1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an daiso 8.doc

92 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Aùn Đại Số 8
Tác giả Lê Thanh Liêm
Trường học Trường THPT Thường Tân
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Thường Tân
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Phương pháp Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc của một hiệu: Học sinh lên bảng học sinh còn lại

Trang 1

( Áùp dụng từ năm học 2006 – 2007)

Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/ tuần = 140 tiếtHọc kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiếtHọc kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần= 68 tiết

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

HỌC KÌ I

ĐẠI SỐ:

Chương I: phép nhân và phép chia đa thức

Tiết 1:  1 Nhân đơn thức với đa thức

Tiết 2:  2 Nhân đa thức với đa thức

Tiết 3: Luyện tập

Tiết 4:  3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Tiết 5: Luyện tập

Tiết 6:  4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

Tiết 7:  5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

Tiết 8: Luyện tập

Tiết 9:  6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Tiết 10: 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.Tiết 11:  8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiều hạng tử.Tiết 12:  9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.Tiết 13: Luyện tập

Tiết 14:  10 Chia đơn thức cho đa thức

Tiết 15:  11 Chia đa thức cho đơn thức

Tiết 16:  12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Tiết 17: Luyện tập

Tiết 18: Oân tập chương I

Tiết 19: Kiểm tra chương I

Chương II: Phân thức đại số:

Tiết 20:  1 Phân thức đại số

Tiết 21:  2 Tính chất cơ bản của phân thức

Tiết 22:  3 Rút gọn phân thức

Tiết 23: Luyện tập

Tiết 24:  4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức

Tiết 25: Luyện tập

Tiết 26:  5 Phép cộng các phân thức đại số

Tiết 27: Luyện tập

Tiết 28:  6 Phép trừ các phân thức đại số

Tiết 29: Luyện tập

Tiết 30:  7 Phép nhân các phân thức đại số

Trang 2

Tiết 31:  8 Phép chia các phân thức đại số.

Tiết 32:  9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức

Tiết 33: Luyện tập

Tiết 34, 35: Oân tập chương II

Tiết 36: Kiểm tra chương II

Tiết 37,38: Oân tập đại số ( Chuẩn bị kiểm tra học kì I)

Tiết 39: Cộng với tiết hình học thành hai tiết kiểm tra môn tóan ở HKI

HÌNH HỌC:

Chương I: Tứ giác

Tiết 1:  1 Tứ giác

Tiết 2:  2 Hình thang

Tiết 3:  3 Hình thang cân

Tiết 4: Luyện tập

Tiết 5:  4.1 Đường trung bình của tam giác

Tiết 6:  4.2 Đường trung bình của hình thang

Tiết 7: Luyện tập

Tiết 8:  5 Dựng hình bằng thước và compa – Dựng hìng thang

Tiết 9: Luyện tập

Tiết 10: 6 Đối xứng trục

Tiết 11: Luyện tập

Tiết 12:  7 Hình bình hành

Tiết 13: Luyện tập

Tiết 14:  8 Đối xứng tâm

Tiết 15: Luyện tập

Tiết 16:  9 Hình chữ nhật

Tiết 17: Luyện tập

Tiết 18:  10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

Tiết 19: Luyện tập

Tiết 20:  11 Hình thoi

Tiết 21:  12 Hình vuông

Tiết 22: Luyện tập

Tiết 23: Oân tập chương I

Tiết 24: Kiểm tra chương I

Chương II: Đa giác – Diện tích đa giác

Tiết 25:  1 Đa giác – Đa giác đều

Tiết 26:  2 Diện tích hình chữ nhật

Tiết 27: Luyện tập

Tiết 28:  3 Diện tích tam giác

Tiết 29: Luyện tập

Tiết 30:  4 Diện tích hình thang

Tiết 31:  5 Diện tích hình thoi

Tiết 32: Oân tập hình học ( Chuẩn bị kiểm tra HKI)

Tiết 33: Cộng với tiết đại số để thành 2 tiết kiểm tra môn tóan HKI

Trang 3

HỌC KÌ II

ĐẠI SỐ:

Chương III Phương trình bậc nhất.

Tiết 40:  1 Mở đầu về phương trình

Tiết 41:  2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

Tiết 42:  3 Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

Tiết 43: Luyện tập

Tiết 44:  4 Phương trình tích

Tiết 45: Luyện tập

Tiết 46, 47:  5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Tiết 48: Luyện tập

Tiết 49:  6 Giải bài tóan bằng cách lập phương trình

Tiết 50: 7 Giải bài tóan bằng cách lập phương trình ( tiếp theo)

Tiết 51, 52: Luyện tập

Tiết 53, 54: Oân tập chương III

Tiết 55: Kiểm tra chương III

Chương IV: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Tiết 56:  1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tiết 57:  2 Liên hệ thứ tự giữa phép nhân

Tiết 58: Luyện tập

Tiết 59:  3 Phương trình một ẩn

Tiết 60:  4 Phương trình bậc nhất một ẩn

Tiết 61: Phương trình bậc nhất một ẩn tiếp theo

Tiết 62: Luyện tập

Tiết 63:  5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Tiết 64: Oân tập chương IV

