1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5 BUỔI 2 Tuần 19

10 473 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập về hình thang, diện tích hình thang.
Chuyên ngành Toán và Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1: cách nối các vế câu ghép Bài tập 1: Tìm câu ghép và cho biết các - 1đọc ghi nhớ của bài trước.. Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu tả ngoại hình một người bạn của em, trong đoạn văn có

Trang 1

TUẦN 19

Soạn 9/1/09

Giảng 12/1/09 Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2009

Hướng dẫn toán

LUYỆN TẬP VỀ HÌNH THANG, DIỆN TÍCH HÌNH THANG

CHỮA BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

- Ôn luyện về hình thang, tính diện tích hình thang

- Học sinh biết vận dụng công thức để tính diện tích hình thang

- Rèn kĩ năng tính toán cho HS

- Chữa bài kiểm tra cuối học kì I

II ĐỒ DÙNG

- Vở bài tập toán tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1, Kiểm tra:

- giáo viên kiểm traVBT của học sinh

2, Bài mới:

Tiết 1: +Luyện tập về hình thang,diện tích hình thang.

Bài tập 1(3): Nối mỗi hình với tên gọi tương ứng

- Giáo viên vẽ hình lên bảng - HS lên nối

- GVnhận xét

Bài tập 2(3): HS làm miệng

- GV cho học sinh nối tiếp nhau trả lời các nội dung

- Lớp nhận xét bổ xung

Bài tập 1 ( 5): Đánh dấu + vào ô trống đặt dưới hình thang có diện tích bé hơn 50cm2

- GV gọi HS lên bảng làm

- GV và HS nhận xét

Bài tập 2 (5)

3 1

dm

Trang 2

Đáy bé 1,6 m 0,8 m

5

1

dm Chiều cao 0,5 m 5 dm

2

1

dm

15

2

dm2

Bài tập 3 (5) Bài giải

- Cho HS đọc đề

- HS Tự làm bài và chữa bài Diện tích hình tam giác là:

- Chốt lời giải (139) : 2=58,5(cm2)

Diện tích hình thang là:

( 13+220 )  12 : 2= 210 (cm2)

Diện tích hình H là:

5 8,5 +210=268,5(cm2)

Đáp số: 268,5cm2

Tiết 2:Chữa bài kiểm tra cuối học kì 1.

- HS chữa từng bài (chú ý kĩ năng tính toán làm bài)

1 Viết các số sau: ( GV cho học sinh lên bảng viết số thập phân)

a) Ba triệu ba trăm linh ba nghìn không trăm ba mươi:

b) Bốn mươi ba phần nghìn:

b) Hai và bốn phần chín:

c) Bẩy mươi ba phẩy không trăm mười lăm:

2 < , >, = 83,2 83,19 48,5 48,500

7,843 7,85 90,7 89,7

GV cho hs nêu cách làm và làm bài trên bảng, sau đó chữa bài củng cố về cách so sánh STP

4.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

9m 6dm = m 2cm2 5mm2 = cm2

5 tấn 562kg= tấn 57cm 9 mm = cm

GV củng cố về cách đổi số đo đã học

5 Đặt tính rồi tính:

a) 286,34 + 521,85 b) 516,40 – 350,28

c) 25,04 3,5 d) 45,54 : 18

- GV ghọi HS lên bảng đặt tính rồi tính

- Lớp chữa bài, GV củng cố về kĩ năng thực hiện 4 phép tính với STP

Trang 3

6 a)Lớp em có 32 bạn trong đó có 14 bạn nữ Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm

số bạn trong lớp?

b) Một khu vờn hình vuôngcó chu vi là 800 m Diện tích của khu vờn đó là bao nhiêu

mét vuông, bao nhiêu héc ta?

Bài giải

a- Tỉ số phần trăm của số các bạn nữ và số học sinh cả lớp là

14 : 32 = 0,4375 = 43,75 %

Đáp số: 43,75 %

b- Bài giải

Cạnh của hình vuông là

800 : 4 = 200 (m)

Diện tích khu vườn là

200 200 = 40 000 ( m2)

40 000 m2 = 4 ha

Đáp số: 40 000 m2; 4 ha

3- Củng cố - Dặn dò: - GVcủng cố cách tính hình thang.

