1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an bam sat 12-35 tiet

83 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kieồm tra baứi cuừ 5 phuựt Cõu hỏi: Neõu caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa con laộc loứ xo thẳng đứng  sin5t + 6 5 1 s Có thể giải bằng mối liên hệ giữa Chộp đề bàiPhõn tớch và túm tắt

Trang 1

Ngaứy soaùn:

I MUẽC TIEÂU

1 Kieỏn thửực:

- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về dao động điều hũa

- Yờu cầu học sinh nhắc lại: Định nghĩa d.đ.đ.h, phương trỡnh d.đ.đ.h, chu kỡ, tần số, vận tốc, gia tốc và đồ thị của dao động điều hũa

2 Kú naờng

Vận dụng cỏc kiến thức đó học về dao dộng điều hào để giải cỏc bài tập cú liờn quan

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi:

C1 Định nghĩa và viết phương trỡnh dao động điều hoà? Cho biết tờn gọi và đơn vị cỏc đại lượng trong đú C2 Một vật d.đ.đ.h theo phương trỡnh: x = Acos(t + φ).).

a) Lập cụng thức tớnh vận tốc và gia tốc của vật

b) Ở VT nào thỡ vận tốc bằng 0 ? Ở VT nào thỡ gia tốc bằng 0 ?

c) Ở VT nào thỡ vận tốc cú độ lớn cực đại ? Ở VT nào thỡ gia tốc cú độ lớn cực đại ?

3 Bài taọp

TRễẽ GIUÙP CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC

Hoaùt ủoọng 1 (13 phuựt): Làm cỏc bài tập 7, 8, 9, 10 trong SGK trang 9

- Gọi một học sinh đứng dậy đọc

- Giải thớch:

Bài 8 Khi một vật chuyển động trũn đều với tốc độ gúc  rad/s thỡhỡnh chiếu của nú trờn đường kớnh cũng dao động điều hũa với cựng túc độ gúc

Ta cú: T = 2 2

  = 2 s

Và f = 1 1

T 2= 0,5 HzBài 9 Ta cú: x = -5cos(4t) (cm) = 5cos(4t + ) (cm)

Bài 10 Từ phương trỡnh, ta cú:

A = 2 cm;  =

6

 rad; pha ở thời

Trang 2

điểm t là (5t -

6

) (rad) điểm t là (5t -

6

) (rad)

Hoạt động 2 ( 8 phút): Chữa bài tập 11

Gọi một học sinh đọc đề và tĩm

tắt, giao cho cả lớp chuẩn bị

trong 7 phút, sau đĩ gọi một em

lên chữa

Nhận nhiệm vụ, suy nghĩ làm bài

Theo bài ra thì: Hai VT biên cáchnhau 36 cm Suy ra biên độ A =

18 cm Thời gian đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia là 1

Hoạt động 3 ( 7 phút) Chữa bài tập 1.9 trong SBT trang 4.

Yêu cầu học sinh đọc đề và chữa

)

= cos(t +

2

)-2

 = cost nên dao động của điểm Q trên trục y giống hệt dao động của điểm P trên trục x

Bài 1.9Theo hình vẽ, vì sin(t +

2

) = cos(t +

2

)-2

 = cost nên dao động của điểm Q trên trục y giống hệt dao động của điểm P trên trục x

4) Củng cố luyện tập (4 phút)

Yêu cầu học sinh trả lời và giải thích các bài tập trắc nghiệm khách quan trong sách bài tập, trang 3

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)

Dọc trước bài “Con lắc lị xo”

Trang 3

Ngaứy soaùn:

I MUẽC TIEÂU

1 Kieỏn thửực:

- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về dao động điều hũa

- Yờu cầu học sinh nhắc lại: Định nghĩa d.đ.đ.h, phương trỡnh d.đ.đ.h, chu kỡ, tần số, vận tốc, gia tốc và đồ thị của dao động điều hũa

2 Kú naờng

Vận dụng cỏc kiến thức đó học về dao dộng điều hào để giải cỏc bài tập cú liờn quan

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi:

C1 Định nghĩa và viết phương trỡnh dao động điều hoà? Cho biết tờn gọi và đơn vị cỏc đại lượng trong đú C2 Một vật d.đ.đ.h theo phương trỡnh: x = Acos(t + φ).).

a) Lập cụng thức tớnh vận tốc và gia tốc của vật

b) Ở VT nào thỡ vận tốc bằng 0 ? Ở VT nào thỡ gia tốc bằng 0 ?

c) Ở VT nào thỡ vận tốc cú độ lớn cực đại ? Ở VT nào thỡ gia tốc cú độ lớn cực đại ?

3 Bài taọp

TRễẽ GIUÙP CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC

Hoaùt ủoọng 1 (13 phuựt): Làm cỏc bài tập trắc nghiệm

 x  6cos(4πf t  πf /2)cm.

2 Một vật dao động điều hũa

trờn đoạn thẳng dài 10cm với f 

5Hz Lỳc t  0 vật qua VTCB

theo chiều dương của quỹ đạo

Phương trỡnh dao động của vật là

- Giải thớch:

   2πf f  πf và A  MN /2 2cm  loại C và D

Bài 1 Một vật dao động điều hũavới biờn độ A  6cm và T  2s.Chọn gốc thời gian là lỳc vật quaVTCB theo chiều dương của quỹđạo Phương trỡnh dao động của vật

C x  6cos(2πf t 

2

)cm

D x  6cos(πf t 

2

)cm

Bài 2 Chọn : B

Hoaùt ủoọng 2 (20 phuựt): Chữa bài tập tự luận

Trang 4

a) A = 6 cm; T =

2

amax = 2A = 3,6 m/s2; W =

2 1m2A2 = 0,018 J

Đọc đề, tóm tắt à hoạt động nhóm giải bài tâp trong 10 phút

2 nhóm cử đại diên lên trình bàyKết luận

.2.4

T

A T

A t

Bài 1 1 Phương trình dao động

của một vật là x = 6cos(4t +

6

)(cm), với x tính bằng cm, t tínhbằng s

a) Xác định biên độ, chu kì, tần

số, tần số góc và pha ban đầu củadao động

b) Xác định li độ, vận tốc

và gia tốc của vật khi t = 0,25 s

2 Một vật dao động điều hòa có

vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy3,14

  Tính tốc độ trung bìnhcủa vật trong một chu kì dao động

4) Củng cố luyện tập (4 phuùt)

Yêu cầu học sinh trả lời và giải thích các bài tập trắc nghiệm khách quan trong sách bài tập, trang 3

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuùt)

Dọc trước bài “Con lắc lò xo”

Trang 5

Vận dụng cỏc kiến thức đó học về con lắc lũ xo để phõn loại bài tập và giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc lũ xo, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: Neõu caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa con laộc loứ xo naốm ngang

NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC

Hoaùt ủoọng 1 (13 phuựt): khảo sỏt dao động của con lắc lũ xo thẳng đứng

Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt

phửụng trinh ủoọng lửùc hoùc

dửụựi daùng veực tụ

Yeõu caàu hoùc sinh chieỏu leõn

truùc Ox ủeồ tỡm phửụng trỡnh

ủoọng lửùc hoùc dửụựi daùng ủaùi

soỏ

Yeõu caàu hoùc sinh keỏt luaọn

veà dao ủoọng ủieàu hoứa cuỷa

cong laộc loứ xo treo thaỳng

ủửựng

Xem hỡnh veừ

Xaực ủũnh caực lửùc taực duùngleõn vaọt

Xaực ủiũnh ủoọ daừn cuỷa loứ xo

ụỷ vũ trớ caõn baống

Vieỏt phửụng trinh ủoọng lửùchoùc dửụựi daùng veực tụ

Chieỏu leõn truùc Ox ủeồ tỡmphửụng trỡnh ủoọng lửùc hoùcdửụựi daùng ủaùi soỏ

Keỏt luaọn veà dao ủoọng ủieàuhoứa cuỷa cong laộc loứ xo treothaỳng ủửựng

1 Khaỷo saựt dao ủoọng cuỷa con laộc loứ xo thaỳng ủửựng veà maởt ủoọng lửùc hoùc

a) Xaực ủũnh vũ trớ caõn baống

Trong quaự trỡnh dao ủoọng, vaọt chũu taựcduùng cuỷa troùng lửùc 

P vaứ lửùc ủaứn hoài Fdh

cuỷa loứ xo

ễÛ vũ trớ caõn baống ta coự: 

b) Xaực ủũnh hụùp lửùc taực duùng vaứo vaọt

ễÛ vũ trớ coự toùa ủoọ x ta coự: 

m

k Hụùp lửùc taực duùng vaứo vaọt laứ lửùc keựo veà,coự ủoọ lụựn tổ leọ vụựi li ủoọ: F = -kx

Hoaùt ủoọng 2 (20huựt): Chữa bài tập tự luận

Baứi 1

a) Ta coự: m1g = k(l1 – l0)

Trang 6

Yêu cầu học sinh lập và

giải hệ phương trình để tìm

chiều dài ban đầu và độ

cứng của lò xo

Yêu cầu học sinh tính tần

số góc và chu kì của dao

động

Yêu cầu học sinh chọn trục

tọa độ, gốc thời gian

Yêu cầu học sinh tìm biên

độ, pha ban đầu và viết

phương trình dao động

Yêu cầu học sinh tính vận

tốc của vật tại vị trí có li độ

x = 1cm

Yêu cầu học sinh tính cơ

năng của vật dao động

Yêu cầu học sinh tính vận

tốc cực đại

Yêu cầu học sinh tính thế

năng và động năng tại vị trí

có li độ x = 2cm

Yêu cầu học sinh tính vận

tốc của vật tại vị trí có li độ

x = 2cm

Yêu cầu học sinh tính động

năng, thế năng và xác định

vị trí của vật khi nó có vận

tốc v = 0,1m/s

Lập và giải hệ phương trìnhđể tìm chiều dài ban đầu vàđộ cứng của lò xo

Tính tần số góc và chu kì củadao động

Chọn trục tọa độ, gốc thờigian

Tìm biên độ, pha ban đầu vàviết phương trình dao động

Tính vận tốc của vật tại vị trícó li độ x = 1cm

Tính cơ năng của vật daođộng

Tính vận tốc cực đại

Tính thế năng và động năngtại vị trí có li độ x = 2cm

Tính vận tốc của vật tại vị trícó li độ x = 2cm

Tính động năng, thế năng vàxác định vị trí của vật khi nócó vận tốc v = 0,1m/s

(m1 + m2)g = 2m1g = k(l2 – l0) => l2 – l0 = 2(l1 – l0)

=> l0 = 2l1 – l2 = 64 – 34 = 30 (cm)

k = 00,32,15.90,8,3

0 1

1



 l l

g m

= 73,5 (N/m)b)  = 073,15,5

Do đó: A = 2cm và  = 0

Vậy phương trình dao động của vật là:

x = cos22,1t (cm)c) Ta có: v =   2 2

Wđ = W – Wt = 9.10-3 – 4.10-3 = 5.10

-3 (J) b) v = 

5 , 0

10 5 2

Yêu cầu học sinh trả lời và giải thích các bài tập trắc nghiệm khách quan trong sách bài tập

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)

Đọc lại bài con lắc đơn và con lắc lị xo

Ngày soạn:

Trang 7

I MUẽC TIEÂU

1 Kieỏn thửực:

- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về Con lắc lũ xo và con lắc đơn

2 Kú naờng

Vận dụng cỏc kiến thức đó học về con lắc lũ xo, con lắc đơn để phõn loại bài tập và giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc lũ xo, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: Neõu caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa con laộc loứ xo thẳng đứng

 sin(5t +

6

5)

1

(s)( Có thể giải

bằng mối liên hệ giữa

Chộp đề bàiPhõn tớch và túm tắt đề bàiNờu cỏc đại lượng đó cho cầntỡm nờu cụng thức ỏp dụngtrong bài

Tiến hành hoạt động nhúm saukhi đó được giỏo viờn nờuhướng dẫn làm bài và nờu cỏcchỳ ý khi làm bài tập

2 nhúm lờn trỡnh bày cựng lỳctrờn bảng

Chộp bài giải vào vở sau khigiỏo viờn cho nhận xột và kếtluận

Bài 1: Một lò xo đợc treo thẳng đứng, đầu

trên của lò xo đợc giữ chuyển động đầu dới theo vật nặng có khối lợng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 25 N/m Kéo vật rời khỏi VTCB theo phơng thẳng đứng hớng xuống một đoạn 2cm, truyền cho nó vận tốc 10 3 (cm/s) theo ph-

ơng thẳng đứng hớng lên Chọn góc tg là lúc thả vật, gốc toạ độ là VTCB, c dơng hớng xuống.

k

(Rad/s)+ m dao động điều hoá với phơng trình

x = Asin (t + )Tại thời điểm t = 0

x = 2 cm > 0

v = 10 3 (cm/s) <0

Ta có hệ 2 = ASin  Sin  >0 -10 3 = 5.Acos cos <0

 A = 4(cm)Vậy PTDĐ: x = 4sin (5t +

6

5) (cm)

Cho 1 hệ dao động nh hình vẽ, khối lợng lò xo hông đáng kể k = 50N/m, M = 200g, có thể trợt

l

l0

0(VTCB))x

- l

Trang 8

dao động điều hoà và

ĐLBT động lợng: (M +

m0) v = m0.vo (1)+ Sau v/c hệ dđđh vớibiên độ A' = 4 2 cm và tần sốgóc

'=

05 , 0 2 , 0

50

0  

m M

= 40 2(m/s)

Từ(1)v0=

05 , 0

2 40 ).

