Kieồm tra baứi cuừ 5 phuựt Cõu hỏi: Neõu caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa con laộc loứ xo thẳng đứng sin5t + 6 5 1 s Có thể giải bằng mối liên hệ giữa Chộp đề bàiPhõn tớch và túm tắt
Trang 1Ngaứy soaùn:
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực:
- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về dao động điều hũa
- Yờu cầu học sinh nhắc lại: Định nghĩa d.đ.đ.h, phương trỡnh d.đ.đ.h, chu kỡ, tần số, vận tốc, gia tốc và đồ thị của dao động điều hũa
2 Kú naờng
Vận dụng cỏc kiến thức đó học về dao dộng điều hào để giải cỏc bài tập cú liờn quan
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi:
C1 Định nghĩa và viết phương trỡnh dao động điều hoà? Cho biết tờn gọi và đơn vị cỏc đại lượng trong đú C2 Một vật d.đ.đ.h theo phương trỡnh: x = Acos(t + φ).).
a) Lập cụng thức tớnh vận tốc và gia tốc của vật
b) Ở VT nào thỡ vận tốc bằng 0 ? Ở VT nào thỡ gia tốc bằng 0 ?
c) Ở VT nào thỡ vận tốc cú độ lớn cực đại ? Ở VT nào thỡ gia tốc cú độ lớn cực đại ?
3 Bài taọp
TRễẽ GIUÙP CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC
Hoaùt ủoọng 1 (13 phuựt): Làm cỏc bài tập 7, 8, 9, 10 trong SGK trang 9
- Gọi một học sinh đứng dậy đọc
- Giải thớch:
Bài 8 Khi một vật chuyển động trũn đều với tốc độ gúc rad/s thỡhỡnh chiếu của nú trờn đường kớnh cũng dao động điều hũa với cựng túc độ gúc
Ta cú: T = 2 2
= 2 s
Và f = 1 1
T 2= 0,5 HzBài 9 Ta cú: x = -5cos(4t) (cm) = 5cos(4t + ) (cm)
Bài 10 Từ phương trỡnh, ta cú:
A = 2 cm; =
6
rad; pha ở thời
Trang 2điểm t là (5t -
6
) (rad) điểm t là (5t -
6
) (rad)
Hoạt động 2 ( 8 phút): Chữa bài tập 11
Gọi một học sinh đọc đề và tĩm
tắt, giao cho cả lớp chuẩn bị
trong 7 phút, sau đĩ gọi một em
lên chữa
Nhận nhiệm vụ, suy nghĩ làm bài
Theo bài ra thì: Hai VT biên cáchnhau 36 cm Suy ra biên độ A =
18 cm Thời gian đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia là 1
Hoạt động 3 ( 7 phút) Chữa bài tập 1.9 trong SBT trang 4.
Yêu cầu học sinh đọc đề và chữa
)
= cos(t +
2
)-2
= cost nên dao động của điểm Q trên trục y giống hệt dao động của điểm P trên trục x
Bài 1.9Theo hình vẽ, vì sin(t +
2
) = cos(t +
2
)-2
= cost nên dao động của điểm Q trên trục y giống hệt dao động của điểm P trên trục x
4) Củng cố luyện tập (4 phút)
Yêu cầu học sinh trả lời và giải thích các bài tập trắc nghiệm khách quan trong sách bài tập, trang 3
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)
Dọc trước bài “Con lắc lị xo”
Trang 3Ngaứy soaùn:
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực:
- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về dao động điều hũa
- Yờu cầu học sinh nhắc lại: Định nghĩa d.đ.đ.h, phương trỡnh d.đ.đ.h, chu kỡ, tần số, vận tốc, gia tốc và đồ thị của dao động điều hũa
2 Kú naờng
Vận dụng cỏc kiến thức đó học về dao dộng điều hào để giải cỏc bài tập cú liờn quan
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi:
C1 Định nghĩa và viết phương trỡnh dao động điều hoà? Cho biết tờn gọi và đơn vị cỏc đại lượng trong đú C2 Một vật d.đ.đ.h theo phương trỡnh: x = Acos(t + φ).).
a) Lập cụng thức tớnh vận tốc và gia tốc của vật
b) Ở VT nào thỡ vận tốc bằng 0 ? Ở VT nào thỡ gia tốc bằng 0 ?
c) Ở VT nào thỡ vận tốc cú độ lớn cực đại ? Ở VT nào thỡ gia tốc cú độ lớn cực đại ?
3 Bài taọp
TRễẽ GIUÙP CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC
Hoaùt ủoọng 1 (13 phuựt): Làm cỏc bài tập trắc nghiệm
x 6cos(4πf t πf /2)cm.
2 Một vật dao động điều hũa
trờn đoạn thẳng dài 10cm với f
5Hz Lỳc t 0 vật qua VTCB
theo chiều dương của quỹ đạo
Phương trỡnh dao động của vật là
- Giải thớch:
2πf f πf và A MN /2 2cm loại C và D
Bài 1 Một vật dao động điều hũavới biờn độ A 6cm và T 2s.Chọn gốc thời gian là lỳc vật quaVTCB theo chiều dương của quỹđạo Phương trỡnh dao động của vật
C x 6cos(2πf t
2
)cm
D x 6cos(πf t
2
)cm
Bài 2 Chọn : B
Hoaùt ủoọng 2 (20 phuựt): Chữa bài tập tự luận
Trang 4a) A = 6 cm; T =
2
amax = 2A = 3,6 m/s2; W =
2 1m2A2 = 0,018 J
Đọc đề, tóm tắt à hoạt động nhóm giải bài tâp trong 10 phút
2 nhóm cử đại diên lên trình bàyKết luận
.2.4
T
A T
A t
Bài 1 1 Phương trình dao động
của một vật là x = 6cos(4t +
6
)(cm), với x tính bằng cm, t tínhbằng s
a) Xác định biên độ, chu kì, tần
số, tần số góc và pha ban đầu củadao động
b) Xác định li độ, vận tốc
và gia tốc của vật khi t = 0,25 s
2 Một vật dao động điều hòa có
vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy3,14
Tính tốc độ trung bìnhcủa vật trong một chu kì dao động
4) Củng cố luyện tập (4 phuùt)
Yêu cầu học sinh trả lời và giải thích các bài tập trắc nghiệm khách quan trong sách bài tập, trang 3
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuùt)
Dọc trước bài “Con lắc lò xo”
Trang 5