- Nhắc HS về ôn bài, làm tiếp ở vở BT

Soạn 12/1/2009

Giảng 15/1/2009 Thứ năm ngày 15 tháng 1 năm 2009

Hướng dẫn tiếng việt

CÁCH NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP LUYỆN ĐỌC VIẾT: CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT

I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nắm được 2 cách nối các vế trong câu ghép: Nối bằng từ có tác dụng nối ( quan hệ từ)

và nối trực tiếp (không dùng từ nối)

- Phân tích được cấu tạo của câu ghép (các vế trong câu ghép, cách nối các vế câu ghép) và bước đầu biết cách đặt câu ghép

- Luyện đọc và viết bài: Ca dao về lao động sản xuất

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bút dạ và 4 tờ phiếu khổ to mỗi tờ viết 1 câu ghép BT1

- 3,4 tờ giấy trắng cho HS làm bài tập 3,4

III- HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:NG D Y - H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:

1- Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại ghi nhớ

- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

2- Dạy bài mới

a -Giới thiệu bài:

GV giới thiệu, ghi tên bài

Tiết 1: cách nối các vế câu ghép

Bài tập 1: Tìm câu ghép và cho biết các

- 1đọc ghi nhớ của bài trước

- 2 HS làm bài tập 3 tiết trước

- HS khác nhận xét

- Học sinh ghi bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọc

Trang 4

vế câu ghép được liên kết với nhau bằng

cách nào?

Lời giải:

+Đoạn a có 1 câu ghép với 4 vế câu Bốn

vế câu nối với nhau bằng dấu phẩy

(từ thì nối TN với các vế câu.)

+Đoạn b có 1 câu ghép với 3 vế câu Ba

vế câu nối với nhau trực tiếp, giữa các vế

câu có dấu phẩy

+Bài tập 2: Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu

tả ngoại hình một người bạn của em,

trong đoạn văn có ít nhất 1 câu ghép

Cho HS tự làm vở

Cả lớp và GV nhận xét

Tiết 2:Luyện đoc viết: ca dao về lao

động sản xuất

-Cho HS nối tiếp đọc bài thơ

* Củng cố về nội dung các câu ca dao

? các câu ca dao khuyên chúng ta điều gì?

Gọi hs trả lời

* Luyện đọc: Nhiều HS nối tiếp nhau đọc

bài

-Sau mỗi HS đọc GV nhận xét

*luyện viết ;

- GV đọc cho HS chép bài thơ vào vở

-Đọc soát lỗi

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những

HS học tốt

- Làm lại bài 2 vào vở

thầm + HS làm việc cá nhân, một HS chữa bài

Từ xa đến nay, mỗi khi Tổ Quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh

mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nước và lũ cướp nước

b,Nó nghiến răng ken két, nó cưỡng lại anh, nó không chịu khuất phục

- Cả lớp sửa bài trong VBT theo đúng lời giải

1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc thầm lại

- HS trao đổi theo cặp Các em làm bài bằng bút chì

- Nhiều HS đọc kết quả làm bài

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- 1 HS đọc bài Cả lớp đọc thầm lại

- HS thảo luận để nêu được nội dung của các câu ca dao

Khuyên chúng ta phải chăm chỉ lao động thì sẽ có của ăn của để, biết tiết kiệm và quý trọng sản phẩm mình làm ra

- Nhiều HS đọc bài văn

- Học sinh nghe GV đọc viết bài vào

vở, chú ý cách trình bày

Soạn 13/1/09

Giảng 16/1/09 Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009

HƯỚNG DẪN TOÁN:

Luyện tập hình tròn , đường tròn - Chu vi hình tròn

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

Trang 5

- Nhận biết được về hình tròn, đường tròn và các yếu tố của hình tròn như tâm, bán kính, đường kính

- Biết sử dụng com pa để vẽ đường tròn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ, bộ đồ dùng toán 5

- Học sinh chuẩn bị thước kẻ, com pa Vở BTT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1- Kiểm tra bài cũ.

- Nêu cách tính diện tích hình tam giác, hình

thang

2- Bài mới.