Tiết 65: Kiểm tra chương IV

Tiết 66, 67: Oân tập HKII (Đại số)

Tiết 68: Cộng với tiết hình học làm 2 tiết thi HKII

HỌC KÌ II

HÌNH HỌC:

Chương II Đa giác – Diện tích của đa giác ( Tiếp theo)

Tiết 34:  6 Diện tích đa giác

Tiết 35: Oân tập chương II

Tiết 36: Kiểm tra chương II

Chương III: Tam giác đồng dạng

Tiết 37:  1 Định lí Talet trong tam giác

Tiết 38:  2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet

Tiết 39: Luyện tập

Tiết 40:  3 Tính chất đường phân giác của tam giác

Tiết 41: Luyện tập

Tiết 42:  4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng

Tiết 43: Luyện tập

Tiết 44:  5 Trường hợp đồng dạng thứ I

Tiết 45:  6 Trường hợp đồng dạng thứ II

Trang 4

Tiết 46:  7 Trường hợp đồng dạng thứ III.

Tiết 47: Luyện tập 1

Tiết 48: Luyện tập 2

Tiết 49: 8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Tiết 50: Luyện tập

Tiết 51: 9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

Tiết 52, 53: Thực hành đo chiều cao, khỏang cách giữa hai điểm

Tiết 54, 55: Oân tập chương III

Tiết 56: Kiểm tra chương III

Chương IV: Hình lăng trụ đứng- Hình chóp đều.

Tiết 57: 1 Hình hộp chữ nhật

Tiết 58: 2 Hình hộp chữ nhật tiếp

Tiết 59: 3 Thể tích hình hộp chữ nhật

Tiết 60: Luyện tập

Tiết 61: 4 Hình lăng trụ đứng

Tiết 62: 5 Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng

Tiết 63: 6 Thể tích của lăng trụ đứng

Tiết 64: Luyện tập

Tiết 65: 7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều

Tiết 66: 8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều

Tiết 67: 9 Thể tích của hình chóp đều

Tiết 68: Luyện tập

Tiết 69: Oân tập chương IV

Tiết 70: Kiểm tra chương IV

Tiết 71: Oân tập HKII

Tiết 72: Cộng thêm tiết đại số thành 2 tiết kiểm tra HKII

DỰ KIẾN CÁC BÀI KIỂM TRA

ĐẠI SỐ

HỌC KÌ I

Kiểm tra 15 phút: Tiết 15Kiểm tra 45 phút: Tiết 17Kiểm tra 15 phút: Tiết 20Kiểm tra 45 phút: Tiết 29Kiểm tra học kì I: Tiết 36

HỌC KÌ II

Kiểm tra 15 phút: Tiết 40Kiểm tra 45 phút: Tiết 46Kiểm tra 15 phút: Tiết 55Kiểm tra 45 phút: Tiết 63Kiểm tra học kì II: Tiết 67

HÌNH HỌC

HỌC KÌ I

Kiểm tra 15 phút: Tiết 12

Trang 5

Kiểm tra 45 phút: Tiết 16Kiểm tra 15 phút: Tiết 30Kiểm tra 45 phút: Tiết 33Kiểm tra học kì I: Tiết 36

HỌC KÌ II

Kiểm tra 15 phút: Tiết 49Kiểm tra 45 phút: Tiết 56Kiểm tra 15 phút: Tiết 64Kiểm tra học kì II: Tiết 67

Trang 6

CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Biết áp dụng giải các bài tập

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:

Đơn thức là gì? Đa thức là gì? Biểu thức đại số? Biểu thức nguyên, phân?

Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

xm xn =

Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng

a(b + c) =

3 Giảng bài mới: Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên Trên tập hợp

các đa thức cũng có các phép toán tương tự như trên và được thể hiện qua bài học

“Nhân đơn thức với đa thức”

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Làm bài tập ?3 SGK

Học sinh dựa vào chú ý áp dụng làm các thí dụ

Bảng chia làm 4

Học sinh còn lại tự làm bài tập và nhậnxét bài làm của bạn trên bảng

b/ S =

2

2)]

13()35[( x  xx

=

2

2)

48( x  x

=8x2 + 4x

Nhân đơn thức và đa thức trướchết học sinh cần nắm lại nhưthế nào là đơn thức và đathức ?

