Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài, giải các bài toán liên quan đơn vị đo độ dài.. Bài mới : Hướng dẫn HS thực hành trờn vở Bài 1 : Giỳp HS nhắc lại quan hệ giữa cỏc đơn vị đo độ dài chủ
Trang 1Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Toán ( 5A+5B )
ễN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI (Tiết 21)
I :Mục tiêu
Biết tên gọi kí hiệu, quan hệ của các đợn vị đo độ dài thông dụng
Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài, giải các bài toán liên quan đơn vị đo
độ dài
II Đồ dùng:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Hướng dẫn HS thực hành trờn vở
Bài 1 : Giỳp HS nhắc lại quan hệ giữa
cỏc đơn vị đo độ dài (chủ yếu là cỏc
dơn vị liền nhau)
-GV kẻ sẵn bảng như bài 1 SGK
lờn bảng phụ, cho HS điền cỏc đơn vị
vào bảng Hỏi HS trả lời 2 cõu hỏi ở
phần b) và cho VD
? Nêu những đơn vị đo độ dài lớn hơn
mét?
Nêu những đơn vị đo độ dài bé hơn
mét ?
Có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài
liền nhau?
Bài 2 :
a) Chuyển đổi từ cỏc đơn vị lớn ra cỏc
đơn vị nhỏ hơn liền kề
b) Chuyển đổi từ cỏc đơn vị nhỏ ra cỏc
đơn vị lớn hơn
Bài 3 : Chuyển đổi từ cỏc số đo với
“danh số phức hợp” sang cỏc số đo với
“danh số đơn” và ngược lại
Nhận xét
Bài 4
Đọc nội dung của bài, tóm tắt bài toán,
giải
Củng cố dặn dò
Nêu bảng đơn vị đo độ dài ?
HS làm bài 1 trong SGK để ụn tập bảng đơn vị đo độ dài phần b) và cho VD
Bài 2
HS tự làm vào vở Nhận xét
Bài 3
HS tự làm vào vở
Bài 4 : a) Đường sắt từ Đà Nẵng đến thành phố HCM dài :
Tuần
5
Trang 2791+144 = 935 ( km) b) Đường sắt từ hà nội đến TPHCM là :
791 +935 = 1726 ( km)
Đạo đức ( 5 AB)
Cể CHÍ THè NấN
I MỤC TIấU
Học xong bài này HS biết:
Biết được một số biểu hiện cơ bảncủa người sống cú ý chớ
Biết được người cú ý chớ sẽ vượt qua được khố khăn trong cuộc sống
- Cảm phục những tấm gương cú ý chớ vượt lờn khú khăn để trở thành những người cú ớch cho gia đỡnh, cho xó hội
II ĐỒ D NG D ÙNG D ẠY HỌC
- 1 vài mẩu chuyện về những tấm gương vượt khú
- Thẻ màu để dựng cho hoạt động 3, tiết 1
III C C HOÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY H– học chủ yếu ỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng trả lời cõu hỏi
- GV nhận xột, cho điểm HS
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: HS tỡm hiểu thụng tin về tấm
gương vượt khú Trần Bảo Đồng.
Mục tiờu: Giỳp HS biết được hoàn cảnh và
những biểu hiện vượt khú của Trần Bảo
Đồng
Cỏch tiến hành:
- 2 HS lờn bảng trả lời
- GV cho HS cả lớp tự đọc thụng tin về Trần
Bảo Đồng trong SGK
- GV yờu cầu HS thảo luận theo cỏc cõu hỏi
1,2,3 SGK
- GV yờu cầu HS trỡnh bày trước lớp
- GV kết luận: Từ tấm gương của Trần Bảo
Đồng ta thấy dự gặp hoàn cảnh rất khú khăn,
nhưng nếu cú quyết tõm và biết cỏch sắp xếp
- HS đọc thầm
- HS cả lớp thảo luận
- 2 HS trả lời
Trang 3thời gian hợp lí thì vẫn có thể vừa học tốt,
vừa giúp được gia đình
Hoạt động 2: Xử lý tình huống.
Mục tiêu: giúp HS chọn được cách giải
quyết tích cực nhất, thể hiện ý chí vượt lên
khó khăn trong các tình huống
Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS thảo luận theo các
nhóm nhỏ theo các tình huống sau:
+ Tình huống 1: đang học lớp 5, 1 tai nạn
bất ngờ đã cướp đi của Khôi đôi chân khiến
em không thể đi lại được Trong trường hợp
đó, Khôi sẽ như thế nào?
