Hãy nhắc lại khái niệm hàm số?Như vậy, qui tắc f là một hàm số.. Vì ứng với mỗi x thuộc R+ thì qui tắc f xác định duy nhất một giá trị y... Tính chất?. Dựa vào tính chất của lũy thừa với
Trang 1Đ ẠI SỐ
Trang 2BÀI 2: HÀM SỐ MŨ
Trang 3Hãy nhắc lại khái niệm hàm số?
Như vậy, qui tắc f là một hàm số
Vì ứng với mỗi x thuộc R+ thì qui tắc f xác định duy nhất một giá trị y
Trang 4? Qui tắc f có phải là hàm số không ? tại sao ?
Hàm số trên được gọi là hàm số mũ cơ số a
R
R
f
x a
Trang 51 Định nghĩa
Hàm số m cơ số a ũ
Hàm số m cơ số a ũ là hàm số xác định bởi công thức y = a x ( 0 < a ≠ 1 )
Khi a = 1 thì y = 1x = 1 , ∀ x ∈ R
Trang 62 Tính chất
? Dựa vào tính chất của lũy thừa với số mũ
thực hãy dự đốn các tính chất của hàm số mũ?
1 Tập xác định: 2 Tập giá trị: R R + *
) 1 0
( < a ≠
x
a
y =
Cho hàm số
? Khi x = 0 cĩ nhận xét gì về giá trị của của hàm số y = a x ?
Khi x = 0 thì y = a 0 = 1 với mọi a Hay đồ thị hàm số luơn đi qua điểm M(0, 1)
3 Đồ thị của hàm số y = a x luơn đi qua điểm M(0, 1) với mọi a.
? a) Với a > 1 và x > t, hãy so sánh vàa x at
b) Với 0 < a < 1và x > t, hãy so sánh vàa x at
c) Từ kết quả trên, hãy nhận xét về tính đồng Từ kết quả trên, hãy nhận xét về tính đồng
biến và nghịch biến của hàm số mũ.
5 Khi a > 1 hàm số đồng biến, 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
Trang 8→ = = f(x0) v i m i xớ ọ 0 thu c R ộ
Trang 9Câu 7: Hãy tìm điểm mà đồ thị của hàm số
mũ luôn đi qua với mọi ay = a x ( 0 < a ≠ 1 )
Trả lời : Đồ thị của hàm số mũ luôn đi qua
điểm có hoành độ bằng 0 và tung độ bằng 1
Trang 102 Tập giá trị của hàm số mũ:
1 Tập xác định của hàm số mũ:
→ = = f(x0) v i m i xớ ọ 0 thu c R ộ
Gi iả
Trang 11c) Hàm số mũ là hàm số đồng biến khi a > 1
và nghịch biến khi 0 < a < 1
a) Với a > 1 và x > t thì >a x at
b) Với 0 < a < 1 và x > t thì <a x at
Giải:
Trang 125 Với a > 1 , ta công nhận kết quả = +∞
a) Khi a > 1 , ta có
x
x→ −∞ a−
1 lim
Trang 14Vậy Khi a > 1 , ta có = +∞
Trang 15Câu 6 : Từ các kết quả trên, hãy hoàn thành bảng biến thiên của hàm số mũ trong hai trường hợp
Trang 1610
∞ +
Trang 17b) Có nhận xét gì về đồ thị của hai hàm số trên.
Giải:
MXĐ: D = RBảng biến thiên
21
2
10
Trang 18MXĐ: D = RBảng biến thiên
Trang 19-1 1 2 3 -2
Đồ thị
.
.
.
Trang 20Đồ thị của hàm số đối xứng với đồ thị
của hàm số qua trục tung
Giải: b)
và
Trang 21Đồ thị của hàm số đối xứng với đồ thị của hàm số qua trục tung x
x x
e
y e
Trang 22Xem đồ thị của các hàm số x
x
a
y a