Khi nhân đơn thức cho đa thức

ta nhân đơn thức cho các hạngtử của đa thức rồi thu gọn kếtquả vừa tìm được

- Rút gọn ( Thường là bắtbuộc)

- Thế các giá trị đề cho

Tuần: 1 Tiết: 1

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 7

=10x + 100 – 100 =10x

Đây là 10 lần số tuổi của bạn

vào biểu thức để tínhtóan

- Có thể tự đặt tên chobiểu thức đó như A, B,

C để dễ tính tóan

 Bài tập về nhà 4, 6 / 6

 Chuẩn bị bài 2 Nhân đa thức với đa thức “

Trang 8

BÀI 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức bằng hai cách

Biết áp dụng giải các bài tập

II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ?Làm tính nhân: a -1/2 xy( 1/3 x2y + 5xy -12 )

b 3/2m3( 6mn2 – 12m3n – 5/2mn )

3 Giảng bài mới:

Đơn thức nhân đa thức ta đã biết rồi giả sử thầy có hai đa thức nhân nhau ta cần thựchiện theo quy tắc nào? Liên hệ bài học

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Nhân hai đa thức sau khi

sắp xếp các lũy thừa giảm

dần

Chú ý: Chỉ thực hiện phép

tóan trên đa thức một

Bảng chia làm 4

Học sinh còn lại tự làm bài tập và nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Cũng giống như thực hiện phép nhânđơn thức cho đa thức nhưng ở mức độcác hạng tử nhiều hơn

Khi nhân đa thức cho đa thức ta nhântừng số hạng của đa thức thứ nhấtcho các hạng tử của đa thức thứ hairồi thu gọn kết quả vừa tìm được

Chú ý: Các thao tác tương tự nhưnhân đơn thức

- Rút gọn ( Thường là bắt buộc)

- Thế các giá trị đề cho vàobiểu thức để tính tóan

- Có thể tự đặt tên cho biểu

Tuần: 1 Tiết: 2

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 9

thức đó như A, B, C để dễtính tóan.

Cách 2: Sắp xếp theo hàng dọc

( chú ý khi thực hiện phép nhân bắt buộc phải xếp các đơn thức đồng dạng thẳng hàng, nếu khuyết lũy thừa thì chừa trống )

Sau đó thực hiện phép cộng cácđơn thức đồng dạng

4 Củng cố:

 Tính:

a(x2- 2) ( 5x3 – x – ½ )b( 3xy – x2 + y ).(2 +3x2y)c(4x3 -5xy +2x)( -1+ 2xy)

5 Dặn dò: Bài tập về nhà 7,8,9 / 8

 Chuẩn bị tiết “Luyện Tập

Trang 10

LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh cần đạt được yêu cầu:

Dựa vào phép tính nhân áp dụng giải bài tập

II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

a/ (x2y2 – xy + y) (x – y) = x3y2 – x2y + xy – x2y3 + xy2 – y2

b/ (x2 – xy + y2) (x + y) = x3 - x2y + xy2 + x2y – xy2 – y3 = x3 + y3

3 Giảng bài mới:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Chứng minh giá trị của biểu thức

không phụ thuộc vào biến x

Trước hết học sinh cần nắm lại về phương pháp nhân hai đơn thức với nhau Nhân tất cả các hạng tử của đa thức thứ nhất choa tất cả các hạng tử của đa thức thứ hai rồi rút gọn các số hạng đồng dạng (nếu có)

Ta cũng thực hiện tương tự như bài tập 10

Rút gọn biểu thức trước khi thế các giá trị bài tóan cho

Aùp dụng cho các bài tập về giải phương trình ( Biến đổi tương đương các phương trình )Chú ý: Thực hiện phép nhân trước khi thực hiện các phép biến đổi tương đương

Tuần: 2 Tiết: 3

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 11

Gọi số tự nhiên chẵn thứ nhất là

a, vậy các số tự nhiên chẵn tiếp

thao là a + 2 ; a + 4 ;

Tích của hai số sau là: (a + 2) (a

+ 4)

Tích của hai số đầu là: a (a +2)

Theo đề bài ta có : (a + 2) (a + 4)

- a (a +2) = 192

a2 + 4a + 2a + 8 – a2 – 2a = 192

4a = 184

a = 46

Vậy ba số cần tìm là: 46 ; 48 ; 50

Học sinh lên bảng làm

Cho biết hai số chẵn liên tiếphơn kém nhau mấy đơn vị ?Gọi số chẵn tự nhiên thứ nhất là

a , các số chẵn tự nhiên liên tiếplà gì ?

4.Củng cố : Bài tập 15

5 Dặn dò : Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 12

BÀI 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh cần đạt được yêu cầu:

Dựa vào phép tính nhân áp dụng giải bài tập

II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2 Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện phép nhân:

( 1/2x + y)(1/2x + y ) = ?

3 Giảng bài mới:

Học sinh nhận xét kết quả qua bài tập trên Từ đó ta có một kết ngắn hơn kết quả khithực hiện phép nhân Đó chính là một trong những hằng đẳng thức đáng nhớ màchúng ta cần tìm hiểu qua bài học sau đây

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

1 Bình phương của một

c Viết biểu thức dưới dạng

bình phương của một tổng:

Tuần: 2 Tiết: 4

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 13

3 Hiệu hai bình phương:

(a + b )( a- b ) = ? Ta có:

- số đầu nhân số đầu

- dấu nhân dấu

- số cuối nhân số cuối

4 Củng cố: Bài tập 16/11

5 Dặn dò: bài tập 17, 18/11.Chuẩn bị tiết luyện tập

Trang 14

LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh cần đạt được yêu cầu:

Dựa vào các hằng đẳng thức áp dụng giải bài tập

II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Viết các đa thức sau dưới

dạng bình phương của một

tổng hoặc của một hiệu:

Học sinh lên bảng học sinh còn lại làm bài tập và nhật xét bài bạn

Học sinh lấy ( x + 2y)2 phân tích hằng đẳng thức này theo bình phươngmột tổng rồi so sánh kết quả vế bên trái

Phân tích bình phương một tổng hoặcmột hiệu theo chiều nghịch

Học sinh có thể biến đổi bình phươngmột tổng hoặc của một hiệu

1012 = (100 + 1 )2 =?