+ Tình huống 1: Nhà Thiên rất nghèo Vừa
qua lại bị lũ lụt cuốn trôi hết nhà cửa, đồ đạc
Theo em trong hoàn cảnh đó, Thiên có thể
làm gì để có thể tiếp tục đi học?
- GV yêu cầu HS trình bày ý kiến trước lớp
- GV kết luận: trong những tình huống như
trên, người ta có thể chán nản, bỏ học,…
Biết vượt khó khăn để sống và tiếp tục học
tập mới là người có chí
- HS làm việc theo nhóm, cùng thảo luận
- Đại diện các nhóm trả lời, cả lớp nhận xét, bổ sung
Hoạt động 3: làm việc theo cặp.
Mục tiêu: giúp HS phân biệt được những biểu
hiện của ý chí vượt khó và những ý kiến phù
hợp với nội dung bài học
Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu bài tập 1-2, SGK
- GV tổ chức cho HS trao đổi từng trường
hợp theo cặp
- GV nêu từng trường hợp, yêu cầu HS giơ
thẻ để đánh giá (thẻ đỏ:có ý chí;thẻ
xanh:không có ý chí)
- GV nhận xét và kết luận: các em đã phân
biệt đâu là biểu hiện của người có ý chí
Những biểu hiện đó được thể hiện trong cả
việc lớn và việc nhỏ, trong cả học tập và
trong đời sống
- HS lắ ng nghe
- 2 HS ngồi gần trao đổi
- HS giơ thẻ(theo qui ước)
2 Cñng cè dÆn dß
Trang 4Qua bài học này em rút ra điều gì ? - HS trả lời
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
Toán
ôn tập: bảng đơn vị đo khối lợng
I, Mục tiêu:
Biết tên gọi các đơn vị đo khối lợng thông dụng
Biết chuyển đổi các đơn vị đo và giải các bầi toán liên quan đơn vị đo khối l-ợng
II, Đồ dùng dạy học:
GV: Bài soạn
HS: VBT
III- Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I, Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS làm BT 4 - VBT
- Nhận xét, cho điểm
II, Bài mới.
1, Giới thiệu bài: Trực tiếp
2, Hớng dẫn HS làm bài tập vào vở ô
ly
Bài tập 1– học chủ yếuSGK – học chủ yếu 23
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nhắc lại bảng đơn vị đo khối lợng
từ lớn đến bé và điền vào bảng kẻ sẵn
trên bảng
? Mỗi đơn vị đo hơn kém nhau bao
nhiêu lần
- 1HS đọc phần b
Bài tập 2– học chủ yếuSGK – học chủ yếu 23
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở ô ly
- HS nhận xét bổ sung
Bài tập 3– học chủ yếuSGK – học chủ yếu 23
- HS tự làm vào vở ô ly
- Đọc kết quả bài, nhận xét
Bài tập 4– học chủ yếuSGK – học chủ yếu 23
- 1HS đọc yêu cầu bài
- HS thực hiện
- Nhận xét
- Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
- 10 lần
- HS trả lời miệng
a, 18 yến = 180kg 200tạ = 200000kg 35tấn = 350000kg
b, 430kg = 43yến 2500kg = 25tạ 16000kg = 16tấn
c, 2kg326g = 2326g 6kg3g = 6003g
d, 4008g = 4kg8g 9050kg = 9tấn50kg 2kg50g < 2500g 13kg85g < 15kg805g 6090kg > 6tấn8kg 1/4 tấn = 250kg
Trang 5? Bài toán cho biết gì.
? Bài toán hỏi gì
Muốn tìm đợc ngayg 3 bán đợc bao
nhiêu kg đờng ta phải tìm gì trớc
- 1 HS làm ra bảng phụ
- Nhận xét
3, Củng cố – học chủ yếu dặn dò:
- Gv củng cố toàn bài
Nội dung bài là gì ?
- 1 HS lên bảng làm
- Lớp làm vở ô ly
Bài giải
Đổi 1 tấn = 1000kg Ngày thứ 2 bán đợc số kg đờng là:
300 x2 = 600 (kg)
Số đờng bán trong ngày 1 và ngày 2 là:
300 + 600 = 900 (kg)
Số đờng bán trong ngày thứ 3 là:
1000-900 = 100 (kg) Đáp số: 100kg đờng
Thể dục ( 5B)
Đội hình đội ngũ trò chơi hoàng anh hoàng yến –hoàng yến .
