Kiểm tra bài cũ - Yêu cầu HS kể lại câu chuyện đã kể ở tiết trớc.. Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề bài - Yêu cầu HS đọc đề bài.. - Yêu cầu HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể.. -
Trang 1tuần 6
Ngày soạn: 25 – 09 - 2010
Ngày dạy:
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Kể chuyện
Tiết 6: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu
- Kể đợc một câu chuyện (đợc chứng kiến, tham gia hoặc đã nghe, đã đoc) về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nớc hoặc nói về một nớc đợc biết qua truyền hình, phim ảnh
II đồ dùng dạy học–
- GV: Bảng phụ viết tiêu chuẩn đáng giá bài kể chuyện.
- HS: Tranh, ảnh nói về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân các nớc
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS kể lại câu chuyện đã kể ở
tiết trớc
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của
đề bài
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV gạch chân những từ ngữ quan trọng:
Đã chứng kiến, đã làm, tình hữu nghị
- Yêu cầu HS đọc gợi ý
- Yêu cầu HS giới thiệu câu chuyện mình
sẽ kể
- Yêu cầu HS lập dàn ý câu chuyện
c Thực hành kể chuyện
- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp
- Thi kể chuyện trớc lớp
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
- 2 HS kể lại câu chuyện mà các em đã kể
ở trong tiết học trớc
- HS khác nhận xét
- HS nghe
- 1 HS đọc đề bài
- Cả lớp theo dõi trong SGK
- 2 HS đọc gợi ý
- 1 vài học sinh nối tiếp nhau giới thiệu câu chuyện mình sẽ kế
- HS lập dàn ý câu chuyện mình sẽ kể
- HS luyện kể theo cặp
- 1 HS khá - giỏi kể mẫu câu chuyện của mình trớc lớp
- HS kể chuyện
- Cả lớp nhận xét Cả lớp bình chọn bạn
có câu chuyện thú vị nhất, bạn kể chuyện hay nhất
- HS nghe
- HS nghe
Trang 2Tập đọc
Tiết 11: Sự sụp đổ của chế độ a – pác - thai
I Mục tiêu
- Đọc đúng các tiếng phiên âm tiếng nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình
đẳng của những ngời da màu (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh, ảnh về nạn phân biệt chủng tộc
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc bài Ê - mi – li, con và
trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b.Luyện đọc
- GV chia đoạn: 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến a-pác-thai
+ Đoạn 2 : Tiếp theo đến dân chủ nào
+ Đoạn 3 : Còn lại
- GV đọc toàn bài
c.Tìm hiểu bài
- H: Dới chế độ a-pác-thai, ngời da đen bị
đối xử nh thế nào?
- H: Ngời dân Nam Phi đã làm gì để xoá
bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ?
- H: Vì sao cuộc đấu tranh đó đợc mọi
ngời dân trên thế giới ủng hộ ?
d Luyện đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn cách đọc
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
lại bài văn và chuẩn bị bài sau
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài : Ê-mi-li, con…
- HS lắng nghe
- 1HS đọc toàn bài
- Học sinh đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc từ khó: A - pác - thai, Nen - xơn, Man- đê - la
- Học sinh đọc đoạn nối tiếp (lần 2)
- 1HS đọc chú giải SGK
- HS luyện đọc theo cặp
- HS nghe
- Ngời da đen bị đối xử một cách bất công……dân chủ nào
- Họ đã đứng lên giành thắng lợi.…
- Vì đó là cuộc đấu tranh chính nghĩa
- HS luyện đọc đoạn văn
- 3 HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- HS nghe
- HS nghe
Âm nhạc (Đ/C Hiên soạn dạy)
Trang 3Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
Tiết 11: Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
I Mục tiêu
- Hiểu đợc nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT1, BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4
* HS khá - giỏi: Đặt đợc 2, 3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4
II Đồ dùng dạy học
- Từ điển học sinh
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu một số từ đồng âm và đặt câu với
các từ đó
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 3
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét và chốt lại những ý đúng
* Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
- Yêu cầu các nhóm nêu kết quả
- Yêu cầu các nhóm nhận xét
- GV nhận xét và chốt lại những ý đúng
*Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài?
