1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương V - Bài 3: Đạo hàm của các hàm số lượng giác

20 833 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo hàm của các hàm số lượng giác
Người hướng dẫn Nguyễn Xuân Long
Trường học Trường PT Cấp 2-3 Dương Văn An
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tæ­to¸n Gi¸o viªn thùc hiÖn : NguyÔn Xu©n Long.

Trang 1

Tæ­to¸n

Gi¸o viªn thùc hiÖn : NguyÔn Xu©n Long

Trang 2

Kiểm tra bài củư?

• Nêu qui tắc tính đạo hàm của hàm số f tại điểm

Bằng định nghĩa?

0

x

Trang 3

(ra®ian) 180

360

720

1800

5400

x

x

sin

999949321 ,

0 0,999987307 0 , 999996826 0 , 999999492 0 , 999999943

x

1,Giíi h¹n

B¶ng gi¸ trÞ cña biÓu thøc khi x nhËn c¸c gi¸ trÞ

d ¬ng vµ rÊt gÇn ®iÓm 0 nh sau :

NhËn xÐt gi¸ trÞ cña biÓu thøc khi x cµng nhá ?

x

x

x

sin lim

0

x

x

sin

H?

x x

sin

Trang 4

Bµi3: §¹o hµm c¸c hµm sè l îng gi¸c

• Néi dung

1, Giíi h¹n

2, §¹o hµm cña

hµn sè y=sinx

3, §¹o hµm cña

hµm sè y=cosx

4, Bµi tËp

• §Þnh lý 1:

• Chó ý:

x

x x

sin lim

0

1

sin lim

0 

x

x x

1 )

(

) (

sin lim

0 )

( lim

, 0 )

(

0 0

0

x

u x

u

x x

x u

x x x

x

Trang 5

Bµi3: §¹o hµm c¸c hµm sè l îng gi¸c

• VÝ dô : T×m giíi h¹n

• a

• b,

Néi dung :

§Þnh lÝ 1:

1

sin lim

0 

x

x

x

x

x

x

2 sin lim

0

2 0

cos 1

lim

x

x

x

2 1

.

2 2

2

sin lim

2 2

2

sin

2

lim

0

x x

x

x x

1 1

1 1

2

2

sin lim

2

2

sin lim

2 1

2

2

sin 2

1 lim 2

sin

2 lim

0 0

2

0 2

2 0

x

x x

x

x

x x

x

x x

x x

Trang 6

Bài3: Đạo hàm các hàm số l ợng giác

• Nội dung

• Định lí 1:

• H1

2, Đạo hàm của hàm số y=sinx

• Định lí 2:

a, Hàm số có đạo hàm trên

R, và (sinx)’= cosx

b, Hàm số u=u(x) có đạo hàm trên J thì trên J ta có

(sinu(x))’=(cosu(x)).u’(x)

Viết gọn :

(sinu)’=(cosu).u’

= u’.cosu

1

sin lim

0 

x

x

x

x

y sin

Trang 7

Bài3: Đạo hàm các hàm số l ợng giác

 Nội dung

Định lí 1:

Định lí 2:

Ví dụ 2 : Tính đạo hàm của hàm số

Bg

H2

 3, Đạo hàm của hàm số y=cosx.

 Định lí 3:

1

sin lim

x

x

x

(sinx)’= cosx (sinu)’= (cosu).u’

= u’cosu

) 2 sin( 3  

y

3 1.cos( 2)

2

) 2 cos(

'

3 2

' 3

3

x x

x

x x

x x

y

Trang 8

Bài 3 : Đạo hàm các hàm số l ợng giác

 Nội dung

Định lí 1:

Định lí 2:

Định lí 3:

a, Hàm số y=cosx có đạo hàm trên R,

và (cosx)’= - sinx

b, Nếu hàm số u=u(x) có đạo hàm trên

J thì trên J ta có : (cosu(x))’= (-sinu(x)).u’(x) , viết gọn :

(cosu)’= (-sinu).u’

H3

1

sin lim

0 

x

x

x

(sinx)’= cosx (sinu)’= (cosu).u’ = u’cosu

Trang 9

H1 H2 H3

Trang 10

Bài 3 : Đạo hàm các hàm số l ợng giác

 H1: Cho Hãy tìm kết quả đúng trong các kết quả sau:

A, B, C, D,

ĐA : D vì

x x

m

x cot 3

lim

0

0

3

1

m

3 1

3

3

sin 3

1

3 cos

lim 3

sin

1

3 cos lim

3 sin

3

cos

lim 3

cot lim

x

x

x x

x x

x

x x

x x

m

o x o

x

o x o

x

Trang 11

:

Bài3 : Đạo hàm các hàm số l ợng giác

H2: Cho hàm số Hãy chọn kết quả

đúng trong các kết quả sau :

A, B, C, D,

x

x

x y

2

cos '

x

x

x

y

2

1 cos

'

x x

x x

x x

y

2 cos

cos

2

1 cos

ĐA : A vì

Trang 12

Bài3 : Đạo hàm các hàm số l ợng giác

H3 : Cho hàm số Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A, B, C, D,

ĐA : D vì

x

x

y'sin2

      

x

x x

x x

x x

x x

y

2 sin 2

cos

sin 2 )

sin (

cos 2

cos

cos 2

cos cos

x

y cos2

Trang 13

Bµi1 Bµi2 Bµi3

Trang 14

Bài3 : Đạo hàm các hàm số l ợng giác

Định lí 1:

Định lí 2:

Định lí 3:

Bài1: Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với một cột ở vế phải để đ ợc kết quả

đúng:

1

sin lim

x x

(sinx)’=cosx (sinu)’=(cosu).’

=u’cosu

(cosx)’= - sinx (cosu)’= (-sinu).u’

x

x

x

5

sin lim

0

1,

x

x sin 5

2 tan lim

0

x

x sin 2

cos

1 lim

2 0

A,

B,

C,

D,

5 1

5 2

2 1

5

Trang 15

Bài 3 : Đạo hàm các hàm số l ợng giác

Định lí 1:

Định lí 2:

Định lí 3:

Bài2 : Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với một cột ở vế phải để đ ợc kết quả

đúng:

1

sin

lim

x

x x

(sinx)’=cosx

(sinu)’=(cosu).u’

=u’cosu

(cosx)’=- sinx

(cosu)’= (-sinu).u’

1,

2,

3,

A,

B,

C, D,

x x

y  5 sin  3 cos

) 2 3

sin( 2  

y

x

y  cos 2

1 2

1 2

sin '

x

x y

2 3cos( 3 2 )

y

x x

x

x y

2 cos

2 sin

Trang 16

Bài3 : Đạo hàm các hàm số l ợng giác

Định lí 1:

Định lí 2:

Định lí 3:

Bài3: Các bài giải sau đã đúng ch a ? Nếu ch a hãy sửa lại cho đúng

1

sin lim

x

x x

(sinx)’=cosx (sinu)’= (cosu).u’

= u’cosu

(cosx)’= - sinx

(cosu)’= (-sinu) u’

1, 2,

3,

3 3

3

sin 3 lim

3

sin

x x

x

x x

1 2

2

sin lim

2

cos lim

2 2

x x

x

x

x x

x x

y

x y

cos 2

)

cos(cos

) ).(cos

cos(cos '

) sin(cos

2

' 2

2 2

Trang 17

Bµi3 : §¹o hµm c¸c hµm sè l îng gi¸c

§Þnh lÝ 1:

§Þnh lÝ 2:

§Þnh lÝ 3:

Bµi3: Bµi to¸n ® îc söa l¹i nh sau:

1

sin lim

x

x x

(sinx)’=cosx (sinu)’= (cosu).u’

= u’cosu

(cosx)’= - sinx

(cosu)’= (-sinu) u’

1, 2,

3,

3 3

3

sin 3 lim

3

sin lim

0

x x

x

x x

1 2

2

sin lim

2

cos lim

2 2

x x

x

x

) cos(cos

2 sin

sin

cos 2

)

cos(cos

) ).(cos

cos(cos '

) sin(cos

2 2

' 2

2 2

x x

x x

x

x x

y

x y

Trang 18

C ủng cố

0

sin

x

x x

(sinu)’= u’.cosu

(cosx)’ = - sinx, (cosu)’= - u’.sinu

R

x 

Trang 19

Bµi tËp vÒ nhµ :

 Về nhà làm

lại các bài tập đã giải

và làm tiếp bài tập 30, 33a,b,34, 35a,b SGK/trang

211, 212.

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị của biểu thức             khi x nhận các giá trị - Chương V - Bài 3: Đạo hàm của các hàm số lượng giác
Bảng gi á trị của biểu thức khi x nhận các giá trị (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w