Về kiến thức Giúp HS nắm được: - Nắm 1 cách khái quát tình hình các nước châu Á sau CTTG II - Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa - Các giai đoạn phát triển của nước Cộng hòa
Trang 1Ngày soạn : 10/08/2009
A-LềCH SệÛ THEÁ GIễÙI HIEÄN ẹAẽI Tệỉ 1945 ẹEÁN NAY
CHệễNG I: LIEÂN XOÂ VAỉ CAÙC NệễÙC ẹOÂNG AÂU
Sau chiến tranh thế giới thứ II
Tiết 1
Baứi 1 : Lieõn Xoõ vaứ caực nửụực ẹoõng Âu tửứ naờm 1945
ủeỏn giửừa nhửừng naờm 70 cuỷa theỏ kổ XX
I Muùc tieõu
1 Veà kieỏn thửực
Giuựp HS naộm ủửụùc:
- Nhửừng thaứnh tửùu to lụựn cuỷa nhaõn daõn Lieõn Xoõ trong coõng cuoọc haứn gaộncaực veỏt thửụng chieỏn tranh, khoõi phuùc neàn kinh teỏ vaứ sau ủoự tieỏp tuùc xaõydửùng cụ sụỷ vaọt chaỏt, kú thuaọt cuỷa CNXH
- Nhửừng thaộng lụùi coự yự nghúa lũch sửỷ cuỷa nhaõn daõn caực nửụực ẹoõng AÂu saunaờm 1945: giaứnh thaộng lụùi trong cuoọc caựch maùng giaỷi phoựng daõn toọc, thieỏtlaọp cheỏ ủoọ daõn chuỷ nhaõn daõn vaứ tieỏn haứnh coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH
- Sửù hỡnh thaứnh heọ thoỏng XHCN theỏ giụựi
2 Veà tử tửụỷng
- Khaỳng ủũnh nhửừng thaứnh tửùu to lụựn coự yự nghúa của cuoọc xaõy dửùngCNXHụỷ Lieõn Xoõ vaứ caực nửụực ẹoõng AÂu ễÛ caực nửụực naứy ủaừ coự nhửừng thay ủoồicaờn baỷn vaứ saõu saộc ẹoự laứ nhửừng sửù thaọt lũch sửỷ
3 Veà kú naờng
- Reứn luyeọn cho HS kú naờng phaõn tớch vaứ nhaọn ủũnh caực sửù kieọn, caực vaỏnủeà lũch sửỷ
II Thieỏt bũ
- Baỷn ủoà Lieõn Xoõ vaứ caực nửụực ẹoõng AÂu (hoaởc chaõu AÂu)
III Tieỏn trỡnh thửùc hieọn
1 ổn định lớp
2 Kieồm tra baứi cuừ
3 Baứi mụựi
I/ LIEÂN XOÂ:
? Em coự nhaọn xeựt gỡ veà sửù thieọt haùi
cuaỷ LX trong CTTG/II?
-GV coự theồ so saựnh nhửừng thieọt haùi
1/ Coõng cuoọc khoõi phuùc kinh teỏ sau chieỏn tranh ( 1945- 1950):
Trang 2cuỷa LX so vụựi caực nửụực ủoàng minh
ủeồ thaỏy roừ hụn sửù thieọt haùi cuỷa LX
laứ to lụựn coứn caực nửụực ủoàng minh laứ
khoõng ủaựng keồ
* THAÛO LUAÄN : veà thaứnh tửùu khoõi
phuùc KT
?Công cuộc khôI phục kinh tế,hàn gắn vết
thơng chiến tranh ở Liên Xô đã diễn ra và
đạt kết quả ntn?
? Em coự nhaọn xeựt gỡ veà toỏc ủoọ taờng
trửụỷng kinh teỏ cuỷa LX trong thụứi kyứ
khoõi phuùc kinh teỏ, nguyeõn nhaõn cuỷa
sửù phaựt trieồn ủoự?
+ Coự ủửụùc keỏt quỷa naứy laứ do: sửù
thoỏng nhaỏt veà tử tửụỷng, chớnh trũ
cuỷa xaừ hoõi LX, tinh thaàn tửù lửùc, tửù
cửụứng, chũu ủửùng gian khoồ, lao ủoọng
caàn cuứ,queõn mỡnh cuỷa nhaõn daõn LX
-GV giaỷi thớch khaựi nieọm:” Theỏ naứo
laứ xaõy dửùng cụ sụỷ vaọt chaỏt kyừ thuaọt
cuỷa CNXH”. > ẹoự laứ neàn saỷn xuaỏt
ủaùi cụ khớ vụựi coõng noõng nghieọp
hieọn ủaùi, khoa hoùc kyừ thuaọt tieõn
tieỏn
? LX xaõy dửùng CSVC-KT trong hoaứn
caỷnh naứo?
? Hoaứn caỷnh ủoự coự aỷnh hửụỷng gỡ ủeỏn
coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH ụỷ LX?
-GV gụùi yự: aỷnh hửụỷng trửùc tieỏp ủeỏn
xaõy dửùng CSVC-KT, laứm giaỷm toỏc
ủoọ cuỷa coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH ụỷ
LX
?Nêu những thành tựu của Liên Xô trong
công cuộc xây dựng CNXH 1950-đến
những năm 70 thế kỷ XX?
- GV giụựi thieọu tranh aỷnh veà nhửừng
thaứnh tửùu cuỷa LX ( TD:
H.1/SGK-Veọ tinh nhaõn taùo ủaàu tieõn naởng
- Lieõn xoõ chũu toồn thaỏt naởng neà sauCTTG/II
ẹAÛNG – nhaứ nửụực Lieõn xoõ ủeà ra keỏhoaùch khoõi phuùc kinh teỏ
+ Keỏt quỷa:
- Coõng nghieọp: 1950 taờng 73% so vụựitrửụực CT
- Noõng nghieọp: bửụực ủaàu khoõi phuùc
- Khoa hoùc- kyừ thuaọt : 1949 cheỏ taùothaứnh coõng bom nguyeõn tửỷ phaự vụừtheỏ ủoọc quyeàn cuỷa Mú
2/ Lieõn Xoõ tieỏp tuùc xaõy dửùng cụsụỷ vaọt chaỏt – kyừ thuaọt cuỷa CNXH ( tửứ 1950 ủeỏn nửỷa ủaàu nhửừng naờm 70 cuỷa theỏ kyỷ XX )
- Hoaứn caỷnh:
- Sự chống phá của các nớc phơng Tây
- Chi phớ lụựn cho quoỏc phoứng, an ninhủeồ baỷo veọ thaứnh quỷa cuỷa coõng cuoọc xaõydửùng CNXH
Trang 383,6 kg, bay cao 160 km)
? Hãy cho biết ý nghĩa của những
thành tựu mà LX đạt được?
- GV gợi ý: Uy tín CT và địa vị quốc
tế của LX được đề cao LX trở thành
chỗ dựa cho hòa bình thế giới
- Về quốc phòng :đạt được thế cân bằngchiến lược về quân sự với Mĩ và phươngTây
- Học thuộc bài.Vẽ và điền vào lược đồ châu Âu các nước XHCN
Tiết 2 Ngµy so¹n : 10/08/2009
II/ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU
I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Nắm được những nét chính về việc thành lập Nhà nước dân chủ nhândân Đ ông  u và công cuộc xây dựng CNXH ở Đ ông  u ( từ 1950 đến nửađầu những năm 70 của thế kỷ XX.)
Trang 4- Naộm ủửụùc nhửừng neựt cụ baỷn veà heọ thoỏng XHCN, thoõng qua ủoự hieồu ủửụùcnhửừng moỏi quan heọ, aỷnh hửụỷng vaứ ủoựng goựp cuỷa heọ thoỏng XHCN ủoỏi vụựiphong traựo caựch maùng theỏ giụựi vaứ VN.
- Troùng taõm: nhửừng thaứnh tửùu cuỷa coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH ụỷ ẹ oõng AÂ u
2 Tử tửụỷng:
- Gớao duùc tinh thaàn ủoaứn keỏt quoỏc teỏ cuỷa HS3.Kyừ naờng:
- Bieỏt sửỷ duùng baỷn ủoà TG ủeồ xaực ủũnh vũ trớ cuỷa tửứng nửụực ẹAÂ
-Bieỏt khai thaực tranh aỷnh, tử lieọu lũch sửỷ ủeồ ủửa ra nhaọn xeựt cuỷa mỡnh
II/ Thieỏt bũ:
- Tranh aỷnh veà ẹ/AÂ ( tửứ 1949 nhửừng naờm 70)
- Baỷn ủoà caực nửụực ẹ/ AÂu vaứ theỏ giụựi III/ Tieỏn trỡnh thửùc hieọn
1 Ôn định
2 Kieồm tra baứi cuừ:
-Neõu nhửừng thaứnh tửùu cụ baỷn veà phaựt trieồn kinh teỏ khoa hoùc kyừ thuaọtcuỷa LX tửứ 1950 nhửừng naờm 70 cuỷa theỏ kyỷ XX
- Yeõu caàu HS xaực ủũnh vũ trớ 8 nửụựcẹoõng AÂu treõn baỷn ủoà Hoaởc cho HSleõn baỷng ủieàn vaứo baỷng thoỏng keõtheo yeõu caàu sau: soỏ thửự tửù, teõnnửụực, ngaứy thaựng thaứnh laọp
- THAÛO LUAÄN NHOÙM
? ẹeồ hoaứn thaứnh nhửừng nhieọm vuùCM/DCND caực nửụực ẹoõng AÂu caànlaứm nhửừng vieọc gỡ?