- Yêu cầu HS làm bài, nêu kết quả
- GV nhận xét, kết luận
*Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV giúp HS hiểu nội dung 3 thành ngữ
+ Bốn biển một nhà: ngời ở khắp nơi
đoàn kết nh ngời trong một gia đình;
thống nhất về một mối
+ Kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực,
cùng chia sẻ gian nan giữa những ngời
cùng chung sức gánh vác một công việc
quan trọng
+ Chung lng đấu cật: tơng tự kề vai sát
cánh
- HS nêu một số từ đồng âm và đặt câu với các từ đồng âm đó
- HS nghe
- HS nêu.
- HS làm việc theo nhóm 3
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS làm việc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
- HS nêu
- HS làm bài, nêu kết quả
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- HS tự đặt câu với những thành ngữ
- HS lần lợt đọc bài làm của mình
- HS khác nhận xét
Trang 43 Củng cố, dặn dò
- GV khen ngợi những học sinh, nhóm
HS làm việc tốt
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS nghe
- HS nghe
Lịch sử
Tiết 6: Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc
I Mục tiêu
- Biết ngày 5-6-1911 tại bến Nhà Rồng (Thành phố Hồ Chí Minh), với lòng yêu nớc thơng dân sâu sắc, Nguyễn Tất Thành (tên của Bác Hồ lúc đó ra đi tìm đờng cứu nớc
* HS khá - giỏi: Biết vì sao Nguyễn Tất Thành lại quyết định ra đi tìm con đờng mới
để cứu nớc: Không tán thành con đờng cứu nớc của các nhà yêu nớc trớc đó
II Đồ dùng dạy học
- ảnh về quê hơng Bác Hồ, bến cảng Nhà Rồng
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2, 3 tiết trớc, 1 HS
đọc phần Ghi nhớ
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Nội dung
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.
- GV gơị ý cho HS nhắc lại những phong trào
chống thực dân Pháp đã diễn ra
- H: Vì sao các phong trào đó thất bại ?
- GV nêu nhiệm vụ học tập cho HS : Tìm hiểu về
gia đình, quê hơng của Nguyễn Tất Thành
+ Mục đích đi ra nớc ngoài của Nguyễn Tất
Thành ?
+ Sự quyết tâm ra đi tìm đờng cứu nớc của
Nguyễn Tất Thành ?
- GV nhận xét và chốt lại những ý đúng:
+ Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19–5-1890……
+ Yêu nớc thơng dân, có ý chí đánh đuổi giặc
Pháp
+ Nguyễn Tất Thành không tán thành con đờng
cứu nớc của các nhà yêu nớc trớc đó
* Hoạt động 2:
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài để làm gì ?
- 2 HS trả lời câu hỏi 2, 3 ở tiết học trớc
- 1 HS đọc phần Ghi nhớ
- HS nghe
- HS nêu
- HS nêu
- HS thảo luận, lần lợt trả lời các câu hỏi:
- HS nghe
- HS thảo luận, nêu ý kiến : + Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài
để xem các nớc khác và tìm con
Trang 5+ Theo Nguyễn Tất Thành, làm thế nào có thể
kiểm sống và đi ra nớc ngoài ?
- GV nhận xét
* Ghi nhớ:
- Yêu cầu HS đọc phâng Ghi nhớ
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
đờng cứu nớc
+ Nguyễn Tất Thành làm đủ các nghề để kiếm sống kể cả đi cào tuyết
- HS đọc phần Ghi nhớ
- HS nghe
- HS nghe
Toán
Tiết 26: Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán
có lien quan
* Bài tập cần làm: Bài 1a (2 số đo đầu); Bài 1b (2 số đo đầu); Bài 2; Bài 3(cột 1); Bài 4
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1. Kiểm tra bài cũ
- Nêu tên các đơn vị đo diện tích theo thứ
tự từ lớn đến bé và ngợc lại
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn làm bài tập
* Bài 1a, b ( 2 số đo đầu):
- Yêu cầu HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS phân tích mẫu:
6m2 35dm2 = 6m2 +
100
35
m2 = 6
100
35
m2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
* Bài 2: Thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp rồi nêu
- HS nêu
- HS nhận xét
- HS nghe
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS nghe
- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài a) 8m227dm2= 8m2 +
100
27
m2 = 8
100
27
m2
16m2 9dm2 = 16m2 +
100
9
m2 = 16
100
9
m2
26dm2 =
100
26
m2 b) HS làm tơng tự câu a
- HS nhận xét
- HS chữa bài
- Từng cặp thảo luận
Trang 6kết quả.