Vận dụng cỏc kiến thức đó học về con lắc lũ xo để phõn loại bài tập và giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc lũ xo, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: Neõu caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa con laộc loứ xo naốm ngang
NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC
Hoaùt ủoọng 1 (13 phuựt): khảo sỏt dao động của con lắc lũ xo thẳng đứng
Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt
phửụng trinh ủoọng lửùc hoùc
dửụựi daùng veực tụ
Yeõu caàu hoùc sinh chieỏu leõn
truùc Ox ủeồ tỡm phửụng trỡnh
ủoọng lửùc hoùc dửụựi daùng ủaùi
soỏ
Yeõu caàu hoùc sinh keỏt luaọn
veà dao ủoọng ủieàu hoứa cuỷa
cong laộc loứ xo treo thaỳng
ủửựng
Xem hỡnh veừ
Xaực ủũnh caực lửùc taực duùngleõn vaọt
Xaực ủiũnh ủoọ daừn cuỷa loứ xo
ụỷ vũ trớ caõn baống
Vieỏt phửụng trinh ủoọng lửùchoùc dửụựi daùng veực tụ
Chieỏu leõn truùc Ox ủeồ tỡmphửụng trỡnh ủoọng lửùc hoùcdửụựi daùng ủaùi soỏ
Keỏt luaọn veà dao ủoọng ủieàuhoứa cuỷa cong laộc loứ xo treothaỳng ủửựng
1 Khaỷo saựt dao ủoọng cuỷa con laộc loứ xo thaỳng ủửựng veà maởt ủoọng lửùc hoùc
a) Xaực ủũnh vũ trớ caõn baống
Trong quaự trỡnh dao ủoọng, vaọt chũu taựcduùng cuỷa troùng lửùc
P vaứ lửùc ủaứn hoài Fdh
cuỷa loứ xo
ễÛ vũ trớ caõn baống ta coự:
b) Xaực ủũnh hụùp lửùc taực duùng vaứo vaọt
ễÛ vũ trớ coự toùa ủoọ x ta coự:
m
k Hụùp lửùc taực duùng vaứo vaọt laứ lửùc keựo veà,coự ủoọ lụựn tổ leọ vụựi li ủoọ: F = -kx
Hoaùt ủoọng 2 (20huựt): Chữa bài tập tự luận
Baứi 1
a) Ta coự: m1g = k(l1 – l0)
Trang 6Yêu cầu học sinh lập và
giải hệ phương trình để tìm
chiều dài ban đầu và độ
cứng của lò xo
Yêu cầu học sinh tính tần
số góc và chu kì của dao
động
Yêu cầu học sinh chọn trục
tọa độ, gốc thời gian
Yêu cầu học sinh tìm biên
độ, pha ban đầu và viết
phương trình dao động
Yêu cầu học sinh tính vận
tốc của vật tại vị trí có li độ
x = 1cm
Yêu cầu học sinh tính cơ
năng của vật dao động
Yêu cầu học sinh tính vận
tốc cực đại
Yêu cầu học sinh tính thế
năng và động năng tại vị trí
có li độ x = 2cm
Yêu cầu học sinh tính vận
tốc của vật tại vị trí có li độ
x = 2cm
Yêu cầu học sinh tính động
năng, thế năng và xác định
vị trí của vật khi nó có vận
tốc v = 0,1m/s
Lập và giải hệ phương trìnhđể tìm chiều dài ban đầu vàđộ cứng của lò xo
Tính tần số góc và chu kì củadao động
Chọn trục tọa độ, gốc thờigian
Tìm biên độ, pha ban đầu vàviết phương trình dao động
Tính vận tốc của vật tại vị trícó li độ x = 1cm
Tính cơ năng của vật daođộng
Tính vận tốc cực đại
Tính thế năng và động năngtại vị trí có li độ x = 2cm
Tính vận tốc của vật tại vị trícó li độ x = 2cm
Tính động năng, thế năng vàxác định vị trí của vật khi nócó vận tốc v = 0,1m/s
(m1 + m2)g = 2m1g = k(l2 – l0) => l2 – l0 = 2(l1 – l0)
=> l0 = 2l1 – l2 = 64 – 34 = 30 (cm)
k = 00,32,15.90,8,3
0 1
1
l l
g m
= 73,5 (N/m)b) = 073,15,5
Do đó: A = 2cm và = 0
Vậy phương trình dao động của vật là:
x = cos22,1t (cm)c) Ta có: v = 2 2
Wđ = W – Wt = 9.10-3 – 4.10-3 = 5.10
-3 (J) b) v =
5 , 0
10 5 2
Yêu cầu học sinh trả lời và giải thích các bài tập trắc nghiệm khách quan trong sách bài tập
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)
Đọc lại bài con lắc đơn và con lắc lị xo
Ngày soạn:
Trang 7I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực:
- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về Con lắc lũ xo và con lắc đơn
2 Kú naờng
Vận dụng cỏc kiến thức đó học về con lắc lũ xo, con lắc đơn để phõn loại bài tập và giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc lũ xo, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: Neõu caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa con laộc loứ xo thẳng đứng
sin(5t +
6
5)
1
(s)( Có thể giải
bằng mối liên hệ giữa
Chộp đề bàiPhõn tớch và túm tắt đề bàiNờu cỏc đại lượng đó cho cầntỡm nờu cụng thức ỏp dụngtrong bài
Tiến hành hoạt động nhúm saukhi đó được giỏo viờn nờuhướng dẫn làm bài và nờu cỏcchỳ ý khi làm bài tập
2 nhúm lờn trỡnh bày cựng lỳctrờn bảng
Chộp bài giải vào vở sau khigiỏo viờn cho nhận xột và kếtluận
Bài 1: Một lò xo đợc treo thẳng đứng, đầu
trên của lò xo đợc giữ chuyển động đầu dới theo vật nặng có khối lợng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 25 N/m Kéo vật rời khỏi VTCB theo phơng thẳng đứng hớng xuống một đoạn 2cm, truyền cho nó vận tốc 10 3 (cm/s) theo ph-
ơng thẳng đứng hớng lên Chọn góc tg là lúc thả vật, gốc toạ độ là VTCB, c dơng hớng xuống.
k
(Rad/s)+ m dao động điều hoá với phơng trình
x = Asin (t + )Tại thời điểm t = 0
x = 2 cm > 0
v = 10 3 (cm/s) <0
Ta có hệ 2 = ASin Sin >0 -10 3 = 5.Acos cos <0
A = 4(cm)Vậy PTDĐ: x = 4sin (5t +
6
5) (cm)
Cho 1 hệ dao động nh hình vẽ, khối lợng lò xo hông đáng kể k = 50N/m, M = 200g, có thể trợt
l
l0
0(VTCB))x
- l
•
•
•
Trang 8dao động điều hoà và
ĐLBT động lợng: (M +
m0) v = m0.vo (1)+ Sau v/c hệ dđđh vớibiên độ A' = 4 2 cm và tần sốgóc
'=
05 , 0 2 , 0
50
0
m M
= 40 2(m/s)
Từ(1)v0=
05 , 0
2 40 ).