1992 = (200 – 1 )2 = ?47.53 = (50 + 3 )( 50 – 3 ) = ?

Đối với các bài tập chứng minh trongđại số ta có 3 cách chứnh minh:

1 Biến đổi vế trái bằng vế phải

2 Biến đổi vế phải bằng vế trái

3 Biến đổi cả hai vế sau cho chúng bằng nhau

Như vậy ta dựa vào các hằng đẳng

Tuần: 3 Tiết: 5

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 15

thức vừa học để biến đổi.

Chú ý: Thông thường ta biến đổi bênnào có nhiều số hạng hơn, hoặc có thể biến đổi theo các công thức đã biết

Các bài tập 25/12

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài học mới:” Những hằng đẳng thức tiếp theo”

Trang 16

BÀI 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.( tiếp theo)

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

 Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương một tổng, lập phương một hiệu,tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

 Biết thêm các hằng đẳng thức tiếp theo

II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính:

(a + 1)(a + 1 )2 =?

3 Giảng bài mới:

Học sinh nhận xét kết quả qua bài tập trên Từ đó ta có một kết ngắn hơn kết quả khithực hiện phép nhân Đó chính là một trong những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếp theolà lập phương của một tổng mà chúng ta cần tìm hiểu qua bài học sau đây

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

4 Lập phương của một

Học sinh ghi công thức

Học sinh lên bảng học sinh còn lại làm bài tập và nhật xét bài bạn

Như bài tập trên ta cũng rút ra được một hằng đẳng thức đẹp

Ta áp dụng theo công thức trên.Chú ý: Khi bình phương lúc nào cũngcó ngoặc đơn kể cả số dương

Ví dụ: Một học sinh làm như sau:(2x + 3y)3 = 2x3 + 3.2x2.3y…

Như vậy dẫn đến bài tóan sai hòan tòan mà học sinh rất thường hay mắcphải

Tuần: 3 Tiết: 6

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 17

(x – 1/3) = ?

(x – 2y )3 =?

Trong các khẳng định sau đây

khẳng định nào đúng ?

4 Củng cố: Bài tập 26 /14

5 Dặn dò: Baì tập 27, 27, 29 /14

Chuẩn bị tiết học tiếp theo

Trang 18

BÀI 5: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.( tiếp theo)

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

 Nắm được tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính:

(a + b)(a2 – ab + b2 ) =?

3 Giảng bài mới:

Học sinh nhận xét kết quả qua bài tập trên Từ đó ta có một kết ngắn hơn kết quả khithực hiện phép nhân Đó chính là một trong những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếp theolà tổng hai lập phương mà chúng ta cần tìm hiểu qua bài học này

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

6 Tổng hai lập phương:

Bảng tóm tắt: SGK/16

Học sinh lên bảng (a + b)(a2 – ab + b2 ) =?

Học sinh lên bảng học sinh còn lại làm bài tập và nhật xét bài bạn

Từ bài tập rút ra hằng đẳng thức tổnghai lập phương

Thông thường khi cho bài tập người

ta thường cho ở dạng chưa giống với hằng đẳng thức ngay từ mà phải qua các bước biến đổi về hằng đẳng thức.Thí dụ: x3 + 8 = x3 + 23 =? Từ đó triểnkhai theo hằng đẳng thức

Như vậy kể từ bài học này ta đã học được bao nhiêu hằng đẳng thức đáng nhớ rồi ?

Mời học sinh tóm tắt các công thức đã học

Tuần: 4 Tiết: 7

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 19

Aùp dụng:

bài 30 /16 : Rút gọna/ (x + 3) (x2 - 3x + 9) – (54 + x2)

= x3 + 33 – 54 – x3

= -27b/ (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) = [(2x)3 + y3] – [(2x)3 – y3] = 2y3

bài 31/16a/ (a3 + b3) = (a + b)3 – 3ab(a+ b)

Ta có VP = (a + b)3 – 3ab(a + b)

= a3 + 3a2b + 3ab2

+ b3 – 3a2b – 3ab2

= a3 + b3

b/ (a3 - b3) = (a - b)3 + 3ab(a b)

-Ta có VP = (a - b)3 + 3ab(a

- b) = a3 - 3a2b + 3ab2

bài 32/ 16Điền vào ô trốnga/ (3x + y)(9x2 – 3xy + y2 ) =27x3 + y3

b/ (2x – 5 ) (4x2 + 10x + 25) = 8x3 – 125

Giáo viên gọi học sinh lên bản làm

4 Củng cố : 7 hằng đẳng thức đã học bằng các bài tập cơ bản

5 Dặn dò: Bài tập còn lại trong SGK

Chuẩn bị tiết Luyện tập

Trang 20

LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

 Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

 Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

Viết 7 hằng đẳng thức đã học

3 Giảng bài mới:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Dựa vào 7 hằng đẳng thức đã học áp dụng tùy theo từng bài thích hợp