1 Mục tiêu :
-Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ:Tập hợp hàng ngang , dóng hàng , điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái
Yêu cầu thuần thục động tác , đều ,đẹp
-Trò chơi hoàng anh – học chủ yếu hoàng yến, yêu cầu học sinh chơi đúng luật
2 Địa điểm , ph ơng tiện
- Trên sân trờng , vệ sinh nơi tập luỵện
- chuẩn bị còi , kẻ sân trò chơi
3 Nội dung và phơng pháp
Hoạt động thầy Hoạt động trò
1 Phần mở đầu
– học chủ yếu Gv nhận lớp , phổ biến nội dung yêu
cầu bài học
- Khởi động linh hoạt các khớp cổ tay ,
cổ chân , khớp hông , khớp gối
- Trò chơI tìm ngời chỉ huy
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * *
* GV
2 Phần cơ bản.
a Đội hình đội ngũ
- Ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng,
điểm số , đi đều vòng phải , vòng trái
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
Trang 6+ Lần 1-2 tập cả lớp do giáo viên điều
khiển
+ Chia tổ tập luyện , tổ trởng điều
khiển tổ mình , GV quan sát sửa sai cho
các tổ
+ Tập cả lớp, cho các tổ trình diễn, Gv
quan sát , nhận xét ,đánh giá
b Trò chơi vận động.
- Trò chơi hoàng anh – học chủ yếu hoàng yến
+ GV nêu tên trò chơi ,tập hợp học sinh
theo đội hình chơi, giải thích cách chơi
và luật chơi Cho lớp chơi thử 1-2 lần
rồi chơi chính , giáo viên điều khiển trò
chơi ,có phân thắng thua và thởng phạt
*GV
Đội hình chia tổ
Tổ 1 * * * * * * *
* * * * * * *
Tổ 2 * * * * * * * *
* * * * * * * *
Đội hình trò chơi
* * * * * * * H A
Thứ t ngày 6 tháng 10 năm 2010
Toán
luyện tập
I, Mục tiêu:
Biết tính diện tích một hình quy vè tính diện tích của hình chữ nhận,hình vuông
Biết giải các bài toán với các số đo độ dài, khối lợng
II, Đồ dùng dạy học:
GV: Bài soạn
III- Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I, Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS lên làm bài tâp 4 VBT
- Nhận xét, cho điểm
II, Bài mới.
1, Giới thiệu bài: Trực tiếp
2, Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1 – học chủ yếu SGK- 24
- HS thảo luận theo cặp tìm cách
giải
- Đại diện 1 HS lên trình bày bảng
- HS làm vở ô ly
- HS thực hiện
- Nhận xét
Bài giải
Đổi: 1tấn300kg = 1300kg 2tấn700kg = 2700kg
Số giấy vụn cả 2 trờng thu gom
đ-ợc là:
1300 + 2770 = 4000 (kg) Đổi 4000kg = 4 tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là:
4 :2 = 2 ( lần )
2 tấn giấy vụn đợc sản xuất 5000
Trang 7Bài tập 2 – học chủ yếu SGK- 24
- 1 HS đọc yêu cầu bài
? Bài toán cho biết gì
? Bài toán hỏi gì
- 1 HS lên làm bảng, lớp làm vở bài tập
Bài tập 3 – học chủ yếu SGK- 24
1HS đọc yêu cầu bài
- HS nhắc lại cánh tính S HCN, hình
vuông
- GV gợi ý HS tự làm vở rồi đọc kết
quả,HS soát và nhận xét
Bài tập 4 – học chủ yếu SGK- 25
1HS đọc yêu cầu bài
- HS thảo luận nhóm làm bài
- Đại diện nhóm lên trình bày,nhóm
khác bổ sung
5, Củng cố – học chủ yếu dặn dò:
cuốn vở vậy 4 tấn giấy vụn sẽ sane xuất đợc:
5000 x2 = 10000 ( cuốn ) Đáp số: 10000 cuốn vở
Bài giải Đổi 12okg = 12000 g
Số Đà Điểu gấp chim sâu số lần là:
120000 : 60 = 2000 ( lần) Đáp số: 200 lần
Bài giải
Diện tích hình ABCD là:
14 x 6 = 84 ( m2 ) Diện tích hình CEMN là:
7 x 7 = 49 ( m2 ) Diện tích mảnh đất là:
84 + 49 = 133 ( m2 ) Đáp số: 133 m2 Bài giải
Diện tích HCN ABCD là:
4 x 3 = 12 ( cm2) Nhận xét đợc: 12= 6 x 2 = 12 x 1 Vậy kích thớc của HCN mới là:
cd = 6 cm
cr = 2 cm
Kĩ thuật (5AB) MỘT SỐ DỤNG CỤ NẤU ĂN
VÀ ĂN UỐNG TRONG GIA ĐèNH
I/ Mục tiờu :
HS cần phải :
-Biết đặcđiểm, cỏch sử dụng, bảo quản 1 số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thụng thường trong gia đỡnh
-Biết giữ gỡn vệ sinh, an toàn trong quỏ trỡnh sử dụng dụng cụ nấu ăn, ăn uống
II/ Đồ dựng dạy học :
Trang 8-Tranh 1 số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thụng thường.
