1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5 BUỔI 2 Tuần 23

11 790 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập thể tích của một hình
Chuyên ngành Toán và Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chữa bài củng cố cách so sánh các số đo thể tích đã học Bài tập 2:Vở BT toán trang 34 Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: - Học sinh nêu yêu cầu bài tập rồi làm - Chữa bài - GV củng cố

Trang 1

TUẦN 23

Soạn:13/2/09

Giảng:16/2/09 Thứ hai ngày 16 tháng 2 năm 2009

Hướng dẫn toán

LUYỆN TẬP THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH

XĂNG-TI-MÉT KHỐI ĐỀ-XI-MÉT KHỐI

I MỤC TIÊU:

- Củng cố về ôn về xăng-ti-mét khối, đề- xi- mét khối, thể tích của một hình, cách đọc

và viết cm3, dm3 xăng-ti-mét khối

- Biết đổi đơn vị đo thể tích đã học

- GD ý thức học tập

II ĐỒ DÙNG:

- Vở BT toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Kiểm tra

HS nêu khái niệm về cm3, dm3

2 Bài mới

Bài tập 1:Vở BT toán trang 30

-Cho HS làm vở

-Một HS chữa bài

-GV chốt lời giải

Bài tập 2:Vở BT toán trang 30

-Cho HS làm vở

-Một HS chữa bài

-GV chốt lời giải

Bài tập 1:Vở BT toán trang 31

Viết cách đọc các số đo sau:

-Cho HS làm vở

-Một HS chữa bài

-GV chốt lời giải

GV củng cố về cách đọc và viết số đo thể

tích

Bài tập 2:Vở BT toán trang 32

- HS nêu yêu cầu bài tập và cách làm

-Cho HS làm vở

-Một HS chữa bài

-GV chốt lời giải

Bài tập 3 Vở BT toán trang 32

- Điền dấu <, =, >

Học sinh nêu

Bài giải Hình A gồm 36 hình lập phương nhỏ Hình B gồm 40 hình lập phương nhỏ Hình B có thể tích lớn hơn

Bài giải

a, Hình C gồm 24 hình lập phương nhỏ

b, Hình D gồm 18 hình lập phương nhỏ

c, Thể tích hình lập phương D bé hơn

thể tích hình lập phương C

82cm3: tám mươi hai xăng -ti-mét khối 508dm3 : Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối

17,02dm3 : Mười bảy phẩy linh hai đề-xi-mét khối

a, 1dm3 = 1000 cm3

4,5 dm3 = 4500 cm3

b, 5000 cm3=5 dm3

940 000 cm3 = 940 dm3

2100 cm3 = 2dm3 100 cm3

- Học sinh làm bài rồi chữa bài:

2020 cm3 = 2,02 dm3

Trang 2

- Chữa bài củng cố cách so sánh các số

đo thể tích đã học

Bài tập 2:Vở BT toán trang 34

Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập rồi làm

- Chữa bài

- GV củng cố về cách đổi số đo thể tích ,

mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích đã

học

Bài tập 3:Vở BT toán trang 34

Khoanh vào đáp án đúng

- Gv cùng học sinh chữa bài

3- Củng cố-Dặn dò:

GV nhận xét giờ tuyên dương những em

tích cực học tập, dặn hs về học bài

2020 cm3 < 2,2 dm3

2020 cm3 > 0,202 dm3

2020 cm3 < 20,2 dm3

a) 903,436 672 m3 = 903 436,672 dm3 =

903 436 672 cm3

b) 12,287 m3 =

1000

12287

m3 = 12287 dm3

c) 1 728 297 000 cm3 = 1 728 297 dm3

-GV hướng dẫn HS giải bài toán rồi chọn đáp án đúng để khoanh

-Đáp án đúng là B

Soạn:16/2/09

Giảng:20/2/09 Thứ sáu ngày 20 tháng 2 năm 2009 (Học bài thứ 5)

Hướng dẫn tiếng việt:

NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ

LUYỆN ĐỌC: CHÚ ĐI TUẦN I-MỤC TIÊU:

-Nối các vế câu ghép bằng QHT

-Luyện đọc: Chú đi tuần

II ĐỒ DÙNG:

- Vở BT tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1-Kiểm tra:

2-Bài mới:

Tiết 1+2: Nối các vế câu ghép bằng quan

hệ từ

BT1: Đọc mẩu chuyện vui sau và thực

hiện các yêu cầu ở dưới:

-GV cho HS làm vở

-Gọi HS chữa bài

-GV chốt lời giải:

BT2: Điền QHT thích hợp vào chỗ trống:

-GV cho HS làm vở

Bọn bất lương ấy / không chỉ ăn cắp tay lái mà chúng/ còn lấy luôn cả bàn đạp

phanh

a, Tiếng cười không những đem lại niềm vui cho mọi người mà nó còn là một liều

thuốc trường sinh

Trang 3

-Gọi HS chữa bài

GV chốt lời giải:

Tiết 3: Luyện đọc:Chú đi tuần

-GV cho HS đọc lại bài thơ theo

nối tiếp

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 2 HS đọc cả bài

-GV đọc cả bài

-Củng cố về nội dung:

nội dung chính của bài thơ là gì?

-Đọc bài thơ trên em có cảm nghĩ gì

GV cho HS nêu cảm nghĩ của mình sau

đó liên hệ thực tế

+HD đọc diễn cảm:

-Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

-Cho HS đọc HTL trong nhóm

-Thi đọc diễn cảm vàHTL

- Gv đánh giá điểm cho HS

3 Củng cố-Dặn dò:

- Củng cố về cách nối các vế câu ghép

bằng QHT

-Dặn HS về nhà ôn bài

b, Chẳng những hoa sen đẹp mà nó còn

tượng trưng cho sự thanh khiết của tâm hồn Việt Nam

c, Ngày nay, trên đất nước ta, không chỉ

công an làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự, an

ninh mà mỗi người dân đều có trách

nhiệm bảo vệ công cuộc xây dựng hoà bình

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Học sinh luyện đọc theo nhóm

-Tác giả muốn ca ngợi những người chiến

sĩ tận tuỵ, sẵn sàng chịu gian khổ, khó khăn quên mình vì hành phúc của trẻ thơ

-Luyện đọc diễn cảm

- Học sinh thi đọc diễn cảm trong nhóm rồi thi đọc trước lớp

Sọan :17/2/09

Giảng:21/2/09 Thứ bảy ngày 21 tháng 2 năm 2009 ( Học bài thứ sáu)

Hướng dẫn toán

LUYỆN TẬP MÉT KHỐI THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

HÌNH LẬP PHƯƠNG

I-MỤC TIÊU:

- Củng cố về mét khối, mối quan hệ giữa m3 và dm3, cm3 Vận dụng công thức để tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương

-GD ý thức học tập cho HS

II ĐỒ DÙNG:

-Vở BT toán III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1- Kiểm tra:

Nêu mối quan hệ giữa m3 và dm3, cm3

2- Bài mới:

Bài tập1: Học sinh trả lời miệng kết quả

Bài tập 2:

a)Viết các số đo sau dưới dạng số đo có

đơn vị là dm3:

-Cho HS làm vở

-Gọi HS chữa bài

-Chốt lời giải

b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có

đơn vị là cm3:

-Cho HS làm vở

-Gọi HS chữ bài

-Chốt lời giải

Bài tập 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

HS suy nghĩ lựa chọn đáp án đúng

Bài tập 4: Viết các số đo thích hợp vào

chỗ chấm:

-Cho HS làm vở

-Gọi HS chữ bài

-Chốt lời giải

Bài tập 2 trang 35

-Học sinh làm rồi chữa bài

-Gv củng cố cách tính thể tích của

HHCN

Bài tập 3(trang 35)

-Gv hướng dẫn hs chia hình cho thành 2

hình hộp chữ nhật

-Tính thể tích của từng hình rồi cộng lại

- 1 HS nêu

2 em trả lời 2 phần

1m3 = 1000 dm3 87,2m3= 87200 dm3

15m3 = 15000 dm3 3,128m3 = 3128 dm3

1dm3 = 1000 cm3 1,952 dm3 = 1952 cm3

913,232413 m3 = 913232413 cm3

19,80 m3 =1 980 000 cm3

- Kết quả:

a- Đ; b- S; c- Đ

Hình hộp chữ nhật

Chiều dài

4

3 dm Chiều

rộng

3

1 dm Chiều

cao

5

2 dm Thể tích 120 cm3 4,95 m3

10

1

dm3

- Học sinh làm bài vào vở , chữa bài

- Lớp nhận xét

Bài giải Thể tích hình 1 là:

(20 - 12 ) × 10 ×8 = 640 (cm3) Thể tích hình 2 là:

8 ×12 × (10 - 5) = 480 (cm3)