Tiết 1: củng cos về các yếu tố của hình tròn

Bài 1

- Muốn vẽ đường tròn có bán kính cho trớc,

mở compa sao cho mũi kim cách đầu chì

một khoảng cách bằng bán kính đã cho

a BK: 3 cm b.ĐK: 5 cm

Bài 2 Muốn vẽ được hai đường tròn đó cần

xác định trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài 3

Hình mẫu gồm một hình tròn to có bán kính

4 ô và hai nửa đường tròn nhỏ có bán kính 2

ô

Tiết 2:Luyện tập hình tròn, đường tròn- Chu

vi hình tròn

Bài tập 1 (11): Viết số đo thích hợp vào ô

trốngTính chu vi hình tròn

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS cách làm

- Cho HS làm vào bảng con

- 2 học sinh trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét đánh giá, cho điểm

- HS vẽ đường tròn ra giấy nháp

- HS nối tâm O với một điểm A trên đường tròn

- HS nhận xét: Một đường tròn có nhiều bán kính

Tất cả các bán kính đều bằng nhau

OA = OB = OC

- HS vẽ đoạn thẳng MN nối hai điểm M,N của đường tròn và đi qua tâm O

- HS lên bảng chỉ lại tâm, bán kính, đường kính của hình tròn

- HS làm bài trong vở

- HS đọc yêu cầu

- Muốn vẽ hình tròn có bán kính cho trước, ta làm ntn?

- HS làm bài vào vở – HS đổi vở cho nhau để kiểm tra độ dài của bán kính

- HS đọc yêu cầu

- Hình mẫu gồm những hình gì?

- HS vẽ theo mẫu

Hình tròn (1) (2) (3) Đường

kính

1,2cm 1,6dm 0,45m

Chu vi 1,768cm 5,024

dm

1,413m

Trang 6

- GV nhận xét.

*Bài tập 2 (11): Viết số đo thính hợp vào ô

trống

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vào nháp

- Cho HS đổi nháp, chấm chéo

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (11):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Mời HS nêu cách làm

- GV hướng dẫn HS cách làm

- Cho HS làm vào vở, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò.

- GV củng cố lại nội dung bài học GV

củng cố cách tính chu vi hình tròn

- Nhận xét tiết học

Bán kính 5m 2,7dm 0.45cm Chu vi 78,5m 19,750

6dm

0,63585 cm

Bài giải Chu vi của bánh xe là:

1,2  3,14= 3,768(m) Đáp số: 3,768m -Đường kính nhân với số 3.14 hoặc 2 lần bán kính nhân với số 3.14

TUẦN 20

Soạn 16/1/09

Giảng 19/1/09 Thứ hai ngày 2 tháng 2 năm 2009

H ƯỚNG DẪN TIẾNG VIỆT

DỰNG ĐOẠN MỞ BÀI VÀ KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN TẢ NGƯỜI.

I MỤC TIÊU:

- HS biết dựng đoạn mở bài và kết bài trong bài văn tả người

- GD ý thức học tập, yêu thích môn tiếng việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-VBT

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra:

- GV kiểm tra VBT của HS

2 Bài mới:

Bài tập1: Viết hai đoạn mở bài ( Trực

tiếp và gián tiếp ) cho một trong bốn đề

văn dưới đây:

a) Tả một người thân trong gia đình em

b) Tả một người bạn cùng lớp hoạc

người bạn ở gần nhà em

c) Tả một ca sĩ đang biểu diễn

d) Tả một nghệ sĩ hài mà em yêu thích

- GV cho HS đọc và lựa chọn đề bài mà

mình thích

- GV cho học sinh nêu cách viết 2 kiểu

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- hai HS nêu

*Mở bài gián tiếp: Giới thiệu cái khác sau

đó giới thiệu người định tả

*Mở bài trực tiếp: Giới thiệu luôn người định tả

-HS viết bài vào vở -Hai HS lên chữa bài

a) Đoạn mở bài trực tiếp:

Trong gia đình em người mà em yêu quý nhất là mẹ em

Trang 7

mở bài trên

- GV chốt lời giải

Bài tập 2: Viết hai đoạn kết bài theo hai

cách đã biết cho một trong bốn đề văn

sau:

a)Tả một người thân trong gia đình em

b)Tả một người bạn cùng lớp hoặc một

người bạn ở gần nhà em

c) Tả một ca sĩ đang biểu diễn

d) Tả một nghệ sĩ hài mà em yêu thích

- GV cho HS đọc và lựa chọn đề bài mà

mình thích

- GV cho học sinh nêu cách viết 2 kiểu

kết bài trên

- Cho HS viết bài vào vở

- Gv cho nhiều HS đọc bài viết của mình

- Gv cùng học sinh nhận xét

Tiết 2: Học sinh viết đoạn mở bài và kết

bài cho bài văn tả lại bạn thân của em

- GV cùng học sinh nhận xét chỉ ra

những điểm còn thiếu sót của hs

- Tuyên dương những bài viết tốt

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nêu lại cách mở bài và kết bài