-HS trỡnh baứy keỏt quỷa cuỷa mỡnh HSkhaực nhaọn xeựt GV boồ sung hoaứnthieọn noọi dung
1 Sửù thaứnh laọp nhaứ nửụực daõn chuỷ
nhaõn daõn ụỷ ẹoõng AÂu
2 Caực nửụực ẹoõng AÂu xaõy dửùng CNXH ( tửứ
1950 ủeỏn nửỷa ủaàu nhửừng naờm 70 cuỷa theỏkyỷ XX) - ẹaàu nhửừng naờm 70 cuỷatheỏ kyỷ XX caực nửụực ẹoõng AÂu ủeàu trụỷthaứnh nhửừng nửụực coõng- noõng nghieọp
phaựt trieồn,
Trang 5? Các nớc Đông Âu xây dựng CNXH trong
? Veà quan heọ kinh teỏ, vaờn hoựa
,KHKT caực nửụực XHCN coự hoạt động
3 Sụ keỏt baứi hoùc- Cuỷng coỏ:
- Sửù ra ủụứi cuỷa caực nửụực DCND/ẹAÂ vaứ coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH ụỷcaực nửụực XHCN ủaừ laứm CNXH ngaứy caứng mụỷ roọng, ủoựng goựp tolụựn vaứo PTCMTG
- Caực toồ chửực heọ thoỏng XHCN ra ủụứi: khối SEV, VACSAVA ủaừ coựvai troứ to lụựn trong vieọc cuỷng coỏ vaứ phaựt trieồn heọ thoỏng XHCN 4.Daởn doứ:
- Hoùc thuoọc baứi, ủoùc trửụực baứi 2
- Taọp traỷ lụứi caõu hoỷi SGK
Trang 6Tieỏt 3: Ngày soạn : 10/08/2009
Baứi 2: Lieõn Xoõ vaứ caực nửụực ẹoõng Aõu tửứ giửừa nhửừng naờm 70
ủeỏn ủaàu nhửừng naờm 90 cuỷa theỏ kổ XX
3 Veà kú naờng
- Reứn luyeọn cho HS kú naờng phaõn tớch, nhaọn ủũnh vaứ so saựnh caực vaỏn ủeàlũch sửỷ
II Thieỏt bũ daùy hoùc :
- Tranh aỷnh veà sửù tan raừ cuỷa Lieõn Xoõ vaứ caực nửụực XHCN ẹoõng AÂu
- Tranh aỷnh veà moọt soỏ nhaứ laừnh ủaùo Lieõn Xoõ vaứ caực nửụực ẹoõng AÂu
III Tieỏn trỡnh toồ chửực daùy vaứ hoùc :
1. Kieồm tra baứi cuừ :
Caõu 1 : ẹeồ hoaứn thaứnh nhieọm vuù caựch maùng daõn toọc daõn chuỷ nhaõn daõncaực nửụực ẹoõng AÂu caàn phaỷi tieỏn haứnh nhửừng coõng vieọc gỡ?
Caõu 2 : Neõu nhửừng thaứnh tửùu chuỷ yeỏu trong coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH
ụỷ caực nửụực ẹoõng AÂu
2. Giụựi thieọu baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Baứi ghi
? Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc cảI tổ?
?Haừy cho bieỏt muùc ủớch vaứ noọi dung
cuỷa coõng cuoọc caỷi toồ?
? Hậu quả của công cuộc cải tổ ở Liên Xô?
I/ Sửù khuỷng hoaỷng vaứ tan raừ cuỷa
Lieõn bang Xoõ Vieỏt
- Kinh teỏ chính trị lâm vào khuỷnghoaỷng trầm trọng=>Tiến hành cảItổ
- Muùc ủớch caỷi toồ : sửỷa chửừanhửừng thieỏu soựt, sai laàm trửụựckia, ủửa ủaỏt nửụực ra khoỷi khuỷng
Trang 7? Tỡnh hỡnh caực nửụực ẹoõng AÂu cuoỏi
nhửừng naờm 70 ủaàu nhửừng naờm 80?
? Haừy cho bieỏt dieón bieỏn sửù suùp ủoồ
cheỏ ủoọ XHCN ụỷ caực nửụực ẹoõng AÂu?”
? Nguyeõn nhaõn sửù suùp ủoồ cuỷa caực
nửụực XHCN ẹoõng AÂu?”
Nguyeõn nhaõn suùp ủoồ :
+ Kinh teỏ laõm vaứo khuỷng hoaỷng
saõu saộc
+ Raọp khuoõn moõ hỡnh ụỷ Lieõn Xoõ,
chuỷ quan duy yự chớ chaọm sửỷa ủoồi
+ Sửù choỏng phaự cuỷa caực theỏ lửùc
trong vaứ ngoaứi nửụực
+ Nhaõn daõn baỏt bỡnh vụựi caực nhaứ
laừnh ủaùo ủoứi hoỷi phaỷi thay ủoồi
? Nguyên nhân nào dẫn tới sự sụp độ ở
Liên Xô ?
hoaỷng
- Noọi dung caỷi toồ :+ Veà chớnh trũ : + Veà kinh teỏ :
=> Cuộc cải tổ thất bại , chế độ XHCNsụp độ ở Liên Xô
II/.Cuoọc khuỷng hoaỷng cuỷa cheỏ ủoọ XHCN ụỷ caực nửụực ẹoõng AÂu
- Kinh teỏ khuỷng hoaỷng gay gaột
- Chớnh trũ maỏt oồn ủũnh Caực nhaứlaừnh ủaùo ủaỏt nửụực quan lieõu, baỷothuỷ, tham nhuừng, nhaõn daõn baỏtbỡnh
=> 1989 chế độ XHCN sụp độ ở hầu hếtcác nớc Đông Âu
3. Sụ keỏt baứi hoùc :
-Do nhửừng nguyeõn nhaõn khaựch quan vaứ chuỷ quan sửù suùp ủoồ cuỷa Lieõn Xoõ vaứcaực nửụực ẹoõng AÂu laứ khoõng traựnh khoỷi
- Cuoọc caỷi toồ cuỷa M.Gooực-ba-choỏp vụựi haọu quaỷ laứ sửù tan raừ cuỷa cheỏ ủoọXHCN ụỷ Lieõn Xoõ
4 Daởn doứ, baứi taọp veà nhaứ :
- Hoùc baứi cuừ, chuaồn bũ baứi mụựi
- Traỷ lụứi caõu hoỷi cuoỏi SGK
Tieỏt: 4 Ngày soạn : 21/08/2009
Trang 8CHệễNG II: CAÙC NệễÙC AÙ, PHI, Mể LA-TINH
Tệỉ 1945 ẹEÁN NAY
Baứi 3 : Quaự trỡnh phaựt trieồn cuỷa phong traứo giaỷi phoựng
daõn toọc vaứ sửù tan raừ cuỷa heọ thoỏng thuoọc ủũa
I Muùc tieõu
1 Veà kieỏn thửực
- Giuựp HS naộm ủửụùc quaự trỡnh phaựt trieồn cuỷa phong traứo giaỷi phoựng daõntoọcvaứ sửù tan raừ cuỷa heọ thoỏng thuoọc ủũa ụỷ chaõu AÙ, chaõu Phi vaứ Mú La-tinh:nhửừng dieón bieỏn chuỷ yeỏu, nhửừng thaộng lụùi to lụựn vaứ khoự khaờn trong coõngcuoọc xaõy dửùng ủaỏt nửụực ụỷ caực nửụực naứy
II/ Thieỏt bũ daùy hoùc:
- Baỷn ủoà treo tửụứng : chaõu AÙ, Phi, Mú – latinh
III/ Tieỏn trỡnh toồ chửực daùy hoùc :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
Caõu hoỷi : Cuoọc khuỷng hoaỷng vaứ suùp ủoồ ụỷ caực nửụực ẹoõng AÂu dieón ra nhửtheỏ naứo?
2 Daùy vaứ hoùc baứi mụựi :
? Năm 1945 đến giữa những năm 60 của thế
kỷ XX có những nớc nào đã giành đợc độc
lập ?