Trang 5

Bài tập 3 trang 37

- Học sinh đọc và tóm tắt bài toán

- Nêu cách giải rồi làm bài

- Chữa bài

- GV củng cố cách giải toán tỉ lệ

3,Củng cố-Dặn dò :

GV hệ thống bài, nhận xét giờ

Hướng dẫn về nhà: ôn bài

Thể tích khối gỗ là:

640 + 480 = 1120 (cm3) Đáp số : 1120 cm3

Bài giải Đổi 0,15 m = 1,5 dm Thể tích của khối kim loại đó là 1,5 × 1,5 ×1,5 = 3,375 (dm3) Khối kim loại đó nặng là

10 × 3,375 = 33,75 (kg) Đáp số: 33,75 kg

TUẦN 24

Soạn:20/2/09

Giảng:23/2/09 Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009

ỚNG DẪN TIẾNG VIỆT

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẬT TỰ, AN NINH

I MỤC TIÊU:

-Mở rộng vốn từ: An ninh; học sinh biết tìm các từ thuộc chủ đề an ninh trật tự, đặt câu với các từ đó

-GD ý thức HT

II ĐỒ DÙNG:

- Vở BT tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1, Kiểm tra:

2, Bài mới:

Bài tập 1: Dòng nào dới đây nêu đúng

nghĩa của từ an ninh? Ghi dấu x vào

ô trống trước ý trả lời đúng:

- Cho HS làm vở

- Gọi HS chữa bài

- Chốt lời giải

Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn,

tránh

được thiệt hại

Yên ổn về chính trị và trật tự xã

hội

Không có chiến tranh và thiên tai

Trang 6

-Cho HS làm vở

-Gọi HS chữa bài

-Chốt lời giải

-Bài tập 3:

-Cho HS làm vở

-Gọi HS chữa bài

-Chốt lời giải

Bài tập 1:

Đáp án đúng: B an ninh

GV lu ý HS đọc kỹ nội dung từng

dòng để tìm đúng nghĩa của từ an

ninh

GV giải thích thêm: An ninh

Bài tập 2:

- Danh từ kết hợp với từ an ninh: Cơ

quan an ninh, lực lợng an ninh, sĩ quan

an ninh, chiến sĩ an ninh,

- Động từ kết hợp với từ an ninh: Bảo

vệ an ninh, giữ gìn an ninh, giữ vững an

ninh, củng cố an ninh,

Bài tập 3:

- Tòa án: Cơ quan nhà nớc có nhiệm

vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện

tụng

- Xét xử: Xem xét và xử các vụ án

- Bảo mật: Giữ bí mật của nhà nớc,

của tổ chức

- Cảnh giác: Có sự chú ý thờng xuyên

để kịp thời phát hiện âm mu hoặc

hành động của kẻ thù, của kẻ gian

- Thẩm phán: Ngời chuyên làm công

tác xét xử các vụ án

Bài tập 4:

Lực lượng bảo vệ trật tự an toàn giao thông: Phòng cảnh sát

-Hiện tượng trái ngược với trật tự, an toàn giao thông: tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao thông

-Nguyên nhân gây tai nạn giao thông:vi phạm quy định về tốc độ, lấn chiếm lòng đường,…

+Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự, an ninh: cảnh sát, trọng tài,…

+Những từ ngữ chỉ sự việc liên quan đến trật tự, an ninh: giữ trật tự, bắt, quấy phá, hành hung, bị thương

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày trên bảng

- GV điều khiển lớp đối thoại, nêu nhận xét, thảo luận và tổng kết

Các từ ngữ chỉ ngời, cơ quan, tổ chức thực

hiện công việc bảo vệ trật tự, an ninh: công

an, đồn biên phòng, tòa án, cơ quan an ninh, thẩm phán.

- Các từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an

ninh: Xét xử, bảo mật, cảnh giác, giữ bí mật.