5 , 0 2 , 0 ( )

và xảy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất Tìm độ lớn vo, biết rằng sau khi va chạm m 0

gắn chặt vào M và cùng dao động điều hoà với

A ' = 4

4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)

Yờu cầu học sinh trả lời và giải thớch cỏc bài tập trắc nghiệm khỏch quan trong sỏch bài tập

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

Đọc lại bài con lắc đơn

Vận dụng cỏc kiến thức đó học về con lắc đơn để phõn loại bài tập và giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

M1

+ 2

Trang 9

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: Neõu caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa con lắc đơn Nờu cỏc cụng thức đó học của con lắc đơn

Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt bieồu

thửực ủũnh luaọt baỷo toaứn cụ

naờng cho con laộc

Yeõu caàu hoùc sinh suy ra vaứ

thay soỏ ủeồ tớnh vaọn toỏc cuỷa

vaọt ụỷ vũ trớ caõn baống (vmax)

Yeõu caàu hoùc sinh tớnh lửùc

caờng cuỷa daõy ụỷ vũ trớ caõn

baống

Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt bieồu

thửực ủũnh luaọt baỷo toaứn cụ

naờng cho con laộc

Yeõu caàu hoùc sinh suy ra vaứ

thay soỏ ủeồ tớnh vaọn toỏc cuỷa

vaọt ụỷ vũ trớ coự li ủoọ goực 

Yeõu caàu hoùc sinh tớnh lửùc

caờng cuỷa daõy ụỷ vũ trớ li ủoọ

goực 

Yeõu caàu hoùc sinh tớnh chu

kỡ dao ủoọng cuỷa con laộc

Hai con lắc đơn chiều dài l1,

con lắc đơn có chiều dài l

Vieỏt bieồu thửực ủũnh luaọt baỷotoaứn cụ naờng cho con laộc

Suy ra vaứ thay soỏ ủeồ tớnh vaọntoỏc cuỷa vaọt ụỷ vũ trớ caõn baống(vmax)

Tớnh lửùc caờng cuỷa daõy ụỷ vũ trớcaõn baống

Vieỏt bieồu thửực ủũnh luaọt baỷotoaứn cụ naờng cho con laộc

Suy ra vaứ thay soỏ ủeồ tớnh vaọntoỏc cuỷa vaọt ụỷ vũ trớ coự li ủoọgoực 

Tớnh lửùc caờng cuỷa daõy ụỷ vũ trớ

li ủoọ goực 

Tớnh chu kỡ dao ủoọng cuỷa conlaộc

Chộp đề và phõn tớch đề bài

II Baứi taọp vớ duù

1 a) Choùn moỏc theỏ naờng ụỷ vũ trớ caõnbaống Theo ủũnh luaọt baỷo toaứn cụ naờng tacoự:

W = 2

1

mv2 max= mgl(1 - cos0)

=> vmax = 2gl( 1  cos  0

2

3 1 ( 1 8 , 9

= 0,62 (N)b) Taùi vũ trớ coự li ủoọ goực  ta coự:

= 0,6 (N)

2 T = 2 g l = 2.3,14 91,8 = 2 (s)+ Con lắc chiều dài l1 có chu kì

T1=

g

l

(1)+ Co lắc chiều dài l2có chu kì

Trang 10

Lờn bảng trỡnh bày kết quả

Chộp bài giải vào vở

T2=

g

l

(2)+ Con lắc chiều dài l1 + l2 có chu kì T3=

10 ) 8 , 0 ( 4

g ) T (

2

2 2

2 '

10 ) 9 , 0 ( 4

g ) T (

2

2 2

2 '

 (s)

Suy ra T2= 2 1,1

10

3 , 0

 (s)

4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)

Yờu cầu học sinh trả lời và giải thớch cỏc bài tập trắc nghiệm khỏch quan trong sỏch bài tập

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

Đọc lại tổng hợp 2 dao động điều hũa

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

Trang 11

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Câu hỏi: Nêu cơng thức tính biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp

3 Bài tập

TRỢ GIÚP CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1 (33 phút): Làm các bài tập

hợp

3 Chuyển động của một vật

là tổng hợp của hai dao động

điều hịa cùng phương cĩ các

Sau khi là xong 3 bài tập

giáo viên hướng dẫn học sinh

làm 3 bài tập cịn lại và cho

học sinh tự giải bài tập của

mình rồi cho học sinh lên

bảng trình bày kết quả

Lớp chia thành 3 tổ, mỗi tổ lại chia thành các nhĩm nhỏ, mỗi nhĩm 2 bàn tiến hành giải bài tập, tổ 1 làm bài 1 tổ 2 làm bài

2 và tổ 3 làm bài 3 thời gian làm bài là 15 phút sau đĩ các nhĩm lên bảng trình bày kết quả của mình

4 Dao động tổng hợp của hai

dao động điều hịa cùngphương cĩ biểu thức x = 5 3cos(6t +

2

) (cm) Dao độngthứ nhất cĩ biểu thức x1 =5cos(6t +

3

) (cm) Tìm biểuthức của dao động thứ hai

5 Một vật cĩ khối lượng m =

200 g thực hiện đồng thời haidao động điều hịa cùngphương cùng tần số với cácphương trình dao động là x1 =4cos(10t +

3

) (cm) và x2 =

A2cos(10t + ) Biết cơ năngcủa vật là W = 0,036 J Hãyxác định A2

6

) (cm) Xác định

cơ năng, vận tốc cực đại củavật

2 1

2 2

0cos

)60sin(

0sin

0 2

0 1

0 2

0 1

A A

= tan(-

6

); Vậy:

x=127 3 cos(20t -

6

) (mm)

2 1

2 2

cos

)30sin(60

sin

0 2

0 1

0 2

0 1

A A

A A

=tan(410);

2 2

1 1coscos

sinsin

A A

2- 4A2 – 20 = 0  A2 = 6,9 cm

6 Ta cĩ: x1 = 3sin(5t +

2

) (cm) =3cos5t (cm);

2 1

2 2

4) Củng cố luyện tập (4 phút)

Về ơn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)

Đọc trước chương II

Trang 12

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Câu hỏi: Nêu các đặc trưng của sĩng, sự truyền sĩng trong các mơi trường

3 Bài tập

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 1 (13 phút): Làm các bài tập trắc nghiệm

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Câu 1 trang 53: CCâu 2 trang 53: DCâu 3 trang 54: CCâu 4 trang 54: ACâu 5 trang 54: DCâu 6 trang 54: CCâu 7 trang 54: B