5 , 0 2 , 0 ( )
và xảy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất Tìm độ lớn vo, biết rằng sau khi va chạm m 0
gắn chặt vào M và cùng dao động điều hoà với
A ' = 4
4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)
Yờu cầu học sinh trả lời và giải thớch cỏc bài tập trắc nghiệm khỏch quan trong sỏch bài tập
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
Đọc lại bài con lắc đơn
Vận dụng cỏc kiến thức đó học về con lắc đơn để phõn loại bài tập và giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
M1
+ 2
Trang 91 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: Neõu caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa con lắc đơn Nờu cỏc cụng thức đó học của con lắc đơn
Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt bieồu
thửực ủũnh luaọt baỷo toaứn cụ
naờng cho con laộc
Yeõu caàu hoùc sinh suy ra vaứ
thay soỏ ủeồ tớnh vaọn toỏc cuỷa
vaọt ụỷ vũ trớ caõn baống (vmax)
Yeõu caàu hoùc sinh tớnh lửùc
caờng cuỷa daõy ụỷ vũ trớ caõn
baống
Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt bieồu
thửực ủũnh luaọt baỷo toaứn cụ
naờng cho con laộc
Yeõu caàu hoùc sinh suy ra vaứ
thay soỏ ủeồ tớnh vaọn toỏc cuỷa
vaọt ụỷ vũ trớ coự li ủoọ goực
Yeõu caàu hoùc sinh tớnh lửùc
caờng cuỷa daõy ụỷ vũ trớ li ủoọ
goực
Yeõu caàu hoùc sinh tớnh chu
kỡ dao ủoọng cuỷa con laộc
Hai con lắc đơn chiều dài l1,
con lắc đơn có chiều dài l
Vieỏt bieồu thửực ủũnh luaọt baỷotoaứn cụ naờng cho con laộc
Suy ra vaứ thay soỏ ủeồ tớnh vaọntoỏc cuỷa vaọt ụỷ vũ trớ caõn baống(vmax)
Tớnh lửùc caờng cuỷa daõy ụỷ vũ trớcaõn baống
Vieỏt bieồu thửực ủũnh luaọt baỷotoaứn cụ naờng cho con laộc
Suy ra vaứ thay soỏ ủeồ tớnh vaọntoỏc cuỷa vaọt ụỷ vũ trớ coự li ủoọgoực
Tớnh lửùc caờng cuỷa daõy ụỷ vũ trớ
li ủoọ goực
Tớnh chu kỡ dao ủoọng cuỷa conlaộc
Chộp đề và phõn tớch đề bài
II Baứi taọp vớ duù
1 a) Choùn moỏc theỏ naờng ụỷ vũ trớ caõnbaống Theo ủũnh luaọt baỷo toaứn cụ naờng tacoự:
W = 2
1
mv2 max= mgl(1 - cos0)
=> vmax = 2gl( 1 cos 0
2
3 1 ( 1 8 , 9
= 0,62 (N)b) Taùi vũ trớ coự li ủoọ goực ta coự:
= 0,6 (N)
2 T = 2 g l = 2.3,14 91,8 = 2 (s)+ Con lắc chiều dài l1 có chu kì
T1=
g
l
(1)+ Co lắc chiều dài l2có chu kì
Trang 10Lờn bảng trỡnh bày kết quả
Chộp bài giải vào vở
T2=
g
l
(2)+ Con lắc chiều dài l1 + l2 có chu kì T3=
10 ) 8 , 0 ( 4
g ) T (
2
2 2
2 '
10 ) 9 , 0 ( 4
g ) T (
2
2 2
2 '
(s)
Suy ra T2= 2 1,1
10
3 , 0
(s)
4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)
Yờu cầu học sinh trả lời và giải thớch cỏc bài tập trắc nghiệm khỏch quan trong sỏch bài tập
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
Đọc lại tổng hợp 2 dao động điều hũa
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
Trang 112 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Câu hỏi: Nêu cơng thức tính biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp
3 Bài tập
TRỢ GIÚP CỦA
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1 (33 phút): Làm các bài tập
hợp
3 Chuyển động của một vật
là tổng hợp của hai dao động
điều hịa cùng phương cĩ các
Sau khi là xong 3 bài tập
giáo viên hướng dẫn học sinh
làm 3 bài tập cịn lại và cho
học sinh tự giải bài tập của
mình rồi cho học sinh lên
bảng trình bày kết quả
Lớp chia thành 3 tổ, mỗi tổ lại chia thành các nhĩm nhỏ, mỗi nhĩm 2 bàn tiến hành giải bài tập, tổ 1 làm bài 1 tổ 2 làm bài
2 và tổ 3 làm bài 3 thời gian làm bài là 15 phút sau đĩ các nhĩm lên bảng trình bày kết quả của mình
4 Dao động tổng hợp của hai
dao động điều hịa cùngphương cĩ biểu thức x = 5 3cos(6t +
2
) (cm) Dao độngthứ nhất cĩ biểu thức x1 =5cos(6t +
3
) (cm) Tìm biểuthức của dao động thứ hai
5 Một vật cĩ khối lượng m =
200 g thực hiện đồng thời haidao động điều hịa cùngphương cùng tần số với cácphương trình dao động là x1 =4cos(10t +
3
) (cm) và x2 =
A2cos(10t + ) Biết cơ năngcủa vật là W = 0,036 J Hãyxác định A2
6
) (cm) Xác định
cơ năng, vận tốc cực đại củavật
2 1
2 2
0cos
)60sin(
0sin
0 2
0 1
0 2
0 1
A A
= tan(-
6
); Vậy:
x=127 3 cos(20t -
6
) (mm)
2 1
2 2
cos
)30sin(60
sin
0 2
0 1
0 2
0 1
A A
A A
=tan(410);
2 2
1 1coscos
sinsin
A A
2- 4A2 – 20 = 0 A2 = 6,9 cm
6 Ta cĩ: x1 = 3sin(5t +
2
) (cm) =3cos5t (cm);
2 1
2 2
4) Củng cố luyện tập (4 phút)
Về ơn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)
Đọc trước chương II
Trang 12Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
Trang 132 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Câu hỏi: Nêu các đặc trưng của sĩng, sự truyền sĩng trong các mơi trường
3 Bài tập
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 1 (13 phút): Làm các bài tập trắc nghiệm
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 1 trang 53: CCâu 2 trang 53: DCâu 3 trang 54: CCâu 4 trang 54: ACâu 5 trang 54: DCâu 6 trang 54: CCâu 7 trang 54: B
Hoạt động 2 (20 phút): Chữa bài tập tự luận
Yêu cầu học sinh giải thích
hiện tượng
Hướng dẫn học sinh tìm
bước sóng và vận tốc truyền
sóng
Hướng dẫn học sinh tìm
khoảng cách cần dịch
chuyển để không còn nghe
thấy âm
1 Trên mặt một chất lỏng cĩ
một sĩng cơ, người ta quan