- Nhắc HS về nhà làm bài

b) Đoạn mở bài gián tiếp:

Nếu ai hỏi em rằng trên đời em yêu quý ai nhất? Em trả lời luôn rằng người mà em yêu quý nhất (đã chăm chút em từ tấm bé, dạy bảo em nên người) đó là mẹ em

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- Hai HS nêu cách viết 2 kiểu kết bài

*Kết bài gián tiếp: Nêu tác dụng, tình cảm của mình với người tả và có mở rộng thêm

về người định tả

*Kết bài trực tiếp: Chỉ nêu tình cảm của mình với người được tả

-HS viết bài vào vở -Hai HS lên chữa bài

a) Kết bài không mở rộng:

Em rất yêu quý bố em vì bố là tấm gương cho chúng em học tập

b) Kết bài mở rộng:

Khi gặp chuyện gì vui buồn em thường chia

sẻ, tâm sự với ông em Bởi ông là người em hằng yêu quý và tin tưởng nhất

- học sinh viết bài vào vở

- nhiều em nối tiếp nhau đọc bài làm của mình

- Học sinh sửa lại bài sau khi được bạn

và cô giáo nhận xét

Soạn:27/1/09

Giảng:30/1/09 Thứ sáu ngày 30 tháng 1 năm 2009 (dạy bài thứ 5)

H ướng dẫn toán:

LUYỆN TẬP VỀ DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN.

I MỤC TIÊU:

- Luyện tập về diện tích hình tròn

- Giáo dục ý thức học tập

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- VBT toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY_HỌC:

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-Kiểm tra:

Học sinh nêu quy tắc tính diện tích , chu

vi hình tròn

2- Bài mới :

Bài tập 1(13)Viết số đo thích hợp vào ô

trống:

- Gv cho HS làm vở

- Gọi 3 HS chữa bài

- GV chốt lời giải

Bài tập 2 (13)Viết số đo thích hợp vào ô

trống:

- Gv cho HS làm vở

- Gọi 3 HS chữa bài

- GV chốt lời giải

Bài tập 3(14)

-Cho HS đọc đề bài

-Hướng dẫn HS cách làm

-Cho HS tự làm vở

-Chốt lời giải

Bài tập 1(14): Viết số đo thích hợp vào ô

trống:

Bài tập 2(14): Viết số đo thích hợp vào ô

trống:

Bài tập 3(14) Khoanh vào chữ đặt trước

câu trả lời đúng:

Diện tích phần đã tô đậm của hình chữ

nhật là:

Bài tập: 1(15)

-Cho HS đọc đề bài

-Hướng dẫn HS cách làm

-Cho HS tự làm vở

-Chốt lời giải

Bài tập 2(15)

- Hai học sinh nêu

- Lớp nhận xét bổ xung

Hình tròn

(1) (2) (3)

Bán kính

Diện tích

16,6106

cm2

0,1256dm2 1,57m2

Hình tròn (1) (2) (3) Đường

kính

8,2cm 18,6dm

5

2

m Diện tích 25,748

cm2

58,404

dm2

1,256

m2

Bài giải Diện tích của sàn diễn đó là:

6,5  6,5 3,14 = 132,665 (m2) Đáp số:132,665 m2

Hình tròn (1) (2) (3)

Diện tích 1256cm2 0.625m2 12.56m2

- Cho HS làm vở

- Gọi 1 HS chữa bài

- GV chốt lời giải:

Đ/án: C: 5,215 cm2

Bài giải Sợi dây đó uốn thành 2 bông hoa hình tròn

Độ dài sợi dây đó là:

9 3,14 2 = 56,52 (cm2) đáp số: 56,52 cm2

Bài giải Bán kính hình tròn lớn là:

40,82 : 3,14 : 2 = 6,5 ( m)

Hình tròn (1) (2)