Hoạt động 2 (20 phút): Chữa bài tập tự luận

Yêu cầu học sinh giải thích

hiện tượng

Hướng dẫn học sinh tìm

bước sóng và vận tốc truyền

sóng

Hướng dẫn học sinh tìm

khoảng cách cần dịch

chuyển để không còn nghe

thấy âm

1 Trên mặt một chất lỏng cĩ

một sĩng cơ, người ta quan

sát được khoảng cách giữa

lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp

trên một phương truyền

sĩng, ở về một phía so với

nguồn, gợn thứ nhất cách

gợn thứ năm 0,5 m Tính tốc

Giải thích hiện tượng

Tìm bước sóng và vận tốc truyềnsóng

Tìm khoảng cách cần dịchchuyển để không còn nghe thấyâm

II Bài 1

a) Sóng do âm thoa tạo ra truyền vàotrong ống, gặp pit- tông là vật cản cốđịnh sẽ phản xạ trở lại Nếu sóng tớigiao thoa với nhau tạo ra sóng dừngmà ngay tại miệng ống có một cựcđại thì âm nghe rỏ nhất, ngược lạinếu ở miệng ống có cực tiểu thì hầunhư không nghe được âm

b) Ta có: l = lk+1 – lk =

2

=>  = 2l = 2 0,38 = 0,76(m)

v = f = 0,76.440 = 334,4 (m/s).c) Nếu dịch chuyển pit-tông thêm mộtđoạn l’ = 4 = 0.476 = 0,19 (m) thì

ở miệng ống có một nút sóng và sẽkhông nghe thấy âm

1 Khoảng cách giữa 15 đỉnh sĩng là

14   =

14

5,3

= 0,25 m;

v = 7

5,3

= 0,125 m;

v = f = 15 m/s

3 Một mũi nhọn S được gắn vào đầu

một lá thép nằm ngang và chạm nhẹvào mặt nước Khi lá thép dao độngvới tần số f = 120 Hz, tạo ra trên mặtnước một sĩng cĩ biên độ 0,6 cm Biếtkhoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là

Trang 14

độ truyền súng trờn mặt chất

2

); vỡ v < 0

  =

2

 Vậy x = 0,6cos(240t+

2

) (cm) Phương trỡnh dao độngtại M:

)(cm) = 0,6cos(240t +

2

) (cm)

4 cm

a) Tớnh tốc độ truyền súng trờn mặtnước

b) Viết phương trỡnh dao động củaphần tử tại điểm M trờn mặt nước cỏch

S một khoảng 12 cm Chọn gốc thờigian lỳc mũi nhọn chạm vào mặtthoỏng và đi xuống, chiều dươnghướng lờn

4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Câu hỏi: xác định vị trí của điểm cĩ cực đại giao thoa, cực tiểu giao thoa, điều kiện cĩ giao thoa sĩng

ngược pha với dao động tại

Hỏi hai điểm gần nhất trên

phương truyền sĩng phải

cách nhau một khoảng bao

nhiêu để giữa chúng cĩ độ

lệch pha /4?

5 Một sĩng âm truyền trong

thép với tốc độ 5000 m/s

Biết độ lệch pha của sĩng âm

đĩ ở hai điểm gần nhau nhất

Các nhĩm khác nhận xét bổ xungbài làm của nhĩm trên bảng

3 a) T =

f

1 = 0,025 s;  = vT =0,125 m = 12,5 cm

b)

 OM.2

1 Một sĩng cơ học truyền từ O theo

phương y với vận tốc v = 40 cm/s.Năng lượng sĩng cơ bảo tồn khitruyền đi Dao động tại điểm O cĩdạng: x = 4cos

2 Một sĩng ngang truyền trên sợi dây

rất dài cĩ phương trình sĩng là: u =6cos(4t – 0,02x) Trong đĩ u và xđược tính bằng cm và t tính bằng giây.Hãy xác định: Biên độ, tần số, bướcsĩng và vận tốc truyền sĩng

3 Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài,

cĩ đầu O dao động với tần số f thay đổitrong khoảng từ 40 Hz đến 53 Hz, theophương vuơng gĩc với sợi dây Sĩngtạo thành lan truyền trên dây với vậntốc v = 5 m/s

a) Cho f = 40 Hz Tính chu kỳ vàbước sĩng của sĩng trên dây

b) Tính tần số f để điểm M cách Omột khoảng bằng 20 cm luơn luơn daođộng cùng pha với O

d = 8

Về ơn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)

Trang 16

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Trang 17

Câu hỏi: nêu điều kiện để có sóng dừng trên dây, các đặc trưng vật lý, sinh lý của âm

5 Trong thí nghiệm giao

thoa sóng, người ta tạo ra

trên mặt nước hai nguồn

nằm trên đường dao động

cực đại hay cực tiểu thứ mấy,

kể từ đường trung trực của

Các nhóm khác nhận xét bổ xungbài làm của nhóm trên bảng

Làm nhanh hai bài tập 4,5(10)

-2

1) Vậy N nằm trênđường đứng yên thứ 4 kể từ đườngtrung trực của AB về phía A

Làm việc nhóm 2 người trong 1bàn và cá nhân trình bày

Giáo viên hướng dẫn(Bài 6: Hai nguồn cùng pha: -

1 Trên một sợi dây đàn hồi có chiều

dài 240 cm với hai đầu cố định có mộtsóng dừng với tần số f = 50 Hz, người

ta đếm được có 6 bụng sóng Tính vậntốc truyền sóng trên dây Nếu vận tốctruyền sóng v = 40 m/s và trên dây cósóng dừng với 12 bụng sóng thì chu kỳsóng là bao nhiêu?

2 Trong một ống thẳng dài 2 m có hai

đầu hở có hiện tượng sóng dừng xảy ravới một âm có tần số f Biết trong ống

có hai nút sóng và tốc độ truyền âm là

330 m/s Xác định bước sóng, chu kì

và tần số của sóng

3 Một sợi dây AB dài 100 cm căngngang, đầu B cố định, đầu A gắn vớimột nhánh của âm thoa dao động điềuhòa với tần số 40 Hz Trên dây AB cómột sóng dừng ổn định, A được coi lànút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

20 m/s Tìm số nút sóng và bụng sóngtrên dây, kể cả A và B

4 Trong hiện tượng giao thoa sóng

trên mặt nước với hai nguồn cùng tần

số 50 Hz Biết khoảng cách giữa haiđiểm dao động cực đại gần nhau nhấttrên đường nối hai nguồn là 5 cm Tínhbước sóng, chu kì và tốc độ truyềnsóng trên mặt nước

b) Hai nguồn ngược pha:

Trang 18

Hai nguồn này dao động theo

)

7 Bước súng:  = vT = v.

2

 - 4,5 < k < 5,5; vỡ k  Z nờn k nhận

10 giỏ trị, do đú trờn S1S2 cú 10 cựcđại

4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập chuẩn bị kiểm tra

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.

+ Bieồu thửực cuỷa i vaứ u: Neỏu i = I 0 cost thỡ u = U 0 cos(t + ) Ngửụùc laùi Neỏu u = U 0 cost thỡ i = I 0 cos(t - ).

Trang 19

+ Cảm kháng của cuộn dây: Z L = L Dung kháng của tụ điện: Z C =

C

1 + Định luận Ôm cho đoạn mạch: Chỉ có R: I =

2

so với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha

*Gọi HS trình bày từng câu

* Cho Hs đọc các câu trắc nghiệm

* Thảo luận nhĩm tìm ra kết quả

* Hs giải thích

* Thảo luận nhĩm tìm ra kết quả

* Hs giải thích

Câu 7 trang66: C Câu 8 trang 66: A

Câu 9 trang 66: D Câu 10 trang 66: C Câu 7 trang 74:

Câu 8 trang 74: B Câu 9 trang 74: A

Hoạt động 2 (20 phút): Chữa bài tập tự luận

 Bài tập 4 trang 66

Bài Tập Thêm

Bài 1: Cho mạch điện xoay

chiều chỉ cĩ cuộn dây thuần

b) Nếu f tăng 5 lần thì I thay

đổi như thế nào ?