GV goùi HS leõn baỷng ủieàn ngaứy thaựng
vaứ teõn nửụực giaứnh ủửụùc ủoọc laọp vaứo
lửụùc ủoà ụỷ chaõu AÙ, Phi, Mú-latinh
Cuoỏi cuứng GV nhaỏn maùnh ủeỏn tụựi giửừa
nhửừng naờm 60 heọ thoỏng thuoọc ủũa cuỷa
chuỷ nghúa ủeỏ quoỏc veà cụ baỷn ủaừ bũ suùp
ủoồ Luực naứy heọ thoỏng thuoọc ủũa cuỷa
I/: Giai ủoaùn tửứ 1945 ủeỏn giửừanhửừng naờm 60 cuỷa theỏ kổ XXẹoõng Nam AÙ : 3 nửụực laàn lửụùt tuyeõn boỏ ủoọc laọp : In-ủoõ-neõ-xi-a (17-8-1945), Vieọt Nam( 2-9-1945),Laứo ( 12-10-1945)
Caực nửụực Nam AÙ vaứ Baộc Phi nhieàu nửụực giaứnh ủoọc laọp : AÁn ẹoọ ( 1945-1950), AiCaọp(1952)…Naờm 1960 coự
17 nửụực chaõu Phi tuyeõn boỏ ủoọc laọpMú-latinh :1-1-1959 caựch maùng Cu-
Ba giaứnh thaộng lụùi
Trang 9CNẹQ chổ coứn toàn taùi dửụựi hai hỡnh
thửực:
+ Caực nửụực thuoọc ủũa cuỷa Boà ẹaứo Nha
+ Cheỏ ủoọ phaõn bieọt chuỷng toọc
( Apacthai) phaàn lụựn ụỷ mieàn Nam Chaõu
Phi
? Giữa những những năm 60 đến giữa
những năm 70 có những nớc nào dành đợc
độc lập ?
- GV sửỷ duùng baỷn ủoà giụựi thieọu
phong traứo ủaỏn tranh gỡanh ủoọc laọp cuỷa
nhaõn daõn : An-goõ-la,Moõ-daờm-bich vaứ
Ghi-ne-bớt-xao
- GV goùi HS leõn baỷng ủieàn ngaứy
thaựng giaứnh ủoọc laọp cuỷa 3 nửụực treõn vaứo
baỷn ủoà
? Những năm 70 đến nhứng naawm 90 cố
nhứng nớc nào dành đợc độc lập?
- Trửụực heỏt GV giaỷi thớch khaựi nieọm “
theỏ naứo laứ chuỷ nghúa A-paực-thai? :
( Tieỏng Anh A-paực-thai coự nghúa laứ sửù
taựch bieọt daõn toọc ) laứ moọt chớnh saựch
phaõn bieọt chuỷng toọc cửùc ủoan vaứ taứn
baùo cuỷa ẹaỷng quoỏc daõn, chớnh ủaỷng cuỷa
thieồu soỏ da traộng caàm quyeàn ụỷ Nam Phi
thửùc hieọn tửứ 1948, chuỷ trửụng tửụực ủoaùt
moùi quyeàn lụùi cụ baỷn veà chớnh trũ , kinh
teỏ xaừ hoọi cuỷa ngửụứi da ủen ụỷ ủaõy vaứ caực
daõn toọc chaõu AÙ ủeỏn ủũnh cử, ủaởc bieọt laứ
ngửụứi AÁn ẹoọ Nhaứ caàm quyeàn Nam Phi
ban boỏ treõn 70 ủaùo luaọt phaõn bieọt ủoỏi
xửỷ vaứ tửụực boỷ quyeàn laứm ngửụứi cuỷa daõn
da ủen vaứ da maứu, quyeàn boực loọt cuỷa
ngửụứi da traộng ủoỏi vụựi ngửụứi da ủen ủaừ
ủửụùc ghi vaứo hieỏn phaựp Caực nửụực tieỏn
boọ treõn theỏ giụựi ủaừ leõn aựn gay gaột cheỏ
ủoọ A-paực-thai Nhieàu vaờn kieọn cuỷa Lieõn
hụùp quoỏc coi A-paực-thai laứ moọt toọi aực
choỏng nhaõn loaùi
- Cuoỏi nhửừng naờm 60 cuỷa theỏ kổ XXheọ thoỏng thuoọc ủũa cuỷa CNẹQ veà
cụ baỷn suùp ủoồ
II/ Giai ủoaùn tửứ giửừa nhửừng naờm
60 ủeỏn nhửừng naờm 70 cuỷa theỏ kổ
XX
Ba nửụực tieỏn haứnh ủaỏu tranhvuừtrang vaứ giaứnh ủoọc laọp :Ghine-bớt-xao ( 9/1974), Moõ-daờm-bớch ( 6-1975), Ăng-gô -la(11-1975)
III/ Giai ủoùan tửứ nhửừng naờm 70ủeỏn giửừa nhửừng naờm 90 cuỷa theỏ kổ
XX
Trang 10- HS thảo luận nhóm : Cuộc đấu tranh
của nhân dân châu Phi chống chế độ
A-pác-thai diễn ra nh thế nào?
- HS dựa vào nội dung SGK thảo luận
và trình bày kết quả của mình
- GV nhận xét , bổ sung và kết luận
- GV nêu câu hỏi : Sau khi chế độ
A-pac –thai bị xoá bỏ ở Nam Phi hệ thống
thuộc địa của CNĐQ đã bị sụp đổ hoàn
toàn nhiệm vụ của các nước ở châu Á,
Phi,Mĩ-latinh là gì?
- HS dựa vào nội dung SGK tìm nội
dung trả lời : Lịch sử các dân tộc Á,
Phi, Mĩ- latinh đã chuyển sang chương
mới với nhiệm vụ là củng cố nền độc
lập, xây dựng và phát triển đất nước
nhằm khắc phục tình trạng nghèo nàn,
l¹c hậu
Người da đen đã giành độc đượcthắng lợi thông qua cuộc bầu cử vàthành lập chính quyền : Dim-ba-bu-e(1980),Nam-mi-bi-a(1990)
- Thắng lợi có ý nghĩa lịch sử là :xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc
ở Nam Phi 1990
3. Sơ kết bài học :
- GV cần làm rõ 3 giai đoạn của phong trào giải phóng dân tộc với nộidung quan trọng nhất của mỗi giai đoạn
- Nhấn mạnh : từ những năm 90 của thế kỉ XX, các dân tộc Á, latinh đã đập tan hệ thống thuộc địa của CNĐQ, thành lập hàng loạtnhà nước độc lập trẻ tuổi Đó là thắng lợi có ý nghĩa lịch sử làm thayđổi bộ mặt của các nước Á, Phi, Mĩ-latinh
Phi,Mĩ-4. Dặn dò, ra bài tập về nhà :
- Học bài cũ, đọc và chuẩn bị bài 4
- Trả lời câu hỏi trong SGK
Trang 11Tiết 5 Ngµy so¹n : 19/9/2009
Bài 4 : CÁC NƯỚC CHÂU Á
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
Giúp HS nắm được:
- Nắm 1 cách khái quát tình hình các nước châu Á sau CTTG II
- Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- Các giai đoạn phát triển của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từnăm 1949 đến nay
Bản đồ châu Á và bản đồ Trung Quốc
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Nêu các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng
dân tộc và một số sự kiện tiêu biểu của mỗi giai đoạn
2 Giới thiệu bài mới
Châu Á với diện tích rộng lớn và đông dân nhất thế giới từ sau
chiến tranh thế giới thứ hai đến nay tình hình các nước châu Á có điểm
gì mới nổi bật?
3 Dạy và học bài mới
GV giới thiệu những nét chung về
tình hình các nước châu Á trước
chiến tranh thế giới thứ hai đều chịu
sự bóc lột, nô dịch của các nước đế
quốc thực dân
? Hãy cho biết cuộc đấu tranh giành độc
lập các nước châu Á 1945-1950 diễn ra
Trang 12? Từ nửa sau thế kỷ XX đến nay tình hình
chính trị châu Á như thế nào?
? Sau khi giành được độc lập các
nước châu Á đã đạt được thành tựu gì?
? ý nghĩa ra đời của nước Cộng hòa
Nhân Trung Hoa.?
? Sau khi thành lập, Trung Quốc
tiến hành những nhiệm vụ gì? kết
quả?
-Nhiệm vụ to lớn nhất là đưa Trung
Quốc thoát khỏi nghèo nàn và lạc
hậu,tiến hành công nghiệp hóa, phát
triển kinh tế và xã hội
? Thành tựu của kế hoạch 5 năm lần 1 của
Trung Quốc?
-Đối ngoại hịa bình tích cực tiến bộ giúp
Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ
`
? Trong cuối những năm 50 và 60
của thế kỉ XX Trung Quốc có sự kiện
nào tiêu biểu ?
? Hậu quả của nó ?
Đối ngoại :hung hăng gây chiến tranh với
Việt Nam gây >< với Liên Xơ thân thiện
với Mỹ,Nhật Bản
?Nêu nội dung của đường lối cải cách mở
cửa của Trung Quốc?