Diện tích 78,5 cm2 4,71 m2

Trang 9

Cho HS đọc đề bài

-Hướng dẫn HS cách làm:

Tìm bán kính hình tròn lớn sau đó tính

theo yêu cầu đề bài

-Cho HS tự làm vở

-Chốt lời giải

3- Củng cố, dặn dò: Nêu lại quy tắc,

công thức tính diện tích hình tròn

- Nhắc học sinh về ôn bài

Bán kính hình tròn lớn hơn bán kính hình tròn bé là:

6,5 – 5 = 1,5 (m) Đáp số: 1,5 m

Soạn 28/1/09

Giảng 31/1/09 Thứ sáu ngày 31 tháng 1 năm 2009

Hướng dẫn tiếng việt

CÂU GHÉP – NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ

I/ MỤC TIÊU:

-Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

-Nhận biết các quan hệ từ, cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu ghép ;

- bíêt cách dùng quan hệ từ nối các vế câu ghép

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở bài tập tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1-Kiểm tra bài cũ: Thế nào là câu ghép ?

Cho ví dụ?

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

2.1- Luyện tập

*Bài tập 1:

- Mời 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ nội dung

các bài tập Cả lớp theo dõi

- Cho cả lớp đọc thầm lại đoạn văn Tìm câu

ghép trong đoạn văn

- Mời học sinh nối tiếp trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét Chốt lời giải đúng

*Bài tập 2:

- Cho HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, dùng bút chì

gạch chéo , phân tách các vế câu ghép,

khoanh tròn các từ và dấu câu ở ranh giới

giữa các vế câu

- Mời 3 HS trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt ý đúng

*Bài tập 3:

- Học sinh chữa bài

- Học sinh ghi bài

*Lời giải: (bài 1, 2)

- Câu 1: …, anh công nhân I-va-nốp

đang chờ tới lượt mình / thì cửa phòng

lại mở, /một người nữa tiến vào…

- Câu 2: Tuy đồng chí không muốn làm mất trật tự,/ nhưng tôi có quyền

nhường chỗ và đổi chỗ cho đồng chí

- Câu 3: Lê-nin không tiện từ chối,/ đồng chí cảm ơn I-va-nốp và ngồi vào chiếc ghế cắt tóc

Trang 10

Học sinh ghi nhận xét vào bảng ở vở BT

tiếng việt

*Bài tập 1:

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS trao đổi nhóm 2

- Mời một số học sinh trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng

*Bài tập 2:

- Mời 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài theo nhóm 7 vào bảng

nhóm

- Mời đại diện một số nhóm HS trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3:

- Cho HS làm vào vở

- Chữa bài

Bài 4:

Đặt 3 câu ghép có dùng quan hệ từ để nối

các vế câu

- Học sinh làm bài

- GV cùng lớp chữa bài

3-Củng cố dặn dò: - Cho HS nhắc lại nội

dung ghi nhớ GV nhận xét giờ học

- Học sinh làm bài vào vở

- Chữa bài

*Lời giải:

Câu 1 là câu ghép có hai vế câu Cặp

quan hệ từ trong câu là: nếu … thì…

-Cặp QHT là : nếu… thì

-Tác giả lược bớt các từ trên để câu văn gọn, thoáng, tránh lặp Lược bớt nhưng người đọc vẫn hiểu đầy đủ, hiểu đúng

*Lời giải:

Các QHT lần lượt là: còn, nhưng, hay

-Học sinh làm bài rồi nối tiếp nhau đọc bài

- VD:

Trời mưa to nhưng em vẫn đi học.

Tổ em trồng hoc còn tổ bạn tưới hoa.

Nếu em học giỏi thì bố mẹ em sẽ rất vui

Ngày đăng: 30/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang       (1) (2) (3) - GA 5 BUỔI 2 Tuần 19
Hình thang (1) (2) (3) (Trang 1)
Hình mẫu gồm một hình tròn to có bán kính - GA 5 BUỔI 2 Tuần 19
Hình m ẫu gồm một hình tròn to có bán kính (Trang 5)
Hình tròn (1) (2) (3) - GA 5 BUỔI 2 Tuần 19
Hình tr òn (1) (2) (3) (Trang 6)
Hình tròn         (1)       (2)       (3) Đường - GA 5 BUỔI 2 Tuần 19
Hình tr òn (1) (2) (3) Đường (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w