Bài 2 : Cho đoạn mạch xoay

chiều chỉ cĩ tụ điện biết

b)

2 2

Bài 5 ( trang 74 SGK ) CMR : Khi 2 cuộc dây thuần cảm L1

và L2 mắc nối tiếp trong mạch điện xoay chiều thì cuộn cảm tương đương

Trang 20

vẽ giản đồ vộctơ?

b) Nếu f tăng 2 lần thỡ I thay

đổi như thế nào ?

Bài 3: Cho mạch điện xoay

b)

/

60 0,5

ZCZC1  ZC2

4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.

+ Bieồu thửực cuỷa i vaứ u: Neỏu i = I 0 cost thỡ u = U 0 cos(t + ) Ngửụùc laùi Neỏu u = U 0 cost thỡ i = I 0 cos(t - ).

Trang 21

+ Cảm kháng của cuộn dây: Z L = L Dung kháng của tụ điện: Z C =

C

1 + Định luận Ôm cho đoạn mạch: Chỉ có R: I =

2

so với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha

Yêu cầu học sinh tính dung

kháng của tụ điện.

Yêu cầu học sinh tính cường

độ hiệu dụng chạy qua đoạn

mạch.

Yêu cầu học sinh viết biểu

thức cường độ dòng điện.

Gọi một học sinh lên bảng

giải câu b.

Yêu cầu học sinh tính cảm

kháng của cuộn cảm thuần.

Yêu cầu học sinh tính cường

độ hiệu dụng chạy qua đoạn

mạch.

Yêu cầu học sinh viết biểu

thức cường độ dòng điện.

Gọi một học sinh lên bảng

giải câu b.

Tính dung kháng của tụ điện.

Tính cường độ hiệu dụng chạy qua đoạn mạch.

Viết biểu thức cường độ dòng điện.

Tự giải câu b.

Tính cảm kháng của cuộn cảm thuần.

Tính cường độ hiệu dụng chạy qua đoạn mạch.

Viết biểu thức cường độ dòng điện.

1 100

2

) (A) b) Ta có:

1 1000

2

) (A)

2

) (A).

b) Ta có:

Z L = L = 1000.

5 , 0 = 500()

2

) (A).

Trang 22

1 Moọt tuù ủieọn coự ủieọn dung

C = 31,8F, khi maộc vaứo

maùch ủieọn thỡ doứng ủieọn

chaùy qua tuù ủieọn coự cửụứng

ủoọ i = 0,5cos100t (A) Tớnh

dung khaựng cuỷa tuù ủieọn vaứ

vieỏt bieồu thửực ủieọn aựp giửừa

hai baỷn cuỷa tuù ủieọn

2 Maộc cuoọn daõy coự ủieọn trụỷ

thuaàn R = 10 vaứo maùch ủieọnxoay chieàu coự ủieọn aựp u =5cos100t (V) Bieỏt cửụứng ủoọhieọu duùng cuỷa doứng ủieọn quacuoọn daõy laứ 0,25A

a) Tỡm toồng trụỷ cuỷa cuoọn daõyvaứ ủoọ tửù caỷm cuỷa noự

b) Tớnh coõng suaỏt tieõu thuù cuỷacuoọn daõy

3 Neỏu ủaởt vaứo hai ủaàu cuoọn daõy ủieọn

aựp 1 chieàu 9V thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọntrong cuoọn daõy laứ 0,5A Neỏu ủaởt vaứohai ủaàu cuoọn daõy ủieọn aựp xoay chieàucoự giaự trũ

hieọu duùng laứ9V thỡ cửụứngủoọ hieọu duùng cuỷa doứng ủieọn qua cuoọndaõy laứ 0,3A Xaực ủũnh ủieọn trụỷ thuaànvaứ caỷm khaựng cuỷa cuoọn daõy

4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.

+ Bieồu thửực cuỷa i vaứ u: Neỏu i = I 0 cost thỡ u = U 0 cos(t + ) Ngửụùc laùi Neỏu u = U 0 cost thỡ i = I 0 cos(t - ).

+ Caỷm khaựng cuỷa cuoọn daõy: Z L = L Dung khaựng cuỷa tuù ủieọn: Z C =

C

1 + ẹũnh luaọn OÂm cho ủoaùn maùch: Chổ coự R: I =

.

Trang 23

+ Điện áp giữa hai đầu điện trở R cùng pha với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai bản tụ điện trể pha

2

so với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha

*Gọi HS trình bày từng câu

* Cho Hs đọc các câu trắc nghiệm

* Thảo luận nhĩm tìm ra kết quả

* Hs giải thích

* Thảo luận nhĩm tìm ra kết quả

* Hs giải thích

Câu 11 trang 80: D Câu 12 trang 80: D Câu 2 trang 85: C Câu 3 trang 85: B Câu 4 trang 85: A Câu 5 trang 85A

Hoạt động 2 (20 phút): Chữa bài tập tự luận

Cho mạch điện RLC nối

tiếp Dùng vơn kế nhiệt đo

điện áp hiệu dụng ở 2 đầu

đoạn mạch , 2 đầu tụ điện và

2 đầu cuộn dây thì số chỉ vơn

2

RU U

  

BT4/79

-Biểu thức cường độ i cĩ dạng :

i = I0cos(ti)-Dung kháng :

11002000

Trang 24

  = 0,8b) P = UIcos  I = 0,5A ; ZL =

60

ZC = 120

4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.

+ Bieồu thửực cuỷa i vaứ u: Neỏu i = I 0 cost thỡ u = U 0 cos(t + ) Ngửụùc laùi Neỏu u = U 0 cost thỡ i = I 0 cos(t - ).

+ Caỷm khaựng cuỷa cuoọn daõy: Z L = L Dung khaựng cuỷa tuù ủieọn: Z C =

C

1 + ẹũnh luaọn OÂm cho ủoaùn maùch: Chổ coự R: I =

.

Trang 25

+ Điện áp giữa hai đầu điện trở R cùng pha với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai bản tụ điện trể pha

2

so với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha

Cho mạch điện xoay chiều

gồm R,L,C nối tiếp Các điện

áp ở hai đầu đoạn mạch : U =

120V ; 2 đầu cuộn dây Ud =

120V ;ở hai đầu tụ điện UC =

79,5 F Điện áp giữa hai

đầu đoạn mạch là: u = 120

2cos100t(V) Viết biểu

thức cường độ dòng điện

chạy trong mạch và tính

điện áp hiệu dụng giữa hai

đầu mỗi dụng cụ

Tĩm Tắt-Mạch R nối tiếp với L

u = 80cos100 t(V)R=40

1

H và điện trở Ro =50 Đặt vào hai đầu đoạn mạchđiện áp xoay chiều uAB = 100 2

U Z I

Trang 26

doứng ủieọn tửực thụứi ủi qua ủoaùnmaùch vaứ bieồu thửực ủieọn aựp tửựcthụứi ụỷ hai ủaàu cuoọn daõy.

biểu thức cường độ dũng điện chạytrong mạch

4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.