sát được khoảng cách giữa
lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp
trên một phương truyền
sĩng, ở về một phía so với
nguồn, gợn thứ nhất cách
gợn thứ năm 0,5 m Tính tốc
Giải thích hiện tượng
Tìm bước sóng và vận tốc truyềnsóng
Tìm khoảng cách cần dịchchuyển để không còn nghe thấyâm
II Bài 1
a) Sóng do âm thoa tạo ra truyền vàotrong ống, gặp pit- tông là vật cản cốđịnh sẽ phản xạ trở lại Nếu sóng tớigiao thoa với nhau tạo ra sóng dừngmà ngay tại miệng ống có một cựcđại thì âm nghe rỏ nhất, ngược lạinếu ở miệng ống có cực tiểu thì hầunhư không nghe được âm
b) Ta có: l = lk+1 – lk =
2
=> = 2l = 2 0,38 = 0,76(m)
v = f = 0,76.440 = 334,4 (m/s).c) Nếu dịch chuyển pit-tông thêm mộtđoạn l’ = 4 = 0.476 = 0,19 (m) thì
ở miệng ống có một nút sóng và sẽkhông nghe thấy âm
1 Khoảng cách giữa 15 đỉnh sĩng là
14 =
14
5,3
= 0,25 m;
v = 7
5,3
= 0,125 m;
v = f = 15 m/s
3 Một mũi nhọn S được gắn vào đầu
một lá thép nằm ngang và chạm nhẹvào mặt nước Khi lá thép dao độngvới tần số f = 120 Hz, tạo ra trên mặtnước một sĩng cĩ biên độ 0,6 cm Biếtkhoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là
Trang 14độ truyền súng trờn mặt chất
2
); vỡ v < 0
=
2
Vậy x = 0,6cos(240t+
2
) (cm) Phương trỡnh dao độngtại M:
)(cm) = 0,6cos(240t +
2
) (cm)
4 cm
a) Tớnh tốc độ truyền súng trờn mặtnước
b) Viết phương trỡnh dao động củaphần tử tại điểm M trờn mặt nước cỏch
S một khoảng 12 cm Chọn gốc thờigian lỳc mũi nhọn chạm vào mặtthoỏng và đi xuống, chiều dươnghướng lờn
4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)
Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
Trang 152 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Câu hỏi: xác định vị trí của điểm cĩ cực đại giao thoa, cực tiểu giao thoa, điều kiện cĩ giao thoa sĩng
ngược pha với dao động tại
Hỏi hai điểm gần nhất trên
phương truyền sĩng phải
cách nhau một khoảng bao
nhiêu để giữa chúng cĩ độ
lệch pha /4?
5 Một sĩng âm truyền trong
thép với tốc độ 5000 m/s
Biết độ lệch pha của sĩng âm
đĩ ở hai điểm gần nhau nhất
Các nhĩm khác nhận xét bổ xungbài làm của nhĩm trên bảng
3 a) T =
f
1 = 0,025 s; = vT =0,125 m = 12,5 cm
b)
OM.2
1 Một sĩng cơ học truyền từ O theo
phương y với vận tốc v = 40 cm/s.Năng lượng sĩng cơ bảo tồn khitruyền đi Dao động tại điểm O cĩdạng: x = 4cos
2 Một sĩng ngang truyền trên sợi dây
rất dài cĩ phương trình sĩng là: u =6cos(4t – 0,02x) Trong đĩ u và xđược tính bằng cm và t tính bằng giây.Hãy xác định: Biên độ, tần số, bướcsĩng và vận tốc truyền sĩng
3 Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài,
cĩ đầu O dao động với tần số f thay đổitrong khoảng từ 40 Hz đến 53 Hz, theophương vuơng gĩc với sợi dây Sĩngtạo thành lan truyền trên dây với vậntốc v = 5 m/s
a) Cho f = 40 Hz Tính chu kỳ vàbước sĩng của sĩng trên dây
b) Tính tần số f để điểm M cách Omột khoảng bằng 20 cm luơn luơn daođộng cùng pha với O
d = 8
Về ơn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)
Trang 16Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Trang 17Câu hỏi: nêu điều kiện để có sóng dừng trên dây, các đặc trưng vật lý, sinh lý của âm
5 Trong thí nghiệm giao
thoa sóng, người ta tạo ra
trên mặt nước hai nguồn
nằm trên đường dao động
cực đại hay cực tiểu thứ mấy,
kể từ đường trung trực của
Các nhóm khác nhận xét bổ xungbài làm của nhóm trên bảng
Làm nhanh hai bài tập 4,5(10)
-2
1) Vậy N nằm trênđường đứng yên thứ 4 kể từ đườngtrung trực của AB về phía A
Làm việc nhóm 2 người trong 1bàn và cá nhân trình bày
Giáo viên hướng dẫn(Bài 6: Hai nguồn cùng pha: -
1 Trên một sợi dây đàn hồi có chiều
dài 240 cm với hai đầu cố định có mộtsóng dừng với tần số f = 50 Hz, người
ta đếm được có 6 bụng sóng Tính vậntốc truyền sóng trên dây Nếu vận tốctruyền sóng v = 40 m/s và trên dây cósóng dừng với 12 bụng sóng thì chu kỳsóng là bao nhiêu?
2 Trong một ống thẳng dài 2 m có hai
đầu hở có hiện tượng sóng dừng xảy ravới một âm có tần số f Biết trong ống
có hai nút sóng và tốc độ truyền âm là
330 m/s Xác định bước sóng, chu kì
và tần số của sóng
3 Một sợi dây AB dài 100 cm căngngang, đầu B cố định, đầu A gắn vớimột nhánh của âm thoa dao động điềuhòa với tần số 40 Hz Trên dây AB cómột sóng dừng ổn định, A được coi lànút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
20 m/s Tìm số nút sóng và bụng sóngtrên dây, kể cả A và B
4 Trong hiện tượng giao thoa sóng
trên mặt nước với hai nguồn cùng tần
số 50 Hz Biết khoảng cách giữa haiđiểm dao động cực đại gần nhau nhấttrên đường nối hai nguồn là 5 cm Tínhbước sóng, chu kì và tốc độ truyềnsóng trên mặt nước
b) Hai nguồn ngược pha:
Trang 18Hai nguồn này dao động theo
)
7 Bước súng: = vT = v.
2
- 4,5 < k < 5,5; vỡ k Z nờn k nhận
10 giỏ trị, do đú trờn S1S2 cú 10 cựcđại
4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)
Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập chuẩn bị kiểm tra
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.
+ Bieồu thửực cuỷa i vaứ u: Neỏu i = I 0 cost thỡ u = U 0 cos(t + ) Ngửụùc laùi Neỏu u = U 0 cost thỡ i = I 0 cos(t - ).