Rút gọn:

- Dùng hằng đẳng thức

- Aùp dụng quy tắc dấu ngoặc đổi dấu tất cả các số hạng bên trong dấu ngoặc nếu trước dấu ngoặc là dấy “-“

Hướng dẫn:

( 34 + 66 )2 = 1002 = 10.000(74 – 24 )2 = 502 = 2500

Dùng viết chì để chỉ ra các hằng đẳng thức đúng

Lưu ý: đó là những HĐT đã học

Tuần: 4 Tiết: 8

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 21

- Có thể biến đổi cả hai vế.

Chia tổ tổ chức trò chơi “ Đôi bạn nhanh nhất” Mỗi tổ cử đại diện Kết thúc bài học

**

Làm bài 37 trang 17 : Cho học sinh quan sát bảng phụ bài 37

4 Củng cố: Các hằng đẳng thức đã học

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài học” Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử

Trang 22

BÀI 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

Ta đã biết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Hôm nay ta sẽ tìm hiểu thêm các cách phân tích một đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Thí dụ:

phân tích một đa thức thành

nhân tử bằng phương pháp

đặt nhân tử chung:

Học sinh trả lời

Học sinh lên bảng làm bài tập trên Học sinh còn lại làm vào tập và nhận xét trênbảng

Đa thức sau có mấy số hạng ?

A = 2x2 – 4xHệ số chúng có gì giống nhau ?Biến chúng có gì giống nhau ?

Từ đó đặt hệ số và biến giống nhau thành nhân tử chung

A = 2x(x – 2)Tương tự:

Trang 23

hạng ?

Ta thấy có hai số hạng giống nhau: (x – 2y ) ta đặt làm nhân tử chungVà đặt nhân tử chung tiếp tục nếu các tích vẫn còn đặt nhân tử chung được

5 Dặn dò: Bài tập 39, 40, 41 trang 19

Chuẩn bị: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Trang 24

BÀI 7: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Học sinh thuộc 7 hằng đẳng thức theo 2 chiều

II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

A = 10x ( x – y ) – 8y ( y – x )

3 Giảng bài mới:

Các em đã tìm hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đăt nhân tử chung Hôm nay các em tìm hiểu thêm một cách mới phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Phân tích các đa thức sau

Trang 25

?1: Phân tích các đa thức sau

( có thể tính nhiều cách)

2 học sinh lên bảng

Lấy 1 của lũy thừa 3 hạng tử thứ IV

Chú ý: Phải thử lại với kết quả vừa tìm

Aùp dụngBài 43/ 20a/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2

b/ 10x – 25 – x2 = -(25 – 10x + x2) = -(5 – x)2

c/ 8x3 – 27 = (2x)3 – 33 = (2x – 3)(4x2 + 6x + 9)d/ 81x2 – 64 y2 = (9x)2 – (8y)2 = (9x + 8y)(9x – 8y)

Bài 44/ 20a/ x3 + 27 = x3 + 33 = (x + 3)(x2 – 3x + 9)b/ (a + b)3 – (a – b)3

= [(a + b) – (a – b)][(a + b)2 + (a + b)(a – b) + (a – b)2] = (a + b – a + b)(a2 + 2ab +b2 + a2 – b2 + a2 – 2ab + b2) = 2b(3a2 + b2)

Trang 26

c/ (a + b)3 + (a – b)3

= [(a + b) + (a – b)][(a + b)2 - (a + b)(a – b) + (a – b)2] = (a + b + a - b)(a2 + 2ab +b2 - a2 + b2 +a2 – 2ab + b2) = 2a(a2 + 3b2)

d/ 8x3 + 12xy2 + 6xy2 + y3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3

= (2x + y)3

e/ - x3 + 9x2 – 27x + 27 = -(x3 – 9x2 + 27x – 27) = -(x – 3)3

= (3 – x)3

Bài 45/ 20a/ x2 – 25 = 0 (x + 5)(x – 5) = 0 

0 5

b/ x2 – 4x + 4 = 0 (x – 2)2 = 0 (x – 2) = 0

x = 2

4 Củng cố: Các bài tập 43 trang 20

5 Dặn dò: Các bài tập 44, 45 , 46 trang 20/ 21

Chuẩn bị bài mới:” phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử “

Trang 27

BÀI 8: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

3 Kiểm tra bài cũ:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

A = 10x ( x – y ) – 8y ( y – x )

3 Giảng bài mới:

Các em đã tìm hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức Hôm nay các em tìm hiểu thêm một cách mới phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Học sinh trả lời: 4 số hạng

Học sinh trả lời: Chúng không giống nhau

Học sinh trả lời: Không

Hướng dẫn:

Trên đa thức đó có mấy số hạng?Các hệ số, các biến chúng có giống nhau theo tích các số không ?