* Bài 3 (cột 1):
- Yêu cầu HS làm bài, nêu kết quả
- Gv nhận xét, kết luận
* Bài 4:
- GV gọi HS đọc đề bài trớc lớp
- GV yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở,
1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Kết quả: Câu B đúng
- HS làm bài, nêu kết quả
- 1HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Diện tích của 1 viên gạch lát nền là :
40 x 40 = 1600 (cm2 )
Diện tích căn phòng đó là :
1600 x 150 = 240000 (cm2 )
240000 cm2 = 24 m2
Đáp số: 24 m2
- HS nhận xét
- HS chữa bài
- HS nghe
- HS nghe
Tập làm văn
Tiết 11: Luyện tập làm đơn
I Mục tiêu
- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trình bày lí
do, nguyện vọng rõ ràng
II Đồ dùng dạy học
- Một số tranh, ảnh về thảm hoạ mà chất độc màu da cam gây ra, mẫu đơn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài viết của HS ở nhà
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn học sinh luyện tập
*Bài tập 1:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài Thần chết
mang tên bảy sắc cầu vồng.
- GV giới thiệu tranh, ảnh về chất độc
màu gia cam gây ra
+ H: Chất độc màu gia cam gây ra những
hậu quả gì với con ngời ?
+ H: Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt
- HS mở vở đã viết lại đoạn văn tả cảnh
- HS nghe
- HS đọc thầm bài
+ Cùng với bom đạn và các chất độc khác…….là nạn nhân của chất độc màu
da cam
+ Chúng ta cần thăm hỏi……… gây quỹ
Trang 7nỗi đau cho những nạn nhân chất độc
màu da cam ?
*Bài tập 2:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS viết đơn, nối tiếp nhau đọc
đơn
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tập viết lại lại đơn
ủng hộ những nạn nhân chất độc màu da cam
- HS đọc yêu cầu bài tập và những điểm cần chú ý về thể thức đơn
- HS viết đơn và nối tiếp nhau đọc đơn
- HS cả lớp nhận xét
- HS nghe
- HS nghe
Thứ t ngày 29 tháng 9 năm 2010 Tiết 6: Vẽ trang trí vẽ Hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục
I Mục tiêu
- Nhận biết đợc các họa tiết trang trí đối xứng qua trục
- Biết cách vẽ hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục
- Vẽ đợc các hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục
* HS khaự – gioỷi: Veừ ủửụùc hoùa tieỏt caõn ủoỏi, toõ maứu ủeàu, phuứ hụùp
II Chuẩn bị
- GV: Tranh vẽ hoạ tiết đối xứng qua trục, bài vẽ trang trí có hoạ tiết đối xứng
- HS : Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, thứơc kẻ, màu vẽ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
2 phút
5 phút
5 phút
* Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp
* Giới thiệu bài
1 HĐ1: Quan sát, nhận xét
- GV treo tranh mẫu, đặt câu hỏi:
+ Trên tranh có hoạ tiết gì?
+ Hoạ tiết nằm trong khung hình gì?
+ So sánh các phần của hoạ tiết đợc
chia qua các đờng trục?
* GV kết luận: Các hoạ tiết này có cấu
tạo đối xứng Hoạ tiết đối xứng có các
phần đợc chia qua các trục đối xứng
bằng nhau và giống nhau (đối xứng
qua trục dọc, ngang hay nhiều trục)
* HĐ 2: Hớng dẫn vẽ
- GV hớng dẫn vẽ trên bảng:
+ Vẽ khung hình (tròn, tam giác)
+ Kẻ trục đối xứng
+ Vẽ phác hình hoạ tiết dựa vào đờng
- HS nghe
- HS quan sát mẫu, thảo luận nhóm đôi, nhận xét
+ Hoạ tiết hoa, lá
+ Hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác
+ Các phần của hoạ tiết đợc chia qua các đờng trục: giống nhau và bằng nhau
- HS quan sát
Trang 820 phút
5 phút
trục
+ Vẽ nét chi tiết
+ Vẽ màu vào hoạ tiết (phần đối xứng
vẽ màu giống nhau)
- GV cho HS xem moọt soỏ baứi veừ
* HĐ 3: Thực hành
- GV hớng dẫn HS thực hành
- GV đến từng bàn quan sát, hớng dẫn,
bổ sung cho các em còn lúng túng
- GV động viên khích lệ HS làm bài
* HĐ 4: Nhận xét, đánh giá
- GV cùng HS chọn một số bài vẽ tiêu
biểu
+ Hình hoạ tiết cân đối, đều
+ Màu sắc rõ ràng, đúng quy luật
- GV khen những HS có bài vẽ đẹp
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị cho bài học sau
- HS quan sát
- HS vẽ hoạ tiết đối xứng qua trục
HS khaự - gioỷi veừ ủửụùc hoùa tieỏt caõn ủoỏi, toõ maứu ủeàu, phuứ hụùp.