Trang 19+ Cảm kháng của cuộn dây: Z L = L Dung kháng của tụ điện: Z C =
C
1 + Định luận Ôm cho đoạn mạch: Chỉ có R: I =
2
so với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha
*Gọi HS trình bày từng câu
* Cho Hs đọc các câu trắc nghiệm
* Thảo luận nhĩm tìm ra kết quả
* Hs giải thích
* Thảo luận nhĩm tìm ra kết quả
* Hs giải thích
Câu 7 trang66: C Câu 8 trang 66: A
Câu 9 trang 66: D Câu 10 trang 66: C Câu 7 trang 74:
Câu 8 trang 74: B Câu 9 trang 74: A
Hoạt động 2 (20 phút): Chữa bài tập tự luận
Bài tập 4 trang 66
Bài Tập Thêm
Bài 1: Cho mạch điện xoay
chiều chỉ cĩ cuộn dây thuần
b) Nếu f tăng 5 lần thì I thay
đổi như thế nào ?
Bài 2 : Cho đoạn mạch xoay
chiều chỉ cĩ tụ điện biết
b)
2 2
Bài 5 ( trang 74 SGK ) CMR : Khi 2 cuộc dây thuần cảm L1
và L2 mắc nối tiếp trong mạch điện xoay chiều thì cuộn cảm tương đương
Trang 20vẽ giản đồ vộctơ?
b) Nếu f tăng 2 lần thỡ I thay
đổi như thế nào ?
Bài 3: Cho mạch điện xoay
b)
/
60 0,5
ZC ZC1 ZC2
4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)
Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.
+ Bieồu thửực cuỷa i vaứ u: Neỏu i = I 0 cost thỡ u = U 0 cos(t + ) Ngửụùc laùi Neỏu u = U 0 cost thỡ i = I 0 cos(t - ).
Trang 21+ Cảm kháng của cuộn dây: Z L = L Dung kháng của tụ điện: Z C =
C
1 + Định luận Ôm cho đoạn mạch: Chỉ có R: I =
2
so với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha
Yêu cầu học sinh tính dung
kháng của tụ điện.
Yêu cầu học sinh tính cường
độ hiệu dụng chạy qua đoạn
mạch.
Yêu cầu học sinh viết biểu
thức cường độ dòng điện.
Gọi một học sinh lên bảng
giải câu b.
Yêu cầu học sinh tính cảm
kháng của cuộn cảm thuần.
Yêu cầu học sinh tính cường
độ hiệu dụng chạy qua đoạn
mạch.
Yêu cầu học sinh viết biểu
thức cường độ dòng điện.
Gọi một học sinh lên bảng
giải câu b.
Tính dung kháng của tụ điện.
Tính cường độ hiệu dụng chạy qua đoạn mạch.
Viết biểu thức cường độ dòng điện.
Tự giải câu b.
Tính cảm kháng của cuộn cảm thuần.
Tính cường độ hiệu dụng chạy qua đoạn mạch.
Viết biểu thức cường độ dòng điện.
1 100
2
) (A) b) Ta có:
1 1000
2
) (A)
2
) (A).
b) Ta có:
Z L = L = 1000.
5 , 0 = 500()
2
) (A).
Trang 221 Moọt tuù ủieọn coự ủieọn dung
C = 31,8F, khi maộc vaứo
maùch ủieọn thỡ doứng ủieọn
chaùy qua tuù ủieọn coự cửụứng
ủoọ i = 0,5cos100t (A) Tớnh
dung khaựng cuỷa tuù ủieọn vaứ
vieỏt bieồu thửực ủieọn aựp giửừa
hai baỷn cuỷa tuù ủieọn
2 Maộc cuoọn daõy coự ủieọn trụỷ
thuaàn R = 10 vaứo maùch ủieọnxoay chieàu coự ủieọn aựp u =5cos100t (V) Bieỏt cửụứng ủoọhieọu duùng cuỷa doứng ủieọn quacuoọn daõy laứ 0,25A
a) Tỡm toồng trụỷ cuỷa cuoọn daõyvaứ ủoọ tửù caỷm cuỷa noự
b) Tớnh coõng suaỏt tieõu thuù cuỷacuoọn daõy
3 Neỏu ủaởt vaứo hai ủaàu cuoọn daõy ủieọn
aựp 1 chieàu 9V thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọntrong cuoọn daõy laứ 0,5A Neỏu ủaởt vaứohai ủaàu cuoọn daõy ủieọn aựp xoay chieàucoự giaự trũ
hieọu duùng laứ9V thỡ cửụứngủoọ hieọu duùng cuỷa doứng ủieọn qua cuoọndaõy laứ 0,3A Xaực ủũnh ủieọn trụỷ thuaànvaứ caỷm khaựng cuỷa cuoọn daõy
4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)
Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.
+ Bieồu thửực cuỷa i vaứ u: Neỏu i = I 0 cost thỡ u = U 0 cos(t + ) Ngửụùc laùi Neỏu u = U 0 cost thỡ i = I 0 cos(t - ).
+ Caỷm khaựng cuỷa cuoọn daõy: Z L = L Dung khaựng cuỷa tuù ủieọn: Z C =
C
1 + ẹũnh luaọn OÂm cho ủoaùn maùch: Chổ coự R: I =
.
Trang 23+ Điện áp giữa hai đầu điện trở R cùng pha với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai bản tụ điện trể pha
2
so với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha
*Gọi HS trình bày từng câu
* Cho Hs đọc các câu trắc nghiệm
* Thảo luận nhĩm tìm ra kết quả
* Hs giải thích
* Thảo luận nhĩm tìm ra kết quả
* Hs giải thích
Câu 11 trang 80: D Câu 12 trang 80: D Câu 2 trang 85: C Câu 3 trang 85: B Câu 4 trang 85: A Câu 5 trang 85A
Hoạt động 2 (20 phút): Chữa bài tập tự luận
Cho mạch điện RLC nối
tiếp Dùng vơn kế nhiệt đo
điện áp hiệu dụng ở 2 đầu
đoạn mạch , 2 đầu tụ điện và
2 đầu cuộn dây thì số chỉ vơn
2
RU U
BT4/79
-Biểu thức cường độ i cĩ dạng :
i = I0cos(ti)-Dung kháng :
11002000
Trang 24 = 0,8b) P = UIcos I = 0,5A ; ZL =
60
ZC = 120
4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)
Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.
+ Bieồu thửực cuỷa i vaứ u: Neỏu i = I 0 cost thỡ u = U 0 cos(t + ) Ngửụùc laùi Neỏu u = U 0 cost thỡ i = I 0 cos(t - ).
+ Caỷm khaựng cuỷa cuoọn daõy: Z L = L Dung khaựng cuỷa tuù ủieọn: Z C =
C
1 + ẹũnh luaọn OÂm cho ủoaùn maùch: Chổ coự R: I =
.