Vậy ta đặt nhân tử chung của các số hạng trên được không ?

Muốn phân tích đa thức thành nhân tử ta cần nhóm các hạng tử trên theo hai hạng hoặc ba số hạng để:

1 Dùng được hằng đẳng thức

2 Đặt nhân tử chung

Chú ý: Đôi khi ta phải đổi dấu để làm xuất hiện nhân tử chung

Đáp án: 10.000

Bạn Thái và bạn An làm đúng Bạn Hà cũng làm đúng nhưng chưa phân tích hết vì còn có thể phân tích tiếp được Với cách làm của bạn Thái và Hà học sinh có thể phân tích tiếp tục

Tuần: 6 Tiết: 11

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 28

Aùp dụngbài 47/22a/ x2 – xy + x – y = (x2 – xy) + (x – y) = x(x – y) + 1.(x – y) = (x – y) (x + 1)b/ xz + yz – 5(x + y) = z(x + y) – 5(x + y) = (z – 5 )(x + y)c/ 3x2 – 3xy – 5x + 5y = 3x(x – y) – 5(x – y) = (x – y) (3x – 5)bài 43 /22

a/ x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2

= (x + 2)2 – y2

= (x + 2 – y) (x + 2 + y)b/ 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 = 3[(x2 + 2xy + y2) – z2] = 3[(x + y)2 – z2]

= 3(x + y + z) (x+ y – z)c/ x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2

= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2) = (x – y)2 – (z – t)2

= (x – y – z + t)(x – y + z – t)

?2 Bạn An làm đúng Bạn Thái và Hà chưa phân tích hết vì còn có thểphân tích được nữa

bài 49 / 52 : Tính nhanha/ 37,5 6,5 – 7,5 3,4 – 6,6 7,5 + 3,5 37,5 = (37,5 6,5 + 3,5 37,5) – (7,5 3,4 + 6,6 7,5) = 37,5 (6,5 + 3,5) – 7,5 (3,4 + 6,6)

= 37,5 10 – 7,5 10 = 300

4 Củng cố: Các bài tập 49, 50 trang 22,23

5 Dặn dò: Các bài tập còn lại

Chuẩn bị bài mới: “phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp bằng cách phối hợp nhieều phương pháp “

Trang 29

BÀI 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

Sửa bài tập 49 trang 24

0 2

0 3

3

x

x

3 Giảng bài mới:

Các em đã tìm hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử, đặt nhân tử chung Hôm nay các em tìm hiểu thêm một cách mới phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp các phương pháp trên

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Đặt nhân tử chung ?Dùng hằng đẳng thức ?Hay nhóm nhiều hạng tử ?Phối hợp các phương pháp trên?

Chú ý:

Phối hợp nhiều phương pháp trên cần chú ý các hằng đẳng thức thường xuyên sử dụng:Hằng đẳng thức số 1

Hằng đẳng thức số 2Hằng đẳng thức số 3

Còn lại có nhưng ít

Trang 30

Ta có A = (94,5 + 1 – 4,5)(94,5 + 1 + 4,5)

= 91 100 = 9100b/ SGK trang 24

nhóm dùng hằng đẳng thức, đặt nhân tử chung

Bài 51 / 24a/ x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x + 1) = x (x – 1)2

b/ 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2 [(x2 + 2x +1) – y2]

= 2 [(x + 1)2 – y2]

= 2 (x + 1 – y )(x + 1 + y)c/ 2xy – x2 – y2 + 16

= 42 – (x2 + 2xy + y2)

= 42 – (x + y)2

= (4 – x – y)(4 + x + y)Bài 52 / 24

(5n + 2)2 – 4 = (5n + 2 + 2) (5n + 2 – 2)

= (5n + 4) 5n

Do n  Z nên 5n  Z ; (5n + 4) 5n

 5 Với mọi n  ZBài 53 / 24

a/ x2 – 3x + 2 = x2 – x – 2x + 2 = (x2

– x) – (2x – 2)

= x(x – 1) – 2(x – 1)

= (x – 1) (x – 2)b/ x2 + x – 6 = x2 + 3x – 2x – 6 = (x2

+ 3x) – (2x + 6)

= x(x+ 3) – 2(x + 3)

= (x – 2) (x + 3)c/ x2 + 5x + 6 = x2 + 3x + 2x + 6 = (x2 + 3x) + (2x + 6)

= x(x + 3) + 2(x + 3)

= (x + 2) (x + 3)

chung dùng hằng đẳng thức và nhómnhiều hạng tử

Muốn chứng minh biểu thứcchia hết cho 5 ta phải làm nhưthế nào ?

x2 – 3x + 2Có 2 cách :1/ Tách – 3x = - x – 2x

x2 – x – 2x – 22/ Tách 2 = - 4 + 6

4 Củng cố:

Các bài tập 54 trong sách giáo khoa

5 Dặn dò:

Bài tập còn lại

Chuẩn bị tiết Luyện Tập

Trang 31

LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Bài tập 48 trang 22

3 Giảng bài mới:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

Cả lớp cùng làm giấy nháp

Chuẩn bị sửa chữa bài tập trên bảng đen

Bài 54 / 25a/ x3 + 2x2y + xy2 – 9x = x(x2

+ 2xy + y2 – 9)

