1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 12 CƠ BẢN BÁM SÁT KÌ I

32 1,3K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tự Chọn 12 Cơ Bản Bám Sát Kì I
Người hướng dẫn P. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hưng Yên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng dựa vào cấu tạo của chất dể suy ra tính chất và ngợc lại-Kĩ năng giải bài tập xác định công thức phân tử của hợp chất... - Gv bổ sung :R1 R2 R3 là gốc HC có thể giống hoặc

Trang 1

- Rèn kĩ năng dựa vào cấu tạo của chất dể suy ra tính chất và ngợc lại

-Kĩ năng giải bài tập xác định công thức phân tử của hợp chất

III: Tiến trình bài học

1: Bài cũ : kết hợp trong bài giảng

2: bài mới :

- So sánh công thức cấu tạo của 2 chất

sau đây, từ đó rút ra nhận xét về cấu

- Hs đọc nội dung thí nghiệm trong

SGK và hoàn thành PTPƯ có ghi dõ

ĐKPƯ

CH3COOH + C2H5OH

* Để làm chuyển dịch cân bằng phản

ứng theo chiều thuận ngời ta thờng

tiến hành thuỷ phân trong môi trờng

- CTĐG: R – C – O – R, 

ví dụ: CH3COOCH3.->Metyl axetat

II: Tính chất hoá học

Phản ứng thuỷ phân

- Môi trờng axit (phản ứng thuận nghịch) H2SO4,t0

R – C – OR, + H – OH 

O

R – C – OH + R, –

OH 

O

- Môi trờng bazơ ( phản ứng xà phòng hoá) H2O, to

R – COOR, + NaOH R- COONa + R, - OH

IV: Điều chế và ứng dụng

1: Điều chế.

Trang 2

- Gv hớng dẫn Hs phản ứng este hóa

dùng đẻ điều chế este H2SO4,t

oRCOOH + R,OH RCOOR, + H2O

3: Bài tập vận dụng

Bài 1) ệÙng vụựi CTPT C4H8O2 coự bao nhieõu este ủoàng phaõn cuỷa nhau?

A 2 B 3 C 4 D 5

2) Chaỏt X coự CTPT C4H8O2 Khi X taực duùng vụựi dd NaOH sinh ra chaỏt Y coự coõng thửực

C2H3O2Na CTCT cuỷa X laứ:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

3) Thuỷy phaõn este X coự CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu ủửụùc hoón hụùp hai chaỏt hửừu

cụ Y vaứ Z trong ủoự Z coự tổ khoỏi hụi so vụựi H2 laứ 23 Teõn cuỷa X laứ:

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

4) Hụùp chaỏt X coự CTCT CH3OOCCH2CH3 Teõn goùi cuỷa X laứ:

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl axetat

5) Hụùp chaỏt X ủụn chửực coự CT ủụn giaỷn nhaỏt laứ CH2O X taực duùng vụựi dd NaOH nhửng

khoỏng taực duùng vụựi Na CTCT cuỷa X laứ:

I: Mục tiêu bài học.

1: Kiến thức.

- tính chất hoá học chung của chất béo

- Hs tìm hiểu nguyên nhân tạo nên các tính chất của chất béo

Trang 3

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

-Gv hỏi : Chất béo là gì ?

- Hs nhìn vào công thức chung của chất

béo, hãy cho biết trong phân tử chất béo

có mấy nhóm chức este Chất béo là este

đợc tạo nên từ ancol và axit cacboxylic

nào?

- Gv bổ sung :R1 R2 R3 là gốc HC có thể

giống hoặc khác nhau

- Chất béo là trieste của glixerol với các

axit môncacboxylic do vậy chất béo thể

hiện tính chất hoá học chung của các este

+/ Este thuỷ phân trong môI trờng axit

cho rợu và axit cacboxylic từ đó suy ra

tính chất của chất béo?