Trang 25+ Điện áp giữa hai đầu điện trở R cùng pha với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai bản tụ điện trể pha
2
so với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha
Cho mạch điện xoay chiều
gồm R,L,C nối tiếp Các điện
áp ở hai đầu đoạn mạch : U =
120V ; 2 đầu cuộn dây Ud =
120V ;ở hai đầu tụ điện UC =
79,5 F Điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch là: u = 120
2cos100t(V) Viết biểu
thức cường độ dòng điện
chạy trong mạch và tính
điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu mỗi dụng cụ
Tĩm Tắt-Mạch R nối tiếp với L
u = 80cos100 t(V)R=40
1
H và điện trở Ro =50 Đặt vào hai đầu đoạn mạchđiện áp xoay chiều uAB = 100 2
U Z I
Trang 26doứng ủieọn tửực thụứi ủi qua ủoaùnmaùch vaứ bieồu thửực ủieọn aựp tửựcthụứi ụỷ hai ủaàu cuoọn daõy.
biểu thức cường độ dũng điện chạytrong mạch
4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)
Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.
* Bieồu thửực ủieọn aựp xoay chieàu, cửụứng ủoọ doứng ủieọn xoay chieàu
Neỏu i = Iocos(t + i) thỡ u = Uocos(t + i + )
Neỏu u = Uocos(t + u) thỡ i = Iocos(t + u - )
Trang 27+ Cộng hưởng trong đoạn mạch RLC: Khi ZL = ZC hay L =
C
1 thì có hiện tượng cộng hưởng điện.Khi đó: Z = Zmin = R; I = Imax =
+ Các trường hợp khác:
Khi ZL > ZC thì u nhanh pha hơn i (đoạn mạch có tính cảm kháng)
Khi ZL < ZC thì u trể pha hơn i (đoạn mạch có tính dung kháng)
3 Bài tập
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận
Câu (Mạch RL) Đoạn mạch
nối tiếp gồm điện trở R=10Ω
và cuộn dây thuần cảm cĩ L
b Viết các biểu thức hiệu
điện thế tức thời giữa hai đầu
của R, L và của cả đoạn
biểu thức hiệu điện thế tức
thời giữa hai bản của tụ điện
và ở hai đầu đoạn mạch Cho
biết biểu thức cường độ dịng
200Ω mắc nối tiếp nhau
Hiệu điện thế tại hai đầu
cuộn cảm cĩ biểu thức
Viết biểu thức điện áp ở hai
đầu tụ điện
b Mạch điện mà cuộn dây
khơng thuẩn cảm
Cho mạch điện xoay chiều
RLC trong đĩ cuộn dây
khơng thuẩn cảm mà cĩ thêm
Bài 1 a Ta cĩ:
Tổng trở của mạch
b Viết các biểu thức:
Từ giả thiết ta cĩ:
• Điện áp giữa hai đầu R
Do uR cùng pha với i nênBiểu thức hai đầu R là:
• Giữa hai đầu L
Do uL nhanh pha hơn i gĩc πf /2 nên
Biểu thức hai đầu L là:
• Giữa hai đầu mạch RL
Điện áp cực đại của hai đầu mạch là:
Độ lệch pha của u và i là:
Mà Biểu thức điện áp hai đầu mạch là:
• Trong tất cả các cơng thức tính tốn thì chúng ta coi R0 như những cơng thức khi tính tốn cĩ
Do uc chậm pha hơn i gĩc πf /2 nên
Biểu thức hai đầu C là:
• Giữa hai đầu mạch RC
Điện áp của hai đầu mạch là:
Trang 28một điện trở r Khi đú R và r
được gọi là tổng trở thuẩn
của mạch và do R, r nối tiếp
nờn tổng trở thuần kớ hiệu là
Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.
Coõng suaỏt cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu
+ Coõng suaỏt cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu: P = UIcos = I2R
+ Heọ soỏ coõng suaỏt: cos = Z R
+ YÙ nghúa cuỷa heọ soỏ coõng suaỏt cos: Coõng suaỏt hao phớ treõn ủửụứng daõy taỷi (coự ủieọn trụỷ r) laứ Php = rI2 =
Trang 29Với cùng một điện áp U và dụng cụ dùng điện tiêu thụ một công suất P, tăng hệ số công suất cos để giảmcường độ hiệu dụng I từ đó giảm hao phí vì tỏa nhiệt trên dây.
3 Bài tập
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận
Câu 1 Cho đoạn mạch RLC
Cơng suất tiêu thụ của dịng
điện trong đoạn mạch là
A 100W B 50W
C 40W D 79W
Câu 2 Cho mạch điện xoay
chiều gồm cuộn dây cĩ R0 =
cả được mắc nối tiếp với
nhau, rồi đặt vào hai đầu
đoạn mạch cĩ điện áp xoay
Trong đoạn mạch trên chỉ cĩ R tiêu thụđiện năng dưới dạng nhiệt năng Nêncơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
P (R R ).I 80WCơng suất tiêu thụ trên điện trở R:
10πf và tụ điện cĩ điệndung 104F
C = và điện trởthuần R thay đổi được Tất cảđược mắc nối tiếp với nhau, rồiđặt vào hai đầu đoạn mạch cĩđiện áp xoay chiều
u 100 2 cos100 t (V) Cơngsuất tiêu thụ trên đoạn mạch đạtgiá trị cực đại khi R cĩ giá trị là
A 110Ω B 78,1Ω
.Câu 4 Cho đoạn mạch gồm biếntrở R, cuộn dây cĩ độ tự cảm3
10πf và tụ điện cĩ điệndung C =2.10-4F
πf mắc nối tiếp.Điện áp hai đầu đoạn mạch
cos
u = 120 2 100πf t (V) Điềuchỉnh biến trở R đến giá trị R1 thìcơng suất tiêu thụ trên đoạn mạchđạt giá trị cực đại Pmax Vậy R1,
Pmax lần lượt cĩ giá trị là
A R1 20 , P max 360W.
B R1 80 , P max 90W
C R120 , P max 720W.
D R1 80 , P max 180W.Câu 5 Một dịng điện xoay chiều
cĩ tần số 50Hz và cĩ cường độhiệu dụng 1A chạy qua cuộn dây
Trang 30Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.
Coõng suaỏt cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu
+ Coõng suaỏt cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu: P = UIcos = I2R
Trang 31+ Hệ số công suất: cos =
Z
R
.+ Ý nghĩa của hệ số công suất cos: Công suất hao phí trên đường dây tải (có điện trở r) là Php = rI2 =
Với cùng một điện áp U và dụng cụ dùng điện tiêu thụ một công suất P, tăng hệ số công suất cos để giảmcường độ hiệu dụng I từ đó giảm hao phí vì tỏa nhiệt trên dây
3 Bài tập
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận
- Đề bài cho Uo và Io Hãy tính
điện áp hiệu dụng U và cường độ
Bài 2 Cho mạch điện như hình
vẽ Cuộn dây thuần cảm, cĩ L =
0,159H Tụ điện cĩ điện dung
Tần số dịng điện thay đổi Tìm f
để cơng suất của mạch đạt cực
đại và tính giá trị cực đại đĩ
- Biểu thức tính cường độ dịng
điện hiệu dụng theo định luật
Ohm và biểu thức hệ số cơng
suất
- Cơng suất của mạch
cos
P UI , thay hai biểu
thức bên vào P thì biểu thức
cơng suất P được viết lại thế
nào?