= x(x + y + 3) (x + y – 3)b/ 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 = (2x – 2y) – (x2 – 2xy + y2)

= 2(x – y) – (x – y)2

= (x – y) (2 – x + y)c/ x4- 2x2

Đáp án:

x2 (x - 2 )(x 2 )  0

Bài 55 / 25a/ x3 – x = 0 x(x – 1) = 0 x(x – 1)(x + 1) = 0

x x x

b/ (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0 [(2x – 1) + (x + 3)] [(2x –

1 ) – (x + 3)] = 0(3x + 2)(x – 4) = 0

0 2 3

x x

Ghi tựa bài

Hướng dẫn giải dựa vào các phần đã học là sử dụng các phương pháp đặt nhân tử chung

dùng hằng đẳng thức và nhóm nhiều hạng tử

Gọi học sinh lên bảng bất kì

Chú ý: hằng đẳng thức số 3 mà riêng

A có tới 2 số hạng

Tuần: 7 Tiết: 13

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 32

c/ 5x(x – 3) + 3 – x = 0 5x(x – 3) – (x – 3) = 0 (x – 3) (5x – 1) = 0 

0 3

x x

3

x

x

Bài 56 / 25a/ x2 + 21 x + 161 =

1 + x

Trang 33

BÀI 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

 Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

 Học sinh nắm được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

 Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

) 15

2 3

x y

y x

x xy

y x

3 Giảng bài mới:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

1 Quy tắc: SGK

Chia bảng làm 3 3 học sinh lên bảng Còn lại cùng làm vào tập

2 Chia số ( Chia số tự nhiên hoặc phân số để đảm bào độ chính xác, không nên chia số thập phân.) Nếu chia 2 phân số thì nhân phân số nghịch đảo

3 Chia từng biến theo công thứclũy thừa chú ý lũy thừa bằng nhau quy ước bằng 1.)

Nếu đơn thức là phân số thì cần xác định rỏ tử thức và mẫu thức rồi mới thực hiện nhân nghịch đảo

Thí dụ:

(15 x3y + 20 x4y ) : ½ xy =

Ta có:

½ xy = xy/2Aùp dụng làm bài tậpThực hiện ?

Tuần: 7 Tiết: 14

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 34

Quy tắc SGK

2 Aùp dụng:

Thực hiện phép chia:

Bài tập 63 trang 28

5 2

7

x5x

x15

y x 15 2

2 2

3

4x

9

yx12

2 4 xy 9

y x 12

) y : y )(

x : x ( 9

3

x 3

4

Thay x = -3 ta được : P =

) 3 ( 3

4

= 36Bài 59 / 26a/ 53 : (- 5)2 = 5 b/

16

9 4

3 4

3 : 4

3 8

y 2

1 y x 10

y x 5

 b/

xy 2

3 y

x 2

1 : y x 4

Bài tập về nhà 65 và 66 trang 29

Chuẩn bị bài mới Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Trang 35

BÀI 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

 Học sinh nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

 Học sinh nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

 Vận dụng tốt vào giải toán

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

3 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

Sửa bài tập 62 trang 27

b m

a m

c b

Quy tắc : Muốn chia đa thức

A cho đơn thức B , ta chia

mỗi hạng tử của A cho B rồi

cộng các kết quả với nhau

?1 (15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3) : 3xy2

=

2

3 2

3 5

2

xy 3

xy 10 y x 12 y x

5 2 xy 3

y x 15

+

2 3 2

2 3

xy 3

xy 10 xy

3

y x 12

 = 5xy3 + 4x2 - y

3 10

Giải tương tựa/ (30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4) :

Giáo viên co học sinh thực hiện chia nhóm

Cho học sinh nhận xét rút ra quy tắcCho hs lập lại nhiều lần làm ?1

Tuần: 8 Tiết: 15

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 36

4 4 3 2 3

4 5x

y 3x - y 25x - y 30x

=

3

4 4 3

3 2 3

3 4

y

y x 3 y

y x 25 y

y x 30

2 2

= 6x2 – 5 - xy 2

5 3

2 Aùp dụng: * Bạn Hoa đã giải đúng

Qua đóù em rút ra : Nếu đa thức bị chia có nhân tử chung ta nên đặt nhân tử chung rồi hãy chia đa thức cho đơn thức

Bài 66/ 29Hà trả lời saiQuang trả lời đúng

Bài 64 / 28a/ ( -2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2 = -

x3 + 2 x 2

2 x 2

Giáo viên cho học sinh chia nhóm làm ?2

Aùp dụng làm bài tập

4 Củng cố:

Bài tập 65 trang 29

5 Dặn dò:

Bài tập về nhà 66 trang 29

Chuẩn bị bài mới Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Trang 37

BÀI 12: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

 Học sinh biết sắp xếp lũy thừa của đa thức theo thứ tự giảm dần

 Học sinh nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp sếp

 Hiểu thế nào là phép chia hết , phép chia có dư

 Biết chia đa thức một biến đã sắp xếp

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ:

+Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B

+Sửa bài tập 65 trang 29

) x y (

) y x ( 5 ) y x ( 2 ) y

3 Giảng bài mới:

Cho cả lớp thửc hiện phép chia : 962 26

78 37182182000Thuật toán chia đa thức một biến đã sắp xếp tương tự như thuật toán chia các số tự nhiên ở trên

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY ( Phương pháp )

1 Phép chia hết:

Học sinh chia nhóm làm Hãy sắp xếp các đa

thức sau theo lũy thừagiảm dần (hoặc tăngdần) của biến, rồi chia

- Chia hạng tử bậc caonhất của đa thức bị chiacho hạng tử bậc caonhất của đa thức chia.(x3 : x = x2)

- Nhân x2 với đa thứcchia (x – 3) rồi lấy đathức bị chia trừ đi tíchnhận được

(Hiệu tìm được gọi là

đa thức dư thứ nhất).Tiếp tục chia hạng tử

Tuần: 8 Tiết: 16

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 38

bậc cao nhất của đathức dư thứ nhất chohạng tử bậc cao nhấtcủa đa thức chia 2x2 : x

= 2xLàm ví dụ SGK trang29

Sắp xếp hai đa thức vàchia như ví dụ 1 ở trênLàm bài tập 67b trang 31

Cho học sinh làm ?

Ví dụ 1 : chia hai đa thức sau :(x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)

 (x3 – x2 – 7x + 3) : (x – 3)Đặt phép chia :

x3 – x2 – 7x + 3 x- 3

x3 – 3x2 x2 + 2x – 1 2x2 – 7x

- 5x3 + 21x2 + 11x – 3

- 5x3 + 20x2 + 15x

x2 – 4x – 3

x2 – 4x – 3 0

Học sinh thực hiệntương tự

2 Phép chia có dư: Thực hiện phép tính :

(5x3 – 3x2 + 7) : (x2 + 1) 5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x + 3

- 3x2 – 5x + 7

- 3x2 - 3

- 5x + 10

Ta có : 5x3 – 3x2 + 7 = (x2 + 1) (5x – 3) – 5x + 10

Chú ý : SGK trang 31

Chú ý:

1 Ta cần sắp xếp các lũy thừa theo thứ tự giảm dần nếu chúng bị đảo lộn

2 Thực hiện phép chia

3 Phép chia có thể chia hết hoặc không chia hết hay còn gọi là phép chia có dư

4 Nếu chúng bị khuyết lũy thừa thì

ta chừa trống lũy thừa đó để xếp các số hạng thẳng hàng theo đồng dạng

4 Củng cố: BT 58 / 133

5 Dặn dò:

 Bài tập về nhà 59 trang 133

 Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 39

LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

 Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp

 Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

 Học áp dụng các quy tắc đã học vận dụng giải bài tập

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………

2 Kiểm tra bài cũ: Khi nào ta có phé chia hết và không hết?

3 Giảng bài mới:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )

2

1 xy 2

5 y

x 6

y x y x 6 y x 15

2

2 2 2

2 3

2

2 4 5

(2x4 + 33 – 3x2 + 5x – 2) : (x2 –

x + 1) = 2x2 + 3x – 2Bài 73 / 32

y x 2

) y x 2 )(

y 3 x 2 ( y 3 x

y 9 x

x

) 1 x x 9 )(

1 x ( 1 x

1 x

xx

)1xx)(

1x2(1xx

1x

2

2 2

) y x )(

3 x ( y

x

y xy x

1 Hướng dẫn lại: Chia dấu trước ( Nếu có lũy thừa thì tính lũy thừa xong mới xét dấu)

2 Chia số ( Chia số tự nhiên hoặc phân số để đảm bào độ chính xác, không nên chia số thập phân.) Nếu chia 2 phân số thì nhân phân số nghịch đảo

3 Chia từng biến theo công thức lũy thừa chú ý lũy thừa bằng nhau quy ước bằng 1.)

Nếu đơn thức là phân số thì cần xác định rỏ tử thức và mẫu thức rồi mới thực hiện nhân nghịch đảo

Gọi học sinh lên bảng làm.Học sinh khác nhận xét.Giáo viên kết luận cuối cùng

Tuần: 9 Tiết: 17

Lớp: 8

Ngày soạn: / /200

Ngày dạy: / /200

Trang 40

2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15

- 7x2 + x -7x2 -14x 15x + a 15x + 30

a - 30  a  30  0

a = 30

Dùng hằng đẳng thức biến đổi sau đó thực hiện phép chia.( đơn giản)

4 Củng cố:

Các ài tập đã làm

5 Dặn dò:

 HỌc bài cũ

 Chuẩn bị bài ôn chương 1

Ngày đăng: 30/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia làm 4 - giao an daiso 8.doc
Bảng chia làm 4 (Trang 6)
Bảng chia làm 4 - giao an daiso 8.doc
Bảng chia làm 4 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w