- Gv kết luận khi đun nóng chất béo với

dung dịch kiềm thì tạo ra glixerol và hỗn

hợp muối natri của axit béo.muối của các

axit boé chính là xà phòng.Phản ứng của

chất béo với dung dịch kiềm đợc gọi là

phản ứng xà phòng hoá.Phản ứng xà

phòng hoá xẩy ra nhanh hơn phản ứng

thuỷ phân trong môi trờng axit và không

thuận nghịch

- Chất béo có chứa các gốc axit béo không

no tác dụng với H2 khi có to,p, Ni.Khi đó

cộng vào C=C

- G v giới thiệu ch Hs về ứng dụng của P

này dùng trong công nghiệp

Tại sao mỡ để lâu lại có hiện tợng bị

- Công thức chung

R1COO – CH2  R2COO - CH  R3COO – CH2

3: Tính chất hoá học a: Phản ứng thuỷ phân ( mt H+)R1COO – CH2

 to, H+R2COO - CH + 3H2O 

R3COO – CH2

HO – CH2 R1COOH 

HO - CH + R2COOH 

HO – CH2 R3COOHGlixerol Các axit béo

b: Phản ứng xà phòng hoá.

R1COO – CH2  toR2COO - CH + 3NaOH 

R3COO – CH2

HO – CH2 R1COONa 

HO - CH + R2COONa 

HO – CH2 R3COONa(Glixerol) ( Xà phòng)

3: Phản ứng hiđrô hoá

CH2-O-CO-C17H33  Ni,to,pCH-O-CO-C17H33 + 3H2 

CH2-O-CO-C17H33 CH2-O-CO-C17H35 

CH2-O-CO-C17H35 

Trang 4

CH2-O-CO-C17H35

3: Bài tập vận dụng:

A- Bài tập trắc nghiệm khách quan

Câu 1 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu đợc

A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo

B Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh

C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trờng kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và làphản ứng thuận nghịch

D Phơng pháp thông thờng sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật vớidung dịch NaOH hoặc KOH

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Chất béo không tan trong nớc

B Chất béo không tan trong nớc, nhẹ hơn nớc , tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, khôngphân nhánh

Câu 4 ở nhiệt độ thờng, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo

A chứa chủ yếu các gốc axit béo no

B chứa hàm lợng khá lớn các gốc axit béo không no

C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm

D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nớc và không tan trong nớc

Câu 5 Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu đợc

A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối của axit béo

C.glixerol và axit monocacboxylic D.ancol và axit béo

Câu 6 Từ dầu thực vật làm thế nào để có đợc bơ nhân tạo?

A.Hiđro hoá axit béo B.Hiđro hoá chất béo lỏng

C.Đehiđro hoá chất béo lỏng D.Xà phòng hoá chất béo lỏng

B- Bài tập trắc nghiệm tự luận

Câu 7 Đun 85g chất béo trung tính với 250ml dd NaOH 2M cho đến khi phản ứng kết thúc.

Để trung hòa lợng NaOH còn d cần dùng 97ml dung dịch H2SO4 1M

a.Để xà phòng hoá hoàn toàn 1 tấn chất béo trên cần bao nhiêu kg NaOH nguyên chất.b.Từ 1 tấn chất béo đó có thể tạo ra bao nhiêu kg glixêrol và bao nhiêu kg xà phòng 72%

Câu 8 Cho 0,25ml NaOH vào 20g chất béo trung tính và nớc rồi đun lên Sau phản ứng kết

thúc cần 180ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lợng NaOH d

a.Tính khối lợng NaOH nguyên chất cần xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên

b.Tính khối lợng glixêrol và xà phòng thu đợc từ 1 tấn chất béo đó,

Trang 5

- Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa và tính chất giặt rửa.

- Thành phần cấu tạo, tính chất của chất giặt rửa tổng hợp

Giáo án soạn kiến thc cần nhớ và bài tập vận dụng

Kiến thức cũ về khái niệm xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

III: Tiến trình bài học

niệm Do tác dụng làm sạch ngời ta gọi xà

phòng và bột giặt là chất giặt rửa

của việc sản xuất xà phòng từ chất béo:

khai thác dẫn đến cạn kiệt tài nguyên từ

SGK2:Phơng pháp sản xuất

CH2-O-CO-R  to CH2-O-CO-R + 3NaOH  CH2-O-CO-R

HO – CH2 R1COONa 

HO - CH + R2COONa 

HO – CH2 R3COONaGlixerol Xà phòng

toR- CH2- CH2- R, R-COOH + R,-COOH 

R-COONa + R,-COONa

II: Chất giặt rửa tổng hợp.