- Theo đề bài, U và R khơng đổi,
P đạt giá trị cực đại khi nào?
2
oU
U ,
2
oI
I Z
2
oI
cos 120.3.cos 180
3
P UI
Cơng suất của mạch:
2 2
Vì U khơng đổi, R khơng đổi nên
Pmax khi Zmin
Ta cĩ Z R2 ZL ZC2 ,nên Zmin khi ZL = ZC, tức là trongmạch cĩ cộng hưởng điện:
Trang 32Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)
Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.
Trang 33Với U1 , N1 : điện áp, số vịng dây của cuộn sơ cấp
U2 , N2 : điện áp, số vịng dây của cuộn thứ cấpNếu k < 1 : máy biến áp là máy tăng áp
k > 1 : máy biến áp là máy hạ áp
Nếu hiệu suất của biến áp là 100% thì:
1 2
N N
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận
- Cơng suất hao phí trên dây dẫn
được tính bằng biểu thức nào?
- Vậy để tìm cơng suất hao phí
P, ta cần tìm I và R
- Dựa vào giả thiết của đề bài,
tìm I và R bằng cách nào?
- Áp dụng cơng thức nào để tìm
hiệu suất truyền tải điện?
- Vẽ sơ đồ đơn giản của hệ thống
truyền tải điện năng nhờ máy
biến áp (như hình vẽ trên) giúp
học sinh dễ hình dung
- Dựa vào dữ kiện của đề bài,
hãy tìm điện áp U2' ở hai đầu
cuộn thứ cấp trong máy hạ áp
- Điện áp U1' ở hai đầu cuộn sơ
cấp của máy hạ áp được tính thế
nào khi biết tỉ số vịng dây của
cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp
P = ? , = ?Cơng suất hao phí: P = I2R
m và cĩ tiết diện 0,5cm2 Điện áp
và cơng suất truyền đi ở trạm phátđiện lần lượt là U = 6 kV, P = 540
kW Hệ số cơng suất của mạch điện
là cos = 0,9 Hãy tìm cơng suấthao phí trên đường dây và hiệu suấttruyền tải điện
Điện trở của dây dẫn tải điện
I
Cơng suất hao phí trên dây: P =
I2R = 1002.3 = 30 kWHiệu suất truyền tải điện năng:
540 30 100% 100% 94,4%
Cảm kháng và dung kháng khơngđáng kể Đầu ra cuộn thứ cấp máy
hạ áp cĩ cơng suất 12 kW vớicường độ 100A Máy hạ áp cĩ tỉ sốvịng dây của cuộn sơ cấp và thứcấp là 1
Trang 34sơ cấp trong mỏy hạ ỏp?
- Nếu bỏ qua hao phớ mỏy biến
ỏp thỡ ta cú kết quả gỡ?
- Từ (*) giỏ trị của cường độ
dũng điện I1' qua cuộn sơ cấp
của mỏy hạ ỏp
- Dũng điện qua cuộn sơ cấp
mỏy hạ ỏp chớnh bằng dũng điện
chạy qua dõy dẫn cú điện trở R
Vậy độ giảm trờn đường dõy tải
điện được tớnh thế nào?
- Khi điện năng truyền từ trạm
tăng ỏp (từ cuộn thứ cấp mỏy
tăng ỏp) đến trạm hạ ỏp (vào
cuộn sơ cấp mỏy hạ ỏp) thỡ bị
tiờu hao Vậy điện ỏp hiệu dụng
ở cuộn thứ cấp của mỏy tăng ỏp
N
N
Dũng điện qua cuộn sơ cấp mỏy hạ
ỏp chớnh bằng dũng điện chạy quadõy dẫn tải điện cú điện trở R
Độ giảm ỏp trờn đường dõy:
P U I
Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ (15 phuựt)
Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.
Trang 35 Dịng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dịng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều
cĩ cùng tần số, cùng biên độ nhưng lệch pha nhau từng đơi một gĩc 2
3
rad
Cĩ hai cách mắc mạch điện ba pha là mắc hình sao và mắc hình tam giác
Cơng thức liên hệ giữa điện áp pha Up và điện áp dây Ud , dịng điện pha Ip và dịng điện dây Id như sau:
- Đối với mạng hình sao: Ud = 3Up và Id = Ip
- Đối với mạng hình tam giác: Ud = Up và Id = 3Ip
II Động cơ khơng đồng bộ:
Nguyên tắc hoạt động của động cơ khơng đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và tácdụng của từ trường quay
Cơng suất tiêu thụ của động cơ điện ba pha bằng cơng suất tiêu thụ của ba cuộn dây stato cộng lại: P =3UIcos
Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa cộng suất cơ học Pi mà động cơ sinh ra và cơng suấttiêu thụ P của động cơ: H Pi
P
Cơng suất hao phí do tỏa nhiệt: P = 3I2R
Với R là điện trở thuần của mỗi cuộn dây trong stato
3 Bài tập
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận
- Mơ tả sơ đồ truyền tải điện
năng từ máy phát điện đến nơi
tiêu thụ bằng sơ đồ như hình vẽ
trên
- Dịng điện do máy phát điện
xoay chiều cung cấp cĩ cường
độ là bao nhiêu?
- Dựa vào giả thiết của đề bài,
hãy tìm điện áp hiệu dụng U2
giữa hai đầu cuộn thứ cấp máy
biến áp
- Hiệu suất của dịng điện khi
truyền từ máy phát điện đến máy
biến áp được tính bằng biểu thức
nào?
- Kết hợp (1) với dữ kiện đề bài,
hãy tìm cường độ dịng điện I2
trong cuộn thứ cấp máy biến áp
- Dịng điện trong cuộn thứ cấp
máy biến áp bằng dịng điện
truyền đến nơi tiêu thụ Khi dịng
điện truyền từ cuộn thứ cấp máy
- Cường độ dịng điện do máy phátđiện cung cấp: 1 1
1
P I U
= 160 vịng và N2 = 1200 vịng.Dịng điện thứ cấp được truyền tảiđến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn cĩ R
= 10 Hãy tính điện áp, cơng suấtnơi tiêu thụ và hiệu suất truyền tảiđiện
1 1
2.10
1000 2000
P I U
.Điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấpmáy biến áp:
Trang 36biến ỏp đến nơi tiờu thụ bằng dõy
dẫn điện trở R thỡ bị tiờu hao một
phần Vậy độ giảm ỏp trờn
đường dõy tải điện là bao nhiờu?