?Hãy cho biết những thành tựu
trong công cuộc cải cách mở cửa ở
Trung Quốc từ năm1978 đến nay?
khơng ổn định (nhiều cuộc chiến tranh xâmlược, tranh chấp biên giới,xung đột diễn ra)
- Các nước đều ra sức phát triển kinhtế đạt được nhiều thành tựu quantrọng như Nhật Bản, Trung Quốc,Đài Loan,Hàn Quốc
II Trung Quốc
1 Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân
dân Trung Hoa
- 1/10/1949: nước Cộng hòa dân chủNhân dân Trung Hoa ra đời
2 Mười năm đầu xây dựng chế độ mới
( 1949-1959)-Từ 1949-1952 Trung Quốc hoànthành thắng lợi khôi phục kinh tế
- Từ 1953-1957 thực hiện thắng lợi kếhoạch 5 năm lần thứ nhất với nhữngthành tựu to lớn
3.Hai mươi năm biến động
(1959-1978)
- Là thời kỳ xã hội đầy những biếnđộng: “Ba ngọn cờ hồng” trong kinh tếvà “Đại cách mạng văn hóa vô sản”trong chính trị
4 Cơng cu ộc cải cách-mở cửa(từ năm
Trang 13Gv giới thiệu kênh hình 7,8(sgk)
?Nêu đường lối đối ngoại của Trung Quốc
từ 1978 đến nay?
nhiều nước
4 Sơ kết bài học
-Tóm lược những nét nổi bật của tình hình châu Á từ sau 1945 đến nay
-Sự ra đời của nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và các giai đoạn diễn
ra ở Trung Quốc
5 Dặn dò, ra bài tập về nhà
Học bài cũ,đọc và chuẩn bị bài 5
Trả lời câu hỏi trong SGK
Tiết 6 : Ngµy so¹n : 19/9/2009
BÀI 5 CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
Giúp HS nắm được các ý chính sau:
- Tình hình ĐNÁ trước và sau năm 1945
- Sự ra đời của tổ chức ASEAN, vai trò của nó đối với sự phát triển củacác nước trong khu vực ĐNÁ
2 Về tư tưởng
Tự hào về những thành tựu đạt được của nhân dân các nước ĐNÁ trongthời gian gần đây, củng cố sự đoàn kết hữu nghị và sự hợp tác phát triểngiữc các dân tộc trong khu vực
3 Về kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ ĐNÁ, châu Á và thế giới
II THIẾT BỊ
- Bản đồ thế giới, lược đồ các nước ĐNÁ
- Một số tranh ảnh về các nước ĐNÁ như Lào, Campuchia, Thái Lan,Indonesia…
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Nêu những thành tựu của công cuộc cải cách mở cửa ở
Trung Quốc cuối những năm 1978 đến nay
2 Giới thiệu bài mới
3 Dạy và học bài mới
Trang 14Hoaùt ủoọng cuỷa thaày troứ Baứi ghi
?Tình hình Đông Nam á trớc 1945 ntn?
?Nêu keỏt quaỷ cuoọc ủaỏu tranh giaứnh
ủoọc laọp cuỷa nhaõn daõn caực nửụực ẹoõng
Nam AÙ sau chieỏn tranh theỏ giụựi thửự
hai?
?Từ 1950 các nớc Đông Nam á có sự phân
hóa trong đờng lối đối ngoại ntn?
Thái Lan,Phi Líp ->SEATO thân Mỹ Anh
IN đô,Miến điện ->hòa bình,trung lập
Việt nam, Lào, Cam phu chia đánh Mỹ
? Tại saolại có sự phân hóa đó?
Do tác động của chiến tranh lạnh
? Hoaứn caỷnh ra ủụứi cuỷa toồ chửực ASEAN
- Maởc khaực xu theỏ lieõn minh khu vửùc
treõn theỏ giụựi coự hieọu quaỷ nhử sửù ra ủụứi
vaứ hoaùt ủoọng cuỷa coọng ủoàng kinh teỏ
chaõu AÂu
Giới thieọu H.10/sgk
- Cho HS xaực ủũnh vũ trớ caực nửụực
ASEAN treõn baỷn ủoà
? Nêu muùc tieõu hoaùt ủoọng cuỷa toồ chửực
ASEAN ?
? Mối quan hệ của 3 nớc Đông dơng và
ASEAN trong giai đoạn này ntn?
GV giụựi thieọu quan heọ giửừa caực nửụực
trong khu vửùc tửứ 1975 cho ủeỏn cuoỏi
nhửừng naờm 80, tỡnh hỡnh phaựt trieồn
kinh teỏ cuỷa caực nửụực trong khu vửùc chuự
yự ủeỏn sửù phaựt trieồn cuỷa Xin-ga-po,
Ma-lay-si-a, Thaựi Lan
I Tỡnh hỡnh ẹoõng Nam AÙ trửụực
vaứ sau naờm 1945
- Trửụực CTTG/II: ủeàu laứ thuoọc ủũacuỷa chuỷ nghúa ẹQ(trửứ Thaựi Lan)
- Sau chieỏn tranh theỏ giụựi thửự haihaàu heỏt caực daõn toọc ẹoõng Nam AÙủaừ giaứnh ủửụùc ủoọc laọp
- Trong thụứi kỡ chieỏn tranh laùnh Múcan thieọp vaứo khu vửùc nên có sự phânhóa trong đờng lối đối ngoại giữa các nớc->căng thẳng
II Sửù ra ủụứi cuỷa toồ chửực
ASEAN
a Hoaứn caỷnh ra ủụứi:
-Liên minh để phát triển kinh tế xã hộiHạn chế các ảnh hởng của các cờng quốcbên ngoài
- 8-8-1967 ASEAN ra đời gồm TháiLan,Ma-lai-xi-a,Xin-ga-po,In-đô-nê-xi-a,Phi-líp-pin
b.Muùc tieõu hoạt động ASEAN :
- phaựt trieồn kinh teỏ vaứ vaờn hoựacùng hụùp taực để ,duy trỡ hoứa bỡnh vaứoồn ủũnh khu vửùc
Trang 15? ASEAN đã phát triển về mặt tổ chức
ntn?
Tửứ nhửừng naờm 90 cuỷa theỏ kổ XX xu
theỏ noồi baọt laứ mụỷ roọng thaứnh vieõn
cuỷa toồ chửực ASEAN
? Hoạt động chủ yếu của ASEAN hiện nay
là gì?
? Tại sao có thể nói từ đầu những năm 90
của thế kỷ XX một chơng mới đã mở ra trong
lịch sử khu vực Đông Nam á
- Xu hớng nổi bật đầu tiên là mở rộng thành
viên của ASEAN từ 6 lên 10 thành viên
- Trọng tâm hoạt động hợp tác kinh tế xây
dựng khu vực ĐNA hòa bình ổn định cùng
nhau phát triển phồn vinh
- Năm 1992 thành lập khu vực mậu dịch tự
do ( AFTA)
- Năm 1994 lập diễn đàn khu vực ARF
III Tửứ “ASEAN 6” phaựt trieồn thaứnh
“ASEAN 10”
- Tửứ nhửừng naờm 90 laàn lửụùt caực nửụựctrong khu vửùc tham gia toồ chửựcASEAN
-Hoaùt ủoọng troùng taõm cuỷa ASEANhiện nay laứ phát triển kinh teỏ
4 Sụ keỏt baứi hoùc
Câu1.Sự kiện chính trị nổi bật của ĐNá từ đầu những năm 90 đến nay là gì?
Có 10 nớc gia nhập ASEAN(trừ Đông ti mo)các nớc này đã gắn bó nhau hơn trong côngcuộc hợp tác phát triển vì hòa bình,ổn định và phồn vinh của khu vực
V Dặn dò :
Tieỏt 7 Ngày soạn : 20/09/2009
Trang 16BAỉI 6 CAÙC NệễÙC CHAÂU PHI
I MUẽC TIEÂU
1 Veà kieỏn thửực
Giuựp HS naộm ủửụùc :
- Tỡnh hỡnh chung cuỷa caực nửụực chaõu Phi sau CTTG II: cuoọc ủaỏu tranhgiaứnh ủoọc laọp vaứ sửù phaựt trieồn kinh teỏ – xaừ hoọi cuỷa caực nửụực chaõu Phi
- Cuoọc ủaỏu tranh xoaự boỷ cheỏ ủoọ phaõn bieọt chuỷng toọc ụỷ Coọng hoứa Nam Phi
III TIEÁN TRèNH TOÅ CHệÙC DAẽY VAỉ HOẽC
1 Kieồm tra baứi cuừ
Caõu hoỷi: Hoaứn caỷnh vaứ muùc tieõu ra ủụứi cuỷa toồ chửực ASEAN?
2 Giụựi thieọu baứi mụựi
3 Daùy vaứ hoùc baứi mụựi
?Neõu neựt chớnh cuoọcủaỏu tranh cuỷa
nhaõn daõn chaõu Phi?
-GV trỡnh baứy cho HS bieỏt roừ: Phong
traứo noồ ra sụựm nhaỏt laứ ụỷ vuứng Baộc
Phi, bụỷi vỡ ụỷ ủaõy coự trỡnh ủoọ phaựt
trieồn cao hụn caực vuứng khaực
?Sau khi giành đợc độc lập các nớc châu
phi đã làm gì ?
I Tỡnh hỡnh chung
1 Phong traứo ủaỏu tranh giaỷi phoựng
daõn toọc ụỷ chaõu Phi:
- Sau chieỏn tranh theỏ giụựi thửự haiphong traứo ủoứi ủoọc laọp ụỷ chaõu Phidieón ra soõi noồi nhieàu nửụực giaứnh ủửụùcủoọc laọp: Ai Caọp (6-1953), An-gieõ-ri(1962)
- Naờm 1960 laứ naờm chaõu Phi, coự tụựi
17 nửụực giaứnh ủoọc laọp
2.Coõng cuoọc xaõy dửùng ủaỏt nửụực vaứphaựt trieồn kinh teỏ ụỷ chaõu Phi
Trang 17GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi và
nhần mạnh : đây là năm châu Phi vì
có tới 17 nước châu Phi giành được
độc lập
Hoạt động 2: Nhóm
-Nội dung kiến thức cần đạt: Công
cuộc xây dựng đất nước và phát triển
kinh tế ở châu Phi
-Tổ chức thực hiện:
-HS dựa vào nội dung SGK để thảo
luận nhóm với câu hỏi: “Hãy cho biết
tình hình châu Phi sau khi giành
được độc lập?”