Trang 6

2CH3(CH2)14COOH

2CH3(CH2)14COOH + Na2CO3

2CH3(CH2)14COONa + CO2 + H2O

- Hs đọc SGK sau đó thảo luận theo nhóm

để biết đợc khái niệm chất giặt rửa tổng

hợp, u điểm của nó so với xà phòng và

biết đợc phơng pháp điều chế chất giặt rửa

R-CH2-O-SO3Na  R-CH2-O-SO3H

3: Bài tập vận dụng

A- Bài tập trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Để xà phòng hoá 100kg chất béo ( giả sử thành phần là triolein) có chỉ số axit

bằng 7 cần 14,1kg KOH.Giả sử các phản ứng xẩy ra hoàn toàn,tính khối lợng muối thu

đ-ợc X cú cụng thức phõn tử C3H4O2

Câu 2: Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm duy nhất Xỏc

định cụng thức cấu tạo của X ?

A CH2=CH-COOH

B HCOOCH=CH2 C

H3C HC C O

O D tất cả đều đỳng

B- Bài tập trắc nghiệm tự luận

Câu 3: Tính chỉ số xà phòng hóa của chất béo có chỉ số axit bằng 6 chứa tristearoylglixerol

còn lẫn một luợng axit stearic

Câu 4: Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 90% khối lợng tristearin để sản xuất 1 tấn xà phòng

chứa 72% khối lợng muối

- Làm thêm các bài tập SGK ở bài này và ở cả bài luyện tập

Ngày soạn: …./ 08… ;C/9/2009

Ngày giảng:C3:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C6:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C7:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C8/:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C9:…./ 08… ;C …./ 08… ;C/

:C3:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C6:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C7:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C8/:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C9:…./ 08… ;C …./ 08… ;C/

Chơng 2: cacbohiđrat

I: Mục tiêu bài học.

1: Kiến thức.

- Cấu trúc dạng mạch hở của glucozo

- tính chất các nhóp chức của glucozo để giải thích các tính chất hoá học

- Phơng pháp điều chế, ứng dụng của glucozo và fructozo

2: Kĩ năng.

- Khai thác mối quan hệ giữa cấu trúc và tính chất hoá học

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích các kết quả thí nghiệm

Trang 7

- Làm các bài tập vận dụng

3:Thái độ, tình cảm

- Học sinh có ý thức học tập và rèn luyện bộ môn Ham thích nghiên cứu bộ môn hơn.

Biết quý trọng nguồn Glucozơ trong tự nhiên

-Glucozo có cấu tạo phân tử C6H12O6 để

xác định công thức cấu tạo của glucozo

phải tiến hành các thí nghiệm nào?

Hs nêu kết quả thu đợc qua tùng thí

nghiệm, phân tích kết quả từ đó nêu ra các

kết luận về cấu tạo của glucozo?

- Từ công thức cấu tạo Hs có thể dự đoán

tính chất hoá học của glucozo?

- Hs nghiên cứu thí nghiệm trong SGK

giải thích hiện tợng? Viết các PTHH

- Tính chất hoá học đặc trng của ancol?

* Chú ý:nhóm CH3COO- ở C1 hoạt động

hoá học mạnh hơn các nhóm axetoxi khác

nên khi cho pentaaxetat tác dụng với HBr

trong CH3COOH ở lạnh nhóm này bị thay

thế bằng –Br

-Tính chất hoá học đặc trng của anđehit?

Hs nghiên cứu thí nghiệm trong SGk nêu

hiện tợng, viết các PTHH

- Trong môi trờng kiềm, Cu(OH)2 ôxi hoá

glucozo tạo thành muối natri

gluconat,đồng (I)ôxit, H2O

- Khi dẫn khí H2 vào dung dịch glucozo

đun nóng,có Ni xúc tác.Hs viết PTHH?

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại phản ứng lên

men của glucozo?

- Hs nghiên cứu SGK và nêu những ứng

dụng và điều chế glucozo?