1 HS nội dung bài, đọc cả các giải nghĩa từ

Cả lớp theo dõi trong SGK

- Cả lớp làm bài cá nhân hoặc theo nhóm

- GV dán phiếu trên bảng lớp, gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài

Trang 7

- Từ ngữ chỉ việc làm: Nhớ số điện

thoại (ĐT) của cha mẹ/ Nhớ địa chỉ, số

ĐT của người thân/ Gọi ĐT 113 hoặc

114, 115 / Kêu lớn để người xung

quanh biết/ Chạy đến nhà người quen /

3, Củng cố-Dặn dò:

-GV hệ thống bài

- Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức: Nhà hàng, cửa hiệu, trờng học, đồn công an, 113 ;114 , 115

- Từ ngữ chỉ người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên: ông bà, chú bác, ngời thân, hàng xóm, bạn bè

Soạn:23/2/09

Giảng:26/2/09 Thứ năm ngày 26 tháng 2 năm 2009

H

ướng dẫn toán

ÔN TẬP CHUẨN BỊ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II

I Mục tiêu:

-Cho HS ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra định kì giữa học kỳ II

-GD ý thức học tập

II Các hoạt động dạy học

1- Kiểm tra: Nêu quy tắc tính Sxq,

Stp, V HHCN và HLP

2- Bài mới

Bài tập1(37)

-Cho HS làm vở

-Gọi 2 HS chữa bài

-Chốt lời giải

Bài tập 2: (38)

- Cho HS làm vở

- Gọi 2 HS chữa bài

- Chốt lời giải

- Học sinh nêu

- Lớp bổ xung nhận xét

a) DT xung quanh của hình hộp chữ nhật là: ( 0,9 + 0,6) × 2 × 1,1=3,3 (m2)

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

9,0 × 0,6 ×1,1 = 0,594 (m3) b) DT xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (

5

4 + 3

2 ) ×2 ×

4

3

= 2 (dm2) Thể tích của hình hộp chữ nhật là

5

2 4

3 3

2 5

4 × × = ( dm2) Đáp số: a, 3,3 m2; 0,594 m3

b, 0,594 m3;

5

2

dm2

a, DT xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

a, DT toàn phần của hình lập phương là:

(3,5 × 3,5) × 6 =73,5(m2) b,Thể tích của hình lập phương là:

3,5 × 3,5×3,5 = 42,875(m3)

Đáp số: a, 73,5m2

b, 42,875m3

Trang 8

Bài tập 3(38):

- Cho HS làm vở

- Gọi 2 HS chữa bài

- Chốt lời giải

-Bài tập 3(38):

- Cho HS làm vở

- Gọi 2 HS chữa bài

- Chốt lời giải

Bài tập 3(38):

-Cho HS làm vở

-Gọi 2 HS chữa bài

-Chốt lời giải

Bài tập 1 (39):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

-GV hướng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (39):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hướng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm vào vở Một HS làm vào

bảng nhóm

-Mời HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (40):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm lời

giải

-Mời đại diện 2 nhóm lên bảng chữa

bài

Bài giải Cạnh của hình lập phương là 3cmvì:

27 = 3 × 3 ×3

- DT toàn phần của hình lập phương là:

(3×3) ×6 = 54(m2)

Đáp số: 54m2

Đường kính 1,2cm 1,6

dm

0,45m

cm

5,024 dm

1,431m

*Bài giải:

a) Nhận xét: 35% = 10%+10%+10%+5% 10% của 80 là 8

10% của 80 là 8 10% của 80 là 8 5% của 80 là 4 Vậy:35% của 80 là 30 b) HS tính tương tự phần a

*Bài giải:

a)Tỉ số thể tích của HLP lớn và HLP bé là

5

8 Như vậy, tỉ số phần trăm thể tích của HLP lớn

và thể tích của HLP bé là:

8 : 5 = 1,6 1,6 = 160%

b) Thể tích của HLP lớn là:

125 :5 ×8 = 200 (cm3) Đáp số: a) 160% ; b) 200 cm3

Bài giải:

a) Chia hình đã cho thành 2hình LP và 1 HHCN:

Số hình LP nhỏ ở 2 hình LP là (2 ×2 ×2) × 2 = 16 (HLP nhỏ)

Số hình LP nhỏ ở hình HCN là

2 x 2 x 1= 4(HLP nhỏ)

Trang 9

-Cả lớp và GV nhận xét.