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
1/ Giới thiệu bài :
2/ HĐ 1: Xỏc định cỏc dụng cụ đun,
nấu, ăn uống thụng thường trong gđỡnh,
-Y/c :
Kể tờn cỏc loại bếp đun được sử dụng
để nấu ăn trong gia đỡnh ?
Kể tờn một số dụng cụ nấu ăn thường
được dựng trong gia đỡnh em?
Kể tờn 1 số dụng cụ bày thức ăn và ăn
uống trong gia đỡnh?
3/ HĐ 2 : Tỡm hiểu đặc điểm, cỏch sử
dụng, bảo quản 1 số dụng cụ đun, nấu,
ăn uống trong gia đỡnh
Nờu đặc điểm, cỏch bảo quản 1 số
dụng cụ đun, nấu, ăn uống trong gia
đỡnh ?
4/ Củng cố, dặn dũ :
Nờu cỏch sử dụng bếp đun ở gia đỡnh
em?
-Qs hỡnh 1 -Bếp ga, bếp dầu, bếp củi, bếp lũ,
-HS kể
-Chộn, bỏt, dĩa, muỗng, đũa,
li,
-Dụng cụ bày thức ăn và ăn uống thường được làm bằng sứ, thủy tinh nờn dễ bị sứt mẻ, vỡ Vỡ vậy khi sử dụng phải nhẹ nhàng, sử dụng xong phải rửa sạch
-Dụng cụ nấu thường được làm bằng kim loại nờn dễ bị ăn mũn, han gỉ Dựng xong phải rửa sạch
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Toán
đề- ca- mét- vuông héc- tô- mét- vuông
I- Mục tiêu:
Giúp HS:
Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ các đơn vị đo diện tích: đề ca mét vuông, héc tô mét vuông
Trang 9Đoc, viết các đ ơn vị đo đề ca met vuông và héc tô mét vuông, quan hệ các
đơn vị đo này
II- Đồ dùng dạy học:
GV: Mô hình hình vuông có cạnh 1dam, 1hm thu nhỏ
III- Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS lên làm bài tập 4 VBT
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Trực triếp
2, Giới thiệu đơn vị đo diện tích
đề – học chủ yếuca-mét-vuông
- 1 HS nhắc lại những đơn vị đo
diện tích đã học
- HS nêu cách đọc và viết kí hiệu
đề – học chủ yếuca-mét – học chủ yếuvuông
- Phát hiện mối quan hệ giữa đề-
ca-mét-vuông và mét vuông
- GV chỉ vào hình vuông có cạnh
dài1 dam và giới thiệu Chia
môic cạnh của hình vuông thành
10 phần bằng nhau Nối các
điểm chia thành hình vuông nhỏ
3, Giới thiệu đơn vị đo diện tích
héc-tô-mét-vuông
- GV hớng dẫn tơng tự phần 2
4, Luyện tập - thực hành:
Bài tập 1: 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV nhận xét sửa sai
Bài tập 2: Viết số thích hợp vào
chỗ trống
- Yêu cầu HS đổi đơn vị lớn ra
đơn vị nhỏ
- 2 HS lên bảng làm, lớp nhận
xét bổ sung
b, Đổi từ đơn vị nhỏ ra đơn vị
lớn
Bài tập 3:
HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn mẫu
- HS trình bày nhận xét
- km2, m2, dm2
- Cách đọc: đề – học chủ yếuca-mét-vuông
- Cách viết: dam2
- Tơng tự đối với các đơn vị khác
- HS quan sát hình, tự xác định
- Từ đó HS xác định mối quan hệ giữa dam2 và m2
1 dam2 = 100m2
- Viết vào ô trống
- HS tự làm vào vở bài tập, rồi đọc kết quả trớc lớp
- HS nhận xét, bổ sung
a, 3dam2 = 300m2 15hm2 = 1500dam2 500m2 = 5 dam2 7000dam2 = 70hm2 2dam290m2 = 20090m2 17dam25m2 = 170005m2 20hm234dam2 = 2034dam2 892m2 =8dam292m2
b, 1m2 =
100
1
dam2 4m2 =
10000
1
dam2 38m2 =
10000
38
dam2 1dam2 =
100 1
hm2
Trang 10-3 HS lên bảng làm để ôn lại
cách viết hỗn số
3, Củng cố - dặn dò:
Nội dung bài học ?