-HS thảo luận và trình bày kết quả
của mình GV nhận xét ,bổ sung HS
trả lời và kết luận GV nhấn mạnh
:Nét nổi bật của châu Phi là luôn
trong tình thế bất ổn: xung đột nội
chiến ,đói nghèo( 1/4 dân số đói kinh
niên (150 triệu ) 32/57 nước nghèo
nhất TG),nợ chồng chất và bệnh tật
(từ năm 1987 đến năm 1997 có tới 14
cuộc xung đột và nội chiến giữa 2 bộ
tộc Hutu và Tuxi ở Ru-an-da với dân
số 7,4 triệu, có tới 800 nghìn người
chết và 1,2 triệu người phải lang
thang,chiếm 1/10 dân số)
GV có thể lấy những số liệu trong
SGK/ 26- đoạn chữ nhỏ- để chứng
minh cho sự đói nghèo và xung đột ở
châu Phi và minh họa thêm( tỉ lệ
tăng dân số cao nhất: Ruanda 5,2%, tỉ
lệ người mù chữ cao nhất TG
:Ghinê70%-Xênêgan 68%)
Hoạt động 1: Cả lớp /Cá nhân
-Nội dung kiến thức cần đạt: Khái
quát về Nam Phi
- Đầu thập kỷ 90 : nợ chồng chất(300 tỉ USD)
- Để khắc phục :tổ chức thống nhấtchâu Phi được thành lập ( nay gọi làLiên minh châu Phi- AU)
II Cộng hòa Nam Phi
1 Khái quát-Nằm ở cực Nam châu Phi
- Diện tích: 1,2 triệu km2
- Dân số:43,4 triệu người (1999)
Trang 18Trước hết, GV giới thiệu trên bản đồ
vị trí của Nam Phi và giới thiệu
những nét cơ bản của đất nước Nam
Phi , nằm ở cực Nam châu Phi, diện
tích: 1,2 triệu km2
,dân số:43,4 triệu người (1999) ,trong
đó có 75,2% người da đen, 13,6 người
da trắng , 11,2% người da màu; đồng
thời GV gợi cho HS nhớ lại qúa trình
xâm lược của thực dân Hà Lan và
Anh xâm lược Nam Phi; cuộc đấu
tranh của nhân dân Nam Phi
Hoạt động 2: Nhóm /Cá nhân
-Nội dung kiến thức cần đạt: Cuộc
đấu tranh chống chế độ phân biệt
chủng tộc ở Nam Phi
-Tổ chức thực hiện:
-HS thảo luận nhóm với câu hỏi:
“Cuộc đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc ở Nam Phi diễn ra như
thế nào?”
-Trước hết khi HS trả lời GV giải
thích về chế độ phân biệt chủng tộc
A-pác-thai : là chính sách phân biệt
chủng tộc cực đoan và tàn bạo của
Đảng Quốc dân (Đảng của người da
trắng) chủ trương tước đoạt mọi
quyền lợi cơ bản về chính trị-kinh tế,
xã hội của người da đen ở đây Họ lập
luận rằng người da đen không thể
bình đẳng với người da trắng Nhà
cầm quyền đã ban bố trên 70 đạo luật
phân biệt đối xử và tước bỏ quyền
làm người của dân da đen và da màu
ở Nam Phi, quyền bóc lột Nam Phi
được xác nhận bằng hiến pháp
- 1961: Cộng hòa Nam Phi tuyên bốđộc lập
2 Cuộc đấu tranh chống chế độ phânbiệt chủng tộc ở Nam Phi
- Chính quyền thực dân da trắng ởNam Phi đã thi hành chính sáchphân biệt chủng tộc (A-pác-thai) cực
kì tàn bạo
-Dưới sự lãnh đạo của “ Đại hội dântộc Phi”( ANC) người da đen đấutranh kiên trì chống chủ nghĩaApacthai
- 1993 chế độ A-pác-thai bị xóa bỏ ởNam Phi
- 5-1994 Nen-xơn Man-đe-la trởthành tổng thống da đen đầu tiên
- Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóabỏ ngay tại sào huyệt
Trang 19-HS dựa vào nội dung SGK để thảo
luận và trình bày kết quả của mình
-GV nhận xét bổ sung và kết luận
- Sau đó GV giới thiệu hình 13 trong
SGK “Nen-xơn Man-đe-la” và đôi nét
về tiểu sử và cuộc đời của ông
- GV hỏi: “Hiện nay Nam Phi đưa ra
chủ trương phát triển kinh tế như thế
nào?”
-Trước khi HS trả lời GV cung cấp
cho HS biết: Nam Phi là một nước
giàu có tài nguyên thiên nhiên như
vàng, uranium, kim cương ,khí tự
nhiên
-HS dựa vào nội dung SGK để trả lời
câu hỏi GV nhận xét bổ sung và kết
luận
- Hiện nay chính quyền mới ở NamPhi đề ra “Chiến lược kinh tế vĩ mô”nhằm phát triễn kinh tế, giải quyếtviệc làm và phân phối lại sản phẩm.(6/1996)
4 Sơ kết bài học- Củng cố:
- Sau chiến tranh thế giới thứ hai hầu hết các nước châu Phi đều đã giànhđược độc lập, song châu Phi luôn trong tình trạng bất ổn
- Trải qua thời gian đấu tranh gian khổ lâu dài Nam Phi đã xóa bỏ được chếđộ A-pác-thai
- Câu 1 Trình bày về phong trào GPDT châu Phi ( bằng bản đồ)
-Câu 2 Tình hình kinh tế , xã hội của châu Phi hiện nay như thế nào?
- Câu 3 Trình bày về cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộcApacthai và kết qủa?
5 Dặn dò:
- Sưu tầm những tài liệu tranh ảnh về châu Phi ( TỪ 1945NAY)
-Đọc trước và chuẩn bị bài 7
Tiết 8 Ngµy so¹n : 10/08/2009
Bài 7 : Các nước Mĩ La-tinhA- MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức
Trang 20HS cần nắm được :
- Những nét khái quát về tình hình Mĩ La-tinh ( từ sau chiến tranh thếgiới lần thứ II đến nay)
- Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Cuba và những thànhtựu nhân dân Cuba đã đạt được hiện nay về kinh tế, văn hoá, giáo dụctrước sự bao vây và cấm vận của Mĩ, Cuba vẫn kiên trì với con đườngđã chọn ( định hướng XHCN)
3 Kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ, tổng hợp, phân tích và so sánh ( đặcđiểm của các nước Mĩ La-tinh với Châu Á và Châu Phi)
II THIẾT BỊ VÀ TÀI LIỆU
- Bản đồ thế giới và lược đồ khu vực Mĩ La-tinh
- Những tài liệu về Mĩ-Latinh
III. TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Trình bày những nét chính về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc
ở châu Phi ( 1945 đến nay)
- Hiện nay các nước châu Phi đang gặp những khó khăn gì trong côngcuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế- xã hội?
- Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hoà Nam Phiđã đạt được những thắng lợi nào có ý nghĩa lịch sử to lớn?
3 Hoạt động dạy và học:
a.Giới thiệu bài mới
Mĩ La-tinh là một khu vựa rộng lớn , trên 20 triệu km2 ( 1/7 diện tích thếgiới ) gồm 23 nước cộng hoà ( từ Mêhicô đến cực Nam của Châu Mĩ), tàinguyên phong phú Từ sau 1945, các nước Mĩ La-tinh không ngừng đấutranh để củng cố độc lập, chủ quyền, phát triển kinh tế-xã hội nhằm thoátkhỏi sự lệ thuộc vào đế quốc Mĩ Trong cuộc đấu tranh đó, nổi bật lên tấmgương Cuba, điển hình của phong trào cách mạng khu vực Mĩ La-tinh.Hôm nay , chúng ta học bài : Các nước Mĩ La-tinh
Trang 21b.Bài mới
Hoạt động dạy Hoạt động học Ghi bảng
Nội dung kiến thức
cần đạt: Những nét
chung vềphong trào
đấu tranh củng cố
độc lập chủ quyền ớ
MLT
-Tổ chức thực hiện:
-Gv dùng bản đồ thế
giới hoặc lược đồ Mĩ
La-tinh giới thiệu về
khu vực Mĩ La-tinh ,
sau đó yêu cầu HS
đọc SGK mục I và
sau đó đặt câu hỏi :
dành được độc lập từ
đầu thế kỷ XIX trên
bản đồ ( treo trên
bảng)
Hỏi :
Từ sau chiến tranh
thế giới lần thứ II
đến nay tình hình
cách mạng Mĩ
La-tinh phát triển như
thế nào?