- Hs tìm hiểu SGk cho biết đặc điểm cấu

tạo của đồng phân quan trọng nhất của

I: Cấu tạo phân tử

- Phân tử glucozo có CTCT thu gọn dạng mạch hở là

CH2OH(CHOH)4CHO

II: Tính chất hoá học

- Tính chất của ancol đa chức

- Tính chất của anđehit

1: tính chất của ancol đa chức

a: Tấc dụng với Cu(OH)22C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H12O6)2Cu + 2H2O Xanh

b: Phản ứng tạo este

- Có xúc tác là piriđin xtCH2OH(CHOH)4CHO+5(CH3CO)2O CH2OCOCH3(CHOCOCH3)4CHO + 5CH3COOH

* Kết luận: trong phân tử glucozo có 5 nhóm

OH ở các vị trí liền kề

2: Tính chất của anđehit

a: ôxi hoá glucozo bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 ( phản ứng tráng bạc)

CH2OH(CHOH)4CHO+2AgNO3+3NH3+H2O

to

 CH2OH(CHOH)4COONH4+2Ag+2NH4NO3b: Ôxi hoá glucozo bằng Cu(OH)2 toCH2OH(CHOH)4CHO+2Cu(OH)2+NaOHCH2OH(CHOH)4COONa+Cu2O+3H2Oc:Khử glucozo bằng H2

NiCH2OH(CHOH)4CHO

CH2OH(CHOH)4CH2OH3: phản ứng lên men

menC6H12O6  2C2H5OH + 2CO2 30-35oC

Trang 8

- fructozo có một số tính chất tơng tự glucozo và có sự chuyển hoá giữa 2 dạng

đồng phân

OHGlucozo  Fructozo

-3: Bài tập vận dụng.

A- Bài tập trắc nghiệm tự luận

Câu 1: Viết công thức cấu tạo mạch hở thu gọn và dạng mạch vòng của glucôzơ Cho biết

glucôzơ phản ứng đợc với chất nào trong các chất sau: Ag2O (trong NH3), Cu(OH)2,NaOH, Na

Câu 2: Viết công thức cấu tạo mạch hở thu gọn và dạng mạch vòng của fructozơ Cho

biết fructozơ phản ứng đợc với chất nào trong các chất sau: dung dịch AgNO3 (trong dungdịch NH3), dung dịch Cu(OH)2, Na, NaOH, H2

Câu 4: Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucôzơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 thấy

Ag tách ra Tính khối lợng Ag thu đợc và khối lợng AgNO3 phản ứng

Câu 5: Cho glucôzơ lên men thành rợu etylic Dẫn khí các bonic sinh ra vào nớc vôi trong

d, thu đợc 50 gam kết tủa

Tính khối lợng rợu thu đợc và khối lợng glucôzơ đã tham gia lên men (biết hiệu suất lênmen đạt 10%)

Câu 6: Cho 2,5 Kg glucôzơ chứa 20% tạp chất lên men thành rợu etylic Trong quá trình

chế biết, rợu bị hao hụt mất 10% Tính khối lợng rợu thu đợc

Nếu pha loãng rợu đó thành rợu 40o thì sẽ đợc bao nhiêu lit, biết rợu nguyên chất có khốilợng riêng d=0,8 g/ml

B- Bài tập trắc nghiệm khách quan

Câu 7: Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là

Câu 9: Công thức cấu tạo của sobit là

a CH2OH(CHOH)4 CHO b CH2OH(CHOH)3 COCH2OH

c CH2OH(CHOH)4 CH2OH d CH2OH CHOH CH2OH

Câu 10: Chọn phát biểu đúng nhất:

a Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức

b Gluxit là những hợp chất hữu cơ có chứa nhiều nhóm chức hiđroxyl và chứa nhóm cacboxyl trong phân tử

c Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhiều nhóm hiđrôxyl (-OH) và có nhóm cacbonyl (>C=0) trong phân tử

d Gluxit là những hợp chất hữu cơ do các monosaccarit cấu tạo nên

Trang 9

Ngày soạn: …./ 08… ;C …./ 08… ;C/ /2009

Ngày giảng:C3:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C6:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C7:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C8/:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C9:…./ 08… ;C …./ 08… ;C/

:C3:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C6:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C7:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C8/:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C9:…./ 08… ;C …./ 08… ;C/

I: Mục tiêu bài học

1: Kiến thức

- Biết cấu trúc phân tử của saccarozơ

- Hiểu các nhóm chức chứa trong phân tử saccarozơ và mantozơ và các phản ứng hóa học đặc trng

2: Kĩ năng.