7dam2 =
100
7
hm2 52dam2 =
100
52
hm2
- HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bổ sung
Thể dục( 5B)
Đội hình đội ngũ trò chơi mèo đuổi chuột
1 Mục tiêu:
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác quay trái quay phải ,quay sau, đi đều vòng phải
vòng trái Yêu cầu động tác đúng ,đều
- Trò chơi: ‘mèo đuổi chuột Yêu cầu h/ s chơi đúng luật
2 Địa điểm , ph ơng tiện.
- Trên sân trờng , vệ sinh nơi
- Chuẩn bị còi , kẻ sân trò chơi
3 Nội dung và phơng pháp.
1 Phần mở đầu
– học chủ yếu Gv nhận lớp , phổ biến nội dung
yêu cầu bài học
- Khởi động linh hoạt các khớp cổ
tay , cổ chân , khớp hông , khớp gối
- Trò chơi tìm ngời chỉ huy
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* GV
2 Phần cơ bản.
a Ôn đội hình đội ngũ.
- Ôn quay trái quay phải, quay sau ,
đi dều vòng trái , vòng phải
+ GV điều khiển lớp tập 1 lần
+ Chia tổ tập luyện , tổ trởng điều
khiển Gv quan sát sửa sai cho các
tổ
+ Từng tổ trình diễn , GV quan
sát , nhận xét
b Trò chơi: Mèo đuổi chuột‘ ’
+ GV nêu tên trò chơi ,tập hợp học
sinh theo đội hình chơi, giải thích
cách chơi và luật chơi Cho lớp chơi
thử 1-2 lần rồi chơi chính , giáo viên
điều khiển trò chơi ,có phân thắng
thua và thởng phạt
Đội hình tập luyện
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
Tổ 1 Tổ 2
Đội hình trò chơi
Trang 11Phần kết thúc
- Cho HS chạy thờng theo vòng
tròn ,thả lỏng
-Gv cùng học sinh hệ thống lại bài
học
- GV nhận xét giờ học , giao bài
tập về nhà
Đội hình xuống lớp
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * GV
Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2010
Toán
Mi-li-mét vuông bảng đơn vị đo diện tích
I -Mục Tiêu:
- Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của mi-li-mét- vuông Quan hệ giữa mi-li-mét- vuông và xăng-ti- mét vuông
- Biết gọi tên,ký hiệu,thứ tự,mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích
II- Đồ dùng dậy học
GV: - Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm
-Một bảng kẻ sẵn các dòng
III , Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I , Kiểm tra bài cũ:
- Một HS lên bảng làm
BT4-VBT
- Nhận xét ,cho điểm
II - Bài mới.
1- Giới thiệu bài: Trực tiếp
2- Giảng bài:
a, Giới thiệu đơn vị đo diện tích
mi-li-mét vuông
? Em hãy nêu những đơn vị đo
diện tích đã học
? Để đo những diện tích rất bé
ngời ta cón dùng đơn vị mm2
- Giáo viên hớng dẫn dựa vào
những đơn vị đo diện tích của
hình vuông có cạnh 1mm ?
- Em hay nêu cách viết ký hiệu
mm2
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
quan sát hình vẽ SGK tự rút ra
nhận xét
- Em có nhận xét gì về mối quan
hệ giữa mm2 và cm2
-Trình bày bảng
-Nhận xét
-cm2,dm2,m2,dam2,hm2,km2
-mm2 -Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 = 100mm2 1mm2 = 1/100cm2