Trả lời:
- Khác với châu
Á, châu Phi,nhiều nước ởkhu vực Mĩ La-tinh đã dànhđược độc lập từnhững thậpniên đầu thếkỷ XIX :Braxin,
Achentina,Peru,
Vênêxuêla…
Trả lời:
- Từ sau chiến tranhthế giới lần thứ IIđến nay, cách mạng
Mĩ La-tinh có nhiềubiến chuyển mạnhmẽ
+ Mở đầu là cáchmạng Cuba(1959)
- Đầu những năm 60đến những năm 80của thế kỷ XX, mộtcao trào đấu tranhđã bùng nổ ở Mĩ La-tinh, khu vực này
- Từ sau chiến tranh thế giới lầnthứ II đến nay, cách mạng MĩLa-tinh có nhiều biến chuyểnmạnh mẽ
- Mở đầu là cách mạngCuba(1959)
- Đầu những năm 80 của thế kỷ
XX, một cao trào đấu tranh đãbùng nổ ở khu vực này được gọilà “ Lục địa bùng cháy
- Khởi nghĩa vũ trang ở Bôlivia,Vênêxuêla…
+ Kết quả : Chính quyền độc tàinhiều nước bị lật đổ, chính quyềndân chủ nhân dân được thiết lập
Trang 22Gv yêu cầu HS xác
định vị trí 2 nước :
Chilê và Nicaragoa
trên bản đồ và đặt
câu hỏi
- Em hãy trình bày
cụ thể những thay
đổi của cách mạng
Chilê và Nicaragoa
trong thời gian này
?Hỏi :
Công cuộc xây dựng
và phát triển đất
nước của các nước
được gọi là “ Lục địabùng cháy: củaphong trào cáchmạng khởi nghĩa vũtrang ở Bôlivia,Vênêxuêla,
Côlômbia, Nicaragoa
+ Kết quả : Chínhquyền độc tài nhiềunước bị lật đổ
- Chính quyền dântộc dân chủ đượcthiết lập đã tiếnhành nhiều cải coachtiến bộ : Chilê,Nicaragoa
- Ở Nicaragoa, dướisự lãnh đạo của mặttrận Xanđinô, nhândân đã lật đổ chế độđộc tài thân Mĩ, đưađất nước vào conđường dân chủ
- Nhưng cuối cùng donhiều nguyên nhân,nhất là sự can thiệpcủa Mĩ, phong trào
- Cuối cùng phong trào cáchmạng Chilê và Nicaragoa bị thấtbại vào những năm 1973 và 1991
2 Công cuộc xây dựng và pháttriển đất nước của Mĩ La-tinh
* Thành tựu:
- Củng cố độc lập, chủ quyền
- Dân tộc hóa chính trị
- Cải cách kinh tế
- Các tổ chức Liên minh khuvực để phát triển kinh tếthành lập
- Đầu những năm 90 tìnhhình kinh tế và chính trịkhó khăn , căng thẳng
Trang 23Mĩ la-tinh diễn ra
như thế nào ?
-GV minh họa thêm
- Bước vào thập
- Lạm phát cao
nhất thế giới :
nước NIC là
cách mạng Chilê vàNicaragoa đều thấtbại vào những năm
1973 và 1991 Trả lời :
- Trong công cuộcxây dựng và pháttriển đất nước, cácnước này đã thu đượcnhững thành tựuquan trọng:
+ Củng cố độc lập,chủ quyền
+ Dân chủ hoá sinhhoạt chính trị
+ Tiến hành cải cáchkinh tế
+ Thành lập các tổchức Liên minh khuvực về hợp tác vàphát triển kinh tế
- Từ đầu những năm
90 của thế kỷ XX,tình hình chính trịvà kinh tế của cácnước này gặp khókhăn và căng thẳng
- Hiện nay các nước Mĩ La-tinhđang tìm cách khắc phục và đilên Braxin và Mêhicô là 2 nước công nghiệp mới
II Cuba-hòn đảo anh hùng
1 Khái quát
- Cuba nằm ở vùng biển Caribê ,hình dạng giống như con cá sấu,rộng 111.000 km2, với 11,3 triệungười (2002)
Trang 24Braxin và
Mêhicô
-GV giới thiệu đất
nước Cuba ( trên
bản đồ Mĩ La-tinh )
hoặc bản đồ thế
giới, yêu cầu HS đọc
SGK mục II và đặt
chân đến Cuba, sau
đó thực dân Tây
Ban Nha thống trị
Cuba hơn 400 năm
- Nhân dân Cuba
đấu tranh mạnh mẽ
để giành độc lập,
đặc biệt là cuộc khởi
nghĩa năm 1895 do
Hôxe-Macti và
Maxio lãnh đạo
- Năm 1902 , Tây
Ban Nha phải công
nhận độc lập cho
Trả lời :
- Sau chiếntranh thế giớilần thứ II, vớisự giúp đỡ của
- Mĩ tìm cách đàn áp và thiết lậpchế độ độc tài quân sự Batixta,chúng xóa bỏ hiến pháp, cấm cácđảng phái hoạt động, bắt giamhàng chục vạn người
b Diễn biến cách mạng :
- 26/7/1953 quân cách mạng tấncông trại lính Môncada mở đầuthời kì khởi nghĩa vũ trang
- Sau đó Phiđen Ca-xtơ-rô bịbắt
Trang 25GV minh hoạ thêm
Từ 1952 đến 1958
Batixta đã giết 2
van chiến sĩ yêu
nước, cầm tù hàng
chục vạn người
Hỏi :
Em trình bày phong
trào đấu tranh giải
phóng dân tộc của
nhân dân Cuba
3/1952 tướngBtixta làm đảochính, thiếtlập chế độ độctài quân sự ởCuba
- Chính quyềnnày đã xoá bỏhiến pháp
+ Cấm các đảngphái tiến bộ hoạtđộng
+ Bắt giam hàngchục vạn ngườiyêu nước
Trả lời :
- Nhân dânCuba kiên trìđấu tranhchống chế độđộc tài Batixtađể dành chínhquyền
- Mở đầu là cuộctấn công pháođài Môncađa( thuộc tỉnhXanchiagô),ngày
16/7/1953, của
135 thanh niênyêu nước, dướisự lãnh đạocủa Phiđen Ca-
- Năm 1955 Phiđen được trảtự do và bị trục xuất sangMêhicô
- Tháng 11/1956, Phiđen vềnước tiếp tục lãnh đạocách mạng
- Cuối 1958 lực lượng cáchmạng lớn mạnh tấn côngnhiều nơi
- Ngày 1/1/1959 , chế độ độctài Batixta sụp đổ , cáchmạng Cuba thắng lợi
Trang 26GV minh hoạ
thêm :
xtơ-rô Cuộctấn côngkhông thắnglợi , nhưng nómở đầu phongtrào đấu tranhvũ trang củaCuba
- Sau gần 2 năm
bị giam cầm,
Phiđen rô được trả lạitự do và bị trụcxuất sangMêhicô.Tạiđây, Phiđen đãthành lập 1 tổchức cáchmạng lấy tênlà :” phongtrào 26-7” tậphợp các chiến
Ca-xtơ-sĩ yêu nước,luyện tập quânsự, chuẩn bịcho cuộc chiếnđấu mới
- Tháng11/1956,Phiđen cùngvới 81 chiến sĩyêu nước hoạtđộng, trên contàu Gran-mađổ bộ lên tỉnhÔ-ri-en-tê
phần lớn cácchiến sĩ hy
c Cuba xây dựng chế độ mới vàxây dựng CNXH
- Sau khi cách mạng thànhcông, Cuba tiến hành cáchmạng dân chủ, cải cách ruộngđất, quốc hữu hoá các xí nghiệpcủa Tư bản nước ngoài
- Xây dựng chính quyền mới,phát triển giáo dục
- 4/1961 tiến lên CNXH
Trang 27Tại Mêhicô, Phiđen
tập hợp những
chiến sĩ yêu nước,
quyên góp tiền mua
sắm vũ khí, luyện
lãng đạo đã
đáp tàu Giama
vượt biển về
nước, lênh
đênh 7 ngày
trên biển Khi
đặt chân lên
bờ, họ bị quân
của Batixta bao
vây, ấtn công
- Sau khi cách mạng
thắng lợi, chính phủ
cách mạng Cuba đã
làm gì để thiết lập
chế độ mới
sinh chỉ cònlại 12 người,Phiđen và cácchiến sĩ củamình vẫn tiếptục đấu tranh
Được sự giúpđỡ của nhândân, phongtrào cách
nhanh chóngkhắp toàn quốc
- Cuối 1958, lựclượng cáchmạng lớnmạnh liên tiếptiến công địch
- Ngày 1/1/1959chế độ độc tàiBatixta sụp đổ,cách mạngCuba thắng lợi
*Thành tựu xây dựng CNXH
- Xây dựng công nghiệp cơ cấuhợp lý
Nông nghiệp đa dạngVăn hoá, giáo dục, y tế pháttriển
- Mĩ thực hiện chính sách thùđịch, cấm vận, Cuba vẫn kiên trìvới CNXH
Trang 28Hỏi :
Em hãy nêu những
thành tựu Cuba đã
đạt được trong công
cuộc xây dựng
CNXH?