* Bieồu thửực ủieọn aựp xoay chieàu, cửụứng ủoọ doứng ủieọn xoay chieàu

Neỏu i = Iocos(t + i) thỡ u = Uocos(t + i + )

Neỏu u = Uocos(t + u) thỡ i = Iocos(t + u - )

Trang 27

+ Cộng hưởng trong đoạn mạch RLC: Khi ZL = ZC hay L =

C

1 thì có hiện tượng cộng hưởng điện.Khi đó: Z = Zmin = R; I = Imax =

+ Các trường hợp khác:

Khi ZL > ZC thì u nhanh pha hơn i (đoạn mạch có tính cảm kháng)

Khi ZL < ZC thì u trể pha hơn i (đoạn mạch có tính dung kháng)

3 Bài tập

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận

Câu (Mạch RL) Đoạn mạch

nối tiếp gồm điện trở R=10Ω

và cuộn dây thuần cảm cĩ L

b Viết các biểu thức hiệu

điện thế tức thời giữa hai đầu

của R, L và của cả đoạn

biểu thức hiệu điện thế tức

thời giữa hai bản của tụ điện

và ở hai đầu đoạn mạch Cho

biết biểu thức cường độ dịng

200Ω mắc nối tiếp nhau

Hiệu điện thế tại hai đầu

cuộn cảm cĩ biểu thức

Viết biểu thức điện áp ở hai

đầu tụ điện

b Mạch điện mà cuộn dây

khơng thuẩn cảm

Cho mạch điện xoay chiều

RLC trong đĩ cuộn dây

khơng thuẩn cảm mà cĩ thêm

Bài 1 a Ta cĩ:

Tổng trở của mạch

b Viết các biểu thức:

Từ giả thiết ta cĩ:

• Điện áp giữa hai đầu R

Do uR cùng pha với i nênBiểu thức hai đầu R là:

• Giữa hai đầu L

Do uL nhanh pha hơn i gĩc πf /2 nên

Biểu thức hai đầu L là:

• Giữa hai đầu mạch RL

Điện áp cực đại của hai đầu mạch là:

Độ lệch pha của u và i là:

Mà Biểu thức điện áp hai đầu mạch là:

• Trong tất cả các cơng thức tính tốn thì chúng ta coi R0 như những cơng thức khi tính tốn cĩ

Do uc chậm pha hơn i gĩc πf /2 nên

Biểu thức hai đầu C là:

• Giữa hai đầu mạch RC

Điện áp của hai đầu mạch là:

Trang 28

một điện trở r Khi đú R và r

được gọi là tổng trở thuẩn

của mạch và do R, r nối tiếp

nờn tổng trở thuần kớ hiệu là

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.

Coõng suaỏt cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu

+ Coõng suaỏt cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu: P = UIcos = I2R

+ Heọ soỏ coõng suaỏt: cos = Z R

+ YÙ nghúa cuỷa heọ soỏ coõng suaỏt cos: Coõng suaỏt hao phớ treõn ủửụứng daõy taỷi (coự ủieọn trụỷ r) laứ Php = rI2 =

Trang 29

Với cùng một điện áp U và dụng cụ dùng điện tiêu thụ một công suất P, tăng hệ số công suất cos để giảmcường độ hiệu dụng I từ đó giảm hao phí vì tỏa nhiệt trên dây.

3 Bài tập

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận

Câu 1 Cho đoạn mạch RLC

Cơng suất tiêu thụ của dịng

điện trong đoạn mạch là

A 100W B 50W

C 40W D 79W

Câu 2 Cho mạch điện xoay

chiều gồm cuộn dây cĩ R0 =

cả được mắc nối tiếp với

nhau, rồi đặt vào hai đầu

đoạn mạch cĩ điện áp xoay

Trong đoạn mạch trên chỉ cĩ R tiêu thụđiện năng dưới dạng nhiệt năng Nêncơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

P (R R ).I  80WCơng suất tiêu thụ trên điện trở R:

10πf và tụ điện cĩ điệndung 104F

C = và điện trởthuần R thay đổi được Tất cảđược mắc nối tiếp với nhau, rồiđặt vào hai đầu đoạn mạch cĩđiện áp xoay chiều

u 100 2 cos100 t (V)  Cơngsuất tiêu thụ trên đoạn mạch đạtgiá trị cực đại khi R cĩ giá trị là

A 110Ω B 78,1Ω

.Câu 4 Cho đoạn mạch gồm biếntrở R, cuộn dây cĩ độ tự cảm3

10πf và tụ điện cĩ điệndung C =2.10-4F

πf mắc nối tiếp.Điện áp hai đầu đoạn mạch

cos

u = 120 2 100πf t (V) Điềuchỉnh biến trở R đến giá trị R1 thìcơng suất tiêu thụ trên đoạn mạchđạt giá trị cực đại Pmax Vậy R1,

Pmax lần lượt cĩ giá trị là

A R1 20 , P max 360W.

B R1 80 , P max 90W

C R120 , P max 720W.

D R1 80 , P max 180W.Câu 5 Một dịng điện xoay chiều

cĩ tần số 50Hz và cĩ cường độhiệu dụng 1A chạy qua cuộn dây

Trang 30

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.

Coõng suaỏt cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu

+ Coõng suaỏt cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu: P = UIcos = I2R

Trang 31

+ Hệ số công suất: cos =

Z

R

.+ Ý nghĩa của hệ số công suất cos: Công suất hao phí trên đường dây tải (có điện trở r) là Php = rI2 =

Với cùng một điện áp U và dụng cụ dùng điện tiêu thụ một công suất P, tăng hệ số công suất cos để giảmcường độ hiệu dụng I từ đó giảm hao phí vì tỏa nhiệt trên dây

3 Bài tập

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận

- Đề bài cho Uo và Io Hãy tính

điện áp hiệu dụng U và cường độ

Bài 2 Cho mạch điện như hình

vẽ Cuộn dây thuần cảm, cĩ L =

0,159H Tụ điện cĩ điện dung

Tần số dịng điện thay đổi Tìm f

để cơng suất của mạch đạt cực

đại và tính giá trị cực đại đĩ

- Biểu thức tính cường độ dịng

điện hiệu dụng theo định luật

Ohm và biểu thức hệ số cơng

suất

- Cơng suất của mạch

cos

P UI  , thay hai biểu

thức bên vào P thì biểu thức

cơng suất P được viết lại thế

nào?

- Theo đề bài, U và R khơng đổi,

P đạt giá trị cực đại khi nào?