- Rèn luyện cho Hs phơng pháp t duy khoa học, từ cấu tạo của các hợp chất hữu cơ phức tạp ( dạng vòng của saccarozơ và mantozơ) dự đoán tính chất hoá học của chúng

- Quan sát phân tích các kết quả thí nghiệm

- Thực hành thí nghiệm

- Giải các bài tập vận dụng

II: Chuẩn bị.

- Dụng cụ: cốc,đũa thuỷ tinh,đèn cồn,ống nhỏ giọt

- Hoá chất:dd CuSO4,NaOH, saccarozơ, khí CO2

- Hình vẽ phóng to cấu tạo dạng vòng saccarozơ,mantozơ

- Sơ đồ sản xuất đờng saccarozơ trong công nghiệp

III: Tiến trình bài học.

1: Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài học 2: Bài mới.

PolisaccaritGồm các mắt xích

 - glucozo

Mỗi mắt xích C6H10O5 có tối đa 3 nhóm -OH

CTPT (C6H10O5 )n hay[C6H7O2(OH)3]n

+Hoạt động 3

III: Tính chất hoá học

- Gv: Hs so sánh tính chất hoá học của: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

Trang 10

- Hs: th¶o luËn viÕt PTP¦vµ rót ra tÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c chÊt

- Gv: lµm thÝ nghiÖm t¹o mÇu víi Iot

- Hs: Gi¶i thÝch hiÖn tîng vµ viÕt PTHH minh ho¹

(C6H10O5)n +nH2O  nC6H12O6

b.Thuû ph©n nhê enzim

men Tinh bét  Glucoz¬

2 Ph¶n øng mÇu víi Iot

- Cho dd Iot vµo dd hå tinh bét dung dÞch cã mÇu xanh lam

1: Ph¶n øng thuû ph©n.

c Thuû ph©n nhê xóc t¸c axit

(C6H10O5)n + nH2O  nC6H12O6

b.Thuû ph©n nhê enzim

SGK

2 Ph¶n øng este ho¸

HNO3 (xóc t¸c,H2SO4 , t0 )

(SGK)

3: Bµi tËp vËn dông.

A- Bµi tËp tr¾c nghiÖm khách quan.

C©u 1.Xác định trường hợp đúng khi thủy phân 1kg Saccarôzơ

a 0,5 kg glucôzơ và 0,5 kg fructôzơ b 526,3gamglucôzơ và 526,3gam fructôzơ *

c 1,25kg glucôzơ d 1,25kg fructôzơ

C©u 2:.Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá Glucozơ, Fructozơ thành những

sản phẩm giống nhau

a Phản ứng H2 /Ni,to b Phản ứng với Cu(OH)2

c Dung dịch AgNo3 d Phản ứng với Na

C©u 3: Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucôzơ bằng dung dịch

AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương

a 64,8 gam * b 70,2gam c 54gam d 92,5 gam

C©u 4 Chọn câu nói đúng

a Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối lớn nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột

b Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ

c Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

d Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

C©u 5.Bằng phương pháp lên men rượu từ glucôzơ ta thu được 0,1lít rượu êtylic (có khối

lượng riêng 0,8gam/ml) Biết hiệu suất lên men 80% Xác định khối lượng glucôzơ đã dùng

a 185,6gam b 190,5 gam c 195,65 gam * d 198,5gam

C©u 6.Saccarozơ có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1.H2 /Ni,to ; 2.Cu(OH)2 ; 3.AgNo3 / d2 NH3 ; 4.CH3COOH / H2SO4

Trang 11

a 2 và 4 1 và 2 2 và 3 1 và 4

C©u 7.Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong mơi trường axit Với hiệu suất phản