Trả lời :
- Chính phủcách mạng doPhiđen đứngđầu, d0ã tiếnhành cải cáchdân chủ triệtđể, cải cáchruộng đất ,quốc hữu hoácác xí nghiệpcủa nước ngoài
- Xây dựngchính quyềncách mạng cáccấp
- Thanh toánnạn mù chữphát triển giáodục
- Tháng 4/1961Cuba diệt gọn
1300 tên línhđánh thuê của
Mĩ trong vòng
72 giờ vàPhiđen tuyênbố tiến lênCNXH
Trả lời :
- Mĩ thực hiệnbao vây cấm
Trang 29vận, nhưngCuba vẫn đạtđược nhữngthành tựu tolớn
- Xây dựng nềncông nghiệp cơcấu các ngànhhợp lý
- Nông nghiệp
đa dạng
- Giáo dục, y tế,văn hoá pháttriển đạt trìnhđộ cao của thếgiới
- Sau khi LiênXô tan rã,Cuba trải quathời kì đặc biệtkhó khăn,nhưng chínhphủ đã thựchiện cải cách ,điều chỉnh,kinh tế vẫntiếp tục đi lên :
- GV hướng dẫn các em đi vào những nội dung sau:
+ Châu Á hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc nửa cuối thế kỉ thứ XIX, nhiềunước châu Á dành được độc lập
Trang 30+ Châu Phi : phong trào cách mạng bùng nổ sau chiến tranh thế giới thứ II, pháttriển không đều ( chỉ mạnh ở Bắc Phi), cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệtchủng tộc gay gắt Hiện nay châu Phi vẫn là châu lục nghèo đói, bệnh tật, laic hậunhất thế giới
+ Mĩ La-tinh đã dành được độc lập từ những thập niên đầu thế kỉ XIX từ tay TâyBan Nha Nhưng sau đó lại bị Mĩ thống trị “ sân sau của Mĩ” Kinh tế phát triểnhơn châu Á và châu Phi
-Vì sao nói cuộc tấn công pháo đài Môncađa(26/7/1953) đã mở ra một giai đoạnmới của phong trào cách mạng Cuba
- Em hiểu bếit gì về mối quan hệ đoàn kết hữu nghị giữa lãnh tụ Phiđen Caxtơrô,nhân dân Cuba với đảng, chính phủ và nhân dân ta
5 Dặn dò-Bài tập :
-Em hãy nêu những nét nổi bật của tình hình Mĩ La-tinh từ 1945 đến nay?
- Ôn từ bài 1 7 để kiểm tra 1 tiết ( tiết 9) Tập trả lời các câu hỏi SGK
Trang 31
Ngµy so¹n : 10/08/2009
CHƯƠNG III: MĨ, NHẬT BẢN, TÂY ÂU
TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY BÀI 8 : NƯỚC MĨ
A-MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức
HS nắm được :
- Sau chiến tranh thế giới lần thứ II , kinh tế Mĩ có bước phát triển nhảyvọt : Giàu mạnh nhất về kinh tế, khoa học kĩ thuật và quân sự trong hệ thốngcác nước tư bản, trở thành siêu cường
- Trong thời kì này, nước Mĩ thực hiện chính sách đối nội phản động , đẩy lùivà đàn áp phong trào đấu tranh của quần chúng
- Chính sách đối ngoại : bành trướng thế lực với mưu đồ làm bá chủ , thống trịthế giới, nhưng trong hơn nửa thế kỷ qua, Mĩ đã vấp phải nhiều thất bại nặngnề
2 Tư tưởng
- HS cần thấy rõ thực chất chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ
- Về kinh tế Mĩ giàu mạnh, nhưng gần đây, Mĩ bị Nhật Bản và Tây Âu(EU)cạnh tranh ráo riết, kinh tế Mĩ giảm sút mặc dù vẫn đứng đầu thế giớinhưng do với trước năm 1973 giảm sút nhiều
- Từ 1995 trở lại đây, Việt Nam và Mĩ đã thiết lập quan hệ ngoại giao chínhthức về nhiều mặt Về kinh tế , ta nay mạnh hợp tác và phát triển để phục vụcho sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước nhưng kiên quyết phảnđối những mưu đồ “ diễn biến hoà bình” bá quyền của Mĩ
3 Kĩ năng :
Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá các sự kiện, kĩ năng sử dụngbản đồ
II THIẾT BỊ VÀ TÀI LIỆU
- Bản đồ thế giới và bản đồ nước Mĩ
- Một số tranh ảnh về các loại máy bay của Mỹ
- Một số biểu đồ mô ta tình hình kinh tế của Mỹ
- Những tài liệu nói về kinh tế, chính trị, và đối ngoại của nước Mĩ ( 1945 đếnnay)
III TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 32Caõu 1: Trong cuoọc ủaỏu tranh choỏng chuỷ nghúa thửùc daõn kieồu mụựi, Myừ la-tinhủửụùc vớ nhử:
a Luùc ủũa troói daọy
b Hoứn ủaỷo tửù do
c Luùc ủũa buứng chaựy
d Tieàn ủoàn cuỷa chuỷ nghúa xaừ hoọi
Caõu 2: Cao traứo ủaỏu tranh ủaừ buứng noồ ụỷ Myừ La – tinh trong khoaỷng thụứi giannaứo ?
a Tửứ naờm 1945 ủeỏn naờm 1959
b Tửứ ủaàu nhửừng naờm 60 ủeỏn nhửừng naờm 80 ( cuỷa theỏ kyỷ XX)
c Tửứ cuoỏi nhửừng naờm 80 ( theỏ kyỷ XX) ủeỏn nay
d Tửứ ủaàu nhửừng naờm 90 ( theỏ kyỷ XX) ủeỏn nay
Caõu 3: ẹieàn vaứo caực choó troỏng dửụựi ủaõy ủeồ nhaọn bieỏt keỏt quaỷ cuỷa cao traứo ủaỏutranh caựch maùng ụỷ Mú La-tinh:
Keỏt quaỷ laứ chớnh quyeàn phaỷn ủoọng ụỷ nhieàu nửụực bũ laọt ủoồ, caực chớnh phuỷ daõn
toọc, daõn chuỷ ủửụùc thieỏt laọp vaứ ủaừ tieỏn haứnh nhieàu caỷi caựch tieỏn boọ Noồi baọt
trong thụứi kyứ naứy laứ nhửừng sửù kieọn dieón ra ụỷ Chi-leõ vaứ Na-ca-ra-goa.
3 Hoùat ủoọng daùy vaứ hoùc:
a Giụựi thieọu baứi mụựi
Tửứ sau chieỏn tranh theỏ giụựi thửự 2, kinh teỏ Mú phaựt trieồn nhaừy voùt, ủửựng ủaàu theỏgiụựi tử baỷn, trụỷ thaứnh sieõu cửụứng Vụựi sửù vửụùt troọi veà kinh teỏ , khoa hoùc kú thuaọt, hieọn nay Mú ủang giửừ vai troứ haứng ủaàu trong neàn chớnh trũ theỏ giụựi vaứ quan heọquoỏc teỏ
Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi veà nửụực Mú ( 1945 ủeỏn nay)
b Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc Ghi baỷng
Gv duứng baỷn ủoà theỏ
giụựi giụựi thieọu veà
nửụựcMú
S=159.450km
DS=280562ngời(2002)
?Vì sao sau chiến
tranh tgII Mỹ chiếm u
thế tuyệt đối về mọi
II, Mú trụỷ thaứnhnửụực giaứu maùnhnhaỏt theỏ giụựi
- Thu ủửụùc 114
tổ USD ( nhụứ buoõn
I Tỡnh hỡnh kinh teỏ nửụực Mú tửứ sau chieỏn tranh theỏ giụựi thửự 2:
-Mú trụỷ thaứnh nửụực tử baỷn giaứumaùnh nhaỏt
-Nguyeõn nhaõn phaựt trieồn kinh teỏ: SGK
-Thaứnh tửùu: SGK
Trang 33- Phát triểnkinh tế trong điềukiện hoà bình, buônbán vũ khí và hànghóa cho các nướctham chiến
Trả lời :
- 1945->1973+ Từ 1945 ->1950:
chiếm hơn một nửasản lượng côngnghiệp thế giới :56,47%(1948)
- sản lượng gấp 2lần của 5 nước trênthế giới cộng lại :Anh, Pháp, Đức, Ý,Nhật
- Nắm ¾ trữ lượngvàng thế giới ( 24,6
tỉ USD ) là chủ nợduy nhất thếá giới
- Có lực lượng quânsự mạnh và độcquyền về vũ khínguyên tử thế giới+ Từ 1973 đến nay:
Sản lượng côngnghiệp giảm Dựtrữ vàng giảm, chỉcòn 11,9 tỉ USD(1974)
Trả lời:
- Sự vươn lên của
Trong những thập niên tiếptheo, địa vị kinh tế của Mĩ giảm
* Nguyên nhân kinh tế Mĩ suygiảm : SGK
Trang 34GV giải thích thêm :
Theo con số chính
thức Bộ Thương mại
Mĩ công bố : năm
- Kinh tế không ổnđịnh, vấp phảinhiều khủng hoảng,suy thoái
- Tham vọng làmbá chủ thế giới chonên chi phí quân sựlớn ( có hàng ngàncăn cứ quân sự trênthế giới)
- Sự giàu nghèochênh lệch quá lớnlà nguồn gốc sinh
ra sự mất ổn địnhkinh tế- xã hội
Trả lời :
- Nước Mĩ là nơikhởi đầu của cuộccách mạng khoahọc kĩ thuật lầnthứ 2 của loàingười, từ nhữngnăm 40 của thế kỉXX
- Mĩ là nước đi đầuvề khoa học-kĩthuật và công nghệthế giớo thu đượcnhiều thành tựu kì
II Sự phát triển về khoa học-kĩ thuật của Mĩ sau chiến tranh.