2

oU

U  ,

2

oI

I Z

2

oI

cos 120.3.cos 180

3

P UI          

 Cơng suất của mạch:

2 2

Vì U khơng đổi, R khơng đổi nên

Pmax khi Zmin

Ta cĩ ZR2  ZL  ZC2 ,nên Zmin khi ZL = ZC, tức là trongmạch cĩ cộng hưởng điện:

Trang 32

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.

Trang 33

Với U1 , N1 : điện áp, số vịng dây của cuộn sơ cấp

U2 , N2 : điện áp, số vịng dây của cuộn thứ cấpNếu k < 1 : máy biến áp là máy tăng áp

k > 1 : máy biến áp là máy hạ áp

 Nếu hiệu suất của biến áp là 100% thì:

1 2

N N

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận

- Cơng suất hao phí trên dây dẫn

được tính bằng biểu thức nào?

- Vậy để tìm cơng suất hao phí

P, ta cần tìm I và R

- Dựa vào giả thiết của đề bài,

tìm I và R bằng cách nào?

- Áp dụng cơng thức nào để tìm

hiệu suất truyền tải điện?

- Vẽ sơ đồ đơn giản của hệ thống

truyền tải điện năng nhờ máy

biến áp (như hình vẽ trên) giúp

học sinh dễ hình dung

- Dựa vào dữ kiện của đề bài,

hãy tìm điện áp U2' ở hai đầu

cuộn thứ cấp trong máy hạ áp

- Điện áp U1' ở hai đầu cuộn sơ

cấp của máy hạ áp được tính thế

nào khi biết tỉ số vịng dây của

cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp

P = ? ,  = ?Cơng suất hao phí: P = I2R

m và cĩ tiết diện 0,5cm2 Điện áp

và cơng suất truyền đi ở trạm phátđiện lần lượt là U = 6 kV, P = 540

kW Hệ số cơng suất của mạch điện

là cos = 0,9 Hãy tìm cơng suấthao phí trên đường dây và hiệu suấttruyền tải điện

Điện trở của dây dẫn tải điện

I

Cơng suất hao phí trên dây: P =

I2R = 1002.3 = 30 kWHiệu suất truyền tải điện năng:

540 30 100% 100% 94,4%

Cảm kháng và dung kháng khơngđáng kể Đầu ra cuộn thứ cấp máy

hạ áp cĩ cơng suất 12 kW vớicường độ 100A Máy hạ áp cĩ tỉ sốvịng dây của cuộn sơ cấp và thứcấp là 1

Trang 34

sơ cấp trong mỏy hạ ỏp?

- Nếu bỏ qua hao phớ mỏy biến

ỏp thỡ ta cú kết quả gỡ?

- Từ (*)  giỏ trị của cường độ

dũng điện I1' qua cuộn sơ cấp

của mỏy hạ ỏp

- Dũng điện qua cuộn sơ cấp

mỏy hạ ỏp chớnh bằng dũng điện

chạy qua dõy dẫn cú điện trở R

Vậy độ giảm trờn đường dõy tải

điện được tớnh thế nào?

- Khi điện năng truyền từ trạm

tăng ỏp (từ cuộn thứ cấp mỏy

tăng ỏp) đến trạm hạ ỏp (vào

cuộn sơ cấp mỏy hạ ỏp) thỡ bị

tiờu hao Vậy điện ỏp hiệu dụng

ở cuộn thứ cấp của mỏy tăng ỏp

N

N

Dũng điện qua cuộn sơ cấp mỏy hạ

ỏp chớnh bằng dũng điện chạy quadõy dẫn tải điện cú điện trở R

Độ giảm ỏp trờn đường dõy:

P U I

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ (15 phuựt)

Cõu hỏi: toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi.

Trang 35

 Dịng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dịng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều

cĩ cùng tần số, cùng biên độ nhưng lệch pha nhau từng đơi một gĩc 2

3

rad

 Cĩ hai cách mắc mạch điện ba pha là mắc hình sao và mắc hình tam giác

Cơng thức liên hệ giữa điện áp pha Up và điện áp dây Ud , dịng điện pha Ip và dịng điện dây Id như sau:

- Đối với mạng hình sao: Ud = 3Up và Id = Ip

- Đối với mạng hình tam giác: Ud = Up và Id = 3Ip

II Động cơ khơng đồng bộ:

 Nguyên tắc hoạt động của động cơ khơng đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và tácdụng của từ trường quay

 Cơng suất tiêu thụ của động cơ điện ba pha bằng cơng suất tiêu thụ của ba cuộn dây stato cộng lại: P =3UIcos

 Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa cộng suất cơ học Pi mà động cơ sinh ra và cơng suấttiêu thụ P của động cơ: H Pi

P

Cơng suất hao phí do tỏa nhiệt: P = 3I2R

Với R là điện trở thuần của mỗi cuộn dây trong stato

3 Bài tập

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1 (20 phút): Chữa bài tập tự luận

- Mơ tả sơ đồ truyền tải điện

năng từ máy phát điện đến nơi

tiêu thụ bằng sơ đồ như hình vẽ

trên

- Dịng điện do máy phát điện

xoay chiều cung cấp cĩ cường

độ là bao nhiêu?

- Dựa vào giả thiết của đề bài,

hãy tìm điện áp hiệu dụng U2

giữa hai đầu cuộn thứ cấp máy

biến áp

- Hiệu suất của dịng điện khi

truyền từ máy phát điện đến máy

biến áp được tính bằng biểu thức

nào?

- Kết hợp (1) với dữ kiện đề bài,

hãy tìm cường độ dịng điện I2

trong cuộn thứ cấp máy biến áp

- Dịng điện trong cuộn thứ cấp

máy biến áp bằng dịng điện

truyền đến nơi tiêu thụ Khi dịng

điện truyền từ cuộn thứ cấp máy

- Cường độ dịng điện do máy phátđiện cung cấp: 1 1

1

P I U

= 160 vịng và N2 = 1200 vịng.Dịng điện thứ cấp được truyền tảiđến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn cĩ R

= 10 Hãy tính điện áp, cơng suấtnơi tiêu thụ và hiệu suất truyền tảiđiện

1 1

2.10

1000 2000

P I U

.Điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấpmáy biến áp:

Trang 36

biến ỏp đến nơi tiờu thụ bằng dõy

dẫn điện trở R thỡ bị tiờu hao một

phần Vậy độ giảm ỏp trờn

đường dõy tải điện là bao nhiờu?

Từ đú tỡm điện ỏp U3 nơi tiờu

thụ

- Khi dũng điện truyền từ mỏy

phỏt điện xoay chiều cú cụng

suất P1 qua mỏy biến ỏp đến nơi

tiờu thụ cú cụng suất P3 thỡ hiệu

suất truyền tải được tớnh thế nào?

- Vậy cụng suất đến nơi tiờu thụ

điện được tớnh thế nào?