ứng 85% Tính lượng glucơzơ thu được:

a 178,93 gam b 200,8gam c 188,88gam * d 192,5gam

C©u 8.Tinh bột và Xenlulozơ khác nhau như thế nào

a Cấu trúc mạch phân tử B.hản ứng thuỷ phân C Độ tan trong nước

Thuỷ phân phân tử

C©u 9:.Tính lương glucơzơ cần để điều chế 1lít dung dịch rượu êtylic 40o Biết khối

lượng của rượu nguyên chất 0,8gam/ml và hiệu suất phản ứng là 80%

a 626,1gam b 503,3gam c 782,6gam * d.937,6gam

Ngµy so¹n: …./ 08… ;C …./ 08… ;C/ /2009

Ngµy gi¶ng:C3:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C6:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C7:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C8/:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C9:…./ 08… ;C …./ 08… ;C/

:C3:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C6:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C7:…./ 08… ;C…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C8/:.…./ 08… ;C …./ 08… ;C…./ 08… ;C/ ;C9:…./ 08… ;C …./ 08… ;C/

TiÕt 8 + 9 BÀI TẬP VỀ AMIN

I Mơc tiªu bµi häc

1 KiÕn thøc

- Biết các loại amin, danh pháp của amin

- Hiểu cấu tạo phân tử, tính chất, ứng dụng và điều chế của amin

2 KÜ n¨ng.

- Nhận dạng các hợp chất của amin

- Gọi tên theo danh pháp IUPAC các hợp chất amin

- Viết chính xác các phương trình phản ứng hoá học của amin

- Quan sát, phân tích các thí nghiệm chứng minh

3 Tình cảm , thái độ

Trang 12

- HS thấy được tầm quan trọng của cỏc hợp chất amin trong đời sống và sản xuất , cựngvới hiểu biết về cấu tạo và tớnh chất húa học của cỏc hợp chất amin dẫn đến gõy hứng thỳhọc tập cho học sinh.

II Chuẩn bị

- Duùng cuù: oỏng nghieọm, ủuừa thuyỷ tinh, oỏng nhoỷ gioùt

- Hoaự chaỏt: caực dd: CH3NH2, HCl, anilin, nửụực broõm

- Moõ hỡnh phaõn tửỷ anilin, caực tranh veừ, hỡnh aỷnh coự lieõn quan ủeỏn baứi hoùc

III Nội dung

1 Kieồm tra baứi cuừ:

2 Vaứo baứi mụựi.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày troứ Kieỏn thửực

Hoạt động 1

GV: Vieỏt CTCT cuỷa NH3 vaứ 4 amin khaực

Hs: Nghieõn cửựu kú caực chaỏt trong vớ duù

treõn vaứ cho bieỏt moỏi quan heọ giửừa caỏu taùo

amoniac vaứ caực amin

Gv: ẹũnh hửụựng cho hs sinh phaõn tớch.

Hs: Tửứ ủoự hs haừy cho bieỏt ủũnh nghúa toồng

quaựt veà amin?

HS: Traỷ lụứi vaứ ghi nhaọn ủũnh nghúa

GV: Caực em haừy nghieõn cửựu kú SGK vaứ

tửứ caực vớ duù treõn Haừy cho bieỏt caựch

phaõn loaùi caực amin vaứ cho vớ duù?

HS: Nghieõn cửựu vaứ traỷ lụứi, cho caực vớ duù

minh hoaù

GV: Caực em haừy theo doừi baỷng 2.1 SGK (

danh phaựp caực amin) tửứ ủoự cho bieỏt:

Qui luaọt goùi teõn caực amin theo danh

phaựp goỏc chửực

I ẹềNH NGHểA , PHAÂN LOAẽI, DANH PHAÙP VAỉ ẹOÀNG PHAÂN:

1 Khái niệm phân loại.

Amin laứ hụùp chaỏt hửừu cụ ủửụùc taùo ra khi thay theỏ moọt hoaởc nhieàu nguyeõn tửỷ hiủro trong phaõn tửỷ NH3 baống moọt hoaởc nhieàu goỏc hiủrocacbon

Amin ủửụùc phaõn loaùi theo 2 caựch: Theo goỏc hiủrocacbon:

- Amin beựo: CH3NH2, C2H5NH2

- Amin thụm: C6H5NH2 Theo baọc cuỷa amin

- Baọc 1: CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2

- Baọc 2: (CH3)2 NH

- Baọc 3: (CH3)3 N

2 Danh phaựp:

Caựch goùi teõn theo danh phaựp

Goỏc chửực: Ankyl + amin

Trang 13

Qui luaọt goùi teõn theo danh phaựp thay

theỏ

GV: Nhaọn xeựt, boồ xung

H: Treõn cụ sụỷ treõn, em haừy goùi teõn caực

amin sau:

GV: Laỏy vaứi amin coự maùch phửực taùp ủeồ

hoùc sinh goùi teõn

Thay theỏ: Ankan + vũ trớ + amin

Teõn thoõng thửụứng chổ aựp duùng cho moọt soỏ amin

Hoạt động 2

GV: Giụựi thieọu bieỏt CTCT cuỷa vaứi amin

Hs: Haừy phaõn tớch ủaởc ủieồm caỏu taùo cuỷa

amin maùch hụỷ vaứ anilin

GV: Boồ sung vaứ phaõn tớch kú ủeồ hoùc sinh

hieồu kú hụn

Hs: Tửứ CTCT vaứ nghieõn cửựu SGK em haừy

cho bieỏt amin maùch hụỷ vaứ anilin coự

tớnh chaỏt hoaự hoùc gỡ?

GV: Biểu diễn TN 1 cho HS quan saựt.

Hs :, cho bieỏt khi taực duùng vụựi metylamin

vaứ anilin quỡ tớm hoaởc phenolphtalein coự

hieọn tửụùng gỡ? Vỡ sao?

Hs: Neõu hieọn tửụùng

Gv: Giaỷi thớch hieọn tửụùng

GV: Bieồu dieón thớ nghieọm giửừa C6H5NH2

vụựi dd HCl

Hs: Quan saựt thớ nghieọm vaứ neõu caực hieọn

tửụùng xaỷy ra trong thớ nghieọm treõn vaứ giaỷi

thớch vaứ vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng xaỷy

ra

Hs: So saựnh tớnh bazụ cuỷa metylamin,

amoniac vaứ anilin

GV: Boồ sung vaứ giaỷi thớch

GV: Bieồu dieón thớ nghieọm cuỷa anilin vụựi

nửụực broõm:

Hs: Quan saựt vaứ neõu hieọn tửụùng xaỷy ra?

III cấu tạo tính chất hoá học:

1 Cấu tạo phân tử:

-Các amin mạch hở bậc I và anilin đều có cặp e tự do của nguyên tử nitơ trong nhóm NH2 do đó chúng có tính bazơ

Trang 14

Hs: Nghiên cứu và viết phương trình phản

ứng

Hs: Giải thích tại sao nguyên tử brôm lại

thế vào 3 vị trí 2,4,6 trong phân tử

anilin

HS: Do ảnh hưởng của nhóm –NH2,

nguyên tử brôm dễ dàng thay thế

các nguyên tử H ở vị trí 2,4,6 trong

nhân thơm của phân tử anilin

C6H5NH2 + Br2  C6H2 Br 3NH2 2,4,6 tribromanilin

43.Hĩa chất cĩ thể dùng để phân biệt phenol và anilin là

A dung dịch Br2 B H2O C dung dịch HCl D Na

44.Khử nitrobenzen thành anilin ta cĩ thể dùng các chất nào trong các chất sau:

(1) Khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl

A (4) B (1), (4) C (1), (2) D (2), (3)

45.Điều nào sau đây SAI?

A Các amin đều cĩ tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin cĩ tính bazơ rất yếu D Amin cĩ tính bazơ do N cĩ cặp electron chưa chia.46.Một hợp chất cĩ CTPT C4H11N Số đồng phân ứng với cơng thức này là:

48.C7H9N cĩ số đồng phân chứa nhân thơm là

A 6 B 5 C 4 D 3

50.Cho các chất: (1) amoniac (2) metylamin (3) anilin (4) dimetylamin

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

Trang 15

Câu 10 Cĩ thể nhận biết lọ đựng dung dịch metylamin bằng cách nào trong các cách

sau ?