Từ đú tỡm điện ỏp U3 nơi tiờu
thụ
- Khi dũng điện truyền từ mỏy
phỏt điện xoay chiều cú cụng
suất P1 qua mỏy biến ỏp đến nơi
tiờu thụ cú cụng suất P3 thỡ hiệu
suất truyền tải được tớnh thế nào?
- Vậy cụng suất đến nơi tiờu thụ
điện được tớnh thế nào?
- Thay (3) vào (2) hiệu suất
truyền tải nơi tiờu thụ HTT
- Hiệu suất truyền tải đến nơi tiờuthụ:
Cụng suất đến nơi tiờu thụ:
3 3. 2 13700.130 1781000
WHiệu suất truyền tải điện:
3
6 1
1781000 100% 100% 89%
2.10
TT
P H
P
4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)
Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)
ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.
2 Kieồm tra baứi cuừ : khụng kiểm tra
3 Bài taọp
Hoaùt ủoọng 1 (37 phuựt): Chữa bài tập trắc nghiệm
Bài 1. Điện ỏp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C khụng phõn nhỏnh Điện ỏp hai đầu R là 80V, hai đầu
L là 120V, hai bản tụ C là 60V Điện ỏp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:
A 260V B 140V C 100V D 20V
Trang 37Bài 2. Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R = 100, cuộn dây thuần cảm 1
L
H, tụđiện có điện dung C = 15,9 F Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch là u 200 2 cos100 t (V).Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :
F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u 200sin100 t
(V) Công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch là:
Bài 5. Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở r = 100, nối tiếp với tụ điện có điện dung 31,8F Điện
áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là u 200sin100 t (V) Điều chỉnh L sao cho cường độ dòng điện đạt cựcđại Cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại Imax là:
A 2A B 2
3 A C 1A D 2A
Bài 6. Máy phát điện xoay chiều ba pha mắc sao, điện áp pha 127V, tần số 50Hz Người ta đưa dòng điệnvào tải ba pha mắc tam giác, đối xứng Mỗi tải là cuộn dây có điện trở thuần r = 12, độ tự cảm L = 51mH Cường
độ dòng điện đi qua các tải sẽ là:
A 6,35A B 11A C 12,63A D.4,54A
Bài 7. Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm, tụ điện có C thay đổi được Điều chỉnh C
để UC đạt giá trị cực đại thì ta sẽ có:
A uLC vuông pha với u B uRL vuông pha với u
C uLC vuông pha với uRC D uRC vuông pha với u
Bài 8. Cho mạch điện gồm hai hộp kín 1 và 2 u2 trùng pha với i Điện áp u1 nhanh pha / 3 so với u2.Chúng có giá trị hiệu dụng U1 U2 80 3 V Góc lệch pha giữa điện áp u của toàn mạch so với i là :
Bài 9. Mạch R, L, C nối tiếp có 2 f LC 1 Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch
A tăng 2 lần B Giảm 2 lần C tăng bất kì D không đổi
Bài 10. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có 1
2
L
H thì cường độ dòng điện qua
cuộn dây có biểu thức 3 2 sin 100
Trang 38A 6V – 96W B 240V – 96W.
C 6V – 4,8W D 120V – 4,8W
Bài 13. Một khung dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 125cm2 Đặt khung dây trong từ trường có cảm ứng
từ B = 0,4T Lúc t = 0, vec-tơ pháp tuyến của khung hợp với B góc
6
Cho khung dây quay đều quanh trục
Bài 14. Cho mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp
- Khi nối tắt L (còn R nối tiếp C) thì thấy i nhanh pha hơn u một góc
4
- Khi R, L, C nối tiếp thì i chậm pha so với u một góc
4
Mối liên hệ giữa ZL và ZC là:
A ZL = 2ZC B ZC = 2ZL
C ZL = ZC D không xác định được
Bài 15. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = ZL1 = 100 X là hộp kín chỉ chứa một trong ba phần tử điện thuần
R, L, C Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch thì uAB nhanh pha hơn i một góc / 3 X là phần tử điện
có giá trị:
A R = 73,2 B ZL = 73,2 C ZC = 73,2 D R = 6,8
Bài 16. Mạch điện gồm cuộn thuần cảm L = 0,318H nối tiếp biến trở Rx và nối tiếp với tụ điện C = 0,159.10
-4F Tần số dòng điện f = 50Hz Để điện áp hai đầu RL là uRL vuông pha với điện áp hai đầu RC là uRC thì R có giátrị:
A 18,94A B 56,72A C 45,36A D 26,35A
Bài 19. Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1500 vòng và dòng điện có f = 50Hz Giá trị cực đại của từ thôngtrong lõi thép là 0,6 Wb Chọn pha ban đầu bằng không Biểu thức của suất điện động trong cuộn thứ cấp là:
Trang 39Về ôn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuùt)
Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản
3 Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính
tập thể
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, có hướng dẫn giải.
2 Học sinh:Học bài cũ và làm các bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Câu hỏi: Nêu cấu tạo của mạch dao động và viết công thức tính chu kì tần số của mạch dao động
3 Bài mới
Hoạt động 1(10 phút): tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
1 Dao động điện từ
* Điện tích tức thời q = q0cos(t + )
* Hiệu điện thế (điện áp) tức thời 0
0
q q
Trang 40* Dũng điện tức thời i = q’ = -q0sin(t + ) = I0cos(t + +
2
)
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 2 (25 phỳt): Chữa bài tập tự luận
Bài 2 Một tụ điện xoay
cú điện dung bt liờn tục
súng của tải súng thu
được với mạch trờn
b Để bắt làn súng 19,2m
phải đặt tụ xoay ở vị trớ
nào
Giả sử rằng súng 19,2m
của đài phỏt được duy trỡ
trong dao động cú suất
10 10
2 = 8,4 m+ Xột C = C2= 790pF = 49.10-11F
2=2
11 6
b) Vị trớ xoay để mỏy bắt được súng cú
= 19,1m
Ta cú = 2 c LC 2= 42c2LC
2 2
2 2
10.2.)10.3.(
10.4
)2,19(L
cH
~51,9.10-12 F = 51,9 pF
Từ C1 = 10 pF đến C=2= 490 pF phải
B i 1ài 1CHO MẠCH LC: BỘ TỤ ĐIỆNCho mạch LC: bộ tụ điện C1//C2 rồimắc với cuộc cảm L mạch dao
động với tần số góc = 48 Rad/s.Nếu C1 nối tiếp C2 rồi mắc với cuộncảm thì mạch dao động với tần sốgóc ' = 100 Rad/s Tính tần sốdao động của mạch khi chỉ có một
tụ mắc với 1 cuộn cảm
Bài giải:
Khi dùng C1// C2ta có: =
) C C ( LC
1 LC
1
2
1
Khi dùng C1nối tiếp C2 ta có ' =
2 1
2 1 '
CC
CC.L
1LC
Khi dùng C2 ta có 2=
2
LC 1
Suy ra 2 + 2 = (')2
2 + 2 = 10022
2 2 2 1
2 2 2 1