- Thay (3) vào (2)  hiệu suất

truyền tải nơi tiờu thụ HTT

- Hiệu suất truyền tải đến nơi tiờuthụ:

Cụng suất đến nơi tiờu thụ:

3 3. 2 13700.130 1781000

WHiệu suất truyền tải điện:

3

6 1

1781000 100% 100% 89%

2.10

TT

P H

P

4) Củng cố luyện tập (4 phuựt)

Về ụn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuựt)

ễn tập lại bài cỏc mạch điện xoay chiều, làm cỏc bài tập trong sbt

Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh toồ chửực (2 phuựt): OÅn ủũnh traọt tửù, kieồm tra sú soỏ.

2 Kieồm tra baứi cuừ : khụng kiểm tra

3 Bài taọp

Hoaùt ủoọng 1 (37 phuựt): Chữa bài tập trắc nghiệm

Bài 1. Điện ỏp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C khụng phõn nhỏnh Điện ỏp hai đầu R là 80V, hai đầu

L là 120V, hai bản tụ C là 60V Điện ỏp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:

A 260V B 140V C 100V D 20V

Trang 37

Bài 2. Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R = 100, cuộn dây thuần cảm 1

L

 H, tụđiện có điện dung C = 15,9 F Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch là u  200 2 cos100  t (V).Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :

 F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u  200sin100  t

(V) Công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch là:

Bài 5. Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở r = 100, nối tiếp với tụ điện có điện dung 31,8F Điện

áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là u  200sin100  t (V) Điều chỉnh L sao cho cường độ dòng điện đạt cựcđại Cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại Imax là:

A 2A B 2

3 A C 1A D 2A

Bài 6. Máy phát điện xoay chiều ba pha mắc sao, điện áp pha 127V, tần số 50Hz Người ta đưa dòng điệnvào tải ba pha mắc tam giác, đối xứng Mỗi tải là cuộn dây có điện trở thuần r = 12, độ tự cảm L = 51mH Cường

độ dòng điện đi qua các tải sẽ là:

A 6,35A B 11A C 12,63A D.4,54A

Bài 7. Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm, tụ điện có C thay đổi được Điều chỉnh C

để UC đạt giá trị cực đại thì ta sẽ có:

A uLC vuông pha với u B uRL vuông pha với u

C uLC vuông pha với uRC D uRC vuông pha với u

Bài 8. Cho mạch điện gồm hai hộp kín 1 và 2 u2 trùng pha với i Điện áp u1 nhanh pha  / 3 so với u2.Chúng có giá trị hiệu dụng U1  U2  80 3 V Góc lệch pha giữa điện áp u của toàn mạch so với i là :

Bài 9. Mạch R, L, C nối tiếp có 2  f LC  1 Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch

A tăng 2 lần B Giảm 2 lần C tăng bất kì D không đổi

Bài 10. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có 1

2

L

 H thì cường độ dòng điện qua

cuộn dây có biểu thức 3 2 sin 100

Trang 38

A 6V – 96W B 240V – 96W.

C 6V – 4,8W D 120V – 4,8W

Bài 13. Một khung dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 125cm2 Đặt khung dây trong từ trường có cảm ứng

từ B = 0,4T Lúc t = 0, vec-tơ pháp tuyến của khung hợp với  B góc

6

 Cho khung dây quay đều quanh trục  

Bài 14. Cho mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp

- Khi nối tắt L (còn R nối tiếp C) thì thấy i nhanh pha hơn u một góc

4

- Khi R, L, C nối tiếp thì i chậm pha so với u một góc

4

 Mối liên hệ giữa ZL và ZC là:

A ZL = 2ZC B ZC = 2ZL

C ZL = ZC D không xác định được

Bài 15. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = ZL1 = 100 X là hộp kín chỉ chứa một trong ba phần tử điện thuần

R, L, C Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch thì uAB nhanh pha hơn i một góc  / 3 X là phần tử điện

có giá trị:

A R = 73,2 B ZL = 73,2 C ZC = 73,2 D R = 6,8

Bài 16. Mạch điện gồm cuộn thuần cảm L = 0,318H nối tiếp biến trở Rx và nối tiếp với tụ điện C = 0,159.10

-4F Tần số dòng điện f = 50Hz Để điện áp hai đầu RL là uRL vuông pha với điện áp hai đầu RC là uRC thì R có giátrị:

A 18,94A B 56,72A C 45,36A D 26,35A

Bài 19. Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1500 vòng và dòng điện có f = 50Hz Giá trị cực đại của từ thôngtrong lõi thép là 0,6 Wb Chọn pha ban đầu bằng không Biểu thức của suất điện động trong cuộn thứ cấp là:

Trang 39

Về ôn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phuùt)

Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản

3 Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính

tập thể

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, có hướng dẫn giải.

2 Học sinh:Học bài cũ và làm các bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Câu hỏi: Nêu cấu tạo của mạch dao động và viết công thức tính chu kì tần số của mạch dao động

3 Bài mới

Hoạt động 1(10 phút): tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.

1 Dao động điện từ

* Điện tích tức thời q = q0cos(t + )

* Hiệu điện thế (điện áp) tức thời 0

0

q q

Trang 40

* Dũng điện tức thời i = q’ = -q0sin(t + ) = I0cos(t +  +

2

)

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 2 (25 phỳt): Chữa bài tập tự luận

Bài 2 Một tụ điện xoay

cú điện dung bt liờn tục

súng của tải súng thu

được với mạch trờn

b Để bắt làn súng 19,2m

phải đặt tụ xoay ở vị trớ

nào

Giả sử rằng súng 19,2m

của đài phỏt được duy trỡ

trong dao động cú suất

10 10

2   = 8,4 m+ Xột C = C2= 790pF = 49.10-11F

2=2

11 6

b) Vị trớ xoay để mỏy bắt được súng cú 

= 19,1m

Ta cú  = 2 c LC  2= 42c2LC

2 2

2 2

10.2.)10.3.(

10.4

)2,19(L

cH

~51,9.10-12 F = 51,9 pF

Từ C1 = 10 pF đến C=2= 490 pF phải

B i 1ài 1CHO MẠCH LC: BỘ TỤ ĐIỆNCho mạch LC: bộ tụ điện C1//C2 rồimắc với cuộc cảm L mạch dao

động với tần số góc  = 48 Rad/s.Nếu C1 nối tiếp C2 rồi mắc với cuộncảm thì mạch dao động với tần sốgóc ' = 100 Rad/s Tính tần sốdao động của mạch khi chỉ có một

tụ mắc với 1 cuộn cảm

Bài giải:

Khi dùng C1// C2ta có:  =

) C C ( LC

1 LC

1

2

1 

Khi dùng C1nối tiếp C2 ta có ' =

2 1

2 1 '

CC

CC.L

1LC

Khi dùng C2 ta có 2=

2

LC 1

Suy ra 2 + 2 = (')2

2 + 2 = 10022

2 2 2 1

2 2 2 1

Ngày đăng: 20/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   vẽ.   Khoảng   thời - giao an bam sat 12-35 tiet
nh vẽ. Khoảng thời (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w