỷa maởt sau cụn mửa/ dũu daứng/buoàn baừ/ traàm ngaõm nhụự tieỏng hoựt cuỷabaày chim sụn ca/ gheự saựt maởt ủaỏt/ cuựixuoỏng laộng nghe ủeồ tỡm xem…

- Raỏt noựng vaứ chaựy leõn nhửừng tia saựngcuỷa ngoùn lửỷa/ xanh bieỏc / cao hụn

- 2 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi 3

- Caỷ lụựp ủoùc thaàm

- Hoùc sinh

- Hoùc sinh laứm baứi

- HS ủoùc ủoaùn vaờn

- Caỷ lụựp bỡnh choùn ủoaùn hay nhaỏt

Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp

+ Tỡm theõm tửứ ngửừ thuoọc chuỷ ủieồm

-Xác định đợc các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV

-Không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV và gia đình của họ

-Luôn vận động,tuyên truyền mọi ngời không xa lánh; phân biệt đối xử với những

ngời bị nhiễm HIV và gia đình họ

II-Đồ dùng:

-Hình minh hoạ trang 36,37 SGK

-Tranh ảnh,tin bài về các hoạt động phòng tránh HIV/AIDS

III/Cỏc phương phỏp dạy học:

Trang 15

- Phương phỏp quan sỏt, thảo luận, trỡnh bày, hỏi đỏp, thực hành, luyện tập.

IV/Cỏc hoạt động dạy học:

B-Bài mới :GV giới thiệu bài

HĐ 1:HIV /AIDS không lây nhiễm qua

một số tiếp xúc thông thờng.

-HS thảo luận nhóm 2 trao đổi những hoạt

động tiếp xúc nào không có khả năng lây

nhiễm HIV/AIDS

-HS trả lời,GV kết luận

-GV tổ chức trò chơi:HIV không lây nhiễm

qua con đờng tiếp xúc thông thờng

+Mỗi nhóm 4 HS HS đọc lời thoại các nhân

vật trong hình 1 và phân vai diễn lại tình

-Q/S hình 2,4 trang 36,37 SGK,đọc lời thoại

trả lời câu hỏi: Nếu các bạn đó là ngời quen

của em,em sẽ đối xử với các bạn đó nh thế

HĐ 3:Bày tỏ thái độ ý kiến

-HS thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi:Nếu

mình ở trong tình huống đó,em sẽ làm gì?

Tình huống 1:Lớp em có 1 bạn vừa chuyển

đến.Bạn rất xinh xắn nên lúc đầu ai cũng

muốn chơi với bạn.Khi biết bạn bị nhiễm

HIV mọi ngời đều thay đổi thái độ vì sợ

lây.Em sẽ làm gì khi đó?

Tình huông 2:Em cùng các bạn đang chơi trò

chơi “Bịt mắt bắt dê”thì Nam đến xin đợc

chơi cùng.Nam đã bị nhiễm HIVtừ mẹ.Em sẽ

làm gì khi đó?

Tình huống 3:Em cùng các bạn đang chơi thì

thấy cô Lan đi chợ về.Cô cho mỗi đứa một

quả ổi nhng ai cũng rụt rè không dám nhận

- 2 HS lần lượt lờn bảng trả lời

- HS dưới lớp nhận xột

- 1 HS nhắc lại tờn bài

- HS quan sỏt tranh trong SGK, thảo luận

và trả lời

- HS quan sỏt h.2;4 trang 36, 37 SGK và đọc lời thoại, trả lời cỏc cõu hỏi của GV-HS trả lời,HS khác nhận xét

- Một số HS trả lời.Lớp nhận xột

- HS lần lượt trỡnh bày cỏc ý kiến của mỡnh

- HS khỏc nhận xột GV kết luận: HIV khụng lõy qua tiếp xỳc thụng thường Những người nhiễm HIV, đặc biệt là trẻ

em cú quyền và cần được sống trong mụitrường cú sự hỗ trợ, thụng cảm và chăm súc của gia đỡnh, bạn bố, làng

xúm.Khụng nờn xa lỏnh và phõn biệt đối

xử với họ.Điều đú sẽ giỳp người nhiễm HIV sống lạc quan, lành mạnh, cú ớch cho bản thõn, gia đỡnh và xó hội

Trang 16

vì cô bị nhiễm HIV.Khi đó em sẽ làm gì?

IV-Hoạt động kết thúc:

-Chúng ta cần có thái độ nh thế nào với ngời

nhiễm HIV và gia đình họ?

-Làm nh vậy có tác dụng gì?

-HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết

Ngày soạn :19-10-2009

Ngày dạy:Thứ tư ngày 20-10-2009

TAÄP ẹOẽC :Ti ết 18 ĐẤT CÀ MAU

I M ỤC TIấU: - ẹoùc dieón caỷm ủửụùc baứi vaờn, bieỏt nhaỏn gioùng ụỷ nhửừng tửứ ngửừ gụùi taỷ, gụùi caỷm

- Hieồu ND baứi : Sửù khaộc nghieọt cuỷa nhieõn nhieõn Caứ Mau goựp phaàn hun ủuực tớnh caựch kieõn cửụứng cuỷacon ngửụứi Caứ Mau (Traỷ lụứi ủửụùc caực CH trong SGK)

* GDBVMT (Khai thaực trửùc tieỏp): GD HS hieồu bieỏt veà moõi trửụứng sinh thaựi ụỷ ủaỏt muừi Caứ Mau ; veà

con ngửụứi nụi ủaõy Tửứ ủoự theõm yeõu quyự con ngửụứi vaứ vuứng ủaỏt naứy.

II CHU ẨN BỊ: Tranh minh hoaù, baỷng phuù

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương phỏp quan sỏt, thảo luận, trỡnh bày, hỏi đỏp, thực hành, luyện tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 OÅn ủũnh:

2 Kieồm tra baứi cuừ :

- GV goùi moọt soỏ HS leõn baỷng kieồm tra baứi

cuừ

- Nhaọn xeựt – ghi ủieồm

3 Baứi mụựi:

* Hẹ1: HD luyeọn ủoùc

- GV ủoùc caỷ baứi laàn 1

- GV chia ủoaùn: 3 ủoaùn.

Cho HS ủoùc ủoaùn noỏi tieỏp laàn 1.

- Luyeọn ủoùc tửứ ngửừ: mửa gioõng, hoỏi haỷ,

bỡnh baựt, thaỳng ủuoọt…

- Goùi HS ủoùc ủoaùn noỏi tieỏp laàn 2

- Cho HS ủoùc caỷ baứi

- Cho HS ủoùc chuự giaỷi vaứ giaỷi nghúa tửứ

- GV ủoùc dieón caỷm laùi toaứn baứi 1 laàn

* Hẹ2: Tỡm hieồu baứi.

- Cho HS ủoùc ủoaùn 1

? Mửa ụỷ Caứ Mau coự gỡ khaực thửụứng?

- 2-3 HS leõn baỷng

- Theo doừi

- Theo doừi

- HS duứng vieỏt chỡ ủaựnh daỏu ủoaùn

- HS ủoùc ủoaùn noỏi tieỏp laàn 1

- HS luyeọn ủoùc tửứ

- HS ủoùc ủoaùn noỏi tieỏp laàn 2

- 1 HS ủoùc caỷ baứi

- HS ủoùc thaàm chuự giaỷi

- 2 HS giaỷi nghúa tửứ

- HS ủoùc lửụựt

- Laứ mửa doõng: Raỏt ủoọt ngoọt, dửừ doọi nhử ng

Ngày đăng: 06/10/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w