A Nhận biết bằng mùi

B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

D Đưa đũa thuỷ tinh đĩ nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lớn phía trên miệng lọđựng dung dịch CH3NH2 đặc

Câu 11 Dung dịch C2H5NH2 khơng phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây?

Tiết 10 BÀI TẬP VỀ AMINO AXIT

I Mơc tiªu bµi häc:

1 Kiến thức:

Biết ứng dụng và vai trò của amino axit

Hiểu cấu trúc phân tử và tính chất hoá học cơ bản của amino axit

2 KÜ n¨ng:

Nhận dạng và gọi tên các amino axit

Viết chính xác các phương trình phản ứng của amino axit

Quan sát và giải thích các thí nghiệm chứng minh

II ChuÈn bÞ:

Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt

Hoá chất: dd glixin 10%, dd NaOH10%, CH3COOH tinh khiết

Các hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học

III KiÕn thøc:

1 Kiểm tra bài cị

Trang 16

2 Vaứo baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:

GV: Vieỏt moọt vaứi coõng thửực aminoaxit

thửụứng gaởp sau ủoự cho hoùc sinh nhaọn xeựt

Hoạt động 2:

Hs: Tham khaỷo sgk xem caực vớ duù hieồu

ủửụùc caựch goùi teõn amino axit

GV: Phaõn tớch caựch ủoùc teõn sau ủoự hỡnh

thaứnh caực ủoùc teõn toồng quaựt

II- COÂNG THệÙC CAÁU TAẽO TEÂN GOẽI VD:

H2N-CH2-COOH Axit aminoaxetic (Glixin)

H2N-CH-COOH Axit aminopropionic(Alamin) CH3 H2N-CH2-CH2-COOH Axit - aminopropionic

-HOCO-(CH2)2-CH-COOH Axit glutamic NH2

Caựch ủoùc teõn

Axit + vũ trớ nhoựm NH 2 + amino +

teõn axit

Hoạt động 3:

GV: Haừy nghieõn cửựu SGK vaứ cho bieỏt

tớnh chaỏt vaọt lyự?

III- TÍNH CHAÁT VAÄT LYÙ:

Aminoaxit laứ nhửừng chaỏt raộn keỏt tinh, tan toỏt trong nửụực, coự vũ ngoùt

Hoạt động 4:

GV: Dửùa vaứo caỏu taùo aminoaxit haừy cho

bieỏt caực aminoaxit tham gia phaỷn ửựng hoựa

hoùc naứo?

HS: Phaõn tớch caỏu taùo bieỏt ủửụùc

aminoaxit vửứa coự tớnh chaỏt axit vửứa coự

tớnh bazụ (lửụừng tớnh)

Hs hãy viết PTPƯ

IV- TÍNH CHAÁT HOÙA HOẽC:

Aminoaxit vửứa coự tớnh chaỏt axit vửứa coự tớnh bazụ (lửụừng tớnh)

1- Tớnh bazụ: Taực duùng axit maùnh

NH2 + HCl  NH3Cl

HOOC-CH2-2- Tớnh axit: Taực duùng vụựi bazụ maùnh

CH2COOH + NaOH 

Ngày đăng: 28/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gv củng cố từ đó Hs hình thành khái niệm. Do tác dụng làm sạch ngời ta gọi xà  phòng và bột giặt là chất giặt rửa - GIÁO ÁN TỰ CHỌN 12 CƠ BẢN BÁM SÁT KÌ I
v củng cố từ đó Hs hình thành khái niệm. Do tác dụng làm sạch ngời ta gọi xà phòng và bột giặt là chất giặt rửa (Trang 6)
- Hình vẽ phóng to cấu tạo dạng vòng saccarozơ,mantozơ. - Sơ đồ sản xuất đờng saccarozơ trong công nghiệp. - GIÁO ÁN TỰ CHỌN 12 CƠ BẢN BÁM SÁT KÌ I
Hình v ẽ phóng to cấu tạo dạng vòng saccarozơ,mantozơ. - Sơ đồ sản xuất đờng saccarozơ trong công nghiệp (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w