3, Củng cố-Dặn dò:

-GV hệ thống bài

-Nhắc HS về nhà ôn bài

Về nhà HS giỏi làm tiếp phần b bài 3

(40)

Số hình LP nhỏ của cả 3 hình là:

16 + 4 = 20 (HLP nhỏ) Đáp số: 20 HLP nhỏ

Soạn 23/2/09

Giảng 27/2/09 Thứ sáu ngày 27 tháng 2 năm 2009

Hướng dẫn tiếng việt

ÔN TẬP VỀ TẢ ĐỒ VẬT

I- MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

- Củng cố hiểu biết về văn tả đồ vật: Cấu tạo của bài văn tả đồ vật, trình tự miêu tả, phép

tu từ so sánh và nhân hóa được sử dụng khi miêu tả đồ vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giấy khổ to viết sẵn những kiến thức cần ghi nhớ về bài văn tả đồ vật (theo Tiếng Việt 4, tập 1, tr.145, 154)

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

GV cho HS nêu bố cục bài văn, cách miêu

tả đồ vật

- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu của bài học

Ghi bảng

b Hướng dẫn HS làm các bài tập trong

vở bài tập tiếng việt:

Bài tập 1:

a) Bố cục của bài văn:

Mở bài: Từ đầu đến màu cỏ úa - mở bài

kiểu trực tiếp

Thân bài: Từ chiếc áo sờn vai đến chiếc

áo quân phục cũ của ba.

- Tả bao quát: cái áo (xinh xinh, trông rất

oách).

- Tả những bộ phận có đặc điểm cụ thể:

những đường khâu, hàng khuy, cổ áo, cầu

vai, măng sét

- 2 HS nêu: Bài văn miêu tả đồ vật có ba

phần: mở bài, thân bài và kết bài

- Muốn miêu tả một đồ vật, phải quan sát

đồ vật theo trình tự hợp lí, bằng nhiều cách khác nhau (mắt nhìn, tai nghe, tay sờ, )

- HS khác nhận xét

- Học sinh ghi bài

- 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung bài tập

- Cả lớp đọc thầm lại yêu cầu của bài, làm việc cá nhân

- HS làm bài rồi đọc bài của mình

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Trang 10

- Nêu công dụng của cái áo và tình cảm

đối với cái áo: mặc áo vào, tôi có cảm

giác

Kết bài: Phần còn lại - Kết bài kiểu mở

rộng

b) Các hình ảnh so sánh và nhân hóa

trong bài văn

- Hình ảnh so sánh: những đường khâu

đều đặn như khâu máy;

- Hình ảnh nhân hóa: người bạn đồng

hành quý báu; cái măng sét ôm khít lấy cổ

tay tôi.

Bài tập 2:

+ Có thể tả hình dáng hoặc công dụng

của quyển sách, quyển vở, cái bàn học ở

lớp hoặc ở nhà, cái đồng hồ báo thức,

chọn cách tả từ khái quát đến tả chi tiết

từng bộ phận hoặc ngược lại

+ Chú ý quan sát kĩ đồ vật, sử dụng các

biện pháp so sánh, nhân hóa khi miêu tả

a Chọn đề bài:

b Lập dàn ý miêu tả đồ vật:

c) Thực hành trình bày miệng dàn ý trong

nhóm:

- GV tới từng nhóm giúp đỡ, uốn nắn khi

HS trình bày miệng

d) Thực hành trình bày miệng dàn ý trớc

lớp:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Vài HS nói tên đồ vật các em định miêu tả

- HS suy nghĩ, viết đoạn văn

- HS đọc đoạn văn đã viết Cả lớp và

GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc 4 đề bài Cả lớp đọc thầm lại

- HS suy nghĩ chọn đề bài cho mình

- Nhiều HS tiếp nối nhau nói đề bài mình chọn

+ 1 HS đọc gợi ý 1.Cả lớp đọc thầm theo

+ HS làm việc cá nhân, dựa theo gợi ý

1 trong SGK, viết nhanh ra nháp dàn ý câu chuyện định kể GV phát bút dạ và giấy cho 4 HS làm bài ( chọn 4 HS lập dàn ý cho 4 đề khác nhau)

+ Mỗi HS tự sửa dàn ý bài viết của mình GV nhắc HS chú ý: 4 dàn ý vừa lập là dàn ý với các ý của bạn Em phải hoàn chỉnh dàn ý với các ý của mình Do đó, không nên bắt chớc nguyên xi dàn ý của bạn

- Một HS đọc gợi ý 2

- Từng Hs nhìn dàn ý đã lập, trình bày miệng bài văn tả đồ vật của mình trong nhóm Cử đại diện nhóm thi trình bày

Ngày đăng: 30/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH LẬP PHƯƠNG. - GA 5 BUỔI 2 Tuần 23
HÌNH LẬP PHƯƠNG (Trang 3)
Hình hộp chữ nhật. - GA 5 BUỔI 2 Tuần 23
Hình h ộp chữ nhật (Trang 4)
Bảng nhóm. - GA 5 BUỔI 2 Tuần 23
Bảng nh óm (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w