Về kiến thức : - Biết khái niệm và tính chất của hàm số lũy thừa.. - Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số lũy thừa.. - Biết được dạng đồ thị của các hàm số lũy thừa.. Về kĩ năng :
Trang 1Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
HÀM SỐ LŨY THỪA
(Tiết 1)
Số tiết : 2
Tiết :1
I Mục tiêu : Qua bài học, Học sinh cần :
1 Về kiến thức :
- Biết khái niệm và tính chất của hàm số lũy thừa
- Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số lũy thừa
- Biết được dạng đồ thị của các hàm số lũy thừa
2 Về kĩ năng :
- Biết vận dụng tính chất của các hàm số lũy thừa vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ
- Biết vẽ đồ thị của các hàm số lũy thừa
- Tính được đạo hàm của các hàm số lũy thừa
3 Về tư duy thái độ:
- Biêt nhận dạng ,vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài toán
- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Có tinh thần hợp tác trong học tập, cẩn thận, chính xác…!
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên:
- Giáo án, SGK, phấn, thước
- Computer, phần mềm vẽ đồ thị, projector, máy chiếu Overhear
+ Học sinh:
- Kiến thức cũ về: Giải phương trình ,bất phương trình bậc nhất, giải phương trình ,bất phương trình bậc 2
- SGK, giấy bút
III Phương pháp: Gợi mở vấn đề.
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số, ổn định trật tự, sự chuẩn bị của học sinh về sách vở, dụng
cụ học tập
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gọi 1 HS lên bảng ghi khái niệm về lũy thừa với số mũ hữu tỉ
- Đánh giá và cho điểm và chỉnh sửa
3 Bài mới:
Hoạt đông 1:
Trang 2Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV : bài trước các em đã biết về lũy thừa
với số mũ thực,và hàm số y = xn (n ∈
N* ),
1 2
1
x
−
HS : Tư duy,xem lại kiến thức cũ, bước đầu
định hướng tri thức mới
GV : Thế nào là hàm số luỹ thừa ? Cho
vd minh hoạ?
HS : Bước đầu hình thành khái niệm
- y = xn (n ∈ N* ), y x= 2
-1
1 2
1 ( 0),
x
−
Hoạt động thành phần 2: Hình thành khái niệm hàm số lũy thừa
GV : Mời học sinh đọc khái niệm
trong SGK(tr 56)
HS : đứng dậy đọc khái niệm
Khái niệm :
- Hàm số y x , = α α∈R , được gọi là hàm số luỹ thừa
Vd : y x , y x , y x , y x = 2 = 13 = 3 = −3.
Hoạt động thành phần 3: Củng cố
GV: Chiếu cho học sinh về đồ thị
của các hàm :
1
y x y x y x= = = −
HS : Quan sát, nhận xét về các điểm
đặc biệt
GV : Giáo viên chỉ trên đồ thị về
sự khác biệt giữa đồ thị của ba
hàm số vừa vẽ
HS : Nhận xét và nêu tập xác định
của hàm lũy thừa y x , = α α∈R,
với từng trường hợp của α .
GV:Nêu chú ý trong SGK(tr57).
Đồ thị đi qua điểm (1;1)
* Chú ý
Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt
Năm 2010
Trang 3HS: Ghi chép chú ý vào vở.
GV : Cho 3 ví dụ khác để học
sinh tìm TXĐ
a y= −(1 3 )x 3
b y=(x2− +3x 2)− 2
c y=(3x2+2x−1)−14
HS: tìm TXĐ của các hàm ghi
trên bảng,
GV: Hướng dẫn HS tìm α, so
sánh α, dựa vào chú ý để tìm
TXĐ
HS: Giải Vd a,b,c
Tập xác định của hàm số luỹ thừa y x = α tuỳ thuộc vào giá trị của α:
- Với α nguyên dương, TXĐ: D = IR
+ α: nguy n m0 ê â α
=
+ α không nguyên , D = (0;+∞)
a y= −(1 3 )x 3
b y=(x2− +3x 2)− 2
c y=(3x2+2x−1)−14
a Có α = 3 là nguyên dương ,TXĐ: D = R
b Có α = -2 là nguyên âm ,TXĐ: D =R\{1;2}
c Có α = -1/4 là không nguyên , TXĐ: D =(-∞,-1)∪(1/3,+∞)
Hoạt động thành phần 4: Hệ thống hóa
GV:
Trang 4Hoạt đông 2:
GV: Nhắc lai quy tắc tính đạo hàm của hàm
sốy x ,y u , n N,n 1 , = n = n ( ∈ ≥ )
HS: Trả lời kiến thức cũ
GV: Dẫn dắt đưa ra công thức tương tự:
Ví dụ: tính đạo hàm của y = x
HS: ghi bài.
- ( ) 'x n =nx n−1(x∈¡ );
1
1 ( x )'
2 x 1 (x )' x (x 0);
2
−
=
Hoạt động thành phần 2: Hình thành khái niệm hàm số lũy thừa
GV: Đưa ra công thức tương tự:
HS: ghi bài.
Khái niệm :
- Đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa
( α∈ R;x 0 > )
Hoạt động thành phần 3: Củng cố
Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt
Năm 2010
1 (x )'α = α xα−
Trang 5GV: Nêu một vài ví dụ để HS tính
đạo hàm
Vd 1 y x= −23
Vd 2 y x= π
y x=
HS : Tính đạo hàm
GV : hướng dẫn tính đạo hàm
HS : ghi cách giải ví dụ vào vở
GV: Nhắc học sinh chú ý và ghi
nhớ tới hàm số hợp y=( )uα
HS: Chú ý, ghi chép
GV: cho ví dụ về tính đạo hàm
của hàm số hợp
HS : làm Vd 4.
GV: Theo dõi, chỉnh sửa
-Vd 1 với α = -2/3,
1
x
-Vd 2 với α = π,
( ) 'xπ =πxπ−1
-Vd 3 với α = 2,
(x ) '= 2x − ,(x>0);
Chú ý : Công thức tính đạo hàm của hàm hợp với hàm
số lũy thừa
( )uα '=α.uα− 1 'u
3
4
−
1
2 4
3
4
3 6x 5
4 3x 5x 1
−
−
=
Hoạt động thành phần 4: Hệ thống hóa
GV:
Trang 64 Củng cố toàn bài:
- Nhắc lại khái niệm hàm số lũy thừa :
+ Hàm số y x , = α α∈R , được gọi là hàm số luỹ thừa
- Tập xác định của hàm số y x = α, với từng trường hợp của α .
+ Với α nguyên dương, TXĐ: D = IR
+ : nguy n m
0
ê â
α
α
=
+ α không nguyên , D = (0;+∞)
- Đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa
( α∈ R;x 0 > )
1
1
( ) ' ( ) ' ln
1 (ln ) '
1 (log ) '
ln ( ) '
1 ( ) '
a
n
n n
x x x
x a
x
n x
α α α −
−
=
=
=
=
=
=
1
1
( ) ' ' ( ) ' 'ln
' (ln ) '
' (log ) '
ln
' ( ) '
a
n
n n
u u u u x
u a
u u
n u
α α α −
−
=
=
=
=
=
=
5./Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà:
- Ôn lại toàn bộ kiến thức cơ bản của bài
- Xem lại các ví dụ và các hoạt động đã chữa ,
- Làm bài tập 1 và 2 trong SGK (tr 60-61)và làm thêm các bài tập liên quan trong SBT
- Xem trước phần Khảo sát hàm số lũy thừa y = xα
Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt
Năm 2010
1 (x )'α = α xα−