- HS nhận xét, bình chọn những bài vẽ đẹp
- HS nghe
- HS nghe
- HS nghe
Tập đọc
Tiết 12 : Tác phẩm của Si - le và tên phát xít
I Mục tiêu
- Đọc đúng các tên ngời nớc ngoài trong bài; bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn
- Hiểu ý nghĩa: Cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâu sắc (Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh, ảnh trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài:
Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc
- GV chia đoạn: 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến chào ngài
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến điềm đạm trả lời
+ Đoạn 3: Còn lại
- GV đọc toàn bài
c Tìm hiểu bài
- Câu 1
- Câu 2
- Câu 3
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài: Sự sụp
đổ của chế độ a-pác-thai
- HS lắng nghe
-1 HS đọc toàn bài
- Cho học sinh đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc từ khó :
- Cho học sinh đọc đoạn nối tiếp (lần 2)
- 1 HS đọc chú giải SGK
- HS luyện đọc theo cặp
- HS nghe
- Trả lời cá nhân
- Thảo luận nhóm 2
Trang 9d Luyện đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn cách đọc
- Yêu cầu HS tìm từ nhấn giọng
- Yêu cầu HS đọc nhóm 2
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
lại bài văn và chuẩn bị bài sau
- Trả lời cá nhân
- 3 HS đọc 3 đoạn
- Tìm từ nhấn giọng
- Đọc nhóm 2
- HS thi đọc diễn cảm
- HS nghe
- HS nghe
Toán
Tiết 28: Luyện tập
I Mục tiêu
Biết:
- Biết tên gọi kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vận dụng để chuyển đổi, so sánh các số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
* Bài tập cần làm: Bài 1 (a, b), Bài 2, Bài 3
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập ở tiết
trớc
+ 1 ha bằng bao nhiêu m2 ?
+ Nêu mối liên hệ giữa 2 đơn vị đo diện
tích kề nhau
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn luyện tập
* Bài 1 (a, b):
- Nêu yêu cầu bài tập?
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài , cả lớp
làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2:
- 2 HS lên bảng làm bài tập tiết trớc
+ HS nêu
+ HS nêu
- HS khác nhận xét
- HS nghe
- HS nêu
- HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
a) 5ha = 50 000m2 ; 2km2 = 2000000m2
400dm2 = 4m2 ; 1500dm2 =15m2 ;
70 00cm2 =7m2
b) 26m2 17dm2 = 26
100
17
m2 ; 90m25dm2 = 90
100
5
m2 ; 35dm2 =
100
35
m2
- HS nhận xét
- HS chữa bài
-1 HS đọc đề bài
Trang 10- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV hớng dẫn HS làm bài
- GV nhận xét, kết luận
* Bài 3:
- GV yêu cầu đọc đề bài và làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 4: (HS khá - giỏi)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài trớc lớp
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
-1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
vở và nhận xét bài làm
- HS chữa bài
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Diện tích căn phòng là :
6 x 4 = 24 (m2)
Số tiền mua gỗ để lát sàn cả căn phòng đó
là :
280 000 x 24 = 6720000 (đồng)
Đáp số: 6720000 đồng
- HS chữa bài
- HS đọc
- HS làm bài vào vở, nêu kết quả
Bài giải
Chiều rộng của khu đất là :
3
200 150( )
ì =
Diện tích khu đất đó là :
200 150 30000 ì = (m2) = 3 ha
Đáp số: 30 000m2
- HS chữa bài
- HS nghe
- HS nghe
Thể dục
Tiết 11: Đội hình đội ngũ Trò chơi “chuyển đồ vật”
I Mục tiêu
- Thực hiện đợc tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng thẳng hàng (ngang, dọc)
- Thực hiện đúng cách điểm số, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái
- Biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Biết cách chơi và tham gia đợc các trò chơi
ii phơng tiện
- Sân trờng, còi
III Tiến trình thực hiện
1. Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến mục tiêu
- Chạy nhẹ nhàng thành vòng tròn
+ Xoay vặn các khớp, thực hiện trò
5 phút