-Đạt được nhiều thành tựu trongtất cả các lĩnh vực
-Thành tựu: SGK
Trang 35-Giới thiệu một số
tranh ảnh về một số
loại máy bay của Mĩ
-GV giới thiệu cho
HS hình 16 SGK, đó
là hình ảnh tàu Con
thoi của Mĩ
đang được phóng lên
vũ trụ, đó là biểu
hiện sự tiến bộ vượt
bậc khoa học-kĩ thuật
+ Vật liệu tổng hợpmới
+ “ Cách mạngxanh”
+ Cách mạng tronggiao thông và thôngtin liên lạc
+ Chinh phục vũtrụ ( 7/1969 đưa conngười lên mặttrăng)
+ Sản xuất vũ khíhiện đại ( tên lửachiến lược, máy baytàng hình…)
- Nền kinh tế Mĩkhông ngừng tăngtrưởng
Trả lời:
- Ở Mĩ có chế độ 2đảng thay nhau cầmquyền : Đảng Dânchủ và Đảng Cộnghoà
III Chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh.
1 Chính sách đối nội :
- Ban hành một loạt đạo luậtphản động:
+ Cấm Đảng Cộng sản hoạtđộng
+ Chống phong trào đình công+ Phân biệt chủng tộc…
Trang 36-GV yêu cầu HS đọc
SGK mục III và cho
thảo luận :
Câu 1: Sau chiến
tranh thế giới lần
trung sản xuất ở Mĩ
rất cao, 10 tập đoàn
tài chính lớn :
Morgan, Rockfxler…
khống chế toàn bộ
nền kinh tế, tài
chính Mĩ, các tập
- Bề ngoài là 2 đảngđối lập, nhưng thựcchất 2 đảng nàythống nhất với nhauvề mục đích và bảovệ quyền lợi cho tưbản độc quyền
- Những năm đầutiên sau chiếntranh, Mĩ ban hànhmột loạt các đạoluật phản động
+ Cấm Đảng cộngsản hoạt động
+ Chống lại phongtrào đình công, loạibỏ những người tiếnbộ ra khỏi bộ máychính phủ
+ Đàn áp phong tràocông nhân
+ Thực hiện phânbiệt chủng tộc
2 Chính sách đối ngoại :-Đề ra “ chiến lược toàn cầu”.-Lập các khối quân sự
-Gây nhiều cuộc chiến tranh xâmlược
Trang 37đoàn này phần lớn
kinh doanh công
nghiệp quân sự, sản
xuất vũ khí, có liên
hệ mật thiết với bộ
quốc phòng, là cơ
quan đặt mua hàng
quân sự cho nên có
mối quan hệ chặt
chẽ, máu thịt giữa
các tập đoàn tư bản
kết xù với lầu 5 góc
Người của các tập
đoàn này nắm toàn
bộ các chức vụ chủ
chốt trong chính phủ,
kể cả Tổng thống
- Điều đó quyết định
chính sách xâm lược
hiếu chiến của Mĩ, Mĩ
là điển hình của
CNTB lũng đoạn nhà
nước
Hỏi :
Thái độ của nhân
dân Mĩ với những
chính sách đối nội
của chính phủ ra sao
Trả lời :
- Với tiềm lực kinhtế và quốc phòngmạnh đế quốc Mĩ đề
ra “ chiến lược toàncầu” nhằm chống lạicác nước XHCN, naylùi phong trào đấutranh giải phóngdân tộc và thiết lậpsự thống trị thế giới
- Tiến hành “ việntrợ “ để lôi kéo ,khống chế các nướcnhận viện trợ
- Lập các khối quânsự
- Gây chiến tranhxâm lược
Trang 38do Mĩ hoàn toànkhống chế, nhưngthực tế và thamvọng còn có khoảngcách không nhỏ.
4 Củng cố :
Câu 1: Sau CTTG II, những nguyên nhân nào khiến nước Mĩ vươn lên chiếm
ưu thế tuyệt đối về mọi mặt trong thế giới tư bản ?
a Thu được nhiều lợi nhuận do bán vũ khí và hàng hoá cho các nước thamchiến
b Nước Mĩ ở xa chiến trường nên không bị chiến tranh tàn phá
c Được yên ổn phát triển sản xuất
d Cả ba ý trên.
Câu 2: Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào được xem là nguồn gốcgây nên sự bất ổn định về kinh tế – xã hội ở Mĩ ?
a Nhật Bản và Tây Aâu vươn lên mạnh mẽ cạnh tranh với Mĩ
b Nền kinh tế Mĩ thường hay xảy ra những cuộc suy thoái
c Mĩ chạy đua vũ trang
d Sự giàu nghèo quá chênh lệch giữa các tầng lớp trong xã hội.
Câu 3: Mĩ thu được những thành tựu kì diệu về khoa học – kĩ thuật là nhờ :
a Mĩ là nơi khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai
b Chính phủ Mĩ quan tâm sâu sắc đến việc phát triển khoa học – kĩ thuật
c Trong chiến tranh thế giới thứ hai có nhiều nhà khoa học trên thế giớisang Mĩ nghiên cứu và làm việc
d Cả ba ý trên
Trang 395 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài 9: NHẬT BẢN
+Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh như thế nào ?
+Nhật Bản phát triển kinh tế ra sao? Nguyên nhân của sự phát triểnđó ?
+Chính sách đối nội và đối ngoại của Nhật Bản ra sao?
- Hiểu được chính sách đối nội, đối ngoại của giới cầm quyền Nhật Bản
2 Tư tưởng:
- Giáo dục ý chí vươn lên, lao động hết mình, tôn trọng kỉ luật củangười Nhật là một trong những nguyên nhân có ý nghĩa quyết định đưa tớisự phát triển thần kì của Nhật Bản
- Từ năm 1993 đến nay, các mối quan hệ về chính trị, kinh tế, văn hoá giữa nước ta và Nhật Bản ngày càng mở rộng và phát triển trên cơ sở củaphương châm “Hợp tác lâu dài, đối tác tin cậy” giữa hai nước
3 Kĩ năng:
Giúp HS rèn luyện phương pháp tư duy, phân tích, so sánh và liên hệ
II Thiết bị dạy học
- Bản đồ Nhật Bản (hoặc bản đồ châu Á)
- Một số tranh ảnh về đất nước Nhật Bản
III Tiến trình tổ chức dạy và học
1 Oån định, tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Vì sao nước Mĩ lại trở thành nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới khiChiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?
3 Dạy và học bài mới
* Giới thiệu bài mới:
Từ một nước bại trận, bị chiến tranh tàn phá nặng nề, Nhật Bản đãvươn lên mạnh mẽ, trở thành một siêu cường kinh tế đứng thứ hai thế giới
Trang 40Vậy công cuộc khôi phục và pháttriển kinh tế Nhật Bản đã diễn ra như thếnào? Tại sao kinh tế Nhật Bản lại có sự phát triển như thế?
* Dạy và học bài mới
Hoạt động của Thầy - Trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tình hình Nhật Bản và
những cải cách dân chủ sau CTTG II
GV giới thiệu “Lược đồ Nhật Bản sau
GV nhận xét, bổ sung nội dung HS trả lời
GV?: Nguyên nhân của tình hình trên là
do đâu
HS thảo luận nhóm: những cải cách dân
chủ ở Nhật sau CTTG II
Nhóm 1: Nội dung
Nhóm 2: Ý nghĩa
Nhóm 3: Đặc điểm
-Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau
-GV kết luận và nói rõ hơn về đặc điểm
những cải cách dân chủ ở Nhật sau CTTG
II là do Mĩ tiến hành
-GV?: Vì sao? (SGV trang 41)
Hoạt động 2: Những nguyên nhân chủ yếu
dẫn đến sự phát triển của nền kinh tế
Nhật Bản
-GV trình bày công cuộc khôi phục và phát
triển kinh tế của Nhật:
Từ năm 1950 – 1970: kinh tế Nhật Bản đã
tăng trưởng nhanh chóng, nhất là trong
những năm 1952 – 1973, thường được gọi
I Tình hình Nhật Bản sau chiếntranh
a Tình hình Nhật Bản:
- Kinh tế: hết sức khó khăn
- Xã hội: thất nghiệp, lạm phát
- - Chính trị: bị quân đội nướcngoài (Mĩ) chiếm đóng
b Những cải cách dân chủ ởNhật sau CTTG II
- Nội dung: ban hành Hiến phápmới (1946), thực hiện cải cáchruộng đất (1946 – 1949), giảigiáp các lực lượng vũ trang, banhành các quyền tự do dân chủ
- Ý nghĩa: những cải cách dânchủ ở Nhật là một nhân tốquan trọng giúp Nhật Bản pháttriển mạnh mẽ sau này
II NB khôi phục và phát triểnkinh tế sau chiến tranh
a Khôi phục và phát triển kinhtế:
- Từ năm 1950, kinh tế pháttriển mạnh, vươn lên hàng thứhai sau Mĩ
- Từ năm 1970, Nhật Bản trởthành một trong ba trung tâmkinh tế, tài chính thế giới